Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học quốc tế có đáp án Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học quốc tế có đáp án Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học quốc tế có đáp án Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học quốc tế có đáp án
Trang 1KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T ẾChương 1: HỌC THUYẾT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ CỔ ĐIỂN
Câu 1: ch n phát biọ ểu đúng về quan điểm về học thuyết trọng thương
A Đẩy mạnh nhập khẩu hàng hóa để thỏa mãn tiêu dùng
B Thương mại gi a các qu c gia t t nhữ ố ố ất là thương mại hai chi u ề
C Các quốc gia có thể nhập kh u nguyên li u thô ẩ ệ
D Các quốc gia giao thương đều có l i ợ
Câu 2: quan điểm sai l m c t lõi cầ ố ủa trường phái trọng thương là:
A C m xu t kh u quý kim ấ ấ ẩ
B Thương mại gi a các quữ ốc gia là thương mại m t chi u ộ ề
C Quý kim là thước đo sự giàu có của các quố c gia
D Xu t kh u hàng hóa càng nhi u càng t t ấ ẩ ề ố
Câu 3: Giả thuyết nào sau đây là giả thuyết của lý thuyết lợi thế tuyệt đối
A Lao động không dịch chuyển gi a các quữ ốc gia
B Lao động nên dịch chuyển giữa các quốc gia để ối đa hóa năng t xu t ấ
C Giá tr s n phị ả ẩm không được tính bằng hao phí lao động
D Vốn và lao động là hai y u tế ố cơ bản để ạ t o ra s n ph m ả ẩ
Câu 4: Lý thuy t l i thế ợ ế so sánh ưu việt hơn lí thuyế ợt l i thế tuyệt đối ở điểm nào A.Giải thích được mô hình thương mại khi lao động di chuyển giữa các quốc gia
B Giải thích được mô hình thương mại khi quốc gia không có lợi thế tuyệt đối v ề
bất kì s n ph m nào ả ẩ
C Giải thích đưuọc mô hình thương mại dựa trên sự khác biệt về nguồn cung các y u t ế ốsản xu t ấ
D Cả 3 điểm trên
Câu 5: Lý thuyết chi phí cơ ội ưu việt hơn lý thuyết lợi thế so sánh h ở điểm nào:
A Giải thích ngu n g c cồ ố ủa thương mại là s khác biự ệt trong chi phí cơ hội
B Không c n giầ ả thuyết lao động là y u t duy nh t trong s n xu t ế ố ấ ả ấ
Trang 2KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
C Các quốc gia có chi phí cơ hội của m t s n ph m th p h s xu t ộ ả ẩ ấ ơn ẽ ấ khẩu s n phả ẩm đó
D c ả 3 điể m trên
câu 6: M t trong nhộ ững quan điểm tích c c c a h c thuy t trự ủ ọ ế ọng thương là gì:
A xác định đươc tầm quan trọng của bàng bạc
B Nh n thậ ức đượ ầc t m quan tr ng cọ ủa thương mai quố ếc t
C C 2 ả
D không quan điểm nào
Câu 7: Khi nào thì m t qu c gia có l i th so sánh trong s n xu t hàng hóa so v i quộ ố ợ ế ả ấ ớ ốc gia khác
A có l i thợ ế tuyệt đố ề sản xui v ất hàng hóa đó
B có chi phí trong s n xuả ất hàng hóa đó thấp hơn
C có năng xuất trong sản xuất hàng hóa đó thấp hơn
Chương 3: CÔNG C Ụ THUẾ QUAN VÀ CÁC TÁC ĐỘNG
Câu 1: các cách tính thu quan bao gế ồm:
A tính theo giá tr ị
B tính theo sản lượng
C tính thu h n hế ỗ ợp
D c 3 cách trên ảCâu 2: cách tính thu theo giá trế ị là:
Trang 3KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
A tính d a vào t lự ỷ ệ đánh thuế*đơn giá
B tính d a vào sự ố lượng hàng hóa*đơn giá
C tính d a vào t lự ỷ ệ đánh thuế*đơn giá + tính d a vào sự ố lượng hàng hóa*đơn giá
D cả 3 cách đều sai
Câu 3: cách tính thu theo sế ố lượng là:
A tính d a vào t lự ỷ ệ đánh thuế*đơn giá
B tính d a vào sự ố lượng hàng hóa*ti n tề huế /1 s n ph m ả ẩ
C tính d a vào t lự ỷ ệ đánh thuế*đơn giá + tính dựa vào số lượng hàng hóa*đơn giá
D cả 3 cách đều sai
Câu 4: cách tính thu quan h n h p là: ế ỗ ợ
A tính d a vào t lự ỷ ệ đánh thuế*đơn giá
B tính d a vào sự ố lượng hàng hóa*ti n thu /1 s n ph m ề ế ả ẩ
C tính d a vào t lự ỷ ệ đánh thuế*tiề n thu /1 s n ph m + tính d a vào sế ả ẩ ự ố lượ ng hàng hóa*đơn giá
D cả 3 cách đều sai
Câu 5: đánh thuế nhập khẩu làm
A tăng giá trong nước
B giảm giá trong nước
C giảm thặng dư nhà sản xuất
D tăng thặng dư ròng cho quốc gia Câu 6: đánh thuế nhập khẩu làm
A tăng giá thế giới
B giảm giá trong nước
C gi m thả ặng dư người tiêu dùng
D.tăng thặng dư ròng cho quốc gia Câu 7: đánh thuế nh p kh u làm: ậ ẩ
A tăng giá thế giới
B giảm giá trong nước
C gây thi t hệ ại cho qu c gia ố
D câu b, c đúngCâu 8: mục đích cốt lõi nhất của đánh thuế nhập khẩu nên là:
A tăng thu thuế
B điều tiết tiêu dùng
C b o h s n xuả ộ ả ất trong nước
D cả a, b, c đúng
Trang 4KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T ẾCâu 9: đánh thuế xuất khẩu làm:
A tăng giá thế giới
B giảm giá trong nước
C gây thi t h i cho qu c gia ệ ạ ố
A tăng thặng dư nhà sản xuất
B giảm thặng dư nhà sản xuât
C tăng thặng dư người tiêu dùng
D b, c đúng
câu 12: đánh thuế xuất khẩu sẽ làm:
A gi m thả ặng dư nhà sản xu t ấ
B tăng thu ngân sách
C gi m thả ặng dư người tiêu dùng
A b t n th t ị ổ ấ
B được lợi
C có th b t n th t hoể ị ổ ấ ặc được lợi
D không b t n th t hoị ổ ấ ặc đượ ợc l iCâu 15: t l b o hỷ ệ ả ộ thực t cho bi ế ết:
A mức độ ả b o hộ khi không xem xét đến các ngành liên quan
B mức độ b o hả ộ khi xét đến các ngành liên quan
C mức độ ả b o hộ cao hơn thuế danh nghĩa
Trang 5KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T ẾCâu 17: theo cách tính thu d a trên sế ự ố lượng thì:
A s ố lượ ng hàng hóa càng l n, sớ ố tiền thu càng nhi u ế ề
B giá tr hàng hóa càng nhị ỏ, số thuế cà ng nhi u ề
C số lượng hàng hóa càng l n, sớ ố tiền thu càng nh ế ỏ
D số tiền trả thuế phụ thuộc vào số lượng hàng hóa
Câu 18: Cách tính thuế nào sau đây minh bạch hơn và được sử dụng nhiều nhất
A giá tr ị
B số lượng
C h n h p ỗ ợ
D c 3 ảCâu 19: thặng sư người tiêu dùng là
A ph n chênh l ch gi a m c giá nhà s n xu t s n sàng bán và m c giá th c bán ầ ệ ữ ứ ả ấ ẵ ứ ự
B ph n chênh l ch gi a m c giá nhà s n xu t s n sàng mua và m c giá th c mua ầ ệ ữ ứ ả ấ ẵ ứ ự
C ph n chênh l ch gi a mầ ệ ữ ức giá người tiêu dùng bán và m c giá th c bán ứ ự
D ph n chênh l ch gi a mầ ệ ữ ức giá người tiêu dùng s n sàng mua và m c giá thẵ ứ ực mua
Câu 20: điền vào chỗ ố tr ng: v t ng th , khi m t qu c gia nh áp thu nh p kh u thì lề ổ ể ộ ố ỏ ế ậ ẩ ợi ích sẽ chuyể ừ … đến …n t
A nhà s n xuả ất nước ngoài, người tiêu dùng
B người tiêu dùng, nhà s n xuả ất nước ngoài
C nhà s n xuả ất nước ngoài, nhà s n xuả ất trong nước
D người tiêu dùng, nhà s n xuả ất trong nước.
Câu 21: thi t h i mà m t qu c gia ph i gánh ch u khi áp d ng hàng rào thu quan là: ệ ạ ộ ố ả ị ụ ế
A thi t h i ròng ệ ạ
B thi t h i thệ ạ ặng dư người tiêu dùng
C thiệt h i thạ ặng dư nhà sản xu t ấ
D thi t h i ngân sáchệ ạCâu 22: so v i tớ ự do thương mại, khi m t qu c gia nh áp thu nh p kh u s làm cho ộ ố ỏ ế ậ ẩ ẽ
A giá trong nước tăng, tiêu dùng giảm
B giá trong nước tăng, tiêu dùng tăng
C giá trong nước giảm, tiêu dùng gi m ả
D giá trong nước giảm tiêu dùng tăng
Trang 6KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T ẾCâu 23: so v i tớ ự do thương mại, khi m t qu c gia nh áp thu nh p kh u s làm cho ộ ố ỏ ế ậ ẩ ẽ
A s n xuả ất trong nước gi m, nh p kh u gi m ả ậ ẩ ả
B s n xuả ất trong nước gi m, nh p khả ậ ẩu tăng
C s n xuả ất trong nước tăng, nhập khẩu gi m ả
D s n xuả ất trong nước tăng, nhập khẩu tăng
Câu 24: so v i tớ ự do thương mại, khi m t qu c gia nh áp thu nh p kh u s làm cho ộ ố ỏ ế ậ ẩ ẽ
A thặng dư người tiêu dùng tăng, thặng dư nhà sản xuất gi m ả
B thặng dư người tiêu dùng tăng, thặng dư nhà sản xuất tăng
C thặng dư người tiêu dùng giảm, thặng dư nhà sả xu t gi m ấ ả
D thặng dư người tiêu dùng giảm, thặng dư nhà sả n xuất tăng
Câu 25: về tổng thể, thu quan xu t khẩế ấ u ch nên tỉ ập trung vào
A thu ngân sách
B h n ch xu t kh u nguyên li u thô ạ ế ấ ẩ ệ
C c i thi n cán cân thanh toán ả ệ
D c 3 ảCâu 26: cách tính thu d a theo giá trế ự ị thì
A số lượng hàng hóa càng l n, sớ ố tiền thu càng nhi u ế ề
B giá tr hàng hóa càng nhị ỏ, số tiền thu càng nhi u ế ề
C s ố tiề n tr thuả ế không phụ thu c vào sộ ố lượng hàng hóa
D số tiền trả thuế không phụ thuộc vào giá tr hàng hóa ị
Câu 27: thặng dư nhà sản xuất là:
A phần chênh l ch gi a m c giá nhà s n xu t s n sàng bán và m c giá th c bán ệ ữ ứ ả ấ ẵ ứ ự
B ph n chênh l ch gi a m c giá nhà s n xu t s n sàng mua và m c giá th c mua ầ ệ ữ ứ ả ấ ẵ ứ ự
C ph n chênh l ch gi a m c giá ầ ệ ữ ứ người tiêu dùng bán và m c giá th c bán ứ ự
D ph n chênh l ch gi a mầ ệ ữ ức giá người tiêu dùng s n sàng mua và m c giá th c mua ẵ ứ ự Câu 28: khi một qu c gia nhố ỏ áp thuế nhập kh u, t n th t ròng chính là ẩ ổ ấ
A ph n thi t h i cầ ệ ạ ủa người tiêu dùng không được bù đắp b i l i ích cở ợ ủa nhà sản xuất và thu ngân sách
Trang 7KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
B ph n thi t h i c a nhà s n xuầ ệ ạ ủ ả ất không được bù đắp b i l i ích cở ợ ủa người tiêu dùng và thu ngân sách
C ph n thi t h i cầ ệ ạ ủa người tiêu dùng không được bù đắp bởi lợi ích c a nhà s n xu t ủ ả ấ
D ph n thi t h i c a nhà s n xuầ ệ ạ ủ ả ất không được bù đắp b i l i ích cở ợ ủa người tiêu dùng Câu 29: so v i tớ ự do thương mại, khi m t qu c gia nh áp thu xu t kh u s làm cho: ộ ố ỏ ế ấ ẩ ẽ
A giá trong nước tăng, tiêu dùng giảm
B giá trong nước tăng, tiêu dùng tăng
C giá trong nước giảm, tiêu dùng gi m ả
D giá trong nước giảm, tiêu dùng tăng
Câu 30: so v i tớ ự do thương mại, khi m t qu c gia nh áp thu xu t kh u s làm cho: ộ ố ỏ ế ấ ẩ ẽ
A s n xuả ất trong nước giảm, xuất khẩu giảm
B s n xuả ất trong nước gi m, xu t khả ấ ẩu tăng
C s n xuả ất trong nước tăng, xuất kh u gi m ẩ ả
D s n xuả ất trong nước tăng, xuất khẩu tăng
Câu 31: so v i tớ ự do thương mại, khi m t qu c gia nh áp thu xu t kh u s làm cho: ộ ố ỏ ế ấ ẩ ẽ
A Thặng dư người tiêu dùng tăng, thặng dư nhà sản xuất giảm
B Thặng dư người tiêu dùng tăng, thặng dư nhà sản xuất tăng
C Thặng dư người tiêu dùng giảm, thặng dư nhà sản xuất giảm
D Thặng dư người tiêu dùng giảm, thặng dư nhà sản xuất tăng
Câu 32: M t qu c gia nh p kh u hoàn toàn nguyên liộ ố ậ ẩ ệu để ả s n xu t hàng hóa A, m c t ấ ứ ỷ
lệ b o hả ộ thực tế ERP bé hơn thuế nh p kh u Tậ ẩ NK đánh lên hàng hóa A khi:
A T = TNK linh ki n ệ
B T NK <T linh ki n ệ
C TNK >Tlinh ki n ệD.không trường h p nào ợCâu 33: : M t qu c gia nh p kh u hoàn toàn nguyên liộ ố ậ ẩ ệu để ả s n xu t hàng hóa A, m c t ấ ứ ỷ
lệ b o hả ộ thực t ERP lế ớn hơn thuế nhập khẩu TNK đánh lên hàng hóa A khi:
A T = TNK linh ki n ệ
B TNK <Tlinh ki n ệ
C T NK >T linh ki n ệD.không trường h p nào ợ
Trang 8KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T ẾCâu 34: nhận định nào sau đây đúng về thuế quan ngăn cấm
A là m c thuứ ế triệt tiêu thương mại
B là m c thu cao nh t mà m t quứ ế ấ ộ ốc gia nên đánh
C là m c thu làm cho giá c trong ứ ế ả nước b ng v i mằ ớ ức giá t cung t c p ự ự ấ
D c 3 ả
Câu 35 Khi m t qu c gia lộ ố ớn đánh thuế thì:
A.luôn nhận đượ ợc l i ích
B Có thể nhận được lợi ích
C luôn ch u t n thị ổ ất ròng như quốc gia nhỏ
D cũng chịu tổn thất ròng nhưng ít hơn quốc gia nhỏ
Chương 4: CÁC CÔNG C PHI THUỤ Ế QUAN VÀ CÁC TÁC ĐỘNG
Câu 1: h n ng ch nh p kh u là: ạ ạ ậ ẩ
A s s n ph m t i thiố ả ẩ ố ểu được phép nh p trong kho ng th i gian nhậ ả ờ ất định
B s s n phố ả ẩm trung bình được phép nh p trong kho ng th i gian nhậ ả ờ ất định
C s s n ph m tố ả ẩ ối đa được phép nh p trong kho ng th i gian nhậ ả ờ ất định
D a, b, c đều sai
Câu 2: : h n ng ch xu t kh u là: ạ ạ ấ ẩ
A s s n ph m t i thiố ả ẩ ố ểu được phép xu t trong kho ng th i gian nhấ ả ờ ất định
B s s n phố ả ẩm trung bình được phép xu t trong kho ng th i gian nhấ ả ờ ất định
C s s n ph m tố ả ẩ ối đa được phép xu t trong kho ng th i gian nhấ ả ờ ất định
D a, b, c đều sai
Câu 3: ch n phát biọ ếu đúng:
A h n ng ch nh p kh u có tính b o hạ ạ ậ ẩ ả ộ cao hơn thuế quan
B h n ng ch nh p kh u có tính b o hạ ạ ậ ẩ ả ộ thấp hơn thuế quan
C h n ng ch nh p kh u có tính b o h b ng thu quan ạ ạ ậ ẩ ả ộ ằ ế
D h n ng ch nh p kh u có tính b o hạ ạ ậ ẩ ả ộ cao hơn hoặc thấp hơn hoặc b ng thu quan ằ ế
Trang 9KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T ẾCâu 4: thuế quan tương đương là:
A tăng
B gi m ả
C không đổi
D có thể tăng hoặc gi m ảCâu 7: khi áp d ng h n ch xu t kh u t nguy n lên qu c gia khác, thì tụ ạ ế ấ ẩ ự ệ ố ại nước nh p ậkhẩu, giá s : ẽ
A tăng
B gi m ả
C không đổi
D có thể tăng hoặc gi m ảCâu 8: khi áp d ng tr c p xu t kh u thì giá tụ ợ ấ ấ ẩ ại nước xu t kh u s ấ ẩ ẽ
A tăng
B gi m ả
C không đổi
D có thể tăng hoặc gi m ảCâu 9: trợ ấ c p xu t kh u có thấ ẩ ể là;
A ti n tr c p ề ợ ấ
B hỗ trợ lãi su t ấ
C hỗ trợ máy móc, công ngh ệ
D a, b, c đều đúng
Câu 10: h n ng ch nh p kh u làm cho qu c gia ạ ạ ậ ẩ ố
A luôn th t thu ngân sách ấ
B có thể thất thu ngân sách
C luôn thu được ngân sách
D luôn t n th t ròng ổ ấ
Trang 10KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T ẾCâu 11: h n ng ch xu t kh u làm cho qu c gia ạ ạ ấ ẩ ố
A luôn th t thu ngân sách ấ
Câu 13: bán phá giá không thường xuyên nhằm:
A ch p thớ ời cơ, thâm nhập thị trường
B gi i phóng hàng t n ả ồ
C chiến lược định giá r ẻ
D a, b, c, đều đúng
Câu 14: bán phá giá ch p nhoáng nhớ ằm:
A ch p thớ ời cơ, thâm nhập thị trường
Câu 16: ưu điểm của rào cản phi thuế quam:
A Phong phú v hình th c, d dề ứ ễ ự đoán, đáp ứng nhi u m c tiêu khác nhau ề ụ
Trang 11KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
B Phong phú v hình th c, rề ứ ất rõ ràng đáp ứng nhi u m c tiêu khác nhau ề ụ
C dễ thực hi n, t o s c nh tranh công b ng trong tệ ạ ự ạ ằ ự do thương mại toàn cầu
D đáp ứng nhi u mề ục tiêu khác nhau, phong phú v hình thề ức, đảm b o y u t ả ế ố
riêng có của t ng qu c gia ừ ố
Câu 17: để khắc phục tiêu cực do phân phối giấy phép trong hạn chế mậu dịch bằng hạn ngạch, cách nào sau đây là triệt để nhất
A bán gi y phép cho các nhà xu t kh u ấ ấ ẩ
B bán gi y phép trên m t thấ ộ ị trường m u d ch t do ậ ị ự
C phân ph i cho nhố ững đơn thực sự có năng lực nhập kh u ẩ
D không có
Câu 18: khi nươc nhỏ áp dụng h n ng ch nh p kh u, nhạ ạ ậ ẩ ập định nào sau đây đúng:
A giá nh p kh u giậ ẩ ảm nhưng lượng nh p khậ ẩu tăng lê
B giá nh p khậ ẩu tăng nhưng lượng tiêu dùng gi m ả
C giá trong nước tăng và lượng hàng s n xuả ất trong nước tăng
D thặng dư người tiêu dùng giảm và t ng phúc l i xã hổ ợ ội tăng
Câu 19: số tiền không thu được do cấp hạn ngạch không thu phí có th là l i nhu n cể ợ ậ ủa ai:
A thông qua công c lãi suụ ất để khuy n khích xu t kh u ế ấ ẩ
B thông qua công c tụ ỷ giá để khuyến khích xuất khẩu
C thông qua kho n kinh phí tính cho mả ột đơn vị ả s n ph m xuẩ ất khẩu
Trang 12KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
D đều sai
Câu 22: bán phá giá là bán s n phả ẩm ở thị trường nước ngoài v i m c giá th nào? ớ ứ ế
A thấp hơn chi phí sản xu t và v n chuy n ấ ậ ể
B b ng chi phí s n xu t và v n chuy n ằ ả ấ ậ ể
C cao hơn chi phí sản xuất và v n chuy n ậ ể
D đều sai
Câu 23: phát biểu đúng về trợ ấ c p xu t kh u ấ ẩ
A luôn mang l i l i ích t ng th ng n hạ ợ ổ ể ắ ạn cho nước xu t kh u ấ ẩ
B gây thi t h ệ ại t ng thổ ể lợi ích ng n hắ ạn cho nước xuất khẩu
C làm tăng thặng dư người tiêu dùng trong nước
D làm giảm lượng hàng hóa s n xu t ả ấ
Câu 24: nh ng rào cữ ản nào sau đây không được xem là hàng rào kỹ thuật
A ki m tra v sinh an toàn th c ph m ể ệ ự ẩ
B kiểm tra quy cách đóng gói, bao bì nhãn hiệu
C điều kiện lao động, nhân quyền
D h n ngạ ạch
Câu 25: xét v nhi u khía c nh, bán phá giá có thề ề ạ ể đem lại nh ng l i ích nào ữ ợ
A người tiêu dùng được lợi vì mua hàng giá rẻ
B n u bán phá giá các nguyên v t liế ậ ệu đầu vào thì s góp phẽ ần thúc đẩy s n xu t cho các ả ấnước nhập kh u ẩ
C t o s c ép c nh tranh mạ ứ ạ ạnh hơn buộc nhà sản xuất trong nước phải gia tăng cải tiến công nghệ kĩ thuật, nâng cao khả năng cạnh tranh
D đều đúng
Câu 26: h n ng ch nh p kh u khác v i thu quan ạ ạ ậ ẩ ớ ế ở điểm nào:
A làm gi m thả ặng dư người tiêu dùng
B s ự tăng lên trong cầ u làm giá c n ả ội địa tăng
C làm gi m khả ối lượng m u dậ ịch
Trang 13KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
D t l mỷ ệ ậu dịch không đổi
Câu 27: bi n pháp h n ệ ạ chế xuất khẩ ựu t nguyện đươc áp dụng vì sao:
A qu c gia mu n tiêu dùng nhiố ố ều hơn quốc gia t s n xu t ự ả ấ
B qu c gia xu t kh u mu n khuy n khích qu c gia nh p kh u tố ấ ẩ ố ế ố ậ ẩ ự gia tăng sản xu t ấ
C qu c gia xu t kh u s b t n ố ấ ẩ ợ ị ổ thất nhiều hơn do giá nh ập khẩu tr ng ph t ừ ạ
D đều đúng
Câu 28: khi nhà nước trợ cấp xuất khẩu thì người đượ ợc l i nh t là ai: ấ
A nhà xu t khấ ẩu nước ngoài
B chính phủ nước ngoài
C nhà s n xuả ất trong nước
D người tiêu dùng trong nước
Câu 29:phát bi u nào ể sau đây đúng khi nhà nước trợ cấp xuất khẩu cho một sản phẩm
A thặng dư người tiêu dùng tăng,thặng dư nhà sản xuất giảm
B lượng hàng hóa xu t khấ ẩu tăng, thặng dư sản xu t gi m ấ ả
C t ng phúc l i c a quổ ợ ủ ốc gia tăng lên
D m c giá cứ ả trong nước tăng lên
Câu 30: mặc dù không có lợi nhưng tại sao các nước vẫn tiến hành trợ cấp xuất khẩu
A xu t phát t l i ích xã h i ấ ừ ợ ộ
B m r ng quy mô s n xuở ộ ả ất trong nước
C tạo công ăn việc làm
D.đều đúng
Câu 31: chính ph áp d ng h n ng ch nh p kh u, n u có s s t gi m v cung thì giá c ủ ụ ạ ạ ậ ẩ ế ự ụ ả ề ảtrong nước thay đổi như thế nào:
A giá trong nước sẽ tăng
B giá trong nước sẽ giảm
C giá trong nước không đổi
D đều sai
Trang 14KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T ẾCâu 32: vì sao nhà s n xu t thích chính ph b o h b ng h n ngả ấ ủ ả ộ ằ ạ ạch hơn là thuế nh p ậkhẩu
A tiêu dùng gi m giá cả ả giảm
B tiêu dùng tăng, sản xuất giảm
C tiêu dùng gi m, s n xuả ả ất tăng
D tieu dùng tăng, giá cả tăng
Câu 33: hành vi xu t khấ ẩu được coi là bán phá giá khi nào
A giá xu t kh u thấ ẩ ấp hơn giá thành toàn bộ
B giá xu t kh u thấ ẩ ấp hơn giá thành sản xu t ấ
C giá xu t kh u thấ ẩ ấp hơn giá toàn bộ, dẫn đến giá bán lẻ thấp hơn ặ ằ m t b ng giá h p lý ợcủa thị trường qu c gia nhố ập kh u ẩ
D giá xuất khẩu thấp hơn giá sản xu t, dấ ẫn đến giá bán l ẻ thấp hơn mặ t b ng giá ằ
hợp lý của th ị trườ ng qu c gia nh p kh u ố ậ ẩ
Cau 34: các qu c gia b xâm hố ị ại thường ch ng l i hành vi bán phá giá b ng cách nào: ố ạ ằ
A nhờ WTO phân xử trong khuôn khổ luật pháp
B đánh thuế bán phá giá để triệt tiêu tác dụng phá giá
C c m nh p kh u hàng c a doanh nghi p bán phá giá ấ ậ ẩ ủ ệ
D c m nh p kh u hàng t qu c gia có doanh nghi p bán phá giá ấ ậ ẩ ừ ố ệ
A khu v c m u d ch t do ự ậ ị ự
Trang 15D liên minh kinh t ế
Câu 5: hình th c nào có m c liên k t cao nh t ứ ứ độ ế ấ
Trang 16A câu l c b m u dạ ộ ậ ịch ưu đãi là hình thức liên k t cao nh t vế ấ ề thuế quan
B khu v c m u d ch t do là hình th c liên k t cao nh t vự ậ ị ự ứ ế ấ ề thuế quan
C liên hi p thu quan là hình th c liên k t cao nh t v thu quan ệ ế ứ ế ấ ề ế
D cả a, b, c đều sai
Câu 10: t o l p m u d ch là hiạ ậ ậ ị ện tượng là cho:
A thúc đẩy sản xuất ở nơi có chi phí cao thay th cho s n xuế ả ất ở nơi có chi phí thấp
B thúc đẩy sản xuất ở nơi có chi phí thấp thay th cho s n xuế ả ất ở nơi có chi phí cao
C luôn gia tăng lọi ích cho quốc gia
D b và c đúng
Câu 11: chuyển hướng m u d ch là hiậ ị ện tượng là cho:
A thúc đẩy sản xuất ở nơi có chi phí cao thay thế cho sản xuất ở nơi có chi phí thấp
B thúc đẩy sản xuất ở nơi có chi phí thấp thay th cho s n xuế ả ất ở nơi có chi phí cao
C luôn gia tăng lọi ích cho quốc gia
D b và c đúng
Câu 12: chuyển hướng m u d ch s : ậ ị ẽ
Trang 17KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
A luôn gia tăng lợi ích cho các qu c gia ố
B luôn gi m l i ích cho các qu c gia ả ợ ố
C có thể làm tăng hoặc giảm l i ích qu c gia ợ ố
D không làm thay đổi lợi ích quốc gia
Câu 13: t o l p m u d ch s : ạ ậ ậ ị ẽ
A luôn gia tăng lợi ích cho các quốc gia
B luôn gi m l i ích cho các qu c gia ả ợ ố
C có thể làm tăng hoặc giảm l i ích qu c gia ợ ố
D không làm thay đổi lợi ích quốc gia
Câu 14: chuyển hướng m u d ch có th xu t hi n trong hình th c liên k t ậ ị ể ấ ệ ứ ế
A khu v c m u d ch t do ự ậ ị ự
B liên hi p thu quan ệ ế
C thị trường chung
D a, b, c đều đúng
Câu 15: t o l p m u d ch có th xu t hi n trong hình th c liên k ạ ậ ậ ị ể ấ ệ ứ ết:
A liên hi p thu quan ệ ế
Trang 18KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
A giá t i qu c gia nh p khạ ố ậ ẩu tăng lên
B qu c gia nh p kh u luôn ch u m t thi t h i ròng ố ậ ẩ ị ộ ệ ạ
C tăng thặng dư người tiêu dùng tại quốc gia nhập kh u ẩ
D c 3 ả
Câu 18: phát biểu đúng về MFN trong WTO
A các thành viên ph i cam k t c t gi m thu quan cho nhau ả ế ắ ả ế
B m t thành viên khi áp d ng nhộ ụ ững ưu đãi thì phải công bằng cho t t c các thành ấ ả
viên khác
C hàng hóa nh p ậ khẩu phải đưuọc đố ửi s công bằng như hàng hóa nội địa
D các nước kém phát triển hơn dành đưuọc nhiều ưu đãi hơn
Câu 19: tác động của một liên hiệp thuế quan tạo lập mậu dịch
A luôn mang l i l i ích cho qu c gia ạ ợ ố
B có th mang lể ại lợi ích cho qu c gia ố
C có th mang l i nh ng b t l i cho các qu c gia ể ạ ữ ấ ợ ố
D luôn mang l i b t l i cho qu c gia ạ ấ ợ ố
Câu 20: hiện tượng chuyển hướng mậu d ch gây bị ất lợi cho quốc ggia là do:
A phân công lao động lại theo hướng t p trung vào qu c gia có m c thuậ ố ứ ế cao
B phân công lao động l ại theo hướng tập trung vào qu c gia có mố ức chi phí cao
A kh v c m u d ch t do ụ ự ậ ị ự
b liên hi p thu quan ệ ế
c thị trường chung
D c 3 ả
Trang 19KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T ẾCâu 23 Lao động cso th t do di chuy n gi a các qu c gia trong khu vể ự ể ữ ố ực là đặc điểm của liên kết nào sau đây: I khu v c m u dự ậ ịch tư do, II Liên hi p thu quan, III Th ệ ế ịtrường chung, IV Liên minh kinh t ế
A I, II
B II, III
C.III, IV
D IV,I Câu 24: nguyên t c NT trong WTO: ắ
A các thành viên ph i cam k t c t gi m thu quan cho nhau ả ế ắ ả ế
B m t thành viên khi áp d ng nhộ ụ ững ưu đãi thì phải công b ng cho t t c các thành viên ằ ấ ảkhác
C hàng hóa nh ập khẩ u phải đưuọc đố ửi s công b ằng như hàng hóa nội địa
D các nước kém phát triển hơn dành đưuọc nhiều ưu đãi hơn
Câu 25: tác động của một thuế quan chuyển hướng mậu dịch
A luôn mang l i l i ích qu c gia ạ ợ ố
B luôn mang l i l i ích ho c b t l i cho qu c gia ạ ợ ặ ấ ợ ố
C luôn mang l i bạ ất lượi cho qu c gia ố
D không mang l i b t l i hay l i ích cho qu c gia ạ ấ ợ ợ ố
Câu 26: điềm vào chỗ trống: tác động c a hi u ng t o l p m u d ch càng khi thu ủ ệ ứ ạ ậ ậ ị … ếquan ban đầu càng cao và độ co gián cung cầu tại quốc gia nhập khẩu càng…
A l n, nh ớ ỏ
B l ớn , lớ n
C nhỏ, lớn
D A, C đúng
Chương 6: DI CHUY N NGU N L C QU C T Ể Ồ Ự Ố Ế
Câu 1: trường h p nào là di chuy n ngu n l c qu c t ơ ể ồ ự ố ế
A ra nước ngoài du h c mọ ột năm và làm thêm
B ra nước ngoài di n show có thu nh p ễ ậ
C ra nước ngoài làm vi c mệ ột năm
D a và c đúng
Câu 2: nguyên nhân c a di chuyủ ển lao động qu c tố ế là:
A tìm ki m thu nhế ập cao hơn
Trang 20KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
B áp l c chính trự ị
C áp l c tôn giáo ự
D a, b, c đều đúng
Câu 3: nguyên nhân của đầu tư quố ế là:c t
A tìm ki m m c l i nhuế ứ ợ ận cao hơn
B đa dạng hóa rủi ro
C tác động của toàn cầu hóa
A nhà đầu tư không giữu quyền điều hành phần vốn góp
B nhà đầu tư có thể không gi quyữ ền điều hành ph n v n góp ầ ố
C nhà đầu tư nắm quyền điều hành ph n v n góp ầ ố
D a, b,c đều sai
Câu 6: đầu tư gián tiếp là:
A nhà đầu tư không giữ quyền điều hành ph n v n góp ầ ố
B nhà đầu tư có thể không gi quyữ ền điều hành ph n v n góp ầ ố
C nhà đầu tư nắm quyền điều hành ph n v n góp ầ ố
A tiền lương tăng B số lượng lao động gi m ả
Trang 21KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
Câu 9: t i qu c gia nh p khạ ố ậ ẩu lao động thì
A GDP tăng
B.GDP gi m ả
C GNP gi m ả
D a, c đều đúng Câu 12: t i quạ ốc gia đi đầu tư thì
A được lợi
B thi t h i ệ ạ
C có thể đượ ợc l i ho c h i ặ ạ
D không đượ ợi cũng không thiệc l t hại
Câu 16: nguyên nhân của đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là:
A đầu tư trực tiếp như một hình thức trốn thuế
Trang 22KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
B đầu tư trực tiếp để đa dạng hóa s n ph m nh m phân tán r i ro ả ẩ ằ ủ
C đầu tư trực tiếp do quá trình c a toàn c u hóa ủ ầ
D.cả 3
câu 17: lí do quan trong nhất để di chuy n ngu n l c qu c t ể ồ ự ố ế
A khác bi t v ệ ề lao độ ng, chênh l ch vệ ề tiền lương
B lý do phi kinh t : chi n tranh,áp l c tôn giáo, chính tr ế ế ự ị
Câu 19: câu nào đúng với quốc gia xuất khẩu lao động
A GNP tăng, thu nhập từ vốn giảm
B GNP tăng, thu nhập từ vốn tăng
C thu nh p t v n gi m, thu nh p tậ ừ ố ả ậ ừ lao động tăng
D GNP gi m, thu nh p t vả ậ ừ ốn tăng
Câu 21: t i qu c gia xu t kh u v n thì ạ ố ấ ẩ ố câu nào sau đây đúng:
A t ng s n ph m qu c n i gi m, t ng s n ph m quổ ả ẩ ố ộ ả ổ ả ẩ ốc dân tăngB.thu nh p t vậ ừ ốn tăng, thu nhậ ừ lao độp t ng gi m ả
C lãi su t gi m ấ ả
D A, B đúng
Trang 23KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T ẾCâu 22:di chuy n ngu n lể ồ ực lao động có tác động như thế nào:
A có l i cho nhà s n xuợ ả ất ở qu c gia xuố ất cư
B.có lợi cho người lao động b n xả ứ ở qu c gia nhố ập cư
C có l i cho nhà s n xuợ ả ất ở quố c gia nhập cư
D ch có lỉ ợi cho người di cư
Câu 23: rủi ro đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI đối v) ới nước nhận đầu tư là gì
A nguy cơ cạn ki t ngu n tài nguyệ ồ ên, chuy n giá ể
B cơ cấu ngành và vùng lãnh th phát triổ ển đồng đều
C A,B đều đúng
D A, B đều sai
Câu 24: trong các câu sau, câu nào không đúng về tác động c a di chuy n ngu n v n: ủ ể ồ ố
A sản lượng qu c gia ti p nhở ố ế ận tăng
B thu nh p cậ ủa ngườ ở ữi s h u v n qu c gia ti p nh n gi m ố ở ố ế ậ ả
C lãi suất ở quốc gia ti p nhế ận tăng
D thu nh p cậ ủa ngườ ở ữi s h u v n quố ở ốc gia đầu tư tăng
Câu 25: t i qu c gia xu t kh u vạ ố ấ ẩ ốn thì câu nào đúng
A GNP gi m, GDP gi m ả ả
B GDP tăng
C GNP gi m, thu nh p tả ậ ừ người lao động tăng
D GNP tăng
Câu 26: phát biểu nào sau đây đúng về xuất khẩu lao động
A làm cho GDP trong n c ướ tăng
B làm cho giá vốn trong nước tăng
C làm cho giá lao động trong nước tăng
D đều sai
Câu 27: thu nhập người lao động ở nước ti p nhế ận đầu tư sẽ như thế nào:
A giảm
B tăng
Trang 24KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
C thay đổi không xác định
D.không thay đổi
Câu 28:dòng v n di chuyố ển như thế nào trong hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài
A các nước phát triển với nhau nhiều hơn
B các nước phát triển vào các nước đang phát triển nhiều hơn
C các nước đang phát triển với nhau
CHƯƠNG 3: THUẾ QUAN NHẬP KHẨU
1 Khi QG nhỏ áp dụng thuế người tiêu dùng được lợi S
2 Thuế quan tính theo giá trị thuận lợi trong đàm phán cắt giảm thuế quan Đ
3 QG nhỏ áp dụng thuế NK có thể thu được lợi S
4 Thuế NK có chức năng bảo hộ sản xuất trong nước Đ
5 Thuế $25/sp Thuế pahir trả là 1.250.000 Đ
6 Khi QG nhỏ áp dụng thuế nhập khẩu nhà SX được lợi Đ
7 VN áp dụng thuế quan NK đậu tương thì công ty VinaSoy được lợi Đ
8 Thuế quan NK tương đương thuế tiêu thụ và trợ cấp sản xuấtĐ
9 Thuế quan NK làm giảm chi phí sản xuất trong nước S
10 Khi QG nhỏ áp dụng thuế nhập khẩu giá thế giới tăng S
11 Thuế quan là công cụ phân biệt đối xử trong chính sách thương mại quốc gia S
Trang 25KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
12 Thặng dư tiêu dùng là phần diện tích nằm trên đường cầu và dưới giá thị trường
S
13 Khi QG nhỏ áp dụng thuế nhập khẩu giá trong nước giamS
14 Thuế quan tính theo giá trị có thể bị lợi dụng giá trị tính thuế để gian lận
thuế thương mại Đ
15 Khi QG nhỏ áp dụng thuế Nk thì SX trong nước tăng Đ
16 Khi QG nhỏ áp dụng thuế NK thì ngân sách nhà nước lợiĐ
17 Thuế NK làm giảm chi phí hành chính nhà nước S
18 Thuế NK làm Hạn chế cạnh tranh trên thị trường nội địa Đ
19 Giá tối thiểu nhà SX sẵn sàg bán biểu thị bằg đườg chi phíbiên
20 Thuế quan XK cso thể điều tiết tiêu dùng Đ
21 Thuế quan tính theo giá trị là loại thuế quan không công bằng và được sử dụng
phổ biến S
22 Thuế quan ngăn cấm là thuế quan làm NK= 0 Đ
23 Thuế quan NK tương đươg thuế tiêu thụ và trợ cấp sản xuấtĐ
24 Khi QG nhỏ áp dụng thuế NK thì nhà nước có thể thu lợi hoặc tổn thất S
25 Thuế quan NK làm tăng chi phí kinh doanh cảu DN Đ
26 Thuế quan tính theo số lượng (Thuế tuyệt đối) thường sử dụng với hàng hóa
đa dạng về chủng loại S
27 Thuế quan NK làm pahts sinh chi phí di chuyển nguồn lực từ các ngành khác
sang ngành được bảo hộ Đ
28 Khi xác định giá trị tính thuế thì giá trị giao dịch (giá hợp đồng xuất nhập khẩu)
được ưu tiên trước hết Đ
29 Khi QG nhỏ ádụg thuếNK thì lợi ích tổng thể TG có thể tăngS
30 Thuế quan hỗn hợp sử dụng đối với các sản phẩm khó xác định số lượng tính
thuế S
31 Thuế NK làm tăng động lực phát triển của DN trong nước S
32 VN áp dụng thuế quan NK đậu tương thì công ty Tetra Pak Việt Nam được lợi
35 Thuế quan nhập khẩu tương đương thuế tiêu thụ và thuế đối với nhà sản xuất S
36 Thuế quan xuất khẩu đánh vào hàng hóa nước ngoài S
37. VN áp dụng thuế quan NK đậu tươg thì VinaSeed được lợi Đ
38 Chỉ có thuế XK có chức năng thu thuế S
Trang 26KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
39 Khi QG nhỏ áp dụg thuế Nk thì luôn luôn gáh chịu tổn thất.Đ
40 VN tăng thuế nhập khẩu với thịt heo làm tăng giá xúc xích Đ
41 Thuế quan XK được sử dụng phổ biến S
42 Thuế quan XK thường điều tiết cán cân thanh toán Đ
43 Thuế xuất khẩu cso chức năng bảo hộ SX trong nước S
44 Thuế quan NK VN đánh lên cùng một sản phẩm từ các quốc gia khác nhau có
thể có thuế suất khác nhau Đ
45 Thuế quan NK có thể điều tiết tiêu dùng Đ
Trang 27KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
CHƯƠNG 4: CÔNG CỤ PHI THUẾ QUAN
Việt Nam áp d ng h n ng ch nhụ ạ ạ ập khẩu xăng thì:
1 Giá xăng trong nước giảm S
2 Tiêu thụ xăng của Việt Nam tăng S
3 Giá xăng thế giới giảm S
4 Doanh nghi p v n tệ ậ ải hàng hóa được lợi S
5 Sản xuất xăng của Việt Nam tăng Đ
6 Lái xe Grab được lợi S
7 Nhập khẩu xăng của Việt Nam tăng, nhưng không thể vượt quá hạn ngạch S
8 Nhập kh u có thẩ ể thấp hơn hạn ngạch Đ
9 Công ty cổ phần tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang được lợiS
10 Nhà máy l c dọ ầu Bình Sơn đượ ợi Đc l
11 Tập đoàn Hòa Phát được lợi S
12 Ngân sách nhà nước có thể không được lợi Đ
13 Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình được lợi S
14 Hạn ng ch nh p ạ ậ khẩu tác động gần tương tự thuế quan NK Đ
15 Lợi ích tổng th c a Vi t Nam ch c chể ủ ệ ắ ắn tăng S
16 Lợi ích tổng th c a Vi t Nam ch c ch n giể ủ ệ ắ ắ ảm Đ
Khi qu c gia l n áp d ng h n ng ch nh p khố ớ ụ ạ ạ ậ ẩu, điều nào sau đây đúng? Tại sao?
17 Tác động tương tự khi qu c gia l n áp d ng thu quan nh p kh u ố ớ ụ ế ậ ẩ
18 Giá trong nước giảm
24 Người tiêu dùng bị thiệt hại,Đ
25 Ngân sách có th thu lể ợi,Đ
26 Nếu ch bi t hàm cung nỉ ế ội địa và khối lượng h n ng ch nh p kh u có th ạ ạ ậ ẩ ể xác định giá trong nước khi áp d ng h n ngụ ạ ạch S
27 Xác định giá trog nước khi áp d ng h n ng ch trên th c t d dàngS ụ ạ ạ ự ế ễ
28 Cơ chế phân bổ hạn ng ch có thạ ể không đảm bảo công bằng Đ
29 Giá trên thị trường có th d b thao túng ể ễ ị Đ (K biết gía, khó tính giá)
ĐÚNG HAY SAI?
30 Hạn ng ch nh p khạ ậ ẩu có tác động gần tương tự như thuế quan NKĐ
31 Nhập kh u có thẩ ể ít hơn hạn ngạch Đ
Trang 2840 WTO ch cho phép s d ng h n ngỉ ử ụ ạ ạch nhập kh u h n chế trong mộ ốẩ ạ t s trường h p ợ Đ
41 Việt Nam s d ng h n ng ch nh p kh u ph bi n v i nhi u s n ph m S ử ụ ạ ạ ậ ẩ ổ ế ớ ề ả ẩ
42 Giá trong nước không phụ thuộc giá thế giới khi quốc gia áp d ng h n ng ch ụ ạ ạ
nhập khẩu Đ
ĐÚNG HAY SAI?
43 Sau khi gia nh p WTO, Vi t Nam giám sát khậ ệ ối lượng xu t kh u m t s nhóm hàng ấ ẩ ộ ốdệt may sang M ỹ (để không gia tăng quá mạnh) nhằm tránh b ị điều tra ch ng bán phá ốgiá, là h n ch xu t kh u t nguyạ ế ấ ẩ ự ện Đ
44 Trung Qu c (ki m soát 90% xu t khố ể ấ ẩu đất hi m trên thế ế giới - nguyên li u s n xuệ ả ất pin di động) hạn chế xuất khẩu đất hiếm là hạn chế xuất khẩu t nguyự ện S
45 Các đối tác sẽ hạn chế xuất khẩu tự nguy n vào Vi t Nam n u Vi t Nam gây s c ép ệ ệ ế ệ ứ
50 Giá t i qu c gia xu t khạ ố ấ ẩu tăng S
51 Quốc gia xu t kh u khi h n ch xu t kh u t nguy n thì ch u thi t h i nhiấ ẩ ạ ế ấ ẩ ự ệ ị ệ ạ ều hơn so với trường hợp quốc gia nhập khẩu áp dụng các biện pháp hạn chế nh p khậ ẩu tương đương S
Trang 29KINH T H C QUẾ Ọ ỐC T Ế
Khi quố c gia nh áp d ng h n ng ch xu t khỏ ụ ạ ạ ấ ẩu thì:
52 Hạn ngạch XK có tác động gần tương tự như thuế quan XK Đ
57 Giá thế giới gi m, Giá ả trong nước tăng (GIẢM) S
58 Tiêu thụ tăng, xuất kh u gi m ẩ ả Đ
59 Sản xuất tăng S
60 Quốc gia l n có th thu l i ớ ể ợ Đ
61 Quốc gia l n có thớ ể thiệ ại Đt h
ĐÚNG HAY SAI?
62 Hạn ng ch xu t kh u là công c kém minh bạ ấ ẩ ụ ạch hơn so với thu quan xu t kh u ế ấ ẩ Đ
63 Hạn ng ch xu t kh u có ạ ấ ẩ tác động h n ch xu t kh u ch t chạ ế ấ ẩ ặ ẽ hơn so với thu quan ếxuất khẩu tương đương Đ
64 Công ty Kim Đan được lợi khi áp dụng h n ng ch xu t kh u mạ ạ ấ ẩ ủ cao su Đ
65 Các nhà s n xu t m cao su Vi t Nam mu n chính ph áp d ng h n ng ch xu t khả ấ ủ ệ ố ủ ụ ạ ạ ấ ẩu
mủ cao su S
Việt Nam áp d ng h n ng ch xuụ ạ ạ ất khẩu g o thì: ạ
66 Nông dân trồng lúa được lợi S
67 Doanh nghi p s n xuệ ả ất bánh tráng đượ ợ Đc l i
68 Công nhân khu công nghiệp đượ ợ Đc l i
69 Sinh viên ĐH Kinh tế - Luật đượ ợi Đc l
70 Doanh nghi p xu t kh u gệ ấ ẩ ạo đượ ợi Đ (DN trong nước l c mua g o vs giá thạ ấp hơn Pw,
và bán l vs giá ại cao)
Khi qu c gia nh áp d ng h n ng ch thu quan thì: ố ỏ ụ ạ ạ ế
71 Khối lượng nhập khẩu không thể vượt quá khối lượng h n ng ch thu quan S ạ ạ ế
72 Mức tăng giá trong nước có thể thấp hơn thuế ngoài h n ngạ ạch Đ
73 Mức tăng giá trong nước có thể cao hơn thuế ngoài h n ng ch S ạ ạ
74 Mức tăng giá trong nước có thể thấp hơn thuế trong h n ngạ ạch S
ĐÚNG HAY SAI?
75 Hạn ng ch thu quan h n chạ ế ạ ế thương mại ch t chặ ẽ hơn so vớ ại h n ng ch nh p kh u ạ ậ ẩ
76 Hạn ng ch thu quan h n chạ ế ạ ế thương mại ch t chặ ẽ hơn so với thu quan nh p kh u ế ậ ẩ
77 Việt Nam s d ng ph bi n h n ngử ụ ổ ế ạ ạch thuế quan S
78 Hạn ng ch thu quan s d ng ph biạ ế ử ụ ổ ến hơn so với hạn ngạch Đ
ĐÚNG HAY SAI?