- Đảo đoạn: + Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 180º và nối lại => làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST => thay đổi mức độ hoạt động của gen => có thể gây hại cho thể đột biế
Trang 1Cơ chế dt: Nguyên phân,
giảm phân, thụ tinh
BIẾN DỊ
Biến dị di truyền Biến dị không di truyền
Đột iến Biến dị tổ hợp
Đột biến gen Đột biến NST
Đột biến cấu trúc Đột biến số lượng
Mất đoạn Lặp đoạn Đảo đoạn Chuyển đoạn
Thường biến
Trang 2I Di truyền:
1 Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử: axit nucleic: ADN, ARN
+ Gen: 1 đoạn ADN mang thông tin mã hóa polipeptit hay ARN
2 Mã di truyền: mã bộ ba, đọc trên ARN hoặc ADN (gen)
Các đặc điểm:
Tính liên tục
Tính phổ biến
Tính đặc hiệu
Tính thoái hóa (trừ 2 bộ ba AUG, UGG)
64 bộ ba, trong đó có 61 bộ ba mã hóa aa, còn 3 bộ ba kết thúc: UAA, UAG, UGA
3.Nhân đôi ADN:
Thời điểm: Kì trung gian Nơi diễn ra: Nhân tế bào (sv nhân thực)
Nguy n tắc: Bổ sung và bán bảo tồn
hợp-4.Cấu trúc v chức năng các loại ARN:
mARN (5’-3’): một mạch thẳng polinucleotit, l m khuôn cho dịch mã
tARN: một mạch polinucleotit, cuộn lại thành những thùy tròn, có liên kết bổ sung, một đầu mang bộ
ba đối mã, đầu 3’ mang axit amin, vận chuyển axit amin
rARN: kết hợp với protein => ribôxôm
5 Cơ chế phiên mã: Tổng hợp ARN
Thời điểm: Kì trung gian Nơi diễn ra: Nhân tế bào (sv nhân thực)
Nguy n tắc: Bổ sung và bán bảo tồn
Gồm có 2 giai đoạn: hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit
Hoạt hóa axit amin: aa + ATP → aa*
+ tARN → phức hợp aa –tARN
Tổng hợp chuỗi polipeptit: gồm có 3 bước:
Trang 3+ Mở đầu:Tiểu đơn vị é ri ôxôm gắn với mARN → Bộ a đối mã (UAX) của phức hợp aa mở đầu (Met)-tARN bổ sung chính xác với côđon mở đầu (AUG) trên mARN → Tiểu đơn vị lớn của
ri ôxôm gắn v o tạo ribôxôm hoàn chỉnh
+ Kéo d i chuỗi pôlipeptit: Côđon 2 trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hợp aa1-tARN
→ Li n kết peptit giữa Met v aa 1 hình thành → Riboxom dịch đi 1 côđon tr n mARN (5’→3’),
đồng thời tARN (đã mất aa mở đầu) rời khỏi ribôxôm
Dịch mã aa thứ 2, liên kết peptit giữa aa thứ 1 và thứ 2 hình thành Ribôxôm tiếp tục dịch chuyển 1 côđon và cứ tiếp tục đến cuối mARN
+ Kết thúc: Ri oxom tiếp xúc với mã kết thúc tr n mARN (UAA hoặc UAG hoặc UGA) thì quá
trình dừng lại, chuỗi polipeptit được giải phóng, 2 tiểu đơn vị của ribôxôm tách rời
Lưu ý: aa mở đầu ở sv nhân sơ là foocmin metionin, ở sv nhân thực là metionin
chuỗi polipeptit cắt bỏ axit amin mở đầu thành prôtêin
Nhóm ri ôxôm trượt tr n mARN (pôlixôm): tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
7 Điều hòa hoạt động gen:
- Khái niệm: Điều hòa lượng sản phẩm của gen tạo ra
- Ở sv nhân thực: các cấp độ: điều hòa phiên mã, dịch mã, sau dịch mã
- Ở sv nhân sơ: điều hòa phiên mã
+ Opêron: một nhóm gen có liên quan về chức năng và có chung một cơ chế điều hoà
+ Mô hình Opêron Lac:
Vùng khởi động (P): ARN polimeraza ám => phiên mã
Vùng vận h nh (O): prôt in ức chế li n kết → ngăn phiên mã
Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A): tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ
Gen điều hòa (R):không nằm trong opêron, tổng hợp prôt in ức chế
+ Khi môi trường không có lactôzơ: Gen điều hòa → Prôtêin ức chế → gắn vào → Vùng vận hành → Ngăn phi n mã → Gen cấu trúc không hoạt động
+ Khi môi trường có lactôzơ: Gen điều hòa → Prôtêin ức chế + Lactôzơ (chất cảm ứng) → Không gắn vào Vùng vận hành → ARN polimeraza bám vào Vùng khởi động → Phiên mã → Dịch mã →
enzim phân giải Lactôzơ
8 Vật chất di truyền ở cấp độ tế o: Nhiễm sắc thể
Ở sinh vật nhân sơ: ADN dạng vòng kép, không li n kết với protein
Ở sinh vật nhân thực:
NST: ADN và protein (histon)
Là cấu trúc mang gen
Quan sát rõ nhất ở kì giữa nguyên phân-co xoắn cực đại
NST điển hình có: Đầu mút (bảo vệ NST), tâm động (nơi liên kết với thoi phân bào), trình tự khởi đầu nhân đôi ADN
Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng (về số lượng, hình thái, cấu trúc)
Bộ NST lưỡng bội: NST tồn tại thành từng cặp tương đồng giống nhau về hình thái, kích thước và trình tự các gen
NST kép gồm 2 cromatit dính nhau ở tâm động
+ Cấu trúc siêu hiển vi: NST được cấu tạo từ ADN và prôtêin (histôn và phi histôn)
Trang 4(ADN + prôtêin) => Nuclêôxôm (8 phân tử prôtêin histôn được quấn quanh bởi một đoạn phân tử ADN dài khoảng 146 cặp nuclêôtit quấn 1.3/4 vòng) => Sợi cơ bản (d = 11 nm) => Sợi nhiễm sắc (d
= 30 nm) => sợi siêu xoắn (d = 300 nm) => Crômatit (d = 700 nm)
9 Các dạng i tập về phần di truyền: (chủ yếu l ở cấp độ phân tử)
- Tỉ lệ % và số lượng từng loại nucleotit, số liên kết hidro, chu kì xoắn, khối lượng phân tử, chiều dài của phân tử ADN
- Xác định trình tự nucleotit của mạch bổ sung (5’→ 3’), mạch gốc của gen (3’→ 5’), mạch của phân
tử mARN (5’→ 3’): chú ý chiều, đơn phân của từng loại mạch và theo NTBS
- Từ mạch gốc của gen => mạch mARN => trình tự axit amin của phân tử protein hoặc ngược lại
- Tính số axit amin của phân tử protein hoặc chuỗi polipeptit
* Biến dị di truyền:
Đột iến: Biến đổi vật chất di truyền
Thể đột iến: cá thể mang đột biến biểu hiện ra kiểu hình
Nguyên nhân gây đột iến:
+ Ngoại cảnh ( n ngo i): vật lí, hóa học, sinh học
+ Bên trong: rối loạn sinh lí, hóa sinh trong tế bào
+ Mất hoặc thêm một cặp nucleotit: dẫn đến dịch khung mã di truyền =>thay đổi trình tự aa trong
chuỗi polipeptit => thay đổi chức năng protein
+ Thay thế cặp nucleotit: có thể thay đổi trình tự aa trong protein => thay đổi chức năng protein
kết cặp với timin trong quá trình nhân đôi, tạo đột biến G-X thành A-T
/ Tác động của các tác nhân đột iến:
- Tác động của tác nhân vật lí:
- Tác động của tác nhân hóa học:
VD: 5 BU là chất đồng đẳng của timin gây đột biến thay thế A-T bằng G-X
- Tác nhân sinh học:
- Hậu quả:
+ ĐBG có hại hoặc có lợi hoặc trung tính cho thể đột biến
Đột biến gen làm thay đổi chức năng protein => có hại hoặc có lợi cho thể đột biến
Ở mức độ phân tử, đa số đột biến điểm là trung tính
+ Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường v tổ hợp gen
- Vai trò đối với tiến hóa v chọn giống: Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp cho quá trình chọn giống
và tiến hóa
Trang 5Đột biến cấu trúc NST là iến đổi trong cấu trúc NST
Cơ chế chung của đột iến cấu trúc NST: Các tác nhân gây đột biến ảnh hưởng đến quá trình tiếp
hợp, trao đổi chéo hoặc trực tiếp gây đứt gãy NST => làm phá vỡ cấu trúc NST Các đột biến cấu trúc NST dẫn đến sự thay đổi trình tự và số lượng các gen, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST
/ Các dạng: 4 dạng
- Mất đoạn:
+ NST mất đi một đoạn NST => mất gen => mất cân bằng gen => gây chết hoặc giảm sức sống
VD: Ở người: NST 21 mất đoạn => bệnh ung thư máu, NST 5 mất đoạn => hội chứng mèo kêu
+ Chọn giống: Vận dụng mất đoạn nhỏ để loại khỏi NST những gen không mong muốn
- Lặp đoạn:
+ Một đoạn NST lặp lại một lần hoặc nhiều lần => tăng số gen => mất cân bằng gen => làm tăng hoặc
giảm cường độ biểu hiện tính trạng
VD:
+ Tiến hóa: Lặp đoạn NST dẫn đến lặp gen tạo điều kiện cho đột biến gen tạo gen mới
- Đảo đoạn:
+ Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 180º và nối lại => làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên
NST => thay đổi mức độ hoạt động của gen => có thể gây hại cho thể đột biến (giảm khả năng sinh sản)
+ Tiến hóa: tạo nguồn nguyên liệu VD:
Trang 6+ Tiến hóa: cung cấp nguyên liệu
+ Chọn giống: sử dụng lệch bội để xác định vị trí gen trên NST
P: 2n x 2n
G: 2n 2n F: 4n
Thể tứ bội
+ Trong quá trình nguy n phânđầu ti n của hợp tử (2n), nếu tất cả các NST không phân li thì cũng
tạo nên thể tự tứ bội Hợp tử 2n 4n
* Đặc điểm đột iến đa ội:
- Tế bào đa bội có số lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ Vì vậy , thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt
- Các thể tự đa ội lẻ hầu như không có khả năng sinh giao tử bình thường. > tạo giống cây ăn quả
không hạt như dưa hấu, nho,
- Thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật
* Vai trò:
Trang 7Tiến hóa: góp phần hình thành nên loài mới (chủ yếu ở thực vật có hoa) Thể đa bội chẵn hoặc thể dị
đa bội có thể tạo thành giống mới, có ý nghĩa trong tiến hóa và chọn giống
* Dạng i tập:
Xác định tỉ lệ kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình của phép lai thể tam bội, thể tứ bội
Các câu hỏi trắc nghiệm chương I
Câu 1 Gen là gì?
A Là đoạn mARN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (Chuỗi polipeptit)
B Là phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit
C Là đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (Chuỗi polipeptit hoặc ARN)
D Là phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (Chuỗi polipeptit hoặc ARN)
Câu 2 Mã di truyền UUU hoặc UUX cùng mã hóa axit amin phenylalanin, thể hiện tính
A Đặc hiệu của mã di truyền
B Phổ biến của mã di truyền
C Chuyên biệt của mã di truyền
D Thoái hóa của mã di truyền
Câu 3 Trong quá trình nhân đôi ADN, có 1 mạch ADN mới được tổng hợp liên tục, còn 1 mạch ADN
mới khác được tổng hợp từng đoạn Hiện tượng này xảy ra do
A Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 3’ đến 5’
B Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 5’ đến 3’
C Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN
D Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN
Câu 4 Điều nào không đúng với cơ chế tự nhân đôi của ADN?
A Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc chậm hơn mạch liên tục
B Enzim tổng hợp đoạn mồi phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục
C Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc nhanh hơn mạch liên tục
D Enzim nối kín mạch phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục
Câu 5 Vai trò của enzim ADN-polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là
A Tháo xoắn phân tử ADN
B Bẻ gãy các liên kết H giữa hai mạch đơn
C Lắp ráp các nucleotit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn ADN
D Nối các đoạn Okazaki tạo thành mạch mới bổ sung hoàn chỉnh
Câu 6 Bộ ba đối mã nào trên tARN thuộc nhóm bổ sung với bộ ba mã sao 5’GUA3’ trên mARN
A 5’XAU3’
B 5’UAX3’
C 3’AUG5’
D 3’GUA5’
Câu 7 Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, sự kiện nào xảy ra trước tiên?
A Các nucleotit tự do kết hợp với nhau theo trình tự xác định của ADN
B Các liên kết hidro giữa các bazơ nitric bị đứt, 2 mạch đơn tách rời
C Mạch 3’-5’ được bổ sung trước
D Mạch 5’-3’ được bổ sung sau
Trang 8Câu 8 Mã di truyền có một mã mở đầu trên mạch gốc của gen là
A AUG
B AUX
C TAX
D ATT
Câu 9 Một gen có chiều dài 0,306 micrômet và trên một mạch đơn của gen có 35% X và
25% G Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng:
A A = T = 360, G = X = 540 B A = T = 540, G = X = 360
C A = T = 270, G = X = 630 D A = T = 630, G = X = 270
Câu 10 Gen B có 2400 nucleotit, trong đó có 37,5% nucleotit loại A Sự nhân đôi từ gen B diễn ra
liên tiếp 3 đợt Số nu từng loại trong thế hệ gen cuối cùng bằng bao nhiêu ?
A G = X =2000; A = T =7600 B G = X =2200; A = T = 7400
C G = X =2400; A = T = 7200 D G = X =1800; A = T = 7800
Câu 11 Chọn một trình tự của các nucleotit trên mARN được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch gốc
như sau: 3’ AGXTTAGXA 5’
A 3’ AGXTTAGXA 5’ B 5’ UXGAAUXGU 3’
C 5’ TXGAATXGT 3’ D 3’AGXUUAGXA 5’
Câu 12 Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nucleotit như sau:
3’ TAX GAT XAT 5’
5’ ATG XTA GTA 3’
Trình tự các ribonucleotit trong mARN do gen trên tổng hợp sẽ là:
A 3’ AUG XUA GUA….5’ B 3’ UAX GAU XAU 5’
C 5’ UAX GAU XAU 3’ D 5’ AUG XUA GUA 5’
Câu 13 Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
A Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’-5’
B Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’-3’
C Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN theo chiều 3’-5’ là liên tục, còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN theo chiều 5’-3’ là không liên tục
D Trong quá trình dịch mã tổng hợp protein, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’-5’
Câu 14 Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A Bắt đầu bằng axit amin foocmin- Met B Bắt đầu bằng axit amin Met
C Kết thúc bằng Met D Bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN
Câu 15 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sunng với codon mở đầu (AUG) trên mARN
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1-tARN
(5) Ribôxôm dịch đi mọt codon trên mARN theo chiều 5’-3’
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Trình tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptit là
Trang 9A (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5)
B (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)
C (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5)
D (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5)
Câu 16 Quá trình tổng hợp prôtêin gồm các bước lần lượt là?
A Phiên mã -> hoạt hoá aa -> tổng hợp chuỗi polipeptit
B Hoạt hoá aa -> tổng hợp chuỗi polipeptit -> phiên mã
C Hoạt hoá aa -> phiên mã -> tổng hợp chuỗi polipeptit
D Phiên mã -> tổng hợp chuỗi polipeptit -> hoạt hoá aa
Câu 17 Cơ chế di truyền nào dưới đây chỉ xảy ra ở tế bào chất của tế bào nhân thực?
C Phiên mã và tự sao D Tự sao và dịch mã
Câu 18 Gen dài 3029, 4 Å tổng hợp phân tử protein có bao nhiêu axit amin môi trường cung cấp?
A 297 B 296 C 295 D 293
Câu 19 Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong các quá trình
A Phiên mã, dịch mã
B Tái bản ADN, phiên mã, dịch mã
C Tái bản ADN, phiên mã
D Tái bản ADN, dịch mã
Câu 20 Trên phân tử mARN, mã di truyền được đọc theo chiều nào?
A 3 → 5 B 5 → 3 C 3’ → 5’ D 5’ → 3’
Câu 21 Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?
A 5’XAU3’ B 5’AUG3’ C 5’UAX3’ D 3’TAX5’
Câu 22 Ở vi khuẩn E coli, prôtêin ức chế trong cơ thể điều hòa sinh tổng hợp prôtêin hoạt động bằng
cách:
A Kết hợp với enzim ARN polymeraza làm mất khả năng xúc tác cho quá trình phiên mã của gen này
B Ức chế trực tiếp hoạt động phiên mã của các gen cấu trúc
C Gắn vào vùng khởi động và làm mất tác dụng của gen này
D Gắn vào vùng vận hành để cản trở sự hoạt động của enzim ARN – polymeraza
Câu 23 Operon Lac là:
A Một cụm các gen vận hành và các gen điều hòa trên phân tử ADN
B Một đoạn ADN gồm các gen cấu trúc, gen vận hành và gen điều hòa
C Cụm các gen cấu trúc và 1 số gen điều hòa trên phân tử ADN
D Một cụm các gen cấu trúc có liên quan về chức năng và có chung một cơ chế điều hòa
Câu 24 Trong môi trường có lactôzơ gen cấu trúc có thể tiến hành phiên mã và dịch mã bình thường
vì:
A Lactôzơ đóng vai trò như chất cảm ứng làm prôtêin ức chế bị bất hoạt không gắn được vào gen vận hành
B Lactôzơ đóng vai trò là chất kết dính enzim ARN polimeraza không gắn vào vùng khởi đầu
C Lactôzơ cung cấp năng lượng cho hoạt động của Operon Lac
D Lactôzơ đóng vai trò là enzim xúc tác quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
Câu 25 Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
Trang 10A chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc
B ARN pôlimeraza bámvào và khởiđầu phiên mã
C prôtêin ức chế có thể liên kết làmngăn cản sựphiênmã
D mang thông tin quy định cấutrúcprôtêinức chế
Câu 26 Loạiđộtbiếnnàosauđâylàmtăngcácloạialenvềmộtgennàođótrongvốngencủaquần thể?
A Đột biến lệch bội B Đột biến dịđa bội
C Đột biến điểm D Đột biến tự đa bội
Câu 27 Xét cùng một gen, trường hợp đột biến nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng hơn các trường
hợp còn lại?
A Mất một cặp nu - ở vị trí số 15 B Mất một cặp nu - ở vị trí số 3
C Thay một cặp nu - ở vị trí số 6 D Thêm một cặp nu - ở vị trí số 30
Câu 28 Phát biểu nào dưới đây không đúng vềvai trò của đột biến đối với tiến hóa?
A Đột biến cấu trúc nhiễmsắc thể góp phần hình thành loài mới
B Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiếnhóacủa sinh vật
C Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới
D Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa
Câu 29 Tác nhân hoá học như 5- brôm uraxin là chất đồng đẳng của timin gây
A mất 1 cặp nulêôtit A-T B thêm 1 cặp nulêôtit
C thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X D thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T
Câu 31 Ý nào đúng khi nói về những bất thường trong vật chất di truyền ở cấp độ phân tử và tế bào?
A Thể đột biến là những cá thể mang vật chất di truyền bị biến đổi được biểu hiện ra kiểu hình
B Thể đột biến là những cá thể mang đột biến
C Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc và số lượng NST
D Đột biến là những cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ra kiểu hình
Câu 32 Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gen?
A Đột biến gen khi phát sinh đều được biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể
B Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN
C Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử ADN
D Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau
Câu 33 Một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là: ABCDEFGHI Sau đột biến, trình tự các gen trên
nhiễm sắc thể này là: ABFEDCGHI Đây là dạng đột biến:
A Mất đoạn nhiễm sắc thể B Đảo đoạn nhiễm sắc thể
C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu 34 Cơ chế phát sinh các giao tử: (n-1) và (n+1) là do:
A Một cặp NST tương đồng không phân li trong kì sau của giảm phân
Trang 11B Cặp NST không xếp song song ở kì giữa của giảm phân
C NST không nhân đôi trong quá trình phân bào
D Thoi vô sắc không hình thành trong quá trình phân bào
Câu 35 Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) là do
A Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp NST bất thường
B Tiếp hợp và trao đổi chéo bình thường
C Thay cặp Nu này bằng cặp Nu khác
D Rối loại phân li NST trong phân bào
Câu 36 Ở cà chua, A là gen quy định quả đỏ, a quy định quả vàng Bố mẹ đều là cà chua tứ bội và có
kiểu gen là P: ♀ Aaaa x ♂ Aaaa.Tỉ lệ phân li kiểu hình của F1 là:
A 3 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng B 1 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng
C 1 cà chua quả đỏ : 3 cà chua quả vàng D 5 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng
Câu 37 Ở cà chua, A là gen quy định quả đỏ, a quy định quả vàng Bố mẹ đều là cà chua tứ bội và có
kiểu gen là P: ♀ AAaa x ♂ AAaa.Tỉ lệ phân li kiểu hình của F1 là:
A 35 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng B 11 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng
C 3 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng D 5 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng
Câu 38 Thể đa bội hóa khác nguồn là cơ thể có
A Tế bào chứa bộ NST lưỡng bội với một nửa bộ phận từ loài bố và nửa kia nhận từ loài mẹ, bố
và mẹ thuộc hai loài khác nhau
B Tế bào mang bộ nhiễm sắc thể (NST) lưỡng bội 2n
C Tế bào mang bộ NST tứ bội
D Tế bào chứa 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau
Câu 39 Trong tự nhiên, thể đa bội ít gặp ở động vật vì
A Thực vật có nhiều loài đơn tính mà đa bội dễ phát sinh ở cơ thể đơn tính
B Đa bội thể dễ phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật
C Cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở trong quá trình sinh sản
D.Động vật khó tạo thể đa bội vì có vật chất di truyền ổn định hơn
Câu 40 Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là
A Sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể
B Một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800
và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen
C Một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó
D Sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết
Câu 41 Một nuclêôxôm gồm
A một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn
B phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn
C phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit
D 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit
Câu 42 Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm
Câu 43 Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
Trang 12C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm
Câu 44 Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm
Câu 45 Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm
Câu 46 Trong chọn giống người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn do áp dụng hiện tượng
A mất đoạn nhỏ B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn lớn
Câu 47 Dạng ĐB cấu trúc NST dẫn đến một số gen của nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác là
A chuyển đoạn B lặp đoạn C mất đoạn D đảo đoạn
Câu 48 Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY Người đó bị hội chứng
Câu 49 Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó bị hội
chứng
Câu 50 Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, thể tự đa bội
Câu 53 Một loài có bộ NST 2n = 24 Một cá thể của loài trong tế bào có 48 NST, cá thể đó thuộc thể
A tứ bội B bốn nhiễm C dị bội D đa bội lệch
Trang 13Bài 8-9: QUY LUẬT MENDEN
I Qui luật Phân li:
*Mỗi tín trạn do một cặp alen qui địn một có n uồn ốc từ bố một có n uồn ốc từ mẹ C c alen của bố mẹ tồn tại tron tế bào của c t ể con một c c ri n rẽ k ôn òa trộn vào n au i
ìn t àn iao tử c c t àn vi n của một cặp alen p ân li đồn đều về c c iao tử 50% iao tử
c ứa alen nà 50% iao tử c ứa alen kia
CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC CỦA QUI LUẬT PHÂN LI:
Khi giảm phân tạo giao tử, các NST tương đồng phân li đồng đều về giao tử, nên các thành viên của một cặp alen cũng phân li đồng đều về các giao tử (Tỉ lệ giao tử mang alen A, và a bằng nhau)
II LAI PHÂN TÍCH:
Là phép lai giữa cá thể trội và lặn để kiểm tra KG của cá thể trội
Fa: 1/2 Aa : 1/2 aa (50% đỏ: 50% trắng)
III SO SÁNH TRỘI HOÀN TOÀN VÀ TRỘI KHÔNG HOÀN TOÀN BẰNG SĐL
- Đối tượng nghiên cứu của Menđen: đậu Hà Lan (2n = 14) 7 cặp tính trạng
Trội ho n toàn (theo Menđen)
Trang 14IV LAI HAI TÍNH TRẠNG:
VD : Lai 2 thứ đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 tính trạng tương phản là màu sắc hạt và hình dạng hạt
P TC : Hạt Vàng, Trơn x Hạt xanh, Nhăn
F 1 : 100% cây cho Hạt vàng, trơn
F1 tự thụ phấn
F 2 : 315 vàng, trơn : 108 vàng, nhăn : 101 xanh, trơn : 32 xanh, nhăn
xấp xỉ : 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
Phân tích tỉ lệ phân li của từng tính trạng ri ng rẽ, Menden nhận thấy
+ Màu sắc: vàng/xanh = 3/1
+ Hình dạng: trơn/nhăn = 3/1
Qui luật Phân li độc lập: «C c cặp n ân tố di tru ền qui địn c c tín trạn k c n au p ân li độc lập tron qu trìn ìn t àn iao tử »
Gọi A : qui định hạt vàng > a : qui định hạt xanh
B : qui định vỏ trơn > b : qui định vỏ nhăn
1/4AB 1/16AABB 1/16AABb 1/16AaBB 1/16AaBb
1/4Ab 1/16AABb 1/16AAbb 1/16AaBb 1/16Aabb
1/4aB 1/16AaBB 1/16AaBb 1/16aaBB 1/16aaBb
1/4ab 1/16AaBb 1/16Aabb 1/16aaBb 1/16aabb
*Mỗi cặp alen qui địn một tín trạn nằm tr n một cặp S t n đồn k i iảm p ân c c S
t n đồn p ân li độc lập về c c iao tử dẫn đến sự p ân li độc lập của c c cặp alen tạo ra 4 loại iao tử với tỉ lệ n an n au: 1/4AB : 1/4Ab : 1/4aB : 1/4ab
* Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong quá trình thụ tinh là xuất hiện nhiều tổ hợp gen khác
nhau.(l m tăng iến dị tổ hợp)
V Ý NGHĨA CỦA CÁC QUI LUẬT MENDEN:
đều có tỉ lệ xấp xỉ 3 Trội : 1 Lặn
3(aaB-) :Xanh, trơn 3(A-bb) :Vàng, nhăn 9(A-B-) :Vàng, trơn
Trang 15 Dự đoán được kết quả phân li kiểu hình ở đời sau
Tạo nguồn Biến dị tổ hợp, tạo đa dạng phong phú cho sinh giới
*Điều kiện n iệm đ n của qui luật p ân li độc lập:
P t/c, số lượng con lai đủ lớn
Tính trạng trội phải trội oàn toàn
Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng
Các cặp gen qui định các cặp tính trạng
I TƯƠNG TÁC GEN
Là sự tác động qua lại giữa các gen không alen 1 kiểu hình
Thực chất: các gen không tương tác trực tiếp sản phẩm của chúng (prôtêin) tác động qua lại 1 kiểu hình)
- Những tính trạng số lượng thường do nhiều gen quy định, chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
như: sản lượng sữa khối lượng, số lượng trứng…
- Các tỉ lệ: 15 :1 (1:4:6:4:1)
3 Tương tác át chế:
- Át chế trội (A át B, b hoặc B át A, a): 13:3 và 12:3:1
- Át chế lặn (aa át B, b hoặc bb át A, a): 9:3:4
Lưu ý: Các tỉ lệ KH trên chính l sự iến đổi của tỉ lệ KH 9:3:3:1 của QL PLĐL của Menđen
II TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN
- Khái niệm: Là hiện tượng 1 gen nhiều tính trạng
- Ví dụ: Hb A Hb S (do thay thế cặp A-T bằng T-A thay đổi axit amin số 6 glutamic bằng valin )
rối loạn bệnh lí (suy thận, tiêu huyết, suy tim, tổn thương não)
III CÁCH NHẬN BIẾT TƯƠNG TÁC GEN:
- Các cặp gen nằm trên các cặp NST
- Các cặp gen qui định 1 cặp tính trạng
- Đây là phép lai một cặp tính trạng Kết quả giống lai 2 hay nhiều cặp tính trạng
tức tổ hợp lớn hơn 16, hoặc 8 hoặc 4
Bài 11: LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
I LIÊN KẾT GEN HOÀN TOÀN
- KN: các gen cùng 1 NST di truyền cùng nhau trong quá trình giảm phân các tính trạng do chúng qui định cũng di truyền cùng nhau
- Các gen nằm trên cùng một NST tạo thành nhóm gen liên kết
- Số nhóm gen li n kết ằng = số lượng NST trong ộ NST đơn ội của lo i
Vd: ở ruồi giấm, 2n = 8, Có 4 nhóm gen liên kết
- Ví dụ: Cơ thể ruồi ♂
ab
AB
giảm phân 2 giao tử: 50% AB : 50% ab
II HOÁN VỊ GEN (LKG KHÔNG HOÀN TOÀN)
Trang 16- Dựa tr n kết quả giảm phân
- Từ số loại và tỉ lệ giao tử qui luật di truyền:
2 cặp dị hợp 4 loại giao tử, tỉ lệ = nhau ↔ PLĐL
(AaBb) 4 loại giao tử, tỉ lệ ≠ nhau ↔ HVG
2 loại giao tử, tỉ lệ = nhau ↔ LKG
- Dựa vào tổ hợp đời con ít hơn PLĐL LKG hoàn toàn
- Dựa vào KH đời con khác 9:3:3:1 hoặc 3:3:1:1 hoặc 1:1:1:1 Hoán vị gen
b Cơ sở tế o học của hoán vị gen
- Do sự trao đổi chéo ở từng đoạn tương ứng giữa 2 cromatit trong 4 cromatit (khác nguồn = không chị em) của cặp NST kép tương đồng ở kì đầu của giảm phân I
- Giao tử hoán vị có tỉ lệ ằng nhau; giao tử li n kết có tỉ lệ ằng nhau
- Tỉ lệ giao tử mang gen hoán vị phản ánh tần số hoán vị gen Các gen nằm c ng xa nhau thì tần số hoán vị gen c ng lớn v ngược lại
Cách tinh tần số HVG (f):
Cách 1: Bằn tổn tỉ lệ c c loại iao tử man en o n vị
Cách 2: Bằn tỷ lệ p ần trăm số c t ể có kiểu ìn t i tổ ợp tr n tổn số c t ể ở đ i con
- Tần số HVG thể hiện khoảng cách gen trên NST, khoảng cách c ng lớn thì f c ng lớn
- Tần số HVG nhỏ hơn hoặc bằng 50% (0 ≤ f ≤ 50%)
Lưu ý:
- Ruồi giấm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở con cái
- Ở tằm dâu HVG xảy ra ở con đực, …
- Thực vật: hoán vị cả 2 giới
III Ý NGHĨA CỦA HIỆN TƯỢNG LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN:
1 Ý nghĩa của LKG
- ạn c ế xuất iện biến dị tổ ợp, duy trì sự ổn định tính trạng của loài
- Nhiều gen tốt được tập hợp và lưu giữ trên 1NST
- Đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm gen quý có ý nghĩa trọng chọn giống
2 Ý nghĩa của HVG
- ạo n uồn biến dị tổ ợp, nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống
- Các gen quý có cơ hội được tổ hợp lại trong kiểu gen
- Biết bản đồ gen có thể dự đoán trước tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai
Bài 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
I DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
1 NST giới tính v cơ chế tế o học xác định giới tính ằng NST:
a NST giới tính:* là loại NST có chứa các gen qui định giới tính (có thể chứa các gen khác)
Trang 17+ Cặp NST giới tính XX gồm 2 NST tương đồng
+ Cặp NST giới tính XY có vùng tương đồng và vùng không tương đồng
Vùng không tương đồng: Chứa các gen đặc trưng cho từng NST
Vùng tương đồng: Chứa các locut gen giống nhau
b Cơ chế tế o học xác định giới tính ằng NST:
XX XY Người, ĐV có vú, ruồi giấm
XY XX Chim(gà, vit), bướm, bò sát, ếch nhái
a/ Gen trên NST X:
*Cơ sở tế o học của hiện tƣợng di truyền tính trạng li n kết với giới tính:
- Gen qui định tính trạng màu mắt chỉ có trên NST X, không có alen tương ứng trên Y
- Cá thể đực XY, chỉ cần có 1 alen lặn nằm trên NST X đã biểu hiện ra kiểu hình
* S đồ lai: (Phép lai thuận)
-Kết quả phép lai thuận, nghịch khác nhau, tỉ lệ kiểu hình ở 2 giới khác nhau
-Có hiện tƣợng di truyền chéo: Ông ngoại Con gái Cháu trai
*C c bện do en lặn nằm tr n X: mù màu, máu khó đông (gặp ở cả nam và nữ)
b Gen trên NST Y:
VD : Ở người, Bố có tật dính ngón 2-3 hoặc có túm lông trên tai sẽ truyền cho 100% con trai, mà con
gái thì không bị tật này
* Giải thích : Bệnh chỉ có ở Nam chứng tỏ en â tật nằm trên NST Y, không có alen t n ứn trên X Nữ không có tật này
*C c bện do en lặn nằm tr n Y: túm lông vành tai, dính ngón 2-3 (chỉ gặp ở nam)
c/ Ý nghĩa của DT li n kết giới tính:
-Phân biệt sớm giới tính của vật nuôi để chỉ tiến hành nuôi 1 giới cho năng suất cao, tăng hiệu quả kinh
tế (Gà, bò, lợn, cá, tằm )
-Phát hiện bệnh di truyền liên quan giới tính có biện pháp phòng ngừa (VD:máu khó đông)
II DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN (= DT THEO DÒNG MẸ = DT QUA TBC)
* Nguyên nhân:
Trang 18- Trong tế bào chất có các bào quan như ti thể, lạp thể cũng chứa các gen di truyền
- i t ụ tin iao tử đực c ỉ tru ền n ân do vậ c c en nằm tron tế bào c ất c ỉ đ ợc tru ền
c o con qua tế bào c ất của trứn
* Đặc điểm DT ngo i nhân:
- Kết quả lai thuận nghịch khác nhau, con lai luôn có iốn mẹ
- Sự phân li đ i con k ôn tuân t eo c c qui luật di tru ền S vì trong tế bào chất có nhiều ti
thể, lạp thể chứa rất nhiều phân tử ADN
Bài 13:
ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN
I MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
* Mối quan hệ giữa Gen v Tính trạng :
Gen (ADN) mARN Polipeptit Prôtêin Tính trạng
* Quá trình biểu hiện của Gen qua nhiều bước nên có thể bị nhiều yếu tố môi trường bên trong cũng như bên ngoài cơ thể chi phối
II SỰ TƯƠNG TÁC GIỮA KIỂU GEN VÀ MÔI TRƯỜNG
* Hiện tượng: VD: Giống thỏ Himalaya
*Giải thích:
- Tại các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn, nên có khả năng tổng hợp mêlanin làm cho lông đen
- Các vùng nhiệt độ cao hơn, không tổng hợp mêlanin lông trắng
Làm giảm nhiệt độ vùng lông trắng, mọc thành lông đen
* Kết luận:
- Kiểu hình được tạo thành do sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
- Bố mẹ chỉ truyền cho con 1 KG
III MỨC PHẢN ỨNG CỦA KIỂU GEN
1 Khái niệm
Tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau
VD: Con tắc kè hoa
- Trên lá cây: da có hoa văn màu xanh của lá cây
- Trên đá: màu hoa rêu của đá
- Trên thân cây: da màu hoa nâu
2 Đặc điểm:
- Mức p ản ứn do en qu địn D đ ợc, trong cùng 1 kiểu gen mỗi gen có mức phản ứng
riêng
- Có 2 loại mức phản ứng: mức phản ứng rộng và mức phản ứng hẹp, mức phản ứng càng rộng sinh vật càng dễ thích nghi
VD: Ở g :
+ Nuôi bình thường: 2kg, lông vàng + Nuôi tốt : 2.5kg, lông vàng
+ Nuôi rất tốt: 3kg, lông vàng + Nuôi không tốt: 1kg
→ Chế độ dinh dưỡng ảnh hưởng lớn đến trọng lượng nhưng ít ảnh hưởng đến màu lông
- Di truyền được vì do kiểu gen quy định
- Thay đổi theo từng loại tính trạng
3 Sự mềm dẻo về kiểu hình (Thường iến)
- KN: KH của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau
- Do sự tự điều chỉnh về sinh lí giúp sinh vật thích nghi với những thay đổi của môi trường
- Mức độ mềm dẻo về kiểu hình phụ thuộc vào kiểu gen
Trang 19- Mỗi kiểu gen chỉ có thể điều chỉnh kiểu hình của mình trong 1 phạm vi nhất định
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG II – SH 12 CB
QUI LUẬT MENDEN
CƠ BẢN
1 Cho iết một gen qui định một tính trạng v alen B l trội ho n to n so với alen b Theo lý thuyết thì phép lai B x B cho ra đời con có:
A 3 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình B 2 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình
C 3 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình D 2 loại kiểu gen, 3loại kiểu hình
2 Điều không thuộc ản chất của qui luật phân ly của Men Đen
A mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định
B các giao tử là giao tử thuần khiết
C mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định
D do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp
3 Ở c chua quả đỏ trội ho n to n so với quả v ng, khi lai 2 giống c chua thuần chủng quả đỏ với quả v ng đời lai F 2 thu được (Biết tính trạng do 1 cặp gen qui định)
A 3 quả đỏ: 1 quả vàng B đều quả đỏ
C 1 quả đỏ: 1 quả vàng D 9 quả đỏ: 7 quả vàng
4 Ở c chua quả đỏ trội ho n to n so với quả v ng, khi lai cây c chua quả đỏ dị hợp với cây c chua quả v ng, (Biết tính trạng do 1 cặp gen qui định) tỉ lệ phân tính đời lai l
A 3 quả đỏ: 1 quả vàng B đều quả đỏ
C 1 quả đỏ: 1 quả vàng D 9 quả đỏ: 7 quả vàng
5 Để iết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ v o kết quả của
A lai thuận nghịch B tự thụ phấn ở thực vật C lai phân tích D lai gần
6 Lai phân tích l phương pháp:
A Lai cơ thể có kiểu gen chưa biết với cơ thể đồng hợp lặn
B Tạp giao các cặp bố mẹ
C Lai cơ thể có kiểu gen bất kì với thể đồng hợp lặn
D Lai cơ thể có kiểu hình trội với cơ thể đồng hợp lặn
7 Sơ đồ lai n o dưới đây được xem l phép lai phân tích:
A BBcc x BBCC B CcDd x ccdd C AaBb x AaBb D Aabbcc x aabbCC
8 Khi các gen phân li độc lập v gen trội ho n to n thì phép lai AaB Cc x aaBBCc có thể tạo
ra :
A 4 kiểu hình và 8 kiểu gen B 4 kiểu hình và 12 kiểu gen
Trang 20C 8 kiểu hình và 27 kiểu gen D 4 kiểu hình và 6 kiểu gen
9 Cho A: qui định quả ngọt > a : qui định quả chua
Đem lai giữa cây quả ngọt với cây quả chua, đời F 1 xuất hiện to n cây quả ngọt Kiểu gen của 2 cây ở P l :
d: Có bao nhiêu loại KH xuất hiện ở đời lai thứ nhất
A 8 loại B 4 loại C 2 loại D 6 loại
e loại KG AaBb xuất hiện ở đời lai F1 theo tỉ lệ nào sau đây?
Câu 2 Phép lai dưới đây có khả năng tạo nhiều iến dị tổ hợp nhất l :
Câu 3 Trong phép lai ♂AaB dd x ♀AaB Dd thì tỉ lệ con có kiểu hình giống mẹ là bao nhiêu? Biết
các cặp gen qui định các tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau (phân li độc lập)
Câu 4 Tỉ lệ loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaB Dd l ?
Câu 5 Loại giao tử A D được tạo ra từ kiểu gen n o sau đây?
A AABBDD B AABbdd C AabbDd D aaBbDd
Câu 6 Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh; B quy định hạt trơn, b quy định
hạt nhăn Các gen di truyền phân li độc lập , đem cơ thể có kiểu hình trội lai phân tích ở thế hệ sau
xuất hiện: 50% v ng trơn : 50% xanh, trơn Cá thể đem lai phân tích có kiểu gen:
A AaBb B AaBB C AABb D AABB
Câu 7 Cho đậu Hà lan A quy định hạt vàng > gen a- hạt xanh; gen B: hạt trơn > gen b: hạt nhăn Các gen di truyền độc lập hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- nhăn đời lai thu được tỉ lệ: 3 vàng – trơn : 3vàng - nhăn : 1 xanh – trơn :1 xanh - nhăn Thế hệ P có kiểu gen
A AaBb x Aabb B AaBb x aaBb C Aabb x AaBB D AaBb x aaBB
Câu 8 Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân li độc lập với nhau Những phép lai n o dưới đây sẽ không l m xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn ở thế hệ sau?
A AaBb x AaBb B aabb x AaBB C AaBb x Aabb D Aabb x aaBb
B i tập về nh
Câu 1 Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của ố mẹ trong quá trình lai được gọi là
A lai thuận nghịch B lai phân tích C tạp giao D tự thụ phấn
Câu 2 Trong trường hợp gen trội ho n to n, tỉ lệ phân tính 1 : 1về kiểu hình ở F 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
A Aa x Aa B Aa x aa C AA x Aa D AA x aa
Trang 21Câu 3 Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau ởi (n) cặp tính trạng tương phản thì:
a Tỷ lệ giao tử aBc từ cá thể AaBbCc:…………
b Tỷ lệ giao tử ABC từ cá thể AaBBCc:…………
c Tỷ lệ hợp tử AaBBCc từ phép lai AaBbCc x AABbCc:…………
d Tỷ lệ kiểu hình A – B – C – từ phép lai AaBbCc x AABbCc:…………
e Tỷ lệ kiểu hình aabbcc từ phép lai aabbcc x AABbCc:…………
Câu 7: Phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn
Kiểu gen AaBbDd chiếm tỉ lệ:
A 1/2 B 1/4 C 1/8 D 1/16
Câu 8 Phép lai n o dưới đây sẽ cho kiểu gen v kiểu hình ít nhất:
A AABB x AaBb B AABb x Aabb C Aabb x aaBb D AABB x AABb
Câu 9 Cho lai cây đậu H Lan hạt v ng thuần chủng với cây đậu H Lan hạt xanh thuần chủng, được F 1 Cho giao phấn F 1 với nhau, ở F 2 tỉ lệ đậu v ng thuần chủng so với tổng số cá thể đời F 2 là:
LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
CƠ BẢN
1 Số nhóm gen li n kết ở mỗi lo i ằng số
A Tính trạng của loài B Nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài
C Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài D Giao tử của loài
2 Cơ sở tế o học của hoán vị gen l :
A Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST
B Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I
C Sự bắt đôi không bình thường của các gen trên một NST
D Các gen trong một nhóm liên kết không thể phân li độc lập mà luôn có sự trao đổi chéo
3 Hoán vị gen có ý nghĩa gì ?
A Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp B Tạo ra biến dị tổ hợp
C Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập D Làm giảm số KH trong quần thể
4 Hiện tượng di truyền n o l m hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A Liên kết gen B Hoán vị gen C Phân li độc lập D Tương tác gen
5 Cho iết quá trình giảm phân các gen li n kết ho n to n với nhau Xét cá thể có kiểu gen
AB
ab Dd
Trang 22a Số kiểu giao tử khác nhau được tạo ra từ cá thể trên là:
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
C 1cây cao, quả trắng: 3cây thấp, quả đỏ D 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ
9 Một lo i thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen - quả trắng Cho cây có kiểu gen
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
C 1cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
D 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ
10 Một lo i thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen - quả trắng Cho cây có kiểu gen
aB Ab giao phấn với cây có kiểu gen
aB
Ab Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của
2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F 1
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
C 1cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
D 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ
Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 30%
a Tỉ lệ xuất hiện ở F1 loại kiểu gen
Trang 23A Tần số hoán vị gen bằng tổng tỉ lệ các loại giao tử mang gen hoán vị
B Tần số hoán vị gen thể hiện khoảng cách tương đối giữa 2 gen trên cùng NST
C Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
D Khoảng cách giữa các gen càng nhỏ thì tần số hoán vị gen càng lớn
Câu 3 Điều n o sau đây không đúng với nhóm gen li n kết?
A Các gen nằm trên một NST tạo thành một nhóm gen liên kết
B Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội(2n) của loài đó
C Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội(n) của loài đó
D Số nhóm tính trạng di truyến liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết
Câu 4 Những phép lai n o dưới đây l m xuất hiện tỉ lệ kiểu gen l 1 : 2: 1?
A Ruồi cái F1 có kiểu gen Ab
aB
B Tần số hoán vị giữa các gen là 18%
C Ruồi đực dùng lai phân tích có kiểu gen ab
ab
D Tần số hoán vị được tính bằng tổng tỉ lệ kiểu hình khác bố mẹ
*Ở cà c ua mỗi cặp tín trạn ìn dạn quả và vị n ọt quả do 1 en điểu k iển C o F 1 đều có kiểu en dị ợp ( Aa Bb) kiểu ìn quả tròn n ọt iao p ối với n au t u đ ợc ở F 2
: 75% cây quả tròn n ọt ; 25% câ quả bầu c ua rả l i câu 6 - 9
Câu 6: Phép lai được chi phối ởi quy luật di truyền n o?
Câu 7: Kiểu gen của F 1 là:
* Ở n ô k i lai iữa đều t uần c ủn k c n au về ai cặp en t n p ản t u đ ợc F1 đồn loạt câ cao quả dài C o F 1 tự t ụ p ấn đ i F 2 xuất hiện 25% câ cao quả n ắn : 50% câ cao quả dài: 25% câ t ấp quả dài Biết ai cặp alen qu địn 2 cặp tín trạn
tr n là Aa Bb rả l i câu 10-15
Câu 10: quy luật di truyền n o đã chi phối phép lai tr n ?
Trang 24Câu 11: Kiểu gen của F 1 là:
Câu 12: Bố mẹ có kiểu gen n o sau đây?
A 25% cây cao, quả dài : 25% cây cao, quả ngắn : 25% cây thấp, quả dài : 25% cây thấp, quả ngắn
B 50% cây cao, quả dài : 50% cây thấp, quả ngắn
C 50% cây cao, quảngắn : 50% cây thấp, quả dài
D 25% cây cao, quả ngắn : 50% cây cao, quả dài : 25% cây thấp, quả ngắn
Cá thể II có thể có kiểu gen l 1 trong ao nhi u trường hợp ?
TƯƠNG TÁC GEN
1 Hiện tượng các gen thuộc những locut khác nhau cùng tác động qui định một tính trạng được gọi l :
A Liên kết gen B Tính đa hiệu của gen C Gen trội lấn át gen lặn D Tương tác gen
2 Tính trạng chiều cao thân ở lúa do tác động cộng gộp của 4 cặp alen phân li độc lập Aa, B ,
Cc, Dd Cây đồng hợp trội về cả 4 cặp alen cao 80cm Mỗi gen lặn l m lúa thấp đi 5 cm
Câu a: Cây lúa thấp nhất có kiểu gen v kiểu hình l :
A 9 quả tròn: 6 quả bầu dục: 1 quả dài B 9 quả tròn: 7 quả dài
C 9 quả tròn: 4 quả bầu dục: 3 quả dài D 13 quả tròn: 3 quả dài
4 Thế n o l gen đa hiệu ?
A Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
B Gen tạo ra nhiều loại mARN
C Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác
D Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao
Trang 25DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
CƠ BẢN
1 Sự di truyền li n kết với giới tính l :
A Sự di truyền của các NST giới tính
B Sự di truyền của các NST thường và NST giới tính diễn ra đồng thời
C Sự di truyền của các gen qui định tính trạng thường nằm trên NST giới tính
D Sự di truyền của các gen trên NST giới tính liên kết hoàn toàn
2 Ý nghĩa thực tiễn của di truyền giới tính l gì?
A Điều khiển giới tính của cá thể
B Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể phù hợp mục tiêu sản xuất
C Phát hiện các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng tới giới tính
D Phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng tới giới tính
3 Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người l
A Chỉ có trong tế bào sinh dục
B Tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng hoàn toàn XY
C Số cặp nhiễm sắc thể bằng một
D Ngoài các gen qui định giới tính còn có các gen qui định tính trạng thường
4 Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen
A Alen B Đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể
C Tồn tại thành từng cặp tương ứng D Di truyền tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường
5 Tính trạng có túm lông tr n tai người di truyền
A Tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường B Thẳng
6 Hiện tượng n o sau đây không phải l đặc điểm di truyền của gen tr n NST giới tính X?
A Di truyền chéo B Lai thuận, lai nghịch cho kết quả khác nhau
C Di truyền thẳng D Tính trạng biểu hiện không đều giữa 2 giới trong loài
7 Di truyền thẳng l hiện tượng:
A Gen trên X truyền cho tất cả các cá thể mang XX và mang XY trong dòng
B Gen trên X chỉ truyền cho con chứa đôi XY
C Gen trên Y truyền cho tất cả các cá thể chứa đôi XY trong dòng
D Gen trên Y không truyền cho các cá thể XX trong dòng
8 Ở người, ệnh mù m u do gen lặn nằm tr n NST X, không có alen tương ứng tr n NST Y qui định Một cặp vợ chồng mắt nhìn m u ình thường, sinh một con trai ị ệnh mù m u Cho iết không có đột iến mới xảy ra Người con trai n y nhận gen gây ệnh mù m u từ:
A Ông nội B Bà nội C Bố D Mẹ
9 Hiện tượng con đực mang cặp NST giới tính XX, con cái mang cặp NST giới tính XY được gặp ở:
A Động vật có vú B Chim, bướm và một số loài cá
10 Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm tr n nhiễm sắc thể X giao phối với một ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F 1 :
A Xa Y x XA XA B XaY x XAXa C XA Y x XA Xa D XA Y x XaXa
Trang 2612 Ở ruồi giấm gen A qui định tính trạng mắt đỏ, gen a qui định tính trạng mắt trắng nằm tr n NST giới tính X không có alen tương ứng tr n NST Y Phép lai n o dưới đây sẽ cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 1?
Câu 1: Bệnh mù m u (do gen lặn gây n n)thường thấy ở nam ít thấy ở nữ vì nam giới
A chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
B cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
C chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện
D cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
Câu 2: Kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ phân tính kiểu hình khác nhau ở hai giới thì gen quy định tính trạng
A nằm trên nhiễm sắc thể thường
B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
C nằm ở ngoài nhân
D có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính
Câu 3: Kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ phân tính kiểu hình giống nhau ở hai giới thì gen quy định tính trạng
A nằm trên nhiễm sắc thể thường
B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
C nằm ở ngoài nhân
D có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính
Câu 4: Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống
mẹ thì gen quy định tính trạng đó
A nằm trên nhiễm sắc thể thường
B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
C nằm ở ngoài nhân
D có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính
Câu 5: Ở người, ệnh mù m u (đỏ v lục) l do đột iến lặn nằm tr n nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(X m ) Nếu mẹ ình thường, ố ị mù m u thì con trai ị mù m u của họ đã nhận X m
từ
Câu 6: Ở người, ệnh mù m u (đỏ v lục) l do đột iến lặn nằm tr n nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(X m ), gen trội M tương ứng quy định mắt ình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai ình thường v một con gái mù m u Kiểu gen của cặp vợ chồng n y l
A XMXM x XmY B XMXm x X MY C XMXm x XmY D XMXM x X MY
Câu 7: Bệnh bạch tạng ở người do gen lặn a nằm trên NST thường qui định Bệnh máu khó đông do
gen lặn nằm trên NST X qui định, gen H qui định tính trạng máu đông bình thường Một cặp vợ chồng
có kiểu hình bình thường, người chồng có bố mắc bệnh bạch tạng, phía vợ có em trai bị bệnh máu khó đông và mẹ bị bệnh bạch tạng, còn những người khác đều bình thường Xác suất để cặp vợ chồng này sinh đứa con mang 2 bệnh trên là:
Câu 8: Loại đột iến n o sau đây có thể xảy ra ở cả trong nhân v ngo i nhân?
A Đột biến cấu trúc NST? B Đột biến số lượng NST?
Trang 27C Đột biến dị bội thể? D Đột biến gen?
B i tập về nh
Câu 1: Ở động vật có vú v ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường l
A XX, con đực là XY B XY, con đực là XX
C XO, con đực là XY D XX, con đực là XO
Câu 2: Ở chim, ướm, dâu tây cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường l
A XX, con đực là XY B XY, con đực là XX
C XO, con đực là XY D XX, con đực là XO
Câu 3: Ở châu chấu cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường l
A XX, con đực là XY B XY, con đực là XX
C XO, con đực là XY D XX, con đực là XO
Câu 4: Ở người, ệnh máu khó đông do đột iến gen lặn tr n nhiễm sắc thể giới tính X gây n n Người phụ nữ ình thường nhưng mang gen gây ệnh kết hôn với người ình thường thì khả năng sinh con trai đầu lòng ị ệnh l
A Con bị bạch tạng do mẹ truyền cho, không liên quan đến người bố
B Con bị bạch tạng là do cả bố và mẹ; kiểu gen của bố là dị hợp
C Con bị bạch tạng là do bố truyền cho, kiểu gen của bố là dị hợp
D Con bị bạch tạng là do cả bố và mẹ; kiểu gen của bố là đồng hợp
Câu 7: Bệnh n o sau đây do đột iến mất đoạn NST ở người?
Câu 8: Bệnh n o sau đây ở người có li n quan đến giới tính?
A Bệnh bạch tạng B Bệnh máu khó đông, mùa màu đỏ và màu lục
C Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm D Bệnh Đao
Câu 9: Một người nam có nhóm máu B v một người nữ có nhóm máu A có thể có con thuộc các nhóm máu n o sau đây?
A Chỉ có nhóm máu A hoặc nhóm máu B B Chỉ có nhóm máu AB
C Có nhóm máu AB hoặc nhóm máu O D Có nhóm máu A, B, AB hoặc O
Câu 10: Morgan đã phát hiện những qui luật di truyền n o sau đây?
A Phát hiện ra qui luật di truyền liên kết gen
C Quy luật di truyền qua tế bào chất
B Phát hiện ra qui luật di truyền liên kết với giới tính
D Cả A và B
ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA TÍNH TRẠNG
Câu 1 Một giống lúa có năng suất tối đa l 90 tạ/ ha Giới hạn năng suất của giống lúa n y được gọi l :
A Mức phản ứng B Thể đột biến C Biến dị tổ hợp D Thường biến
Câu 2 Mức phản ứng của 1 kiểu gen l :
A Sự biến đổi kiểu gen để thích nghi với sự biến đổi của môi trường
B Tập hợp các kiểu gen có khả năng phản ứng như nhau với cùng 1 điều kiện môi trường
C Tập hợp các kiểu hình của các kiểu gen tương ứng với cùng 1 điều kiện môi trường
D Tập hợp các kiểu hình của 1 kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau
Câu 3 Để xác định mức phản ứng của 1 kiểu gen chúng ta phải:
Trang 28A Tạo được các cá thể có cùng 1 kiểu gen
B Tạo được các cơ thể thuần chủng về kiểu gen nào đó
C Tiến hành tự thụ phấn hoặc giao phối gần những cá thể có kiểu gen đó
D Tiến hành lai phân tích cá thể có kiểu gen đó
Câu 4 Đặc điểm n o sau đây không l đặc điểm của mức phản ứng:
A Di truyền được cho thế hệ sau
B Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp
C Mức phản ứng càng rộng sinh vật càng khó thích nghi với môi trường sống
D Mức phản ứng của mỗi tính trạng thay đổi tùy kiểu gen của từng giống
Câu 5 Điều n o sao đây không đúng với mức phản ứng?
A Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của một KG tương ứng với những điều kiện môi trường khác nhau
B Mức phản ứng không được di truyền
C Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp
D Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng
Câu 6 Mức phản ứng do yếu tố n o qui định:
A Điều kiện môi trường B Kiểu gen của cơ thể
C Mức dao động của tính di truyền D Thời kì sinh trưởng và phát triển của cơ thể
Câu 7 Phát iểu n o dưới đây về sự di truyền giới tính l không đúng:
A Các gen trên NST giới tính không chỉ qui định tính trạng liên quan đến giới tính mà còn qui định một số tính trạng thường
B Ở các loài giao phối, thống kê trên một số lượng lớn cá thể cho thấy số cơ thể đực và cái xấp xỉ bằng nhau
C Cặp NST giới tính có thể tương đồng hay không tương đồng tùy theo giới tính của từng nhóm, loài
D Cặp NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục
Câu 8 Tính trạng n o sau đây ở g có mức phản ứng hẹp nhất?
A Sản lượng trứng B Trọng lượng trứng
C Sản lượng thịt D Hàm lượng prôtêin trong thịt
Câu 9 Đặc điểm n o dưới đây không đúng với thường iến?
A Là các biến đổi đồng loạt theo cùng một hướng
B Là biến dị di truyền được
C Là những biến đổi của cơ thể sinh vật tương ứng với điều kiện sống
D Có lợi cho sinh vật, giúp chúng thích nghi với môi trường
Câu 10 Ở cây rau mác, hình dạng lá tr n cạn có hình lưỡi mác trong khi đó ở dưới nước lại có hình ản d i Đặc điểm n y ở cây rau mác l kết quả của hiện tượng:
A Đột biến gen B Biến dị tổ hợp C Thường biến D Biến dị cá thể
Câu 11 Ví dụ n o sau đây không phải l thường iến?
A Cây rau mác khi chuyển từ môi trường cạn xuống môi trường nước thì có thêm lá hình bản dài
B Con tắc kè hoa đổi màu theo nền môi trường
C Sâu rau có màu xanh như lá rau
D Một số loài thú ở xứ lạnh về mùa đông có bộ lông dày màu trắng, về mùa hè lông thưa hơn và chuyển sang màu vàng hoặc xám
Câu 12 Mức phản ứng rộng l
A Những biến đối ở kiểu hình của cùng 1 kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường
B Giới hạn thường biến của l kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau
C Những tính trạng dễ dàng thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống
D Những tính trạng ít thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống
Câu 13 Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống
mẹ thì gen quy định tính trạng đó
A Nằm trên nhiễm sắc thể thường
B Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
Trang 29C Nằm ở ngoài nhân
D Có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính
Câu 14 Kiểu hình của cơ thể l kết quả của
A Sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
B Sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái
C Quá trình phát sinh đột biến
Về mặt di truyền học, người ta phân biệt quần thể tự phối và quần thể giao phối
2 Đặc trƣng di truyền của quần thể
* Vốn gen: tập hợp tất cả các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở một thời điểm xác định, các đặc điểm của vốn gen thể hiện thông qua các thông số là tần số alen và tần số kiểu gen
* Tần số alen: Tỉ lệ giữa số lượng alen đó trên tổng số alen của các loại alen khác nhau của
gen đó trong quần thể hay bằng tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể
* Tần số kiểu gen của quần thể: được tính bằng tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng
số cá thể có trong quần thể
3 Cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn v giao phối gần
3.1 Quần thể tự thụ phấn (thực vật)
3.2 Quần thể giao phối gần ( giao phối cận huyết)
Cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn và giao phối gần sẽ biến đổi theo hướng tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử (trong đó có đồng hợp tử lặn gây hiện tượng thóai hóa giống) và giảm tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử
4 Cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối
4.1 Quần thể ngẫu phối
Quần thể ngẫu phối (giao phối ngẫu nhiên): khi các cá thể trong quần thể lựa chọn bạn tình để giao phối một cách hoàn toàn ngẫu nhiên
4.2 Đặc điểm di truyền của quần thể ngẫu phối :
- Có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau về mặt sinh sản vì vậy quần thể giao phối đƣợc xem l đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhi n, l cơ sở đảm bảo cho quần thể tồn tại trong không gian và thời gian
- Trong quần thể ngẫu phối các cá thể có kiểu gen khác nhau kết đôi với nhau 1 cách ngẫu nhiên tạo
nên 1 lƣợng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể, làm quần thể đa hình và làm nguồn nguyên
liệu cho tiến hoá và chọn giống
- Duy trì đƣợc sự đa dạng di truyền của quần thể
4.3 Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
Trang 30* Một quần thể được gọi là đang ở trạng thái cân bằng di truyền khi tỉ lệ các kiểu gen
( thành phần kiểu gen ) của quần thể tuân theo công thức sau:
p2 + 2pq + q2 = 1
* Định luật Hacđi Van ec : Trong 1 quần thể lớn, ngẫu phối, nếu không có các yếu tố làm thay đổi
tần số alen thì thành phần kiểu gen của quần thể sẽ duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác theo công thức: p2 + 2pq +q2 =1
* Điều kiện nghiệm đúng:
- Quần thể phải có kích thước lớn
- Các cá thể trong quần thể phải giao phối ngẫu nhiên
- Các cá thể trong quần thể phải có sức sống và sinh sản như nhau( ko có chọn lọc tự nhiên)
* Ý nghĩa của định luật:
- Ý nghĩa lí luận: Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể được duy trì ổn định qua thời gian dài
- Ý nghĩa thực tiễn: Từ tần số các cá thể có kiểu hình lặn => tần số alen lặn, trội, tần số các loại kiểu gen
Các dạng bài tập thường gặp:
Dạng 1: Tính số kiểu gen khác nhau trong quần thể:
+ Gọi r là số alen thuộc một gen (locut), nằm trên NST thường thì số kiểu gen khác nhau trong quần thể: r(r+1)/2
+ Nếu có n là số gen khác nhau (phân li độc lập), các gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau, mỗi gen đều có r số alen thì số kiểu gen khác nhau trong quần thể:
n r r
+ Nếu các gen phân li độc lập, nằm trên NST thường nhưng mỗi gen có số alen khác nhau thì ta tính số kiểu gen của mỗi gen
Số kiểu gen khác nhau trong quần thể = tích số kiểu gen của các gen nhân với nhau
Dạng 2: Tính tần số kiểu gen của quần thể qua các thể hệ tự phối:
- Công thức quần thể tự phối: