1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 VÒNG 18 CẤP TỈNH

70 304 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi Tntv Lớp 2 – Cấp Tỉnh Vòng 18 – Đề Số 1
Thể loại đề ôn thi
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 126,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là 7 đề ôn trạng nguyên tiếng việt cấp tỉnh dành cho các em thi cấp tỉnh trạng nguyên tiếng việt lớp 2 ôn tập. Các đề này được sưu tầm qua các năm và các câu hỏi nằm trong chương trình thi trạng nguyên cấp tỉnh năm 20212022

Trang 1

ĐỀ ÔN THI TNTV LỚP 2 – CẤP TỈNH

VÒNG 18 – ĐỀ SỐ 1 Bài 1: Phép thuật mèo con

(1)

nhân

(2)hái

(3)Khuyển

(4)Cân nhắc

(5)Ước (6)

Nứt

(7)Tồn

(8)Rạn

(9)mã

(10)Đắn đo(11)

chó

(12)Thích thú

(13)Ngựa

(14)Đẵn

(15)còn (16)

Trảy

(17)Chặt

(18)Khoái chí

(19)mong

(20)Người

Trang 2

Câu 10: nắng/cao/Bay/râm/thì/thì/bay/vừa

_

Bài 3 – Điền từ

Câu hỏi 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Hôm nay bạn Hương xinh quá………

Câu hỏi 2: Giải câu đố sau:

Hoa gì nhỏ nhỏCánh màu hồng tươi

Hễ thấy hoa cườiĐúng là Tết đến?

Đáp án: hoa …… …

Câu hỏi 3: Điền một từ chỉ đặc điểm thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

……… như sócCâu hỏi 4: Con hãy điền tên con vật thích hợp vào chỗ trống:

Từ viết sai chính tả được sửa lại là: … …

Câu hỏi 6: Em hãy chọn một từ trong ngoặc đơn thích hợp để điền vào chỗ trốngbên dưới sao cho đúng chính tả:

(rục, giục, dục)

" Bồ quân bên suối chín vàngBiến thành chợ của họ hàng nhà chim

Đầu têu tu hú bay lên

Sẻ con … … mẹ bỏ quên cả giày “Câu hỏi 7: Điền vào chỗ trống từ có ý nghĩa trái ngược với từ cho sẵn:

yếu >< …… …

Trang 3

Câu hỏi 8: Khổ thơ sau có một từ viết chưa đúng chính tả, em hãy sửa lại chođúng.

Anh vũ mua bán đàng hoàng

Ăn xong múa lượn cả làng cùng sem

Bồ nông ở cữ ăn khem

Cà siêng có khách vội đem quà về

Từ viết sai chính tả được sửa lại là:…… ……

Câu hỏi 9: Tìm chữ cái thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Bồ nông ở cữ ăn khem

Cà … iêng có khách vội đem quà vềCon … áo mua bán màu mèQuạ đen đánh quịt còn khoe đủ điềuChữ cái cần điền là … …

Câu hỏi 10: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nước biển có vị ……… …………

Bài 4: Trắc nghiệm 1

Câu hỏi 1: Chọn cặp từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Điệu lục bát, khúc dân caViệt Nam ………Bác, Bác ……… Việt Nam.”

A – là – là B – có – là C – yêu – là D – thương – làCâu hỏi 2: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Giương mây chiếu cói, ………chăn gối

Tủ nhỏ, vừa treo mấy áo sờn.”

Câu hỏi 3: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “Quân dân ………lòng”

Câu hỏi 4: Em hãy tìm hình ảnh so sánh thích hợp với từ “hiền”?

A – hiền như vua B – hiền như tiên

C – hiền như công chúa D – hiền như bụt

Câu hỏi 5: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Anh dắt em vào cõi Bác xưaĐường ………hoa trắng nắng đu đưa.”

Trang 4

A – nhài B – dừa C – xoài D – quỳnh

Câu hỏi 6: Trong các từ sau, từ nào không thể ghép với từ “học” để thành từ có nghĩa

Câu hỏi 7: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Tiếng chổi tre

Câu hỏi 8: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “Tùy ……ứng biến.”

Câu hỏi 9: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “Có cày có thóc, có học có

…… ”

Câu hỏi 10: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: “Quốc Toản tạ ơn Vua, chân bước lên bờ mà lòng ………….: “Vua ban cho cam quý nhưng xem ta như trẻ con,vẫn không cho dự bàn việc bước,”

A - ấm ức B – hậm hực C – bực tức D – buồn bực

Bài 5: Trắc nghiệm 2

Câu hỏi 1: Trong các loài chim sau, loài chim nào không được gọi tên theo tiếng kêu ?

a/ gõ kiến b/ tu hú c/ cuốc d/ quạ

Câu hỏi 2: Loài chim nào không được nhắc đến trong bài tập đọc "Vè chim" ?

a/ sáo b/ chìa vôi c/ chim sẻ d/ chim cánh cụt

Câu hỏi 3: Chọn cặp từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu :

"Quạ tắm thì , sáo tắm thì "

a/ nắng – mưa b/ mưa – ráo c/ ráo – mưa d/ mưa - nắng

Câu hỏi 4: Trong bài "Tôm Càng và Cá Con", vẩy của Cá Con có lợi ích gì ?

a/ làm bánh lái b/ bộ áo giáp bảo vệ Cá Con

Trang 5

c/ làm mái chèo d/ để búng

Câu hỏi 5: Ai là tác giả của bài thơ "Mưa bóng mây" ?

a/ Hảo Minh b/ Nguyễn Kiên c/ Nguyên Tĩnh d/ Tô Đông HảiCâu hỏi 6: Đâu là câu hỏi đúng cho bộ phận in đậm trong câu sau:

Vì có màng ở chân nên bồ nông bơi và lặn giỏi hơn

a/ Vì sao bồ nông bơi và lặn giỏi hơn?

b/ Con gì có màng ở chân?

c/ Bồ nông bơi và lặn như thế nào?

d/ Con bồ nông bơi, lặn ở đâu?

Câu hỏi 7: Loài cá nào dưới đây sống ở vùng nước mặn?

a/ cá chép b/ cá heo c/ cá rô phi d/ Cá trắm

Câu hỏi 8: Câu đố sau đây nói về con vật nào?

Nhà hình xoắn, ở dưới aoChỉ có một cửa ra vào mà thôiMang nhà đi khắp mọi nơiKhông đi, đóng cửa nghỉ ngơi một mình

a/ rùa b/ cá heo c/ con trai d/ con ốc

Câu hỏi 9: Mùa nào có thời tiết lạnh nhất trong năm?

a/ mùa xuân b/ mùa hè c/ mùa thu d/ mùa đông

Câu hỏi 10: Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu lỗi chính tả?

Bác Hồ sống rất dản dị nhưng rất có nề nếp Sáng nào cũng vậy, cứ khoảngbốn rưỡi, năm giờ, khi sương mù còn bồng bềnh trên các ngọn cây, khe núi, Người

đã giậy, dọn dẹp chăn màn, rồi chạy xuống bờ suối tập thể dục và tắm rửa

Trang 6

ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Phép thuật mèo con

(1)

Tò mò

(2)Yên tĩnh

(3)Dọn dẹp

(4)Hiếu kì

(5)

Êm đềm (6)

Kế tiếp

(7)Thiên địa

(8)Khoái chí

(9)Sung sướng

(10)Tìm kiếm(11)

Biểu diễn

(12)Trình diễn

(13)

ấm no

(14)Nối tiếp

(15)Thu dọn (16)

Tìm tòi

(17)Trời đất

(18)Vui sướng

(19)Thích thú

Trang 7

Câu hỏi 3: Điền vào chỗ trống: “Xem để thấy rõ, biết rõ gọi là quan …… át.”Câu hỏi 4: Điền vào chỗ trống: “Chót ……ót nghĩa là cao vượt hẳn lên những vậtxung quanh.”

Câu hỏi 5: Điền vào chỗ trống: “Kính …….ên nhường dưới.”

Câu hỏi 6: Điền vào chỗ trống: “Háo ……ức nghĩa là vui và nóng lòng chờ đợi.”Câu hỏi 7: Điền vào chỗ trống: “Đói cho sạch, ……… ách cho thơm.”

Câu hỏi 8: Điền vào chỗ trống:

“Đêm nay bên bến Ô LâuCháu ngồi cháu nhớ chòm ……….âu Bác Hồ.”

(Cháu nhớ Bác Hồ - Thanh Hải)Câu hỏi 9: Điền vào chỗ trống: “Phát ………anh viên là người chuyên đọc tintức trên đài phát thanh, truyền hình.”

Câu hỏi 10: Giải câu đố:

“Để nguyên tiếng cho sủa dàiThêm sắc thành loài thú dữ rừng xanh”

Câu h ỏi 2: Từ nào nói lên tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi?

A – kính yêu B – kính trọng C – biết ơn D – thương yêu

Câu hỏi 3: Câu tục ngữ: “Lá lành đùm lá rách.” khuyên chúng ta điều gì?

A – đùm bọc, giúp đỡ nhau lúc khó khăn B – tiết kiệm

C – giữ gìn tài sản D – cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 4: Từ nào không cùng nghĩa với từ “bát ngát”?

Trang 8

A – mênh mông B – bao la C – chật hẹp D – rộng lớn

Câu hỏi 5: Bộ phận nào trong câu: “Học sinh chăm chỉ học tập để thi tốt.” trả lờicho câu hỏi “Để làm gì?”?

A – chăm chỉ học tập B – để thi tốt

C – học sinh D – học tập để thi

Câu hỏi 6: Từ nào có nghĩa trái ngược với từ “lừa dối”?

A – lừa lọc B – chán nản C – phản bội D – thành thậtCâu hỏi 7: Câu: “Bác Hồ sống rất giản dị.” thuộc kiểu câu nào?

Gió thích chơi thân với mọi nhà.”

(Gió – Ngô Văn Phú)

A – gió, xa B – gió, chơi C – gió, nhà D – xa, nhà

Câu hỏi 10: Từ nào viết sai chính tả?

A – rộn ràng B – dọn dẹp C – dì dào D – giục giã

Bài 5: Trắc nghiệm 2

Câu 1: Từ nào sau đây khác các từ còn lại?

a/ biển khơi b/ biển đảo c/ biển báo d/ bãi biển

Câu 2: Chọn từ phù hợp với chỗ trống:

“Đi đâu mà vội mà vàng

Mà vấp phải đá mà quàng phải … ”

Câu 3: Trường hợp nào sau đây thích hợp để viết bưu thiếp?

a/ Bố đi công tác c/ Ngày sinh nhật bố

b/ Bố mua cho em một món quà d/ Bố đưa em đi chơi

Câu 4: Trong các loài cá sau, loài cá nào thuộc nhóm cá nước ngọt ?

a/ cá thu b/ cá chim c/ cá chuồn d/ cá quả

Câu 5: Con hãy tìm từ trái nghĩa với chậm?

Trang 9

a/ khỏe b/ nhanh c/ chăm chỉ d/ lười

Câu 6: Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu lỗi chính tả?

Suối nhỏ đã nhanh chóng chuyển lời nhắn của bác Đào Chẳng mấy trốc, cả khu rừng đã biết tin vui này Ai cũng cho dằng đây là chuyện thần kì của mùa xuân

Câu 7: Giải câu đố sau:

Hoa gì chỉ nở vào hèTừng chùm đỏ thắm, gọi ve hát mừng?

a/ hoa gạo b/ hoa sen c/ hoa phượng d/ hoa bằng lăngCâu 8: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

"Thẳng như ruột "

Câu 9: Trong bài "Sư Tử xuất quân", Gấu được giao việc gì ?

a/ vận tải b/ bày mưu tính kế c/ lừa quân địch d/ công đồn

Câu 10: Câu nào sau đây không đặt theo mẫu câu “Ai làm gì?”

a/ Đàn sếu đang di cư về phương Nam

b/ Đàn trâu lững thững gặm cỏ

c/ Cây bàng như một chiếc ô xanh khổng lồ

d/ Mẹ đang nấu cơm tối

Trang 10

ĐỀ SỐ 3 Bài 1: Mèo con nhanh nhẹn

Bài 2: Hổ con thiên tài

Trang 11

Câu hỏi 3: Điền r, d hay gi vào chỗ trống:

"Điệu lục bát, khúc ……ân ca

Việt Nam là Bác, Bác là Việt Nam."

(Việt Nam có Bác)Câu hỏi 4: Điền vào chỗ trống: "Người làm các công việc vệ sinh, phục vụ gọi là

"Thân em nửa chuột, nửa chim

Ngày treo chân ngủ, tối tìm mồi bay

Trời cho tai mắt giỏi thay

Tối đen tối mịt cứ bay vù vù"?

Là con gì?

Trả lời: Con …….ơi

Câu hỏi 7: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:

"Ai yêu … i đồng bằng Bác Hồ Chí Minh."

Câu hỏi 8: Giải câu đố:

Lạc Long Quân và Âu Cơ

Sinh ra đồng …….ào ta trong bọc trứng”

(Nguyễn Khoa Điềm)Câu hỏi 10: Điền vào chỗ trống: "Lũ ……ượt có nghĩa là nối tiếp nhau, khôngngớt."

Bài 4 – Trắc nghiệm 1

Trang 12

Câu 1: Tính nết nào sau đây là của nhân vật Khỉ trong bài "Quả tim khỉ"?

a/ bội bạc b/ độc ác c/ thông minh d/ giả dối

Câu 2: Trong bài "Nội quy đảo khỉ", khi đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười như thếnào ?

a/ tủm tỉm b/ chúm chím c/ khành khạch d/ sặc sụa

Câu 3: “Mẹ sắp xếp lại cả tủ quần áo của em.” thuộc kiểu câu nào?

a/ Ai là gì? b/ Ai thế nào? c/ Ai làm gì? d/ Để làm gì?Câu 4: Câu nào sau đây không đặt theo mẫu “Ai thế nào?”

a/ Chiếc ghế này rất cao c/ Cốc nước ấy rất nóng

b/ Bà quạt cho em ngủ d/ Cái kem này rất lạnh

Câu 5: : Cụm từ “đang học bài” trong câu “Bạn An đang học bài” trả lời cho câu hỏi nào?

a/ Như thế nào? b/ Khi nào? c/ Vì sao? d/ Làm gì?Câu 6: Dòng nào đồng ý cho cho câu xin lỗi dưới đây?

"Mình xin lỗi vì đã xô vào bạn!"

a/ Không sao đâu, bạn đừng lo b/ Mình không đi chơi đâu

c/ Bạn đi kiểu gì vậy? d/ Mình đau quá!

Câu hỏi 7: Dòng nào thích hợp để trả lời cho câu hỏi "Vì sao?" trong câu dưới đây?

Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì mang đầy đủ lễ vật đến trước Thủy Tinh.a/ đầy đủ lễ vật

b/ Sơn Tinh lấy được Mị Nương

c/ vì mang đầy đủ lễ vật đến trước Thủy Tinh

d/ đến trước Thủy Tinh

Câu hỏi 8: Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

“Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp, hai … ăm nệp bánh chưng, voi chínngà, gà ….ín cựa, ngựa ….ín hồng mao.”

a/ tr-tr-ch b/ ch-ch-tr c/ tr-ch-ch d/ ch-tr-tr

Câu hỏi 9: Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

"Chiều qua, đi học về, tôi trạy đến thăm bà Bà ngồi dậy, cười cười, rồi tay

bà dun run, bà mở cái tay nải của bà, đưa cho tôi một gói quà đặc biệt: ô mai sấu! (Theo Vũ Tú Nam)

Trang 13

Câu hỏi 10: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chưa đúng?

a/ Bới lông tìm vết b/ Vạch lá tìm hoa

c/ Bụng làm dạ chịu d/ Môi hở răng lạnh

Câu hỏi 2: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a/ Bắc Băng Dương là đại dương nhỏ và nông nhất trên trái đất

b/ Nước sông Hồng về mùa nũ có màu đỏ hồng của phù sa

c/ Sông đổ nước ra biển

d/ Trên thế giới có năm đại dương

Câu hỏi 3: Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a/ bao la, kiểm tra b/ nông dân, lạnh giá

c/ chỉnh xửa, chẩn đoán d/ trái ngược, súc tích

Câu hỏi 4: Đâu không phải câu kiểu "Ai làm gì?"?

a/ Cô bé dắt tay bà cụ sang đường

b/ Lan chạy thật nhanh về đích

c/ Mẹ em là bác sĩ

d/ Bà thường kể chuyện cho chúng em nghe

Câu hỏi 5: Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động của loài cá?

a/ bơi, đớp, ngớp b/ rống, leo trèo, cõng

d/ Khỉ con đánh đu trên cành cây

Câu hỏi 7: Em hãy sắp xếp lại những dòng thơ sau theo đúng trật tự của bài "Vèchim":

Trang 14

(1) Hay nói linh tinh(2) Là em sáo xinh(3) Vừa đi vừa nhảy(4) Là con liếu tiếua/ (3) - (2) - (1) - (4) b/ (4) - (1) - (2) - (3)

c/ (2) - (3) - (4) - (1) d/ (2) - (1) - (4) - (3)

Câu hỏi 8: Ban đầu Chồn có suy nghĩ gì về người bạn Gà Rừng?

a/ Chồn coi Gà Rưng là người bạn tốt nhất

Câu hỏi 10: Giải câu đố sau:

Mỏ dài lông biếcTrên cành lặng yênBỗng vụt như tênLao mình bắt cá

Là con chim gì?

a/ chim sâu b/ chim bói cá c/ chim sẻ d/chim sơn ca

Trang 15

ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Mèo con nhanh nhẹn

(4)Trợ giúp

(5)Giận hờn (6)

Hờn dỗi

(7)Luẩn quẩn

(8)Tương trợ

(9)Thách thức

(10)Lạnh lẽo(11)

Xe lửa

(12)Mong chờ

(13)Lộn xộn

(14)rét mướt

(15)

Lơ đễnh (16)

Rủ rê

(17)Đánh đố

(18)Đãng trí

(19)Lôi kéo

(20)Loanh quanh

Bài 2: Hổ con thiên tài

Câu hỏi 2: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:

"Ai yêu … i đồng bằng Bác Hồ Chí Minh."

Câu hỏi 3: Giải câu đố:

"Để nguyên hạt nhỏ mà cay

Có huyền, vác búa đi ngay vào rừng."

Từ để nguyên là từ gì?

Trả lời: từ ….iêu

Trang 16

Câu hỏi 4: Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống:

"Đất là nơi Chim về

Nước là nơi Rồng ở

Lạc Long Quân và Âu Cơ

Sinh ra đồng …….ào ta trong bọc trứng”

(Nguyễn Khoa Điềm)Câu hỏi 5: Điền vào chỗ trống: "Háo ……ức nghĩa là vui và nóng lòng chờ đợi."Câu hỏi 6: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: "Ăn ngay ……ói thẳng." nghĩa làkhen người có tính thẳng thắn, không lươn lẹo (Từ điển thành ngữ và tục ngữ ViệtNam - Nguyễn Lân)

Câu hỏi 7: Điền vào chỗ trống: "Xem để thấy rõ, biết rõ gọi là quan ………át."Câu hỏi 8: Điền r, d hay gi vào chỗ trống:

"Điệu lục bát, khúc ……ân caViệt Nam là Bác, Bác là Việt Nam."

(Việt Nam có Bác)Câu hỏi 9: Điền vào chỗ trống: "Người làm các công việc vệ sinh, phục vụ gọi là

… ao công."

Câu hỏi 10: Điền tr hay ch vào chỗ trống : "Câu tục ngữ "Uống nước nhớ nguồn"khuyên chúng ta trân trọng và biết ơn những người đi …….ước."

Bài 4 – Trắc nghiệm 1

Câu hỏi 1: Cụm từ nào trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?” trong câu:

“Đêm nay bên bến Ô LâuCháu ngồi cháu nhớ chòm râu Bác Hồ.”?

A – đêm nay B – chòm râu C – Bác Hồ D – bên bến Ô Lâu

Câu hỏi 2: Những từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

A – nhân hậu, siêng năng B – chăm làm, rèn luyện

C – hiền lành, đảm đang D – cần cù, chịu khó

Câu hỏi 3: Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: “Đến gần cây đa, Bác chợt thấy mộtchiếc rễ đa nhỏ và dài ngoằn ngoèo nằm trên mặt đất.”?

A – gần, nằm B – nhỏ, dài, ngoằn ngoèo

C – đến, trên D – cây đa, mặt đất

Trang 17

Câu hỏi 4: Xếp các từ sau thành từng cặp có nghĩa trái ngược nhau “vui, tươi,buồn, héo”?

A – vui – tươi, buồn – héo B – vui – héo, tươi – buồn

C – vui – buồn, tươi – héo D – buồn – tươi, héo – vui

Câu hỏi 5: Trong các đáp án sau, đáp án nào chứa từ không chỉ hoạt động?

A – vươn, reo, đâm chồi B – dắt, treo, thăm

C – đi, xới, buộc D – dài, sáng, xa

Câu hỏi 6: Trong các từ sau từ nào viết sai chính tả?

A – bơi lặn B – lặn tượng C – lăn bánh D – lăn tăn

Câu hỏi 7: Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu”

“Đi đâu mà vội mà vàng

Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây”?

A – vội, vàng B – đá, dây C – đi, vội, đá D – đi, vấp, quàng

Câu hỏi 8: Ai là tác giả của bài “Sân chim”?

A – Nguyễn Kiên B – Tô Hoài

C – Đoàn Giỏi D – Nguyễn Đình Quảng

Câu hỏi 9: Tiếng nào kết hợp với tiếng “bình” để tạo thành từ có nghĩa?

Câu hỏi 10: Ai là tác giả của bài thơ “Gió”?

C – Trần Mạnh Hảo D – Nguyễn Minh Nguyên

d/ Con trâu là bạn của nhà nông

Câu hỏi 2: Câu "Tiếng suối trong như tiếng hát xa." thuộc kiểu câu nào trong cáckiểu câu sau?

a/ Ai là gì? b/ Ai khi nào? c/ Ai làm gì? d/ Ai thế nào? Câu hỏi 3: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a/ chăn màn b/ tre trắn c/ chăn chở d/ trằn chọc

Trang 18

Câu hỏi 4: Điền vào chỗ trống ch hoặc tr cho thích hợp:

“Tiếng dừa làm dịu nắng ….ưa,Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo

… ời ……ong đầy tiếng rì rào,Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.”

(Trần Đăng Khoa)a/ tr-tr-tr b/ tr-tr-ch c/ ch-tr-tr d/ tr-ch-ch

Câu hỏi 5: Những câu thơ sau có trong bài thơ nào?

" Tính hay mách lẻoThím khách trước nhàHay nhặt lân la

Là bà chim sẻ

Có tình có nghĩa

Là mẹ chim sâu."

Câu hỏi 6: Câu nào là câu trả lời đồng ý cho câu hỏi sau?

Hùng cho mình mượn cái bút nhé?

a/ Tớ đang dùng rồi b/ Ừ, bạn lấy đi

c/ Tớ không mang d/ Mình về đây

Câu hỏi 7: Trong bài tập đọc "Cây dừa", quả dừa được so sánh với gì ?

a/ tấm áo bạc phếch b/ cái đầu người

c/ những hũ rượu d/ bàn tay dang ra đón gió

Câu hỏi 8: Giải câu đố sau:

Chim gì biểu tượng hòa bình thế gian?

a/ chim én b/ chim sâu c/ chim bồ câu d/ chim sẻ

Câu hỏi 9: Cặp từ nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a/ sung sướng - giàu có b/ nghèo khổ - khó khăn

c/ gầy gò – béo ú d/ gầy gò - yếu ớt

Câu hỏi 10: Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu: “Mẹ giặt áo đồng phục của emtrắng tinh.”

a/ giặt áo b/ đồng phục c/ trắng tinh d/ của

ĐỀ SỐ 5

Trang 19

BÀI 1: MÈO CON NHANH NHẸN

BÀI 2 – HỔ CON THIÊN TÀI

BÀI THI SỐ 3 – ĐIỀN TỪ

Câu hỏi 1: Điền tiếng phù hợp vào chỗ trống:

"Ai yêu ….…… đồng bằng Bác Hồ Chí Minh."

Câu hỏi 2: Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: "Xem để thấy rõ, biết rõ gọi là quan

……át."

Trang 20

Câu hỏi 3: Điền r, d hay gi vào chỗ trống:

"Điệu lục bát, khúc ……ân ca

Việt Nam là Bác, Bác là Việt Nam."

(Theo Lê Anh Xuân)Câu hỏi 4: Giải câu đố:

Lạc Long Quân và Âu Cơ

Sinh ra đồng …….ào ta trong bọc trứng”

(Nguyễn Khoa Điềm)Câu hỏi 8: Điền tr hay ch vào chỗ trống : "Câu tục ngữ "Uống nước nhớ nguồn"khuyên chúng ta trân trọng và biết ơn những người đi …….ước."

Câu hỏi 9: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:

Giải câu đố:

"Thân em nửa chuột, nửa chim

Ngày treo chân ngủ, tối tìm mồi bay

Trời cho tai mắt giỏi thay

Tối đen tối mịt cứ bay vù vù"?

Là con gì?

Trả lời: Con …….ơi

Câu hỏi 10: Điền vào chỗ trống: "Lũ ……ượt có nghĩa là nối tiếp nhau, khôngngớt."

Trang 21

BÀI 4 – TRẮC NGHIỆM 1

Câu hỏi 1: Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu sau?

"Đại bàng cánh dài và rộng, sống ở mọi nơi có núi cao và rừng nguyên sinh,

là loài chim săn mồi cỡ lớn."

a/ cánh dài và rộng b/ mọi nơi có núi cao và rừng nguyên sinh c/ đại bàng d/ loài chim săn mồi cỡ lớn

Câu hỏi 2: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a/ Đêm giao thừa, cả gia đình chúng tôi quây quần bên nhau rất vui vẻ b/ Lan đã vượt qua bài thi Toán một cách rễ dàng

c/ Cô giáo đang giạy học trên lớp 2A

d/ Thầy Quang đang dảng bài rất say sưa

Câu hỏi 3: Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a/ bát ngát, kiểm tra b/ nông dân, chín mùi

c/ chỉnh sửa, chẩn đoán d/ trái ngược, súc tích

Câu hỏi 4: Đâu không phải câu kiểu "Ai làm gì?"?

a/ Cô bé dắt tay bà cụ sang đường

b/ Lan chạy thật nhanh về đích

c/ Nụ cười của chị thật tươi tắn

d/ Bà thường kể chuyện cho chúng em nghe

Câu hỏi 5: Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động của loài chim?

a/ bơi, gầm, phi b/ rống, leo trèo, cõng

c/ gầm, rú, húc d/ bay, hót, nhảy nhót

Câu hỏi 6: Dòng nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?"?

a/ Bác nông dân ra đồng từ sáng sớm

b/ Châu chấu và cào cào là đôi bạn thân thiết

c/ Bông sen tỏa hương ngào ngạt

d/ Khỉ con đánh đu trên cành cây

Câu hỏi 7: Em hãy sắp xếp lại những dòng thơ sau theo đúng trật tự của bài "Vèchim":

(1) Là bà chim sẻ(2) Hay nhặt lân la(3) Là mẹ chim sâu

Trang 22

(4) Có tình có nghĩaa/ (3) - (2) - (1) - (4) b/ (4) - (1) - (2) - (3)

Câu hỏi 10: Giải câu đố sau:

b/ Bố đang tưới cây trong vườn

c/ Tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp

d/ Con trâu là bạn của nhà nông

Câu hỏi 2: Câu "Lớp em đi xem phim vào thứ sáu." không trả lời cho câu hỏi nàodưới đây?

a/ Khi nào? b/ Lúc nào? c/ Mấy giờ? d/ Bao giờ?

Câu hỏi 3: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a/ trăn màn b/ che trắn c/ trăn trở d/ chằn chọc

Câu hỏi 4: Điền vào chỗ trống ch hoặc tr cho thích hợp:

" ời sinh ra trước nhấtChỉ toàn là trẻ conTrên ái đất ụi trầnKhông dáng cây ngọn cỏMặt trời cũng ưa cóChỉ toàn là bóng đêm

Trang 23

Không khí chỉ màu đenChưa có màu sắc khác."

(Theo Xuân Quỳnh)

a/ tr-ch-tr-tr b/ tr-tr-tr-ch c/ ch-tr-tr-ch d/ tr-ch-ch-chCâu hỏi 5: Những câu thơ sau có trong bài thơ nào?

"Sư tử bàn chuyện xuất quânMuốn sao cho khắp thần dân trổ tàiNhỏ to, khỏe yếu muôn loài

Ai ai cũng được tùy tài lập côngVoi vận tải trên lưng quân bịVào trận sao cho khỏe như voi."

a/ Sư tử xuất quân b/ Chúa sơn lâm

Câu hỏi 6: Từ nào dưới đây có nghĩa là thong thả, không vội vã?

a/ muộn màng b/ chậm chạp c/ khoan thai d/ mệt mỏi

Câu hỏi 7: Trong bài tập đọc "Nội quy Đảo khỉ" có mấy nội quy?

a/ ba nội quy b/ bốn nội quy c/ năm nội quy d/ sáu nội quyCâu hỏi 8: Giải câu đố sau:

Con gì tết đếnBay lượn hàng đànBáo hiệu xuân sang

Đã về rồi đó?

a/ chim én b/ chim sâu c/ chim tu hú d/ chim sẻ

Câu hỏi 9: Cặp từ nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a/ sung sướng - giàu có b/ nghèo khổ - khó khăn

c/ giàu có - nghèo đói d/ gầy gò - yếu ớt

Câu hỏi 10: Bộ phận nào dưới đây trả lời cho câu hỏi "Như thế nào?" trong câusau?

"Chú voi bước đi thong thả, chậm rãi."

a/ chú voi b/ bước đi c/ thong thả, chậm rãi d/ chậm rãi

ĐỀ SỐ 6 BÀI 1: MÈO CON NHANH NHẸN

phẳng phiu thông minh vui tính dành dụm hài hước

Trang 24

nhăn nhó rắc rối sáng dạ mượn tiết kiệm

BÀI 2 – HỔ CON THIÊN TÀI

BÀI THI SỐ 3 – ĐIỀN TỪ

Câu hỏi 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Bầu trời hôm nay mới đẹp làm sao………

Câu hỏi 2: Giải câu đố sau:

Hoa gì nở giữa mùa hèTrong đầm thơm mát, lá xòe che ô?

Đáp án: hoa …… …

Câu hỏi 3: Điền một từ chỉ đặc điểm thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Trang 25

Con ngựa phi …….…… như bay.

Câu hỏi 4: Các hoạt động đánh răng, rửa mặt, rửa chân tay được gọi là "vệ ……

… cá nhân."

Câu hỏi 5: Câu văn sau có một từ viết chưa đúng chính tả, em hãy sửa lại chođúng

"Trên những bãi đất phù xa mịn hồng mơn mởn, các vòm cây quanh năm

xanh um đã dần dần chuyển màu lốm đốm như được rắc thêm một lớp bụi phấnhung hung vàng." (Theo Nguyễn Đình Thi)

Từ viết sai chính tả được sửa lại là: … …

Câu hỏi 6: Em hãy chọn một từ trong ngoặc đơn thích hợp để điền vào chỗ trốngbên dưới sao cho đúng chính tả:

(ru, giu, du)

"Gió đưa những cánh diều bay bổngGió …… …… cái ngủ đến la đàHình như gió cũng thèm ăn quảHết trèo cây bưởi lại trèo na."

(Theo Ngô Văn Phú)Câu hỏi 7: Điền vào chỗ trống từ có ý nghĩa trái ngược với từ cho sẵn:

(Theo Phạm Thanh Chương)

Từ viết sai chính tả được sửa lại là:…….……

Câu hỏi 9: Tìm chữ cái thích hợp điền vào chỗ trống sau:

"Gió ……ôn ……ao vòm láTrời ……anh làm tấm phôngSóng ru trưa lấp lóa

Nắng hè trôi trên sông."

Trang 26

(Theo NguyễnTrọngHoàn)Chữ cái cần điền là … ….

Câu hỏi 10: Đây là con cá…………

BÀI 4 – TRẮC NGHIỆM 1

Câu hỏi 1: Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a/ xa xôi b/ rế mèn c/ con sâu d/ xâu chỉ

Câu hỏi 2: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a/ xiêng năng b/ tre trở c/ sông suối d/ dầy dép

Câu hỏi 3: Đoạn thơ sau trích trong bài thơ nào?

"Ông bị đau chân

Nó sưng nó tấy

Đi phải chống gậyViệt chơi ngoài sânLon ton lại gần:

- Ông vịn vai cháuCháu đỡ ông lên."

a/ Ông và cháu b/ Hai ông cháu c/ Ông em d/ Thương ôngCâu hỏi 4: Các loài chim "chim vàng anh, chim cánh cụt, cú mèo" được xếp vàonhóm nào?

a/ gọi tên theo tiếng kêu b/ gọi tên theo hình dáng

c/ gọi tên theo cách kiếm ăn d/ gọi tên theo nơi ở

Câu hỏi 5: Giải câu đố sau:

Quả gì đỏ tựa bông hồng

Trong trắng, có đốm đen trông như mè?

a/ quả nho b/ quả mít c/ quả thanh long d/ quả măngcụt

Trang 27

Câu hỏi 6: Trong bài tập đọc "Tôm càng và cá con", đoạn văn dưới đây diễn tảđiều gì?

"Cá Con sắp vọt lên thì Tôm Càng thấy một con cá to mắt đỏ ngầu, nhằm CáCon lao tới Tôm Càng vội búng càng, xô tới, xô bạn vào một ngách nhỏ Cú xôlàm Cá Con bị va vào vách đá Mất mồi, con cá dữ tức tối bỏ đi."

a/ Tôm Càng và Cá Con thi bơi, Tôm Càng xô đẩy Cá Con

b/ Tôm Càng cứu Cá Con khỏi cá to mắt đỏ

c/ Tôm Càng đánh nhau với cá to mắt đỏ

d/ Công cuộc săn mồi của cá to mắt đỏ

Câu hỏi 7: Dòng nào thích hợp để điền vào câu ca dao sau sao cho đúng?

"Công cha như núi Thái Sơn

Một lòng thờ mẹ kính chaCho tròn chữ hiếu mới là đạo con."

a/ Nghĩa mẹ như nước trong rừng chảy ra

b/ Nghĩa mẹ như nước trên đồi chảy ra

c/ Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

d/ Nghĩa mẹ như nước trong lòng biển sâu

Câu hỏi 8: Dòng nào dưới thể hiện sự đồng ý cho câu hỏi: "Em đóng cửa sổ giúpchị được không?"?

a/ Vâng, chị để em giúp ạ b/ Em còn phải học bài

c/ Em không chắc đâu d/ Tay em đang ôm rất nhiều quần áo

Câu hỏi 9; Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Làm gì? trong câu dưới đây?

"Mỗi khi đi học về, Hoa thường kể chuyện ở trường ở lớp cho bà nghe."a/ mỗi khi đi học về b/ kể chuyện c/ Hoa d/ chuyện ở trường ở lớpCâu hỏi 10: Dòng nào dưới đây không thuộc câu kiểu "Ai làm gì?"?

a/ Chị gà mái mơ nhảy tót lên ổ

b/ Bà chia quà bánh cho các cháu

Trang 28

a/ chim én b/ hải âu c/ bồ câu d/ đại bàng

Câu hỏi 2: Truyện "Sơn Tinh, Thủy Tinh" kể về đời vua Hùng Vương thứ mấy?

a/ vua Hùng Vương thứ tám b/ vua Hùng Vương thứ sáu

c/ vua Hùng Vương thứ mười sáu d/ vua Hùng Vương thứ mười támCâu hỏi 3: Nội dung, ý nghĩa của truyện "Sơn Tinh Thủy Tinh" là gì?

a/ Kể về truyền thuyết kén rể của ông cha ta từ thời Hùng Vương

b/ Cuộc tranh tài giữa hai chàng trai là Sơn Tinh và Thủy Tinh

c/ Giải thích hiện tượng lũ lụt và ước muốn chinh phục thiên nhiên của nhân dân

ta

d/ Vua Hùng Vương có người con gái rất xinh đẹp tên là Mị Nương

Câu hỏi 4: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ nói về phẩm chất tốt đẹp thường gặptrong trường học?

a/ biết ơn, hòa đồng, đoàn kết b/ lao động, vệ sinh, sạch sẽ

c/ dạy dỗ, phấn trắng, bàn ghế d/ sân trường, bảo ban, thân thiếtCâu hỏi 5: Sắp xếp các câu sau thành một đoạn văn theo trình tự hợp lí:

(1) Tuấn thấy vậy liền khuyên bạn không nên hái hoa bẻ cành, vì như vậy là khôngbiết bảo vệ cảnh quan thiên nhiên

(2)Thấy một bông hoa đẹp, Lan đưa tay định hái bông hoa

(3) Lan và các bạn cùng vào vườn hoa chơi

(4) Lan nghe theo lời bạn, không hái hoa nữa Từ đó, Hoa cũng không bao giờ háihoa trong vườn

a/ (3)-(2)-(4)-(1) b/ (3)-(2)-(1)-(4)

c/ (3)-(1)-(2)-(4) d/ (2)-(1)-(4)-(3)

Câu hỏi 6: Dòng nào thích hợp để trả lời cho câu dưới đây?

"Xin lỗi vì đã làm rơi quyển sách của bạn!"

a/ Không sao đâu, bạn đừng lo b/ Mình không đi chơi đâu

c/ Quyển sách này đẹp quá! d/ Mời bạn đi

Câu hỏi 7: Dòng nào thích hợp để trả lời cho câu hỏi "Vì sao?" trong câu dưới đây?

"Chị em Xô-phi quay về ngay vì nhớ lời mẹ dặn không được làm phiềnngười khác."

a/ chị em Xô-phi quay về ngay

b/ làm phiền người khác

Trang 29

c/ vì nhớ lời mẹ dặn không được làm phiền người khác

d/ chị em Xô-phi

Câu hỏi 8: Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

"Đang chang chang nắngBỗng ào mưa rơi

Sân lúa vừa phơi

Đã phải e bạt

Mưa ưa ướt đấtChợt lại xanh ời

Bé hiểu ra rồiMưa làm nũng mẹ!"

(Theo Nguyễn Trọng Hoàn)

a/ tr-tr-ch b/ ch-ch-tr c/ tr-ch-tr d/ ch-tr-tr

Câu hỏi 9: Đoạn văn dưới đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

"Cứ sáng xớm, sau mỗi đêm mưa gió, bà lại lần ra sân, bà nhặt những quảxấu rụng ở quanh gốc cây sấu bà trồng từ thời con gái Rồi bà giửa, bà ngâm muối,

bà phơi, bà gói thành từng gói nhỏ, bà đợi các cháu đến, bà cho "

(Theo Vũ Tú Nam)

Câu hỏi 10: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chưa đúng?

a/ Bới lông tìm cách b/ Chó treo, mèo đậy

c/ Bụng làm dạ chịu d/ Môi hở răng lạnh

Trang 30

ĐỀ SỐ 7 BÀI 1: MÈO CON NHANH NHẸN

BÀI 2 – HỔ CON THIÊN TÀI

BÀI THI SỐ 3 – ĐIỀN TỪ

Câu hỏi 1: Điền tên một mùa trong năm phù hợp vào chỗ trống trong câu sau:

"Mùa ……… mới chớm nhưng nước đã trong vắt, trông thấy cả hòn cuộitrắng tinh nằm dưới đáy." (Theo Tô Hoài)

Trang 31

Câu hỏi 2: Chọn một từ trong ngoặc đơn thích hợp để điền vào khổ thơ dưới đây:(đen, xanh,vàng)

"Ếch con đi học trời mưa

Lá sen ……… mướt đội vừa trùm taiĐến nghe cô giáo giảng bài

Ốp, ốp nặng ộp, vui tai quá chừng."

(Theo Phạm Thị Lan)Câu hỏi 3: Câu văn sau có một từ viết chưa đúng chính tả, em hãy sửa lại chođúng

"Nhìn từ xa, giữa cảnh mây nước long lanh, mấy chiếc thuyền lưới là mănnhiều khi vất vả nhưng trông cứ như những con thuyền ru ngoạn." (Theo Bùi Hiển)

Từ viết sai chính tả sửa lại là: ………

Câu hỏi 4: Điền từ chỉ đặc điểm vào chỗ trống sau:

"Hay chạy lon xon

Là gà mới nởVừa đi vừa nhảy

Là em sáo … … "

(Vè dân gian)Câu hỏi 5: Giải câu đố sau:

Con gì chỉ thích gần hoa

Ở đâu hoa nở dù xa cũng tìmCùng nhau cần mẫn ngày đêmChắt chiu mật quý lặng im tặng đời?

Đáp án: con …… ……

Câu hỏi 6: Em hãy điền dấu câu thích hợp vào câu sau sao cho đúng:

"Cuối cùng, Rùa đã về đích trước Thỏ ……( )….”

Câu hỏi 7: Điền tr hoặc ch thích hợp vào các ô trống để được các từ đúng chính tả

ung gian, tựu ường, ung tâm

Chữ cái cần điền là: … ……

Câu hỏi 8: Em hãy chọn một từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống sau:

(xoi, soi)

Trang 32

"Bầu trời trong xanh … … bóng xuống đáy hồ, mặt hồ càng xanh thêm vànhư rộng ra mênh mông."

(Theo Thiên Lương)Câu hỏi 9: Điền một từ chỉ đặc điểm, tính chất phù hợp vào chỗ trống để hoànthiện thành ngữ sau: (lưu ý: đáp án viết chữ thường)

………… như sóc

Câu hỏi 10: Điền vào chỗ trống chữ cái thích hợp để tạo thành từ có ý nghĩa tráingược với từ cho sẵn: ngắn >< … …ài

BÀI 4 – TRẮC NGHIỆM 1

Câu hỏi 1: Dòng nào dưới đây sử dụng chưa đúng dấu chấm trong câu?

a/ Mỗi khi trở về, Bồ Nông mẹ lại há mỏ ra cho con ăn

b/ Đã mấy ngày trôi qua, Bồ Nông mẹ vẫn chưa nhấc cánh lên được

c/ Giờ đây, khi đã lớn hơn Bồ Nông con mới hiểu rằng mẹ thường nhịn đói

để cho con được ăn no nê

d/ Phải năm trời hạn hán, nắng bỏng rát, họ hàng nhà Bồ Nông rời phươngNam lên phương Bắc

Câu hỏi 2: Dòng nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?"?

a/ Chú hoạ sĩ vẽ bức tranh hoa hướng dương

b/ Một chú chim sẻ bay tới nhảy nhót trên mặt đất tìm mồi

c/ Chú đầu bếp đang nấu những món ăn ngon

d/ Cây tre có dáng đứng thẳng, ngọn tre vút lên trời cao

Câu hỏi 3: Dòng nào dưới đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a/ trằn trọc, chốn tìm b/ trốn tránh, trơ trọi

c/ tra cứu, trùng chình d/ chum nước, tâm chí

Câu hỏi 4: Câu văn nào dưới đây có lỗi sai chính tả?

a/ Em rất thích nghe bà ngoại kể truyện

b/ Câu chuyện này thật ý nghĩa

c/ Bé Na rất thích nói chuyện với em

d/ Tô Hoài là tác giả của truyện "Dế Mèn phiêu lưu kí."

Câu hỏi 5: Giải câu đố sau:

Mỗi cây một quả mới vui

Trang 33

Trên đầu vài sợi tóc thời răng cưaQuả đầy những mắt lạ chưa

Gọt ra bỏ mắt ăn vừa ngọt thơm

(Là quả gì?)

a/ quả na b/ quả dứa c/ quả mít d/ quả sầu riêngCâu hỏi 6: Những câu thơ dưới đây nói về tên hiện tượng mưa nào?

-"Cơn mưa nào lạ thế

Thoáng qua rồi tạnh ngay"

-"Cơn mưa rơi nho nhỏ

Không làm ướt tóc ai"

(Theo Tô Đông Hải)

a/ mưa bão b/ mưa bóng mây c/ mưa rào d/ mưa phùnCâu hỏi 7: Điền tên một con vật thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

"Em nuôi một đôi ,

Bộ lông trắng như bông,Mắt tựa viên kẹo hồng Đôi tai dài thẳng đứng."

(Tố Nga)

Câu hỏi 8: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chưa đúng?

a/ Tre già măng cọc b/ Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

c/ Bới lông tìm vết d/ Cả giận mất khôn

Câu hỏi 9: Trong bài tập đọc "Quả tim Khỉ", Khỉ có thái độ và hành động như thếnào sau khi Cá Sấu nói: "Vua của chúng tôi ốm nặng, phải ăn một quả tim khỉ mớikhỏi Tôi cần quả tim của bạn."?

a/ hoảng sợ nhưng cố trấn tĩnh b/ hoảng sợ, nhảy ùm xuống nước c/ hoảng sợ và khóc lóc, van xin d/ hoảng sợ và kêu cứu, bỏchạy

Câu hỏi 10: Trong bài tập đọc "Quả tim Khỉ", Cá Sấu hiện lên với hình ảnh như thếnào?

a/ tốt bụng nhưng cô đơn b/ khôn ngoan, tình nghĩa

c/ bội bạc, giả dối, gian xảo d/ dũng cảm, đáng nể

Trang 34

BÀI 5 – TRẮC NGHIỆM 2

Câu hỏi 1: Nhà thơ "Thanh Hào" sáng tác bài thơ nào dưới đây?

a/ Ngày hôm qua đâu rồi? b/ Cô giáo lớp em

c/ Gọi bạn c/ Cái trống trường em

Câu hỏi 2: Trong bài tập đọc "Bác sĩ Sói", hành động nào cho thấy sự thèm thuồngcủa Sói khi thấy Ngựa?

a/ thèm rỏ dãi b/ ứa nước mắt c/ hoa cả mắt d/ mừng quýnh lênCâu hỏi 3: Giải câu đố sau:

Da tôi xấu xí xù xì,

Đêm đêm người ngủ, tôi thì bắt sâu

Khi nào trời nắng hạn lâu,

Tôi kêu mấy tiếng mưa đâu bay về

(Là con gì?)

a/ con ếch b/ con cóc c/ con nhái d/ con ốc sên Câu hỏi 4: Tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây chưa đúng?

a/ Nhường cơm sẻ áo b/ Của nên tại người

c/ Con dại cái mang d/ Của thiên trả địa

Câu hỏi 5: Dòng nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai làm gì?"?

a/ Thầy giáo mới là một người rất nghiêm nghị

(Theo Võ Quảng)

a/ l-n-l-l b/ l-n-l-n c/ l-l-n-n d/ l-n-n-l

Trang 35

Câu hỏi 7: Câu thơ sau đây có bao nhiêu từ viết sai chính tả?

"Nắng vàng rát mỏng sân phơi

Vê tròn thành dọt nắng rơi bồng bềnh."

(Theo Nguyễn Tiến Bình)

Câu hỏi 8: Điền màu sắc thích hợp vào chỗ trống trong câu thơ dưới đây:

"Hai cha con bước đi trên cát

Câu hỏi 10: Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu câu?

a/ Đêm đông, trời rét cóng tay?

b/ Cúc ơi! Cúc xinh xắn làm sao!

c/ Ôi Rét quá? Rét quá!

d/ Mặt hồ trải, rộng mênh mông, và lặng sóng

Ngày đăng: 05/04/2022, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w