Câu 4: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân i độc lập, a en A qui định thân cao trội hoàn toàn so v i alen a qui định thân th p; a en B qui định khả năng chịu mặn trội hoàn toàn so v i
Trang 122106 Trang 1
Mức độ Vận dụng và vận dụng cao Câu 1: Một quần thể thực vật có c u tr c i tru n 0,4AA : 0,5Aa : 0,1aa Biết rằng khả năng sinh sản c a
các cá thể có kiểu gen ị hợp tử ch ằng ột nửa s v i các cá thể có kiểu gen đồng hợp tử Các cá thể có kiểu gen AA v aa có khả năng sinh sản như nhau he thu ết, sau ột thế hệ tự thụ ph n thì tần số cá thể
có kiểu gen ị hợp tử a nhiêu?
Câu 2: Ở một i động vật, A qu định mắt đỏ trội hoàn toàn so v i a qu định mắt trắng, gen nằm trên NST
thường Kiểu gen đồng hợp lặn aa gây chết ở giai đ ạn phôi Thế hệ xu t phát c a một quần thể ngẫu phối có
t lệ kiểu gen 0,6AA : 0,4Aa Theo lí thuyết, ở thế hệ F5, t lệ kiểu gen c a quần thể là:
Câu 3: Một quần thể gia ph n ngẫu nhiên có t ệ các ại kiểu gen ở thế hệ xu t phát như sau: 0,3 AAB :
0,2 AaB : 0,1 AaBB : 0,4 aa Biết i gen qu định 1 t nh trạng v các a en trội trội h n t n hi quần thể đạt trạng thái cân ằng i tru n, có a nhiêu phát iểu sau đâ đ ng?
I Chọn 1 cơ thể ang 2 t nh trạng trội, khả năng được câ thuần ch ng 2,48%
II hả năng ắt gặp 1 cơ thể thuần ch ng ở quần thể 37,52%
III iểu gen ị hợp tử v 2 cặp gen chiế t ệ n nh t
IV iểu hình ang 1 t nh trạng trội, 1 t nh trạng ặn chiế 42,25%
Câu 4: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân i độc lập, a en A qui định thân cao trội hoàn toàn so v i alen a
qui định thân th p; a en B qui định khả năng chịu mặn trội hoàn toàn so v i a en qui định không có khả năng chịu mặn; cây có kiểu gen bb không có khả năng sống khi trồng tr ng đ t ngập mặn và hạt có kiểu gen bb không nảy mầ tr ng đ t ngập mặn Để nghiên cứu và ứng dụng trồng rừng phòng hộ ven biển, người ta cho
2 cây (P) dị hợp 2 cặp gen giao ph n v i nhau để tạo ra các cây F1 ở vườn ươ không nhiễm mặn; sau đó chọn
t t cả các cây thân cao F1, đe trồng ở vùng đ t ngập mặn ven biển, các cây này giao ph n ngẫu nhiên tạo ra F2 Theo lí thuyết, trong tổng số cây F2 ở vùng đ t này, số cây thân cao, chịu mặn chiếm t lệ bao nhiêu?
A 64/81 B 9/16 C 2/3 D 8/9
Câu 5: Xét một gen có hai a en A v a, a en A qu định h a đỏ trội hoàn toàn so v i a en a qu định hoa
trắng Trong một quần thể tự thụ ph n, ở thế hệ P có 40% số cây có kiểu gen dị hợp Theo lí thuyết, ở thế hệ F4, có bao nhiêu phát biểu sau đâ đ ng?
I T lệ kiểu gen dị hợp giả đi 18,75% s v i thế hệ P
II T lệ kiểu hình hoa trắng tăng thê 18,75% s v i thế hệ P
III T lệ kiểu gen đồng hợp trội tăng thê 17,5% so v i thế hệ P
IV T lệ kiểu hình h a đỏ giả đi 37,5% s v i thế hệ P
Câu 6: Một quần thể thực vật ở thế hệ đầu tiên (Io) có c u trúc di truy n: 0,2 + 0,1 + 0,3 + 0,4 = 1 Quần thể (Io) tự thụ ph n liên tiếp qua 5 thế hệ thu được quần thể (I5) Cho rằng không xảy ra hoán vị gen Tần
số alen A và B c a quần thể (I5) lần ượt là
A 0,45 và 0,5 B 0,3 và 0,55 C 0,4 và 0,55 D 0,35 và 0,5
Câu 7: Ở một loài thực vật, AA qu định quả đỏ, Aa qu định quả v ng, aa qu định quả xanh, khả năng sinh
sản c a các cá thể như nhau hế hệ xu t phát c a một quần thể tự thụ ph n nghiêm ngặt có tần số kiểu gen
là 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa Giả sử bắt đầu từ thế hệ F1, chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể the hư ng loại
bỏ hoàn toàn cây aa ở giai đ ạn chuẩn bị ra hoa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đâ đ ng?
I Ở tuổi sau sinh sản c a thế hệ F1, cây Aa chiếm t lệ 2/5
II Ở giai đ ạn m i nảy mầm c a thế hệ F2, kiểu gen aa chiếm t lệ 1/10
III Ở giai đ ạn m i nảy mầm c a thế hệ F3, alen a có tần số 2/9
IV Ở tuổi sau sinh sản c a thế hệ F3, kiểu gen AA chiếm t lệ 15/17
Trang 2Câu 8: Một loài thực vật, tính trạng màu sắc quả do 2 cặp gen Aa và B phân i độc lập tương tác ổ sung quy
định Khi trong kiểu gen có cả gen A v B thì qu định quả đỏ, ch có A hoặc B thì qu định quả vàng, không
có A v B thì qu định quả xanh Một quần thể đang cân ằng di truy n có tần số A = 0,4 và B = 0,5 Biết không xả ra đột biến, theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đâ đ ng?
I Số loại kiểu gen c a quần thể là 9 kiểu gen
II T lệ kiểu hình c a quần thể 48 đỏ : 43 vàng : 9 trắng
III Trong quần thể, loại kiểu gen chiếm t lệ cao nh t là AABb
IV L y ngẫu nhiên một cây quả vàng, xác su t thu được cây thuần ch ng là 13/43
V L y ngẫu nhiên một cây quả đỏ, xác su t thu được cây thuần ch ng là 1/12
Câu 9: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen A, a và B, b phân i độc lập qu định Khi trong
kiểu gen có hai alen trội A v B qu định h a đỏ; các kiểu gen còn lại qu định hoa trắng Một quần thể c a
i n đang ở trạng thái cân bằng di truy n có tần số a en A và B lần ượt là 0,4 và 0,5 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đâ đ ng?
I Quần thể có t lệ kiểu hình : 12 câ h a đỏ : 13 cây hoa trắng
II L y ngẫu nhiên một cá thể, xác su t được cá thể thuần ch ng là 19/25
III L y ngẫu nhiên một câ h a đỏ, xác su t thu được cây thuần ch ng là 1/12
IV L y ngẫu nhiên một cây hoa trắng, xác su t thu được cây thuần ch ng là 11/26
Câu 10: Một quần thể thực vật tự thụ ph n, a en A qu định h a đỏ trội h n t n s v i a en a qu định h a
trắng hế hệ xu t phát (P) có 20% số câ h a trắng Ở F3, số câ h a trắng chiế 25% Ch rằng quần thể không chịu tác động c a các nhân tố tiến hóa khác he thu ết, có a nhiêu phát iểu sau đâ đ ng?
I ần số kiểu gen ở thế hệ P 24/35 AA : 4/35 Aa : 7/35 aa
II ần số a en A ở thế hệ P 9/35
III ệ kiểu hình ở F1 27 câ h a đỏ : 8 câ h a trắng
IV Hiệu số giữa t ệ câ h a đỏ có kiểu gen đồng hợp tử v i t ệ câ h a trắng giả ần qua các thế hệ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 11: Một quần thể tự thụ ph n, a en A qu định thân cao trội hoàn toàn so v i a en a qu định thân th p;
a en B qu định h a đỏ trội hoàn toàn so v i a en qu định hoa trắng Thế hệ xu t phát (P) c a quần thể này
có thành phần kiểu gen là 0,2AABb : 0,2AaBb : 0,2Aabb : 0,4aabb Cho rằng quần thể không chịu tác động
c a các nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đâ đ ng?
I F2 có tối đa 9 ại kiểu gen
II T lệ kiểu gen dị họp từ giảm dần qua các thế hệ
III Trong tổng số câ thân ca , h a đỏ ở F2, có 4/65 số cây có kiểu gen dị hợp tử v cả 2 cặp gen
IV Ở F3, số cây có kiểu gen dị hợp tử v 1 trong 2 cặp gen chiếm t lệ 3/64
Câu 12: Một loài thực vật, tính trạng màu sắc quả do 2 cặp gen Aa v B phân i độc lập tương tác ổ sung
qu định Khi trong kiểu gen có cả gen A v B thì qu định quả đỏ, ch có A hoặc B thì qu định quả vàng, không có A v B thì qu định quả xanh Một quần thể đang cân ằng di truy n có tần số A = 0,6; B = 0,2 Biết không xả ra đột biến, theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đâ đ ng?
I Số loại kiểu gen c a quần thể là 9 kiểu gen
II T lệ kiểu hình c a quần thể 30,24% đỏ : 59,52% vàng : 10,24% xanh
III L y ngẫu nhiên một cây quả vàng, xác su t thu được cây thuần ch ng là 37/93
IV L y ngẫu nhiên một cây quả đỏ, xác su t thu được cây thuần ch ng là 1/21
Câu 13: Ở một loài giao phối, gen A qu định thân cao trội hoàn toàn so v i a en a qu định thân th p; gen B
qu định hoa đỏ trội hoàn toàn so v i a en qu định hoa trắng; hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST khác nhau Ở một quần thể đang cân ằng v di truy n có tần số A là 0,8; a là 0,2 và tần số B là 0,9; b là 0,1 Có bao nhiêu phát biểu sau đâ đ ng?
I Cây thân cao, h a đỏ chiếm tỷ lệ 95,04%
II Quần thể có 9 loại kiểu gen
III Cây thân cao, hoa trắng chiếm tỷ lệ 0,96%
IV Có 4 kiểu gen qu định kiểu hình thân ca , h a đỏ
Trang 3Câu 14: Cho biết tính trạng màu hoa do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd nằm trên 3 cặp NS khác nhau tương tác the
kiểu bổ sung, tr ng đó khi có ặt cả 3 alen trội A, B, D thì qu định h a đỏ, các trường họp còn lại đ u có hoa trắng Một quần thể đang cân ằng di truy n có tần số A, B, D lần ượt là 0,3; 0,3; 0,5 Có bao nhiêu phát biểu sau đâ đ ng?
I Quần thể có 27 kiểu gen
II Có 8 kiểu gen qu định kiểu hình h a đỏ
III Kiểu hình hoa trắng chiếm t lệ gần bằng 80,5%
IV Trong số các câ h a đỏ, cây thuần ch ng chiếm t lệ x p x 1%
Câu 15: Ở một loài thực vật, AA qu định quả đỏ, Aa qu định quả v ng, aa qu định quả xanh, khả năng
sinh sản c a các cá thể như nhau hế hệ xu t phát c a một quần thể tự thụ ph n nghiêm ngặt có tần số kiểu gen là 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa Giả sử bắt đầu từ thế hệ F1, chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể the hư ng loại bỏ hoàn toàn cây aa ở giai đ ạn chuẩn bị ra hoa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đâ đ ng?
I Ở tuổi sau sinh sản c a thế hệ F1, cây Aa chiếm t lệ 2/5
II Ở giai đ ạn m i nảy mầm c a thế hệ F2, kiểu gen aa chiếm t lệ 1/10
III Ở giai đ ạn m i nảy mầm c a thế hệ F3, alen a có tần số 2/9
IV Ở tuổi sau sinh sản c a thế hệ F3, kiểu gen AA chiếm t lệ 15/17
Câu 16: Một i thực vật, a en A qu định h a đỏ trội h n t n s v i a en a qu định h a trắng, a en B qu
định quả tròn trội h n t n s v i a en qu định quả ầu ục Biết hai cặp gen n nằ trên hai cặp nhiễ sắc thể thường khác nhau Xét ột quần thể đang ở trạng thái cân ằng i tru n có t ệ kiểu hình h a đỏ, quả tròn 72%; t ệ kiểu hình h a đỏ, quả ầu ục 3% he thu ết, kết uận n sau đâ đ ng?
A ệ cơ thể có kiểu gen đồng hợp tử trội v cả hai cặp gen tr ng quần thể 18%
B ệ cơ thể có kiểu gen ị hợp tử v hai cặp gen tr ng quần thể 16%
C ệ cơ thể có kiểu gen đồng hợp tử ặn v cả hai cặp gen trên tr ng quần thể 25%
D ệ cơ thể ang ột t nh trạng trội tr ng quần thể 24%
Câu 17: Một quần thể ngẫu phối, nghiên cứu 1 gen nằ trên NS thường có 3 alen là A1, A2, A3 Ở thế hệ P, quần thể đạt trạng thái cân bằng di truy n có các kiểu gen A1A2, A1A3 và A2A3 v i tần số bằng nhau Biết rằng
quần thể không chịu tác động c a các nhân tố tiến hóa Cho các phát biểu sau:
I Tổng tần số các loại kiểu gen dị hợp luôn g p đôi tổng tần số các loại kiểu gen đồng hợp
II Thế hệ P có t lệ các loại kiểu gen là 1 : 2 : 2 : 1 : 1 : 2
II Nếu alen A1 trội hoàn toàn so v i alen A2 và alen A3 thì kiểu hình do alen A1 qu định luôn chiếm t lệ
l n nh t
IV Nếu t t cả các cá thể có kiểu gen đồng hợp không có khả năng sinh sản thì thành phẩn kiểu gen c a quần thể ở F1 không tha đổi so v i thế hệ P
Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đ ng?
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 18: Cơ thể thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n=18, trên m i cặp NST xét 2 cặp gen dị hợp Giả sử quá trinh
giám phân ở cơ thể n đã xảy ra hoán vị gen ở t t cả các cặp NS nhưng ở m i tế bào ch xảy ra hoán vị gen nhi u nh t ở 1 cặp NST tại các cặp gen đang xét he thu ết, số loại giao tử tối đa v gen đang xét được tạo
ra là
A 9216 B 2048 C 5120 D 4608