1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm chương 4

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 314,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Địa chỉ hỗn hợp B.. Sau khi nhập xong công thức, máy hiện thông báo lỗi #N/A có nghĩa là: A.. Không tìm thấy tên hàm C.. Không tham chiếu đến được B.. Giá trị tham chiếu không tồn tại D.

Trang 1

42

PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Một trang tính (worksheet) trong EXCEL 2016 bao gồm:

A 16384 cột và 1048567 dòng C 256 cột và 65365 dòng

B 16348 cột và 1048576 dòng D 16384 cột và 1048576 dòng Câu 2 Excel đưa ra bao nhiêu loại phép toán trên dữ liệu kiểu chuỗi:

Câu 3 Các địa chỉ sau đây bao gồm những loại địa chỉ gì: $A1, B$5, C6, $L9, $D$7

A Địa chỉ tương đối C Địa chỉ hỗn hợp

B Địa chỉ tuyệt đối D Cả 3 loại địa chỉ trên

Câu 4 Sau khi nhập xong công thức, máy hiện thông báo lỗi #N/A có nghĩa là:

A Không tìm thấy tên hàm C Không tham chiếu đến được

B Giá trị tham chiếu không tồn tại D Tập hợp rỗng

Câu 5 Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:

A Không tìm thấy tên hàm C Không tham chiếu đến được

B Giá trị tham chiếu không tồn tại D Tập hợp rỗng

Câu 6 Để dữ liệu vừa khít độ rộng ô, ta chọn thao tác nào sau đây:

A Format Cells/ Alignment/ Wrap Text

B Format Cells/ Alignment/ Shrink to fit

C Format Cells, chọn Orientation

D Alt + Enter

Câu 7 Kết quả của công thức sau: = INT(SQRT(4)) là:

A 16 B -2 C -4 D Tất cả đều sai

Cho bảng số liệu sau (dùng cho câu 8 đến câu 13)

Câu 8 Khi nhập công thức: = COUNT(C32:C35) và = COUNTA(C31:C35), kết quả là:

Câu 9 Khi nhập công thức: = COUNTIF(D31:D35, >= 5000000, C31:C35), kết quả là:

A 4 B 5 C 3 D Báo lỗi vì công thức sai

Trang 2

43

Câu 10 Khi nhập công thức: = SUMIF(D31:D35, “<10000000”), kết quả là:

A 29500000 B 28500000 C 30500000 D Báo lỗi vì công thức sai Câu 11 Khi nhập công thức: = VLOOKUP(B31,$B$31:$D$35, 3, 0), kết quả là:

A 10000000 B 28500000 C 30500000 D Hiện thông báo lỗi

Câu 12 Khi nhập công thức: = INDEX(A32:D35,2,3), kết quả sẽ là:

A KT B 7 C PP D 15

Câu 13 Khi nhập công thức: = LEFT(B32,2) & RIGHT(A31,4) thì kết quả sẽ là:

A DungTP B TPDung C TP&Dung D Hiện thông báo lỗi

Câu 14 Tại ô D4 ta có công thức là: =A$2*$C3 Khi Fillhand công thức đến ô H4 thì công thức trở thành

A E$3*C5 B D$4*$C5 C D$2#$C5 D E$2*$C3

Câu 15 Khi gõ công thức: =DAY(DATEVALUE(“21/03/1998”), kết quả là:

A 21 B 03 C 98 D Báo lỗi vì công thức sai Câu 16 Để tính tuổi của một người sinh ngày 24/11/1983 biết ngày sinh nhập tại ô A2, ta

sẽ gõ công thức:

A = YEAR(TIMEVALUE(A2)) B = YEAR(DAY() - YEAR(A2)

C = YEAR(TODAY()) - YEAR(A2) D = YEAR(TODAY()) - YEAR(A2) +1 Câu 17 Trước khi dùng tính năng SUBTOTAL, ta phải kiểm tra lại xem CSDL

A Đã sắp xếp theo thuộc tính chứa nhóm dữ liệu cần phân nhóm chưa

B Đã bôi đen CSDL chưa

C Đã là tiêu chuẩn của cơ sở dữ liệu chưa

D Không cần gì thêm

Câu 18 Tính năng Auto Filter thực hiện được điều gì sau đây:

A Trích dữ liệu theo các điều kiện lập trước bằng tay

B Trích dữ liệu ra một nơi khác

C Trích dữ liệu theo điều kiện và được Excel hỗ trợ thực hiện

D Trích dữ liệu bằng cách sao chép tự động

Câu 19 Tính năng OutLine giúp chúng ta có thể

A Ẩn đi các dòng /các cột trong nhóm Group

B Ẩn đi các dòng/các cột không nằm trong nhóm Group

C Ẩn/hiện các dòng trong nhóm Group

D Ẩn/hiện các cột trong nhóm Group

Câu 20 Tính năng Pivot Table giúp chúng ta có thể

A Chỉ phân tích và tổng hợp dữ liệu theo các dòng

B Chỉ phân tích và tổng hợp dữ liệu theo các cột

C Phân tích và tổng hợp dữ liệu rất linh hoạt tuỳ yêu cầu cụ thể của người dùng

D Tất cả các câu trên đều sai

Ngày đăng: 05/04/2022, 15:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho bảng số liệu sau (dùng cho câu 8 đến câu 13) - Trắc nghiệm chương 4
ho bảng số liệu sau (dùng cho câu 8 đến câu 13) (Trang 1)
w