Câu 1: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào.. Mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra có
Trang 1
Câu 1: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch
pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân
tử ADN trên là
Câu 2: Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở sinh vật
nhân thực?
I Enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN
II Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
III Enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ phân tử ADN mẹ
IV Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử tạo ra nhiều đơn vị tái bản
Câu 3: Giả sử từ một tế bào vi khuẩn có 3 plasmit, qua 2 đợt phân đôi bình thường liên tiếp, thu
được các tế bào con Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I Quá trình phân bào của vi khuẩn này không có sự hình thành thoi phân bào
II Vật chất di truyền trong tế bào vi khuẩn này luôn phân chia đồng đều cho các tế bào con III Có 4 tế bào vi khuẩn được tạo ra, mỗi tế bào luôn có 12 plasmit
IV Mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra có 1 phân tử ADN vùng nhân và không xác định được số plasmit
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?
A Sơ đồ IV B Sơ đồ II C Sơ đồ I D Sơ đồ III
Câu 5: Giả định tình huống sau: Nuôi 6 vi khuẩn (mỗi vi khuẩn ch a 1 phân tử ADN mạch kép,
v ng và ADN được cấu tạo từ các nuclêôtit có 15N) vào môi trường nuôi chỉ có 14N Sau một thời gian nuôi cấy, người ta lấy toàn bộ các vi khuẩn, phá màng tế bào của chúng và thu lấy các phân tử ADN Trong các phân tử ADN này, loại ADN có 15N chiếm tỉ lệ 6,25% Số lượng vi khuẩn đã bị phá màng tế bào là
Câu 6: Xét 2 phân tử ADN vùng nhân của vi khuẩn E.coli được đánh dấu bằng N15 ở cả hai mạch đơn Đưa các phân tử ADN này vào môi trường chỉ ch a các nuclêôtit được tạo thành từ N14
và cho nhân đôi 2 lần liên tiếp Đưa tất cả các ADN được tạo ra vào môi trường chỉ ch a các nuclêôtit được tạo thành từ N15 và cho mỗi ADN tiếp tục nhân đôi 2 lần liên tiếp Biết rằng không xảy ra đột biến,
số phân tử ADN ch a cả hai mạch mang các nuclêôtit được tạo thành từ N15 là bao nhiêu?
Câu 7: Một loài thực vật, tiến hành phép lai P: AAbb × aaBB thu được các hợp tử lưỡng bội Xử lí
các hợp tử này bằng cônsixin đề tạo các hợp tử t bội Biết rằng hiệu quả gây t bội là 36%; các hợp
tử đều phát triển thành các cây F1, các cây F1 đều giảm phân tạo giao tử, các cây t bội chỉ tạo giao
tử lưỡng bội Theo lí thuyết, giao tử có 2 alen trội của F1 chiếm tỉ lệ
A 40% B 32% C 34% D 22%
Trang 2của một nhiễm sắc thể Từ đầu mút nhiễm sắc thể, các gen này sắp xếp theo th tự: M, N, P, Q, S,
T Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen M sẽ làm thay đổi trình tự côđon của các phân tử mARN được phiên mã từ các gen N, P, Q, S và T
II Nếu xảy ra đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể làm cho gen N chuyển vào vị trí giữa gen S
và gen T thì có thể làm thay đổi m c độ hoạt động của gen N
III Nếu xảy ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể ch a gen N và gen P thì có thể tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên các gen mới
IV Nếu xảy ra đột biến điểm ở gen S thì luôn làm thay đổi thành phần các loại nuclêôtit của gen này
Câu 9: Cho 1 đoạn ADN ở khoảng giữa 1 đơn vị nhân đôi như hình vẽ (O là điểm khởi đầu sao
chép; I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của ADN) Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Đoạn mạch I được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục
II Đoạn mạch II được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn
III Đoạn mạch IV được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục
IV Đoạn mạch III được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn
Câu 10: Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc Z thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt
II Nếu xảy ra đột biến ở gen điều h a R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã
III Khi c chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã prôtêin
IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ
Câu 11: hi nói về các phân tử ARN trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các phân tử ARN đều có cấu trúc mạch đơn và không có liên kết hiđrô trong cấu trúc
II Các phân tử ARN đều có kích thước nh hơn các gen tương ng (gen tạo ra ARN đó)
III Một số phân tử ARN có các nuclêôtit bắt cặp bổ sung tại 1 số vị trí trong cấu trúc
IV Từ phân tử mARN có thể suy ra được trình tự các nuclêôtit trên mạch gốc của bất kì gen nào
Câu 12: hi nói về bảng mã di truyền, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các bộ ba được đ c liên tục từ đầu 3 đến đầu 5 trên phân tử mARN
II ộ ba 5 AUG3 có thể xuất hiện tại nhiều vị trí khác nhau trong phân tử mARN
III Tính phổ biến của mã di truyền đảm bảo tính chính xác cho quá trình dịch mã
Trang 3IV Tính thoái hóa chỉ đúng với các phân tử mARN được mã hóa từ gen trong nhân, không đúng khi xét trong ti thể, lục lạp
Câu 13: Nhiệt độ nóng chảy của ADN là nhiệt độ để phá vỡ liên kết hiđrô và làm tách 2 mạch đơn
của phân tử Hai phân tử ADN có chiều dài bằng nhau nhưng phân tử ADN th nhất có tỉ lệ giữa nuclêôtit loại A G lớn hơn phân tử ADN th hai Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hiệu số giữa nuclêôtit loại T (ADN 1) và X (ADN 2) là một giá trị âm
II Tỉ lệ A+G của phân tử ADN th nhất lớn hơn phân tử th hai và lớn hơn 50% tổng số nuclêôtit của mạch
III Số liên kết hiđrô của phân tử ADN th nhất nh hơn phân tử th hai
IV Nhiệt độ nóng chảy của phân tử ADN th nhất lớn hơn phân tử th hai
Câu 14: Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, xét 4 cặp gen A, a; B, b; D, d; E, e phân li
độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn Cho biết không xảy ra đột biến nhiễm sắc thể, các alen đột biến đều không ảnh hưởng tới s c sống và khả năng sinh sản của thể đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu A, , D, E là các alen đột biến thì các thể đột biến có tối đa 80 loại kiểu gen
II Nếu A, , D, e là các alen đột biến thì các thể đột biến về cả 4 gen có tối đa 10 loại kiểu gen III Nếu A, , d, e là các alen đột biến thì các thể đột biến về cả 4 gen có tối đa 4 loại kiểu gen
IV Nếu a, b, d, e là các alen đột biến thì các thể đột biến có tối đa 65 loại kiểu gen
Câu 15: Cho biết các côđon mã hóa một số loại axit amin như sau;
5′GAX3′
5′UAU3′;
5′UAX3′
5′AGU3′;
5′AGX3′
5′XAU3′;
5′XAX3′
Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mARN của alen M có trình tự nuclêôtt là 3′TAX XTA GTA ATG TXA ATX5′ Alen M bị đột biến điểm tạo ra 4 alen có trình tự nuclêôtit ở đoạn mạch này như sau:
I Alen M1: 3′TAX XTA GTA ATG TXG ATX5′
II Alen M2: 3′TAX XTA GTG ATG TXA ATX5′
III Alen M3: 3′TAX XTG GTA ATG TXA ATX5′
IV Alen M4: 3′TAX XTA GTA GTG TXA ATX5′
Theo lí thuyết, trong 4 alen trên, có bao nhiêu alen mã hóa chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin bị thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do alen M mã hóa?
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 16: hi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch
II Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể
III Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN
IV Có thể làm xuất hiện những alen mới trong quần thể
Câu 17: Cho các thông tin:
I Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin không được tổng hợp
II Gen bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng prôtêin
III Gen đột biến làm thay đổi một axit amin này bằng một axit amin khác nhưng không làm thay đổi ch c năng của prôtêin
Trang 4Các thông tin có thể được sử dụng làm căn c để giải thích nguyên nhân của các bệnh di truyền ở người là
Câu 18: hi nói về đột biến gen, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
II Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
III Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit
IV Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến
Câu 19: Cho biết các bộ ba trên phân tử mARN mã hóa axit amin tương ng như sau: 5′AUG3′ quy
định Met; 5′UAU3′ và 5′UAX3′ quy định Tir; 5′UGG3′quy định Tryp; 5′UXU3′ quy định Ser; 5′AGG3′quy định Agr; Các bộ ba 5′UAA3′, 5′UAG3′, 5′UGA3′ kết thúc dịch mã Xét một đoạn gen
có trình tự các nuclêôtit trên mạch gốc là: 3′TAX ATA AXX…5′ Trong đó, th tự các nuclêôtit tương ng là: 123 456 789 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu nuclêôtit th 6 bị thay thành T thì chuỗi pôlipeptit tương ng không thay đổi
II Nếu nuclêôtit th 9 bị thay thành T thì chuỗi pôlipeptit tương ng sẽ bị ngắn hơn chuỗi bình thường
III Nếu nuclêôtit th 5 bị thay thành G thì chuỗi pôlipeptit tương ng không thay đổi
IV Nếu nuclêôtit th 8 bị thay thành T thì chuỗi pôlipeptit tương ng sẽ dài hơn chuỗi bình thường
Câu 20: Trình tự sau đây được ghi trong ngân hàng dữ liệu gen là một phần của lôcut mã hoá trong
một bộ gen:
5' AGGAGGTAGXAXXTTTATGGGGAATGXATTAAAXA 3'
ộ ba ATG được gạch chân là bộ ba mở đầu của gen ở locút này Trình tự nào dưới đây có thể là một phần của mARN được phiên mã tương ng với locút đó?
A 5' AGGAGGUAGXAXXUUUAUGGGGAAUGXAUUAAAXA 3'
B 5' UXXUXXAUXGUGGAAAUAXXXXUUAXGUAAUUUGU 3'
C 5' AXAAAUUAXGUAAGGGGUAUUUXXAXGAUGGAGGA 3'
D 5' UGUUUAAUGXAUUXXXXAUAAAGGUGXUAXXUXXU 3'
Câu 21: Ở một loài động vật, cơ thể có kiểu gen AB CD
ab cd , cặp nhiễm sắc thể (NST) số 1 mang hai cặp gen A, a và B, b có hoán vị gen xảy ra; cặp NST số 2 mang hai cặp gen C,c và D,d liên kết hoàn toàn
I nếu 20% tế bào sinh dục đực có kiểu gen AB
ab xảy ra hoán vị trong giảm phân thì tỉ lệ một loại giao tử hoán vị là 10%
II Xét cặp NST số 1, nếu có 1000 tế bào sinh dục đực có kiểu gen AB
ab giảm phân, loại giao Ab chiếm 10% thì số tế bào xảy ra giảm phân xảy ra hoán vị là 400
III Xét cặp NST số 2, nếu một tế bào CD
cd
không phân li trong giảm phân 2 ở cả hai tế bào sinh ra từ giảm phân 1, thì cho 4 loại giao tử
IV Nếu ở một số tế bào sinh dục có cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân 2, cặp NST số
2 giảm phân bình thường thì số loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là 26
Trang 5Câu 22: Giả sử có một tế bào vi khuẩn E.coli ch a một phân tử ADN ở vùng nhân được đánh dấu
bằng 14N ở cả hai mạch đơn Người ta nuôi các tế bào vi khuẩn này trong môi trường chỉ ch a 15N, tất cả các tế bào trên đều phân đôi 4 lần đã tạo ra các tế bào con Sau đó người cho tất cả các tế bào con này chuyển sang môi trường chỉ ch a 14N để cho mỗi tế bào phân đôi thêm 2 lần nữa Theo lí thuyết, kết thúc quá trình nuôi cấy trên có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Có tổng số 64 vi khuẩn tạo ra
II Có tổng số 156 phân tử plasmit trong tất cả tế bào vi khuẩn
III Tổng số vi khuẩn có ADN ch a 15N ở vùng nhân là 30
IV Tổng số phân tử ADN vùng nhân chỉ có một mạch ch a 14N là 34
Câu 23: hi nói đến cơ sở vật chất và cơ chế di truyền cấp độ phân tử Có bao nhiêu phát biểu đúng:
I Các bộ ba khác nhau bởi số lượng nucleotit; thành phần nucleotit; trình tự các nucleotit
II ARN polimeraza của sinh vật nhân sơ xúc tác tổng hợp mạch ARN theo chiều 5' - 3'; bắt đầu phiên mã từ bộ ba mở đầu trên gen; phân tử ARN tạo ra có thể lai với ADN mạch khuôn
III Chỉ có 1 loại enzim ARN pôlimeraza chịu trách nhiệm tổng hợp cả rARN, mARN, tARN
IV Bộ ba trên mARN (3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’) là tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
V Điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN và đều có có enzim ARN polimeraza xúc tác
Câu 24: Hình bên dưới mô tả quá trình nhân đôi của một phân tử ADN Một ADN mẹ có ch a 14N, chuyển sang môi trường có ch a N15 và cho nhân đôi 2 lần liên tiếp Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu nhận xét đúng
I Hình trên mô tả quá trình nhân đôi của ADN theo cơ chế bán bảo toàn
II Sau khi chuyển ADN ch a 14N sang môi trường có 15N và tiếp tục nhân đôi 2 lần thì số ADN
có ch a 15N là 2
III Số ADN ch a nguyên liệu mới hoàn toàn từ môi trường sau 2 lần nhân đôi trong môi trường
ch a 15N là 2
IV Số mạch đơn ch a N15 sau 2 lần nhân đôi trong môi trường 15N là 6
V Nếu cho 4 ADN con trên tiếp tục nhân đôi trong môi trường có ch a 15Nđến lần th 5 thì số ADN ch a 14Nlà 30
VI Nếu cho 4 phân tử ADN con trên nhân đôi đến thế hệ th 4 thì tỉ lệ các phân tử ADN không
ch a 14N là 7/16