1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Toán Ứng dụng - Chương 2: Định thức ppt

52 439 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2: Định Thức
Người hướng dẫn Ts. Đặng Văn Vinh
Trường học Trường Đại học Bách khoa tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán Ứng dụng
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 246,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I – Định nghĩa định thức và ví dụ.II – Tính chất của định thức III – Khai triển Laplace... n n ij    Ký hiệu là định thức thu được từ A bằng cách bỏ đi hàngthứ i và cột thứ j của ma

Trang 2

I – Định nghĩa định thức và ví dụ.

II – Tính chất của định thức

III – Khai triển Laplace

Trang 3

n n

ij

)(

Ký hiệu là định thức thu được từ A bằng cách bỏ đi hàngthứ i và cột thứ j của ma trận A;

Bù đại số của phần tử aij là đại lượng

Định nghĩa bù đại số của phần tử aij

Trang 5

11 12 13

23

3

2)

1()3

(43

0

2)

1(

24

2

0

3)

1(

1  11    12     13

A

1115

3

03

2

32

1

A

Ví dụ

Giải

Trang 7

Tính định thức det (A), với

4

22

5

31

2

3

1)

1(40

04

22

5

313

)1(40

04

22

5

313

1 3 1

Trang 8

Tính định thức det (A), với

Trang 9

Khai triển theo cột thứ hai

Trang 10

Định thức của ma trận tam giác bằng tích các phần tử nằm

trên đường chéo

1201

45)3(2

10

00

0

94

00

0

82

50

0

17

630

40

31

Trang 11

Sử dụng biến đổi sơ cấp đối với hàng để tính định thức

1.Nếu h i h i thì

2.Nếu Ah i h i  h jB thì | B | | A|

3 Nếu Ah ih j B thì | B |  | A|

Trang 12

1 2

2 6

2 3

0 5

3 2

1 2

1 1

A

Trang 13

15 0

4

1 0

1

2 1

3 0

1 0

1 0

2 1

1 0

1 2

1 1

1 2

2 6

2 3

0 5

3 2

1 2

1 1

3

1 0

1

2 1

1 )

1 (

4

1

1 )

1 (

Trang 14

Bước 1 Chọn 1 hàng (hoặc một cột) tùy ý;

Bước 2 Chọn một phần tử khác không tùy ý của hàng (hay cột)

ở bước 1 Dùng biến đổi sơ cấp, khử tất cả các phần tử khác

Bước 3 Khai triển theo hàng (hay cột) đã chọn

Nguyên tắc tính định thức sử dụng biến đổi sơ cấp

Trang 15

1 4

2 4

1 3

0 2

3 2

1 1

2 3

A

Trang 16

0 5

5

0 8

5

2 3

1

2 5

3

2 3

2 )

1 (

1 1

0 2

5 3

0 2

3 2

1 1

2 3

1 3

1 4

2 4

1 3

0 2

3 2

1 1

2 3

5

8

5 )

1 ( ) 2

Trang 17

det (AT) = det (A)

det(AB) = det(A) det(B)

Ma trận có một hàng (cột) bằng không, thì det (A) = 0

Ma trận có hai hàng (cột) tỉ lệ nhau, thì det (A) = 0

Chú ý: det(A+B)det(A) + det(B).

Trang 18

Giả sử A là ma trận khả nghịch nxn Khi đó tồn tại matrận khả nghịch A-1, sao cho AA-1 = I Suy ra

n A

Trang 19

1 1

1

j j

j

j j

j

a a

a

a a

a B

1

1 1

1

i i

i

j j

j

a a

a

a a

a A

Trang 20

n A

Trang 21

132

11

Trang 25

Khẳng định nào sau đây đúng?

2 3

Trang 28

Giải phương trình, với a, b, c là các số thực.

Trang 33

Giải phương trình trong C

Trang 40

Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận sau

Trang 41

Tìm tất cả các giá trị của m để ma trận sau khả nghịch

Trang 42

Tìm tất cả các giá trị thực của m để ma trận sau khả nghịch.

Trang 44

Cho AM R B3[ ];  M R3[ ];det( ) A  2;det( ) B   3.

1) Tính det (4AB)-1.2) Tính det (PAB)

Trang 45

Cho k là số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng n; i1, i2, …, ik và j1, j2,

…, jk là những số tự nhiên thỏa

1  ii   ikn ;1  jj   jkn

Định thức con cấp k, ký hiệu bởi , là định thức thu được từ

A bởi những phần tử giao của k hàng i1, i2, …, ik và k cột j1, j2, …, jk

.

1 1

, , , ,

k k

i i

j j

a

Định nghĩa định thức con cấp k

Trang 46

Định lý (Khai triển Laplace)

Định thức của ma trận vuông A bằng tổng tất cả các tích của địnhthức con cấp k rút ra từ k hàng (hoặc k cột) nào đó với bù đại số

của chúng

1

1 1

, , ,

A       

được gọi là bù đại số cấp k của 1

1

, , , ,

k k

i i

j ja

Trang 47

Tính định thức bằng khai triển Laplace.

chọn Tổng cộng có Cn k định thức con cấp k.

con cấp k ở bước 2.

thức con cấp k với bù đại số của chúng

Trang 50

Tính det(A) sử dụng khai triển Laplace

Trang 52

Tính định thức bằng bù đại số cần n! phép toán.

Nếu một máy tính siêu tốc độ có thể tính tỉ tỉ phép toán

trong một giây thì để tính một định thức cấp 25 cần 500.000

năm (cần 25! , khoảng 1.5x1025 phép toán)

Phần lớn các máy tính sử dụng biến đổi sơ cấp để tính

det (A).

Các phép biến đổi sơ cấp cần (n 3 +2n-3)/3 phép nhân và

chia Bất kể máy tính nào cũng có thể tính định thức cấp 25

trong vòng phần của 1 giây, chỉ cần khoảng 5300 phép toán

Ngày đăng: 17/02/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w