AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT Axit Muối Tính Ứng Sản Muối Nhận Tính Ứng Sản Muối Nhận... ***Cách pha loãng axit sunfuric:+ Chú ý: khi pha loãng axit H2SO4 đặc, ta phải rót từ từ axit vào
Trang 1CHÀO THẦY CÔ VÀ CÁC EM !
Trang 3BÀI 33: AXIT SUNFURIC –
MUỐI SUNFAT
Trang 4AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT Axit Muối Tính Ứng Sản Muối Nhận Tính Ứng Sản Muối Nhận
Trang 51 Tính chất vật lí
- Chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
- Nặng gần gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm 3 ).
- Tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt.
I AXIT SUNFURIC
Trang 6H 2 O
Gây bỏng
H 2 SO 4 đặc
CẨN THẬN!
Tại sao?
Tại sao?
Trang 7***Cách pha loãng axit sunfuric:
+ Chú ý: khi pha loãng axit H2SO4 đặc, ta phải rót
từ từ axit vào nước và không được làm ngược lại
Trang 8Muốn pha loãng dung dịch H 2 SO 4 đặc, cần làm như sau:
D Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
A Nhỏ từ từ nước vào dung dịch axit đặc
B Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc
C Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
:
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 92 Tính chất hóa học
a) Tính chất của axit sunfuric loãng
* Dung dịch H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất của một axit.
- Làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với kim loại, giải phóng H 2.
HOẠT ĐỘNG NHÓM Chứng minh dung dịch H 2 SO 4 loãng có đầy đủ
tính chất của một axit.
HOẠT ĐỘNG NHÓM Chứng minh dung dịch H 2 SO 4 loãng có đầy đủ
tính chất của một axit.
- Tác dụng với muối
- Tác dụng với oxit bazơ, bazơ.
Trang 10Dãy kim loại phản ứng với dung dịch H 2 SO 4 loãng là:
Trang 11b) Tính chất của axit sunfuric đặc
H2SO4
Tính oxi hóa mạnh
Trang 12- Tác dụng được hầu hết KL (trừ Au, Pt):
H2S
+ H2O
-2
0 +6
0
+4 +n
+ M : kim loại (trừ Au, Pt)
+ n: hóa trị cao nhất của kim loại M
Trang 13- Tác dụng với phi kim (C, S , P…) :
Trang 14Dãy chất nào sau đây không tác dụng với
Trang 15Cho dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng, dư tác dụng
Fe Các chất thu được sau phản ứng là:
Trang 17Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bị lẫn nước Chất nào sau đây để làm khô oxi?
Trang 18TÓM TẮT
H2SO4 H2SO4 loãng H2SO4 đặc
Tính axit Tính oxi hóa mạnh Tính háo nước
Đổi màu quỳ tím
Với bazơ Với oxit bazơ Với muối
Với kim loại (đứng trước H)
Kim loại (-Au, Pt)
Phi kim Hợp chất
Trang 193 Ứng dụng
Phân bón
Trang 20Sơn màu
3 Ứng dụng
Trang 21Phẩm nhuộm
3 Ứng dụng
Trang 22Chất tẩy rửa
3 Ứng dụng
Trang 23Luyện kim
Chất dẻo
3 Ứng dụng
Trang 24Tơ, sợi
Giấy
3 Ứng dụng
Trang 25Thuốc nổ
Thuốc trừ sâu
Dầu mỏ
3 Ứng dụng
Trang 26Dùng đũa thuỷ tinh chấm H 2 SO 4 đặc để viết
lên giấy, nét chữ sẽ hoá màu gì?
Một hiện tượng thiên nhiên gây ăn mòn, phá
huỷ nhiều công trình xây dựng?
OTRÒ CHƠI Ô CHỮ
Trang 28sunfuric-CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC
EM ĐÃ THEO DÕI