HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN NAM HẢO ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN YÊN MỸ, TỈNH HƯNG YÊN Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS..
Trang 1HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
NGUYỄN NAM HẢO
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
HUYỆN YÊN MỸ, TỈNH HƯNG YÊN
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Nguyễn Quang Học
NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
T i i , ố iệ ế ả ghi ứ g ậ g hự
hƣ ƣợ ử ụ g ể ả ệ ấ ộ họ ị
T i i , á h g i í h ẫ g ậ ề ã ƣợ hỉ õ
g ồ gố /
Hà Nội, ngày… tháng… năm 2018
Tác giả luận văn
Nguyễn Nam Hảo
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luậ , i ã hậ ược
sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp ỡ, ộng viên của bạn bè, ồng nghiệp gi ì h
Nhân dịp hoàn thành luậ , h phép i ược bày tỏ lòng kính trọng và biết
ơ â ắc với PGS.TS Nguyễn Quang Họ ã ậ ì h hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạ iều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiệ ề tài
Tôi xin bày tỏ lòng biế ơ hâ h h ới B Giá ốc, Ban Quả ý ạo, Bộ môn Quy hoạ h ấ i, Kh Q ả ý ấ i - Học viện Nông nghiệp Việ N ã ận
ì h giúp ỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiệ ề tài và hoàn thành luậ
Tôi xin chân thành cả ơ ập thể ã h ạo, cán bộ viên chức Phòng Tài nguyên và
M i ường huyện Yên Mỹ ã giúp ỡ và tạ iều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiệ ề tài
Xin chân thành cả ơ gi ì h, gười thân, bạ è, ồng nghiệp ã ạo mọi iều kiện thuận lợi giúp ỡ tôi về mọi mặ , ộng viên khuyến khích tôi hoàn thành luậ /
Một lần nữa tôi xin trân trọng cảm ơn!
Hà Nội, ngày… tháng… năm 2018
Tác giả luận văn
Nguyễn Nam Hảo
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT vi
DANH MỤC BẢNG vii
DANH MỤC BIỂU viii
TRÍCH YẾU LUẬN VĂN ix
THESIS ABSTRACT xi
PHẦN 1 MỞ ĐẦU 1
1.1 TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 2
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 2
1.3.1 Phạm vi nghiên cứu 2
1.3.2 Đối ượng nghiên cứu 3
1.4 ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN VĂN VÀ Ý NGHĨA KHOA HỌC, THỰC TIỄN 3
PHẦN 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4
2.1 CƠ SƠ LÝ LUẬN CỦA QUY HOẠCH 4
2.1.1 Khái niệm quy hoạch sử dụ g ất 4
2.1.2 Đặ iểm của quy hoạch sử dụ g ất 4
2.1.3 Phân loại quy hoạch sử dụ g ất 6
2.1.4 Mối quan hệ giữa quy hoạch sử dụ g ất với các loại hình quy hoạch khác 6
2.1.5 Ý ghĩ , ầm quan trọng của quy hoạch sử dụ g ất nói chung 10
2.2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VÀ THỰC TIỄN ĐÁNH GIÁ TÍNH KHẢ THI VÀ HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 11
2.2.1 Khái niệ i hí á h giá í h hả thi và hiệu quả củ phươ g á
hoạch sử dụ g ất 11
2.2.2 Bản chất và phân loại tính khả thi của quy hoạch sử dụ g ất 11
2.2.3 Bản chất và phân loại hiệu quả của quy hoạch sử dụ g ất 15
Trang 52.3 CƠ SỞ PHÁP LÝ CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 17
2.4 TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN NAY CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM 18
2.4.1 Tình hình thực hiện quy hoạch sử dụ g ất của một số ước trên thế giới 18
2.4.2 Tình hình thực hiện quy hoạch sử dụ g ất của Việt Nam 21
2.4.3 Tình hình thực hiện quy hoạch sử dụ g ất tỉ h Hư g Y 24
PHẦN 3 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 26
3.1 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 26
3.1.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội huyện Yên Mỹ 26
3.1.2 Đá h giá ì h hì h ản lý, sử dụ g ấ i h ện Yên Mỹ 26
3.1.3 Đá h giá ết quả thực hiệ phươ g á h ạch sử dụ g ấ ế
2020, kế hoạch sử dụ g ất k ầu (2011-2015), kế hoạch sử dụ g ất 2016, 2017 h ện Yên Mỹ 26
3.1.4 Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiệ phươ g á
hoạch sử dụ g ất huyện Yên Mỹ ế 2020 27
3.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 27
3.2.1 Phươ g pháp iều tra, khảo sát 27
3.2.2 Phươ g pháp thu thập số liệu 27
3.2.3 Phươ g pháp hố g , á h, á h giá 27
3.2.4 Phươ g pháp ử lý số liệu 28
PHẦN 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 29
4.1 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI HUYỆN YÊN MỸ 29
4.1.1 Điều kiện tự nhiên 29
4.1.2 Đá h giá h g về iều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và thực trạ g i ường 33
4.1.3 Điều kiện kinh tế - xã hội 33
4.1.4 Đá h giá h g ề thực trạng phát triển kinh tế - xã hội 38
4.2 TÌNH HÌNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN YÊN MỸ 39
4.2.1 Tình hình quả ý ấ i h ện Yên Mỹ 39
4.2.2 Đá h giá ì h hì h hực hiện một số nội dung quả ý h ước về ất i ủa huyện Yên Mỹ 44
4.2.3 Tình hình sử dụ g ấ i h ện Yên Mỹ 45
Trang 64.3 ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ( 2011 – 2015) KỲ ĐẦU
HUYỆN YÊN MỸ 56
4.3.1 Một số chỉ tiêu quy hoạch sử dụ g ấ ã ược phê duyệt 56
4.3.2 Đá h giá ết quả thực hiện chỉ tiêu quy hoạch sử dụ g ất, kế hoạch sử 57
4.3.3 Đá h giá iệc chuyển mụ í h ử dụ g ất theo kế hoạch sử dụ g ất 5 ầu 2011-2015 60
4.3.4 Đá h giá ết quả thực hiệ phươ g á h ạch sử dụ g ất theo hạng mục công trình 62
4.3.5 Đá h giá ết quả h i há ấ hư ử dụ g ư ử dụng cho các mụ í h he phươ g á iều chỉnh quy hoạch sử dụng ấ ã ệt 68
4.3.6 Kế hoạch sử dụ g ấ 2016, 2017 h ện Yên Mỹ 70
4.4 ĐÁNH GIÁ NHỮNG MẶT ĐƯỢC, NHỮNG TỒN TẠI VÀ NGUYÊN NHÂN CỦA NHỮNG TỒN TẠI THỰC HIỆN PHUƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) HUYỆN YÊN MỸ 83
4.4.1 Những mặ ã ượ g phươ g á h ạch sử dụ g ất 83
4.4.2 Những tồn tại g hâ g phươ g á h ạch sử dụ g ất 84
4.4.3 Những tồn tại và nguyên nhân trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụ g ất 85
4.5 ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ CÔNG TÁC TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN YÊN MỸ, TỈNH HƯNG YÊN 86
4.5.1 Giải pháp về chính sách 86
4.5.2 Giải pháp g ường vố ầ ư 87
4.5.3 Giải pháp g ự hiểu biết, ý thứ gười dân về thực hiện quy hoạch 88
4.5.4 Giải pháp nâng cao chấ ượ g phươ g á h ạch sử dụ g ất 88
4.5.5 Giải pháp g ường công tác quản lý, giám sát thực hiện quy hoạch 89
PHẦN 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 90
5.1 KẾT LUẬN 90
5.2 KIẾN NGHỊ 91
TÀI LIỆU THAM KHẢO 92
Trang 8DANH MỤC BẢNG
Bảng 4.1 Biế ộng sử dụ g ất huyện Yên Mỹ 2010 – 2017 46
Bảng 4.2 Hiện trạng sử dụng các loại ất huyên Yên Mỹ 2017 51
Bảng 4.3 Kết quả thực hiện chỉ tiêu sử dụ g ất nông nghiệp 2011 – 2015 của huyện 58
Bảng 4.4 Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụ g ất phi nông nghiệp 2011 – 2015 của huyện 59
Bảng 4.5 Kết quả chuyển mụ í h ử dụ g ất theo k kế hoạch huyện Yên Mỹ gi i ạn 2011-2015 61
Bảng 4.6 Một số công trình, dự án thực hiện hiệ ú g iến ộ g gi i ạn 2011 -2015 62
Bảng 4.7 Một số công trình, dự án thực hiện hiện chậm tiế ộ g gi i ạn 2011 -2015 66
Bảng 4.8 Phân k diệ í h ấ hƣ ử dụ g ƣ ử dụng 69
Bảng 4.9 Kết quả thực hiện một số dự á g 2016 70
Bảng 4.10 Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụ g ấ 2016 71
Bảng 4.11 Chỉ tiêu sử dụ g ấ 2016 h ển sang thực hiệ 2017 74
Bảng 4.12 Kết quả thực hiện một số dự á g 2017 77
Bảng 4.13 Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụ g ấ 2017 79
Trang 9DANH MỤC BIỂU
Biể ồ 4.1 Biế ộ g ấ i h ện Yên Mỹ gi i ạn 2010 - 2017 47Biể ồ 4 2 Cơ ấu sử dụ g ất huyện Yên Mỹ 2017 52
Trang 10TRÍCH YẾU LUẬN VĂN
Tên tác giả: Ng ễ N Hả
Tên luận văn: “Đá h giá ì h hì h hự hiệ phươ g á h ạ h ử ụ g ấ ế
2020 h ệ Y Mỹ, ỉ h Hư g Y ”
Tên cơ sở đào tạo: Học Việ Nông Nghiệp Việ N
* Mục đích nghiên cứu của đề tài
- Đá h giá iệ hự hiệ ế h ạ h ử ụ g ấ gi i ạ ầ 2011 – 2015, phươ g á h ạ h ử ụ g ấ ủ h ệ Y Mỹ - ỉ h Hư g Y ế 2020,
ì hữ g ế ố í h ự , hữ g hạ hế ấ ập g á ì h ổ hứ hự hiệ phươ g á h ạ h
- Đề ấ á giải pháp hằ ổ hứ hự hiệ ó hiệ ả phươ g á
h ạ h ử ụ g ấ Đả ả h i hò giữ á ụ i gắ hạ i hạ , phù hợp
ới hiế ượ phá iể i h ế ủ h ệ
* Phương pháp nghiên cứu của đề tài
th g h ậ iệ ới ổ g iệ í h ự hi 941,31 h ấ i ỡ, ằ g ù g
i h ế ọ g iể ủ ỉ h , ó hiề ư hế ể ó hể i ế , ổi h hú ầ
ư phá iể i h ế - ã hội T g ươ g i, h ệ iếp ụ ẩ ạ h g ghiệp
hó , hiệ ại hó g ghiệp g h , phá iể g ghiệp, hươ g ại - ị h ụ
Trang 11iệ í h hiế ỷ ệ ớ hấ ; ấ phi g ghiệp 3 290,85 h hiế 35,61% ổ g
iệ í h ự hi ; ấ hư ử ụ g 24,50 h hiế 0,27% ổ g iệ í h ự hi
Kế ả hự hiệ phươ g á h ạ h ử ụ g ấ ế 2020 ơ ả áp
ứ g hữ g ầ phá iể i h ế ủ H ệ , ủ Tỉ h phù hợp ới hủ ươ g hạ
hế ử ụ g ấ ú ể ổ ị h ươ g hự T hi á h giá ế ả hự hiệ phươ g á QHSDĐ ế 2020, ế h ạ h ử ụ g ấ ầ 2011-2015) ủ
h ạ h, ế h ạ h ử ụ g ấ ầ 2011-2015 ẫ ò hấp Việ g h i h ạ h,
ế h ạ h ử ụ g ấ h h iể hư ượ hú ọ g ú g ứ ộ ố
ơi hấ ượ g hiệ ả h ạ h ò hạ hế
Để hự hiệ ố h ạ h ử ụ g ấ ới ạ ế ả ố ầ hự hiệ ồ g
ộ hiề giải pháp ặ iệ iệ á ị h ú g hỉ i h ạ h phâ ổ
hỉ i h ạ h hợp ý h ả hời h ạ h ồ g hời â ối ủ g ồ ố h
â ự g hạ ầ g ự ấ ập g g á ồi hườ g, hỗ ợ ái ị h ư hi Nh
ướ h hồi Đề ấ ộ ố giải pháp hằ â g hiệ ả phươ g á h ạ h
ử ụ g ấ ế 2020
Trang 12THESIS ABSTRACT
Master candidate: Nguyen Nam Hao
Thesis title: Assess the implementation of land use planning until 2020 in Yen My
district, Hung Yen province
Educational organization: Vietnam National University of Agriculture (VNUA)
Research objectives
- To assess the implementation of the land use plan for the first period
2011-2015, land use planning of Yen My district - Hung Yen province up to 2020, find out the positive factors, shortcomings in the process of implementing the plan
- To propose solutions to effectively implement the land use planning Ensure harmony between short-term and long-term objectives, in line with the economic development strategy of the district
Research Methods
- Investigation and survey method
- Method of data collection
- Primary data collection method
- Statistical method, comparison
- Data processing method
Main results and conclusions
Yen My is a district of Hung Yen province identified an inindustrial center point
of the province, with Pho Noi A industrial park, Pho Noi B industrial park and Thang Long II industrial park which are developing i Ye M ’ geographical location
is very convenient for transportation with a total area of 941.31 hectares of fertile soils Moreover, located in the key economic zone of the province, Yen My has many advantages to link, exchange and attract invest in socio-economic development In the future, the district continues to accelerate industrialization and modernization of rural agriculture, industrial development, trade - service and infrastructure construction
In recent years, the land use management of the district has basically gone into order Total natural area of Yen Mỹ district in 2017 is 9.241,3 hectares, of which: agricultural land is 5.925,96 hectares, accounting for 64,12% of the total natural area is the group of land with the largest area; Non-agricultural land is 3.290,85 hectares, accounting for 35,61% of the total area; Unused land is 24,50 ha, accounting for 0,27%
Trang 13of total natural area
The results of implementation of land use planning to 2020 basically meet the requirements of economic development of the district and the province in accordance with the policy of restricting the use of rice land to stabilize food However, by assessing the implementation of the land use planning to 2020, the land use plan for the first period (2011-2015) of Yen My District recognizes that the level and quality of planning and implementation is not satisfying
Results of agricultural land implemented according to land use planning till
2020, land use plan for the first five years (2011-2015) agricultural land is 5.957,39 hectares, reaching 121.76% of the approved target Non-agricultural land under the approved plan is 3.894,25 ha, non-agricultural land for the first period (2011-2015) is 3.258,23 ha, reaching 83,67% compared with the approved plan Unused land in the planning period of 2011-2015 is 3,00 hectares, not yet reached the set target
During the implementation of the land use planning to 2020, the land use plan for the first period (2011-2015) and the land use plan for 2016 and 2017 of the district revealed some shortcomings such as: The duration of land use planning development is long, some land use norms are not close to the approved plan, especially the use of land for non-agricultural purposes, land in the industrial parks, projects are suspended but are slowly being processed
Of the 390 projects and projects from 2011 to 2017, 115 projects have been implemented, reaching 29.48% of the total number of projects, 275 projects have been implemented slowly, not yet implemented, accounting for 70.52% of the total number of projects This proves that the efficiency of implementation of land use plan for the period 2011-2015 is still low The publicity of planning, land use plan and inspection has not been paid sound attention, so some places, quality and efficiency of planning is limited
In order to implement effectively the land use plans in the coming period, firstly,
it is necessary to synchronously implement the above solutions, especially the definition
of planning criteria and distribution of rational planning norms for the whole period of planning Secondly, Phu Yen authority must try to properly distribute funds for infrastructure construction Moreover, they should support the resettlement by compensation when the land is recovered as well as propose some solutions to improve the efficiency of land use planning until 2020
Trang 14PHẦN 1 MỞ ĐẦU
1.1 TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Đấ i g ồ ự ự hi ó i ò ọ g g á ì h phá iể i h ế - ã hội ủ ỗi ố gi , ỗi â ộ T g gi i ạ hiệ , ướ g g á ì h ổi ới, hự hiệ g ghiệp hó , hiệ ại
ụ g ấ phải iệ ể iế iệ , á h ã g phí ỹ ấ , phâ ổ hợp ý ỹ ấ
h h ầ ử ụ g há h ủ ề i h ế, ặ iệ ư i ấ i h hiệ ụ phá iể g ghiệp
T hi , á ì h iể h i ập ổ hứ hự hiệ h ạ h, ế
h ạ h ử ụ g ấ ò hiề hạ hế ấ ập Việ ổ hứ hự hiệ phươ g
á h ạ h ử ụ g ấ ượ ph ệ ò hiế ồ g ộ, hiế ơ hế
iể , giá á ẫ ế ì h ạ g “ h ạ h e ” Nhiề phươ g á
h ạ h hư ự á ượ hế ố ộ phá iể i h ế ã hội ủ ị phươ g
Trang 15iế ghị iề hỉ h hữ g ội g ủ phươ g á h ạ h ử ụ g ấ
h g he ịp hữ g iế ộ g g phá iể i h ế – ã hội ủ ị phươ g
X ấ phá ừ hự iễ há h ó, iệ ghi ứ ề i “Đánh giá
tình hình thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên” ầ hiế , giúp á h giá hự ạ g iệ ả ý, ử
ụ g ấ , ừ ó ề ấ hữ g giải pháp hằ g ườ g iệ ả ý ử ụ g
ấ ủ á ổ hứ ượ Nh ướ gi ấ , h h ấ ị ghi ứ
ói i g g á ả ý Nh ướ ề i i ói h g
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
- Đá h giá iệ hự hiệ phươ g á h ạ h ử ụ g ấ ế 2020
Trang 16- Ý nghĩa khoa học: Kế ả ghi ứ ủ ề i ẽ góp phầ â g
hiệ ả hự hiệ phươ g á h ạ h ử ụ g ấ ị h ệ Ý Y
g hữ g iếp he , ó â g hiệ ả g á ả ý ấ i
- Ý nghĩa thực tiễn: Kế ả ghi ứ ề i ẽ g ấp ơ ở h á
h h ạ h ị h hí h á h g iệ ế ị h ử ụ g ấ hiệ ả, ó góp phầ ự phá iể i h ế ã hội ề ữ g
Trang 17PHẦN 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 2.1 CƠ SƠ LÝ LUẬN CỦA QUY HOẠCH
2.1.1 Khái niệm quy hoạch sử dụng đất
The FAO 1993): “Q h ạ h ử ụ g ấ á ì h á h giá iề g ấ
ướ ộ á h ó hệ hố g phụ ụ iệ ử ụ g ấ i h ế – ã hội hằ ự
họ phươ g á ử ụ g ấ ố hấ Mụ i ủ h ạ h ử ụ g ấ ự
họ ư phươ g á ã ự họ hự iễ ể áp ụ g h ầ ủ gười ộ á h ố hấ hư g ẫ ả ệ ượ g ồ i g h ươ g i
Y ầ ấp hiế phải h ạ h h ầ ủ gười iề iệ hự
ế ử ụ g ấ h ổi phải â g ỹ g ử ụ g ấ ”
“Q h ạ h ử ụ g ấ hệ hố g á iệ pháp i h ế, ĩ h ậ pháp
hế ủ h ướ ề ổ hứ ử ụ g ấ ầ ủ hiệ ả hợp ý ó hiệ ả
h g iệ phâ phối ỹ ấ ủ ả ướ , ổ hứ ử ụ g ấ hư ộ ư
iệ ả ấ ù g ới ư iệ ả ấ há hằ â g hiệ ả ả ấ ã hội ạ iề iệ ả ệ ấ ả ệ i ườ g” Đ C g Q ý g ự, Giá ì h h ạ h ử ụ g ấ 2006)
2.1.2 Đặc điểm của quy hoạch sử dụng đất
Lị h ử phá iể ủ ã hội hí h ị h ử phá iể ủ h ạ h ử
ụ g ấ i Mỗi hì h hái i h ế - ã hội ề ó ộ phươ g hứ ả ấ ủ
ã hội hể hiệ he h i ặ : Lự ượ g ả ấ hệ ả ấ T g
h ạ h ử ụ g ấ i, ẩ i h hệ giữ gười ới ấ i ũ g hư
hệ giữ gười ới gười ề ề ở hữ ử ụ g ấ i Q h ạ h ử
ụ g ấ i hể hiệ ồ g hời ừ ế ố hú ẩ phá iể ự ượ g ả
ấ , ừ ế ố hú ẩ á ối hệ ả ấ , ì ậ ó ộ ộ phậ ủ phươ g hứ ả ấ ủ ã hội
* Tí h ổ g hợp:
Trang 18Tí h ổ g hợp ủ h ạ h ử ụ g ấ i iể hiệ hủ ế ở h i ặ : Đối ượ g ủ h ạ h h i há , ử ụ g, ải ạ , ả ệ ộ i g
ấ i h h ầ ề i h ế ố â ; h ạ h ử ụ g ấ i ề ập ế hiề ĩ h ự ề h họ , i h ế ã hội hư h họ ự hi , h họ ã hội, â ố ấ i, ả ấ g, g ghiệp, i ườ g i h hái
iể i h ế - ã hội Cơ ấ phươ g hứ ử ụ g ấ ượ iề hỉ h ừ g
ướ g hời gi i h ế hi ạ ượ ụ i ự iế Thời hạ ủ
h ạ h ử ụ g ấ i hườ g ừ 10 ế 20 h ặ hơ
* Tí h hiế ượ hỉ ạ ĩ :
Với ặ í h g i hạ , h ạ h ử ụ g ấ i hỉ ự iế ướ á
hế h ổi phươ g hướ g, ụ i , ơ ấ phâ ố ử ụ g ấ mang tính
ại hể, h g ự iế ượ á hì h hứ ội g ụ hể, hi iế ủ ự h ổi)
Dưới ự á ộ g ủ hiề hâ ố hó ự á ướ , he hiề phươ g
iệ há h , h ạ h ử ụ g ấ i hỉ ộ g hữ g giải pháp iế
ổi hiệ ạ g ử ụ g ấ g ạ g hái ới hí h hợp hơ h iệ phá iể
i h ế g ộ gi i ạ hấ ị h Khi ã hội phá iể , h họ ỹ h ậ
g g iế ộ, hí h á h ì h hì h i h ế h ổi, á ự iế ủ Q
Trang 19h ạ h ử ụ g ấ i h g ò phù hợp Việ iề hỉ h, ổ g, h hiệ
h ạ h iệ pháp hự hiệ ầ hiế Điề hể hiệ í h hả iế ủ
h ạ h, Q h ạ h ử ụ g ấ i h ạ h ộ g, ộ á ì h ặp ại
he hiề ắ ố " h ạ h - hự hiệ - h ạ h ại h ặ hỉ h ý - iếp ụ
hự hiệ " ới hấ ƣợ g, ứ ộ h hiệ í h phù hợp g g (Giá ì h h ạ h ử ụ g ấ , Đ C g Q cs., 2006)
2.1.3 Phân loại quy hoạch sử dụng đất
* Quy hoạch sử dụng đất theo ngành bao gồm:
á h ạ h ĩ
QHSDĐĐ ố h ạ h ử ụ g ấ ấp ỉ h h ạ h hiế
ƣợ , ù g ể hố g hế ĩ ả ý ế h ạ h ử ụ g ấ Q h ạ h ấp
h ệ phải phù hợp h i h ới h ạ h ấp ỉ h Q h ạ h ấp h ệ
Trang 20gi iể giữ h ạ h ả ý ĩ i , h ạ h ấp ã
h ạ h i ơ ở ể hự hiệ h ạ h hiế ế hi iế
b Quan hệ giữa quy hoạch sử dụng đất với dự báo chiến lược dài hạn sử dụng tài nguyên đất
Nhiệ ụ ặ h QHSDĐĐ hỉ ó hể ượ hự hiệ h g iệ
(dự báo cho 15 - 20 năm) phạ i ã h hổ ớ hơ vĩ mô: tỉnh, vùng, cả
nước) Khi ập ự á ó hể ử ụ g á phươ g á ó ộ hí h á h g ,
ế ả ượ hể hiệ ở ạ g hái ượ sơ đồ) Việ hố g hấ ả ý Nh
Đị h hướ g ử ụ g ấ i ượ ề ập g hiề i iệ ự á h
họ ỹ h ậ h ộ á ấp ĩ h ự há h T hi , iệ â ự g
Trang 21h ạ h ổ g hể ử ụ g ấ i ó ý ghĩ ặ iệ ọ g, g í h hấ
ổ g hợp, ự ơ ở ủ á i iệ hả á h g h, ư ị h hướ g phâ ố ạ iề iệ h ậ ợi ề ặ h g gi ể hự hiệ á
d Mối quan hệ giữa quy hoạch sử dụng đất với các loại quy hoạch chuyên ngành khác
* Q hệ giữ Q h ạ h ử ụ g ấ i ới h ạ h phá iể
g ghiệp
Q h ạ h phá iể g ghiệp ấ phá ừ h ầ phá iể i h ế -
ã hội ối ới ả ấ g ghiệp ể á ị h hướ g ầ ư, iệ pháp, ướ
i ề hâ i, ậ ự ả ả h á g h g g ghiệp phá iể ạ
ới á hỉ i ề ấ i, ộ g, ả phẩ h g h á, giá ị ả phẩ g ộ hời gi i ới ố ộ ỷ ệ hấ ị h
Q h ạ h phá iể g ghiệp ộ g hữ g ứ hủ ế ủ
Trang 22h ạ h ử ụ g ấ i Q h ạ h ử ụ g ấ i ự h ạ h ự á
ầ ử ụ g ấ ủ á g h g g ghiệp, hư g hỉ ó á ụ g hỉ
ạ ĩ , hố g hế iề h h ạ h phá iể g ghiệp H i ại
h ạ h ó ối hệ ại ù g ậ hiế h g hể h hế ẫ nhau
* Q hệ giữ Q h ạ h ử ụ g ấ i ới h ạ h hị
C ứ ầ ủ ế h ạ h i hạ phá iể i h ế - ã hội phá iể ủ hị, h ạ h hị ẽ ị h í h hấ , , phươ g hâ
â ự g hị, á ộ phậ hợp h h ủ hị, ắp ếp ộ á h hợp ý
iệ , ả ả h ự phá iể hị ượ h i h ó ậ ự, ạ
hữ g iề iệ ó ợi h ộ ố g ả ấ T hi , g h ạ h
hị ù g ới iệ ố í ụ hể h ả h ấ ù g h á ự á , ẽ giải ế
ả ấ ề ổ hứ ắp ếp á ội g â ự g Q h ạ h ử ụ g ấ
i ượ iế h h hằ á ị h hiế ượ i hạ ề ị í, ơ
ấ ử ụ g ộ ấ i ũ g hư ố ụ h g gian (hệ hố g hị) trong khu ự h ạ h hị
Q h ạ h hị h ạ h ử ụ g ấ g ghiệp ó ối hệ
iệ iể , ụ ộ ộ Sự ố ụ , ử ụ g ấ , á hỉ i hiế ấ â ự g g h ạ h hị ẽ ượ iề h ới h ạ h ử
ụ g ấ i Q h ạ h ử ụ g ấ i ẽ ạ hữ g iề iệ ố h â ự g phá iể hị
Trang 23Q h ạ h ổ g hể phá iể i h ế - ã hội i iệ g í h h họ ,
hi ấ i hì ó hạ , g á h ạ h, ế h ạ h ử ụ g ấ h g ượ hự hiệ ộ á h hợp ý hì ì h hì h i h ế ã hội ẽ ị ả h hưở g ớ , i ườ g
ập h ạ h, ế h ạ h ử ụ g ấ i
Chươ g II, Điề 17 Hiế pháp ướ ộ g hò ã hội hủ ghĩ Việ N
1992 õ: “ Đấ i h ộ ở hữ â Nh ướ hố g hấ ả ý”, Điề
18 ị h: “Nh ướ hố g hấ ả ý ộ ấ i he h ạ h he pháp ậ , ả ả ú g ụ í h ó hiệ ả”
Để phù hợp ới hự iễ há h ề ì h hì h ả ý ử ụ g ấ hiệ
Trang 24ại ươ g i g iề iệ ấ ướ g h ể g ề i h ế hị ườ g
ó ự ả ý ủ Nh ướ , g 01/07/2004 L ậ ấ i 2003 hí h hứ
ó hiệ ự , g ó ã ị h õ iệ ập h ạ h ế h ạ h ở ụ g ấ Tại iề 6 ị h: “Q h ạ h ế h ạ h ử ụ g ấ i ộ g 13 ội
g ả ý Nh ướ ề ấ i”, iề 21 ế 30 ị h hi iế ề g á
2.2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VÀ THỰC TIỄN ĐÁNH GIÁ TÍNH KHẢ THI VÀ HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
2.2.1 Khái niệm tiêu chí đánh giá tính khả thi và hiệu quả của phương án quy hoạch sử dụng đất
T ướ hế , ầ giới hạ ề hái iệ ủ “ i hí” (hay tiêu chuẩn) á h
giá g phạ i ghi ứ â ấ ề hó, ò hiề h ậ hư ó
ộ ị h ghĩ hí h hố g ) The ừ iể iế g Việ : “Ti hí ứ ể
hậ iế , ếp ại á ự ậ , á hái iệ ”
Như ậ , ừ hái iệ ối ới i hí á h giá í h hả hi hiệ
2.2.2 Bản chất và phân loại tính khả thi của quy hoạch sử dụng đất
Về ặ ả hấ , í h hả hi iể hị hả g hự hiệ ủ phươ g á
Trang 25h ạ h ử ụ g ấ hi hội ụ ủ ộ ố iề iệ h ặ ế ố hấ ị h ả ề phươ g iệ í h á , ũ g hư g hự iễ Ng ễ Đì h Bồ g, 2010) Như ậ , ể hì hậ ộ á h ầ ủ ề gó ộ ý ậ , í h hả hi ủ phươ g á h ạ h ử ụ g ấ ẽ h “Tí h hả hi ý h ế ”- ượ á
ị h í h á h g á i hí ới hữ g hỉ i hí h hợp g g
á ì h â ự g hẩ ị h phươ g á h ạ h ử ụ g ấ ; “Tí h hả hi
hự ế” hỉ ó hể á ị h ự iệ iề á h giá ế ả hự ế ã ạ
ượ hi iể h i hự hiệ phươ g á h ạ h ử ụ g ấ g hự iễ Khi iể h i hự hiệ phươ g á h ạ h ử ụ g ấ g iề iệ
ì h hườ g, ự há iệ giữ “Tí h hả hi ý h ế " “Tí h hả hi hự ế” hườ g h g á g ể T hi , h g í ườ g hợp ó hữ g ấ ề phá i h g á ì h iể h i hự hiệ phươ g á h ạ h ử ụ g ấ
á ộ g ủ hiề ế ố hó á ướ ượ hư: í h ịp hời ề hiệ ự
Trang 26* Tí h phù hợp, i ế ừ ố g ưới) ủ á hỉ i ử ụ g ấ
he ị h g hệ hố g h ạ h ử ụ g ấ á ấp
4) Khả hi ề á iệ pháp ầ hiế ể phươ g á h ạ h hự hiệ
ượ The i h ghiệ , i hí ó hể ượ á h giá ứ he ặ iể
iệ í h â ồ g; á ập á hế ộ ử ụ g ấ ặ iệ ử ụ g ấ iế iệ
iệ í h ề ặ , h i há iệ ể h g gi hiề â ) ;
* Nhó 2: B gồ á iệ pháp ề â ự g á hạ g ụ hiế ị
g ì h ã h hổ á ị h he ặ iể ủ h ự ị h hướ g phá
iể ủ h ghiệp gười ử ụ g ấ ), ầ ượ g ố ầ ư ơ ả há
ớ gồ ả hi phí iề hả á , hiế ế ũ g hư ố ầ ư ể hự hiệ
g ì h) hự hiệ he ự á ầ ư h ặ hiế ế ỹ h ậ hi iế , hư á
g ì h ơ ở hạ ầ g ỹ h ậ hạ ầ g ã hội; hệ hố g ộ g ậ h g
ấ ố á hiế ị g ì h ả ệ ấ hố g ử i, ói ò , ạ ở ấ );
hệ hố g g ì h h ỷ ợi, hồ hứ ướ ưới i , hố g â hập ặn,
Trang 27h h ử ặ , ử phè );
* Nhó 3: B gồ á iệ pháp ả ệ ấ i ườ g i h hái ể phá iể ề ữ g ồ g ừ g h h i ái i h ừ g ể phủ h ấ
ố g, ồi úi ọ , g ộ he phủ ủ ừ g, hắ ó g, hắ á ; ả ệ nghiêm
á ì h g ghệ gie ồ g i iế , hự hiệ á iệ pháp ỹ h ậ h
á hố g ói ò , ử ụ g á hế phẩ h á họ , ó phâ , ó i Để iể
h i hự hiệ á iệ pháp h ộ hó , g phươ g á h ạ h ử ụ g
ấ ầ á ị h õ á h g ố ầ hiế ề ặ iể g í h g ghệ ủ ừ g
h ấ hư í h hướ hiề i - hiề ộ g ủ h ấ , hiệ ạ g ử ụ g, ại
hổ hưỡ g, h h phầ ơ giới, ứ ộ ói ò , iề iệ ị hì h, ị hấ ),
ũ g hư hữ g iế ghị ề hướ g ải ạ iệ ử ụ g ấ
5) Khả hi ề á giải pháp ổ hứ hự hiệ ả ý h ạ h, ượ
á h giá he hó á giải pháp gồ :
* Cá giải pháp ề g ồ ự i h ế:
- H ộ g á g ồ ự ề ố ộ g ể ẩ h h iế ộ hự hiệ á g ì h, ự á ;
- Giải ế ố iệ ồi hườ g, hỗ ợ, ái ị h ư hi Nh ướ h hồi ấ
Trang 28í h há h g he h ạ h;
- Thự hiệ ố iệ ạ ghề, h ể ổi ơ ấ g h ghề ối ới
ộ g ó ấ ị h hồi
* Cá giải pháp ề ơ hế hí h á h
- Tạ iề iệ ể g â ễ g h ể ổi ơ ấ â ồ g, ậ
i ấ g ghiệp hằ g hiệ ả ử ụ g ấ , phù hợp ới h
2.2.3 Bản chất và phân loại hiệu quả của quy hoạch sử dụng đất
Hiệ ả ổ g h á ợi í h ề i h ế, ã hội i ườ g
h ạ h ử ụ g ấ ẽ e ại hi ó hể iể h i hự hiệ phươ g á g hự
iễ (với phương án đã được đảm bảo bởi các yếu tố khả thi)
Q h ạ h ử ụ g ấ ộ ộ phậ hợp h h g hệ hố g i h ế ủ
ã hội Q á ì h ập phươ g á h ạ h ử ụ g ấ há phứ ạp, i
ế hiề ấ ề hị á ộ g ủ hiề ế ố há h hư á ối
hệ ả ấ ; hì h hứ ở hữ ấ i á ư iệ ả ấ há Với á h iếp
ậ hư , ầ phải ư ý ộ ố ấ ề hi e é hiệ ả h ạ h ử
ụ g ấ hư : Võ Tử C , 2006)
(1) Hiệ ả ủ h ạ h ử ụ g ấ phải ượ á h giá ơ ở hệ
hố g á ối hệ ề i h ế ù g ới iệ ử ụ g á hỉ i á h giá phù hợp; (2) Khi á ị h hiệ ả ủ h ạ h ử ụ g ấ ầ e ồ g hời giữ ợi í h ủ hữ g gười ử ụ g ấ ới ợi í h ủ ã hội;
Trang 29á hi phí ầ hiế ể ồi hườ g hiệ hại ả ệ i ườ g)
D ặ iể ổ g hợp, iệ á h giá ậ hứ g phươ g á
ấp ộ ố h phép ối ới á ó g ghiệp, ề ộ g giới hạ ủ á ải
ấ , giới hạ ề í h hướ hử ấ h ừ g ối ượ g ử ụ g ấ , iệ í h ối
ư ối ới hử ấ , h ả g á h h phép ) Cá hỉ i ỹ h ậ ượ á h giữ á phươ g á h ạ h ới h h ặ ới ì h ạ g ướ h ạ h
ẽ h phép ư hậ ị h ề ứ ộ áp ứ g á i h ẩ ề , ứ ộ
ải hiệ hữ g ồ ại, ấ ập ề iề iệ h g gi ủ iệ ử ụ g ấ
Trang 30L ậ hứ g ề ì h g ghệ hằ á h giá hả g áp ứ g á
ầ ái ả ấ ở ộ g ủ iệ ổ hứ ã h hổ ề g phươ g á
h ạ h Cá hỉ i ậ hứ g á h giá hườ g iể hị ưới ạ g â ối á
g ồ ự , á ại ả phẩ Ng i , ò ề ập ế á ấ ề há hư phâ ố ả ấ , ơ ấ ổ hứ ả ấ , áp ụ g á h â h, h
h iể hị h g á hỉ i á ị h ó)
Mụ i ủ ậ hứ g ề i h ế ậ hứ g ổ g hợp i h ế - ã hội -
i ườ g) hằ á ị h phươ g á , í h á hiệ ả ủ á iệ pháp ề
g h ạ h, á ị h á hỉ i ổ g hợp iể hị ằ g iề ) ặ ư g h hiệ ả ủ phươ g á h ạ h ử ụ g ấ , á h hữ g ế ả hậ ượ
ổ hứ hợp ý ả ấ ) ới á hi phí ổ g
2.3 CƠ SỞ PHÁP LÝ CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
T g á ì h g ghiệp h á, hiệ ại h á ở ướ , ự h ể ị h
ơ ấ i h ế ừ g ghiệp - g ghiệp - ị h ụ g g ghiệp - ị h ụ
- g ghiệp ã g gâ áp ự g g ớ ối ới ấ i Việ ử ụ g
ấ i; Th g ư ố 19/2009/TT-BTNMT g 02/11/2009 ủ Bộ T i g
M i ườ g ề iệ ập, iề hỉ h hẩ ị h h ạ h, ế h ạ h ử ụ g ấ
Trang 31Chươ g II, iề 17 Hiế pháp ướ Cộ g hò Xã hội hủ ghĩ Việ N
1992 õ: “Đấ i h ộ ở hữ â h ướ hố g hấ ả ý”, iề 18 ị h: “Nh ướ hố g hấ ả ý ộ ấ i he
2.4.1.1 Về cấp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Ở Hàn Quốc, iệ ập h ạ h ử ụ g ấ hự hiệ he á ấp: ố
gi , ấp ỉ h, ù g hủ ; ấp h ệ , ù g hị ơ ả The ó, h ạ h ử
ụ g ấ ượ hự hiệ ừ ổ g hể ới hi iế Q h ạ h ấp ỉ h, ù g hủ phải ứ ơ ở h ạ h ấp ố gi ; h ạ h ấp h ệ , ù g hị phải ứ h ạ h ấp ỉ h
2.4.1.2 Về nguyên tắc, căn cứ lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Ở Trung Quốc, iệ ập h ạ h ử ụ g ấ phải ả ả â hủ iệ ể
Trang 32hiề g ắ , hư: ử ụ g ấ phải iế iệ , e ại hiệ ả ử ụ g
hấ ; ả ả ự â ằ g giữ h ầ ợi í h ử ụ g ấ ủ á g h i h
ế, ã hội á ị phươ g; g ườ g ả ệ i ườ g, phá iể i h hái ự
hi hằ ì â g hấ ượ g ố g h gười â ủ ả ướ … T
hi , g ắ ọ g hấ ả ệ ghi gặ 120 iệ h ấ h á Điề ượ hể hiệ õ ố g hệ hố g pháp ậ ề ấ i ủ
h ệ phâ ổ ế h ạ h ử ụ g ấ ế ừ g ơ ị ã ể hự hiệ Việ h ể
ụ í h ử ụ g ấ h á g ử ụ g á ụ í h há phi g ghiệp phải ượ ph ệ ại ấp ỉ h Chí h phủ T ườ g hợp h ạ h, ế
h ạ h ử ụ g ấ ị i phạ hì ù ứ ộ i phạ gười ứ g ầ ị phươ g ẽ ị ử ý h h hí h h ặ ẽ ị ứ á h hiệ hì h ự, ấ ị i phạ ẽ ị h hồi ể ả ườ g hợp ã ầ ư)
Ở Hà Lan, iệ ập h ạ h, ế h ạ h ử ụ g ấ phải ơ ở ế ả
hả á á h giá á h ố ở á ị phươ g: h ố ỹ h ậ hấ ượ g
ấ , ặ iể ị hì h, hiệ ạ g ử ụ g, á hả g ải hiệ ới
g i ); h ố i h ế iề g phá iể i h ế); h ố h á - ã hội
g ì h h á, ghệ h ậ , ả ồ á ề hố g h á ); á giá ị
i h ẩ ã hội; h ố i ườ g ứ ộ hiễ ướ ấ , h g hí) Việ ư h ạ h, ế h ạ h ử ụ g ấ ơ ở ế ả hả á á
h ố ẽ giúp hí h ề ó ượ ái hì ổ g á hi iế hấ ề
Trang 33Q ố hội h g hiệp á ì h é ệ h ạ h ử ụ g ấ
Ở Trung Quốc, Bộ Đấ i T i g ố gi Cơ ả ý ấ
i h ộ Ủ hâ â ấp ỉ h ề ó á h hiệ h g ổ hứ ập
hự hiệ h ạ h ấ ố gi , h ạ h ổ g hể ử ụ g ấ ; h gi việ hẩ h ạ h ổ g hể hị ì h Q ố ụ iệ ph h ẩ Nhì
cơ h ạ h h g gi ỉ h á ơ h giúp iệ h Hội
ồ g ỉ h B hấp h h Hội ồ g ỉ h ề ấ i Tại ị phươ g ó Phò g
Q h ạ h ấp h ệ , Hội ồ g H ệ B Chấp h h Hội ồ g h ệ T
hi , hỉ ó á h ệ ớ ới ó Phò g Q h ạ h ấp h ệ Cá h ệ há
h á h gi ư ấ ư hâ hự hiệ á g iệ h ạ h hư hả
á , ư ấ ập ế h ạ h H ệ ó 2 ại ơ ồ ù g h hí h á h
h ạ h Sơ ồ ố í ổ hứ Sơ ồ h ạ h ử ụ g ấ Hội ồ g h ệ
hi h g Sơ ồ ẽ á á B hấp h h Hội ồ g ỉ h Cơ
Trang 34iế hâ â S hi h ạ h ượ ph ệ ẽ ượ g h i phổ iế
ế hâ â Chí h ề á ấp ó á h hiệ iếp h , giải ì h ý iế
ủ ỉ h; á ơ há phải ượ h ấ g á ì h h ẩ ị ế
h ạ h Nế họ h g ồ g ý ới ộ ế h ạ h phá iể ượ ề ấ , họ ó hể hiế ại ế ộ hội ồ g ặ iệ hườ g ế h ạ h ẽ h g ượ ph
ệ ế ó phả ối Việ giải ế g ộ hườ g ượ hự hiệ
h g hươ g ượ g, hỏ h ậ giữ á ẫ he Ng ễ Thả , 2013)
2.4.2 Tình hình thực hiện quy hoạch sử dụng đất của Việt Nam
* Gi i ạ 1975- 1980
Gi i ạ Chí h phủ ã ập h ạ h g ả ướ , ế ả ạ
ượ ối 1980 ã â ự g g á phươ g á h ạ h phâ ù g
g ghiệp, â ghiệp, g ghiệp hế iế g ả ủ ả ướ , g ó
i h ạ h ấ g ghiệp, â ghiệp ậ hứ g ọ g ể phá
iể T hi , hạ hế ớ hấ g h ạ h ấ i gi i ạ ố hiệ iề ơ ả ề hố g ấ i, ề hổ hưỡ g, iề iệ ự hi hư
Trang 35ầ ủ Tí h hả hi hư ì hư í h ế hả g ề ầ ư
* Gi i ạ 1981- 1986
Để hự hiệ Nghị ế ủ Đại hội Đả g ố ầ hứ V “Xú iế
g á iề ơ ả ập ổ g ơ ồ phá iể phâ ố ự ượ g, ghi
ứ hiế ượ i h ế, ã hội ự hả ế h ạ h iể ọ g, ế h ạ h h 5 sau (1986 - 1990)” Chủ ị h hội ồ g Bộ ưở g ã ầ á g h, á ị phươ g, á ơ h họ ập g hỉ ạ hươ g ì h ập ổ g ơ ồ phá
Trang 36hi h h Nghị ị h 68 ủ Tổ g ụ Đị hí h
T g gi i ạ Tổ g ụ Đị hí h h iể h i ập h ạ h ử
ụ g ấ i ả ướ á ỉ h, á h ệ Hầ hế á ị phươ g g ả nướ ã ập h ạ h, ế h ạ h ử ụ g ấ Ng ễ Dũ g Tiế , 2005)
* Từ hi ó L ậ ấ i 2003 h ế ướ L ậ ấ i 2013
Để góp phầ â g hiệ ả ử ụ g ấ , ũ g hư ả ả ề
ả ý ấ i ủ Nh ướ he Hiế pháp ướ Cộ g h ã hội hủ ghĩ Việ N Tại họp hứ 4 Q ố hội h á XI ã h g L ậ Đấ i 2003
30/2004/TT-h ạ 30/2004/TT-h, ế 30/2004/TT-h ạ 30/2004/TT-h ử ụ g ấ , T30/2004/TT-h g ư ố 28/2004/TT–BTNMT ngày 01/11/2004 ề iệ hướ g ẫ hự hiệ hố g , iể ấ i â ự g
Trang 37ụ g ấ , giá ấ , h hồi ấ , ồi hườ g, hỗ ợ ái ị h ư Bộ T i nguyên và
h ạ h ử ụ g ấ
Q ó hậ hấ ượ h ạ h, ế h ạ h ử ụ g ấ g g
ượ Nh ướ â hơ Từ ó hằ ạ ơ ở h iệ phá iể i h
ế ủ ả ướ ói h g ừ g ị phươ g ói i g
2.4.3 Tình hình thực hiện quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên
g ghiệp; iệ í h ấ ồ g â â 12.687,51 h hiế 13,64 %
- Đối ới ấ phi g ghiệp, 2015 ó 32.080,42 ha hiế 34,49 %
iệ í h ấ ự hi ỉ h Chiế ỷ ệ hiề hấ g ấ phi g ghiệp
Trang 38ấ phá iể hạ ầ g ới 14,64 % ƣơ g ƣơ g 13.622,36 ha;
Trang 39PHẦN 3 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
3.1.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội huyện Yên Mỹ
3.1.2 Đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất đai huyện Yên Mỹ
- Hiện trạng sử dụ g ất huyện Yên Mỹ 2017
- Đá h giá ì h hì h ả ý ấ i he 15 ội g ả ý h ướ ề
ấ i L ậ ấ i 2013)
- Biế ộng sử dụ g ấ gi i ạn 2010 – 2017 he á hó ất sau: + Đất nông nghiệp
+ Đất phi nông nghiệp
3.1.3 Đánh giá kết quả thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015), kế hoạch sử dụng đất năm
Trang 403.1.4 Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện phương án quy
hoạch sử dụng đất huyện Yên Mỹ đến năm 2020
- Giải pháp g ường vồ ầ ư
- Giải pháp về chính sách
- Giải pháp tổ chức
3.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.2.1 Phương pháp điều tra, khảo sát
Đâ phươ g pháp ượ ù g ể h hập ố iệ , h g i ầ hiế phụ
ụ h ề i ghi ứ ; Phươ g pháp ượ ù g ể iề , h hập ố iệ , i
iệ , ả ồ, h g i ề iề iệ ự hi , i h ế - ã hội, hiệ ạ g ử ụ g
Số iệ ơ ấp ượ iề ừ hự ị , phòng Tài Nguyên và Môi
ườ g Cá g ì h, ự á hự hiệ h g ú g ới phươ g á h ạ h ử
ụ g ấ ẽ ượ iể ại hự ị
3.2.3 Phương pháp thống kê, so sánh, đánh giá
Để phâ í h ư ế ậ , ề i ó iế h h hố g , á h ộ ố
hỉ i ề ơ ấ á ại ấ