Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể một tối đa có thể được tạo ra trong loài này là: Câu 86: Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn nào.. Câ
Trang 11
TUYỂN TẬP 10 ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT 2020 – MÔN SINH HỌC
Thầy Nguyễn Duy Khánh
ĐỀ SỐ 1 Câu 81 Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
A Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới B Sống ở vùng sa mạc
C Chỉ sống ở vùng Ôn đới và Á nhiệt đới D Sống ở vùng nhiệt đới Câu 82 Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:
A tính trạng của loài B NST trong bộ lưỡng bội của loài
C NST trong bộ đơn bội của loài D giao tử của loài
Câu 83 Thành phần nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?
A Tĩnh mạch chủ B Động mạch chủ C Van tim D Nút nhĩ thất
Câu 84 Vật chất di truyền chủ yếu ở vùng nhân của tế bào vi khuẩn là gì?
Câu 85 Một cá thể có kiểu gen 𝐵𝐷
𝑏𝑑giảm phân,khoảng cách giữa B và D là 20% Tỉ lệ loại giao tử Bd là
Câu 86 Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây cho kiểu hoa đỏ ở đời con chiếm 75%?
Câu 87 Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là
A đột biến NST B thường biến, đột biến gen C thường biến D đột biến, biến dị tổ hợp Câu 88 Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào xuất hiện thực vật có hoa?
A Nguyên sinh B Tân sinh C Cổ sinh D Trung sinh
Câu 89 Sắp xếp nào sau đây đúng với thứ tự tăng dần đường kính của nhiễm sắc thể?
A Sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit B Sợi cơ bản → crômatit → sợi nhiễm sắc
C Crômatit → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc D Sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit
Câu 90 Để tạo được đời con có kiểu gen đồng hợp về tết cả các gen, người ta sử dụng phương pháp nào
sau đây?
A Dung hợp tế bào trần B Cấy truyền phôiC Nuôi cấy hạt phấn D Nhân bản vô tính
Câu 91 Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có KH giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó
A nằm ở ngoài nhân B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
C nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y D nằm trên nhiễm sắc thể thường
Câu 92 Trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí, điều kiện địa lí là nhân tố
A chọn lọc kiểu gen thích nghi B trực tiếp gây ra biến đổi trên cơ thể sinh vật
C tạo ra các biến dị tổ hợp D không có vai trò đối với chọn lọc kiểu gen Câu 93 Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế
A 1 gen chi phối nhiều tính trạng B 1 gen bị đột biến thành nhiều alen
C nhiều gen không alen chi phối 1 tính trạng D nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng Câu 94 Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?
A Khi môi trường có nhiều lactôzơ B Khi môi trường không có lactôzơ
C Khi có hoặc không có lactôzơ D Khi môi trường có lactôzơ
Câu 95 Theo Kimura, nguyên lí cơ bản của sự tiến hóa ở cấp độ phân tử là
A quá trình tích luỹ các đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
B sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C sự đào thải các đột biến có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
Trang 2Câu 96 Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen Aa Sau 5 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lí
thuyết thì tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể là
Câu 97 Mối quan hệ nào ảnh hưởng bất lợi đến các loài tham gia?
A Kí sinh B Hội sinh C Ức chế-cảm nhiễm D Cạnh tranh
Câu 98.Trong hô hấp hiếu khí, những thành phần nào sẽ tham gia vào chuồi chuyền êlectron hô hấp? A.NADH; FADH2 B.NADH; CO2C.ATP; FADH2 D.NADPH; FADH2
Câu 99 Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các
dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào:
A cường độ ánh sáng B hàm lượng phân bón C nhiệt độ môi trường D độ pH của đất
Câu 100 Trong các nhân tố sau, nhân tố nào làm tăng vốn gen của quần thể?
C Yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 101.Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 alen của 1 gen nằm trên cùng 1 NST?
A.Thêm 1 cặp nuclêôtit B Mất 1 cặp nuclêôtit C.Lặp đoạn NST D.Đảo đoạn
Câu 102 Sự khác nhau về hiệu quả năng lượng giữa quá trình hô hấp và quá trình lên men?
A Năng lượng ATP được giải phóng trong quá trình lên men gấp 19 lần quá trình hô hấp hiếu khí
B Năng lượng ATP được giải phóng trong quá trình hô hấp hiếu khí gấp 19 lần quá trình lên men
C Năng lượng ATP được giải phóng trong cả hai quá trình đó là như nhau
D Năng lượng ATP được giải phóng trong quá trình lên men cao hơn quá trình hô hấp hiếu khí
Câu 103 Dạng thích nghi nào sau đây là thích nghi kiểu gen?
A Cây rau mác mọc trên cạn có lá hình mũi mác, mọc dưới nước có thêm loại lá hình bản dài
B Con bọ que có thân và các chi giống cái que C Người lên núi cao có số lượng hồng cầu tăng lên
D Một số loài thú ở xứ lạnh mùa đông có bộ lông dày, màu trắng; mùa hè có bộ lông thưa hơn, màu xám Câu 104 Cho các hoạt động sau của con người:
I Hạn chế sử dụng và xả thải túi nilon ra môi trường
II Tăng cường sử dụng các nguồn tài nguyên không tái sinh
III Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên
IV Chống xói mòn, ngập úng và chống xâm nhập mặn cho đất
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên
Câu 105 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ A+T
G+X của gen
B Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến
C Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen
D Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến
Câu 106 Tại sao tim động vật làm việc suốt đời mà không mệt mỏi?
A Vì tim làm việc theo bản năng
B Vì cấu tạo của các cơ ở tim chắc và khỏe nên hoạt động được liên tục
C Vì thời gian làm việc của tim ít hơn thời gian tim được nghỉ ngơi
D Vì tim được cung cấp liên tục chất dinh dưỡng, đó là máu chứa đầy tim
Câu 107 Cho các cây có kiểu gen AaBbDd giao phấn với nhau Biết rằng mỗi gen quy định một tính
trạng và tính trạng trội hoàn toàn Số loại kiểu gen và kiểu hình có thể được tạo ra ở thế hệ sau lần lượt là
Trang 33
Câu 108 Khi nói về thể đa bội, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn bội, lớn hơn 2n
B Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể là 2n + 2
C Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đa bội lẻ
D Thể đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt
Câu 109.Trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn và không có đột biến xảy ra Theo lý thuyết, phép lai
nào dưới đây có thể tạo ra được cơ thể mang kiểu gen ab
Câu 110 Nhận định nào là đúng về sự trao đổi vật chất trong hệ sinh thái?
A Trao đổi vật chất luôn đi kèm với trao đổi năng lượng
B Trao đổi vật chất trong quần xã thể hiện qua mật độ quần thể
C Bậc dinh dưỡng cấp 2 là các sinh vật tiêu thụ bậc 2
D Một quần xã có thể có nhiều chuỗi và lưới thức ăn khác nhau
Câu 111.Mối quan hệ nào sau đây là quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong QXSV ?
A Hợp tác B Cạnh tranh C Dinh dưỡng D Sinh sản
Câu 112 Khi nói về tiêu hoá nội bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A Đây là quá trình tiêu hoá hoá học ở trong tế bào và ngoài tế bào
B Đây là quá trình tiêu hoá thức ăn ở trong ống tiêu hoá
C Đây là quá trình tiêu hoá hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzim lizozim
D Đây là quá trình tiêu hoá thức ăn ở trong ống tiêu hoá và túi tiêu hoá
Câu 113.Xét một phân tử ADN vùng nhân của vi khuẩn E.Colichứa N Nuôi cấy vi khuẩn trong môi 15trường 14
N , sau 3 thế hệ trong môi trường nuôi cấy có bao nhiêu phân tử ADN chỉ chứa N14?
Câu 114 Alen B ở sinh vật nhân thực có 900 nuclêôtit loại ađênin và có tỉ lệ A/G = 3/2 Alen B bị đột
biến thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T trở thành alen b Tổng số liên kết hiđrô của alen b là
Câu 115 Ở ngô, gen R quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng Giả thiết hạt phấn
(n+1) không có khả năng thụ tinh, noãn (n+1) vẫn thụ tinh bình thường P: ♂RRr x ♀Rrr→TLKH ở F1 là
A 3 đỏ : 1 trắng B 5 đỏ : 1 trắng C 11 đỏ : 1 trắng D 35 đỏ : 1 trắng
Câu 116 Giả sử một loài có số liệu khảo sát là 122 kg/m3 Đây là số liệu khảo sát về
A kích thước quần thể B mật độ quần thể
C diện tích phân bố quần thể D tỉ lệ đực - cái
Câu 117 Ở một loài động vật, cơ thể đực có kiểu gen Ab/aB Dd giảm phân bình thường Theo lý thuyết,
ý nàosai?
A 3 tế bào giảm phân, trong đó có 1 tế bào giảm phân có hoán vị gen giữa alen A và alen a có thể tạo
ra 6 loại giao tử với tỷ lệ 3:3:2:2:1:1
B Nếu khoảng cách giữa 2 gen A và B là 20cM, thì cần có tối thiểu 5 tế bào tham gia quá trình giảm
phân để tạo ra đủ các loại giao tử
C Nếu không xảy ra hoán vị gen, 1 tế bào giảm phân tạo ra tối đa 4 loại giao tử với tỷ lệ 1:1:1:1
D 3 tế bào giảm phân đều xảy ra hoán vị gen giữa alen A và alen a sẽ tạo ra số lượng các giao tử liên
kết và số lượng các giao tử hoán vị với tỉ lệ bằng nhau
Câu 118.Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một NST thường Alen D nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Cho ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ
Trang 4giao phối với ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ (P), thu được F1 có 1% ruồi đực thân đen, cánh dài, mắt trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Chọn 1 cá thể ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1 đem lai phân tích, xác suất chọn được 1 cá thể ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở đời con là
Câu 119 Một loài thực vật đang cân bằng di truyền có tần số alen B là 0,3 Sau một thời gian ngẫu phối
thì quần thể do sự tác động của con người loại bỏ các cá thể mang kiểu hình lặn, các cá thể có kiểu hình trội thực hiện tự thụ phấn Qua 1 thế hệ, cấu trúc di truyền của quần thể là
A 0,09 BB + 0,42Bb + 0,49 bb = 1 B 3/17 BB + 14/17Bb = 1
C 7/34 BB + 7/17 Bb + 13/34 bb = 1 D 13/34 BB + 7/17 Bb + 7/34 bb = 1
Câu 120 Phả hệ sau mô tả sự di truyền 2 bệnh: bệnh P do 1 trong 2 alen của gen quy định, bệnh M do
gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định Có bao nhiêu nhận định đúng
trong các nhận định sau?
I Bệnh P do alen lặn nằm trên NST thường quy định
II Có thể xác định chính xác kiểu gen của 4 người trong phả hệ trên
III Xác suất sinh con bình thường của cặp vợ chồng 11-12 là 5/16
IV Cặp vợ chồng 11-12 sinh được một người con gái bình thường, xác suất đứa con đó không mang
alen gây bệnh về cả 2 bệnh là 1/5
𝐴𝐵
𝑎𝑏 𝑋𝐷𝑋𝐷+ 0,36 14𝐴𝐵𝑎𝑏𝑋𝐷𝑋𝑑0,36 (14+14) x ♂ 𝑎𝑏
Trang 55
I Bệnh P do alen lặn nằm trên NST thường quy định → đúng
(con gái - 10 bệnh P)+(cả bố mẹ đều bình thường ) → bệnh do gen lặn nằm trên NST thường quy định A: bình thường > aa bị bệnh P ; B: bình thường M > bb bị bệnh M
IIsai Có thể xác định KG của 10+ 5 người trong phả hệ trên
Xét bệnh P: (6, 7, 12) Aa; (9, 10) aa; (1, 2, 3, 4, 8) A-; (5) 1/2 AA+ 1/2 Aa; (11) 1/3 AA+2/3Aa
→ sinh con bình thường về cả 2 bệnh = 5/6 x 3/4 = 5/8
IV đúngXác suất cần tính là AA𝑋𝐵𝑋𝐵
Trang 6ĐỀ SỐ 2 Câu 81: Ở cây lúa, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây?
Câu 82: Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng hệ thống ống khí?
Câu 83: Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
Câu 84: Để loại bỏ 1 gen không mong muốn ra khỏi hệ gen của cây trồng, ta có thể sử dụng loại đột biến
nào sau đây?
A Đảo đoạn NST B Lặp đoạn NST C Mất đoạn NST D Chuyển đoạn NST Câu 85: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 16 Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại
thể một tối đa có thể được tạo ra trong loài này là:
Câu 86: Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn nào?
A Trước phiên mã B Sau dịch mã C Dịch mã D Phiên mã
Câu 87: Ở Kỉ nào sau đây của Đại Cổ sinh xảy ra sự phân hóa bò sát, phân hóa côn trùng, tuyệt diệt
nhiều loài động vật biển?
A Kỉ Cacbon B Kỉ Pecmi C Kỉ Silua D Kỉ Đêvôn
Câu 88: Bố mẹ bình thường sinh con đầu lòng bị bệnh mù màu Kiểu gen của mẹ là?
Câu 89: Quan hệ sinh thái giữa lươn biển và cá nhỏ thuộc mối quan hệ?
A Cộng sinh B Hội sinh C Hợp tác D Ức chế cảm nhiễm Câu 90: Khi nói về NST ở sinh vật nhân chuẩn, phát biểu nào sau đây sai?
A Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc
B NST được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là: prôtêin histôn và ADN
C Trong tế bào xôma của cơ thể lưỡng bội, NST tồn tại thành từng cặp nên được gọi là bộ 2n
D Số lượng NST nhiều hay ít là tiêu chí quan trọng phản ánh mức độ tiến hoá của loài
Câu 91: Ở người, alen A quy định mắt đen là trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt xanh Nếu không
có đột biến xảy ra, cặp vợ chồng nào sau đây có thể sinh ra con có người mắt đen, có người mắt xanh?
Câu 92: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
Câu 93: Thành tựu nào sau đây không phải do công nghệ gen?
A Tạo giống dâu tây tam bội
B Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten
C Chuột nhắt mang gen hoocmon sinh trưởng của chuột cống
D Tạo ra giống cừu có thể sản xuất sữa chứa protein của người
Câu 94: Trong quần thể ngỗng thường có 60% con đực và 40% con cái Đây là một đặc trưng nào của
quần thể?
Câu 95: Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau: Cỏ → Sâu → Gà →
Cáo → Hổ Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc 3 là:
Câu 96: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
A Tất cả các gen nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau
Trang 77
B Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp NST
C Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết
D Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
Câu 97: Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của QT?
C.GPNN và các cơ chế cách li D Đột biến và di - nhập gen
Câu 98: Khi nói về thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả nấm đều là sinh vật phân giải
B Sinh vật tiêu thụ bậc 3 luôn có sinh khối lớn hơn sinh vật tiêu thụ bậc 2
C Tất cả các loài động vật ăn thịt thuộc cùng một bậc dinh dưỡng
D Vi sinh vật tự dưỡng được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất
Câu 99: Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại
cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của:
Câu 100: Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang
cặp nhiễm sắc thể giới tính XY? A Thỏ, ruồi giấm, chim sáo B Trâu, bò, hươu
Câu 101: Khi nói về chọn lọc tự nhiên, điều nào sau đây không đúng?
A Trong một quần thể, sự chọn lọc tự nhiên làm giảm tính đa dạng của sinh vật
B Cạnh tranh cùng loài là một trong những nhân tố gây ra sự chọn lọc tự nhiên
C Áp lực của chọn lọc tự nhiên càng lớn thì sự hình thành các đặc điểm thích nghi càng chậm
D Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng tiến hoá của sinh giới
Câu 102: Khi nói về chu trình nước trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nước là thành phần không thể thiếu và chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sinh vật
B Nguồn nước sạch không phải là vô tận mà đang bị suy giảm nghiêm trọng
C Nước là nguồn tài nguyên không tái sinh
D Nước trên Trái Đất luân chuyển theo vòng tuần hoàn
Câu 103: Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống
B Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể
D Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào
Câu 104: Xét gen A có 2 alen là A và a Một quần thể đang cân bằng di truyền và tần số A = 0,6 thì kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ: A 0,48 B 0,36 C 0,16 D 0,25
Câu 105: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
A Đột biến gen trội ở dạng dị hợp không được gọi là thể đột biến
B Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân vật lí, hóa học
C Quá trình nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gen
D Nếu cơ chế di truyền ở cấp phân tử không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì đều làm phát sinh
đột biến gen
Câu 106: Con đường trao đổi chất nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí ở thực vật?
A Chu trình Crep B Chuỗi truyền electron
Câu 107: Hình vẽ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh một dạng đột biến cấu trúc NST Phát biểu nào sau
đây là đúng khi nói về dạng đột biến đó?
Trang 8A Cơ chế phát sinh đột biến là do sự trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng
B Đột biến này đã làm thay đổi nhóm gen liên kết trên NST
C Sức sinh sản của thể đột biến thuộc dạng này không bị ảnh hưởng
D Đột biến này không làm thay đổi kích thước NST
Câu 108: Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
Câu 109: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1: 2: 1?
Câu 110: Xét 2 cặp alen liên kết hoàn toàn trên một cặp NST thường trong đó alen A quy định thân cao
trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cây thân cao, hoa đỏ chiếm 25%?
Câu 111: Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408nm và có số nuclêôtit loại timin nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit
loại guanine Gen A bị đột biến điểm thành alen a có 2798 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của
alen a là A A = T = 799; G = X = 401 B A = T = 800; G = X = 399
C A = T = 799; G = X = 400 D A = T = 801; G = X = 400 Câu 112: Một loài TV2n, tính trạng chiều cao cây do hai gen không alen cùng quy định theo kiểu tương
tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu thêm một alen trội A hay B thì chiều cao cây tăng thêm 10 cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất của loài này có chiều cao 100 cm Giao phấn (P) cây cao nhất với cây thấp nhất, thu được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn Biết không có đột biến xảy ra, theo lí thuyết, cây có chiều cao 120 cm ở F2 chiếm tỉ lệ A 25,0% B 6,25% C 37,5% D 50,0% Câu 113: Cho ruồi giấm có kiểu gen AB D d
X X
ab giao phối với ruồi giấm có kiểu gen
DABX
ab Y Ở đời F1, loại kiểu gen ab d
X Y
ab chiếm tỷ lệ 4,375% Nếu ruồi cái
D dAB
Trang 99
Ở cùng một loài động vật, quan sát giảm phân cơ thể đực và cơ thể cái đều có kiểu gen AaBb, người ta ghi nhận được diễn biến NST được mô tả
ở hình bên Biết rằng trong quá trình giảm phân của cơ thể đực (hình b) có 90% tế bào sinh tinh diễn ra theo cách 1 và 100% số tế bào sinh tinh diễn ra theo cách 2; trong quá trình giảm phân của
cơ thể cái, ở tất cả các tế bào sinh trứng đều có diễn biến nhiễm sắc thể như hình a Ngoài các sự kiện được mô tả trong 2 hình a và b thì các sự kiện khác diễn ra bình thường Thực hiện phép lai giữa cơ thể đực và cái thu được các hợp tử F1 Trong số các hợp tử lệch bội thu được ở F1, hợp
tử AABBb chiếm tỉ lệ
Câu 115: Ở một loài thực vật xét 2 gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường, mỗi gen đều có 2
alen và quy định một tính trạng; alen trội là trội hoàn toàn Cho hai cơ thể dị hợp tử về hai cặp gen có kiểu gen giống nhau giao phấn với nhau, thu được F1 Biết không xảy ra đột biến, quá trình phát sinh giao
tử đực và cái xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong loài tối đa có 10 phép lai
B Đời con F1 tỉ lệ cây có kiểu gen đồng hợp bằng tỉ lệ cây có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen
C Đời con F1 tỉ lệ cây có kiểu gen dị hợp tử 2 cặp gen đều chiếm tỉ lệ như nhau
D Đời con F1 tỉ lệ cây mang 2 tính trạng trội có kiểu gen đồng hợp bằng tỉ lệ cây mang 2 tính trạng lặn
Câu 116: Cho ruồi giấm cái mắt đỏ giao phối với ruồi giấm đực mắt trắng (P), thu được toàn ruồi mắt đỏ
Cho ruồi F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi măt trắng, trong đó tất cả các ruồi mắt trắng đều là ruồi đực Cho biết tính trạng màu mắt ở ruồi giấm do một gen có hai alen quy định Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở thế hệ P, ruồi cái mắt đỏ có hai loại kiểu gen B Ở F2 có 5 loại kiểu gen
C Cho ruồi mắt đỏ F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F3 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
D Cho ruồi F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F, có số ruồi mắt đỏ chiếm tỉ lệ 81,25%
Câu 117: Xét 2 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường không xảy ra đột biến Tính tỉ
lệ các loại giao tử tạo ra Số phương án đúng là
I 3 : 3 : 1 : 1 II 1 : 1 : 1 : 1 III 2 : 2 : 1 : 1 IV 1 : 1
Câu 118: Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm: P:Ab M m AB M
aB ab Ở F1 có kiểu hình mang ba tính trạng lặn chiếm 1,25% Kết luận nào sau đây đúng?
A Số cá thể đực mang 1 trong 3 tính trạng trội ở F1 chiếm 30%
B Số cá thể cái mang cả ba cặp gen dị hợp ở F1 chiếm 2,5%
C Số cá thể cái mang kiểu gen đồng hợp về cả 3 cặp gen trên chiếm 21%
D Tần số hoán vị gen ở giới cái là 40%
Câu 119: Ở quần thể ngẫu phối xét 4 gen, gen thứ nhất và gen thứ hai đều có 2 alen nằm trên đoạn không
tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, gen thứ ba có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen thứ 4
có 3 alen nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể X và Y Trong trường hợp không xảy ra đột biến,
số loại kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể trên là:
Trang 10A 1140 B 360 C 870 D 2250
Câu 120: Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen quy
định Biết không xảy ra đột biến ở tất cả mọi người trong phả hệ
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có thể xác định được kiểu gen của 7 người
II Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng bị cả hai bệnh là 1/36
III Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng chỉ bị một bệnh là 5/18
IV Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng là gái và không bị bệnh là 25/72
101-C 102-C 103-B 104-A 105-C 106-C 107-B 108-C 109-D 110-D 111-C 112-C 113-B 114-C 115-A 116-D 117-B 118-B 119-A 120-C
Qua bề mặt cơ thể ĐV đơn bào và đa bào có tổ chức thấp
(ruột khoang, giun tròn, giun dẹp)
Giun đất, Sán lá gan, Sán lợn
Phổi Bò sát, chim, thú Rắn, thằn lằn, cá sấu, gà, hổ, trâu, bò, …
Hệ tuần hoàn đơn Hệ tuần hoàn kép
- Chân khớp (côn trùng)
Cá Mực ốc, bạch tuộc, lưỡng cư, bò
sát, chim, thú
Ví dụ Nghêu, Sò, Ruồi giấm, Kiến,
Gián, Tôm, Cua, Trai, Ốc sên
Cá mập, cá chép, Mực, bạch tuộc, ếch nhái, rắn, cá
sấu, đại bàng, hổ, sư tử, cá voi,
- Có 3 côđon mang tín hiệu kết thúc dịch mã, đó là 5’UAA3’, 5’UAG3’, 5’UGA3’
- Số loại thể lệch bội tối đa = 𝐶𝑛1
- Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn phiên mã
Trang 1111
- Vật chất di truyền ở sinh vật nhân sơ chỉ là 1 phân tử ADN trần, không liên kết với prôtêin, mạch xoắn kép có dạng vòng, chưa có cấu trúc NST điển hình
- Ở sinh vật nhân thực NST được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm chủ yếu là ADN và prôtêin histon
- Mỗi loài có bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc
- Ở hầu hết các loài trong tế bào xoma NST tồn tại thành từng cặp tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước và trình tự các gen Có hai loại NST là NST thường và NST giới tính
- Ở sinh vật nhân thực, số lượng NST nhiều hay ít không hoàn toàn phản ánh mức độ tiến hóa thấp hay cao NST của các loài sinh vật khác nhau không phải chỉ ở số lượng và hình thái mà chủ yếu ở các gen trên NST Ví dụ số lượng NST ở ruồi giấm là 2n = 8, ở tinh tinh là 2n = 48, ở bò là 2n = 60, ở gà 2n = 78,
ở cá chép là 2n = 104, còn ở người là 2n = 46
Nhóm loài Động vật có vú, Ruồi giấm,
Cây gai, Cây chua me
Chim, Ếch nhái, Bò sát, Bướm, Dâu tây
Bọ xít, Châu chấu, Rệp
Bọ nhậy
Cặp NST
giới tính
Cái:XX Đực:XY
Cái: XY Đực: XX
Cái: XX Đực: XO
Cái: XO Đực XX
- Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp NST và ở vị trí gần nhau sẽ dẫn tới
- Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể
- Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo hoặc giàu vốn gen của quần thể
- Vì các cơ chế cách li không làm thay đổi vốn gen của quần thể Chỉ có các nhân tố tiến hóa mới làm thay đổi vốn gen của quần thể
-Không phải tất cả nấm đều là sinh vật phân giải như: nấm kí sinh
- Sinh vật tiêu thụ bậc 3 có thể có sinh khối nhỏ hơn sinh vật tiêu thụ bậc 2
- Trong lưới thức ăn, các loài động vật ăn thịt có thể thuộc các bậc dinh dưỡng khác nhau
- Các yếu tố ngẫu nhiên tác động lên quần thể một cách ngẫu nhiên nên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khổi quần thể Có khi yếu tố ngẫu nhiên sẽ loại bỏ alen có lợi; có khi loại bỏ alen có hại
- CLTN loại bỏ những KG không thích nghi nên CLTN làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể
- Cạnh tranh cùng loài dẫn tới loại bỏ những kiểu gen kém thích nghi → là một hình thức của CLTN
- CLTN làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo một hướng →CLTNquy định chiều hướng tiến hóa
-Nước là một nguồn tài nguyên tái sinh
- Đột biến gen trội là đột biến làm xuất hiện gen trội, ví dụ gen a đột biến thành gen A thì AA và Aa là thể đột biến, aa: kiểu gen bình thường
-Đột biến gen có thể xảy ra do những sai sót ngẫu nhiên trong phân tử ADN xảy ra trong quá trình tự nhân đôi của ADN
-Chỉ quá trình tự nhân đôi không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì mới làm phát sinh đột biến gen Còn các cơ chế: phiên mã, dịch mã không làm phát sinh đột biến gen
- Tiêu hoá hoá học diễn ra ở miệng, ở dạ dày, ở ruột non nhưng chủ yếu diễn ra ở ruột non Vì chỉ ở ruột
non thì mới có đủ các loại enzim để tiêu hoá các loại chất hữu cơ có trong thức ăn
Trang 12- Kiểu gen AaBb sẽ có 22 1− =2 cách sắp xếp NST ở kì giữa của GP I Ứng với mỗi cách sắp xếp, mỗi tế bào sẽ tạo ra 2 loại giao tử với tỉ lệ 2 : 2
Câu 115: số kiểu gen tối đa là: C +42 4=10; Số kiểu giao phối là : C +102 10=55
Câu 119: Số KG/NST thường = 4.(4 + l)/2 = 10 ; Số KG/XX = 78; Số KG/XY: 2.2.3.3 = 36
→ Số kiểu gen tối đa là: 10 (78+36)=1140 kiểu gen
Câu 120: Các phát biểu đúng là II, III, IV
(1) và (2) đều bình thường nhưng sinh con (5) bị bệnh X và Y → bệnh X và Y đều do gen lặn quy định (5) bị bệnh X và Y mà (2) không bị bệnh → bệnh X và Y đều do gen lặn nằm trên NST thường quy định Quy ước gen: A_B_: không bị bệnh X và Y, aaB_: bệnh X; A_bb: bệnh Y; aabb: bị cả 2 bệnh X và Y (5) và (17) : aabb ; (1), (2), (9), (10) : AaBb; (13), (14), (15) : AaBb
Người số 16 có 4 kiểu gen với tỉ lệ 1AABB:2AaBB:2AABb:4AaBb → Giao tử: 4AB:2Ab:2aB:1ab
→ Xác suất sinh con đầu lòng bị cả 2 bệnh (aabb) là 1 1 1
A Rễ và thân B Lá và rễ C Cành và lá D Thân và lá
Câu 82: Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng phổi?
Câu 83: Trong cấu trúc phân tử của loại axit nucleic nào sau đây được đặc trưng bởi nuclêôtit loại timin?
Câu 84: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
A Đột biến lặp đoạn B Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể
Câu 85: Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14 Số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài
Trang 1313
Câu 86: Sự điều hòa hoạt động của operon Lac ở E coli dựa vào tương tác của protein ức chế với?
A Gen điều hòa B Vùng vận hành C Vùng khởi động D Nhóm gen cấu trúc Câu 87: Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, thứ tự xuất hiện của các đại là?
A Tân sinh →Trung sinh →Thái cổ →Cổ sinh → Nguyên sinh
B Thái cổ →Nguyên sinh →Cổ sinh →Trung sinh →Tân sinh
C Nguyên sinh →Thái cổ →Cổ sinh →Tân sinh →Trung sinh
D Nguyên sinh →Thái cổ →Cổ sinh →Trung sinh →Tân sinh
Câu 88: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?
Câu 89: Hiện tượng tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm và chim ăn cá là một ví dụ về mối quan hệ
A.Sinh vật này ăn sinh vật khác B.Kí sinh C.Hợp tác D.Ức chế cảm nhiễm Câu 90: Hai hình nào dưới đây là thuộc một cặp NST tương đồng?
A.Hình 1 và hình 5
B.Hình 2 và hình 4
C.Hình 3 và hình 5
D.Hình 1 và hình 3
Câu 91: Hiện tượng tương tác gen thực chất là do:
A Các gen tương tác trực tiếp với nhau B Các sản phẩm của các gen tác động qua lại với nhau
C Các gen tương tác trực tiếp với môi trường D Các tính trạng tương tác trực tiếp với nhau
Câu 92: Hệ tuần hòa của loài động vật nào sau đây có máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp?
Câu 93: Công nghệ tế bào đã đạt được thành tựu nào sau đây
A Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp −carôten ở trong hạt
B Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao
C Tạo ra chủng vi khuẩn E coli có khả năng sản xuất insulin của người D Tạo ra cừu Đôly
Câu 94: Với kiến nâu (Formica rufa), nếu đẻ trứng ở nhiệt độ thấp hơn 20oC thì trứng nở ra toàn cá thể cái; nếu đẻ trứng ở nhiệt độ trên 20oC thì trứng nở ra hầu hết là cá thể đực Đây là một ví dụ về đặc trưng nào của quần thể?
A Tỷ lệ đực/cái B Thành phần nhóm tuổi C Sự phân bố cá thể D Mật độ cá thể
Câu 95: Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn này, bậc dinh dưỡng bậc 4 là
Câu 96: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là
A Lai phân tích B Lai khác dòng C Lai cải tiến D Lai thuận-nghịch Câu 97: Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân
tố nào sau đây?
A Giao phối ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 98: Trong một khu rừng nhiệt đới, khi nói về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái của các loài, có bao
nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?
A Giới hạn sinh thái về ánh sáng của các loài thực vật bậc cao thường giống nhau
B Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài sinh vật thường giống nhau
C Nếu có 5 loài chim cùng ăn hạt của 1 loài cây thì ổ sinh thái của 5 loài chim này trùng nhau hoàn toàn
Trang 14D Nếu khu rừng có độ đa dạng về loài càng cao thì sự phân hóa về ổ sinh thái của các loài càng mạnh Câu 99: Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen
của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 100: Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì
A.Tất cả các NST đều xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng
B.Đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ
C.Giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình D.Trong quá trình phát sinh giao tử, tần số hoán vị gen có thể đạt tới 50%
Câu 101: Trong quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò:
A Có thể làm xuất hiện alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
B Làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể
C Làm cho một gen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
D Quy định chiều hướng tiến hóa
Câu 102: Khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?
A Trong chu trình dinh dưỡng, năng lượng được truyền từ bậc dinh dưỡng cao đến bậc dinh dưỡng thấp
liền kề
B Ở mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng chủ yếu bị mất do hoạt động hô hấp của sinh vật
C Ở bậc dinh dưỡng càng cao thì tổng năng lượng được tích lũy trong sinh vật càng giảm
D Năng lượng được truyền theo một chiều và được giải phóng vào môi trường dưới dạng nhiệt
Câu 103: Tưới tiêu hợp lí cho cây trồng là:
A Dựa vào điều kiện giữ nước trong đất và thời tiết
B Dựa vào nhu cầu nước của cây, điều kiện giữ nước trong đất và thời tiết
C Tưới nhiều nước cho cây D Dựa vào nhu cầu nước của cây
Câu 104: Một quần thể gồm 2000 cá thể, trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có kiểu gen
Dd và 1400 cá thể có kiểu gen dd Tần số alen D trong quần thể này là
Câu 105: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
B Enzim ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
C Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’→5’
D Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
Câu 106: Cho sơ đồ mô tóm tắt mối quan hệ giữa pha sáng và pha tối trong quang hợp như sau:
Trang 1515
I Chú thích (I) là dạ dày 4 ngăn ở thú ăn thực vật
II Chú thích (II) là ruột non dài để thuận tiện cho biển đổi và hấp thụ thức ăn
III Chú thích (III) là manh tràng, là nơi tiêu hóa sinh học
IV Chú thích (IV) là ruột già, là nơi chứa lấy chất cặn bã và tái hấp thụ nước
B Nếu đây là một tế bào sinh tinh thì sau
giảm phân sẽ tạo ra 4 loại tinh trùng
C Nếu đây là một tế bào sinh trứng thì sau
giảm phân chỉ sinh ra 1 loại trứng
D Sự tiến hợp, trao đổi chéo diễn ra giữa
hai crômatit chị em
Câu 110: Một loài thực vật, xét 2 cặp alen liên kết hoàn toàn trên một cặp NST thường trong đó alen A
quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn
so với alen b quy định hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cây thân thấp, hoa trắng chiếm 75%?
Câu 111: Gen M có 5022 liên kết hiđro và trên mạch một của gen có G = 2A = 4T; trên mạch hai của gen
có G = A + T Gen M bị đột biến điểm làm giảm 1 liên kết hiđro trở thành alen m Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gen m và gen M có chiều dài bằng nhau II Gen M có 1302 nuclêôtit loại G
III Gen m có 559 nuclêôtit loại T IV Gen m có số nucleotid ít hơn so với gen M
Câu 112: Cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen (P) tự thụ phấn, thu được F1 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Tỉ lệ kiểu hình ở F1 có thể là:
A 14 : 1 : 1:4 B 1 : 1 : 1 : 1 C 3 : 3 : 1 : 1 D 19 : 19 : 1 : 1
Câu 113: Ở ong, những trứng được thụ tinh nở thành ong cái ( gồm ong thợ và ong chúa), những trứng
không được thụ tinh nở thành ong đực.Gen A quy định thân xám, alen a quy định thân đen Gen B quy định cánh dài, cây b quy định cánh ngắn, Hai gen nằm trên một NST thường với khoảng cách 2 gen là 40
cM Người ta tiến hành cho ong chúa thân xám, cánh dài giao phối với ong đực thân đen, cánh ngắn, F1
thu được 100% thân xám, cánh dài Lấy một con ong chúa F1 giao phối với ong đực thân xám, cánh ngắn, được F2, biết tỷ lệ thụ tinh là 80%, 100% trứng nở Theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu hình ở đời con F2 này là:
A 50% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh dài: 25% thân xám, cánh ngắn
B 46% thân xám, cánh dài: 4% thân đen, cánh dài: 44% thân xám, cánh ngắn : 6% thân đen, cánh ngắn,
C 30% thân xám, cánh dài: 20% thân đen, cánh dài: 20% thân xám, cánh ngắn : 30% thân đen, cánh
ngắn
D 46% thân xám, cánh dài: 44% thân đen, cánh dài: 4% thân xám, cánh ngắn : 6% thân đen, cánh ngắn
Trang 16Câu 114:Ở thỏ, một tế bào của cơ thể có kiểu gen AaXBXb giảm phân bình thường, tạo giao tử Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I Tạo ra 4 giao tử II Tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau
III Tạo ra loại giao tử aXB với xác suất là 1/4 IV Không thể tạo ra giao tử AaXB
Câu 115: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho giao phấn giữa hai cây bố mẹ thân cao hoa đỏ (P) có kiểu pen khác nhau thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa trắng chiếm 21% Biết mọi diễn biến ở quá trình giảm phân tạo giao tử đực và giao tử cái là giống nhau.Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở F1 có số cây thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 59% B Ở F1 có 9 loại kiểu gen khác nhau
C Trong số cây thân cao, hoa đỏ ở F1, cây dị hợp tử về cả 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 9/27
D Ở F1, số cây dị hợp tử về 1 trong 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 68%
Câu 116: Ở một loài thú, alen A qui định lông đen là trội hoàn toàn so với alen a qui định lông trắng nằm
trên vùng tương đồng của cặp nhiễm sắc thể XY Tiến hành phép lai giữa con cái lông trắng với con đực lông đen thuần chủng được F1 Cho F1 tạp giao thu được F2 có cả các cá thể lông đen và lông trắng Nếu cho các con đực ở F2 giao phối con cái lông trắng ở thế hệ bố mẹ thì đời lai sẽ thu được tỉ lệ
A 1 con đực lông đen: 1 con đực lông trắng: 2 con cái lông đen
B 1 con cái lông đen: 1 con cái lông trắng: 2 con đực lông trắng
C 1 con đực lông đen: 1 con đực lông trắng: 2 con cái lông trắng
D 1 con cái lông đen: 1 con cái lông trắng: 2 con đực lông đen
Câu 117: Xét 2 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường không xảy ra đột biến Tính
tỉ lệ các loại giao tử tạo ra
I 3 : 3 : 1 : 1 II 1 : 1 : 1 : 1 III 2 : 2 : 1 : 1 IV 1 : 1
Câu 118: Ở một loài thực vật, trong kiểu gen nếu có mặt hai alen trội (A, B) quy định kiểu hình hoa đỏ;
nếu chỉ có một gen trội A hoặc B quy định kiểu hình hoa hồng; nếu không chứa alen trội nào quy định kiểu hình hoa trắng Alen D quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen d quy định quả chua Các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Thực hiện một phép lai giữa một cặp bố mẹ thuần chủng thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỷ lệ kiểu hình như sau: 37,5% hoa đỏ, quả ngọt : 31,25% hoa hồng, quả ngọt : 18,75% hoa đỏ, quả chua: 6,25% hoa hồng, quả chua : 6,25% hoa trắng, quả ngọt Phát biểu nào
sau đây là không chính xác?
A Kiều hình hoa hồng, quả ngọt ở F2 có 4 loại kiểu gen qui định
B Số loại kiểu gen qui định kiểu hình hoa đỏ, quả ngọt bằng số kiểu gen qui định KH hoa đỏ, quả chua
C Nếu cho các cây hoa đỏ, quả ngọt ở F2 tạp giao thì tỉ lệ cây hoa đỏ, quả ngọt thu được là 4/9
D Số phép lai ở P có thể thực hiện để thu được F1 như trên ở loài này là 2 phép lai
Câu 119: Một quần thể động vật giao phối, màu sắc cánh do 1 gen gồm 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể
thường quy định Trong đó, alen A1 quy định cánh đen trội hoàn toàn so với alen A2, alen A3 và alen A4; Alen A2 quy định cánh xám trội hoàn toàn so với alen A3 và A4; Alen A3 quy định cánh vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định cánh trắng Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% con cánh đen; 12% con cánh xám; 3% con cánh vàng; 1% con cánh trắng Biết không xảy ra đột biến, theo lí
thuyết phát biểu nào sau đây là sai?
A Tần số alen A1 là 0,6
B Nếu chỉ có các cá thể cánh đen giao phối với nhau thì sẽ thu được đời con có số cá thể cánh vàng thuần
chủng chiếm tỉ lệ là 1/196
Trang 1717
C Nếu loại bỏ toàn bộ các cá thể cánh trắng, sau đó cho các cá thể còn lại giao phối ngẫu nhiên thì sẽ thu
được đời con có số cá thể cánh đen thuần chủng chiếm tỉ lệ là 400/1089
D Nếu loại bỏ toàn bộ các cá thể cánh xám, sau đó cho các cá thể còn lại giao phối ngẫu nhiên thì sẽ thu
được đời con có số cá thể cánh xám thuần chủng chiếm tỉ lệ 3/22
Câu 120: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của hai bệnh P, Q Cả hai bệnh này đều do 1 trong 2
gen quy định Trong đó bệnh Q do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định
Biết rằng không có phát sinh đột biến mới ở tất cả các thế hệ, nhận định nào sau đây đúng?
A Cặp alen quy định bệnh P và bệnh Q đều nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
B Có 5 người chắc chắn xác định được kiểu gen
C Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là 63/80
D Gen gây bệnh P là gen lặn, gen gây bệnh Q là gen trội
101-B 102-A 103-B 104-C 105-C 106-A 107-B 108-C 109-D 110-C 111-D 112-A 113-B 114-C 115-D 116-D 117-B 118-A 119-D 120-C
- Tương tác gen là sự tác động qua lại giữa các gen thuộc các lôcut khác nhau (gen không alen) trong quá trình hình thành một kiểu hình
- Thực tế, các gen trong tế bào không trực tiếp tương tác với nhau mà do sản phẩm của chúng tác động qua lại với nhau để tạo kiểu hình
Câu 111: I, II, III đúng
Câu 113: P: AB ab AB AB:
AB O → ab O
; Cho ong chúa F1 giao phối với ong đực thân xám, cánh ngắn,
- giới cái : 0,8 × Ab(0,3AB :0,3ab :0,2Ab:0,2aB) → 0,4 xám dài : 0,4 xám ngắn
Vậy tỷ lệ kiểu hình ở đời sau là 46% thân xám, cánh dài: 4% thân đen, cánh dài: 44% thân xám, cánh ngắn : 6% thân đen, cánh ngắn
Câu 114:IV đúng ; Câu 115: P:𝐴𝐵
Trang 18XBY
(14) (1/3AA:2/3Aa) (1/2XBXB:1.2XBXb)
(15)
aa
XBX-
(16) A-
XbY
ĐỀ SỐ 4 Câu 81: Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường
A Gian bào và tế bào chất B Gian bào và tế bào biểu bì
C Dòng mạch gỗ D Dòng mạch gỗ và dòng mạch rây
Câu 82: Loài động vật nào sau đây vừa hô hấp bằng phổi, vừa hô hấp bằng da?
Câu 83: Enzim nào sau đây xúc tác cho quá trình phiên mã?
A ARN pôlimeraza B.Amilaza C ADN pôlimeraza D.Ligaza
Câu 84: Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc thể?
A Đột biến lặp đoạn B Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động
C Đột biến chuyển đoạn tương hỗ D Đột biến gen
Câu 85: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử
lưỡng bội?
Câu 86: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêrôn Lac của vi khuẩn E.coli, giả sử gen Z nhân đôi 1
lần và phiên mã 10 lần Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Môi trường sống không có lactôzơ B Gen A phiên mã 20 lần
C Gen điều hòa nhân đôi 2 lần D Gen Y phiên mã 10 lần
Câu 87: Trong quá trình phát triển của thế giới sinh vật qua các đại địa chất, sinh vật ở kỉ Cacbon của đại
Cổ sinh có đặc điểm
A Dương xỉ phát triển mạnh Thực vật có hạt xuất hiện Lưỡng cư ngự trị Phát sinh bò sát
B Phân hóa cá xương Phát sinh lưỡng cư, côn trùng
C Cây hạt trần ngự trị Phân hóa bò sát cổ Cá xương phát triển Phát sinh thú và chim
D Cây có mạch và động vật di cư lên cạn
Câu 88: Xét cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường Tỉ lệ giao tử Ab là
Câu 89: Hiện tượng các loài thực vật tranh giành ánh sáng là một ví dụ về mối quan hệ sinh thái
A Sinh vật này ăn sinh vật khác B Cạnh tranh
Câu 90: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n=8, được kí hiệu là AaBbDdEe Trong các thể đột biến
số lượng nhiễm sắc thể sau đây, loại nào là thể ba kép?
A AaBBbDDdEEe B AaaBbDddEe C AaBbDdEee D AaBDdEe
Câu 91: Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính
trạng đó:
A Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y B Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
C Nằm ở ngoài nhân D Nằm trên nhiễm sắc thể thường
Câu 92: Hệ tuần hòa của loài động vật nào sau đây có máu trao đổi với các tế bào qua thành mao mạch?
Trang 1919
Câu 93: Có hai giống lúa, một giống có gen quy định khả năng kháng bệnh X và một giống có gen quy
định kháng bệnh Y Các gen kháng bệnh nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau Bằng cách nào để tạo ra giống mới có hai gen kháng bệnh X và Y luôn di truyền cùng nhau?
A Lai hai giống cây với nhau rồi lợi dụng hiện tượng hoán vị gen ở cây lai mà hai gen trên được đưa về
cùng một nhiễm sắc thể
B Dung hợp tế bào trần của hai giống trên, nhờ hoán vị gen ở cây lai mà hai gen trên được đưa về cùng
một nhiễm sắc thể
C Lai hai giống cây với nhau rồi sau đó xử lí con lai bằng tác nhân đột biến, tạo ra các đột biến chuyển
đoạn nhiễm sắc thể chứa cả hai gen có lợi vào cùng một NST
D Sử dụng kĩ thuật chuyển gen để chuyển gen kháng bệnh X vào giống có gen kháng bệnh Y hoặc ngược
lại
Câu 94: Khi nghiên cứu một quần thể cá, người ta ghi nhận được 54% số cá thể đang ở giai đoạn trước
sinh sản; 28% số cá thể đang ở giai đoạn sinh sản và 18% số cá thể đang ở giai đoạn sau sinh sản Đây là một ví dụ về đặc trưng nào của quần thể?
A Tỷ lệ đực/cái B Thành phần nhóm tuổi C Sự phân bố cá thể D Mật độ cá thể
Câu 95: Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn này, rắn
thuộc bậc dinh dưỡng A Cấp 1 B Cấp 3 C Cấp 4 D Cấp 2
Câu 96: Kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau, đời con luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ là đặc điểm
của quy luật di truyền nào?
A Quy luật Menđen B Tương tác gen C Hoán vị gen D Di truyền ngoài nhân Câu 97: Nhân tố nào sau đây quy định chiều hướng tiến hoá của tất cả các loài sinh vật?
A Chọn lọc tự nhiên B Cách li địa lý và sinh thái
C Đột biến và giao phối D Biến dị và chọn lọc tự nhiên
Câu 98: Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi nguồn thức ăn của quần thể càng dồi dào thì sự cạnh tranh về dinh dưỡng càng gay gắt
B Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì sự cạnh tranh cùng loài càng giảm
C Ăn thịt lẫn nhau là hiện tượng xảy ra phổ biến ở các quần thể động vật
D Ở thực vật, cạnh tranh cùng loài có thể dẫn đến hiện tượng tự tỉa thưa
Câu 99: Một quần thể đang cân bằng về di truyền, quá trình nào sau đây sẽ làm giảm tính đa dạng di
truyền của quần thể? A Đột biến gen B Giao phối không ngẫu nhiên
C Giao phối ngẫu nhiên D Nhập cư (nhập gen)
Câu 100: Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định và không có alen
tương ứng trên Y Bố bị bệnh, mẹ bình thường, con gái bị bệnh Điều nào sau đây là chính xác?
A Con gái nhận gen gây bệnh từ bố B Con gái nhận gen gây bệnh từ mẹ
C Con gái nhận gen gây bệnh từ cả bố và mẹ D Con gái nhận gen gây bệnh từ ông nội
Câu 101: Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể
với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
B Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của
quần thể theo hướng xác định
C Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích
nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi
D Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
Câu 102: Khi nói về sự trao đổi chất và dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng thường rất lớn
B Sinh vật ở mắt xích càng xa sinh vật sản xuất thì sinh khối trung bình càng lớn
Trang 20C Năng lượng được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
D Năng lượng chủ yếu mất đi qua bài tiết, một phần nhỏ mất đi do hô hấp
Câu 103: Sự di chuyển của các phân tử nước vào tế bào lông hút theo cơ chế nào?
A Chủ động B Thẩm thấu C Cần tiêu tốn năng lượng D Nhờ các bơm ion Câu 104: Một quần thể gồm 160 cá thể có kiểu gen AA, 480 cá thể có kiểu gen Aa, 360 cá thể có kiểu gen aa Tần số alen A là A 0,4 B.0,5 C.0,6 D.0,3
Câu 105: Khi nói về quá trình phiên mã và dịch mã thì nhận định nào sai?
A Trong quá trình dịch mã, nhiều ribôxôm cùng trượt trên một mARN sẽ tổng hợp được nhiều loại
polipeptit khác nhau trong một thời gian ngắn, làm tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
B Trong quá trình dịch mã, các codon và anticodon cũng kết hợp với nhau theo nguyên tắc bổ sung là
A Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4
B Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, gây lãng phí sản phẩm của quang hợp
C Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều
D Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng
Câu 107: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng
của thể một nhiễm, thể ba nhiễm thuộc loài này lần lượt là:
Câu 108: Khi nói về vai trò của các nhân tố tham gia duy trì ổn định pH máu, phát biểu nào sau đây sai? A.Hoạt động hấp thu O2 ở phổi có vai trò quan trọng để ổn định độ pH máu
B.Hệ thống đệm trong máu có vai trò quan trọng để ổn định pH máu
C.Phổi thải CO2 có vai trò quan trọng để ổn định pH máu
D.Thận thải H+ và HCO3- có vai trò quan trọng để ổn định pH máu
Câu 109: Gen B trội hoàn toàn so với gen b, biết rằng không có đột biến xảy ra, phép lai nào sau đây cho
tỉ lệ kiểu gen là 1 : 1?
Câu 110: Một loài thực vật, xét 2 cặp alen liên kết hoàn toàn trên một cặp NST thường trong đó alen A
quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn
so với alen b quy định hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cây thân cao, hoa đỏ chiếm 75%?
Câu 111: Một gen có chiều dài 408 nm và số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit một của gen
Trên mạch 1 của gen có 200T và số nuclêôtit loại G chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Tỉ lệ
Trang 2121
Gen a và b không có khả năng đó, hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau Cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn được F1, các cây F1 giao phấn tự do được F2 Trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ
lệ
A 1/9 B 1/8.C 1/4.D 3/7
Câu 113: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST thường, alen A quy định thân cao
trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho các cây thân cao, hoa trắng giao phấn với các cây thân thấp, hoa trắng (P) thu được
F1 gồm 87,5% cây thân cao hoa trắng, 12,5% câu thân thấp hoa trắng Cho biết không xảy ra đột biến Theo lý thuyết nếu cho các cây thân cao hoa trắng ở thế hệ P giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được đời con có số cây thân cao hoa trắng chiếm tỷ lệ
Câu 114: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; UAX – Tyr; GXU –
Ala; XGA – Arg; GUU – Val; AGX – Ser; GAG – Glu Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 6 axit amin có trình tự các nuclêôtit là 3’XXX-XAA-TXG-
XGA-ATG-XTX5’ Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây là sai?
A Trình tự của 6 axit amin do đoạn gen này quy định tổng hợp là Gly – Val – Ser– Ala – Tyr – Glu
B Nếu cặp A–T ở vị trí thứ 5 bị thay thế bằng cặp G–X thì chuỗi pôlipeptit sẽ có 2 axit amin Ala
C Nếu thay cặp G–X vị trí 15 thành cặp X–G thì sẽ làm cho đoạn polipeptit còn lại 5 axit amin
D Nếu thêm cặp G–X vào sau cặp A–T ở vị trí thứ 12 thì axit amin thứ 6 Glu được thay thế bằng axit amin
Arg
Câu 115: Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB AB
ab ab Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng , các tính trạng trội là trội hoàn toàn hoán vị gen xảy ra ở hay bên bố mẹ với tần số bằng nhau Phát biểu nào sau đây không đúng
A Kiểu hình trội về một tính trạng và lặn về tính trạng kia chiếm tỉ lệ thấp hơn 18,75%
B Có 2 loại trong các loại kiểu hình ở đời con chiếm tỉ lệ bằng nhau
C Đời con xuất hiện 4 loại kiểu hình
D Kiểu hình lặn về hai tính trạng chiếm tỉ lệ thấp hơn 6,25 %
Câu 116: Ở cừu, gen A nằm trên NST thường qui định có sừng, a qui định không sừng, kiểu gen Aa biểu
hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Cho lai cừu đực có sừng với cừu cái không sừng đều mang kiểu gen dị hợp tử, thu được F1 Do tác động của các nhân tố tiến hóa nên tỉ lệ giới tính giữa con cái
và con đực ở F1 không bằng nhau Người ta thống kê được tỉ lệ cừu có sừng ở F1 là 9/16 Biết không xảy
ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ giới tính ở F1 là
Câu 117: Ở một loài động vật, xét cặp gen Aa nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 1 và cặp gen Bb nằm trên
cặp nhiễm sắc thể số 3 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử Biết một nhiễm sắc thể kép của cặp số 3 không phân li ở kì sau II trong giảm phân, cặp nhiễm sắc thể số 1 giảm phân bình thường Cho các giao tử có các kiểu gen như sau sau:
Nhóm 1: Gồm các giao tử có kiểu gen ABB, A, ab Nhóm 2:Gồm các giao tử có kiểu gen abb, a, AB Nhóm 3: Gồm các giao tử có kiểu gen Abb, A, aB Nhóm 4: Gồm các giao tử có kiểu gen aBB, a, Ab Tính theo lí thuyết, các tế bào con được hình thành từ quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh này là một trong bao nhiêu nhóm tế bào trên?
Trang 22Câu 118: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn
so với alen d quy định mắt trắng Phép lai P: ABX XD d ABX YD
ab ab thu được F1 có kiểu hình mang 3 tính
trạng trội chiếm tỉ lệ 52,875% Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tần số hoán vị gen là 18%
B Đời con tối đa có 40 kiểu gen và 12 kiểu hình
C Kiểu hình mang 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 5,125%
D Số cá thể cái dị hợp tử về một trong 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 14,75%
Câu 119: Một quần thể lưỡng bội, xét một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội là trội
hoàn toàn Thế hệ xuất phát (P) có số cá thể mang kiểu hình trội chiếm 80% tổng số cá thể của quần thể Qua ngẫu phối, thế hệ F có số cá thể mang kiểu hình lặn chiếm 6,25% Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
A Thế hệ P đang ở trạng thái cân bằng di truyền
B Thế hệ P có số cá thể mang kiểu gen đồng hợp tử chiếm 70%
C Trong tổng số cá thể mang kiểu hình trội ở thế hệ P, số cá thể có kiểu gen dị hợp tử chiếm 10%
D Cho tất cả các cá thể mang kiểu hình trội ở thế hệ P giao phối ngẫu nhiên, thu được đời con có số cá
thể mang kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ 1/256
Câu 120: Cho sơ đồ phả hệ sau:
Cho biết mỗi bệnh do một gen quy định, 2 gen này đều thuộc một nhóm gen liên kết trên NST thường và các gen liên kết hoàn toàn Bệnh Q do gen lặn quy đinh và người số 1 không mang alen gây bệnh Q Cho các phát biểu về phả hệ như sau:
I Có thể xác định được chính xác kiểu gen của 6 người trong phả hệ
II Người số (6) và người số (7) có thể đều mang cả 2 gen gây bệnh P và Q
III Người số (6) và người số (9) đều có thể không mang gen gây bệnh Q
IV Xác suất để cặp vợ chồng (6) và (7) sinh được đứa con gái đầu lòng chỉ bị một trong hai bệnh là 7/24
➢Dòng nước và ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo 2 con đường:gian bào và tế bào chất
Đường đi: nước và các ion khoáng đi theo không gian
giữa các bó sợi xenllulozo trong thành tế bào và đi đến
nội bì, gặp đai Caspari chặn lại nên phải chuyển sang
con đường tế bào chất để vào mạch gỗ của rễ
Đường đi: nước và các ion khoáng đi qua hệ thống không bào từ tế bào này sang tế bào khác qua các sợi liên bào nối các không bào, qua tế bào nội bì rồi vào mạch gỗ của rễ
Đặc điểm: nhanh, không được chọn lọc Đặc điểm: chậm, được chọn lọc
Trang 2323
Kết quả lai thuận nghịch khác nhau, đời con luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ → di truyền ngoài nhân Trong các nhân tố tiến hóa thì chỉ có CLTN là nhân tố làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo một hướng xác định, là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới
Nguồn thức ăn dồi dào thì sinh vật sẽ không cạnh tranh về thức ăn mà có thể chỉ có cạnh tranh về nơi ở, sinh sản →không thể có cạnh tranh gay gắt
Số lượng cá thể càng tăng thì mật độ tăng nên cạnh tranh cùng loài tăng
Chỉ có một số loài động vật mới có hiện tượng ăn thịt đồng loại
Cạnh tranh ở thực vật sẽ dẫn tới hiện tượng loại bỏ các cá thể có sức sống yếu Do đó sẽ dẫn tới hiện tượng tự tỉa thưa
- Giao phối ngẫu nhiên luôn làm xuất hiện các kiểu gen mới là tăng biến dị tổ hợp nên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể
- Đột biến làm xuất hiện các alen mới nên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể '
- Sự nhập cư thường mang đến cho quần thể các alen mới và các kiểu gen mới nên làm tăng tính đa dạng
di truyền của quần thể
- Giao phối không ngẫu nhiên làm cho tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần và tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần nên sẽ làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể
CLTN không tác động trực tiếp lên kiểu gen mà chỉ tác động trực tiếp lên kiểu hình, qua đó dẫn tới hệ quả là tác động lên kiểu gen
Trong quá trình dịch mã, nhiều ribôxôm cùng trượt trên một mARN nên sẽ tổng hợp được nhiều chuỗi
polipeptit cùng loại trong một thời gian ngắn
- Thực vật C4 và CAM không có hiện tượng hô hấp sáng vì: khi hàm lượng CO2 cạn kiệt thì chất nhận
CO2 đầu tiên là PEP (photphoenolpiruvat) chứ không là ribulozo-1,5-điphotphat để tạo sản phẩm đầu tiên của pha tối là AOA (axit oxaloaxetic), chất này sẽ cung cấp CO2 cho chu trình Canvin
- Hô hấp sáng là quá trình hô hấp diễn ra ở ngoài sáng (O2 gấp khoảng 10 lần CO2) đồng thời với quang hợp ở nhóm TV C3
- Cơ chế của hô hấp sáng:
+ Tại lục lạp: Rib-1,5-điP → glicolat (2Cacbon)
+ Tại peroxixom: Glicolat → axit amin glixin
+ Tại ti thể: Glixin → axit amin xêrin + NH3 + CO2
- Hô hấp sáng làm giảm năng suất cây trồng vì gây lãng phí sản phẩm của quang hợp (do Rib-1,5-điP và APG bị ôxi hóa tạo thành glicolat và gilcolat được chuyển đến ti thể rồi bị phân giải thành CO2)
Các nhân tố đối với sự duy trì ổn định pH máu gồm:
- Hệ đệm cácbonat: do phổi và thận điều chỉnh:
+ Nồng độ CO2 được điều chỉnh bởi phổi
+ Nồng độ bicácbonát được thận điều chỉnh
- Hệ đệm photphát: có vai trò đệm quan trọng trong dịch ống thận
- Hệ đệm proteinát: là 1 hệ đệm mạnh của cơ thể chiếm ¾ toàn bộ hệ đệm trong dịch cơ thể
→ Phổi thải CO2 tham gia ổn định độ pH máu
Câu 111: Gen dài 408 nm Có tổng số 2400 nu
Agen chiếm 20% A = 20% × 2400 = 480; Ggen = 30% × 2400 =720
Câu 113: Các cây thân cao hoa trắng có cấu trúc: xAA,bb: yAa,bb lai với cây thân thấp hoa trắng: aa,bb
Tỷ lệ thân thấp hoa trắng là 12,5% là kết quả của phép lai Aa,bb × aa,bb → 1/2aa,bb
→ tỷ lệ Aa,bb = y = 25%→các cây thân cao hoa trắng: 0,75AA,bb:0,25Aa,bb
Trang 24Cho các cây thân cao hoa trắng giao phối ngẫu nhiên : (0,75AA,bb:0,25Aa,bb)× (0,75AA,bb:0,25Aa,bb)
Tỷ lệ cây thân cao hoa trắng = 1 – thân thấp hoa trắng = 1 – 0,25×0,25×0,25 =0,984375
Câu 114:
A đúng Vì:mạch gốc của gen là 3’XXX – XAA – TXG – XGA – ATG – XTX5’
- Mạch mARN tương ứng là: 5’GGG – GUU – AGX – GXU – UAX – GAG3’
- Trình tự các aa tương ứng là Gly – Val – Ser –Ala –Tyr –Glu
B đúng Vì: Cặp A-T ở vị trí thứ 5 bị thay thế bằng cặp G-X thì:
- Mạch gốc của gen là 3’XXX-XGA-TXG-XGA-ATG-XTX5’
- Mạch mARN là: 5’GGG-GXU-AGX-GXU-UAX-GAG-3’
Trình tự các aa là: Gly – Ala – Ser - Ala - Tyr - Glu
C sai Vì: Cặp G-X ở vị trí thứ 15 bị thay thế bằng cặp X-G thì đoạn polipeptit còn lại 4 axit amin:
- Mạch gốc của gen là 3’XXX-XAA-TXG-XGA-ATX-XTX5’
- Mạch mARN là: 5’GGG-GUU-AGX-GXU-UAG-GAG-3’
Trình tự các aa là: Gly – Ala – Ser - Ala - Kết thúc
Do đó, đoạn polipeptit chỉ có 4 axit amin chứ không phải 5 axit amin
D đúng Vì nếu đột biến thêm cặp G-X vào sau cặp nuclêôtit A-T ở vị trí thứ 12 thì quá trình dịch mã sẽ đọc lệch khung dẫn đến codon thứ 5 trở thành XUA và condon thứ 6 trở thành XGA mã hóa cho Arg
Câu 116:Con cái: AA: có sừng, Aa và aa: không sừng ; Con đực: AA và Aa: có sừng, aa: không sừng
Câu 117: 1 Tế bào có kiểu gen AaBb giảm phân có 1 NST kép ở cặp NST số 3 không phân ly
Các trường hợp có thể xảy ra:
1 và 2 đều không bị bệnh nhưng sinh được 5 bị bệnh P → bệnh P do gen lặn quy định
Quy ước gen: A_: bình thường > aa: bệnh P
Trang 2525
Người số (5) có kiểu gen aB
ab , người số (2) có kiểu gen Ab
abNgười số (1) có kiểu gen AB
→ (6) và (7) đều có thể có kiểu gen AB
ab mang gen gây bệnh P và Q
G : (2AB : 2Ab :1aB :1ab) (2AB :1Ab :1ab)
Xác suất đứa con gái đầu lòng chỉ bị một trong hai bệnh = 2 2 1 1 1 1 1 25%
6 + + = =4 6 4 6 4 4
Trang 26ĐỀ SỐ 5 Câu 81:Dưới tác dụng của vi khuẩn phản nitrat hoá, nitrat (NO3-) sẽ bị chuyển hoá trực tiếp thành
Câu 82: Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng mang?
A Cá diêu hồng B Châu chấu C Chim đại bàng D Hổ
Câu 83: Đại phân tử nào sau đây trong cấu trúc không có liên kết hidro giữa các nucleotit?
A ARN vận chuyển B ARN riboxom C ARN thông tin D ADN
Câu 84: Loại đột biến nào sau đây luôn làm tăng số lượng gen trên một nhiễm sắc thể?
A Chuyển đoạn B Mất đoạn C Lặp đoạn D Đảo đoạn
Câu 85: Loại đột biến nào sau đây là đột biến số lượng NST?
A Mất đoạn B Lệch bội C Lặp đoạn D Đảo đoạn
Câu 86: Trong mô hình điều hòa Operon Lac được mô tả như hình bên dưới
Hai gen nào sau đây có số lần phiên mã khác nhau?
A Gen Z và gen điều hòa B Gen Z và gen A
C Gen Z và gen Y D Gen Y và gen A
Câu 87: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh B kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh
C kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh D kỉ Jura thuộc đại Trung sinh
Câu 88: Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBbDD aabbdd cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen? A 6 B 4 C 8 D 10
Câu 89: Quan hệ sinh thái giữa chim sáo và trâu rừng thuộc mối quan hệ:
A Cộng sinh B Hội sinh C Hợp tác D Ức chế cảm nhiễm Câu 90: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính:
Câu 91: Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng:
A.Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng B.Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng C.Trên cây hoa giấy đó xuất hiện cánh hoa trắng D.Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường Câu 92: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
Câu 93: Tạo giống dựa vào nguồn biến dị tổ hợp đã đạt được thành tựu nào sau đây?
A Tạo ra giống cừu có thể sản xuất sữa chứa protein của người B Tạo giống dâu tây tam bội
C Các giống lúa lai IR8, IR22 và CICA4 D Tạo giống cây đơn bội
Câu 94: Quan sát số lượng cây ở trong QT, người ta đếm được 1000 cây/m2 Số liệu trên cho ta biết
được đặc trưng nào củaQT? A Tỷ lệ đực/cái B Thành phần nhóm tuổi
Câu 95: Cho chuỗi thức ăn: Lúa → Châu chấu → Nhái → Rắn → Diều hâu Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc 3 là: A Lúa B Châu chấu C Nhái D Rắn
Câu 96: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
A Các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng B Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do
C Làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp D Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
Câu 97: Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là
A Làm thay đổi tần số các alen trong QT
B Tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
C Tạo các alen mới, làm phong phú vốn gen của QT
D Quy định nhiều hướng tiến hóa
Trang 2727
Câu 98: Trong một quần xã sinh vật hồ nước, nếu hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau thì giữa chúng thường xảy ra mối quan hệ:
C Sinh vật này ăn sinh vật khác D Kí sinh
Câu 99: Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh giới?
A Chọn lọc tự nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên C Đột biến D Các cơ chế cách li Câu 100: Kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen
quy định tính trạng nghiên cứu nằm ở
A.Trên NST giới tính X B.Trên NST thường trong nhân
C.Ngoài nhân (trong ti thể hoặc lục lạp) D.Trên NST giới tính Y
Câu 101: Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A GPKNN không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của QT
B Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá
thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
C Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể
D Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra
đột biến và không có chọn lọc tự nhiên
Câu 102: Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau
B Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi
C.Trong một chuỗi thức ăn, sinh khối của mắt xích phía trước bé hơn sinh khối của mắt xích phía sau
liền kề
D Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
Câu 103: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy B khử CO2
C quang phân li nước D Sự biến đổi trạng thái của diệp lục
Câu 104: Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa Tần số alen A là
Câu 105: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn ADN và tổng hợp mạch mới
B Nhờ quá trình nhân đôi ADN thông tin di truyền được truyền qua các thế hệ
C Quá trình nhân đôi ADN và phiên mã đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
D Các gen nằm trong nhân của tế bào có số lần nhân đôi và số lần phiên mã bằng nhau
Câu 106: Nhận định nào sau đây sai?
A Hô hấp sáng là một trong những tiêu chuẩn quang hợp dùng để phân biệt thực vật C3 và C4
B Hô hấp sáng chỉ xảy ra ở thực vật C3, không xảy ra ở thực vật C4 hoặc rất yếu
C Thực vật xảy ra hô hấp sáng có năng suất cao hơn so với thực vật không hô hấp sáng
D Các loài không xảy ra hô hấp sáng sống ở vùng nhiệt đới
Câu 107: Có bao nhiêu loại đột biến sau đây vừa làm tăng số lượng nhiễm sắc thể, vừa làm tăng hàm
lượng ADN có trong nhân tế bào? I Đột biến tam bội II Đột biến gen
Câu 108: Ở bò, sự tiêu hoá thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào?
A Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim
tiêu hoá xenlulôzơ