1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP án CHI TIẾT đề MINH HỌA môn SINH THPT QUỐC GIA

17 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 921,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B - Số nhóm gen liên kết bằng bộ NST đơn bội n của loài Câu 90: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử abA. aBD Câu 93: Theo thuyết tiến h

Trang 1

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA MÔN SINH THPT

Trang 2

Trang 2

Trang 3

Câu 81: Rễ cây có thê hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?

A N2 B N2O C NO D NH4+

D - cây hấp thụ 2 dạng nito là NH4+ và NO3-

Câu 82: Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?

- Bò sát tim 3 ngăn 1 vách hụt ( cá sấu đặc biệt)

- thú tim 4 ngăn

Câu 83: Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

Trang 4

C -Làm khuôn cho quá trình dịch mã là mARN ,cho quá trình phiên mã là ADN , tARN tham gia vào quá trình ,còn rARN tham gia cấu tạo riboxom để thực hiện quá trình dịch mã

Câu 84: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là D, d và E, e Cơ thể có bộ NST nào

sau đây là thể một?

A dEE B DDdEe C Ddeee D DdEe

A -Thể một 2n-1 ,đáp án B và C là thể ba 2n+1,còn đáp án D là cá thể không đột biến

Câu 85: Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gen nhưng không

làm thay đối chiều dài của NST?

A Đảo đoạn NST B Mất đoạn NST

C Thêm 1 cặp nuclêôtit D Mất 1 cặp nuclêôtit

A -Đảo đoạn chỉ là làm thay đổi trình tự các gen trên NST

- mất đoạn và mất 1 cặp nu làm giảm chiều dài của gen trên NST

- thêm 1 cặp nu làm tăng chiều dài của gen

Câu 86: Ở tế bào động vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ?

A Ti thể B Ribôxôm C Không bào D Lưới nội chất

A - Ở tế bào chất có ti thể và lục lạp chứa gen di truyền theo dòng mẹ

Câu 87: Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân

thấp Theo lí thuyết,phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3 : 1?

A Bb x Bb B Bb x bb C BB x Bb D BB x bb

A - để ra tỉ lệ kiểu hình 3:1 suy ra bố mẹ đều dị hợp

Câu 88: Cơ thê có kiểu gen nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gen?

A aaBb B AaBb C Aabb D AAbb

B - cơ thể dị hợp là cơ thể mang 2 alen khác nhau của cùng một gen

Trang 5

Câu 89: Một loài thực vật có 12 nhóm gen liên kết Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của

loài này là?

A 2n= 12 B 2n=24 C 2n =36 D 2n =6

B - Số nhóm gen liên kết bằng bộ NST đơn bội (n) của loài

Câu 90: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao

tử ab?

A AaBB B Aabb C AAbb D aaBB `

B -Để tạo ra giao tử ab => cơ thể giảm phân phải đồng thời có alen a và alen b

Câu 91: Một quần thể thực vật gồm 400 cây có kiểu gen AA, 400 cây có kiểu gen Aa và

200 cây có kiểu gen aa Tần số kiểu gen Aa của quần thể này là?

A 0.4 B 0,5 C 0,6 D 0,2

𝟒𝟎𝟎+𝟒𝟎𝟎+𝟐𝟎𝟎 = 0,4 => A 0,4 Câu 92: Từ cây có kiểu gen aaBbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống

nghiệm có thể tạo ra

dòng cây đơn bội có kiểu gen nào sau đây?

A aBD B aBd C Abd D ABD

Cây có kiểu gen aaBbDD cho ra 2 loại giao tử đơn bội n (hạt phấn) là: aBD và abD

=>A aBD

Câu 93: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho

quần thể?

A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố có thể tạo ra các alen mới cho quần thể là: đột biến và di - nhập gen

=> D Đột biến

Câu 94: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen của

quần thể theo hướng xác định?

Trang 6

A Đột biến B Di - nhập gen

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể

gồm 4 nhân tố: đột biến, di – nhập gen, chọn lọc tự nhiên (CLTN), các yếu tố ngẫu nhiên

Trong đó CLTN là nhân tố làm biến đổi tần số alen của quần thể theo một

hướng xác định (SGK Sinh học 12/Trang 115)

=> D Chọn lọc tự nhiên

Câu 95: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất

hiện ở đại nào?

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện

ở kỉ Than đá (cacbon), đại Cổ sinh

=> C Đại Cổ sinh

Câu 96: Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?

A Thành phần loài B Kích thước quần thể

C Mật độ cá thể D Nhóm tuổi (còn gọi là cấu trúc tuổi)

Các đặc trưng của quần thể sinh vật: Tỉ lệ giới tính, Nhóm tuổi, Sự phân bố các cá thể, Mật độ cá thể

=> A Thành phần loài

Câu 97: Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

A Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long

B Tập hợp cây cỏ trên đồng cỏ

C Tập hợp chim trong vườn bách thảo

D Tập hợp cá trong Hồ Tây

Một số yếu tố để trở thành quần thể: cùng loài, cùng chung sống trong một không gian xác định, tồn tại ở một thời điểm nhất định; có khả năng sinh sản tạo thế hệ sau…

=> A Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long

Trang 7

Câu 98: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?

A Thực vật B Nấm hoại sinh C Vi khuẩn phân giải D Giun đất

Sinh vật tự dưỡng (sinh vật sản xuất) là những sinh vật tự sản xuất được những chất vô

cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản xung quanh nó, thường sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời hoặc các phản ứng hóa học vô cơ Ví dụ như thực vật, tảo,

=> A Thực vật

Câu 99: Sự phân tầng của thực vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới chủ yếu là do sự

khác nhau về nhu cầu

A Ánh sáng B Nước C Các nguyên tố khoáng D Không khí

A Sự phân tầng của thực vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới là sự phân bố theo chiều thẳng đứng Nhằm thích nghi với sự chiếu sáng khác nhau trong rừng mưa

nhiệt đới Như vậy yếu tố tác động chủ yếu là nhu cầu về ánh sáng

Câu 100: Trong một chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật nào sau đây

thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2?

A Sinh vật tiêu thụ bậc 1 B Sinh vật tiêu thụ bậc 2

C Sinh vật sản xuất D Sinh vật tiêu thụ bậc 3

Sinh vật sản xuất là bậc dinh dưỡng cấp 1, sinh vật tiêu thụ bậc 1 là bậc dinh dưỡng cấp 2, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là bậc dinh dưỡng cấp 3…

Câu 101: Ôxi được giải phóng trong quá trình quang hợp ở thực vật có nguồn gốc từ

phân tử nào sau đây?

B H 2 O Ôxi được giải phóng trong quá trình quang hợp ở thực vật có nguồn gốc từ quá trình quang phân li nước

Câu 102: Thói quen nào sau đây có lợi cho người bị huyết áp cao?

A Thường xuyên tập thể dục một cách khoa học

B Thường xuyên ăn thức ăn có nồng độ NaCl cao

C Thường xuyên ăn thức ăn có nhiều đầu mỡ

D Thường xuyên thức khuya và làm việc căng thẳng

Trang 8

A Thường xuyên tập thể dục một cách khoa học ( Câu này sai nữa thì ad không

biết nói sao luôn hehe ^.^)

Câu 103: Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với

loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

A G B T C X D A

Trong quá trình nhân đôi AND, các nucleotit trên mạch của phân tử AND liên kết với nucleotit trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro và ngược lại, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại

=> B T

Câu 104: Ở thực vật, thể ba mang bộ NST nào sau đây?

A 2n - 1 B n C 2n + 1 D 3n

C 2n+1 Thể ba (2n +1) là cơ thể mà trong bộ NST có một cặp NST thừa một chiếc (

có 3 chiếc), các cặp NST khác bình thường (có 2 chiếc)

Câu 105: Cho biết mỗi gen quy định l tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiêu hình 1 : 1 : 1: 1?

Tỉ lệ KH 1:1: 1: 1= (1:1)(1:1) = (Aa x aa)( Bb x bb)

=> Kiểu gen của P có thể là: (1) AaBb x aabb; (2) Aabb x aaBb

=> C Aabb x aaBb

Câu 106: Hiện tượng nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi tần số alen của 1 quần

thể?

A Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể

B Có sự trao đổi các cá thể giữa quần thể đang xét với quần thể lân cận cùng loài

C Có sự đào thải những cá thể kém thích nghi trong quần thể

D Có sự tấn công của 1 loài vi sinh vật gây bệnh dẫn đến giảm kích thước quần thể

Chọn A đúng Giao phối ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen của quần thể

Câu 107: Một loài cá chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C Đối với loài

cá này, khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C được gọi là

Trang 9

A Giới hạn sinh thái về nhiệt độ B Khoảng thuận lợi

Chọn A: Khoảng nhiệt độ mà cá tồn tại và phát triển được, nằm ngoài khoảng nhiệt

độ này cá sẽ bị chết là giới hạn sinh thái về nhiệt độ của loài cá này

Câu 108: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô —› Sâu ăn lá ngô —> Nhái —› Rắn hổ mang —›

Diều hâu Trong chuỗi thức ăn này, loài nào là sinh vật tiêu thụ bậc 3?

D Rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ bậc 3

Câu 109: Phép lai P: cây tứ bội Aaaa x cây tứ bội Aaaa, thu được F Cho biết cây tứ bội

giảm phân chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, ở F1 kiểu gen AAaa chiếm tỉ lệ

A 1⁄2 B 3/4 C 2/3 D 1/4.

𝟐𝐀𝐚 : 𝟏

𝟐𝐀𝐚 : 𝟏

𝟐aa

=> Tỉ lệ của kiểu gen AAaa : 𝟏

𝟐 x 𝟏

𝟐 = 𝟏

𝟒 => D 𝟏

𝟒

Câu 110: Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A bị đột biến thành alen a, alen B

bị đột biến thành alen b Cho biết mỗi gen quy định l tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?

A aaBB B AaBB C AABb D AaBb

Alen A bị đột biến thành alen a => Kiểu gen aa mới biểu hiện kiểu hình

Alen B bị đột biến thành alen b => Kiểu gen bb mới biểu hiện kiểu hình

Cơ thể bị đột biến (biểu hiện ra KH đột biến) có các KG là: aaB_; A_bb; aabb

=>A aaBB

Câu 111: Alen M bị đột biến điểm thành alen m Theo lí thuyết, alen M và alen m

A Chắc chắn có số nuclêôtit bằng nhau

B Luôn có số liên kết hiđrô bằng nhau

C Có thể có tỉ lệ (A + T)/(G + X) bằng nhau

Trang 10

D Luôn có chiều dài bằng nhau

Đột biến điểm gồm: Mất, thêm, thay thế 1 hoặc 1 số cặp Nu

Ý A, B, D sai vì chưa biết rõ dạng đột biến

Ý C đúng có thể thuộc dạng đột biến thay thế A-T thành A-T hoặc G-X thành

X-G → Chọn C

Câu 112: Phép lai P:Aa BD/Bd * Aa bd/bd , thu được F1 Cho biết mỗi gen quy định l

tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và xảy ra hoán vị gen với tần số 40% Theo lí thuyết, ở F1 số cá thể dị hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ

A 37,5% B 25,0% C 12,5% D 17,5%

P: Aa(BD/bd) × Aa(bd/bd)

f=40% → giao tử hoán vị: f/2=0.2 và giao tử liên kết: 0.5-(f/2)= 0.3

Nhận thấy hoán vị chỉ xảy ra 1 bên

F1 dị hợp 3 cặp gen: Aa(BD/bd);Aa(Bd/bD)= ½×0.3×0.5 + ½×0.5×0.2 = 12,5%

→ Chọn C

Câu 113: Một loài thực vật, xét 1 gen có 3 alen: alen A1 quy định hoa đỏ, alen A2 quy

định hoa vàng, alen A3 quy định hoa trắng Phép lai P: cây hoa đỏ x cây hoa vàng, thu được F1 có 50% cây hoa đỏ : 25% cây hoa vàng : 25% cây hoa trắng F1 giao phần ngẫu nhiên, thu được F2 Theo lí thuyết, ở F2 số cây hoa vàng chiếmtỉ lệ

A 5⁄16 B 3/4 C 1/2 D 3/16 Quy ước: A1: Đỏ > A2: Vàng > A3: Trắng (Do tỉ lệ F1 2:1:1)

→ F1: 2+1+1 = 4 kiểu tổ hợp = 2 giao tử × 2 giao tử

→ P: A1A3 × A2A3

→ F1: 1/4 A1A2 : 1/4A1A3 : ¼ A2A3 : ¼ A3A3

Tính tần số alen: A1=1/4 ; A2=1/4 và A3=1/2

F1×F1→ có bảng:

Trang 11

¼ A1

→ Vàng: A2A2 + A2A3 = ¼ × ¼ + ¼ × ½ × 2 = 5/16

→ Chọn D

Câu 114: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen (A, a và B, b), mỗi gen quy định 1 tính trạng,

các alen trội là trội hoàn toàn Phép lai P: 2 cây có kiểu hình trội về 2 tính trạng và đều dị hợp 1 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1 chỉ có 1 loại kiểu hình Theo lí thuyết, ở F1 số cây có 3 alen trội chiếm tỉ lệ

A 1/2 B 1/4 C 3/4 D 1/8

F1 thu được 1 loại KH và P trội 2 tính trạng, dị hợp 1 cặp gen

→P: AaBB × AABb

Ở F1, cây có 3 alen trội chiếm tỉ lệ: 2C(3-1)/2 2 = ½ → Chọn A

Câu 115: Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn

tính trạng chiếm 1,25% Theo lí thuyết, ở F1 số cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm tỉ lệ

Ở ruồi giấm, con đực XY con cái XX và chỉ có con cái có hoán vị gen

P: 𝐀𝐛

𝐚𝐁 X D X d × 𝐀𝐁

𝐚𝐛 X D Y F1 lặn 3 tính trạng chiếm 1,25% → XdY=1,25% → aabb= 1,25% / ¼ = 0,05

Áp dụng hệ thức Đề caxto → A_B_ = 0,5 + 0,05 =0,55 và trội D_: ¾

→ Trội 3 tính trạng= 0,55 × ¾ = 41,25% → Chọn B

Câu 116: Ở gà, màu lông do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai

P: gà trống long đen x gà mái lông vằn, thu được F1 có tỉ lệ 1 gà trống lông vằn : l gà mái lông đen F1 giao phối ngẫu nhiên, thu được F2 F2 giao phối ngẫu nhiên, thu được F3 Theo lí thuyết, trong tổng số gà trống lông vằn ở F3, số gà có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ

lệ

Trang 12

A 25% B 50% C 20% D 75%

Ở gà, XY là con mái và XX là con trống

P: Trống lông đen × mái lông vằn

→ F1: 1 Trống lông vằn : 1 mái lông đen

Nhận thấy F1 tỉ lệ KH phân bố không đều 2 giới và có hiện tượng DT chéo ( P: Mái lông vằn nhưng F1 lại là Trống lông vằn

→ Gen quy định tính trạng nằm trên NST X

→ Quy ước: A: Lông vằn > a: lông đen

→ P: X a X a × X A Y

→ F1: ½ X A X a : ½ X a Y

F1×F1 → F2: 1/8 X A

X a : 1/8 X A Y : 1/8 X a X a : 1/8 X a Y

→ Trống: X A

= 1/16; X a = 3/16

→ Mái: X A = 1/16; X a = 1/16 và Y= 1/8

→ Trống lông vằn( X A X A ; X A X a ) = 5/256

→ Trống lông vằn đồng hợp(X A X A )= 1/256

→ Tỉ lệ: (1/256) : (5/256) = 20% → Chọn C

Câu 117: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 6 Xét 3 cặp gen (A, a; B, b và D, d) phân li

độc lập Cho các phát biểu sau:

I Các thể lưỡng bội của loài này có thể có tối đa 27 loại kiểu gen

II Các thể ba của loài này có thể có các kiểu gen: AaaBbDd, AABBbDd, aaBBDdd

III Các thể tam bội phát sinh từ loài này có tối đa 125 loại kiểu gen

IV Các thể một của loài này có tối đa 108 loại kiểu gen

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

A.3 B 4 C 1 D 2

2n=6 → có 3 cặp NST

Trang 13

Xét các phát biểu:

Số KG lưỡng bội tối đa: 3 3 = 27 → I đúng

Các thể ba của loài có thể có các KG: AaaBbDd, AABBbDd, aaBBDdd → II đúng Các thể tam bội của loài: 4 3 =64 → III Sai

Gọi thể một của loài có dạng: abc

Ta có 3 TH:

TH1: Thể 1 rơi vào cặp Aa

→ Cặp A có 2C1 cách chọn, cặp B và D có 3C1 cách chọn

→ Vậy có: 2C1×3C1×3C1 = 18 KG

TH2: Thể một rơi vào cặp Bb

TH3: Thể một rơi vào cặp Dd

Tương tự → có 3×18 = 54 KG

→ IV sai → Chọn D

Câu 118: Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A quy định thân cao trội

hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Thế hệ P của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,4 AaBb : 0,6 aaBb Cho biết các giao tử có 2 alen lặn không có khả năng thụ tinh và quần thể không chịu tác động của các nhân tổ tiến hóa khác Theo lí thuyết, ở F1 số cây thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ

A 17/36 B 2/4 C 9/16 D 19/36.

Quy ước: A: Cao > a: Thấp và B: Đỏ > b: Trắng

P: 0,4AaBb : 0,6aaBb

→(0,1AB, 0,1Ab, 0,1aB, 0,1ab) : (0,3aB, 0,3ab)

Vì các giao tử có 2 alen lặn không có khả năng thụ tinh nên ta tính lại tỉ lệ:

→(1/3AB, 1/3Ab, 1/3aB) : 1aB

→ 1/3AB : 1/3Ab : 4/3aB

Trang 14

→ 1/6AB : 1/6Ab : 2/3aB

→ Cao, đỏ (A_B_) = 3×(1/6)×(1/6)+4×(1/6)×(2/3)= 19/36 → Chọn D

Câu 119: Một loài thực vật, màu hoa do 1 gen có 2 alen quy định; hình dạng quả do 2

cặp gen phân li độc lập cùng quy định Phép lai P: hai cây giao phấn với nhau, thu được F1 có 40,5% cây hoa đỏ, quả tròn : 34,5% cây hoa đỏ, quả dài : 15,75% cây hoa trắng, quả tròn : 9,25% cây hoa trắng, quả dài Cho biết hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

A F1 có thể có 3% số cây hoa đỏ, quả dài đồng hợp 3 cặp gen

B F1 có tối đa 11 loại kiểu gen quy định cây hoa đỏ, quả dài

C F1 có 6 loại kiểu gen quy định cây hoa trắng, quả dài

D Tần số hoán vị gen có thể là 20%

Xét F1: Đỏ/ Trắng = 3:1 →Quy ước: A: Đỏ > a: Trắng →Aa×Aa

Tròn/Dài = 9:7 → Quy ước: B_D_: Tròn; Còn lại là Dài → BbDd×BbDd

Vì B tương tác với D nên A liên kết với cặp nào cũng mang giá trị

Giả sử A liên kết với B và D đi riêng

Ta có: Trắng, Tròn= 15,75% → aaB_D_= 15,75% → aaB_=(15,75%: ¾) =0,21

→ aabb= 0,25-0,21=0,04

TH1: 0,04aabb=0,2×0,2 → ab 2 bên là giao tử hoán vị → f=0,2×2=40%

→ P: (Ab/aB)Dd × (Ab/aB)Dd

→ Đỏ, dài đồng hợp 3 cặp gen = 5,5%

TH2: 0,04aabb=0,4×0,1

→ 1 bên ab là giao tử liên kết → f=(0,5-0,4)×2 =20%

→ 1 bên ab là giao tử hoán vị →f=0,1×2 =20%

→ Đỏ, dài đòng hợp 3 cặp gen = 3%

→A và D đúng

Ngày đăng: 05/04/2022, 23:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Alen A bị đột biến thành alen a => Kiểu gen aa mới biểu hiện kiểu hình. Alen B bị đột biến thành alen b => Kiểu gen bb mới biểu hiện kiểu hình - ĐÁP án CHI TIẾT đề MINH HỌA môn SINH THPT QUỐC GIA
len A bị đột biến thành alen a => Kiểu gen aa mới biểu hiện kiểu hình. Alen B bị đột biến thành alen b => Kiểu gen bb mới biểu hiện kiểu hình (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w