Gia tốc góc quanh B:... Tính gia tốc góc thanh... Vận tốc đầu A có phương tiếp tuyến cung tròn tại A, nên v A ⊥OA; đầu B dịch trên mặt phẳng ngang, nên khi đó K đóng vai trò tâm quay tức
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HSGQG
NGÀY THỨ NHẤT
TPHCM NGÀY 22/3/2022
GV PHẠM VŨ KIM HOÀNG MẾN TẶNG CÁC BẠN
Câu I
HƯỚNG DẪN
trục qua B:
os ( z) ( )z 0
OB P c e OA k l e
k
2
mg
k
= + = +
1b.Vì L=AB=r, nên khi A di chuyển trên cung CD, thì B đứng
yên tại tâm của cung tròn
Gia tốc góc quanh B:
( ) ( ) os( 0 )( z) ( 0 )( )z
B
Trang 2 0 0 ( 0 )
os os sin sin ( ) ( )
B
e
I
os ( ) sin ( ) ( ) ( )
B
e
I
2
sin
''
1 3
B
Mg
k
r I
Mr
2 0
2
+ − = + =
0
2
3 3
sin 2
T
=
0, 4; 30 ; (0)v 0
Hướng dẫn
a Tính gia tốc góc thanh
Dưới tác dụng trọng lực, nên đầu A có xu hướng trượt xuống, nên đầu B có xu hướng đi về phía D
sin( ) sin
OA
− = → − =
2 1 2
r r
Do đó
sin
sin
r
Trang 3Vận tốc đầu A có phương tiếp tuyến cung tròn tại A, nên v A ⊥OA; đầu B dịch trên mặt phẳng ngang, nên khi đó K đóng vai trò tâm quay tức
thời
Tam giác ABK, áp dụng định lý hàm sin trong
tam giác thường:
0
45 2
0
2 sin
2
2 sin
Tính gia tốc khối tâm thanh AB
cos
Gx
ma = − N+Q
Liên hệ giữa a B và a G
Ta có a G =a G B/ +a B →a Gx+a Gy =(BG )+a B
Chiếu lên phương x:
2
L
cos
sin 2
B
a
m
Lưu ý
nên K = A = G = B
+Khi momen quán tính thay đổi:
2
2
2
( )
G K
K
G
G
d I
M
+
+
M
2 2 sin
z
r
KB N e BGcos Pe
e
2I K =r 2cos P − 4 sin r N
1
Thứ hai quanh trục G (momen lực quán tính triệt tiêu):
G
G
M
Trang 4cos s s ( )
z
G
e
I
2 cos s s 2
r
2
2
r
2
2
r
2
2
r
Thứ ba quanh trục B ( đây là cực có gia tốc)
ex
B
d L
I = BGP + BAQ −m BG a e
2
cos 2sin sin
B
B
I
L
2
cos 2sin sin
B
B
I
r
Thay aB từ (3) vào biểu thức trên
2
B
= − − − + −
2
2
cos 2sin sin cos sin sin
2
B
r
2
( 2)
B
(cos sin1 2sin ) cos sin 22sin2 23
Thay N từ (4) vào ta được
2
K
I
r
2
(4 sin 2.2 sin sin )
K
K
I
r
Trang 5( ) ( )
2
cos
4 sin cos sin 2 sin cos sin 2 sin
2
4 sin 2 2 sin sin 3
K
K
I
r
cos
4 sin
cos
(6)
Thay (4), (6) vào (5) ta được
cos
r
r
cos
2
sin 2 4 sin 2 2 sin sin
(cos s )
2 sin cos
4 sin 2 cos sin 2 sin
K
G
cos
in
+
P
Câu II Cho n mol khí lý tưởng đơn nguyên tử thực hiện một chu trình A-B-C-D-E-F-A trên
giản đồ p-V (HÌnh 2) Trong đó A-B, C-D VÀ E-F là các quá trình đẳng nhiệt, B-C, D-E và
F-A là các quá trình đoạn nhiệt
Trang 6Nhiệt độ của các quá trình đẳng nhiệt A-B là T1, C-D
là T2 và E-F là T3 (T1> T2> T3) Biết rằng trong các quá
trình dãn nở đẳng nhiệt A-B và C-D, thể tích khí sau
khi dãn nở tăng m lần so với thể tích khí trước khí dãn
nở Cho rằng hằng số khí lí tưởng là R Hãy xác định:
E
V
theo m
2.Công của khí thực hiện một chu trình trên theo n, m,
R, T1, T2, T3
4.Hiệu suất chu trình theo T1, T2, T3
HƯỚNG DẪN
m
V =V = m, R, T1, T2, T3
Lưu ý,phương trình Poisson cho quá trình đoạn nhiệt 1
1 1
pV const
TV const
T V const
−
−
=
1
−
12
1
lnV
V
=
E
V
V
Ta có
(1) (2) (3)
=
Lấy tích (1),(2) và (3) vế theo vế
T−V T−V T−V T−V T−V T−V
=
( )( )( ) ( )( )( )V B V D V F = V C V E V A →(mV A)(mV C)( ) ( )( )( )V F = V C V E V A
2
E
F
V
m
V
2.Công của khí thực hiện một chu trình trên theo n, m, R, T1, T2, T3
Hướng dẫn
A=A +A +A +A +A +A
( AB CD EF) BC DE FA
Trang 7Các quá trình đẳng nhiệt
1
B AB
A D CD
C
EF
V
V V
V
m
(A AB+A CD+A EF) =nR T + −T 2T lnm (6)
1 1 1
n
n
n
1 1 1 1 1 1
BC
DE
FA
1
nR
3 Nhiệt lượng thu được trong cả chu trình, chính là nhiệt lượng thu được trong quá trình
A-B và C-D
Q =Q +Q =A +A =nR m T +T
4 Hiệu suất chu trình
1 ln
A
H
Câu III
Hướng dẫn
Xét điện tích dq, gây điện thế tại M là dV:
+
=
Trang 8( )
2
z
+
+
=
0
R
V + = + −
Điện trường
z
z
d z
Khi h<<R,
2 2
(2)
R thì
0
.2
2
HƯỚNG DẪN
2a Theo (3), điện trường giữa 2 bản kim loại là
0
V E
d
Năng lượng điện trường
E
b1 Điện tích q trên đĩa:
Trang 9b2 Giả sử sau N chu kì, vận tốc đĩa đạt đến trạng thái ổn định
tốc đĩa đạt đên trạng thái ổn định, động năng đĩa khi đó ( ngay sau khi va chạm bản dưới):
2
1
2
K = mv
Đối với mỗi vòng lặp lên xuống(mỗi chu kì), nguồn điện đã thực hiện công bằng
own
( )up ( )( )d 2 0
Đối với mỗi va chạm không đàn hồi, đĩa bị mất động năng của nó bằng:
2
1
k
2
(1 )
1
k
Theo định lý động năng K4n−K3n = A nguon+A P = − ( q V) +mgd
1
k
Năng lượng tổn thất trong chu kì thứ n
2
1
k
3
Trang 10Khi ổn định, công nguồn ΔE được cung cấp bù cho đĩa đúng bằng phần tổng năng lượng đĩa
2
1
1
sgh
k
−
0
sgh
k md +k
2 0
sgh
k md +k
0
sgh
Câu IV
HƯỚNG DẪN (Lời giải theo CLB xPhO)
Trang 11b
Trang 12HƯỚNG DẪN. (Lời giải theo CLB xPhO).
Trang 15Câu V
Hướng dẫn
0 139, 6(MeV); 0 105, 7(MeV); 0,96
− = − = − =
Vận tốc khối tâm G hệ hai hạt ( − , ) trước phản ứng chính là v− = 0, 96c
p là độ lớn động lượng mỗi hạt trong HQC khối tâm G
0
mc = m c + p c
Thay (4),(3) vào (2) ta được
( )2 ( )2 ( )2 ( )2
( )2 ( )2 ( )2 ( )
m− c p c m− c pc m− c pc
( )2 ( )2
m− c m− c m− c p c
m− c m− c m− pc
( )2 ( )2
0
2
m
−
−
Mặt khác
2 /
1
G
G
v c
−
−
Trang 162 2
0
1 1
G
v
m
−
+
Thay (5) vào (6) ta được
2
0
0
1
2 1
1
2
G
c v
m
c m
−
−
Đặt
( ) ( )
'
2 1
G
c
u v
−
− = − = − =
1
2.105, 7.139, 6 1
105, 7 139, 6
G
−
Áp dụng định lý cộng vận tốc:
2
'
x
x
x
u
v
u
c
+
=
+
/
/ 2
cos '
G x
G
v
v v c
−
−
+
+
2 2 2
'
1
y
y
x
u
u
c
+
2 /
/ 2
s '
1
G y
G
v
v
v c
−
−
+
Áp dụng số ta được
( )2
3
0, 2712 0,96
2
3
1 0,96.0, 2712.
0,9749 2
0, 0309
0, 2712.0,5
1 0,96 3
1 0,96.0, 2712.
2
x
x y
y
+
=
( x) ( y) 0,9754
Trang 17Hướng dẫn
2
1 v
c
=
−
Quãng đường đi được từ lúc sinh ra đến khi phân rã
6 0
2, 2.10
1 0,9754 1
v
v c
−
−
S<10 km, nên hạt muyon không chạm mặt đất
Hướng dẫn
2.Phương trình chuyển động của electron
d mv
( )
2
2 2 0
0
1
1
y
y
z
x
x
d mv
v
dt
d mv
dt
dt
=
0
0
= + + = − − + −
(1 )
Trang 182 2 2 2 2 2
1
2 0 0
0 2 0
1
eEt
v m
v
v eEt
+ +