1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIẾT ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II TIN 6

14 38 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 790,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án tin 6 tiết ôn tâp và kiểm tra cuối kì 2 theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 soạn theo công văn 5512. Tiết kiểm tra cuối kì đảm bảo các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng đảm bảo phát triển phẩm chất năng lực của học sinh.

Trang 1

Ngày giảng:

6A…./.…/2022

6B:…/…./2022

Tiết 30: ÔN TẬP

Môn: Tin Học - Lớp: 6

Số tiết: 1tiết

I MỤC TIÊU

1 Năng lực

a Năng lực tin học:

- Thông qua các hoạt động học tập, HS củng cố lại các năng lực:

+ Phát triển năng lực sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông (NLa)

+ Năng lực ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học (NLd), năng lực hợp tác trong môi trường số (NLe)

+ Phát triển tư duy cấu trúc, tư duy phân tích và điều khiển hệ thống

b Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, trao đổi

nhóm

2 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn

- Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá

- Trách nhiệm: Trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Đối với giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, máy tính, màn hình tivi

2 Đối với học sinh:

Ôn lại các kiến đã học trong chủ đề 5 và chủ đề 6

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

* HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Học sinh kể được tên các bài học đã được học trong học ky2

b Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.

GV: Yêu cầu học sinh nhắc tên các bài đã học trong học ki 2

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.

HS làm việc cá nhân tìm câu trả lời

Bước 3: Báo cáo thảo luận

HS đứng tại chỗ trả lời

HS khác: Bổ sung(nếu có)

Bước 4: Kết luận, nhận định

GV: Nhận xét và hệ thống lại các bài đã học trong học kì 1

*HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Không thực hiện

*HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua làm bài tập

Trang 2

b Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.

GV: Yêu cầu học thảo luận theo nhóm bàn để hoàn thiện phiếu học tập

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.

HS thảo luận theo nhóm bàn hoàn thiện phiếu học tập

Bước 3: Báo cáo thảo luận

HS đại diện các nhóm báo cáo kết quả

HS nhóm khác bổ sung(nếu có)

Bước 4: Kết luận, nhận định

GV: Nhận xét, đánh giá

Dự kiến sản phẩm

* HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

a Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập

b Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.

GV: Yêu cầu học thảo luận theo nhóm bàn để hoàn thiện phiếu học tập

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.

HS thảo luận theo nhóm bàn hoàn thiện phiếu học tập

Bước 3: Báo cáo thảo luận

HS đại diện các nhóm báo cáo kết quả

HS nhóm khác bổ sung(nếu có)

Bước 4: Kết luận, nhận định

GV: Nhận xét, đánh giá

Dự kiến sản phẩm

Câu 1: - Tiêu đề: căn lề giữa

- Khổ thơ: căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, đặt khổ thơ lùi vào một khoảng cách tại điểm nhấn cho văn bản

- Dòng cuối: căn thẳng lề phải

Câu 2: a) Thuật nhân đôi một số a

Đầu vào: số a

Đầu ra: giá trị 2 x a

b) Thuật tìm số lớn hơn trong hai số a,b

Đầu vào: hai số a,b

Đầu ra: số lớn hơn

c) Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp

Trang 3

Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi

d) Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không?

Đầu vào: tên cuốn sách cần tìm, giá sách

Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách

Câu 3: a) Đầu vào: hai số tự nhiên a, b

Đầu ra: ƯCLN của hai số a, b

b) Với a = 18, b = 24, thực hiện từng bước theo sơ đồ khối ta có:

c) Học sinh tự lấy ví dụ giá trị a, b và lập bảng liệt kê từng bước nhau câu b

d) Chương trình Scratch thực hiện thuật toán tìm ước số chung lớn nhất (Hình 42)

IV HỒ SƠ DẠY HỌC

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Nhóm……

Câu 1: Sơ đồ tư duy là gì?

A Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

B Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

C Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

D Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

Câu 2: Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:

A vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ

B tạo nhánh từ các chủ đề phụ

C thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau

D xác định chủ đề chính, tạo nhánh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.

Câu 3: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

A Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

B Có thể chia sẻ được cho nhiều người

C Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

D Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

Câu 4: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

A Khó sắp xếp, bố trí nội dung

B Hạn chế khả năng sáng tạo

C Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

D Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

Câu 5: Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

Câu 6: Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

Câu 7: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

A Nhập văn bản B Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

C Lưu trữ và in văn bản D Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

Câu 8: Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

A Chọn bản in B Chọn hướng trang

C Đặt lề trang D Lựa chọn khổ giấy

Câu 9: Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn Ta thực hiện lệnh Home → Font … và chọn cỡ

chữ trong ô:

Câu 10: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

A Phông (Font) chữ B Kiểu chữ C Cỡ chữ và màu sắc D Cả ba ý trên đều đúng

Câu 11: Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?

Trang 4

Câu 12: Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

A Sử dụng các biến và dữ liệu B Sử dụng đầu vào và đầu ra.

C Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối D Sử dụng phần mềm và phần cứng.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

B Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

C Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

D Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

Câu 14: Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

A Tuần tự, rẽ nhánh và lặp B Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

C Rẽ nhánh, lặp và gán D Tuần tự, lặp và gán.

Câu 15: Cấu trúc tuần tự là gì?

A Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

B Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

C Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.

D Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

Câu 16: Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước.

B Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vòng lặp kết thúc.

C Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

D Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau.

Câu 18: Chương trình máy tính là:

A một tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình, thể hiện theo các bước của thuật toán để máy tính

"hiểu" và thực hiện

B một bản hướng dẫn con người sử dụng biết thực hiện công việc nào đó.

C hình vẽ sơ đồ khối thuật toán để cho máy tính biết cách giải quyết một công việc.

D chương trình trên ti vi về máy tính.

Câu 19: Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào?

A Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1 B Ngôn ngữ lập trình.

Câu 20: Trong các tên sau đây, đâu là tên của một ngôn ngữ lập trình?

A Scratch B Window Explorer.

Trang 6

Câu 11.9 trang 42 SBT Tin học lớp 6

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Nhóm……

Câu 1: Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11 Theo em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chình lề của các đoạn văn bản? Giải thích? ………

………

………

………

Câu 2: Cho biết đầu vào, đầu ra của các thuật toán sau đây a) Thuật toán nhân đôi số a b) Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a,b c) Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp d) Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không ………

………

………

………

………

………

Câu 3: Cho sơ đồ khối thuật toán tìm ước chung lớn nhất của hai số a, b như Hình 27 a) Hãy xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán b) Với a=18, b=24 hãy thực hiện từng bước theo sơ đồ khối thuật toán c) Em hãy lấy ví dụ với dữ liệu đầu vào khác câu b và chạy thuật toán bằng tay theo sơ đồ khối d) Hãy viết chương trình Scratch thực hiện thuật toán trên ………

………

………

………

………

Trang 7

Ngày kiểm tra:

Lớp 6A: / /2022

6B: / /2022

Tiết 35:

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II

Môn học: Tin học; lớp: 6 Thời gian thực hiện: 45 phút

I Mục tiêu

1 Năng lực

* Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng

tạo

* Năng lực tin học: Hình thành, phát triển các năng lực:

- Sử dụng đúng cách các thiết bị, các phần mềm thông dụng và mạng máy tính phục

vụ cuộc sống và học tập; có ý thức và biết cách khai thác môi trường số, biết tổ chức

và lưu trữ dữ liệu; bước đầu tạo ra được sản phẩm số phục vụ cuộc sống nhờ khai

thác phần mềm ứng dụng

- Hiểu được tầm quan trọng của thông tin và xử lí thông tin trong xã hội hiện đại; tìm kiếm được thông tin từ nhiều nguồn với các chức năng đơn giản của công cụ tìm

kiếm, đánh giá được sự phù hợp của thông tin và dữ liệu đã tìm thấy với nhiệm vụ đặt ra; thao tác được với phần mềm và môi trường lập trình trực quan để bước đầu có tư duy thiết kế và điều khiển hệ thống

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chủ động, kiên trì hoàn thành tốt bài kiểm tra

- Trung thực: Không gian lận trong khi làm bài kiểm tra

II Thiết bị dạy học và học liệu

Học liệu:

- Đề kiểm tra, đáp án thang điểm đánh giá cuối học kì II.

- Đề kiểm tra phô tô

- Đồ dùng học tập, ôn tập hai chủ đề D, E và F theo sự hướng dẫn của GV.

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra: Đồ dùng học tập của học sinh.

2 Hình thức kiểm tra:

- Đề kiểm tra lý thuyết 45 phút kết hợp TNKQ và tự luận (50% TNKQ – 50% TL)

- Kiểm tra trên lớp: Làm bài trực tiếp trên đề phô tô

3 Ma trận đề kiểm tra: Cho loại đề kiểm tra kết hợp TNKQ và tự luận.

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng

Trang 8

Chủ đề

Đạo đức,

pháp luật

và văn hoá

trong môi

trường số

(2 tiết)

Biết một số tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet, thực hiện được một số biện pháp phòng ngừa

Hiểu được nguy cơ khi sử dụng mạng Internet để đưa ra biện pháp bảo mật tài khoản.

Vận dụng kiến thức để bảo vệ

an toàn thông tin máy tính.

Ứng dụng

tin học

(9 tiết)

Biết được khái niệm và lợi ích bản đồ tư duy

Biết được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn bản Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin ở dạng bảng

Hiểu được công dụng của định dạng văn bản đưa ra được tác dụng của các lệnh trong văn bản.

Hiểu và áp dụng đưa ra được các tình huống khi

sử dụng lệnh trong định dạng văn bản.

Giải quyết

vấn đề với

sự trợ giúp

của máy

tính

(5 tiết)

Hiểu được khái niệm thuật toán.

Hiểu các cấu trúc điều khiển

Vận dụng được thuật toán, cấu trúc điều khiển

để biết kết quả của các thuật toán.

Thông qua thuật toán, vận dụng cấu trúc điều khiển viết được sơ đồ khối.

Tổng số

Tổng số

4 Đề bài

Trắc nghiệm khách quan: (5 điểm)

Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 20

Chọn ý

Chọn ý

Trang 9

Câu 1 Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

A Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn

B Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

C Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

D Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

Câu 2 Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên

mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

A Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

B Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

C Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

D Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

Câu 3 Em nên sử dụng webcam khi nào?

A Không bao giờ sử dụng webcam

B Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,

C Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng

D Khi nói chuyện với bất kì ai

Câu 4 Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính

của mình?

A Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết

B Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử

C Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

D Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

Câu 5 Sơ đồ tư duy là gì?

A Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

B Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,

C Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

D Một sơ đồ hướng dẫn đường đí

Câu 6 Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

A tiêu đề, đoạn văn

B chủ đề chính, chủ đề nhánh,

C mở bài, thân bài, kết luận

D chương, bài, mục

Câu 7 Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

A Dòng B Trang C Đoạn D Câu

Trang 10

Câu 8 Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

A Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

B Chọn chữ màu xanh

C Căn giữa đoạn văn bản

D Thêm hình ảnh vào văn bản

Câu 9 Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng

B Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn

C Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số

D Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,

Câu 10 Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

A Kí tự (chữ, số, kí hiệu, )

B Hình ảnh

C Bảng

D Ký tự, hình ảnh, bảng

Câu 11 Lệnh Find được sử dụng khi nào?

A Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

B Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

C Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

D Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

Câu 12 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện các câu sau:

Để một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find.

A Tìm kiếm B Kiểm tra C Lọc D Thay thế

Câu 13 Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page

Setup sử dụng lệnh:

A Orientation B Size c Margins D Columns

Câu 14 Bạn An đang định in trang văn bản “Đặc sản Hà Nội”, theo em khi đang ở

chế độ in, An có thể làm gì?

A Xem tất cả các trang trong văn bản

B Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc

C Chỉ có thể thấy các trang không chửa hình ảnh

D Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản

Câu 15 Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để

in văn bản?

A Nhập số trang cần in

B Chọn khổ giấy in

C Thay đổi lề của đoạn văn bản

D Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in

Trang 11

A Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

B Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng

C Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra

D Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra

Câu 17 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước

B Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vồng lặp kết thúc

C Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước

D Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau

Câu 18 Câu: “Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn" thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

A Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

B cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

C Cấu trúc lặp

D Cấu trúc tuần tự

Câu 19 Sơ đồ khối sau thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

A Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ B cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

C Cấu trúc lặp D Cấu trúc tuần tự

Câu 20 Theo sơ đồ câu 19, Bạn An được 8 điểm Theo em, bạn nhận được thông báo

gì?

Ngày đăng: 05/04/2022, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 20 - TIẾT ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II TIN 6
i ền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 20 (Trang 8)
An đã soạn thảo xong phần văn bản “Đặc sản Hà Nội" như Hình 12. Theo em, An đã sử dụng những lệnh căn lề đoạn văn bản nào? - TIẾT ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II TIN 6
n đã soạn thảo xong phần văn bản “Đặc sản Hà Nội" như Hình 12. Theo em, An đã sử dụng những lệnh căn lề đoạn văn bản nào? (Trang 12)
5. Đáp án và thang điểm - TIẾT ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II TIN 6
5. Đáp án và thang điểm (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w