1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỜI GIẢI THAM KHẢO đề 12

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 355,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia tử ngoại có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.

Trang 1

Tia β– mang điện âm, β+ mang điện dương

Tia γ có bản chất sóng điện từ không mang điện

Câu 2: Đáp án B

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng quang điện trong

Câu 3: Đáp án B

Dao động tắt dần có năng lượng và biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 4: Đáp án A

Máy phát và thu thanh đều có Anten phát và Anten thu

Câu 5: Đáp án B

Các photon có cùng tần số thì có cùng năng lượng  hf hc

= =

Câu 6: Đáp án C

Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì giống nhau

Câu 7: Đáp án D

Phóng xạ hạt nhân là một dang phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 8: Đáp án B

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật"trên bề mặt" các vật đúc bằng kim loại => C sai

Tia tử ngoại có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

Câu 9: Đáp án D

Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tác dụng T = 1/f

Câu 10: Đáp án A

Đoạn mạch chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sẽ trễ pha

2

so với dòng điện

Câu 11: Đáp án D

Hai sóng giao thoa được với nhau phải là 2 sóng kết hợp: cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 12: Đáp án C

F = - kx => |F| = k|x| : Độ lớn F tỉ lệ với độ lớn của x, và luôn hướng về vtcb cùng chiều với a

Câu 13: Đáp án C

Máy biến áp là có khả năng biến đổi biên độ của điện áp mà không làm thay đổi tần số

Câu 14: Đáp án D

Trang 2

HD: Giới hạn quang điện: 0 hc 0,36 m

A

Để gây ra hiện tượng quang điện thì bước sóng ánh sáng kích thích phải nhỏ hơn giới hạn quang điện

Câu 15: Đáp án D

Trong không khí, cảm ứng từ B của từ trường do dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm cách dây dẫn một đoạn r, được tính bởi biểu thức 7

2.10 I

B

r

=

Câu 16: Đáp án B

Câu 17: Đáp án B

Tia hồng ngoại là bước sóng điện từ không nhìn thấy được

Câu 18: Đáp án D

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là 50 Hz

Câu 19: Đáp án A

Câu 20: Đáp án A

Hai dao động ngược pha nên biên độ tổng hợp bằng hiệu độ lớn 2 biên độ

Câu 21: Đáp án D

Biên độ là A = 20cm

Ta có

2

v

Câu 22: Đáp án A

g

Câu 23: Đáp án B

2 2

4 2

f L

Câu 24: Đáp án C

6

0

12 6 4

C

  

 − = −



Câu 25: Đáp án C

Khoảng vân i D 0, 5mm

a

5, 2 k 12, 4

Nên giữa M, N có 18 vân sáng

Trang 3

Câu 26: Đáp án B

Phức hóa

u 200 2 60

i

i 2 2 cos 100 t

6

+ Chuyển máy tính sang số phức Mode → 2

+ Nhập số liệu

+ Xuất kết quả: Shift → 2 → 3 → =

Câu 27: Đáp án B

HD: Ta có

0

2 0

0 02

L

C

U I

I

Z



(1)

Mạch LC: 1 02 1 02 02 02

C

L

Từ (1) và (2), suy ra I0 = I01.I02.

Câu 28: Đáp án B

+ Từ hình vẽ ta thu được: 60

L 0, 3

 =

 =

Câu 29: Đáp án C

+ Vị trí cho vân sáng trên màn

M M

x a

Với khoảng giá trị của bước sóng 0, 41 m   0, 62 m , kết hợp với chức năng Mode → 7 trên Caiso ta tìm được bước sóng ngắn nhất min =0, 4583 m

Câu 30: Đáp án A

+ M là một cực đại giao thoa, giữa M và trung trực còn một đường không dao động M là cực đại ứng với k 1=

Trang 4

Ta có 2 1 ( 2 1)

v

d d v d d f 48cm / s

f

Câu 31: Đáp án D

+ Chu kì dao động của con lắc:

1

2

l 72 cm

+

 = = 



Câu 32: Đáp án B

HD: Lực tương tác tĩnh điện

2 2

o o

e

r

= , mà rn = n2.r0 n 04

F F n

4

2

4

1

5

m n

Do m, n là các số nguyên và nhỏ hơn 6 nên m = 3, n = 5

Càng ra xa bán kính càng tăng nên khi chuyển từ quỹ đạo m = 3 sang quỹ đạo n = 5 thì bán kính tăng:

( 2 2)

Câu 33: Đáp án A

+ Từ đồ thị ta xác định được  = độ chia và 6 xMN = độ chia 3

→ Độ lệch pha 2 xMN

rad



 = = 

Câu 34: Đáp án A

HD: 1 kg 235U tỏa ra: 1000.6, 023.10 20023

235 = 5,126.1026 MeV = 8,2.1013 J Năng lượng cho động cơ hoạt động có ích là 30% 13 13

.8, 2.10 =2, 46.10 J

Thời gian để sử dụng hết năng lượng này là

13 3

2, 46.10

3280000 38 7500.10

E

P

Chọn A

Câu 35: Đáp án C

Trang 5

+ Từ đồ thị, ta có C

R C

R

6 f

1 f

 

−  

 

Mặt khác fR =50 Hz→fC =35,88Hz

Câu 36: Đáp án A

Với M, N, P, Q là các điểm cách đều nhau và dao động với vùng biên độ → Các điểm này chỉ có thể là

bụng sóng cách nhau nửa bước song và các điểm dao động với biên độ 2A

2 , cách nhau một phần tám bước sóng

→ Trường hợp M, N, P và Q là các bụng sóng AB 4 32 cm 16 cm

2

+ M, Q thuộc hai bó sóng đối xứng nhau qua một nút sóng nên dao động ngược pha nhau

min

MQ

→ tương ứng với M và Q cùng đi qua vị trí cân bằng theo hai chiều ngược nhau, MQmax tương ứng với M ở biên dương và Q ở biên âm

Ta có tỉ số

max min

+

Câu 37: Đáp án D

HD: =100 Z L1 =Z L0+ 10 ;Z L2 =Z L0− 60 ;Z L3 =Z L0+  25

L thay đổi:

+) Để điện áp 2 đầu cuộn dây cực đại:

0

C

+

2

+) Z L3 =Z L0+  > ZC :mạch có tính cảm kháng 25

max

1

2

R

Trang 6

(1) + (2) suy ra:

C

R

Câu 38: Đáp án C

HD: Khi đặt trong điện trường:

+) VTCB mới O’ hợp với phương thẳng đứng góc:

0

tan q E 0,1 5, 71

mg

 = =  = và hướng theo chiều dương, cùng chiều điện trường

+) Gia tốc trọng trường biểu kiến:

2 2

101

q E

m

2

+) Tọa độ góc 3 theo chiều dương ⇒ li độ góc so với O’ là 0 x =2, 710 và

v = v 2g (cosx−cosA)=2g (cosx−cosA)

10 cos 3 cos 6 101 cos 2, 71 cosA cosA

+) Tốc độ cực đại sau khi đặt trong điện trường: vmax = 2g (1 cos− A)=0, 32 m/s Chọn C

Câu 39: Đáp án B

+ Khi C=C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở đạt cực đại  mạch xảy ra cộng hưởng

C

2

=

+ Khi C=C2 điện áp hai đầu tụ điện cực đại

L C

L

+

Và UC max U R2 Z2L 5U 200V

Điện áp hai đầu điện trở khi đó:

2

5

Câu 40: Đáp án A

HD: v 3cm

f

 = = Thời gian sóng truyền đến Q là 4 1 3

24 =6s16s sóng đã truyền đến Q +) Phương trình dao động của O, P, Q là

cos 16

2

O

2 2

2 sin cos16 3 cos16 ;

3

P

2 4

2 sin cos16 3 cos16 ;

3

Q

Trang 7

0

A

t= ss= s ⎯⎯→u = −

A

+) Chọn hệ trục tọa độ có gốc trùng với đầu O, trục tung trùng phương dao động hướng lên, trục hoành trùng với sợi dây khi duỗi thẳng, ta có: ( ) 3 3

2

 +  + − + − −  = + 

1, 63

Ngày đăng: 06/04/2022, 00:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Từ hình vẽ ta thu được: 60 L 0, 3 - LỜI GIẢI THAM KHẢO đề 12
h ình vẽ ta thu được: 60 L 0, 3 (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w