Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và vận dụng vào sự nghiệp đổi mới ở nước ta hiện nay Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và vận dụng vào sự nghiệp đổi mới ở nước ta hiện nay Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và vận dụng vào sự nghiệp đổi mới ở nước ta hiện nay
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI H C NGO I THỌ Ạ ƯƠNG
KH OA: LÍ LUẬN CH ÍNH TR Ị
Ở NƯỚ C TA HI N NAY Ệ
Sinh viên th c hi n ự ệ : Mai Hà Vy
Mã sinh viên : 2113550021
Giảng viên hướng d n ẫ : TS ào Th Trang Đ ị
Hà N i, 2021 ộ
Trang 21
MỤC L C Ụ
Lời mở đầu 2
Nội dung I Quy lu t quan h s n xu t phù h p vậ ệ ả ấ ợ ới trình độ phát tri n c a lể ủ ực lượng sản xuất 3
1 Các khái niệm cơ bả 3n 1.1 Lực lượng s n xu t ả ấ 3
1.2 Quan h s n xu t ệ ả ấ 4
1.3 Phương thức sản xuất 5
2 Quy lu t quan h s n xu t phù h p vậ ệ ả ấ ợ ới trình độ phát tri n c a lể ủ ực lượng sản xuất 6
2.1 M i quan h ố ệ biện ch ng gi a lứ ữ ực lượng s n xu t và quan h s n xu t ả ấ ệ ả ấ 6
2.1.1 Vai trò quyết định c a lủ ực lượng s n xuả ất đố ới v i quan h s n xu t ệ ả ấ 6
2.1.2 S ự tác động tr l i c a quan h s n xuở ạ ủ ệ ả ất đố ớ ực lượi v i l ng s n xu t ả ấ 7
3 Ý nghĩa phương pháp luận 8
II V n d ng quy lu t quan h s n xu t phù h p vậ ụ ậ ệ ả ấ ợ ới trình độ phát tri n c a lể ủ ực lượng s n xuất 8ả 1.Về lực lượng sản xu t ấ 8
1.1.Nguồn lực c a lủ ực lượng s n xuả ất của nước ta hiện nay 8
1.2.Một s ố biện pháp để phát tri n lể ực lượng s n xuả ất 11
2 Xây dựng QHSX phù hợp với trình độ phát tri n c a lể ủ ực lượng s n xuả ất 12
K ết luậ 15 n
Trang 32
LỜI MỞ ĐẦU
Đã hơn 30 năm kể ừ khi t Đảng và Nhà nước ta th c hiện chính sách ự Đổi m i ớ vào năm 1986, với hi vọng đưa đấ ước t n Việt Nam có nh ng bữ ước xoay chuyển, phát triển m nh m hạ ẽ ơn T ng là m t nừ ộ ước n g nghi p l c hôn ệ ạ ậu, chịu nhiều t n th t t chi n tranh xâm lổ ấ ừ ế ượ đc, ô hộ, Việt Nam ã vđ ươn mình để trở thành m t qu c gia ộ ố đạt được những thành tựu đáng k v kinh t , chính trể ề ế ị, văn hóa cũng như xã hội, phát triển nhanh và theo k p v i các qu c gia khác ị ớ ố trong khu vực ó đượ C c k t qu ế ả thành công như vậy, là nh vờ ào đường l i, ố những chính sách úng đắđ n do Đảng và Nhà nước ta đề ra, được v n dậ ụng một cách hợp l quan h ý ệ biện ch ng giứ ữa quan h s n xu t và l c l ng sệ ả ấ ự ượ ản xuất
Nhìn vào th c t ự ế hiện nay, Việt Nam v n ti p tẫ ế ục công cu c công ngộ hiệp hóa, hiện đại hóa đấ ướt n c V i sự ớ phát triển c a công ngh thủ ệ ở ời đạ ủi c a cuộc cách m ng công ngh 4.0, s n xuạ ệ ả ất được đẩy mạnh, có năng suất và hiệu quả cao Để đáp ứng được xu th ế phát tri n nhanh và m nh m hi n nay, ể ạ ẽ ệ Đảng và Nhà nước ta ã ên t c ng ên cđ li ụ hi ứu và v n d ng m t cách sáng t o, h p lí ậ ụ ộ ạ ợ kiến thức triết h c Mác Lê-nin về ọ quy luật quan h s n xu t sao cho phù hệ ả ấ ợp với trình độ ủ ự ượ c a l c l ng s n xu t, cả ấ ơ sở ậ v t ch t t i Vi t Nấ ạ ệ am Làm sao để
áp d ng quy luụ ật ấy vào s nghi p ự ệ đổi m i và phát triớ ển ở ướ n c ta hi n nay lệ à một vấn đề mang tính c p thiấ ết đểđem lại những bước tiến xa hơn cho nền kinh t ế thị trường Vi t Nam ệ
Chính vì lí do trên, cho bài ti u lu n c a mình, em ã l a chể ậ ủ đ ự ọn đề tài: Quy luậ t quan hệ sản xuất phù h p vợ ới trình độ phát triển c a lủ ực lượng s ản
xuấ t và v n d ng vào sự nghiậ ụ ệp đổi m ới ở nướ c ta hi n nay Có được thêm ệ những hi u biết về quy lu t v s ể ậ ề ự phù h p c a quan h s n xu t v i trình ợ ủ ệ ả ấ ớ độ của l c lự ượng s n xuả ất, ta có th áp d ng vào th c tiể ụ ự ễn của Việt Nam, giúp đem lại hiệu quả kinh tế bền vững
Bài ti u lu n c a em ch c ch n s còn nhiể ậ ủ ắ ắ ẽ ều thiếu sót, em r t mong ấ được cô góp ý để em có m t bài vi t hoàn thiện hơn ộ ế
Em xin chân thành cảm ơn cô!
Trang 43
NỘI DUNG
I Quy luậ t quan hệ s n xu t ả ấ phù h p v i trình ợ ớ độ ph át tri n c a lể ủ ực lượng s n xu ả ất
1 Các khái ni m cệ ơ bản
1.1 L ực lượng sản xuất
Theo quan điểm của C.Mác, lực lượng s n xu t là khái niả ấ ệm chỉ sự k t hợp ế
giữa người lao động với tư liệ u s n xuả ất nhằm tạo ra sứ ả c s n xu ất và năng lực th c tiự ễn làm biến đổi các đối tượng v t ch t c a gi i t nhiên theo nhu ậ ấ ủ ớ ự cầu nhất định của con người và xã hội Đây là sự thể hiện năng lực thực tiễn
cơ bản nhất - năng lực hoạt động sản xuất vật ch t cấ ủa con người
L c lự ượng s n xuả ất gồm hai b ộ phận: người lao động à tư liệu s n xu v ả ất
- Người lao động là con người có tri th c, kinh nghiứ ệm, kỹ năng lao động và năng lực sáng tạo nhất định trong quá trình sản xuất của xã hội Người lao động là chủ thể sáng tạo, đồng thời là chủ thể tiêu dùng mọi của c i v t ả ậ chất xã hội Đây là nguồ ực cơ bản l n, vô tận và đặc biệt của sản xu t Ngày nay, trong n n s n xu t xã h i, t ấ ề ả ấ ộ ỷ trọng lao động cơ bắp đang có xu thế ảm, trong đó lao độ gi ng có trí tuệ và lao động trí tuệ ngày càng tăng lên
- Tư liệu sản xuất là những tư liệu để tiến hành sản xuất, bao gồm tư liệu lao động và đối tượng lao động Trong đó tư liệu lao động có thể hiểu là công c ụ lao động, còn đối tượng lao động là nh ng y u t v t ch t cữ ế ố ậ ấ ủa sản xu t mà lao ấ động con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù h p v i mợ ớ ục đích sử ụ d ng của con người Công c ụ lao động là y u t ế ố động nhất c a lủ ực lượng s n xuả ất Xét đến
Trang 54
cùng, đó là nguyên nhân sâu xa của mọi biến đổi xã hội Trình độ phát triển c a công c ủ ụ lao động là thước đo trình độ chinh ph c t nhiên cụ ự ủa con người, là tiêu chuẩn phân biệt các thời đại kinh tế trong lịch sử C.Mác khẳng định: “Những thời đại kinh t khác nhau không phế ải ở
chỗ chúng s n xu t ra cái gì mà là ả ấ ởchỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào”
Lực lượng sản xu t là y u t cấ ế ố ăn bản, t t y u ph i cấ ế ả ó của quá trình s n xu t ả ấ Bởi l c lự ượng sản xu t là thấ ước đo trình độ chinh phục tự nhiên của con người, qua m i th i kìỗ ờ , mỗi th h , ta u chế ệ đề ứng kiến s ự phát tri n c a lể ủ ực lượng s n xu t m i, ả ấ ớ được c i ti n t l c l ng s n xu t c Ví d ả ế ừ ự ượ ả ấ ũ ụ như trong thời đại s ố hiện nay, xuất hiện nh ng l c lữ ự ượng s n xuả ất mới như mạng Internet, các trang m ng xã h i, các thi t b ạ ộ ế ị điện tử, thu phát só , ng … Chúng đều phục vụ cho á trình squ ản xuất của các cá nhân và t ổ chức
1.2 Quan h s n xuệ ả ất
Quan h s n xuệ ả ất là t ng h p các quan h kinh t - v t ch t giổ ợ ệ ế ậ ấ ữa ngườ ới i v người trong quá trình s n xu t v t chả ấ ậ ất Đây chính là một quan h v t chệ ậ ất quan tr ng nhọ ất – quan h kinh t , trong các m i quan h v t ch t giệ ế ố ệ ậ ấ ữa người với người
Quan h s n xu t bao gệ ả ấ ồm: quan h v s hệ ề ở ữu đố ới tư liệi v u s n xu t, quan ả ấ
hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động v i nhau, quan h v phân phớ ệ ề ối sản phẩm lao động
- Quan h s h u v ệ ở ữ ề tư liệu s n xuả ất là quan h ệ giữa các tập đoàn người trong vi c chiệ ếm hữu, s dử ụng các tư liệu s n xu t xã hả ấ ội Đây là quan
hệ quy định địa v kinh t - xã h i c a các tị ế ộ ủ ập đoàn người trong sản
Trang 65
xuất, t ừ đó quy định quan h ệquản lý và phân ph i Quan hố ệ s hở ữu v ề
tư liệu sản xuất là quan hệ xuất phát, cơ bản, trung tâm của quan hệ sản xuất, luôn có vai trò quyết định các quan h khác ệ
- Quan h v t ệ ề ổ chức qu n lý s n xuả ả ất là quan h ệ giữa các tập đoàn người trong vi c tổ chức s n xuệ ả ất và phân công lao động Quan h này ệ
có vai trò quyết định tr c tiự ếp đến quy mô, tốc độ, hi u qu c a n n sệ ả ủ ề ản xuất
- Quan h v phân ph i s n phệ ề ố ả ẩm lao động là quan h ệ giữa các tập đoàn người trong vi c phân ph i s n phệ ố ả ẩm lao động xã hội, nói lên cách thức
và quy mô c a c i v t ch t mà các tủ ả ậ ấ ập đoàn người được hưởng Quan h ệ này có vai trò đặc biệt quan trọng, là "chất xúc tác" kinh tế thúc đẩy tốc
độ, nhịp điệu sản xuất, làm năng động hoá toàn bộ i s ng kinh tế xã đờ ố hội Hoặc ngượ ạc l i, nó có th làm trì tr , kìm hãm quá trình s n xuể ệ ả ất Các m t trong quan h s n xu t có m i quan h hặ ệ ả ấ ố ệ ữu cơ, tác động qua l i, chi ạ phối, ảnh hưởng lẫn nhau Trong đó quan hệ ề s h v ở ữu tư liệu sản xuất giữ vai trò quyết định b n ch t và tính ả ấ chất c a quan h s n xu t ủ ệ ả ấ
Quan h s n xu t hình thành m t cách khách quan, ệ ả ấ ộ không theo ch ý c a củ ủ on người, là quan h ệ đầu tiên, cơ bản ch y u, quyủ ế ết định m i quan h xã họ ệ ội
1.3 Phương thức sản xuất
Phương thức sản xuất là cách thức con người thực hiện đồng thời sự tác động giữa con người với tự nhiên và sự tác động giữa ngườ ới người đểi v sáng tạo ra của cải vật ch t phấ ục vụ nhu cầu con người và xã hội ở những giai đoạn l ch s ị ử nhất định
Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa lực lượng sản xu t v i m t trình ấ ớ ộ
độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng
Trang 76
2 Quy lu t quan h sậ ệ ản xuấ t phù h p vợ ới trình độ phát tri ển của lực
lượng sản xu t ấ
2.1 Mối quan h bi ệ ện chứng giữa lực lượng sản xu t và quan h sấ ệ ản xuất
Lực lượng sản xu t và quan h sấ ệ ản xu t t n t i th ng nh t, không tách rấ ồ ạ ố ấ ời nhau và tác động qua l i l n nhauạ ẫ , đóng vai trò l n lầ ượt là n i dung v t chộ ậ ất
và hình th c xã h i c a quá ình s n xu t Qua ó, chúng t o thành quy luứ ộ ủ tr ả ấ đ ạ ật quan h s n xu t phù h p v i trình ệ ả ấ ợ ớ độ phát tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t ả ấ Đây
là quy lu t cậ ơ bản nh t c a s vấ ủ ự ận động, phát tri n xã h i, ch ra s ể ộ ỉ ự phụ thuộc của quan h s n xu t vào l c lệ ả ấ ự ượng s n xu t c ng nhả ấ ũ ư sự tác động c a quan ủ
hệ s n xu t lên l c lả ấ ự ượng s n xuả ất
Khi quan h s n xu t phù h p v i trình ệ ả ấ ợ ớ độ phát tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t ả ấ
thì lực ượng sản xul ất được thúc đẩy đểphát triển Ngượ ạc l i, nếu không phù hợp thì s kìm hãm s ẽ ự phát tri n c a l c l ng s n xu t ể ủ ự ượ ả ấ
2.1.1 Vai trò quyết định c a lủ ực lượng s ản xu ất đố ới quan h s n xu i v ệ ả ất
Như đã nói ên, lở tr ực l ng sượ ản xuất đóng vai tr là n i dung v t ch t còn ò ộ ậ ấ quan h s n xu t là hình th c xã h i c a n n s n xu t v t chệ ả ấ ứ ộ ủ ề ả ấ ậ ất N i dung tộ ất yếu s quyẽ ết định hình th c ứ
Lực lượng sản xu t lấ à ếu tố có tính ny ăng động, cách mạng nh t trong quá ấ trình s n xu t, thả ấ ường xuyên vận động và phát triển do bi n ch ng gi a s n ệ ứ ữ ả xuất và nhu c u c a con ngầ ủ ười, do tính năng động và cách m ng c a s phát ạ ủ ự triển công c ụ lao động; do vai trò của người lao động là ch ủ thể sáng t o, là ạ lực lượng sản xuất hàng đầu; do tính kế thừa khách quan c a s phát tri n lủ ự ể ực
lượng s n xuất trong ti n trình l ch sửả ế ị T sự biến đổi của l c lừ ự ượng s n xu t, ả ấ phương thức sản xuất mới vận động và phát triển
Trang 87
Khi một phương thức s n xuả ất mới ra đời, quan hệ s n xuả ất cần ph i phù hợp ả với trình độ phát tri n cể ủa l c l ng s n xu t Khi mà tính ch t cự ượ ả ấ ấ ủa l c l ng ự ượ sản xuất biến đổ ề ơ bải v c n, quan hệ s n xu t cả ấ ũ s ông còn phù h p v i sẽkh ợ ớ ự phát tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t, làm n y sinh mâu thuả ấ ả ẫn Lự ược l ng sản
xuất phát triển, đổi m i không ngớ ừ nng ên quan h s n xu t c ệ ả ấ ũ không còn phù
hợp s t ẽ ừ chỗ là hình th c phù hứ ợ , tạo điều kiện phát tri n p ể trở th ành rào cản kìm hãm l c lự ượng s n xuả ất Việc xóa b quan h sỏ ệ ản xu t cấ ũ, thiết l p quan ậ
hệ s n xu t m i là yêu c u khách quan c a n n s n xu t xã hả ấ ớ ầ ủ ề ả ấ ội
Như vậy, lực lượng sản xuất quyết định sự ra đời của một kiểu quan h sệ ản xuất m i trong l ch s , quyớ ị ử ết định đến n i dung và tính ch t c a quan h sộ ấ ủ ệ ản xuất Mâu thu n giẫ ữa lực l ng s n xu t m i v i quan h s n xu t c ượ ả ấ ớ ớ ệ ả ấ ũ được giải quy t b ng cách thay thế, thiết lập quan h s n xu t m i sao cho phù hế ằ ệ ả ấ ớ ợp với trình độ ủ ự ượ c a l c l ng s n xuả ất mới Khi gi i quyả ết được mâu thu n trẫ ên, phương thức sản xuất cũ mất đi và một phương thức sản xu t m i ra ấ ớ đờ quá i, trình s n xuả ất đạt phát triển đạt được bước ti n m ế ới
2.1.2 Sự tác động tr ở l i c a quan h sạ ủ ệ ản xu ất đố ới l i v ực lượng s ản xu t ấ Quan h s n xuệ ả ất đóng vai trò là hình thức xã h i c a quá trình s n xuộ ủ ả ất, có tính độc l p tậ ương đối nên có tác động mạnh mẽ tr lại v i lực lở ớ ượng sản xuất Quan h s n xuệ ả ất quy nh m c ích c a s n xu t, đị ụ đ ủ ả ấ ảnh hưởng đến thái
độ của con người, tổ ch c ứ phân công lao động xã hội Vai trò của quan hệ sản xuất được th ể hiện tông qua sự phù h p biợ ện chứng giữa quan h s n xuệ ả ất với trình độ phát tri n cể ủa l c l ng s n xuự ượ ả ất
Sự phù hợp c a quan h s n xuủ ệ ả ất vớ ực lượng sản xuất là trạng thái khi quan i l
hệ s n xuả ất là “hình thức phát triển” và t o ra cạ ác điều kiện đầ đủy cho lực lượng s n xuất phát tri n Nếu quan hệ sản xuất “đi sau” hay “vượt trước” ả ể
Trang 98
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất đều là không phù hợp Sự phù hợp không có nghĩa là đồng nhất tuyệt đối mà ch ỉ là tương đối, trong đó chứa
đựng cả sự khác bi t Sự phù h p di n ra trong sự vệ ợ ễ ận động phát triển, là một quá trình thường xuyên nảy sinh mâu thuẫn và giải quyết mâu thuẫn Sự phù hợp c a quan h s n xu t vủ ệ ả ấ à lực lượng sản xu t giấ úp đem lại năng suất, chất lượng và hi u qu cao nh t c a n n s n xu t ệ ả ấ ủ ề ả ấ
Sự tác động này c a quan h s n xu t diủ ệ ả ấ ễn ra theo 2 hướng cơ bản: Nếu như quan h s n xu t phù h p vệ ả ấ ợ ới trình độ phát tri n c a lể ủ ực lượng s n xuả ất th ẽì s
là động l c ự để thúc đẩ ực lượy l ng s n xu t phát triả ấ ển; ngượ ạc l i, quan h s n ệ ả xuất l i ỗ thờ ạc h u hoi, l ậ ặc “tiên tiến” hơn so với trình độ phát tri n cể ủa lực lượng s n xuất sẽ kìm hãm sự phát tri n của lả ể ực lượng sản xu t, m c dù ấ ặ chỉ là
sự kìm hãm t m th i ạ ờ
3 Ý ngh a phĩ ương pháp lu ận
II Vận dụng quy lu quan h s ật ệ ản xuấ t phù h p v i trình ợ ớ độ ph át tri ển của l c lự ượng s n xuả ất
1 Về lực lượng sản xu t ấ
1.1 Ngu ồn lực c a l ủ ực lượng s n xuả ất của nước ta hiện nay
Nhờ có sự lãnh đạo đúng n cđắ ủ Đảa ng cùng v i nh ng chính sách phù h p ớ ữ ợ cùng tư duy kinh tế ớ ự ượ m i, l c l ng kinh t c a nế ủ ước đta ã phát tri n m t cách ể ộ mạnh m vẽ ới tốc độ nhanh t từ ư liệu s n xuả ất đến con người cũng như khoa học công ngh Tuy nhiên, khi ệ đặt lên bàn cân v i l c lớ ự ượng s n xu t c a các ả ấ ủ nước phát tri n trên th ể ế giới thì Việt Nam v n còn nh ng h n ch , nh ng vẫ ữ ạ ế ữ ấn
đề cần phải được giải quyết So v i m t b ng chung c a th ớ ặ ằ ủ ế giới, trình độ ủa c lực lượng s n xu t c a nả ấ ủ ước ta v n còn thẫ ấp, được th ể hiện rõ trên t t c các ấ ả mặt của lực lượng s n xuả ất:
Trang 109
- Về tư liệu s ản xuấ t:Tư liệu lao động t công c ừ ụ lao động, cái nề ản t ng quan tr ng c a n n s n xuọ ủ ề ả ất đến tư liệu lao động với tư cách là phương tiện để bảo quản những đối tượng lao động, được gọi chung là “hệ thống bình chứa c a nền sản xuủ ất” và tư liệu lao động với tư cách là kết cấu hạ tầng s n xuả ất, nói chung đề ạc h u so vu l ậ ới các nước trên thế giới
- Về lực lượng lao động: L c lự ượng lao động chính là y u t cế ố ơ bản nhất của l c lự ượng s n xuả ất Ng i lao ng Vi t Nam ườ độ ệ được đánh giá là có
số lượng d i dào, lao ồ động tr chi m ph n l n, ta ch u khó, c n cù vẻ ế ầ ớ ị ầ à thông minh nhưng nhìn chung trình độ lao động c a chúng ta còn th p ủ ấ
Đa phần lực lượng lao động của ta là lao động chân tay, kĩ năng không đượ đc ào tạo bài b n về nghề nghi p, thiếu h t lao ả ệ ụ động tay ngh cao, ề lao động trí th c ứ không đáp ng ứ được nhu c u th ầ ị trường Bên c nh ạ đó, tác phong ngh nghi p, ề ệ khả ăng th n ích nghi với sự thay đổi, năng suất cũng nh ý th c c a lao ư ứ ủ động Vi t Nam không ệ được đánh giá cao, là nguyên nhân khi n cho giá xu t kh u lao ế ấ ẩ động c a ta còn th p Tính ủ ấ cạnh tranh trong th ị trường nhân l c sự ẽ rất cao, trong khi mức độ ẵn s sàng c a giáo d c ngh nghi p Vi t Nam còn chủ ụ ề ệ ệ ậm Cạnh tranh giữa nước ta với các nước trên thế giới trong vi c cung c p nguệ ấ ồn lao động chất lượng cao ngày càng tăng đòi hỏi chất lượng giáo dục nghề nghiệp cần phải được cải thiện đáng kể Ngoài ra, nước ta c ng chũ ưa tận dụng tốt ngu n nhân l c trong nồ ự ước, chưa có nhi u chính sách tr ng d ng ề ọ ụ
người t ài
- Về khoa h c, công nghọ ệ: Ngày nay, trong thời đại của cu c cách ộ mạng 4.0, khoa học công ngh ệ đã trở thành một lực lượng sản xuất trực