1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VL11 lí THUYẾT ôn THI GK1

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng A.. Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r

Trang 1

HỌC LÝ THẦY TÂN – XONG CÂN HẾT LỚP NẮM TRỌN VẬT LÍ 11

A PHẦN LÝ THUYẾT

- Vật nhiễm điện (vật mang điện, điện tích) là vật có khả năng hút được các vật nhẹ Có 3 hiện tượng nhiễm

điện: nhiễm điện do cọ xát, nhiễm điện do tiếp xúc và nhiễm điện do hưởng ứng

- Điện tích điểm: là vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm ta xét

- Hai loại điện tích: Điện tích dương và điện tích âm (cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau)

- Định luật Cu-Lông: Lực hút hay đẩy giữa 2 điện tích điểm có phương

trùng với đường thẳng nối 2 điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với

tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách

giữa chúng:

1 2

q q

F k

r

= Với q ,q1 2 là 2 điện tích điểm (C); k 9.10= 9 Nm2

C 2 là hằng số điện; r (m) là khoảng cách giữa 2 điện tích điểm

- Hằng số điện môi () đặc trưng cho tính cách điện của chất cách điện Lực tương tác giữa hai điện tích

trong điện môi giảm đi  lần so với khi đặt nó trong chân không 0 1 2

2

q q F

r

  luôn 1 ( của không khí  1, chân không = 1)

B TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1 Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

A Hai thanh nhựa đặt gần nhau

B Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau

C Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau

D Hai quả cầu lớn đặt gần nhau

Câu 2 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

A tăng lên lần B giảm đi lần C tăng lên lần D giảm đi lần

Câu 3 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

A tăng lên gấp đôi B giảm đi một nửa C giảm đi bốn lần D không thay đổi

Câu 4 Đồ thị nào trong hình vẽ có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?

Câu 5 Hai quả cầu và có khối lượng và được treo vào một điểm bằng hai sợi dây

cách điện và như hình vẽ Tích điện cho hai quả cầu Lực căng của sợi dây sẽ

thay đổi như thế nào so với lúc chúng chưa tích điện?

A tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu

B giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu

C thay đổi

D không đổi

Câu 6 Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?

A Ba điện tích cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều

B Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng

C Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều

D Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng

Câu 7 Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

A Không khí khô B Nước tinh khiết C Thủy tinh D dung dịch muối

3

T

T

T

T

21

21

q F 21 F12 q2

A

B O

Trang 2

HỌC LÝ THẦY TÂN – XONG CÂN HẾT LỚP NẮM TRỌN VẬT LÍ 11 Câu 8 Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không.

Câu 9 Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

Câu 10 Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bằng Khi đưa chúng vào trong dầu hoả có hằng số điện môi và giảm khoảng cách giữa chúng còn thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

Câu 11 Hai điện tích đặt cách nhau một khoảng Nếu điện tích tác dụng lên điện tích có độ lớn là thì lực tác dụng của điện tích lên có độ lớn là

Câu 12.Hai điện tích điểm đặt trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích đó có độ lớn bằng F Đặt hai điện tích đó trong môi trường có hằng số điện môi là sao cho khoảng cách giữa hai điện tích đó không đổi so với khi đặt trong chân không Lực tương tác giữa hai điện tích đó là F Hệ thức nào sau đây đúng?

Câu 13.Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm đi 3 lần (trong khi độ lớn của các điện tích và hằng

số điện môi được giữ không đổi) thì lực tương tác giữa hai điện tích đó sẽ

A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 9 lần D giảm đi 9 lần

Câu 14.Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 5 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

A tăng 5 lần B tăng 25 lần C giảm 25 lần D giảm 5 lần

Câu 15.Có hai quả cầu kim loại giống hệt nhau, cùng tích điện là q Khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì chúng đẩy nhau với một lực là F Sau đó người ta cho một quả cầu tiếp xúc với đất, rồi lại tiếp xúc với quả cầu còn lại Khi đưa hai quả cầu về vị trí ban đầu thì chúng đẩy nhau với lực là

11.A 12.A 13.B 14.C 15.C

1 2

2

q q

r

r

r

kr

=

r

3

2

2,

 =

2

4

=

2

4

=

Trang 3

HỌC LÝ THẦY TÂN – XONG CÂN HẾT LỚP NẮM TRỌN VẬT LÍ 11 CHỦ ĐỀ 2 THUYẾT ELECTRON ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

A PHẦN LÝ THUYẾT

+ Thuyết electron là thuyết dựa vào sự cư trú và di chuyển của các electron để giải thích các hiện tượng điện

và các tính chất điện của các vật

+ Điện tích của electron là điện tích nguyên tố âm ( ) Điện tích của proton là điện tích nguyên tố dương (e = )

+ Bình thường tổng đại số tất cả các điện tích trong nguyên tử bằng 0, nguyên tử trung hoà về điện

+ Electron rất linh động, có thể bứt ra khỏi nguyên tử, di chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác, di chuyến từ vật này sang vật khác và làm cho các vật nhiễm điện

+ Nguyên tử mất (e) trở thành ion dương (+), nguyên tử nhận (e) trở thành ion âm (-)

+ Vật dẫn điện là vật chứa nhiều điện tích tự do, vật cách điện chứa ít hoặc rất ít điện tích tự do

+ Định luật bảo toàn điện tích: Trong một hệ cô lập về điện (hệ không trao đổi điện tích với các hệ khác),

tổng đại số của các điện tích là không đổi ' '

q +q =q +q

B TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1 Cọ xát thanh ebonit vào miếng dạ, thanh ebonit tích điện âm vì:

A Electron chuyển từ thanh ebonit sang dạ

B Electrong chuyển từ dạ dang thanh ebonit

C Proton chuyển từ dạ sang thanh ebonit

D Proton chuyển từ thanh ebonit sang dạ

Câu 2 Trong các phát biểu sau về các hạt, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Electron là hạt sơ cấp mang điện tích

B Độ lớn của điện tích nguyên tố là

C Điện tích hạt nhân bang một số nguvên lần điện tích nguyên tố

D Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích

Câu 3 Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do?

A Nước biển B Nước sông C Nước mưa D Nước cất

Câu 4 Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi Chọn câu đúng?

A Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion dương tự do

B Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion âm tự do

C Trong muối ăn kết tinh có nhiều electron tự do

D Trong muối ăn kết tinh hầu như không có ion và electron tự do

Câu 5 Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt một quả cầu mang điện tích ở gần đầu của một

A thanh kim loại không mang điện tích B thanh kim loại mang điện tích dương

C thanh kim loại mang điện tích âm D thanh nhựa mang điện tích âm

Câu 6 Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổi lách tách Đó là do

A Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

B Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát

C Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

D Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên

Câu 7 Đưa một quả cầu kim loại nhiễm điện dương lại gần một của cầu kim loại nhiễm điện dương Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra?

A Cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng

B Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng

C Chỉ có quả cầu bị nhiễm điện do hưởng ứng

D Chỉ có quả cầu bị nhiễm điện do hưởng ứng

Câu 8 Đưa một thanh kim loại trung hoà về điện đặt trên một giá cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương Sau khi đưa thanh kim loại ra thật xa quả cầu thì thanh kim loại

A có hai nửa tích điện trái dấu B tích điện dương

C tích điện âm D trung hoà về điện

19

e 1,6.10 C.−

− = −

19

1,6.10 C.−

19

1,6.10 C.−

19

1,6.10 C.−

B A

Trang 4

HỌC LÝ THẦY TÂN – XONG CÂN HẾT LỚP NẮM TRỌN VẬT LÍ 11 Câu 9 Hai quả cầu kim loại nhỏ và giống hệt nhau, được treo vào một điểm

bằng hai sợi chi dài bằng nhau Khi cân bằng, ta thấy hai sợi chỉ làm với đường thẳng

đứng những góc bằng nhau (xem hình vẽ) Trạng thái nhiễm điện của hai quả cầu sẽ

là trạng thái nào đây?

A Hai quả cầu nhiễm điện cùng dấu

B Hai quả cầu nhiễm điện trái dấu

C Hai quả cầu không nhiễm điện

D Một quả cầu nhiễm điện, một quả cầu không nhiễm điện

Câu 10 Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật và Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật và Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?

A và nhiễm điện cùng dấu B và nhiễm điện trái dấu

C nhiễn điện, còn không nhiễm điện D Cả M và đều không nhiễm điện

Câu 11 Tua giấy nhiễm điện dương và tua giấy khác nhiễm điện âm Một thước nhựa hút được cả lẫn Hỏi nhiễm điện thế nào?

A nhiễm điện dương B nhiễm điện âm

C không nhiễm điện D không thể xảy ra hiện tượng này

Câu 12 Hãy giải thích tại sao ở các xe xitec chở dầu người ta phải lắp một chiếc xích sắt chạm xuống đất?

A Điện tích xuất hiện sẽ theo sợi dây xích truyền xuống đất

B Điện tích xuất hiện sẽ phóng tia lửa điện theo sợi dây xích truyền xuống đất

C Điện tích xuất hiện sẽ đốt nóng thùng và nhiệt theo sợi dây xích truyền xuống đất

D Sợi dây xích đưa điện tích từ dưới đất lên để làm cho thùng không nhiễm điện

Câu 13 Treo một sợi tóc trước màn hình của một máy thu hình (ti vi) chưa hoạt động Khi bật tivi thì thành thủy tinh ở màn hình

A nhiễm điện nên nó hút sợi dây tóc

B nhiễm điện cùng dấu với sợi dây tóc nên nó đẩy sợi dây tóc

C không nhiễm điện nhưng sợi dây tóc nhiễm điện âm nên sợi dây tóc duỗi thẳng

D không nhiễm điện nhưng sợi dây tóc nhiễm điện dương nên sợi tóc duỗi thẳng

Câu 14 Có ba quả cầu kim loai Quả cầu tích điện dương Các quả cầu và không mang điện Đặt hai quả cầu và tiếp xúc nhau Đưa quả cầu lai gần quả cầu theo đường nối tâm hai quả cầu và đến khi nhiễm điện âm, còn nhiễm điện dương Lúc đó, giữ nguyên vị trí của Tách khỏi Bây giờ nếu đưa ra xa thì

A trung hòa điện và vẫn nhiễm điện âm vì chúng là các vật không cô lập về điện

B vẫn nhiễm điện dương và vẫn nhiễm điện âm vì chúng là các không vật cô lập về điện

C vẫn nhiễm điện dương và trung hòa điện vì chúng là các vật cô lập về điện

D vẫn nhiễm điện dương và vẫn nhiễm điện âm vì chúng là các vật cô lập về điện

Câu 15 Đặt hai hòn bi thép nhỏ không nhiễm điện, gần nhau, trên mặt một tấm phẳng kim loại, nhẵn, nằm ngang Tích điện cho một hòn bi thì chúng chuyển động

A lại gần nhau chạm nhau rồi dừng lại

B ra xa nhau

C lại gần nhau chạm nhau rồi lại đẩy nhau ra

D ra xa nhau rồi lại hút lại gần nhau

Câu 16 Đưa quả câu tích điện lại gần quả cầu nhỏ, nhẹ, bằng bấc, treo ở đâu một sợi chỉ thẳng đứng Quả cầu bấc bị hút dính vào quả cầu Sau đó thì

A tiếp tục bị hút dính vào B rời xa và vẫn bị hút về phía

C rời về vị trí cân bằng D bị đẩy lệch về phía kia

Câu 17 Đưa một quả cầu tích điện dương lại gần đầu của một khối trụ kim loại Tại và

sẽ xuất hiện điện tích trái dấu Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu chạm tay vào điểm là trung điểm của

A Điện tích ở và không thay đổi B Điện tích ở và mất hết

C Điện tích ở còn, ở mất D Điện tích ở mất, ở còn

Câu 18 Cho quả cầu kim loại trung hoà điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương thì quả cầu cũng được nhiễm điện dương Hỏi khi đó khối lượng của quả cầu thay đổi như thế nào?

A Tăng lên rõ rệt B Giảm đi rõ rệt

C Có thể coi là không đổi D Lúc đầu tăng rồi sau đó giảm

q q ' K

K

C

C C C

Trang 5

HỌC LÝ THẦY TÂN – XONG CÂN HẾT LỚP NẮM TRỌN VẬT LÍ 11 Câu 19 Đặt hai hòn bi thép nhỏ không nhiễm điện, gần nhau, trên mặt một tấm phẳng thủy tinh, nhẵn, nằm ngang Tích điện cho một hòn bi thì chúng chuyển động

A lại gần nhau chạm nhau rồi dừng lại

B ra xa nhau

C lại gần nhau chạm nhau rồi lại đẩy nhau ra

D ra xa nhau rồi lại hút lại gần nhau

Câu 20: Cánh quạt điện mặc dù thổi gió bay nhưng sau một thời gian lại có nhiều bụi bám vào, đặc biệt ở

mép cánh quạt Lí giải nào sau đây là đúng nhất?

A Quạt chạy bằng điện nên cánh quạt có điện Do vậy mà nó hút được bụi

B Cánh quạt cọ xát với không khí và bị nhiễm điện Do vậy mà nó hút được bụi

C Gió cuốn bụi làm cho bụi bám vào cánh quạt

D Cánh quạt quay liên tục nên liên tục va chạm với bụi Nên bụi bám vào cánh quạt

1.B 2.C 3.D 4.D 5.D 6.B 7.A 8.D 9.A 10.B

11.C 12.A 13.A 14.D 15.B 16.D 17.A 18.C 19C 20B

Trang 6

HỌC LÝ THẦY TÂN – XONG CÂN HẾT LỚP NẮM TRỌN VẬT LÍ 11 CHỦ ĐỀ 3 ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN

A PHẦN LÝ THUYẾT

- Điện trường là môi trường bao quanh điện tích và tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó

- Cường độ điện trường: đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường về phương diện tác dụng lực lên một

điện tích q đặt trong nó:

q 0 : F E F

E

q q 0 : F E

  

=  



* Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M cách

Q một khoảng r trong chân không:

+ Điểm đặt: tại điểm đang xét M

+ Phương: trùng với đường thẳng nối giữa M và điện tích Q

+ Chiều: Q > 0: hướng ra xa Q; Q < 0: hướng lại gần Q

+ Độ lớn: M 2

M

Q

E k

r

=

 (V/m)

- Nguyên lí chồng chất điện trường: EM=E1+E2+E3+

- Đưòng sức điện là đường mà tiếp tuyển tại mỗi điểm của nó là giá của vectơ

cường độ điện trường tại điểm đó

+ Đường sức điện là đường cong không khép kín, đi ra từ điện tích (+) và

kết thúc ở điện tích (-) hoặc vô tận

+ Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ duy nhất được một đường sức (các

đường sức không cắt nhau)

+ Nơi nào điện trường mạnh thì vẽ đường sức dày và ngược lại

- Điện trường đều: có vectơ cường độ điện trường như nhau tại mọi điểm (cùng

phương, chiều và độ lớn), có đường sức là những đường thẳng song song và

cách đều nhau

B TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1 Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì?

A F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường

B F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường

C F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử

D F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử

Câu 2 Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

A Điện tích Q B Điện tích thử q

C Khoảng cách r từ Q đến q D Hằng số điện môi của môi trường

Câu 3 Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

A Niuton B Culong C Vôn kế mét D Vôn trên mét

Câu 4 Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?

E

Trang 7

HỌC LÝ THẦY TÂN – XONG CÂN HẾT LỚP NẮM TRỌN VẬT LÍ 11

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 5 Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Không hình nào

Câu 6 Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của một điện tích điểm âm?

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 7 Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm

C họn kết luận đúng.

A là điện tích dương, là điện tích âm B là điện tích âm, là điện tích dương.

C Cả và là điện tích dương D Cả và là điện tích âm

Câu 8 Ba điện tích điểm nằm tại điểm ; nằm tại điểm và

nằm tại điểm Hệ thống nằm cân bằng trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang Độ lớn cường

độ điện trường tại các điểm , và lần lượt là , và Chọn phương án đúng?

Câu 9 Trên hìn bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích

Các điện tích đó là

A hai điện tích dương B hai điện tích âm

C một điện tích dương, một điên tích âm D không thể có các đường sức có dạng như thế

Câu 10 Cho một hình thoi tâm O, cường độ điện trường tại O triệt tiêu khi tại bốn đỉnh của hình thoi đặt

A các điện tích cùng độ lớn

B các điện tích ở các đỉnh kề nhau khác dấu nhau

C các điện tích ở các đỉnh đối diện nhau cùng dấu và cùng độ lớn

D các điện tích cùng dấu

Câu 11 Đặt điện tích thử tại P ta thấy có lực điện tác dụng lên Thay điện tích thử bằng điện tích thử thì có lực tác dụng lên nhưng khác về hướng và độ lớn Phát biểu nào sau đây là

sai?

A Vì khi thay bằng thì điện trường tại P thay đổi

B Vì , ngược dấu nhau

A B

8 1

2

8 3

q = −0, 684.10 C− C

A B C EA EB EC

1

2

1

q q2

1

q q2

Trang 8

HỌC LÝ THẦY TÂN – XONG CÂN HẾT LỚP NẮM TRỌN VẬT LÍ 11

C Vì , có độ lớn khác nhau

D Vì , có dấu khác nhau và độ lớn khác nhau

Câu 12 Tại có điện tích điểm , tại có điện tích điểm Người ta tìm được điểm M tại đó điện trường bằng không M nằm trên đoạn thẳng nối , và ở gần hơn Khi đó

Câu 13 Chọn phát biểu sai Có ba điện tích diêm năm cỗ định trển ba đỉnh một hình vuông (mỗi điện tích ở

một đỉnh) sao cho cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư bằng không Nếu vậy thì trong ba điện tích đó

A có hai điện tích dương, một điện tích âm

B có hai điện tích âm, một điện tích dương

C đều là các điện tích cùng dấu

D có hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích

Câu 14 Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích dương q di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là:

Câu 15.Hai điện tích q1 < 0 và q2 > 0 với |q2| > |q1| lần lượt đặt tại hai điểm A và B như hình vẽ (I là trung điểm của AB) Điểm M có độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0 nằm trên

Câu 16.Đặt hai điện tích tại hai điểm A và Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung

điểm I của AB bằng 0 thì hai điện tích này

C cùng độ lớn và cùng dấu D cùng độ lớn và trái dấu

1.D 2.B 3.D 4.D 5.C 6.B 7.D 8.D 9.C 10.C

11.A 12.C 13.C 14.B 15.D 16.C

1

q q2

1

q q2

1

1

B

Trang 9

HỌC LÝ THẦY TÂN – XONG CÂN HẾT LỚP NẮM TRỌN VẬT LÍ 11

A PHẦN LÝ THUYẾT

+ Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích trong điện trường

đều từ đến là AMN =q.E.d J( )

+ Với d s.cos=  là độ dài đại số đoạn hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối

của đường đi trên một đường sức, tính theo chiều đường sức

+ Công của lực điện trong sự di chuyển một điện tích không phụ thuộc vào

hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đường đi

trong điện trường

B TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1 Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường đều

Trong đó là

A chiều dài

B chiều dài đường đi quả điện tích

C đường kính của quả cầu tích điện

D.hình chiêu của đường đi lên phương cua một đường sức

Câu 2 Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều

thì là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng

A là chiều dài của đường đi

B là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức

C là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức

D là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức

Câu 3 Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì

Câu 4 Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm qua điểm rồi trở lại điểm Công của lực điện

rằng, lực sinh công dương và dài hơn Hỏi kết quả nào sau đây đúng, khi so sánh các công

và thì

Câu 6 Một vòng tròn tâm nằm trong điện trường của một điện tích điểm

và là hai điểm trên vòng tròn đó ; và là công

của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo

cung và và cây cung thì?

điện trường

Câu 8 Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm khi di chuyển từ điểm đến điểm trong

một điện trường, thì không phụ thuộc vào

A. vị trí của các điểm

MN.

A qEd= d

d

d

d

d

A 0 q 0. A 0 q 0. A 0 q 0. A 0.=

M

NP

A

A =N AMN N NP AMN N NP AMN =N NP

O

M

N 1

2

M1N M2N

M 2N

M, N

Trang 10

HỌC LÝ THẦY TÂN – XONG CÂN HẾT LỚP NẮM TRỌN VẬT LÍ 11

B hình dạng của đường đi

C. độ lớn của điện tích

D. độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi

Câu 9 Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm khi di chuyển từ điểm đến điểm trong điện

trường, không phụ thuộc vào

A. vị trí của các điểm B. hình dạng đường đi từ đến

C. độ lớn của điện tích D. cường độ điện trường tại và

Câu 10 Đặt một điện tích điểm dương tại một điểm và là hai điểm nằm đối xứng với nhau ở hai bên điểm Di chuyển một điện tích điểm dương từ đến theo một đường cong bất kì Gọi

là công của lực điện trong dịch chuyển này Hãy chọn câu khẳng định đúng?

A. và phụ thuộc vào đường dịch chuyển

B , không phụ thuộc vào đường dịch chuyển

C. , không phụ thuộc vào đường dịch chuyển

D Không thể xác định được

Câu 11 Một điện tích di chuyển trong một điện trường từ một điểm đến một điểm theo một đường cong Sau đó nó di chuyến tiếp từ về theo một đường cong khác Hãy so sánh công mà lực điên sinh

ra trên các đoan đường đó ( và ) ?

Câu 18 Xét các êlectron chuyển động quanh hạt nhân của một nguyên tử Độ lớn cường độ điện trường của hạt nhân tại vị trí của các êlectron nằm cách hạt nhân lần lượt là , và lần lượt là và Hãy

chọn phưong án đúng

Câu 13 Xét các electron chuyển động quanh hạt nhân của một nguyên tử Thế năng của electrong trong điện trường của hạt nhân tại vị trí của các electrong nằm cách hạt nhân lần lượt là , và lần lượt là

Hãy chọn phương án đúng

1.D 2.A 3.D 4.A 5.D 6.D 7.B 8.B 9.B 10.C 11.B 12.D 13.C

MN

q

MN

A O

MN

A O

MN

A =0

MN

A

MN

A ANM

A =A AMN = −A NM AMN A NM AMN A NM

o

r 2ro 3ro E , E1 2 E 3

E =2 E =3E 3E1=2 E2 =E 3 E1E2 E 3 E1 E2 E 3

o

r 2ro 3ro

W , W W 3

2W =W =3W 3W1=2W2 =W 3 W1W2W 3 W1W2 W 3

Ngày đăng: 06/04/2022, 00:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 - VL11 lí THUYẾT ôn THI GK1
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 (Trang 6)
Câu 4. Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét? - VL11 lí THUYẾT ôn THI GK1
u 4. Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét? (Trang 6)
Câu 10. Đồ thị trên hình biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó  - VL11 lí THUYẾT ôn THI GK1
u 10. Đồ thị trên hình biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w