1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de_mau_azota (14)

190 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Nghệ
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 190
Dung lượng 75,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Theo giới tính, theo thời tiết, theo công dụng.Trang 23... Theo lứa tuổi, theo giới tính, theo công dụng.Trang 24... Theo thời tiết, theo lứa tuổi, theo giới tính .Trang 25... Theo giớ

Trang 1

Môn thi thành phần: CÔNG NGHỆ

Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian phát đề

MỤC TIÊU

Trang 1

Trang 2

Câu 1: Trang phục có vai trò:

Trang 2

Trang 3

A Nâng đỡ cơ thể, bảo vệ cơ thể, làm đẹp

Trang 3

Trang 4

B Giúp cơ thể không bị lạnh, nóng

Trang 4

Trang 5

C Che chở bảo vệ cơ thể, làm đẹp

Trang 5

Trang 6

D Giải nhiệt cho cơ thể, bảo vệ cơ thể

Trang 6

Trang 7

Câu 2: Trang phục khi đi học được gọi là:

Trang 7

Trang 8

A Đồng phục

Trang 8

Trang 9

B Trang phục lễ hội

Trang 9

Trang 10

C Trang phục bảo hộ lao động

Trang 10

Trang 11

D Trang phục thể thao

Trang 11

Trang 12

Câu 3: Trang phục bao gồm:

Trang 12

Trang 13

A Giày, thắt lưng, tất

Trang 13

Trang 14

B Khăn quàng, mũ, khẩu trang

Trang 14

Trang 15

C Dép quai hậu, mũ bảo hiểm

Trang 15

Trang 16

D Quần áo và một số vật dụng đi kèm: giày, tất, thắt lưng,

Trang 16

Trang 17

Câu 4: Những vật dụng quan trọng nhất trong trang phục?

Trang 17

Trang 18

A giày, dép, thắt lưng

Trang 18

Trang 19

B mũ, khăn quàng

Trang 19

Trang 20

C áo, quần

Trang 20

Trang 21

D giày, dép, mũ, khoăn quàng, áo quần

Trang 21

Trang 22

Câu 5: Trang phục được phân loại như thế nào?

Trang 22

Trang 23

A Theo giới tính, theo thời tiết, theo công dụng.

Trang 23

Trang 24

B Theo lứa tuổi, theo giới tính, theo công dụng.

Trang 24

Trang 25

C Theo thời tiết, theo lứa tuổi, theo giới tính

Trang 25

Trang 26

D Theo giới tính, theo lứa tuổi, theo thời tiết, theo công dụng.

Trang 26

Trang 27

Câu 6: Phân loại trang phục theo công dụng bao gồm?

Trang 27

Trang 28

A Trang phục mặc hàng ngày, trang phục lễ hội, trang phục thể thao, đồng phục, trangphục bảo hộ lao động, trang phục biểu diễn.

Trang 28

Trang 29

B Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục trung niên; trang phục mặcthường ngày.

Trang 29

Trang 30

C Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục mùa lạnh; trang phục người caotuổi.

Trang 30

Trang 31

D Trang phục trẻ em, trang phục nam, trang phục trung niên; trang phục người cao tuổi.

Trang 31

Trang 32

Câu 7: Trang phục gồm những đặc điểm nào?

Trang 32

Trang 33

A Chất liệu, kiểu dáng, màu sắc, hình thức.

Trang 33

Trang 34

B Chất liệu, kiểu dáng, màu sắc, đường nét, hoạ tiết.

Trang 34

Trang 35

C Màu sắc, đường nét, hoạ tiết, kiểu dáng.

Trang 35

Trang 36

D Đường nét, họa tiết, độ bền, hình thức

Trang 36

Trang 37

Câu 8: Kiểu dáng trong trang phục có đặc điểm gì?

Trang 37

Trang 38

A Là hình dạng bề ngoài của trang phục.

Trang 38

Trang 39

B Thể hiện tính thẩm mĩ, tính đa dạng

Trang 39

Trang 40

C Là yếu tố quan trọng tạo nên vẻ đẹp của trang phục

Trang 40

Trang 41

D Là hình dạng bề ngoài của trang phục, thể hiện tính thẩm mĩ, tính đa dạng.

Trang 41

Trang 42

Câu 9: Đường nét, họa tiết tạo hiệu ứng gì cho trang phục?

Trang 42

Trang 43

A Đường cong, nơ, ren

Trang 43

Trang 44

B Độ bền, độ thấm hút

Trang 44

Trang 45

C Thẩm mĩ cho trang phục như đường cong, nơ, ren

Trang 45

Trang 46

D Vẻ đẹp của trang phục

Trang 46

Trang 47

Câu 10: Các bước chính bảo quản trang phục cần tuân theo quy trình sau:

Trang 47

Trang 48

A Làm khô, làm sạch, làm phẳng, cất giữ

Trang 48

Trang 49

B Cất giữ, làm sạch, làm khô, làm phẳng

Trang 49

Trang 50

C Làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ

Trang 50

Trang 51

D Làm phẳng, làm sạch, làm khô, cất giữ.

Trang 51

Trang 52

Câu 11: Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới là:

Trang 52

Trang 53

A Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu.

Trang 53

Trang 54

B Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú.

Trang 54

Trang 55

C Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú.

Trang 55

Trang 56

D Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú.

Trang 56

Trang 57

Câu 12: Một số phong cách thời trang phổ biến là:

Trang 57

Trang 58

A Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách lãng mạn

Trang 58

Trang 59

B Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách lãngmạn

Trang 59

Trang 60

C Phong cách cổ điển, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn.

Trang 60

Trang 61

D Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian.

Trang 61

Trang 62

Câu 13: Khi phối hợp màu sắc của trang phục có thể dựa theo nguyên tắc nào?

Trang 62

Trang 63

A Kết hợp màu sắc bất kỳ trên bảng màu cơ bản.

Trang 63

Trang 64

B Kết hợp các màu đối nhau hoặc cạnh nhau trên vòng màu cơ bản.

Trang 64

Trang 65

C Kết hợp các màu khác nhau trên vòng màu cơ bản.

Trang 65

Trang 66

D Kết hợp một cách tùy ý.

Trang 66

Trang 67

Câu 14: Khi lựa chọn trang phục để tạo cảm giác gầy đi, cao lên Em có thể lựa chọn

Trang 67

Trang 68

A Vải mềm mỏng, mịn

Trang 68

Trang 69

B Màu sáng.

Trang 69

Trang 70

C Kẻ ngang, kẻ ô vuông, hoa to

Trang 70

Trang 71

D Kiểu thụng, tay bồng, có bèo.

Trang 71

Trang 72

Câu 15: Khi lựa chọn trang phục để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống Em có thể lựa chọn?

Trang 72

Trang 73

A. Vải mềm mỏng, mịn

Trang 73

Trang 74

B. Màu tối, sẫm

Trang 74

Trang 75

C. Vải cứng, dày dặn hoặc mềm vừa phải

Trang 75

Trang 76

D Kẻ dọc, hoa nhỏ.

Trang 76

Trang 77

Câu 16: Ngành công nghiệp thời trang bao gồm các lĩnh vực nào?

Trang 77

Trang 78

A Thiết kế, sản xuất, phân phối.

Trang 78

Trang 79

B Thiết kế, sản xuất, tiêu thụ

Trang 79

Trang 80

C Thiết kế, sản xuất, phân phối, tiêu thụ.

Trang 80

Trang 81

D Thiết kế, sản xuất, phân phối, quảng bá, tiêu thụ.

Trang 81

Trang 82

Câu 17: Trang phục lễ hội tiêu biểu của phụ nữ dân tộc Việt Nam là:

Trang 82

Trang 83

A Áo bà ba B Áo tứ thân C Áo dạ hội D Áo dài

Trang 83

Trang 84

Câu 18: Đồ dùng điện trong gia đình là gì?

Trang 84

Trang 85

A Là các sản phẩm công nghệ, hoạt động bằng năng lượng điện, phục vụ sinh hoạttromg gia đình.

Trang 85

Trang 86

B Là các sản phẩm công nghệ, hoạt động bằng năng lượng gió, phục vụ sinh hoạttromg gia đình.

Trang 86

Trang 87

C Là các sản phẩm công nghệ, phục vụ sinh hoạt tromg gia đình.

Trang 87

Trang 88

D Là các sản phẩm công nghệ, hoạt động bằng năng lượng điện.

Trang 88

Trang 89

Câu 19: Một số đồ dùng điện trong gia đình là:

Trang 89

Trang 90

A Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, xe máy.

Trang 90

Trang 91

B Quạt điện, tủ lạnh, chảo, đèn điện.

Trang 91

Trang 92

C Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, đèn điện.

Trang 92

Trang 93

D Quạt điện, tủ lạnh, xe đạp, đèn điện.

Trang 93

Trang 94

Câu 20: Thông số kĩ thuật của đồ dùng điện bao gồm:

Trang 94

Trang 95

A Đại lượng điện định mức chung và các đại lượng đặc trưng riêng.

Trang 95

Trang 96

B Đại lượng điện định mức chung và các đại lượng đặc trưng riêng cho chức năng của

đồ dùng điện, được quy định bởi nhà sản xuất

Trang 96

Trang 97

C Đại lượng điện định mức chung và các đại lượng đặc trưng riêng cho từng loại

Trang 97

Trang 98

D Đại lượng điện định mức chung.

Trang 98

Trang 99

Câu 21: Các đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện thông thường gồm có:

Trang 99

Trang 100

A Điện áp định mức và mức độ tiêu thụ

Trang 100

Trang 101

B Mức độ tiêu thụ và mức điện áp của đồ dùng điện

Trang 101

Trang 102

C Công suất định mức và mức điện áp của đồ dùng điện

Trang 102

Trang 103

D Điện áp định mức và công suất định mức.

Trang 103

Trang 104

Câu 22: Công suất định mức là gì?

Trang 104

Trang 105

A Là công suất thể hiện mức độ tiêu thụ

Trang 105

Trang 106

B Là công suất thể hiện mức độ tiêu thụ của đồ dùng điện ứng với điện áp định mức

Trang 106

Trang 107

C Là mức điện áp thể hiện mức độ tiêu thụ

Trang 107

Trang 108

D Là công suất thể hiện mức độ tiêu thụ (đơn vị là Vôn)

Trang 108

Trang 109

Câu 23: Ở Việt Nam, điện áp dùng sinh hoạt phổ biến là bao nhiêu?

Trang 109

Trang 110

A 210 V

Trang 110

Trang 111

B 110 V

Trang 111

Trang 112

C 220 V

Trang 112

Trang 113

D 200 V

Trang 113

Trang 114

Câu 24: Khi lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình ta cần lưu ý :

Trang 114

Trang 115

A Lựa chọn loại có thông số và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình.

Trang 115

Trang 116

B Lựa chọn loại ít có khả năng tiết kiệm điện.

Trang 116

Trang 117

C Lựa chọn loại có giá vượt quá với điều kiện tài chính của gia đình.

Trang 117

Trang 118

D Lựa chọn đồ điện không có địa chỉ sản xuất.

Trang 118

Trang 119

Câu 25: Để an toàn đối với đồ dùng điện ta phải:

Trang 119

Trang 120

A Vận hành đồ dùng điện theo đúng hướng dẫn và sử dụng đúng chức năng của đồdùng điện

Trang 120

Trang 121

B Cắm chung nhiều đồ dùng điện có công suất lớn trên cùng một ổ cắm

Trang 121

Trang 122

C Không ngắt điện hoặc rút phích cắm điện khỏi ổ cắm khi không sử dụng hoặc trướckhi làm vệ sinh.

Trang 122

Trang 123

D Đặt đồ dùng điện ở nơi ẩm ướt.

Trang 123

Trang 124

Câu 26: Khi sửa các đồ điện trong nhà chúng ta phải:

Trang 124

Trang 125

A Ngắt nguồn điện, sử dụng các dụng cụ bảo vệ an toàn và treo biển cấm cắm điệnhoặc cử người giám sát nguồn điện

Trang 125

Trang 126

B Không sử dụng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện

Trang 126

Trang 127

C Cắm điện khi tay hoặc người bị ướt.

Trang 127

Trang 128

D Tiếp xúc trực tiếp với những những bộ phận của đồ dùng dùng điện có nhiệt độ caohoặc đang hoạt động.

Trang 128

Trang 129

Câu 27: Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện?

Trang 129

Trang 130

A Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kì cho mỗi dụng cụ điện.

Trang 130

Trang 131

B Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.

Trang 131

Trang 132

C Rút phích cắm điện khi tay bị ướt

Trang 132

Trang 133

D Khi bóng đèn bị cháy rút phích cắm của bóng đèn ra khỏi ổ cắm điện khi thay bóngđèn.

Trang 133

Trang 134

Câu 28: Công dụng của đèn điện là:

Trang 134

Trang 135

A chiếu sáng, trang trí.

Trang 135

Trang 136

B chiếu sáng, sưởi ấm.

Trang 136

Trang 137

C chiếu sáng, trang trí, sưởi ấm.

Trang 137

Trang 138

D Trang trí, sưởi ấm.

Trang 138

Trang 139

Câu 29: Một số bóng đèn thông dụng là:

Trang 139

Trang 140

A Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn compac.

Trang 140

Trang 141

B Đèn sợi đốt, đèn LED, đèn compac.

Trang 141

Trang 142

C Đèn sợi đốt, đèn compact; đèn huỳnh quang, đèn LED

Trang 142

Trang 143

D Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn LED.

Trang 143

Trang 144

Câu 30: Khi dòng điện chạy trong sợi đốt của bóng đèn làm cho sợi đốt nóng lên đến nhiệt độ rất cao và phát sáng là nguyên lý làm việc của bóng đèn:

Trang 144

Trang 145

A.Bóng đèn sợi đốt

Trang 145

Trang 146

B Bóng đèn huỳnh quang

Trang 146

Trang 147

C Bóng đèn compach

Trang 147

Trang 148

D Bóng đèn LED

Trang 148

Trang 149

Câu 31: Bộ phận phát sáng của bóng đèn huỳnh quang là:

Trang 149

Trang 150

A Sợi đốt

Trang 150

Trang 151

B Bột huỳnh quang

Trang 151

Trang 152

C Bảng mạch LED

Trang 152

Trang 153

D Vỏ bóng đèn.

Trang 153

Trang 154

Câu 32: Nhà bác học người Mĩ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên vào năm?

Trang 154

Trang 155

A 1789 B 1879 C 1978 D 1939

Trang 155

Trang 156

Câu 33: Cấu tạo đèn sợi đốt gồm mấy bộ phận chính?

Trang 156

Trang 157

A 3 B 4 C 5 D 6

Trang 157

Trang 158

Câu 34: Sáng nay mẹ Hoa mới mua một nồi cơm điện mới, nghe mẹ Hoa nói nồi cơm này nấu cơm rất ngon, Hoa rất thích vội mở ra xem Và Hoa nhìn thấy trên một nồi cơm điện ghi 220V – 700W, theo em ý nghĩa của thông số kĩ thuật 220V đó là gì?

Trang 158

Trang 159

A Điện áp định mức của nồi cơm điện

Trang 159

Trang 160

B Công suất định mức của nồi cơm điện

Trang 160

Trang 161

C Cường độ định mức của nồi cơm điện

Trang 161

Trang 162

D Dung tích xoong của nồi cơm điện.

Trang 162

Trang 163

Câu 35: Gia đình của Hà sử dụng nguồn điện 220V, Hà muốn mua 1 bóng đèn sử dụng trong phòng học của mình Hà đi đến cửa hàng bán đồ điện, tại cửa hàng có một

số loại bóng đèn như dưới đây, theo em Hà nên chọn mua bóng đèn nào để sử dụng cho phù hợp và tiết kiệm điện năng?

Trang 163

Trang 164

A. Đèn số 1: 220V – 300W C Đèn số 2: 110V – 30W

Trang 164

Trang 165

B. Đèn số 3: 220V – 30W D Đèn số 4: 110V – 300W

Trang 165

Trang 166

Câu 36: Đồ dùng điện nào sau đây không phù hợp với điện áp định mức của mạng điện sinh hoạt phổ biến ở nước ta?

Trang 166

Trang 167

A Bàn là điện 220V - 1000W

Trang 167

Trang 168

B Nồi cơm điện 110V - 600W

Trang 168

Trang 169

C Quạt điện 220V - 30W

Trang 169

Trang 170

D Bóng đèn 220V - 8W

Trang 170

Trang 171

Câu 37: Giờ trái đất là một sự kiện quốc tế hằng năm do quỹ quốc tế Bảo Vệ Thiên nhiên khuyên các hộ gia đình, cơ sở kinh doanh tắt đèn điện và các thiết bị không ảnh hưởng lớn đến sinh hoạt trong vòng:

Trang 171

Trang 172

A 60 giờ

Trang 172

Trang 173

B 60 phút

Trang 173

Trang 174

C 60 giây

Trang 174

Trang 175

D 30 phút

Trang 175

Trang 176

Câu 38: Bóng đèn Compact có nguyên lý hoạt động giống với bóng đèn nào?

Trang 176

Trang 177

A Bóng đèn huỳnh quang

Trang 177

Trang 178

B Bóng đèn sợi đốt

Trang 178

Trang 179

C Bóng đèn LED

Trang 179

Trang 180

D Bóng đèn ống

Trang 180

Trang 181

Câu 39: Sử dụng đèn sợi đốt:

Trang 181

Trang 182

A Tiết kiệm điện năng

Trang 182

Trang 183

B Không tiết kiệm điện năng

Trang 183

Trang 184

C Cả hai đáp án đều đúng

Trang 184

Trang 185

D Cả hai đáp án đều sai

Trang 185

Trang 186

Câu 40: Những dụng cụ là (ủi) là?

Trang 186

Trang 187

A Bàn là, bình phun nước, cầu là

Trang 187

Trang 188

B Bàn là, bình nước hoa, cầu là

Trang 188

Trang 189

C Bàn là

Trang 189

Ngày đăng: 05/04/2022, 21:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w