Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?. Polietilen PE được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?. Thủy phân hoản toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axeta
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
Họ và tên thí sinh: SBD:
Cho biết nguyên từ khối của các nguyên tố:
H=1; Li =7; C = 12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5;
K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 1 atm) Bỏ qua sự hòa tan của chất khí trong nước
Câu 41 Đồng phân của glucozơ là
Câu 42 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo thiên nhiên ?
Câu 43 Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây ?
Câu 44 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 45 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 46 Ở điều kiện thường, triolein (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái
Câu 47 Chất có thể có phản ứng màu biure là
Câu 48 Chất nào sau đây là đisaccarit?
Câu 49 Tên gọi của chất CH3COOCH3 là
A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat Câu 50 Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là
Câu 51 Kim loại nào sau đây có tỉnh khử mạnh nhất?
Câu 52 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
Câu 53 Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
Câu 54 Chất nào sau đây là đipeptit?
Gly-Gly-Val-Ala
Câu 55 Chất nào sau đây không phải là este?
ĐỀ CHÍNH THỨC
(đề này có 4 trang) Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
203
Trang 2Câu 56 Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là
Câu 57 Chất có nhiều trong quà nho chín là
Câu 58 Công thức phân tử của tỉnh bột là
Câu 59 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc III?
A CH3-NH-CH3 B (CH3)2C-NH2 C CH3-NH-C2H5 D (CH3)3N
Câu 60 Thủy phân hoản toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ Sau phản
ứng thu được
Câu 61 Câu 61 Cho cácphát biểu:
(a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại
(b) Tính dẫn điện của Al tốt hơn Cu nên được làm đây dẫn điện
(c) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu
(d) Fe bị oxi hoá bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội lên số oxi hoá +3
(e) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa và khí thoát ra
Số phát biểu sai là
Câu 62 Cho các nhận định sau:
(1) Các amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cuc
(2) Xenlulozo và triolein đều bị thủy phân trong môi trường bazơ khi đun nóng
(3) Metyl metacrylat không làm mất màu dung dịch Br2
(4) Số nguyên từ N có trong phân tử đipeptit Ala-Lys là 2
(5) Glucozơ bị oxi hoá bởi AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng
Số nhạn đúng là
Câu 63 Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat và
natri panmitat Phân tử khối của X là
Câu 64 Xà phòng hóa hoản toàn 7,4 gam este X (CH3COOCH3) bằng 120 ml dung dich NaOH IM Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 65 Cho dung dịch anilin tác dụng với nước brom thu dược 4,4 gam kết tùa trắng, khối lượng của anilin trong
dung dịch ban đầu là
Câu 66 Phát biểu nào sau không đây đúng?
A Hợp chất Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi
B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức
C Muối mononatri của axit glutamic là thành phần chính của mì chính
D Ở điều kiện thườmg trimetyl amin là chất khí
Câu 67 Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không hoà tan hết X?
Câu 68 Cho 7,84 lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
Trang 3Câu 69 Thuỷ phân 68,4 gam saccarozơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3, đung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 43,2 gam Ag Hiệu suất phản ứng thuỷ phân là
Câu 70 Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tông hợp ?
A Polipropilen, tinh bột, nilon -6,6 B Polipropilen,polibutadien, nilon-6,6
C Tinh bột, xenlulozo, cao su thiên nhiên D Xenlulozo, nilon-6, nilon-6,6
Câu 71 Poli(vinyl clorua) có phân tử khỏi là 35000 Hệ số trùng hợp n của polime này là
Câu 72 Nhận xét nào sau đây không đúng về các hợp chất cacbohidrat?
A Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau và có công thức chung là C6H12O6
B Tinh bột và xenlulozơ khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được glucozo
C Các mono saccarit đều không bị thuỷ phân
D Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau và có công thức chung là (C6H10O5)n
Câu 73 Cho 1,2 gam kim loại R (hoá trị II) phản ứng vừa đủ với 0,05 mol Cl2 Công thức hóa học của kim loại R là
Câu 74 Hỗn hợp P gồm hai este hai chức X (mạch hở) và Y (MX< MY) Thủy phân hoàn toàn P cần dùng 0,46 mol NaOH thu được hỗn hợp Z gồm ba muối, trong đó có một muối A (biết MA< 150 và % theo khối lượng của Na có trong A là 17,692%) và hỗn hợp T gồm hai ancol no, mạch hở Cho T tác dụng với Na dư thu được 0,11 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO, H2O và 0,95 mol CO, Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn P cần dùng 2,05 mol O2 Phần trăm khối lượng Y trong P gần nhất với giá trị là
Câu 75 Hỗn hợp E gồm 2 triglixerit X và Y (MX < MY; tỉ lệ số mol nX : nY = 1:3) Đun nóng m gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm natri oleat, natri stearat và natri panmitat Biết m gam hỗn hợp E tác dụng tối đa với 14,4 gam brom Đốt m gam hôn hợp E thu được 2,24 mol CO2 và 2,07 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị là
Câu 76 Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Mỗi học sinh (HS) trong nhóm có những nhận định về thí nghiệm này như sau:
- HS1: Đây là bộ dụng cụ thu este bằng phương pháp chưng cất, vì este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol nên trong bình hứng sẽ thu được etyl axetat trước
- HS2: Nhiệt kế cắm vào bình 1 dùng để kiểm soát nhiệt độ phản ứng, khi nhiệt đo của nhiệt kế là 77°C sẽ có hơietyl axetat thoát ra
- HS3: Khi lắp ống sinh hàn thì nước phải được đi vào từ đầu thấp phía dưới và đi ra từ đầu phía trên Nếu lắp ngược lại sẽ gây ra hiện tượng thiếu nước cho ống sinh hàn, khiến ống bị nóng có thể gây vết nứt và làm giảm hiệu quả của
sự ngưng tụ
- HS4: Cho giấm ăn, dung dịch rượu 300 và axit H2SO4 đặc vào bình 1 để điều chế được etyl axetat với hiệu suất cao
- HS5: Cần cho dung dịch muối ăn bão hòa vào bình hứng để tách được lớp este nổi lên trên
Số học sinh có nhận định đúng là:
Trang 4A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 77 Este X mạch hở, trong phân tử có số liên kết π không quá 4 Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường kiềm, thu được hỗn hợp Y gồm ba hợp chất hữu cơ có cùng số nguyên từ cacbon, trong đó có chất hữu cơ Z Đốt cháy Z cần dùng 3,5x mol O2, thu được CO2 có số mol ít hơn H2O là x mol
Cho các phát biểu sau
(1) Z hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
(2) X tác dụng với AgNO3 trong NH3 cho kết tùa màu vàng nhạt
(3) X có 2 công thức cầu tạo thoả mãn
(4) Hidro hóa 1 mol X cần vừa đủ 1 mol H2 xúc tác (Ni, t°)
Số phát biểu đúng là
Câu 78 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3, và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 20 gam kết tủa và dung địch X chứa hai muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 9,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phán ứng xảy ta hoàn toàn, thu được 10,56 jam kết tùa Giá trị của m là
Câu 79 Hỗn hợp X chứa một amin no, đơn chúc, mạch hở và một anken Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X, thu
được N2 33,6 lit CO2 (đktc) và 35,1 gam H2O Biểt số nguyên từ cacbon trong amin lớn hơn trong anken Cho toàn bộ lượng amin có trong 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với HCI, thu dược m gam muối Giá trị của m là
Câu 80 Trong phương pháp phân tích nhiệt, một chất rấn khối lượng m1 được gia nhiệt, thu được chất rắn mới khối lượng m2 (khối luợng m1 thay đổi theo từmg giai đoạn phân tmg) và chất khí hoặc hơi Giản đồ phân tích nhiệt hình bên cho biết sự biến đối khối lượng của canxi oxalat ngậm nước CaC2O4.H2O trong môi trường khí trơ theo nhiệt độ: trục tung biểu thị phần trăm khối lượng chất rắn còn lại so với khối lượng ban đầu (%m = 𝑚2
𝑚1 x 100%); trục hoành biểu thị nhiệt độ nung
Cho các phương trình hóa học (theo đúng tỷ lệ mol) ứng với ba giai
đoạn phân ứng có kèm theo thay đổi khối lượng của các chất rắn
như sau:
(1) CaC2O4.H2O⎯⎯→t R1 + KI
(2) R1⎯⎯→t R2 + K2
(3) R2⎯⎯→t R3 + K3
Ki hiệu R cho các chất rấn, K cho các chất khí hoặc hơi Trong các
phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A K2 là oxit axit
B R2 không tan trong axit
C R3 tan trong nước tạo môi trường trung tính
D K3 là chất khí nặng hơn không khí
-Hết -