Phân tích yêu c u ầnYêu cầu hệ thống: Mạch có chức năng khuếch đại tín hiệu âm thanh đầu vào 1.1.. Yêu c u ch c năng ần ức năng Khuếch đại tín hiệu âm thanh Hạn chế tối đa sự ảnh hưở
Trang 1TR ƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I ẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ỘI
VI N ĐI N T VI N THÔNG ỆN ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG ỆN ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG Ử VIỄN THÔNG ỄN THÔNG
BÁO CÁO BÀI T P L N ẬP LỚN ỚN
ĐI N T T ỆN ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG Ử VIỄN THÔNG ƯƠNG TỰ I NG T I Ự I
Đ TÀI: Ề TÀI:
Thi t k m ch khu ch đ i âm t n ết kế mạch khuếch đại âm tần ết kế mạch khuếch đại âm tần ạch khuếch đại âm tần ết kế mạch khuếch đại âm tần ạch khuếch đại âm tần ần
Gi ng viên h ảng viên hướng dẫn: ướng dẫn: ng d n: ẫn: Nguy n Quang Anh ễn Quang Anh
Nhóm th c hi n: ực hiện: ện:
Ngô Th Quân ế Quân 20172768
Bùi Vân Anh 20172412
Đ Tr ỗ Trường Giang ường Giang ng Giang 20172524
Vũ Th Minh Ph ị Minh Phương ương ng 20172757
Chu Minh Ph ượng ng 20170032
Hà N i, 12/2019 ội, 12/2019
Trang 2M c l c ục lục ục lục
1 Phân tích yêu cầu 2
1.1 Yêu cầu chức năng 2
1.2 Yêu cầu phi chức năng 2
2 Thiết kế sơ đồ khối 3
3 Tính toán khối khuếch đại âm tần 4
3.1 Tầng 1 – Tầng khuếch đại điện áp 4
3.2 Tầng 2 – Tầng khuếch đại dòng điện 6
3.3 Tầng 3: Mạch Darlington 9
3.4 Tầng 4: Khuếch đại công suất 12
4 Thiết kế mạch 13
Trang 31 Phân tích yêu c u ần
Yêu cầu hệ thống: Mạch có chức năng khuếch đại tín hiệu âm thanh đầu vào
1.1 Yêu c u ch c năng ần ức năng
Khuếch đại tín hiệu âm thanh
Hạn chế tối đa sự ảnh hưởng của méo, nhiễu tín hiệu
1.2 Yêu c u phi ch c năng ần ức năng
Áp dụng được cho nhiều hệ thống âm thanh
Đơn giản, gọn nhẹ và dễ sử dụng
Đảm bảo độ bền cao
Sử dụng nguồn vào 9V
Công suất ra 2W
Tín hiệu vào 50 - 100mV
Trở tải 8 Ω
Trang 42 Thi t k s đ kh i ết kế mạch khuếch đại âm tần ết kế mạch khuếch đại âm tần ơ đồ khối ồ khối ối
Hình 2-1 Sơ đồ khối mạch khuếch đại âm tần
Khối nguồn
o Sử dụng nguồn điện 1 chiều 9V theo yêu cầu
o Mạch thực tế sử dụng 1 viên pin 9V
Khối Tín hiệu vào
o Âm thanh từ điện thoại hoặc máy tính
o Tín hiệu được đưa vào mạch thông qua jack âm thanh 3.5mm
Khối Tín hiệu ra
o Loa 8 Ω
Khối Khuếch đại âm tần bao gồm
o Khối khuếch đại điện áp
o Khối khuếch đại dòng điện
o Mạch Dalington
o Khối khuếch đại công suất
Trang 53 Tính toán kh i khu ch đ i âm t n ối ết kế mạch khuếch đại âm tần ạch khuếch đại âm tần ần
3.1 T ng 1 – T ng khu ch đ i đi n áp ần ần ết kế mạch khuếch đại âm tần ạch khuếch đại âm tần ện áp
Yêu cầu: Ưu tiên trở kháng vào lớn
Chế độ 1 chiều:
E c=I c R3+U CE+I E R4
¿U CE+I C(R3+R4)
E c=I B R1+U BE+I E R4
¿I B R1+U BE+β I B R4
⟹ U CE=E c−I c(R3+R4)
⟹ I B=E C−U BE
R1+β R4
⟹ I E ≈ I c=E c−U BE
R4+R1
β
U BE ≈ 0.65 V , E c−U BE ≫ 26 mV
I c0 ≪ R1⇒ βr e ≪ β R4
Đường tải tĩnh
Trang 6 Sơ đồ tương đương xoay chiều
∎ Z v=R1/¿Z v1
Z v1=βr e+( β+1) R4=β R4 (do βr e ≪ β R4)
U v=I B β r e+I E R4
Z v=R1⋅ z v1
R1+z v1=
R1β(R4)
R1+β(R4) với β ≫ 1 càng lớn càng tốt
R1+
1
β R4 càng nhỏ càng tốt
∎ Z r=R3
Trang 7I B=U v
Z v1
U r=¿ −I r R3=−β I B R3
⟹ k u=U r
U v=
−β I B R3
I B Z v1 =
βr e+(β +1)R4≈−β R3/β R4=−R3/R4
|k u|>1⇒ R4nhỏ ⇒ R1rất lớn so với R3
Tuy nhiên nếu R1quá lớn thì Z v=R1/¿Z v1⇒ Z v ≈ Z v1=β R4nhỏ
Chọn k u=4−5 lần,R3=1 k Ω⇒ R4≈ 200−250(Ω)
3.2 T ng 2 – T ng khu ch đ i đi n áp ần ần ết kế mạch khuếch đại âm tần ạch khuếch đại âm tần ện áp
Yêu cầu: Hệ số khuếch đại lớn
Chế độ 1 chiều
Coi r0≫ R C (r0>10 RC¿nên bỏ qua không xét r0
Ta có R5, R6được mắc song song Chọn R5≫ R6
⟹ R B ≈ R6
Ta có:
E c=I c R7+U CE+I E R8
U X=U BE+I E R8
R5+R6⋅ E c
Trang 8⟹ I E ≈ I c=
R6
R5+R6⋅ E c−U BE
R8
⟹ I c R8= R6
R5+R6
⋅ E c−U BE
U BE ≈ 0.65 V , R6
R5+R6⋅ E c−U BE ≫ 26 mV
⟹ r e=26 mV
I c0 ≪ R B ⇒ βr e ≪ β R8
Trang 9 Đường tải tĩnh:
Chế độ xoay chiều
Chứng minh tương tự tầng 1 ta có:
Z v=R5‖R6‖Z v1
Z v1=β R8(do βr e ≪ β R8¿
⟹ Z v= R5R6
R5+R6
β R8≈ β R8R6
Trang 10Gọi R i là điện trở tương đương nối giữa cực B và GND, tức là thay thế transitor và R E Khi bỏ đi R8, I B=E C−U BE
R B
R i=( β+1) R8
Nếu R i ≫ R6thì I B ≪ I2 và I1≈ I2 (dòng ưu tiên đi đến điện trở bé hơn)
( β +1) R8≫ R6
β R8≫ R6
Chọn β R8>10 R6 => R6<25 R8
k u=Ur
−I C R7
I B ⋅ z v1
=−β I B R7
I B ⋅ z v1
R8
|k u|lớn nênR R7
8lớn
Để transitor hoạt động ở chế độ khuếch đại tốt thì điểm làm việc tĩnh nằm chính giữa đường tải tĩnh thì:
{ I c ≈ I c max
2
U CE ≈ E c
Chọn R8=1.5 k Ω ⇒ R6<25 R8=37.5 k Ω
I c=E c−U CE
R8+R7
I c max= E c
R8+R7
2¿ ¿
Ta có tầng 3 và tầng 4 không khuếch đại điện áp
Với P=2 W, R t=8 Ω ⇒Ur ≈ 4 V
Chọn k u ≈ 10
Trang 11Sau 2 tầng hệ số khuếch đại là k u (tp )=10.4=40(lần)
R7≈ 15 k Ω
R5
R6≈ 7.5 Ω
Thay các giá trị điện trở tương ứng ta có:
3.3 T ng 3 - M ch Darlington (T ng khu ch đ i dòng đi n) ần ạch khuếch đại âm tần ần ết kế mạch khuếch đại âm tần ạch khuếch đại âm tần ện áp
Tầng này gồm 2 tranzito Q4 và Q5 mắc darlington với nhau Ta có thể coi 2 con BJT này
là một con BJT mới với 𝛽 =2502
Trang 12 Chế độ 1 chiều
E C=U B E1+U B E2+I E2⋅ R11+I B1⋅ R2
I B1=E C−u B E1−U B E2
R2+β R11
Ta có I E1=I B2
I E2=β2I B2=β2I E1=β1β2I B1=¿ 𝛽I B1
Sơ đồ tương đương xoay chiều:
Hình 3- 3 Sơ đồ tương đương xoay chiều
⇓
Trang 13Ta có I r=I B2+β2I B2=(β2+1)I B2
Và I B2=I B1+β1I B1=(β1+1)I B1
⟹ I r=(β2+1) (β1+1)I B
1
Mà I B1= R2
R2+z v I v
Chứng minh tương tự 2 tầng đầu ta có Z v=¿ 𝛽R11
k i=I r
I v=
(β2+1) (β1+1)R2
β R11+R2
Cố định R11=1 k Ω, điều chỉnh R2 ta được R2=¿ 510kΩ thì dạng tín hiệu ra trên oxilo
không bị cắt
k i=505
Mạch Darlington không khuếch đại điện áp
Trang 143.4 T ng 4: Khu ch đ i công su t ần ết kế mạch khuếch đại âm tần ạch khuếch đại âm tần ất
Khối công suất đẩy kéo, dùng transistor Q5, Q3 làm việc ở chế độ AB Đây là cặp Transistor nghịch khuếch đại cả 2 chu kì của tín hiệu
o Điện trở R14 hạn dòng từ tầng 3
o Ở nửa chu kì dương, Q5 phân cực thuận, Q3 phân cực ngược
o Ở nửa chu kì âm, Q5 phân cực ngược, Q3 phân cực thuận
Trang 15 Giữa 2 chu kì có 1 vùng bị cắt, gọi là méo xuyên tâm.
Cố định 2 điện trở R9 và R15, thay đổi R10 và R12 sao cho tín hiệu trên oxilo giảm méo xuyên tâm
Tầng khuếch đại công suất không khuếch đại điện áp
Trang 164 Thi t k m ch ết kế mạch khuếch đại âm tần ết kế mạch khuếch đại âm tần ạch khuếch đại âm tần
Hình 4- 2 Mạch mô phỏng trong Proteus
Hình 4-3 Mạch thiết kế trong Altium
Trang 17Hình 4- 4 Mạch 3D trong Altium
Hình 4- 5 Mạch in sau khi hoàn thành