Link học tập về các hàm trong excel: https://support.microsoft.com/2.. Những thành phần cơ bản cần biết trong Excel a/ Địa chỉ là gì: là vị trí của 1 ô trong bảng tính excel - Cấu trúc:
Trang 11 Link học tập về các hàm trong excel: https://support.microsoft.com/
2 Những thành phần cơ bản cần biết trong Excel
a/ Địa chỉ là gì: là vị trí của 1 ô trong bảng tính excel
- Cấu trúc: <tên cột><tên hàng>
- Trong excel thay vì chọn giá trị trong ô(ghi trực tiếp giá trị ô vào công thức ) -> thì người
ta sẽ chọn ô chứa giá trị
- Khi sao chép công thức thì địa chỉ ô cũng thay đổi theo hướng sao chép
- Địa chỉ tuyệt đối: thêm ký hiệu $ đằng trước thành phần cần cố định (giữ tuyệt đối)
$<tên cột>$<tên hàng>
- Vùng trong excel: <địa chỉ cột trên cùng bến trái>:<địa chỉ cột dưới cùng bên phải> b/ Làm sao để biết nên dùng dấu , dấu hay dấu ;
- Dựa vào ghi chú công thức hàm để biết dùng dấu gì:
- Nếu các thành phần trong công thức hàm cách nhau bởi dấy ; thì dấu thập phân sẽ là
dấu ,
- Nếu các thành phần trong công thức hàm cách nhau bởi dấu , thì dấu thập phân sẽ là
dấu
c/ Trong excel nếu muốn đưa chuỗi ký tự vào thì phải đặt chúng trong dấu “ ”
3 Hàm trong Excel
a/ Hàm tính toán trong Excel
sum(tính tổng) - average(tính trung bình) – round(làm tròn số)
max(số lớn nhất) – min(số nhỏ nhất)
CT:
=sum(vùng cần tính)
=average(vùng cần tính)
=max(vùng cần tính)
=min(vùng cần tính)
= round(số cần làm tròn, số chữ số cần làm tròn)
b/ Hàm với chuỗi
Trang 2Left(tách ký tự bên trái) – right(tách ký tự bên phải)
Mid(tách ký tự ở giữa)
CT:
= left(chuỗi cần tách, số ký tự cần tách)
= right(chuỗi cần tách, số ký tự cần tách)
= mid(chuỗi cần tách, vị trí bắt đầu tách, số ký tự cần tách)
c/ Hàm xếp thứ hàng: rank
CT: = rank(số cần xếp hàng, vùng xếp hàng,0 hoặc 1)
d/Hàm điều kiện: iF(kiểm tra điều kiện và cho kết quả đúng hoặc sai) sumif(tính tổng có điều kiện) – countif( đếm có điều kiện)
= if(điều kiện, kết quả đúng, kết quả sai)
= sumif(vùng chứa điều kiện, điều kiện, vùng cần tính tổng)
= countif(vùng cần đếm, điều kiện)
e/ Hàm tham chiếu: hlookup(tham chiếu từ trên xuống dưới)
vlookup(tham chiếu từ trái sang phải)
=hlookup(đối tượng cần tham chiếu, bảng tham chiếu, vị trí tham chiếu, 0)
=vlookup(đối tượng cần tham chiếu, bảng tham chiếu, vị trí tham chiếu, 0)
f/ Hàm ngày/tháng/năm:
year(cho biết năm của thời gian đưa vào trong hàm)
today(cho biết ngày/tháng/năm hiện tại)
CT:
= today()
= year(ngày/tháng/năm)
CT TÍNH TUỔI: = year(today()) – year(ô chứa dữ liệu ngày/tháng/năm sinh)