1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết hữu cơ VDC buổi học số 15 gđ 3

22 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 840,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Metylamoniaxetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất khí tan nhiều trong nước, biến đổi quì hóa hồng C.. Số nhận xét đúng là NAP 28: Cho các phát biểu: 1 Protein bị thủy ph}n khi

Trang 1

VỀ ĐÍCH ĐẶC BIỆT

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT – HỮU CƠ

BUỔI HỌC SỐ 15: Ngày 25/7/2020

Biên soạn & Live giảng: Thầy Nguyễn Anh Phong

NAP 1: Phát biểu n|o sau đ}y sai?

A Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

C Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi

D C{c polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

NAP 2: Phát biểu n|o sau đ}y đúng?

A Anilin là chất lỏng, không tan trong nước, có tính bazơ mạnh hơn amoniac

B Metylamoniaxetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất khí tan nhiều trong nước, biến đổi quì

hóa hồng

C Glyxin có tính chất lưỡng tính nên tác dụng với HCl và NaHCO3

D Phân tử Gly-Ala-Val có bốn nguyên tử oxi

NAP 3: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô

định hình Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học Hidro hóa hoàn toàn chất Y thu được chất Z Chất Z, Y, X lần lượt là

A tinh bột, glucozơ, sobitol B xenlulozơ, axit gluconic, glucozơ

C xenlulozơ, glucozơ, sobitol D sobitol, glucozơ, tinh bột

NAP 4: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

X, Z

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch xanh lam

Y Có màu tím xuất hiện

X Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ Kết tủa Ag trắng bạc

T Nước brom Kết tủa trắng

X Nước brom Không hiện tượng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Fructozơ, lòng trắng trứng, sacarozơ, anilin

B Fructozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin

C Glucozơ, lòng trắng trứng, xenlulozơ, anilin

D Glucozơ, lòng trắng trứng, sacarozơ, anilin

Trang 2

NAP 5: Cho dãy các chất: H2NC3H5(COOCH3)2, ClH3NCH2COOH, (CH3NH3)2CO3, HCOOC6H4OH, HCOOC6H4CH2OOCH Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa với 2 mol NaOH là

NAP 6: Cho dãy gồm các chất sau: HOOCC2H4CH(NH2)COOH, Al, H2O, NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3, (NH4)2CO3

Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

NAP 7: Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat có phản ứng trùng hợp

(b) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo thành axit gluconic

(c) Khi để l}u trong không khí, c{c amin thơm bị chuyển từ không m|u th|nh m|u đen

(d) Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh sinh ra este

(e) Glicogen có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng l|

NAP 8: Tiến hành một thí nghiệm như sau:

Cho vào ống nghiệm 1-2 ml hồ tinh bột, sau đó nhỏ tiếp vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm, quan s{t được hiện tượng (1)

Đun nóng ống nghiệm rồi sau đó để nguội, quan s{t được hiện tượng (2)

Hiện tượng quan s{t được từ (1), (2) lần lượt là

A (1) dung dịch màu tím; (2) dung dịch mất m|u, để nguội màu tím trở lại

B (1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch mất m|u, để nguội màu xanh tím trở lại

C (1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch chuyển sang m|u tím, để nguội mất màu

D (1) dung dịch màu xanh; (2) dung dịch chuyển sang m|u tím, để nguội màu xanh trở lại

NAP 9: Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 (2) X1 + HCl → X4 + NaCl

(3) X2 + HCI → X5 + NaCl (4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O

Biết X có công thức phân tử C4H6O4 và chứa hai chức este Phân tử khối X3 < X4 < X5 Phát biểu n|o sau đ}y đúng?

A Dung dịch X3 ho| tan được Cu(OH)2 B X4 và X5 là các hợp chất hữu cơ đơn chức

C Phân tử X6 có 2 nguyên tử oxi D Chất X4 có phản ứng tr{ng gương

NAP 10: Phát biểu n|o sau đ}y sai?

A Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt được 3 dung dịch valin, lysin, axit glutamic

B Anilin ít tan trong nước, nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

C Peptit được tạo bởi 2 đến 50 gốc α-amino axit

D Anbumin (lòng trắng trứng) và Gly – Ala đều có phản ứng màu biure

NAP 11: Cho sơ đồ phản ứng sau

(1) C6H12O6 (glucozơ) → X + Y; (2) X + O2 → Z + T;

(3) Y + T → (CH O) + O ; (4) X + Z → P + T;

Trang 3

Phát biểu n|o sau đ}y sai?

A Chất P là etyl axetat B Ở nhiệt độ thường, chất Y tan tốt trong chất T

C Chất X có nhiệt độ sôi thấp hơn chất Z D Đốt cháy hoàn toàn chất Z, thu được Y và T

NAP 12: Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit

(d) Cao su lưu hóa có tính đ|n hồi, l}u mòn v| khó tan hơn cao su thường

(e) Một số este có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm

Số phát biểu đúng l|

NAP 13: X có công thức phân tử C6H8O4. Biết X tác dụng với NaOH thu được sản phẩm gồm ancol T, và hai chất

Y, Z Cho Y tác dụng với HCl loãng dư thu được chất hữu cơ M (C2H4O3) Biết T không có khả năng t{ch nước tạo anken Cho các nhận định sau :

(a) X có 3 công thức cấu tạo (b) Z có CTPT là C3H3O2Na

(c) T có trong thành phần của nước uống có cồn

(d) X có khả năng phản ứng với HBr tạo hỗn hợp hai sản phẩm Số nhận định sai là

NAP 14: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ v| saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột v| xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch glucozơ v| saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2/OH, tạo phức màu xanh

(d) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(e) Glucozơ v| saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc t{c Ni, đun nóng) tạo sobitol

(f) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Biết X là chất hữu cơ mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5 Nhận xét n|o sau đ}y sai?

A X có mạch cacbon không phân nhánh B X2 là hợp chất hữu cơ đa chức

C Y có tên gọi là axit axetic D Z l| anđehit no, hai chức, mạch hở

NAP 16: Este ba chức, mạch hở X (C9H12O6) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được ancol

Y no và hai muối của hai axit cacboxylic Z v| T đều đơn chức (MZ < MT) Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit ba chức Phát biểu n|o sau đ}y sai?

A Chất T làm mất dung dịch nước brom B Có một CTCT thỏa mãn tính chất của X

C Y tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Axit Z có phản ứng tráng bạc

Trang 4

NAP 17: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo c{c bước:

+ Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất và 1 giọt H2SO4 đặc vào ống nghiệm

+ Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun c{ch thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70°C

+ Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong qu{ trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn

(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa

(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%

Số phát biểu đúng l|

NAP 18: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X + Y → Z (Xúc tác (CH3COO)2Zn) Z + NaOH → T + G

T + NaOH → CH4 + H (Xúc tác CaO, t°) Phát biểu đúng về tính chất của X và Y là

A Chất X có tham gia phản ứng thủy phân B Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh

C Y v| Z đều làm mất màu dung dịch brom D Y v| G đều tham gia phản ứng tr{ng gương

NAP 19: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C8H12O5, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và MX < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Nung nóng Y với hỗn hợp vôi tôi xút thu được chất hữu cơ P Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) X hòa tan được Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam (b) Có 1 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E (c) Trong công nghiệp P được sản xuất từ etanol (d) P là thành phần chính của khí thiên nhiên

(e) Chất P kích thích trái cây nhanh chín (g) T là hợp chất hữu cơ đa chức Số phát biểu sai là

A 3 B 5 C 2 D 4

NAP 20: Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure của lòng trắng trứng (protein) theo c{c bước sau đ}y:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% + 1 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa

Bước 3: Thêm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều Nhận định n|o sau đ}y l| sai?

A Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức

B Có thể thay thế dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch Gly-Ala

C Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và dung dịch có m|u tím đặc trưng

D Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh lam

NAP 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este thường có mùi thơm như benzyl axetat có mùi dứa, isoamyl axetat có mùi chuối chín, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong thực phẩm

(b) Dầu, mỡ sau khi rán, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(c) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ, hồ dán

Trang 5

(d) Trùng hợp buta-1,3-đien để sản xuất cao su isopren

(e) Alanin tác dụng với dung dịch brom tạo thành kết tủa trắng

Số phát biểu đúng l|

A 2 B 4 C 1 D 3

NAP 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:

a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

A 2 B 1 C 4 D 3

NAP 23: Hình vẽ sau minh họa phương ph{p điều chế isoamyl axetat trong phòng thí nghiệm:

Cho các phát biểu:

(a) Hỗn hợp chất lỏng trong bình 1 gồm ancol isoamylic, axit axetic v| axit sunfuric đặc

(b) Trong phễu chiết lớp chất lỏng Y có thành phần chính là isoamyl axetat

(c) Nhiệt kế dùng để kiểm soát nhiệt độ trong bình 1

(d) Phễu chiết dùng tách các chất lỏng không tan vào nhau ra khỏi nhau

(e) Isoamyl axetat tinh khiết có thể được sử dụng l|m hương liệu phụ gia cho thực phẩm

Số phát biểu đúng l|

A 4 B 5 C 3 D 2

NAP 24: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Anđehit t{c dụng với H2 (dư) có xúc t{c Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ Số phát biểu đúng l|

NAP 25: Cho các phát biểu sau:

(1) Ankan là những hidrocacbon no, mạch hở có công thức phân tử chung là CnH2n+2

(2) Ancol bậc 1 phản ứng với CuO thu được xeton

(3) Phenol được sử dụng để làm thuốc nổ

(4) Phenol tan vô hạn trong nước ở 66oC Số phát biểu đúng l|:

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 6

NAP 26: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit

(4) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

(5) Tripeptit glyxylglyxylalanin có 3 gốc α-amino axit và 2 liên kết peptit

(6) Tất cả c{c peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng l|

NAP 27: Cho các nhận xét sau:

(1) Phenol (C6H5OH) v| anilin đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa

(2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra ancol bậc một

(3) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2

(4) Etylen glicol, axit axetic v| glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(5) Anđehit fomic v| phenol được dùng để tổng hợp nhựa novolac

Số nhận xét đúng là

NAP 28: Cho các phát biểu:

(1) Protein bị thủy ph}n khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim

(2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệp đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng

(3) Hemoglobin của máu là protein dạng hình cầu

(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure

(5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ hoặc khi đun nóng

Số phát biểu đúng l|:

NAP 29: Có các phát biểu sau:

1) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro

2) C{c hidrocacbon thơm đều có công thức chung là CnH2n-6 với (n≥6)

3) Penta-1,3-đien có đồng phân hình học cis-trans

4) Isobutan tác dụng với Cl2 chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1 : 1 chỉ thu được 1 sản phẩm hữu cơ

5) Hidrocacbon có công thức phân tử C4H8 có 5 đồng phân cấu tạo

Số phát biểu đúng l|

NAP 30: Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng vẫn không l|m hóa đỏ quỳ tím

(2) Phenol được dùng để điều chế nhựa phenol-fomadehit,thuốc diệt cỏ phẩm nhuộm,chất diệt nấm mốc (3) Phản ứng thế brom v|o vòng thơm của phenol dễ hơn phản ứng thế của brom vào vòng benzen

(4)Nếu cho dung dịch HNO3 vào phenol ta sẽ thu được kết tủa trắng của axit picric

Số ph{t biêu đúng l|:

Trang 7

NAP 31: Cho các phát biểu sau:

(1) Axit gluconic được tạo thành từ phản ứng oxi hóa glucozơ bằng nước brom

(2) Trùng ngưng caprolactam tạo ra capron

(3) Xenlulozơ l| nguyên liệu để sản xuất tơ xenlulozơ axetat

(4) Fructozơ l| chất kết tinh, không tan trong nước

(5) Mantozơ v| saccarozơ l| đồng phân của nhau

(6) Fructozơ không l|m mất m|u nước brom

(7) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(8) Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5

(9) Isoamyl axetat là este không no Số phát biểu đúng là

NAP 32 Cho các phát biểu sau :

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(2) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

(5) Tất cả các kim loại đều có thể chìm được trong nước

(6) Hợp chất có khả năng cho phản ứng tr{ng gương thì cũng có khả năng t{c dụng với nước Br2

(7) T{ch nước (1700C, H2SO4 đặc ) ancol no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 có số nguyên tử cacbon lớn hơn 1 luôn có thể thu được anken

Số phát biểu đúng là ?

NAP 33: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxh vừa có tính khử

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(4) AgNO3 dư phản ứng với dung dịch Fe(NO3)2

Số phát biểu đúng là

NAP 34: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Tất cả c{c cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(3) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

(4) Glucozơ l|m mất m|u nước brom

(5) Thủy ph}n mantozo thu được glucozơ v| fructozơ

Số phát biểu đúng l|:

NAP 35: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Anđehit t{c dụng với H2 (dư) có xúc t{c Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

Trang 8

(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(6) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

(7) Etylamin tác dụng với axit nitro ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

(8) Metylamin tan trong nước tạo dung dịch có môi trường bazo

Nhận định n|o sau đ}y l| chính x{c

A X3 có hai nguyên tử C trong phân tử B X4 có 4 nguyên tử H trong phân tử

C Trong X có một nhóm – CH2D Trong X1 có một nhóm – CH2 –

NAP 37 Cho các phát biểu sau:

(1)Nhỏ vài giọt dung dịch nước Br2 vào phenol thấy dung dịch brom nhạt màu và có kết tủa trắng xuất hiện (2)Hidro hóa axetilen (xúc tác Pd/PbCO3 ,to)bằng một lượng vừa đủ hidro thu được eten

(3)Để phân biệt but-2-en vả but-2-in ta có thể sử dụng dung dịch AgNO3 /NH3

(4)Trong công nghiệp có thể điều chế axit axetic bằng c{ch oxi hóa rượu etylic

Số phát biểu đúng l|:

NAP 38: Cho các nhận xét sau

(1) Glucozơ v| fructozo đều có phản ứng tráng bạc

(2) Etanol v| phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH

(3) Tính axit của axit fomic mạnh hơn của axit axetic

(4) Liên kết hiđro l| nguyên nh}n chính khiến etanol có nhiệt độ sôi cao hơn của đimetylete

(5) Phản ứng của NaOH với etylaxetat là phản ứng thuận nghịch

(6) Cho anilin vào dung dịch brom thấy có vẩn đục

Các kết luận đúng l|

A (2), (3), (5), (6) B (1), (2), (4), (5) C (2), (4), (5), (6) D (1), (3), (4), (6)

NAP 39: Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Sục khí NH3 vào bột CuO đun nóng

(2) Sục khí CO2 tới dư v|o dung dịch NaAlO2

(3) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(4) Cho đạm ure vào dung dịch nước vôi trong

(5) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3 (dư)

(6) Nung muối Ag2S ngoài không khí

(7) Đun nóng dung dịch bão hòa chứa NH4Cl và NaNO2

(8) Cho khí NH3 phản ứng với khí Cl2

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được đơn chất là

NAP 40: Cho cácphát biểu sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(2) Ở nhiệt độ thường, triolein tồn tại ở trạng thái lỏng

Trang 9

(3) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(4) Đốt ch{y ho|n to|n etyl fomat thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

(5) Phenyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa là axit axetic và phenol

(6) Đốt ch{y ho|n to|n anđehit axetic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

Số phát biểu đúngl|

NAP 41: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen, isopren và butan, số chất có khả năng

tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc t{c Ni, đun nóng)

NAP 42: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Glucozơ v| saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(2) Tinh bột v| xenlulozơ đều là polisaccarit

(3) Trong dung dịch glucozơ v| saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột v| saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(5) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag

(6) Glucozơ v| saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc t{c Ni, đun nóng) tạo sobitol Số phát biểu đúng l|

NAP 43: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Anđehit t{c dụng với H2 (dư) có xúc t{c Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(6) Phương ph{p hiện đại để sản xuất CH3CHO là oxi hóa không hoàn toàn etilen

Số phát biểu đúng l|

NAP 44: Chỉ ra số c}u đúng trong c{c c}u sau:

(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH

(2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3

(3) CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat

(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat

(5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat

Số phát biểu đúng l|:

Trang 10

NAP 45: Cho các tính chất sau:

(1) Độ dinh dưỡng của ph}n l}n được đ{nh gi{ bằng h|m lượng %P2O5 tương ứng với lượng photpho có trong thành phần của nó

(2) Ph}n ure được điều chế bằng phản ứng giữa NH3 và CO

(3) Supephotphat đơn th|nh phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2

(4)Amophot là một loại phân hỗn hợp trong thành phần gồm NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

Số phát biểu đúng l|:

A 1 B 2 C 3 D 4

NAP 46: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6 (glucozơ), C2H5Cl, số chất phù hợp với X là

NAP 47: Cho các chất : but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen Có bao nhiêu chất trong số các

chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc t{c Ni, đung nóng) tạo ra butan ?

NAP 48: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hơi ancol etylic qua bình đựng Na dư

(2) Cho axetanđehit v|o lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

(3) Cho dung dịch axit fomic vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

(4) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3

(5) Nung nóng natri axetat với lượng dư vôi tôi xút

(6) Cho dung dịch axetic v|o lượng dư dung dịch NaHCO3

Sau khi kết thúc phản ứng,số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

A 5 B 4 C 6 D 3

NAP 49: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic v| anđehit axetic Trong c{c chất trên,

số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện

thườnglà:

NAP 50: Cho các dung dịch chứa các chất hữu cơ mạch hở sau: glucozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic,

propan- 1,3-điol, etylen glicol, sobitol, axit oxalic Số hợp chất đa chức trong dãy có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

NAP 51: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol

(C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

NAP 52: Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly Số

chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Trang 11

NAP 53: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

(rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là :

NAP 54: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:

HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z);

CH3-CHOH-CH2OH (T)

Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam là

A X, Y, Z B X, Z, T C X, Y, T D Y, Z, T

NAP 55: Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt ch{y ho|n to|n este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(2) Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất hữu cơ có hai loại nhóm chức

(3) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

(4) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(5) Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất hiện

(6) Amilozơ l| polime có cấu trúc mạch không phân nhánh

(7) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

(8) Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT(trinitrotoluen)

Số phát biểu đúngl|?

NAP 56 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch HCl dư v|o dung dịch muối mononatri glutamat

(2) Thủy phân hoàn toàn peptit (C6H11O4N3) trong dung dịch NaOH dư, đun nóng

(3) Đun nóng phenyl axetat với dung dịch NaOH dư

(4) Cho phenol đến dư v|o dung dịch Na2CO3

(5) Cho dung dịch NaOH đến dư v|o dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

NAP 57 Có các nhận định sau:

(1) Thủy phân hoàn toàn peptit (C5H10O3N2), thu được glyxin và alanin có tỉ lệ mol 1 : 1

(2) Đun nóng ancol (C3H8O) với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được hai anken đồng phân

(3) Etylamin v| đimetylamin l| đồng phân của nhau

(4) Glucozơ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

(5) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn ở dạng tinh thể không màu

(6) Nilon-6 do các phân tử H2N[CH2]5COOH liên kết với nhau tạo nên

Số nhận định đúng l|

Ngày đăng: 06/04/2022, 00:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

NAP 4: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z ,T với các thuốc thử được ghi lại ở bảng sau: - Lý thuyết hữu cơ VDC buổi học số 15 gđ 3
4 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z ,T với các thuốc thử được ghi lại ở bảng sau: (Trang 1)
NAP 23: Hình vẽ sau minh họa phương ph{p điều chế isoamyl axetat trong phòng thí nghiệm: - Lý thuyết hữu cơ VDC buổi học số 15 gđ 3
23 Hình vẽ sau minh họa phương ph{p điều chế isoamyl axetat trong phòng thí nghiệm: (Trang 5)
(5) Ankađien không có đồng phân hình học - Lý thuyết hữu cơ VDC buổi học số 15 gđ 3
5 Ankađien không có đồng phân hình học (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w