Câu 6: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?. Theo lí thuyết, có thể thu được những loại tế bào chứa
Trang 1S
T U U
(Đề thi gồm: 04 trang)
ĐỀ ẢO S T ẤT LƯỢ LỚP 12 L 2
S Ngày 30 tháng 11 năm 2 19
Thời gian làm bài: 50 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:………SBD:………
Câu 1: Loại vi khuẩn cố định nitơ khí quyển sống cộng sinh với nốt sần cây họ Đậu là
A Anabaena B Clostridium C Azotobacter D Rhizobium
Câu 2: Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì
A tổng tiết diện của mao mạch lớn B mao mạch thường ở gần tim
C số lượng mao mạch ít hơn D áp lực co bóp của tim tăng
Câu 3: Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế
A Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
B Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
C Thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
D Thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
Câu 4: Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?
A Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang mở
B Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang đóng
C Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang đóng
D Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang mở
Câu 5: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì
tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau
B Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát
sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
C Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít
nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
D Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến
Câu 6: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen cùng
nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?
A Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể B Đảo đoạn
Câu 7: Tiến hành đa bội hóa các tế bào sinh dưỡng của một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội (2n)
Theo lí thuyết, có thể thu được những loại tế bào chứa bộ NST là
Câu 8: Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ ba, ở một tế bào có
cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, những lần nguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường Hợp tử này phát triển thành phôi, phôi này có bao nhiêu loại tế bào khác nhau về bộ nhiễm sắc thể?
A Bốn loại B Ba loại C Hai loại D Một loại
Câu 9: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng
Cho các cây hoa đ giao phấn với các cây hoa trắng, thu được F1 trong đó có 2 cây hoa trắng Theo lí thuyết, t lệ các cây hoa đ đem lai ở là
Trang 2A 0,8AA : 0,2Aa B 0,6AA : 0,4Aa C 0,9AA : 0,1Aa D 0,4AA : 0,6Aa Câu 10: Cho cây lưỡng bội dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn Biết rằng các gen phân li độc lập và
không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể
có kiểu gen đồng hợp về một cặp gen và số cá thể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen trên chiếm t
lệ lần lượt là
A 50% và 25% B 25% và 50% C 25% và 25% D 50% và 50%
Câu 11: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, alen trội là trội hoàn toàn
và không có đột biến xảy ra Cho phép lai : AaBbDdeeHh × AaBbDdEeHH Theo lí thuyết, số cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, 2 tính trạng lặn ở F1 chiếm t lệ là
A 9/32 B 3/32 C 9/128 D 27/128
Câu 12: Một loài thực vật, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen nằm trên 3 cặp NST khác nhau di
truyền kiểu tương tác cộng gộp Cây thấp nhất có chiều cao là 1 cm Biết rằng mỗi alen trội làm cho cây cao thêm 5cm Cho cây dị hợp tử về cả 3 cặp gen tự thụ phấn thu được F1 Theo lí thuyết, ở
F2 có bao nhiêu kiểu gen quy định kiểu hình cao 110cm?
Câu 13: Một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 2 cặp gen (A, a; B, b) phân li độc lập tương
tác kiểu cộng gộp quy định Biết rằng mỗi alen trội làm cho cây cao thêm 1 cm, cây thấp nhất có chiều cao 1 cm Lai một số lượng lớn các cây cao nhất với các cây thấp nhất, thu được F1 Cho các cây F1 lai với nhau, thu được F2 Theo lí thuyết, trong số các cây F2, cây cao 12 cm chiếm t lệ
Câu 14: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, t lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng
8% Biết rằng ở thế hệ xuất phát, quần thể có 20% số cá thể đồng hợp trội và cánh dài là tính trội hoàn toàn so với cánh ngắn Hãy cho biết trước khi xảy ra quá trình tự phối, t lệ kiểu hình nào sau đây là của quần thể trên?
A 36% cánh dài : 64% cánh ngắn B 64% cánh dài : 36% cánh ngắn
C 84% cánh dài : 16% cánh ngắn D 16% cánh dài : 84% cánh ngắn
Câu 15: Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là
A rau dền, kê, các loại rau B mía, ngô, c lồng vực, c gấu
C dứa, xương rồng, thuốc b ng D lúa, khoai, sắn, đậu
Câu 16: Liên hệ ngược là sự thay đổi
A điều kiện lí hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi điều ch nh tác động đến bộ
phận tiếp nhận kích thích
B bất thường của điều kiện lí hóa ở môi trường trong sau khi được điều ch nh tác động đến bộ
phận tiếp nhận kích thích
C điều kiện lí hóa ở môi trường trong trở về bình thường sau khi được điều ch nh tác động đến
bộ phận tiếp nhận kích thích
D bất thường của điều kiện lí hóa ở môi trường trong trước khi điều ch nh tác động đến bộ phận
tiếp nhận kích thích
Câu 17: hân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E coli ch chứa 15N phóng xạ Nếu chuyển những
vi khuẩn E coli này sang môi trường ch có 14N thì mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 5 lần nhân
đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa 14
N?
Câu 18: Hai gen M và N đều có cấu trúc mạch kép, tự nhân đôi một số lần liên tiếp tạo ra một số
gen con Số mạch đơn được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu môi trường trong các gen con là 44 Số lần tự nhân đôi của các gen M, N lần lượt là
Trang 3C 2 và 5 hoặc 5 và 2 D 2 và 4 hoặc 4 và 2
Câu 19: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây đúng?
A Đột biến cấu trúc NST ch xảy ra ở NST thường mà không xảy ra ở NST giới tính
B Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác
C Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên NST
D Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một NST Câu 20: Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa và Bb Khi tế bào
này giảm phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A ABb và A hoặc aBb và a B ABb và a hoặc aBb và A
C Abb và B hoặc ABB và b D ABB và abb hoặc AAB và aab
Câu 21: Một nhóm tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaXBY tiến hành giảm phân hình thành giao tử, trong đó ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể giới tính phân li bình thường Nếu giảm phân II diễn ra bình thường thì kết thúc quá trình này sẽ tạo ra số loại giao tử tối đa là
Câu 22: Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có kiểu gen AaBb, ở một số tế bào, cặp nhiễm
sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb phân
li bình thường; giảm phân II diễn ra bình thường Ở cơ thể cái có kiểu gen AABb, quá trình giảm phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai: ♀AABb × ♂AaBb cho đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 23: Cho biết alen A quy định hoa đ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Có một cây hoa đ (cây N) cần xác định kiểu gen hép lai nào sau đây không thể sử dụng để xác định kiểu
gen của cây N?
A Cho cây N tự thụ phấn
B Cho cây N giao phấn với cây hoa trắng
C Cho cây N giao phấn với cây dị hợp
D Cho cây N giao phấn với cây đồng hợp hoa đ
Câu 24: Một loài thực vật, alen A quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa đ
Cho cây hoa đ giao phấn với cây hoa vàng, thu được F1 Các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được
F2 có t lệ 9 cây hoa đ : 7 cây hoa vàng Lấy ngẫu nhiên 2 cây hoa vàng ở F2, xác suất để trong 2 cây này ch có 1 cây thuần chủng là
A 3/7 B 24/49 C 6/7 D 12/49
Câu 25: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 54 số cây thân cao, quả ngọt Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quá trình giảm phân ở cây đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%
B F1 có tối đa 9 loại kiểu gen
C Ở F1, cây thân thấp, quả ngọt chiếm 18,75%
D Trong số các cây thân cao, quả chua ở F1, có 4/7 số cây có kiểu gen đồng hợp tử về cả 2 cặp gen
Câu 26: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp; alen B quy định chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định chín muộn, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Cặp bố, mẹ đem lai đều có kiểu gen AB
ab , hoán vị gen xảy ra ở hai bên với tần
số như nhau Theo lí thuyết, kết quả nào dưới đây phù hợp với t lệ kiểu hình thân cao, chín sớm ở
Trang 4đời con?
Câu 27: Ở gà, có một đột biến lặn trên nhiễm sắc thể thường làm cho m dưới của gà dài hơn m
trên Những con gà như vậy mổ được rất ít thức ăn nên rất yếu ớt Những chủ chăn nuôi thường xuyên phải loại b chúng ra kh i đàn Khi cho giao phối ngẫu nhiên 15 cặp gà bố mẹ có m bình thường, một người chủ thu được 12 gà con, trong đo có 12 con gà biểu hiện đột biến trên Giả sử không có đột biến mới xảy ra và khả năng nở của các trứng là như nhau Hãy cho biết có bao nhiêu
gà bố mẹ là dị hợp tử về gen đột biến trên?
Câu 28: Mèo man-xơ có kiểu hình cụt đuôi Kiểu hình này do 1 alen lặn gây chết ở trạng thái đồng
hợp tử quy định Giả sử có 1 quần thể mèo trên mới được hình thành trên một hòn đảo với tần số alen lặn trong quần thể xuất phát (thế hệ ) là ,1 Tần số alen này qua 1 thế hệ là bao nhiêu?
Câu 29: Một loài động vật, xét một gen trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A trội hoàn toàn
so với alen đột biến a Giả sử ở một phép lai, trong tổng số giao tử đực, giao tử mang alen a chiếm 5% Trong tổng số giao tử cái, giao tư mang alen a chiếm 1 Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể mang alen đột biến ở đời con, thể đột biến chiếm t lệ
Câu 30: Hình bên dưới mô tả sơ lược về quá trình phiên mã và dịch mã, quan sát hình và cho biết
trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng
I Hình trên mô tả quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra ở sinh vật nhân sơ
II Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì đóng xoắn ngay lại
III Sau phiên mã, mARN được trực tiếp dùng làm khuôn để dịch mã
IV Ở sinh vật nhân sơ dịch mã diễn ra trên mARN theo chiều 5’ → 3’, sinh vật nhân thực thì dịch mã diễn ra theo chiều ngược lại
Câu 31: Người ta chuyển một số vi khuẩn E.coli mang các phân tử ADN vùng nhân ch chứa N15
sang môi trường ch có N14
Các vi khuẩn nói trên đều thực hiện tái bản 3 lần liên tiếp tạo được 60 phân tử ADN vùng nhân ch chứa N14 Sau đó chuyển các vi khuẩn này về môi trường ch chứa N15
và cho chúng nhân đôi tiếp 4 lần nữa Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ban đầu có 10 phân tử ADN
II Số phân tử ADN có chứa N14 sau khi kết thúc quá trình trên là 140
III Số phân tử ADN ch chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 1140
IV Tổng số phân tử ADN được tạo ra là 1280
Câu 32: Ở vi khuẩn E.coli, xét một đoạn phân tử ADN có 5 gen A, B, D, E, G Trong đó có 4 gen A,
B, D, E thuộc cùng một operon Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đủng?
I Nếu gen A nhân đôi 3 lần thì gen D cũng nhân đôi 3 lần
II Nếu gen B tạo ra được 20 phân tử mARN thì gen E cũng tạo ra được 20 phân tử mARN III Nếu gen G tổng hợp ra 15 phân tử ARN thì gen D cũng tạo ra 15 phân tử ARN
Trang 5IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở gen A thì có thể sẽ làm thay đổi cấu trúc của mARN ở tất cả các gen
Câu 33: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Mất một đoạn NST ở các vị trí khác nhau trên cùng một NST đều biểu hiện kiểu hình giống nhau
II Mất một đoạn NST có độ dài giống nhau ở các NST khác nhau đều biểu hiện kiểu hình giống nhau
III Mất một đoạn NST có độ dài khác nhau ở cùng một vị trí trên một NST biểu hiện kiểu hình giống nhau
IV Các đột biến mất đoạn NST ở các vị trí khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau
Câu 34: Ở một loài, thân cao (do gen A) trội so với thân thấp (a); quả đ (B) trội so với quả vàng
(b) Hai gen nói trên cùng nằm trên 1 NST thường Cho các cây P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 có t lệ phân tính: 1 cao, vàng: 2 cao, đ : 1 thấp, đ Kết luận nào sau đây là đúng?
A P dị hợp tử đều, hoán vị gen ở 1 giới tính với tần số 50%
B Hai cặp gen liên kết hoàn toàn, P dị hợp tử chéo
C.P dị hợp tử chéo, hai cặp gen liên kết hoàn toàn hoặc có hoán vị gen ở 1 giới tính
D Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen còn lại trội - lặn không hoàn toàn
Câu 35: Mèo bình thường có tai không cong Tuy nhiên, ở 1 quần thể kích thước lớn người ta tìm
thấy 1 con mèo đực duy nhất có tính trạng tai cong rất đẹp Con đực này lai với 20 con cái từ cùng quần thể Sự phân li kiểu hình ở đời con của mỗi con cái trong phép lai này đều là 1 con tai cong: 1 con tai bình thường Biết 1 gen quy định 1 tính trạng và không xảy ra đột biến nhiễm sắc thể
Từ thông tin trên người ta rút ra các kết luận:
I Nhiều khả năng tính trạng tai cong là tính trạng trội và con đực tai cong là dị hợp tử
II Sự xuất hiện con mèo tai cong trong quần thể có thể do di cư từ quần thể khác đến
III Nhiều khả năng các con mèo cái trong quần thể đều có kiểu gen dị hợp
IV Cho các cá thể tai cong ở đời con giao phối với nhau và quan sát kiểu hình ở đời con, ta có thể xác định chính xác tính trạng tai cong là trội hay lặn
Có bao nhiêu kết luận có thể đúng?
Câu 36: Ở lúa, tính trạng chiều cao thân do tác động cộng gộp của bốn cặp alen phân li độc lập
(A1a1, A2a2, A3a3, A4a4) Cây cao nhất có kích thước 80 cm Mỗi alen trội trong kiểu gen làm cây thấp đi 5 cm Cho giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, thu được F1 Sau đó tiếp tục cho F1 giao phấn, thu được F2 Cho các phát biểu sau:
I T lệ kiểu hình của cây có kiểu hình chứa 7 alen trội = t lệ kiểu hình của cây có kiểu hình chứa
7 alen lặn
II T lệ kiểu hình của cây có kiểu hình chứa 5 alen trội là
128 56
III T lệ kiểu hình của cây có kiểu hình chứa 6 alen lặn là
128 28
IV T lệ kiểu hình của cây cao 65 cm là 56
256
Số phát biểu có nội dung đúng là
Câu 37: Tính trạng chiều cây của một loài thực vật do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd nằm trên 3 cặp NST
khác nhau và tương tác theo kiểu cộng gộp Khi trong kiểu gen có thêm 1 alen trội thì cây cao thêm
2 cm; cây đồng hợp gen lặn có chiều cao 100 cm Cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất thu được
F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thu được F2 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đời F2?
I Loại cây cao 160 cm chiếm t lệ cao nhất
II Có 3 kiểu gen quy định kiểu hình cây cao 120 cm
Trang 6III Cây cao 140 cm chiếm t lệ 15/64
IV Có 7 kiểu hình và 27 kiểu gen
Câu 38: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định Khi
trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì quy định hoa đ ; kiểu gen ch có 1 alen trội A hoặc B thì quy định hoa vàng; kiểu gen aabb quy định hoa trắng Gen A và B có tác động gây chết ở giai đoạn phôi khi trạng thái đồng hợp tử trội AABB Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong loài này có tối đa 4 loại kiểu gen về kiểu hình hoa vàng
II Cho các cây dị hợp 2 cặp gen giao phấn ngẫu nhiên thì sẽ thu được các cây F1 có t lệ kiểu hình 8 : 6 : 1
III Cho các cây dị hợp 2 cặp gen giao phấn với cây hoa trắng thì sẽ thu được F1 có 25% số cây hoa đ
IV Cho các cây dị hợp 2 cặp gen giao phấn ngẫu nhiên, thu được F1 Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa vàng ở F1 thì sẽ thu được cây thuần chủng với xác suất 1/3
Câu 39: Một quần thể thú gồm 1000 cá thể Trong số con đực, những cá thể lông trắng chiếm 50%
Trong số con cái, có 195 con lông nâu, còn lại là lông đen và lông trắng Biết quần thể đang cân bằng di truyền; tính trạng màu lông do 1 gen có 3 alen trội lặn hoàn toàn quy định theo trình tự: Đen
> Nâu > Trắng; T lệ giới tính là 1 : 1 Trong số các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Số lượng con đực lông đen trong quần thể là 125
II Số lượng con đực lông nâu trong quần thể là 150
III Tần số alen lông nâu trong quần thể là 0,2
IV Số lượng con cái lông đen trong quần thể là 180
Câu 40: Một quần thể người trên một hòn đảo có 100 phụ nữ và 1 người đàn ông trong đó có 4
người đàn ông bị bệnh máu khó đông Biết rằng bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y, quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền Tần số phụ nữ bình thường nhưng mang gen gây bệnh trong quần thể là