+ Biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ ngoại lực và hiệu tần số ngoại lực với tần số dao động riêng.. +Tần số ngoại lực càng gần tần số dđộng riêng thì biên độ càng lớn và ngược lại..
Trang 11
TÀI LIỆU HỌC TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12
TÓM TẮT
GV: ĐẶNG NGỌC LUÂN SĐT : 0986560159
Trang 22
DAO ĐỘNG CƠ
Dao động cơ : là chuyển động của vật
lặp đi lặp lại xoay quanh 1 vị trí cố định
Dao động tuần hoàn: là dao động cơ mà
sau 1 khoảng thời gian như nhau vật lặp
lại trạng thái cũ
Dao động điều hòa : là dao động tuần
hoàn mà phương trình chuyển động được
mô ta bằng hàm sin hoặc cosin
Chu kỳ :
N
t
T Tần số : 1
f T
t là thời gian thực hiện xong N dao động
Tần số góc :
T
2 2
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA:
Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng:
Phương trình dao động:
x Ac os( t )
Phương trình vận tốc:
v A sin( t )
Phương trình gia tốc:
a 2Ac os( t ) 2x
x: Li độ dao động (cm, m)
A: Biên độ dao động (cm, m)
: Pha ban đầu ( rad)
: Tần số góc (rad/s)
( t ): Pha dao động (rad)
Các vị trí đặc biệt :
VTCB : x = 0
0
max
a
A v
VTB :x A
A a
a
v
2 max
0
Từ VTB về VTCB : a , v cùng chiều.Vật
chuyển động nhanh dần
Từ VTCB ra VTB : a ,v ngược
chiều.Vật chuyển động chậm dần
Liên hệ về pha:
v sớm pha
2
hơn x (vuông pha )
1 2 max
2 2
2
v
v A
x
_đồ thị là elip
a sớm pha
2
hơn v (vuông pha)
1 2 max
2 2
max
2
v
v a
a
_đồ thị là elip
a ngược pha với x : a = - ω2
x _đồ thị là đoạn thẳng đi qua gốc 0
Các vị trí đặc biệt
x 0 A/2
2
2
A
2
3
A
A
v v0
2
3 0
v
2
2
0
v
2
0
v 0
a 0
2
M a
2
2
M
a
2
3
M
a
M a
Với : v0 là vmax và aM là amax
Hệ thức độc lập thời gian:
2
2 2 2
v x
a v
max
max
v
a
max
2 max
a
v
1 2 2
2 2 2 1
x x
v v
Quãng đường đi được :
- Trong 1 chu kỳ S = 4A
- Trong nửa chu kỳ S = 2A= L
- Sau 1 số nguyên T vật lặp lại trạng thái
cũ : x 2 = x 1 ; v 2 = v 1
- Sau 1 số bán nguyên T vật đến trạng thái đối lập : x 2 = -x 1 ; v 2 = -v 1
Trang 33
II CON LẮC LÕ XO:
Tần số góc:
m
k
Chu kì:
k
m
T 2
Tần số:
m
k f
2
1
2 2 1 2
T T
T
2 2 1 2
T T
Lực kéo về: (lực hồi phục) Là lực
tổng hợp tác dụng lên vật, cùng chiều
gia tốc a , và luôn hướng về VTCB
Độ lớn Fkc kx
Lực kéo về cực đại tại VTB:
Lực kéo về cực đại tại VTCB:
Đối với CLLX nằm ngang lực kéo về là
lực đàn hồi còn CLLX thẳng đứng thì lực
kéo về khác lực đàn hồi
Lập phương trình dao động điều hòa:
Phương trình li độ : x A cos( t )
+ Tìm :
m
k
T
, 2 f , …
+ Tìm A:
2
2 2
2
v
x
+ Tìm: xét lúc t = 0 vật ở đâu (x)
chuyển động theo chiều nào (v) , sử dụng
vòng tròn pha suy ra .
Năng lượng dao động điều hòa:
Động năng:
d
W =
2
t
Thế năng:
t
W =
2
t
Cơ năng:
W = Wd + Wt = hằng số
W =
2 2
kA
=
2 2 2
m A
=
2 max 2
mv
VTCB : W = Wđ ; Wt = 0
VTB : W = Wt ; Wđ = 0
- Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng nửa chu kỳ con lắc , tần số gấp đôi tần số con lắc Cơ năng được bảo toàn
- Thời gian liên tiếp để động năng và thế năng bằng nhau: t =
4 T
- Đặt k = W đ /W t :
2
2
A
± 2
3
A
Con lắc lò xo treo thẳng đứng:
Gọi l0 : Chiều dài tự nhiên của lò xo 0
l
: Độ dãn của lò xo khi vật ở VTCB
lcb : Chiều dài của lò
xo khi vật ở VTCB
lcb l0 l0
Tại VTCB: Fđh = P
k l0 mg
0
l
g m
k
Chu kì của con lắc
g
l k
m
2
Chiều dài cực đại
0
l
0
l
m
lcb
Trang 44
(Khi vật ở vị trí thấp nhất) lmax = lcb + A
Chiều dài cực tiểu
(Khi vật ở vị trí cao nhất) lmin = lcb - A
2
min max l
l
và
2
min max l
l
lcb
Lực đàn hồi của lò xo ở li độ x:
Fđh = k(Δl0 + x)
Lực đàn hồi cực đại:(VTB dưới)
Fđhmax = k(Δl0 + A)
Lực đàn hồi cực tiểu:
Fđhmin=k(Δl0 - A),nếu l0> A (Biên trên)
Fđhmin= 0 , nếu l A (Vị trí K )
Vật dưới vị trí K , F đh > 0 lò xo giãn , lực
đàn hồi là lực kéo
Vật trên vị trí K , F đh < 0 lò xo nén , lực
đàn hồi là lực đẩy
Trong các công thức về lực và năng
lượng thì A, x, l0 có đơn vị là (m)
III CON LẮC ĐƠN
Tần số góc:
l
g
Chu kì:
g
l
T 2 l(m), g(m/s2)
Tần số:
l
g f
2
1
Nếu l =l1 + l2 T2 T12 T22
Nếu l =l1 - l2 T2 T12 T22
Phương trình dao động:
Li độ dài: s s0cos( t )
Li độ góc: 0cos( t )
Với s l và S0 = lα0
l là chiều dài dây treo; 0, s0là góc lệch, cung lệch khi vật ở biên
Hệ thức độc lập:
2
v
Vận tốc:
Khi dây treo lệch góc bất kì:
) cos (cos
gl v
Khi vật qua VTCB:
) cos 1 (
v
Khi vật ở biên: v = 0
Lực căng dây:
Khi vật ở góc lệch bất kì:
= mg ( 3 cos 2 cos 0)
Khi vật qua VTCB max = mg ( 3 2 cos 0) Khi vật ở biên: min = mg cos 0
Năng lượng dao động:
Động năng:
) cos (cos
2
1
0
mv mgl
Wđ
Thế năng: W t mgl(1cos)
Cơ năng:
W = Wd + Wt = hằng số
) cos 1 ( 2
1
0 2
mv mgl W
Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng nửa chu kỳ con lắc , tần số gấp đôi tần số con lắc Cơ năng được bảo toàn
Đối với góc nhỏ α ≤ 100
2
mgl
Wđ
2
1mgl
W t
Trang 55
0 2
1mgl
W
IV TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Xét 2 dao động điều hòa cùng phương
cùng tần số:
x1 A1cos( t 1)
và x2 A2cos( t 2)
Độ lệch pha: 2 1
Phương trình dao động tổng hợp có
dạng: x = x1 + x2 và x Ac os( t )
) cos(
2
2
2
A
2 2 1 1
2 2 1 1
cos cos
sin sin
A A
A A
tg
Nếu 2 dao động cùng pha:
2 k
A A1 A2
Nếu 2 dao động ngược pha:
( 2 1 )
k A A1 A2
Nếu 2 dao động vuông pha:
2
) 1
2
(
2 2 1 2
A A
A
Nếu 2 dao động cùng biên độ :A 1 =A 2
2
; 2 cos
2 1 1 2
A
A
Tổng quát A1 A2 A A1 A2
V CÁC LOẠI DAO ĐỘNG
- Dao động tự do : là dao động điều hòa
có chu kỳ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo riêng
của hệ
- Dao động cưỡng bức : là dao động điều
hòa dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng
bức tuần hoàn
+ Tần số dao động bằng tần số ngoại lực
+ Biên độ dao động phụ thuộc vào biên
độ ngoại lực và hiệu tần số ngoại lực với
tần số dao động riêng
+Tần số ngoại lực càng gần tần số dđộng riêng thì biên độ càng lớn và ngược lại + Tần số ngoại lực bằng tần số dao động riêng thì xảy ra HTCH : Amax
- Dao động tắt dần: là dao động có biên
độ giảm dần theo thời gian do lực cản của môi trường.Suy ra cơ năng cũng giảm dần theo thời gian
- Dao động duy trì : là dao động điều
hòa được cung cấp năng lượng sau mỗi chu kỳ đúng bằng phần năng lượng đã mất Tần số bằng tần số dao động riêng
SÓNG CƠ HỌC
Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất theo thời gian
Phân loại :
- Sóng dọc : có phương dao động trùng với phương truyền sóng và truyền được trong chấ rắn , lỏng , khí
- Sóng ngang : có phương dđộng vuông góc với phương truyền sóng và truyền được trong chất rắn , bề mặt chất lỏng
Quá trình truyền sóng là quá trình
truyền pha dao động , trạng thái dao động , năng lượng dđộng mà không lan truyền phần tử vật chất của môi trường
Sóng cơ không truyền được trong
chân không
Các đặc trưng:
- Chu kỳ T , tần số f : là chu kỳ , tần số dao động của phần tử môi trường
- Vận tốc truyền sóng v : là vận tốc truyền pha dđộng , phụ thược vào tính đàn hồi và mật độ vật chất môi trường
V rắn > V lỏng > V khí
- Bước sóng λ : là quãng đường sóng truyền đi trong 1 chu kỳ Hay , là khoảng cách giữa 2 điểm dđộng cùng pha liên tiếp trên 1 phương truyền sóng
f
v
Trang 66
Vận tốc truyền sóng khác hoàn toàn
vận tốc dđộng của phần tử môi trường
Khi truyền từ môi trường này sang
môi trường khác tần số, chu kỳ không
đổi còn bước sóng thay đổi
I SỰ TRUYỀN SÓNG
Xét sóng tại nguồn O có biểu thức:
uO a cos( t )
Biểu thức sóng tại M cách O khoảng d:
)
2 cos(
a
Nếu O không phải nguốn sóng và sóng
truyền từ M đến O thì phương trình sóng
a
Độ lệch pha giữa 2 điểm trên cùng 1
phương truyền sóng cách nhau 1
khoảng d:
2 d
Tổng quát : d k
- Nếu 2 dao động cùng pha: k nguyên
- 2 dao động ngược pha: k bán nguyên
- 2 dao động vuông pha : k bằng ½ bán
nguyên (0,25 ; 0,75 ; 1.25 ; 1,75 ; …)
Khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng (gợn
sóng ) liên tiếp bằng λ Suy ra khoảng
cách n đỉnh sóng liên tiếp là (n – 1)λ
II GIAO THOA SÓNG
- Là sự gặp nhau của 2 sóng kết hợp tạo
ra những điểm luôn dao động với biên độ
cực đại và những điểm luôn dao động với
biên độ cực tiểu
- 2 sóng kết hợp : có cùng tần số và có
độ lệch pha không đổi theo thời gian
Xét sóng tại 2 nguồn S1 và S2 là 2 sóng
kết hợp cùng pha có biểu thức:
) cos(
a t
u
Xét điểm M cách nguồn S1 một khoảng
d1, cách nguồn S2 một khoảng d2
+ Biểu thức sóng tại M do S1 truyền
a
+ Biểu thức sóng tại M do S2 truyền
a
Biểu thức sóng tổng hợp tại M :
d d a
Pha ban đầu:
( d1 d2)
M
Tổng quát : d1 d2 k
Cực đại giao thoa: k nguyên Amax = 2a
Cực tiểu giao thoa: k bán nguyênAmin = 0
Trường hợp sóng phát ra từ hai
nguồn cùng pha nhau thì số đường cực
đại và cực tiểu được xác định:
2
1S S
k
Ncđ = (phần nguyên của k)2 + 1 Nếu chữ số thập phân của k > 5 thì :
Nct = Ncđ + 1 Nếu chữ số thập phân của k < 5 thì:
Nct = Ncđ – 1
Lưu ý : Tại 2 nguồn là điểm gián đoạn
nên nếu tính ra k nguyên thì phần nguyên của k ta lấy k – 1 và khi đó N ct = N cđ + 1
- Hình ảnh giao thoa là các đường hypebol cực đại xen kẽ những đường hypebol cực tiểu đối xưng qua đường trung trực của 2 nguồn với đường trung trực là cực đại giữa k = 0 Trên phương
S 1 S 2 , khoảng cách giữa 2 điểm cực đại liên tiếp bằng khoảng cách giữa 2 điểm cực tiểu liên tiếp bằng nửa bước sóng
Trường hợp sóng phát ra từ hai
nguồn ngược pha nhau thì có sự hoán
đổi đường cực đại , cực tiểu so với trường hợp hai nguồn cùng pha
Trang 77
Trường hợp sóng phát ra từ hai
nguồn lệch pha nhau = 2 - 1 thì số
đường cực đại và cực tiểu trên được tính
theo công thức:
1 2
2
2
Cực đại : k nguyên
Cực tiểu : k bán nguyên
Xét pha dao động :
Tại trung điểm I của S1S2 :
2
S1S2
kI
Tại 1 điểm M trên trung trực S1S2 :
d
M
k
d : là khoảng cách từ M đến nguồn
- Nếu k nguyên : dao động cùng pha với
2 nguồn
- Nếu k bán nguyên dao động ngược pha
với 2 nguồn
- Điểm M gần I nhất dao động cùng pha
,ngược pha với nguồn thì k M là số nguyên
, bán nguyên gần k I nhất.( k M > k I )
III SÓNG DỪNG
- Là hiện tượng giao thoa giữa sóng tới
và sóng phản xạ , tạo ra những điểm
luôn dđộng cực đại gọi là bụng , những
điểm luôn dđộng cực tiểu gọi là nút
- Đối với sóng phản xạ :
+ Gặp vật cản cố định : sóng phản xạ
ngược pha sóng tới
+ Gặp vật cản tự do : sóng phản xạ cùng
pha sóng tới
Gọi A là 1 nút , M cách A 1 khoảng d , a
là biên độ nguồn Ta có :
2
k
d
- Nếu k nguyên : M là nút A = 0
- Nếu k bán nguyên : M là bụng A = 2a
- Tổng quát : 2 sin( 2 )
d a
A
Gọi l là chiều dài của dây, k số bó sóng:
Điều kiện để có sóng dừng:
2
k
l
Nếu 2 đầu cố định : k ngyên và bằng
số bụng Số nút = k + 1
Nếu 2 đầu tự do : k nguyên và bằng số
nút Số bụng = k + 1
Nếu 1 đầu cố định 1 đầu tự do : k bán
nguyên Số bụng = số nút = k + 0,5
- Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp bằng khoảng cách giữa 2 bụng liên tiếp bằng nửa bước sóng
- Những điểm trên cùng 1 bó dao động cùng pha, 2 điểm trên 2 bó liên tiếp dao động ngược pha
- Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp dây duỗi thẳng bằng T/2
IV SÓNG ÂM
- Là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường rắn , lỏng , khí
- Trong kh/khí sóng âm là sóng dọc
Phân loại :
- Âm thanh ( sóng âm nghe được) : có tần số từ 16Hz đến 20 000Hz
- Siêu âm : tần số lớn hơn 20 000Hz
- Hạ âm : tần số nhỏ hơn 16Hz
Các đặc trƣng:
Sinh lý Vật lý
Độ cao Tần số
Độ to Mức cường độ âm và tần số
Âm sắc Đồ thị dao động âm
4 r
P I
P(W) là công suất nguồn,
r(m) là khoảng cách từ nguồn đến điểm đang xét
Mức cường độ âm:
0
log 10 ) (
I
I dB
I 0 =10 -12 (W/m 2 ) :cường độ âm chuẩn
Trang 88
Xét 2 điểm cách nguốn r1 , r2 , ta có:
2 1 1
2 1
r
r I
I L
- Ngưỡng nghe của tai: L = 0÷130 dB
- Nhiệt độ tăng vận tốc truyền âm tăng
và ngược lại
DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Biểu thức dòng điện và điện áp
i I t
u U0cos( t u)
i, u là dòng điện và điện áp tức thời
I0 , U0 là biên độ dòng điện và điện áp
I, U là dòng điện và điện áp hiệu dụng
2
;
độ lệch pha của u so với i:
+ > 0: u nhanh pha hơn i
+ < 0: u chậm pha hơn i
+ = 0: u, i cùng pha
- 1 chu kỳ dòng điện đổi chiều 2 lần
Mạch chỉ có R:
= 0, u R , i cùng pha
R I
U0R 0 ; UR I R
Mạch chỉ chứa R : u , i cùng pha nên
R i
u
Mạch chỉ có cuộn cảm L:
Cảm kháng ZL L
=
2
u L nhanh pha hơn i :
2
L
L I Z
U0 0. ; UL I ZL
Mạch chỉ chứa L : u , i vuông pha nên
1 2 0
2 2 0
2
U
u I
i
Mạch chỉ có tụ điện C:
Dung kháng
C
ZC
1
= 2
u C chậm pha hơn i :
2
C
C I Z
U0 0. ; UC I ZC Mạch chỉ chứa C : u , i vuông pha nên
1 2 0
2 2 0
2
U
u I i
Đoạn mạch R, L ,C nối tiếp:
) ( ZL ZC R
2 2
)
U
Độ lệch pha của u so với i:
R
Z Z
tg L C ;
R
C L
U
U U
Định luật Ohm :
Z I
U0 0. ; U I Z
Lưu ý: Số chỉ Ampe kế: 0
2
I
I
Số chỉ vôn kế:
2 0
U
U
Công suất mạch RLC:
cos
UI
Hệ số công suất mạch:
Z
R
cos
Hay
U
U R
cos
Mạch RLC cộng hưởng:
Thay đổi L, C, đến khi ZL ZC
Khi đó Zmin = R
min max
Z
U
I
R
U I R P
2 2 max max
Trang 99
Điều kiện cộng hưởng:
+ ZL = ZC
+ Công suất mạch cực đại
+ Hệ số công suất cực đại cosφ = 1
+ Cđdđ, số chỉ ampe kế cực đại
+ u, i cùng pha
Điện lượng chuyển qua mạch
trong khoảng thời gian t khi biết biểu
thức dòng điện: q tidt
0
Cuộn dây có điện trở trong r:
L
Độ lệch pha giữa ud và i:
r
Z
d
r
L d U
U
tg
.I
r
Pd
Hệ số công suất cuộn dây:
d d
Z
r
cos ;
d
r d U
U
cos
Mạch RLC khi cuộn dây có điện trở r:
Tổng trở:
2 2
) (
)
2 2
) (
)
Độ lệch pha của u so với i:
r R
Z Z
Công suất mạch:
P=(R+r).I2
Hệ số công suất mạch:
Z
r
R
cos
II BÀI TOÁN CỰ TRỊ MẠCH RLC CÓ R BIẾN THIÊN:
Công suất cực đại :
C L MAX
Z Z
U P
2
2 khi R ZL ZC
Khi đó Z ZL ZC 2
và
4
Dấu (+)khi mạch có tính cảm kháng Dấu (–) khi mạch có tính dung kháng
- Bài toán khi với R 1 và R 2 mạch có cùng công suất , ta có :
Ta có :
P
U R R
2 2
2
1 R ZL ZC
MẠCH RLC CÓ L BIẾN THIÊN
- Công suất cực đại :
R
U
P MAX
2
khi ZL ZC
Khi đó mạch cộng hưởng
- Điện áp cuộn dây cực đại :
∆OMN vuông tại O: U RC2 U C.U L
L C
RC Z Z
Z2
Trang 1010
R
U
khi
C
C L
Z
Z R Z
2
2
MẠCH RLC CÓ C BIẾN THIÊN
- Công suất cực đại :
R
U
P MAX
2
khi ZC ZL
Khi đó mạch cộng hưởng
- Điện áp tụ điện cực đại:
∆OMN vuông tại O:URL2 UL UC
C L
RL Z Z
Z2
Vậy
R
Z R U
U CMAX L
2
2
khi
L
L C
Z
Z R Z
2
2
MẠCH RLC CÓ ω BIẾN THIÊN
- Công suất cực đại :
R
U
P MAX
2
khi
LC Z
1
0
Khi đó mạch cộng hưởng
- Bài toán khi với tần số góc ω1 và ω 2
mạch có cùng công suất , ta có :
LC
1 2 1 2
0
III SẢN XUẤT VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Máy phát điện xoay chiều 1 pha:
Cấu tạo :
- Roto : là phần quay
- Stato : là phần đứng yên
- Phần cảm : là phần tạo ra từ trường
- Phần ứng : là phần tạo ra suất điện động cảm ứng
Tần số: f n p với p: Số cặp cực của nam châm
Nếu tốc độ quay n (vòng/phút):
60
np
f
Suất điện động cảm ứng:
Với SĐĐ cực đại: E0 NBS
Từ thông cực đại: 0 NBS
Máy phát điện xoay chiều 3 pha:
Phần ứng gồm 3 cuộc dây đặt lệch nha lần lượt 1200
trên đường tròn
+ Mắc hình sao:
3
U U và Id Ip
+ Mắc hình tam giác:
d p
U U và Id 3 Ip
Máy biến thế:
Gọi:
N1, U1, P1: Số vòng, điện áp hiệu dụng,
công suất ở cuộn sơ cấp
N2, U2, P2: Số vòng, điện áp hiệu dụng,
công suất ở cuộn thứ cấp
1 1 1
1 U I cos
P ; P2 U2I2cos 2
Hiệu suất của máy biến thế: