Câu 2 Sở GD & ĐT Gia Lai Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính: A.. Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể n
Trang 11 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
Câu 1 (Sở GD & ĐT Gia Lai) Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:
Đáp án D
+ Với thấu kính hội tụ, vật cho ảnh thật thì ảnh này ngược chiều với vật, ta có:
d
d
d 18
d d 15
= − = −
+ =
cm
Câu 2 (Sở GD & ĐT Gia Lai) Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính:
A hội tụ có độ tụ nhỏ B hội tụ có độ tụ thích hợp
C phân kì có độ tụ thích hợp D phân kì có độ tụ nhỏ
Đáp án C
+ Để khắc phục tật cận thi ta đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp
Câu 3 (Sở GD & ĐT Gia Lai) Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 120 cm và thị kính có
trạng thái không điều tiết là:
Đáp án A
2
f 120
VẬT LÝ 11 - 2005
MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG CHỌN LỌC
Trang 22 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
Câu 4 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Một lăng kính có góc chiết quang 60o Chiếu một tia sáng
đối với ánh sáng đơn sắc đó là:
1 2 min
D = + − i i A D = 2i − = A 30 = i 45
1 2
A
2
sin r
✓ Đáp án C
Câu 5 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100 cm Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết:
+ Điểm cực viễn của người cách mắt 100 cm, để mắt nhìn được vật ở vô cực thì ảnh của vật này phải là ảnh ảo nằm trên điểm cực viễn:
d
=
✓ Đáp án A
Câu 6 (THPT Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc lần 1) Một lăng kính có góc chiết quang 600 Chiếu một tia
kính đối với ánh sáng đơn sắc đó là
1 2 min
D = + − i i A D = 2i − = A 30 = i 45
1 2
A
2
sin r
✓ Đáp án C
Câu 7 (THPT Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc lần 1) Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100 cm
tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết:
Trang 33 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
+ Để nhìn xa được ở vô cực thì ảnh ở vô cực qua thấu kính phải nằm ở điểm cực viễn do vậy
V
1
C
✓ Đáp án A
Câu 8 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Khi ghép sát một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30
cm đồng trục với một thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm ta có được thấu kính tương đương với tiêu cự
là
Đáp án A
− D
Câu 9 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Chọn công thức đúng dùng để tính độ phóng đại của ảnh qua thấu kính mỏng
A k A B
AB
d
d
f
=
Đáp án C
d
Câu 10 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự là 25 cm Độ
tụ của kính có giá trị là
A D = 0,04 dp B D = 5 dp C D = 4 dp D D = –4 dp
Đáp án D
f
= = − D
Câu 11 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm Đây là thấu kính
A hội tụ có tiêu cự 8 cm
B phân kì có tiêu cự 24 cm.hội tụ có tiêu cự 12 cm
C hội tụ có tiêu cự 12 cm
D phân kì có tiêu cự 8 cm
Trang 44 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
Đáp án A
d '
12
d
+ =
d
Câu 12 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chiết suất n = 2 Góc lệch D đạt giá trị cực tiểu khi góc tới i có giá trị:
A i = 900 B i = 600 C i = 450 D i = 300
Đáp án C
Câu 13 (THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 2) Một thấu kính thủy tinh trong suốt có chiết suất
n = 1,5, hai mặt lõm cùng bán kính cong đặt trong không khí Đặt một vật AB trước và vuông góc với trục chính cả thấu kính cho ảnh cao bằng 0,8 lần vật Dịch vật đi một đoạn thấy ảnh dịch khỏi vị trí cũ
12 cm và cao bằng 2/3 lần vật Bán kính cong của thấu kính có giá trị là
Đáp án A
+ Thấu kính hai mặt lõm trong không khí là thấu kính phân kì:
Ta có
2 1 1 2
2
2
2
d 3
=
d
d
1
Câu 14 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Một người có điểm cực cận cách mắt 25 cm và điểm cực viễn ở vô cực quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ +10 điốp Mắt đặt sau kính 1 cm Hỏi phải đặt vật trong khoảng nào trước kính?
Trang 55 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
A Vật cách kính từ 7,14 cm đến 11 cm B Vật cách kính từ 7,06 cm đến 10 cm
C Vật cách kính từ 7,14 cm đến 10 cm D Vật cách kính từ 16,7 cm đến 10 cm
Đáp án B
D
+ Để có thể quan sát được vật thì ảnh của vật qua thấy kính phải nằm trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn
• Trường hợp ảnh ở điểm cực cận, ta có:
'= =d 10 cm
d
Câu 15 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa) Chọn câu phát biểu đúng?
A Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật
B Ảnh của vật nhìn qua kính thiên văn ngược chiều và lớn hơn vật
C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi thay đổi được
D Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn không thay đổi được
Đáp án A
+ Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật
Câu 16 (THPT Nam Định) Thấu kính có độ tụ D = -5 điôp đó là thấu kính
A phân kì có tiêu cự f = -5 cm B hội tụ có tiêu cự f = 20 cm
C phân kì có tiêu cự f = -20 cm D hội tụ có tiêu cự f = 5 cm
Đáp án C
D
Câu 17 (THPT Nam Định) Với thấu kính hội tụ có tiêu cự f, ảnh của vật thật qua thấu kính đó sẽ cùng chiều với vật khi vật đặt các thấu kính một khoảng
Trang 66 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
A lớn hơn 2f B nhỏ hơn f C lớn hơn f D bằng f
Đáp án B
Câu 18 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo
B Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
C Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
D Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật
Đáp án A
+ Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo
Câu 19 (THPT Phạm Công Bình Vĩnh Phúc lần 1) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu
cự của thấu kính là:
A f = 30 cm B f = – 30 cm C f = 15 cm D f = – 15 cm
Đáp án C
d
d+d '= =f cm
Câu 20 (THPT Bỉm Sơn Thanh Hóa) Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính Tăng dần góc tới
i từ giá trị nhỏ nhất thì
A góc lệch D tăng theo i
B góc lệch D giảm dần
C góc lệch D giảm tới một giá trị xác định rồi tăng dần
D góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần
Đáp án C
Câu 21 (THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 1) Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm Để nhìn xa
vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính
Trang 77 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
A hội tụ có tiêu cự 50 cm B hội tụ có tiêu cự 25 cm
C phân kì có tiêu cự 25 cm D phân kì có tiêu cự 50 cm
Đáp án D
Câu 22 (THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 1) Qua thấu kính hội tụ tiêu cự f, nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng
A lớn hơn 2f B từ 0 đến f C bằng 2f D từ f đến 2f
Đáp án D
+ Qua thấu kính hội tụ để vật thật cho ảnh ngược chiều và lớn hơn vật thì vật phải nằm trong khoảng thứ
f đến 2f
Câu 23 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Kính lúp là thấu kính
A phân kì có tiêu cự nhỏ B phân kì có tiêu cự lớn
C hội tụ có tiêu cự lớn D hội tụ có tiêu cự nhỏ
Đáp án D
+ Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ
Câu 24 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Một mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm Độ tụ của kính thích hợp mà người này cần đeo sát mắt để sửa tật cận thị là
Đáp án D
+ Để mắt người có thể quan sát được các vật ở xa vô cùng thì ảnh ảo của vật qua kính phải nằm ở điểm cực viễn của mắt
v
C
Câu 25 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=10cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính Dịch chuyển vật dọc theo trục chính thấy có hai vị trí của vật cách nhau khoảng a đều cho ảnh cao gấp 5 lần vật Giá trị của a là
Trang 88 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
Đáp án B
d+d '= =f 10
d
d
=
d
d
Câu 26 (THPT Vĩnh Xuân Yên Bái) Một người mắt không có tật dùng kính thiên văn để quan sát Hỏa tinh Để quan sát ở trạng thái không điều tiết người này cần điều chỉnh để khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 1m và số bội giác lúc này là 19 Tiêu cự của vật kính là
Đáp án B
1
1 2
f
+ =
Câu 27 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng d, qua thấu kính cho ảnh thật A'B' cách thấu kính một đoạn
là d' Công thức xác định độ phóng đại của ảnh là
A d
d
d
−
d.d
−
d.d
+
Đáp án A
d
Câu 28 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ và vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh thật A'B' cách thấu kính 60 cm, tiêu cự của thấu kính là f = 30
cm Vị trí đặt vật trước thấu kính là
Trang 99 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
Đáp án A
Câu 29 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Gọi O là quang tâm của mắt, Cc là điểm cực cận
A khoảng từ O đến Cc B khoảng từ O đến Cy
C khoảng từ Cc đến Cy D khoảng từ Cy đến vô cực
Đáp án C
Câu 30 (THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 1) Có thể dùng kính lúp để quan sát nào dưới đây cho hợp lí?
A chuyển động các hành tinh B một con vi khuẩn rất nhỏ
C cả một bức tranh phong cảnh lớn D các bộ phận trên cơ thể con ruồi
Đáp án D
+ Có thể dùng kính lúp để quan sát các bộ phận trên cơ thể ruồi
Câu 31 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Một lăng kính có góc chiết quang 60o Chiếu một tia
kính đối với ánh sáng đơn sắc đó là:
Đáp án C
2
sin r
Câu 32 (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh lần 1) Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100cm Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết:
Trang 1010 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
Đáp án A
+ Điểm cực viễn của người cách mắt 100 cm, để mắt nhìn được vật ở vô cực thì ảnh của vật này phải là ảnh ảo nằm trên điểm cực viễn:
d
=
Câu 33 (THPT Việt Trì Phú Thọ lần 1) Một vật sáng đặt trước thấu kính cho ảnh thật Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính lại gần thấu kính một đoạn 5 cm thì ảnh dịch đi 10 cm dọc theo trục chính Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính ra xa thấu kính một đoạn 40 cm thì ảnh dịch đi 8 cm dọc theo trục chính Tiêu cự của thấu kính là
Đáp án A
+ Từ giả thuyết bài toán, ta có:
+ =
Câu 34 (THPT Việt Trì Phú Thọ lần 1) Một người phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn là 88 cm để ngắm chừng ở vô cực Khi đó, ảnh có độ bội giác là 10 Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là
A 8,8 cm và 79,2 cm B 8 cm và 80 cm C 79,2 cm và 8,8 cm D 80 cm và 8 cm
Đáp án D
1 2 2
f
f
= = =
Câu 35 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Để khắc phục tật cận thị, người ta đeo kính là thấu kính
A hội tụ để nhìn rõ vật ở gần B hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
Trang 1111 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
C phân kì để nhìn rõ vật ở sát mắt D phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực
Đáp án D
+ Để khắc phục tật cận thị, người ta đeo kính là thấu kính phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực
Câu 36 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính
A f = –20 cm B f = –40 cm C f = –30 cm D f = –60 cm
Đáp án D
hợp vật và ảnh
( )
'
1 1
'
2 2
1
+ =
với
' '
1 2 ' '
2 1
vào (2) ta tìm được
' 2 ' 1
= −
= −
Câu 37 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm Khi người đó đeo kính thích hợp sát mắt để khắc phục tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt cách mắt một khoảng gần nhất là
A 17,5 cm B 16,7 cm C 22,5 cm D 15,0 cm
Đáp án B
được các vật ở vô cùng
+ Với thấu kính này khoảng nhìn gần nhất của mắt ứng với vị trí của vật quan sát cho ảnh qua thấu kính đúng vào điểm cực cận
Trang 1212 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
d 16, 7
Câu 38 (THPT Phạm Văn Đồng Gia Lai lần 1) Đối với thấu kính phân kỳ, vật thật
A luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật
B luôn cho ảnh cùng chiều và lớn hơn vật
C luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
D có thể cho ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn tùy vào vị trí vật
Đáp án A
+ Đối với thấu kính phân kì thì vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật
Câu 39 (THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh lần 1) Một điểm sáng S đặt trên trục chính của một thấu kính có tiêu cự 20 cm, cách màn ảnh M một khoảng không đổi 90 cm Dịch chuyển thấu kính dọc theo trục chính, trong khoảng giữa S và M sao cho trên M thu được vùng sáng tròn có diện tích nhỏ nhất, khi
đó khoảng cách từ S đến thấu kính là
Đáp án A
Vùng sáng có diên tích nhỏ nhất ảnh nằm trên màn
+ Ta có:
2
+ +
Câu 40 (THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh lần 1) Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu cự 60 cm, trước thấu kính và cách thấu kính 60 cm Ảnh của vật nằm
A sau thấu kính, cách thấu kính 15 cm B sau thấu kính, cách thấu kính 30 cm
C trước thấu kính, cách thấu kính 15 cm D trước thấu kính, cách thấu kính 30 cm
Đáp án D
d+d '= f 60+d '= 60→ = −
Trang 1313 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
Câu 41 (THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh lần 1) Câu phát biểu nào sau đây không đúng?
A Mắt cận khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc
B Mắt cận phải đeo kính phân kì để sửa tật
C Mắt cận có khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn
D Mắt cận có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật
Đáp án D
Câu 42 (THPT Triệu Sơn 2 Thanh Hóa lần 2) Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn
A hội tụ có tiêu cự 12 cm B phân kì có tiêu cự 16 cm
C hội tụ có tiêu cự 16/3 cm D phân kì có tiêu cự 16/3 cm
Đáp án C
+ Ảnh của vật thật cao hơn vật → thấu kính này là hội tụ
→ Trường hợp ảnh là thật
d '
d
+ =
Câu 43 (THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa lần 1) Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10 cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là
A cách thấu kính 20 cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật
B cách thấu kính 20 m, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật
C cách thấu kính 20 cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật
D cách thấu kính 20 cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật
Đáp án B
d+d '= f 10+d '=20→ = − cm
Ảnh là ảo, cùng chiều lớn gấp đôi vật và cách thấu kính 20cm
Trang 1414 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h : https://www.facebook.com/vatlythayVuTuanAnh/
Câu 44 (THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa lần 1) Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10 cm đến 100
cm Khi đeo một kính có tiêu cụ f = -100 cm sát mắt, người này nhìn được các vật từ
A 100/9 cm đến 100 cm B 100/9 cm đến vô cùng
C 100/11 cm đến vô cùng D 100/11 cm đến 100 cm
Đáp án C
+ Để các người có thể quan sát được các vật thì ảnh của vật phải nằm trong khoảng từ cực cận đến cực
Câu 45 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt
A để quan sát những vật nhỏ B để quan sát những vật ở rất xa mắt
C để quan sát những vật ở rất gần mắt D để quan sát những vật rất nhỏ
Đáp án D
+ Kính hiển vi là dụng cụ quang học hỗ trợ cho mắt quan sát những vật rất nhỏ
Câu 46 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai Hà Tĩnh) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các tật
khúc xạ của mắt?
A Tật cận thị thường được khắc phục bằng cách đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp
B Mắt viễn thị có điểm cực cận ở gần mắt hơn so với mắt bình thường
C Mắt cận thị có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt bình thường
D Tật viễn thị thường được khắc phục bằng cách đeo thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp
Đáp án A
+ Tật cận thị thường được khắc phụ bằng cách đeo thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp
Câu 47 (THPT Nguyễn Khuyễn Bình Dương) Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo
A góc tới i của tia sáng đến lăng kính B tần số ánh sáng qua lăng kính
C góc chiết quang của lăng kính D hình dạng của lăng kính
Đáp án B
+ Chiết suất của chất làm lăng kính là khác nhau với các ánh sáng khác nhau khi truyền qua lăng kính