Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ HK1 NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: VẬT LÝ 11THPT
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề
¯¯¯¯¯¯¯¯
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:
Lớp:………
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0đ)
Câu 1.Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1> 0 và q2< 0 B q1< 0 và q2> 0 C q1.q2> 0 D q1.q2< 0
Câu 2.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Câu 3 Thả cho một electron không có vận tốc ban đầu trong một điện trường Electron đó sẽ
A chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường
B chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp
C chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao
D đứng yên
Câu 4.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
B Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
C Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường
D Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường
Trang 2Câu 5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau Mỗi vật đó gọi
là một bản tụ
B Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau
C Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được
đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng
Câu 6 Cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây?
Câu 7 Chọn câu phát biểu đúng
A Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích
B Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi
C Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ (độ lớn) không thay đổi
D Dòng điện có các tác dụng như: từ, nhiệt, hóa, cơ, sinh lý…
Câu 8 Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ
A với cường độ dòng điện qua dây dẫn
B nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn
C với bình phương điện trở của dây dẫn
D với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn
Câu 9 Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I,
hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch
Câu 10 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng
điện chạy trong mạch
A tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
C giảm khi điện trở mạch ngoài tăng D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
t
q
q
t
e q
R
U2
Trang 3Câu 11 Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng
công thức
H (100%)
r R
r H
N
Câu 12 Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở
trong r Công thức nào sau đây đúng?
A.E b = E; rb = r B.E b = E; rb = r/n C.E b = n.E; rb = n.r D.E b = n E; rb = r/n
Câu 13 Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?
A Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do;
B Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều;
C Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể;
D Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường
Câu 14 Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với
A điện lượng chuyển qua bình B thể tích của dung dịch trong bình
C khối lượng dung dịch trong bình D khối lượng chất điện phân
Câu 15 Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của
C ion dương và ion âm D ion dương, ion âm và electron tự do
Câu 16 Silic pha pha tạp với chất nào sau đây không cho bán dẫn loại p?
Câu 17 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa
chúng sẽ
A Tăng 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Giảm 3 lần Câu 18 Cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì
A Electron chuyển từ thanh bônit sang dạ
B Electron chuyển từ dạ sang thanh bônit
C Prôtôn chuyển từ dạ sang thanh bônit
D Prôtôn chuyển từ thanh bônit sang dạ
%) 100 (
nguon
ich co
A
A
%) 100 (
r R
R
N N
Trang 4Câu 19.Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:
A UMN = UNM B UMN = - UNM C UMN =
NM
U
1
D UMN =
NM
U
1
Câu 20.Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ
chuyển động:
A dọc theo chiều của đường sức điện trường
B ngược chiều đường sức điện trường
C vuông góc với đường sức điện trường
D theo một quỹ đạo bất kỳ
Câu 21 Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V) Điện tích của
tụ điện là:
A q = 5.104 (C) B q = 5.104 (nC)
C q = 5.10-2 (C) D q = 5.10-4 (C)
Câu 22 Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng
đèn Cường độ dòng điện qua đèn là
Câu 23 Một bóng đèn có ghi Đ: 3V – 3W Khi đèn sáng bình thường, điện trở có giá trị là
Câu 24 Cho mạch điện như hình vẽ, biết R = r Cường độ
dòng điện chạy trong mạch có giá trị
A.
r
I
3
r
I
3
2
r
I
2
3
r
I
2
R
R
Trang 5Câu 25 Cho mạch điện như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng
suất điện động E0 và điện trở trong r0 Cường độ dòng điện qua
mạch chính có biểu thức
A.
nr
R
r
n
R
nr
n
R
n r
n
R
I
Câu 26 Khi chiều dài của khối kim loại đồng chất tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở suất của
kim loại đó
A tăng 2 lần B giảm 2 lần
C không đổi D chưa đủ dự kiện để xác định
Câu 27 Khi đường kính của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của
khối kim loại
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần
Câu 28 Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A đúc điện B mạ điện C sơn tĩnh điện D luyện nhôm
PHẦN TỰ LUẬN: (3đ)
Câu 1 Cho hai điện tích điểm q1= -3.10-6C và q2= 4.10-6C lần lượt đặt tại hai điểm cố định
A, B trong không khí (AB=50cm) Xác định cường độ điện trường tại C Biết CA=40cm,
CB=30 cm (1,0 đ)
Câu 2 Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là
108 Tính Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 gam Ag bám ở
cực âm? (1,0 đ)
R
n nguồn
Trang 6Câu 3 Cho hai điện tích điểm q1= 3.10-6C và q2= -4.10-6C lần lượt đặt tại hai điểm cố định
A, B trong không khí (AB=10cm) Hãy tìm những điểm mà tại đó cường độ điện trường bằng
không? (0,5đ)
Câu 4 Cho mạch điện như hình vẽ Biết: ξ = 12V, r
= 1,
R2 = 4 Trên đèn có ghi: 6V-3W Để đèn sáng bình
thường thì R1 phải bằng bao nhiêu? (0,5đ)
Hết
Đ
R2
R1
ξ,r
I