Trong một qu n th thực vật cây cao trội hoàn toàn so v i cây thấp.. C ươ IV: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC BÀI 18: CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG DỰA TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ HỢP I.. - Cấy các
Trang 1* Vốn gen: tập hợp tất c các alen của tất c các gen có trong qu n th một th m xác
nh, á đ đ ểm c a vốn gen thể hiện thông qua các thông số là tần số alen và tần số kiểu gen
4 Cấu trúc di truyền c a quần thể ngẫu phối
4.1 Quần thể ngẫu phối
Qu n th ngẫu ph i (giao ph i ngẫu nhiên): khi các cá th trong qu n th lựa chọn b giao ph i một cách hoàn toàn ngẫu nhiên
4.2 Đ đ ểm di truyền c a quần thể ngẫu phối :
- Có m i quan h phụ thuộc lẫn nhau về mặt sinh s n vì vậy quần thể giao phố đƣ x l đơ sinh sả , đơ tồn tại c a loài trong t nhi , l ơ ở đảm bảo cho quần thể tồn tại trong không gian và thời gian
- Trong qu n th ngẫu ph i các cá th có kiểu gen khác nhau k i nhau 1 cách ngẫu nhiên t o
nên 1 lƣ ng biến d di truyền rất lớn trong quần thể, làm quần thể đa ì và làm nguồn nguyên
liệu cho tiến hoá và chọn giống
- D ì đƣ c s đa ạng di truyền của qu n th
4.3 Trạng thái cân bằng di truyền c a quần thể
* Một qu n th ược gọ tr ng thái cân bằng di truyền khi t l các ki u gen
( thành ph n ki u gen ) của qu n th tuân theo công thức sau:
p2 + 2pq + q2 = 1
Đ nh luậ Ha đ Va : Trong 1 qu n th l n, ngẫu ph i, n u không có các y u t i
t n s alen thì thành ph n ki u gen của qu n th s i từ th h này sang th h khác theo công thức: p2 + 2pq +q2 =1
Đ ều kiện nghiệ đ :
- Qu n th ph i có í ƣớc lớn
- Các cá th trong qu n th ph i giao phối ngẫu nhiên
- Các cá th trong qu n th ph i có sức sống và sinh sản ƣ a ( ko có chọn lọc tự nhiên)
Trang 2Dạng 1: Tính số kiểu gen khác nhau trong quần thể:
+ Gọi r là s alen thuộc một gen (locut), nằ NST ư ng thì s ki u gen khác nhau trong qu n
th : r(r+1)/2
+ N u có n là s ( â ộc lập), các gen nằm trên các cặ NST ư ng khác nhau,
mỗ ều có r s alen thì s ki u gen khác nhau trong qu n th :
n
r r
+ N â ộc lập, nằ NST ư ư ỗi gen có s alen khác nhau thì ta tính s
ki u gen của mỗi gen
S ki u gen khác nhau trong qu n th = tích s ki u gen của các gen nhân v i nhau
Dạng 2: Tính tần số kiểu gen c a quần thể qua các thể hệ t phối:
Dạ 4: Xá đ nh cấu trúc di truyền c a quần thể ở trạng thái cân bằng:
Công thức cấu trúc di truyền của qu n th ngẫu ph t tr ng thái cân bằng:
p2 AA + 2pq Aa + q2 = 1 ( nh luậ H -Vanbec)
Dạng 5: Quần thể cân bằng, từ tần số kiểu hình l n => tần số các alen trong quần thể:
Từ t n s ki u hình lặn và qu n th tr ng thái cân bằng nên => q2 = t n s ki u hình lặn và từ =>
q => p
Dạng 6: Quần thể cân bằng, biết p, q có thể suy ra tần số kiểu gen và kiểu hình c a quần thể:
Dùng công thức p2 AA + 2pq Aa + q2 = 1 suy ra t n s ki u gen và ki u hình của qu n th
Các câu hỏi trắc nghiệm:
1 Cấu trúc di truyền c a quần thể t phối có đ c đ ểm :
A Chủ y u tr ng thái d hợp
B T d hợp và gi m th ồng hợp
C Phân hoá thành các dòng thu n có ki u gen khác nhau
D Đ ng và phong phú về ki u gen
Trang 32 Đ ều không đ ề ý a a đ nh luậ Ha đ - Vanbec là
A Các qu n th trong tự t tr ng thái cân bằng
B Gi i thích vì sao trong tự nhiên có nhiều qu n th ã trì nh qua th i gian dài
C Từ t l các lo i ki u hình trong qu n th có th suy ra t l các lo i ki u gen và t n s ươ i của các alen
D Từ t n s ươ i của các alen có th dự l các lo i ki u gen và ki u hình
3 Tần số ƣơ đối c a một alen đƣ c tính bằng:
A T l ph t ưỡng bộ n th
B T l ph giao tử n th
C T l ph u hình củ n th
D T l ph u gen của a n th
4 Vốn gen c a quần thể là
A T ng s các ki u gen của qu n th
B Toàn bộ các alen của tất c các gen trong qu n th
C T n s ki u gen của qu n th
D T n s các alen của qu n th
5 Một qu n th ộng vật t i th m th ng kê có cấu trúc di truyền 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa T n s
các alen trong qu n th
A 0,65A; 0,35a
B 0,75A; 0,25a
C 0,25A; 0,75a
D 0,55A; 0,45a 6 Trong một qu n th giao ph i có t l phân b các ki u gen th h xuất phát là 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1, t n s ươ i của các alen A: a là: A A : a = 0,5 : 0,5 B A : a = 0,64 : 0,36 C A : a = 0,8 : 0,2 D A : a = 0,96 : 0,04 7 Qu n th ư â t tr ng thái cân bằng di truyề nh luậ H -Vanbec: A 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa B 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa C 0,39 AA: 0,52 Aa: 0,09 aa D 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa 8 Ở ư i b nh b ch t ng do gen lặn nằ NST ư nh T i một huy n miền núi, t l ư i b b nh b ch t ng là 1/10000 T l ư i mang ki u gen d hợp s là A 0,5%
B 49,5%
C 50%
D 1,98% 9 Một qu n th thực vậ tr ng thái cân bằng di truyền, s cá th có ki u hình thân thấp chi m t l 1% Cho bi A nh thân cao trội hoàn toàn so v nh thân thấp T n s của alen a trong qu n th này là A 0,01
B 0,1
C 0,5
Trang 4D 0,001
10 Một qu n th thực vật tr ng thái cân bằng di truyền, s cá th có ki u hình thân thấp chi m 96%
Cho bi t A: thân cao trội hoàn toàn so v i a: thân thấp t n s alen A, a trong qu n th là
A A=0,02; a = 0,98
B A=0,2; a=0,8
C a=0,4; A=0,6
D A=0,8; a =0,2
11 Một qu n th ộng vật t i th m th ng kê có t l các ki u gen là 55% AA: 45% aa, t n s
ươ i của các alen qu n th
A 0,7 A : 0,3a
B 0,55 A: 0,45 a
C 0,65 A: 0,35 a
D 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa
12 Ở qu n th ngẫu ph i, n u 1 qu n th ư â ằng thì tr i qua bao nhiêu th h s cân bằng?
13 Một qu n th tự ph i có thành ph n ki u gen: 0,5AA : 0,5Aa Sau 3 th h tự ph i, thành ph n
ki u gen của qu n th là:
A 0,5AA : 0,5Aa B 1/16AA :2/8Aa : 1/16aa
C 23/32AA: 2/32Aa : 7/32aa D 7/16AA : 8/16Aa : 1/16aa
14 Qu n th ngẫu ph â t tr ng thái cân bằng di truyền?
15 Trong một qu n th thực vật cây cao trội hoàn toàn so v i cây thấp Qu n th t tr ng thái cân bằ H -Vanbec là qu n th có
A Toàn cây cao B 1/2 s cây cao, 1/2 s cây thấp
C 1/4 s cây cao, còn l i cây thấp D Toàn cây thấp
16 Khi kh o sát về h nhóm máu O, A, B của một qu n th ư i t i 1 thành ph có 14500 dân, trong
A 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa
B 0,04AA + 0,32Aa + 0,64aa
C 0,64AA + 0,42Aa + 0,32aa
D 0,04AA + 0,16Aa + 0,42aa
18 Sự di truyền nhóm máu A, B, AB, O ư i do mộ NST ư ng có 3 alen chi ph i IA, IB,
IO Ki u gen IA IA, IA nh nhóm máu A Ki u gen IB IB, IB IO nh nhóm máu B Ki u gen IA IB
nh nhóm máu AB Ki u gen IO
IO nh nhóm máu O Trong một quẩn th ư i, nhóm máu
O chi m 4%, nhóm máu B chi m 21% T l nhóm máu A là
A 0,25
B 0,40
Trang 520 Ở ư i, tính tr ng thuận tay ph i hay thuận tay trái do một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc th
ư nh, tính tr ng tóc q ẳng do một gen có 2 alen nằm trên một nhiễm sắc th
ư T ư ng hợp không x ột bi n m i, tính theo lý thuy t s lo i ki u gen t có về 2 tính tr ng trên trong qu n th ư i là
A 9
B 27
C 15
D 18
21 Ở ư i, tính tr ng thuận tay ph i hay thuận tay trái do một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc th
ư nh, tính tr ng nhóm máu A, B, AB, O do một gen có 3 alen nằm trên một nhiễm sắc th
ư T ư ng hợp không x ột bi n m i, tính theo lý thuy t s lo i ki u gen t có về 2 tính tr ng trên trong qu n th ư i là
A 9
B 27
C 15
D 18
22 Ở ư i, tính tr ng thuận tay ph i hay thuận tay trái do một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc th
ư nh, tính tr ư ột gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc th X ươ ứ Y T ư ng hợp không x ột bi n m i, tính theo lý thuy t s lo i ki u gen t có về 2 tính tr ng trên trong qu n th ư i là
A 9
B 27
C 15
D 18
Trang 6C ươ IV: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC BÀI 18: CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG DỰA TRÊN NGUỒN
BIẾN DỊ TỔ HỢP
I Tạo giống thuần d a trên nguồn biến d tổ h p:
Các gen nằm trên các NST khác nhau s â ộc lập v i nhau nên các t hợp gen m i luôn ược hình thành trong sinh s n h u tính
T o gi ng thu n từ nguồn bi n d t hợp gồ ư c chính sau:
T o các dòng thu n chủng có ki u gen khác nhau
Lai các dòng thu n v ọn các t hợp gen mong mu n (bi n d t hợp)
Cho nh ng cá th mang bi n d t hợp tự thụ phấn hoặc giao ph i g t o ra các dòng thu n
II Tạo giố la ó ư ế lai cao
1 Khái niệm ưu thế lai:
Ư lai: Là hi ượ ất, phẩm chất, sức ch ng ch u, kh n và phát tri ượt trội so v i các d ng b mẹ
2/ Cơ sở di truyền của ưu thế lai:
Gi thuy t gi ơ DT củ ư ược nhiề ư i thừa nhận: Giả thuyết siêu trội: Con
lai có ki u gen d hợp tử về nhiều cặp gen có ược ki ượt trội về nhiều mặt so v i các d ng
Hạn chế: Công vi c lai gi ng và tìm t hợp lai rất t n th i gian và công sức
- Ư lai bi u hi n cao nhất i con lai F1 m d n i ti p theo, vì vậy không
dùng con lai F1 làm gi ng mà ch dùng vào mụ ch kinh t ( ươ ẩm)
4/ Một vài thành tựu ứng dụng ưu thế lai trong sản xuất nông nghiệp ở Việt Nam
Các nhà t o gi ng lúa Vi N ã o ra nhiều t hợ ất cao có gi ã ồng
Vi t nam và xuất khẩu
BÀI 19: TẠO GIỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GÂY ĐỘT BIẾN VÀ
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
I Tạo giống bằ ươ á â đột biến:
L ươ ử dụ â ột bi n vật lý hoặc hóa họ i vật li u di truyền của sinh vậ phục vụ cho lợi ích củ ư i
2 Một số thành t u tạo giống bằ â đột biến ở Việt Nam:
Thực hi â ột bi i v i các loài vi sinh vật, nhiều loài thực vậ ã o nhiều chủng vi sinh vật, gi ng cây trồ ( ư ậ ươ ề ặ m quí
a Gây đột biến bằng các tác nhân vật lí:
- Xử ý ĐB ng lúa Mộc tuyền bằng tai gamma gi ng lúa MT1: chín s m, thấp, cứ â …
Trang 7- Chọn lọc từ 12 ĐB ng ngô M1 gi ng ngô DT6: chín s ất ca ượng
b Gây đột biến bằng các tác nhân hóa học:
- Xử lí bằng côxisin t o dâu tằm tứ bộ i d ưỡng bội t o dâu tằm tam bội (3n)
có lợ có th nhân thành gi ng trực ti p hoặc có th làm b mẹ lai t o gi ng
II Tạo giống bằng công nghệ tế bào
1 Công nghệ tế bào thực vật :
a Nuôi cấy mô :
Tách lấy t bào hoặc mô ư ng nhân t o t o mô sẹo b sung hocmôn kích ư ng phát tri n thành cây
Giúp nhân nhanh gi ng quí hi m t o qu n th có ki ồng nhất
b Lai tế bào sinh dưỡng (dung hợp tế bào trần)
T o ra gi ng lai khác loài, bằng cách:
+ Lo i bỏ thành các t bào của 2 loài các t bào tr n
+ N ư ặc bi chúng dung hợp v i nhau t o t bào lai khác loài
+ Nuôi t ư ng nuôi cấ ặc bi t phát tri n thành cây lai khác loài
+ D ĩ ật nuôi cấy mô (nuôi cấy tb xooma) nhân nhanh thành nhiều cây
c Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh:
Nuôi noãn hoặc h t phấ ư ng nhân t o ơ ội chọn lọ ơ ội
có bi u hi n tính tr ng mong mu n xử ly hóa chấ â ưỡng bội â ưỡng bội
2 Công nghệ tế bào động vật :
a Nhân bản vô tính động vật:
- Ví d : Nhân b n vô tính cừu Dolly (do nhà khoa học Wilmut thực hi n)
+ Lấy nhân của t bào tuy n vú của 1 cừu (cừu mẹ 1- â ều ki n phòng thí nghi m
+ Tách t bào trứng cu cừu khác (cừu mẹ thứ 2) lo i bỏ nhân của t bào này
+ Chuy n nhân của t bào tuy n vú vào t bào trứ ỏ nhân trứ ã ược cấy nhân
+ Ti p tụ ư ng nhân t trứng phát tri n thành phôi
+ Chuy n phôi vào tử cung của cừu mẹ thứ 3 nó mang thai – sinh cừu con: gi ng cừu mẹ thứ 1
cho nhân
b Cấy truyền phôi :
- P ược tách thành nhiều ph n riêng bi t, mỗi ph phát tri n thành một phôi riêng
bi t
- Cấy các phôi vào tử cung của các con vật khác nhau nhiều con vật có ki u gen gi ng nhau
* Ý n ĩa của công nghệ Đ : Nhân nhanh nh ộng vật quí hi m dùng vào nhiều mụ
Trang 8* Kĩ thuật chuyển gen: ĩ ật t o ADN tái t hợ chuy n gen từ t bào này sang t bào khác
Nh th truyền là plasmit của vi khuẩn hoặc th thực khuẩn
+ Plasmit: phân tử ADN nhỏ d ư ng có trong t bo chất của nhiều lo i vi khuẩn ,có kh
â ộc lập v i h gen của tb Trong mỗi tb, mỗi lo ư ng có nhiều b n sao + Thực khuẩn th lamda ( ơ : ( ADN ã ược bi i không gây h ơ nhận) lây nhiễm vào vi khuẩn
+ Ngoài ra còn có th dùng một s NST nhân t ( ư ã nấm men)
2 Cá ƣớc cần tiến hành trong kỹ thuật chuyển gen:
a Tạo ADN tái tổ hợp:
- Tách chi t th truyền và gen c n chuy n ra khỏi t bào
- Dùng enzim gi i h ( z t o ra cùng 1 lo u dính có th kh p n n ADN v i nhau
- D z z gắn chúng l i thành ADN tái t hợp
b Chuyển ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
- Dùng mu i CaCl2 hoặ làm dãn màng sinh chất của t bào, làm cho phân
c Tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
- Dựa vào th truyề ấ nhận bi t các t bào có chứa ADN tái t hợ thu dòng t bào theo mong mu n
II Ứng d ng công nghệ gen trong tạo giống biế đổi gen
1 Khái niệm sinh vật biế đổi gen
- Khái ni m: là sinh vật mà h gen của nó làm bi i phù hợp v i lợi ích của mình
- Các cách làm bi i h gen của sinh vật:
+ Đư ột gen l vào h gen của sinh vật
+ Làm bi i mộ ã ẳn trong h gen
+ Lo i bỏ hoặc làm bất ho t mộ gen
2 Một số thành t u tạo giống biế đổi gen
a/ Tạo giố động vật chuyển gen:
- Cách ti n hành:
Lấy trứng cho thụ tinh trong ng nghi m Tiêm gen c n chuy n vào hợp tử và hợp tử phát tri n thành phôi Cấ ã ược chuy n gen vào tử cung con vật khác mang thai và sinh con
- Thành tự ược:
+ Chuy ư i vào cừu
+ Chuy ư ng của chuột c ng vào chuột b ch ấ
b/ Tạo giống cây trồng biế đổi gen:
+ T o gi ng bông kháng sâu h i (chuy n gen trừ sâu từ vi khuẩn vào cây bông)
+ T o gi ” ” ng hợp β – carôten
c/ Tạo dòng VSV biế đổi gen
- T o chủng vi khuẩn E.coli s n xuất insulin ư i làm thu c ch a b nh ti ư ng
- T o nhiều dòng VSV bi i gen phục vụ các mụ n xuất ra các s n phẩm có lợi trong nông nghi p: phân hủy rác th i, d u loang,
Trang 9C ươ V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI BÀI 21: DI TRUYỀN Y HỌC
* Bệnh phêninkêtô - niệu ột bi n gen lặ NST ư ng
+ N ư ư ng: gen t ng hợp enzim chuy → z
+ N ư i b b nh: gen b ột bi n không t ng hợp dc enzim này nên phêninalanin tích tụ trong máu
ã ộc t bào
Ch a b nh: phát hi n s m trẻ → ẻ ứ ứa ít phêninalanin
* Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ột bi n gen trộ NST ư ng
* Bệnh bạch tạng ĐB ặ NST ư ng
* Bệnh mù màu, máu khó đông do ĐB gen lặn trên NST X
II Hội chứng bệ l a đế đột biến NST:
- Khái ni : C ột bi n cấu trúc hay s ượ NST ư n rất nhiều gen gây ra hàng
lo t t ươ g các h ơ ủ ư ư ng gọi là hội chứng b nh
* Bệ đột biế NST ường:
- Hội chứng Đao – ph bi n nhất
+ Cơ : NST 21 gi â ư ng ( ư i mẹ ) cho giao tử mang 2NST 21 (n +1),
khi thụ tinh v i giao tử 1 NST 21 ( → ơ mang 3NST 21 (2n +1) gây nên hội chứ Đ : ấp
bé, c rụt, khe mắt x ưỡi thè,
+ Cách phòng b nh: Tu i mẹ càng cao thì t n s sinh con mắc hội chứ Đ n không
nên sinh con trên tu i 35
- Hội chứng Patau (3 NST s 13): ki u nhỏ, sức môi t i 75%, tai thấp và bi n d ng
- Hội chứng Etuốc (3 NST s 18): Ki u hình trán bé, khe mắt hẹp, cẳng tay gập vào cánh tay
Trang 10BÀI 22 : BẢO VỆ VỐN GEN CỦA LOÀI NGƯỜI VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ XÃ HỘI CỦA DI TRUYỀN HỌC
I Bảo vệ vốn gen c a l ười
Gánh n ng di truyền: nhiề ột bi ược di truyền từ th h này sang th h khác gây
“ ặng di truyề ”
Đ gi m b t gánh nặng DT, ti n hành một s bi n pháp:
1 Tạo môi t ng trong sạch nhằm hạn chế các tác nhân gây đột biến
Trồng cây, b o v rừng, gi m các tác nhân gây ô nhiễ ư ng
2 vấn di truyền và việc sàng l c t ớc sinh
- Tiên oán về kh n ng ứa trẻ sinh ra mắc b nh di truyền và cho các cặp vợ chồng cho l i khuyên
có nên sinh con ti p theo không, làm gì tránh cho ra i nh ng ứa trẻ tật nguyền
- Kỹ thuật: chuẩn oán úng b nh, xây dựng ph h ư i b nh, chuẩn ư c sinh
- Xét nghi ư c sinh: là xét nghi m phân tích NST, ADN xem thai nhi có b b nh di truyền hay không
P ươ : + C ọc dò d ch i
+ Sinh thi t tua nhau thai
3 Liệu pháp gen- kỹ thuật của t n lai
- Là vi c ch a tr các b nh di truyền bằng cách phục hồi chứ ủa các gen b ột bi n
- Gồm 2 bi n pháp: B ơ ư i b nh và thay th gan b nh bằng gen lành
- Một s khó kh n gặp ph i: virut có th â ư ỏng các gen khác (không th chèn gen lành vào v trí của gen v n có trên NST)
II Một số vấn đề xã hội c a di truyền học
1 Tác động xã hội c a việc giải mã bộ ười
Vi c gi i mã bộ ư i ngoài nh ng tích cực mà nó em l ũ ất hi n nhiều vấn
ề tâm lý xã hội: li ược b nh không, có b xã hội sử dụ ch ng l i họ hay không?
2 Vấn đề phát sinh do công nghệ gen và công nghệ tế bào
- Phát tán gen kháng thu c sang vi sinh vật gây b nh
- An toàn sức khoẻ ư i khi sử dụng thực phẩm bi n i gen
3 Vấn đề di truyền khả n ng trí tuệ
a) Hệ số thông minh (IQ): Được xác nh bằng các trắc nghi m v i các bài tập tích hợp có ộ khó t ng
d n
b) Khả năng trí tuệ và sự di truyền: Tính di truyền có ư ng nhất nh t i kh n ng trí tu
4 Di truyền học với bệnh AIDS
- Virut gồm 2 phân tử ARN, các protein cấ z m b o cho sự lây nhiễm liên tục Virut sử
dụ z ã ượ t ng hợp ADN kép xen vào ADN của t bào chủ
Trang 11TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
ƯƠ I ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
BÀI 18: CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI CÂY TRỒNG DỰA TRÊN NGUỒN
BIẾN DỊ TỔ HỢP Câu 1: Phép lai gi a hai cá th A B A thì B làm mẹ ược l ược gọi là
A lai luân phiên B lai thuận ngh ch C lai khác dòng kép D lai phân tích
Câu 2: Cho bi ược ti n hành trong chọn gi ư :
1 Chọn lọc các t hợp gen mong mu n;
2 T o dòng thu n chủng có ki u gen khác nhau;
3 Lai các dòng thu n chủng v i nhau
Quy trình t o gi ư ược thực hi n theo trình tự:
Câu 3: Cho bi ược ti n hành trong chọn gi ư :
1 Chọn lọc các t hợp gen mong mu n
2 T o dòng thu n chủng có ki u gen khác nhau
3 Lai các dòng thu n chủng v i nhau
4 T o dòng thu n chủng có ki u gen mong mu n
Vi c t o gi ng thu n dựa trên nguồn bi n d t hợ ược thực hi n theo quy trình:
A 1, 2, 3, 4 B 4, 1, 2, 3 C 2, 3, 4, 1 D 2, 3, 1, 4
Câu 4: Hi ượ ất, phẩm chất, sức ch ng ch u, kh ư ng và phát tri n
ượt trội b mẹ gọi là
A thoái hóa gi ng B ư lai C bất thụ D siêu trội
C các ADN tái t hợp D các bi n d di truyền
Câu 9: Giao ph i g n hoặc tự thụ phấn qua nhiều th h s dẫ n thoái hóa gi ng vì:
A các gen lặ ột bi n có h i b các gen trội át ch trong ki u gen d hợp
B các gen lặ ột bi n có h i bi u hi n thành ki ượ ư ề tr ồng hợp
C xuất hi n ngày càng nhiề ột bi n có h i
D tập trung các gen trội có h i th h sau
Câu 10: Trong chọn gi t o ra dòng thu ư i ta ti ươ
A tự thụ phấn hoặc giao ph i cận huy t B lai khác dòng
Câu 11: Trong chọn gi ng cây trồ t o ra các dòng thu ư i ta ti ươ
Câu 12: K t qu â không ph i do hi ượng tự thụ phấn và giao ph i cận huy t?
A Hi ượng thoái hóa gi ng B T o ra dòng thu n
Trang 12C T ư lai D t l ồng hợ l d hợp gi m
Câu 13: Đ t ượ ư â ơ u tiên trong quy trình là
A cho tự thụ phấn kéo dài B t o ra dòng thu n
Câu 14: Đặ m n i bật củ ư lai là
A con lai có nhiề ặ ượt trội so v i b mẹ B con lai bi u hi n nh ặ m t t
C con lai xuất hi n ki u hình m i D con lai có sức s ng m nh m
Câu 15: Ư lai bi u hi n cao nhất F1 vì:
A k t hợ ặ m di truyền của b mẹ B ơ lai luôn tr ng thái d hợp
Câu 18: K t qu của bi n d t hợp do lai trong chọn gi ng là
A t o ra nhiều gi ng vật nuôi, cây trồ ất cao
B t o ra sự ng về ki u gen trong chọn gi ng vật nuôi, cây trồng
C ch t o sự a d ng về ki u hình của vật nuôi, cây trồng trong chọn gi ng
D t o ra nhiều gi ng vật nuôi, cây trồng phù hợp v ều ki n s n xuất m i
Câu 19: Bi n d di truyền trong chọn gi ng là:
A bi n d t hợp B bi n d ột bi n C ADN tái t hợp D c A, B và C
Câu 20: Ở tr ng thái d hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có ki ượt trội về nhiều mặt
so v i b mẹ có nhiều gen tr ồng hợp tử Đâ ơ của
A, hi ượ ư lai B hi ượng thoái hoá C gi thuy t siêu trội D gi thuy t cộng gộp
Câu 21: Ư lai bi u hi n cao nhất F1 m d n qua các th h vì
Câu 1: Dư â ư c trong các quy trình t o gi ng m i:
I Cho tự thụ phấn hoặ t o ra các gi ng thu n chủng
Trang 13Câu 2: Xử lí mẫu vật kh u bằng tia phóng x â …(? … ằm t o nguồn nguyên li u cho chọn
gi ng Cụm từ phù hợp trong câu là
A ột bi n gen B ột bi n NST C ột bi n D bi n d t hợp
Câu 3: Không sử dụ ươ â ột bi n
A vi sinh vật B ộng vật C cây trồng D ộng vật bậc cao
Câu 4: Vai trò củ ột bi n nhân t o t o gi ng m i là
A â ột bi n gen B â ột bi n d bội
C â ột bi n cấu trúc NST D â ột bi ội
Câu 5: Ở thực vậ củng c mộ ặc tính mong mu n xuất hi ột bi n m ư i ta
ã n hành cho
A tự thụ phấn B lai khác dòng C lai khác thứ D lai thuận ngh ch
Câu 6: T â ơ ộng của cônsixin là
A c n tr sự hình thành thoi vô sắc B làm cho t ơ ư ng
C c n tr sự phân chia của t bào D làm cho bộ nhiễm sắc th
Câu 7: T ột bi n nhân t o, hoá chấ 5BU ược sử dụ t o ra d ột bi n
A thay th cặp nuclêôtit B thêm cặp nuclêôtit
C mấ n nhiễm sắc th D mất cặp nuclêôtit
Câu 8: P ươ â ột bi n nhân t ược sử dụng ph bi i v i
A thực vật và vi sinh vật B ộng vật và vi sinh vật
C ộng vật bậc thấp D ộng vật và thực vật
Câu 9: Thành tựu chọn gi ng cây trồng n i bật nhất ư c ta là vi c chọn t o ra các gi ng
Câu 10: Không dùng tia tử ngo ộ â n
A h t phấn B t bào vi sinh vật C bào tử D h t gi ng
Câu 11: Hi u qu ộng của tia phóng x là:
A â ột bi n gen B â ột bi n NST C â ột bi n D gây bi n d t hợp
Câu 12: Sử dụ ột bi n nhân t o h n ch ượng nào?
Câu 13: Mụ ủa vi â ột bi n nhân t o nhằm
A t ư lai B ồn bi n d cho chọn lọc
C â ột bi n gen D â ột bi n nhiễm sắc th
Câu 14: Kỹ thuậ ư â ứng dụng công ngh t bào trong t o gi ng m i thực vật?
A Nuôi cấy h t phấn
B Ph i hợp hai hoặc nhiều phôi t o thành th kh m
C Ph i hợp vật li u di truyền của nhiều loài trong một phôi
D Tái t hợp thông tin di truyền của nh ng loài khác xa nhau trong thang phân lo i
Câu 15: Cây pomato – cây lai gi a khoai â ược t o ra bằ ươ
A cấy truyền phôi B nuôi cấy t bào thực vật invitro t o mô sẹo
C dung hợp t bào tr n D nuôi cấy h t phấn
Câu 16: Ứng dụng nào của công ngh t bào t ược gi ng m ặ m của c 2 loài khác
nhau?
A Nuôi cấy t bào, mô thực vật B Cấy truyền phôi
Trang 14Câu 17: Q ĩ ật từ t bào t o ra gi ng vật nuôi, cây trồng m i trên quy mô công nghi p gọi
là
A công ngh gen B công ngh t bào C công ngh sinh học D ĩ ật di truyền
Câu 18: Kỹ thuậ ư â ứng dụng công ngh t bào trong t o gi ng m i thực vật?
Câu 19: Đ nhân các gi ng lan quý, các nhà nghiên cứu cây c ã ụ ươ
C nuôi cấy t bào, mô thực vật D nuôi cấy h t phấn
Câu 20: Đ t ơ mang bộ nhiễm sắc th của 2 loài khác nhau mà không qua sinh s n h u tính
ư i ta sử dụ ươ
A lai t bào B ột bi n nhân t o C ĩ ật di truyền D chọn lọc cá th
Câu 21: Khi nuôi cấy h t phấ ã ư ụ ư ng nhân t o có th mọc thành
A các gi ng cây trồng thu n chủng B các dòng t ơ ội
C cây trồ ộ có d ng h u thụ D cây trồng m ột bi n nhiễm sắc th
Câu 22: Nuôi cấy h t phấn hay noãn bắt buộc luôn ph è ươ
A vi phẫu thuật t bào xôma B nuôi cấy t bào
C ội có d ng h u thụ D xử lí bộ nhiễm sắc th
Câu 23: Công ngh cấy truyề ược gọi là
A công ngh n ộng vật B công ngh nhân gi ng vật nuôi
C công ngh nhân b ộng vật D công ngh tái t hợp thông tin di truyền
Câu 24: Cơ vật chất di truyền của cừ Đ ược hình thành n nào trong quy trình nhân
b n?
A Tách t bào tuy n vú của cừu cho nhân
B Chuy n nhân của t bào tuy n vú vào t bào trứ ã bỏ nhân
C Nuôi cấ ư ng nhân t o cho trứng phát tri n thành phôi
D Chuy n phôi vào tử cung của một cừu mẹ nó mang thai
Câu 25 Ư m chính của lai t bào so v i lai h u tính là
A T ược hi ượ ư lai cao
B H n ch ược hi ượng thoái hoá
C Có th t o ra nh ơ lai có nguồn gen rất khác xa nhau
D Khắc phụ ược hi ượng bất thụ của con lai xa
BÀI 20: TẠO GIỐNG MỚI NHỜ CÔNG NGHỆ GEN Câu 1: Quy trình t o ra nh ng t bào hoặc sinh vật có gen b bi i, có thêm gen m i, từ o ra
ơ v i nh ặ m m ược gọi là
A công ngh t bào B công ngh sinh học C công ngh gen D công ngh vi sinh vật
Câu 2: K â u tiên trong quy trình chuy n gen là vi c t o ra
A ơ n gen B bi n d t hợp C ột bi n D ADN tái t hợp
Câu 3: Enzim n i sử dụ ĩ ật t o ADN tái t hợp có tên là
A restrictaza B ligaza C ADN-pôlimeraza D ARN-pôlimeraza
Câu 4: Plasmít là ADN vòng, m ch kép có trong
A nhân t bào các loài sinh vật B nhân t bào t bào vi khuẩn
Trang 15C t bào chất của t bào vi khuẩn D ti th , lục l p
Câu 5: Kĩ ật chuy n mộ n ADN từ t bào cho sang t bào nhận bằng th truyề ược gọi là
A ĩ ật chuy n gen B ĩ ật t o ADN tái t hợp
C ĩ ật t hợp gen D ĩ ật ghép các gen
Câu 6: Trong công ngh ĩ ật gắn gen c n chuy n vào th truyề ược gọi là
A thao tác trên gen B ĩ ật t o ADN tái t hợp
C ĩ ật chuy n gen D thao tác trên plasmit
Câu 7: Một trong nh ặ m rất quan trọng của các chủng vi khuẩn sử dụng trong công ngh gen
là
A có t ộ sinh s n nhanh B ơ truyền
C có kh â ập và t bào C ph bi n và không có h i
Câu 8: V ơ ược sử dụng ph bi n là
Câu 9: Công ngh ược ứng dụng nhằm t o ra
A các phân tử ADN tái t hợp B các s n phẩm sinh học
C các sinh vật chuy n gen D các chủng vi khuẩn E coli có lợi
Câu 10: Trong công ngh gen, ADN tái t hợp là phân tử ược t o ra bằng cách n n ADN của
A t bào cho vào ADN của plasmít B t bào cho vào ADN của t bào nhận
C plasmít vào ADN của t bào nhận D plasmít vào ADN của vi khuẩn E coli
Câu 11: R z z â ủa quy trình chuy n gen?
A Tách ADN của nhiễm sắc th t bào cho và tách plasmít ra khỏi t bào vi khuẩn
B Cắt, n i ADN của t bào cho và plasmit nh nh t o nên ADN tái t hợp
C Chuy n ADN tái t hợp vào t bào nhận
B Vi c cắt phân tử ADN ĩ ật chuy n gen nh enzym ligaza
C Vi c n ADN ĩ ật t o ADN tái t hợp do enzym restrictaza
D V ơ n gen là phân tử ADN tồn t ộc lập trong t ư ự nhân
Câu 14: P ươ n n ươ ư ADN hợp vào t bào nhận bằng cách:
A n kích thích làm co màng sinh chất của t bào
B dùng mu i CaCl2 làm dãn màng sinh chất của t bào
B dùng thực khuẩn Lambda làm th xâm nhập
D dùng hormon kích thích làm dãn màng sinh chất của t bào
Câu 15: T ĩ ật chuy n gen, phân tử ADN tái t hợ ược t ư nào?
A ADN ược n i thêm vào mộ n ADN của t bào cho
B ADN của t ược n i vào mộ n ADN của t bào nhận
C ADN của t bào nhậ ược n i vào mộ n ADN của t bào cho
D ADN ược n i thêm vào mộ n ADN của t bào nhận
Câu 16: K â â â gen?
A Tách chi t th truyền và gen c n chuy n ra khỏi t bào