TÌM HI U KHÁI QUÁT V Ể Ề
Trang 2- T ch c Đ ng C ng s n Vi t Nam; t ch c Công đoàn; ổ ứ ả ộ ả ệ ổ ứ
- T ch c Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh; ổ ứ ộ ả ồ
- T ch c Đ i Thi u niên Ti n phong H Chí Minh; ổ ứ ộ ế ề ồ
- Các t chuyên môn; t văn phòng; l p h c; ổ ổ ớ ọ
- T ph c v các ho t đ ng giáo d c đ c thù c a tr ng chuyên bi t.ổ ụ ụ ạ ộ ụ ặ ủ ườ ệ
Trang 32 Đ i ngũ giáo viên b môn: ộ ộ
* Ch c năng c a ng i giáo viên b môn: ứ ủ ườ ộ
- Ch c năng d y h c ứ ạ ọ
- Ch c năng giáo d c ứ ụ
* Nhi m v c a ng i giáo viên b môn: ệ ụ ủ ườ ộ
- Giáo d c và gi ng d y theo m c tiêu, nguyên lí giáo d c, th c hi n đ y đ và có ch t ụ ả ạ ụ ụ ự ệ ầ ủ ấ
l ng ch ng trình giáo d c ượ ươ ụ
- G ng m u th c hi n nghĩa v công dân, các quy đ nh c a pháp lu t và đi u l nhà ươ ẫ ự ệ ụ ị ủ ậ ề ệ
tr ng ườ
- Gi gìn ph m ch t, uy tín danh d c a nhà giáo; tôn tr ng nhân cách c a ng i h c, ữ ẩ ấ ự ủ ọ ủ ườ ọ
đ i x công b ng v i ng i h c, b o v các quy n, l i ích chinh đáng c a ng i h c ố ử ằ ớ ườ ọ ả ệ ề ợ ủ ườ ọ
- Không ng ng h c t p, rèn luy n đ nâng cao ph m ch t đ o đ c, trinh đ chinh tr , ừ ọ ậ ệ ể ẩ ấ ạ ứ ộ ị chuyên môn, nghi p v , đ i m i ph ng pháp gi ng d y, nêu g ng t t cho ng i h c ệ ụ ổ ớ ươ ả ạ ươ ố ườ ọ
Trang 4* Quy n h n c a ng i giáo viên b môn: ề ạ ủ ườ ộ
- Đ c gi ng d y theo chuyên môn đào t o.ượ ả ạ ạ
- Đ c đào t o nâng cao trình đ chuyên môn và nghi p v ượ ạ ộ ệ ụ
- Đ c h p đ ng th nh gi ng và nghiên c u khoa h c t i các tr ng, c s giáo ượ ợ ồ ỉ ả ứ ọ ạ ƣờ ơ ở
d c khác và c s nghiên c u khoa h c v i đi u ki n b o đ m th c hi n đ y đ ụ ơ ở ứ ọ ớ ề ệ ả ả ự ệ ầ ủnhi m v n i mình công tác.ệ ụ ơ
- Đ c b o v nhân ph m, danh dượ ả ệ ẩ ự
- Đ c ngh hè, ngh t t âm l ch, ngh h c kì theo quy đ nh c a b giáo d c và ượ ỉ ỉ ế ị ỉ ọ ị ủ ộ ụđào t o và các ngày ngh khác theo quy đ nh c a lu t lao đ ng.ạ ỉ ị ủ ậ ộ
* Nh ng yêu c u đ i v i ng i giáo viên: ữ ầ ố ớ ườ
Theo Lu t giáo d c: Nhà giáo ph i có nh ng tiêu chu n sau đây:ậ ụ ả ữ ẩ
a) Ph m ch t, đ o đ c, t t ng t t;ẩ ấ ạ ứ ư ưở ố
b) Đ t trình đ chu n đ c đào t o v chuyên môn, nghi p v ;ạ ộ ẩ ƣợ ạ ề ệ ụ
c) Đ s c kh e theo yêu c u ngh nghi p;ủ ứ ỏ ầ ề ệ
d) Lý l ch b n thân rõ ràng.ị ả
Trang 53 Đ i ngũ giáo viên ch nhi m ộ ủ ệ
Đ i ngũ GVCN là t p h p các giáo viên làm CTCNL theo ch đích c a ng i ộ ậ ợ ủ ủ ườ
HT, đ c t ch c ho t đ ng theo n i quy, quy đ nh c th nh m làm cho công ượ ổ ứ ạ ộ ộ ị ụ ể ằtác giáo d c, qu n lí HS c a GVCN, c a nhà tr ng có hi u qu , ch t l ng h n.ụ ả ủ ủ ườ ệ ả ấ ượ ơ
* Ch c năng c a ng i giáo viên ch nhi m l p: ứ ủ ườ ủ ệ ớ
Ng i giáo viên ch nhi m l p trong nhà tr ng trung h c ph thông có ườ ủ ệ ớ ườ ọ ổ
Trang 6* Nhi m v c a ng i giáo viên ch nhi m l p trong nhà tr ng trung h c ph thông: ệ ụ ủ ườ ủ ệ ớ ườ ọ ổ
- Tìm hi u n m v ng h c sinh trong l p v m i m t đ có bi n pháp t ch c giáo d c sát ể ắ ữ ọ ớ ề ọ ặ ể ệ ổ ứ ụ
đ i t ng nh m thúc đ y s ti n b c a c l p ố ượ ằ ẩ ự ế ộ ủ ả ớ
- C ng tác ch t ch v i gia đình, ch đ ng ph i h p v i các giáo viên b môn, Đoàn thanh ộ ặ ẽ ớ ủ ộ ố ợ ớ ộ niên, Đ i thi u niên, các t ch c xã h i có liên quan trong ho t đ ng gi ng d y và giáo d c ộ ế ổ ứ ộ ạ ộ ả ạ ụ
h c sinh l p ch nhi m ọ ớ ủ ệ
- Nh n xét đánh giá x p lo i h c sinh cu i kì, cu i năm h c, đ ngh danh sách h c sinh lên ậ ế ạ ọ ố ố ọ ề ị ọ
l p th ng hay thi l i, ph i rèn luy n thêm v đ o đ c… hoàn ch nh ghi vào b ng đi m h c b ớ ẳ ạ ả ệ ề ạ ứ ỉ ả ể ọ ạ
h c sinh ọ
- Báo cáo th ng kì ho c đ t xu t v tình hình c a l p v i hi u tr ng ườ ặ ộ ấ ề ủ ớ ớ ệ ưở
* Nh ng yêu c u đ i v i ng i giáo viên ch nhi m l p: ữ ầ ố ớ ườ ủ ệ ớ
- M t là: Ph m ch t đ o đ c t t, tác phong đúng m c…th c s là t m g ng sáng cho h c ộ ẩ ấ ạ ứ ố ự ự ự ấ ươ ọ sinh noi theo
- Hai là Có trình đ chuyên môn sâu, nghi p v v ng vàng và có hi u bi t nh t đ nh v t t ộ ệ ụ ữ ể ế ấ ị ề ấ
c các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i ả ự ủ ờ ố ộ
- Ba là Có s c kh e t t ứ ỏ ố
Trang 74 Đ i ngũ cán b qu n lí: ộ ộ ả
Đi u 11 Hi u tr ng và phó hi u tr ng ề ệ ưở ệ ưở
1 Hi u tr ng ệ ưở
a) Hi u tr ng tr ng trung h c là ng i ch u trách nhi m t ch c, qu n lý, ệ ưở ườ ọ ườ ị ệ ổ ứ ả
đi u hành các ho t đ ng và ch t l ng giáo d c c a nhà tr ng.ề ạ ộ ấ ượ ụ ủ ườ
b) Ng i đ c b nhi m làm hi u tr ng tr ng trung h c đ i v i tr ng trung ườ ượ ổ ệ ệ ưở ườ ọ ố ớ ườ
h c công l p ho c công nh n làm hi u tr ng tr ng trung h c đ i v i tr ng ọ ậ ặ ậ ệ ưở ườ ọ ố ớ ườtrung h c t th c ph i đ t tiêu chu n quy đ nh t i kho n 3 Đi u này và theo ọ ư ụ ả ạ ẩ ị ạ ả ềquy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
c) Nhi m kỳ c a hi u tr ng tr ng trung h c là 05 năm Sau m i năm h c, ệ ủ ệ ưở ườ ọ ỗ ọ
hi u tr ng đ c viên ch c, nhân viên trong tr ng góp ý và c p có th m ệ ưở ượ ứ ườ ấ ẩ
quy n đánh giá theo quy đ nh Hi u tr ng công tác t i m t tr ng trung h c ề ị ệ ưở ạ ộ ườ ọcông l p không quá hai nhi m kỳ liên ti p.ậ ệ ế
Trang 8d) Nhi m v và quy n c a hi u tr ng: ệ ụ ề ủ ệ ưở
- Xây d ng, t ch c b máy nhà tr ng theo quy đ nh t i Đi u 9 Đi u l này; b ự ổ ứ ộ ườ ị ạ ề ề ệ ổnhi m t tr ng, t phó; t ch c thành l p h i đ ng tr ng theo quy đ nh t i đi m ệ ổ ưở ổ ổ ứ ậ ộ ồ ườ ị ạ ể
đ, đi m e kho n 1 Đi u 10 Đi u l này;ể ả ề ề ệ
- T ch c xây d ng chi n l c, t m nhìn, m c tiêu, quy ho ch phát tri n nhà ổ ứ ự ế ượ ầ ụ ạ ể
tr ng; quy ch t ch c và ho t đ ng c a nhà tr ng; k ho ch giáo d c h ng năm ườ ế ổ ứ ạ ộ ủ ườ ế ạ ụ ằ
c a nhà tr ng đ trình h i đ ng tr ng phê duy t và t ch c th c hi n;ủ ườ ể ộ ồ ườ ệ ổ ứ ự ệ
- Th c hi n các quy t đ nh ho c k t lu n c a h i đ ng tr ng v nh ng n i dung ự ệ ế ị ặ ế ậ ủ ộ ồ ườ ề ữ ộ
đ c quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 10 Đi u l này Tr ng h p hi u tr ng ượ ị ạ ể ả ề ề ệ ườ ợ ệ ưở
không nh t trí v i quy t đ nh c a h i đ ng tr ng c n xin ý ki n c quan qu n lý ấ ớ ế ị ủ ộ ồ ườ ầ ế ơ ảgiáo d c c p trên tr c ti p c a nhà tr ng Trong th i gian ch ý ki n c a c quan ụ ấ ự ế ủ ườ ờ ờ ế ủ ơ
qu n lý giáo d c c p trên tr c ti p, hi u tr ng v n ph i th c hi n theo quy t đ nh ả ụ ấ ự ế ệ ưở ẫ ả ự ệ ế ị
c a h i đ ng tr ng đ i v i các v n đ không trái v i quy đ nh c a pháp lu t hi n ủ ộ ồ ườ ố ớ ấ ề ớ ị ủ ậ ệhành và Đi u l này;ề ệ
Trang 9- Báo cáo, đánh giá k t qu th c hi n k ho ch giáo d c c a nhà tr ng và các ế ả ự ệ ế ạ ụ ủ ườ
quy t đ nh c a h i đ ng tr ng tr c h i đ ng tr ng và các c p có th m quy n;ế ị ủ ộ ồ ườ ướ ộ ồ ườ ấ ẩ ề
- Th c hi n tuy n d ng, qu n lý giáo viên, nhân viên; ký h p đ ng lao đ ng, ti p ự ệ ể ụ ả ợ ồ ộ ế
nh n, đi u đ ng giáo viên, nhân viên; qu n lý chuyên môn; phân công công tác, ậ ề ộ ả
ki m tra, đánh giá x p lo i giáo viên, nhân viên; th c hi n công tác khen th ng, ể ế ạ ự ệ ưở
k lu t đ i v i giáo viên, nhân viên theo quy đ nh c a pháp lu t;ỷ ậ ố ớ ị ủ ậ
- Qu n lý h c sinh và các ho t đ ng c a h c sinh do nhà tr ng t ch c; xét duy t ả ọ ạ ộ ủ ọ ườ ổ ứ ệ
k t qu đánh giá, x p lo i h c sinh, ký xác nh n h c b , ký xác nh n hoàn thành ế ả ế ạ ọ ậ ọ ạ ậ
ch ng trình ti u h c cho h c sinh ti u h c (n u có) c a tr ng ph thông có nhi u ươ ể ọ ọ ể ọ ế ủ ườ ổ ề
c p h c, c p gi y ch ng nh n hoàn thành ch ng trình giáo d c ph thông cho h c ấ ọ ấ ấ ứ ậ ươ ụ ổ ọsinh trung h c ph thông (n u có) và quy t đ nh khen th ng, k lu t h c sinh;ọ ổ ế ế ị ưở ỷ ậ ọ
Trang 10- Qu n lý tài chính và tài s n c a nhà tr ng;ả ả ủ ườ
- Th c hi n các ch đ chính sách c a Nhà n c đ i v i giáo viên, nhân viên, h c ự ệ ế ộ ủ ướ ố ớ ọsinh; th c hi n quy ch dân ch , trách nhi m gi i trình c a ng i đ ng đ u c s ự ệ ế ủ ệ ả ủ ườ ứ ầ ơ ởgiáo d c trong t ch c ho t đ ng c a nhà tr ng; th c hi n công tác xã h i hoá ụ ổ ứ ạ ộ ủ ườ ự ệ ộ
giáo d c c a nhà tr ng;ụ ủ ườ
- Ch đ o th c hi n các phong trào thi đua, các cu c v n đ ng; th c hi n công khai ỉ ạ ự ệ ộ ậ ộ ự ệ
đ i v i nhà tr ng và xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t;ố ớ ườ ộ ị ủ ậ
- Tham gia sinh ho t cùng t chuyên môn; t h c, t b i d ng đ nâng cao năng ạ ổ ự ọ ự ồ ưỡ ể
l c chuyên môn nghi p v , năng l c qu n lý; đ c h ng ch đ ph c p u đãi đ i ự ệ ụ ự ả ượ ưở ế ộ ụ ấ ư ố
v i nhà giáo và các chính sách u đãi theo quy đ nh; tham gia d y h c theo quy ớ ư ị ạ ọ
đ nh v đ nh m c gi d y đ i v i hi u tr ng;ị ề ị ứ ờ ạ ố ớ ệ ưở
- Đ c đào t o nâng cao trình đ , b i d ng chuyên môn, nghi p v và h ng các ượ ạ ộ ồ ưỡ ệ ụ ưở
ch đ , chính sách theo quy đ nh c a pháp lu t.ế ộ ị ủ ậ
Trang 112 Phó hi u tr ng ệ ưở
a) Ch u trách nhi m qu n lý, đi u hành công vi c do hi u tr ng phân công; đi u ị ệ ả ề ệ ệ ưở ềhành ho t đ ng c a nhà tr ng khi đ c hi u tr ng y quy n.ạ ộ ủ ườ ượ ệ ưở ủ ề
b) Ng i đ c b nhi m ho c công nh n làm phó hi u tr ng tr ng trung h c ườ ượ ổ ệ ặ ậ ệ ưở ườ ọ
ph i đ t tiêu chu n quy đ nh t i kho n 3 Đi u này và theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ạ ẩ ị ạ ả ề ị ủ ậ
c) Nhi m kỳ c a phó hi u tr ng tr ng trung h c là 05 năm Sau m i năm h c ệ ủ ệ ưở ườ ọ ỗ ọphó hi u tr ng đ c viên ch c, ng i lao đ ng trong tr ng góp ý và c p có ệ ưở ượ ứ ườ ộ ườ ấ
th m quy n đánh giá theo quy đ nh.ẩ ề ị
Trang 12d) Nhi m v và quy n c a phó hi u tr ng ệ ụ ề ủ ệ ưở
- Đi u hành công vi c đ c hi u tr ng phân công ph trách ho c y quy n;ề ệ ượ ệ ưở ụ ặ ủ ề
- Tham gia sinh ho t cùng t chuyên môn; t h c, t b i d ng đ nâng cao ạ ổ ụ ọ ự ồ ưỡ ể
năng l c chuyên môn nghi p v , năng l c qu n lý; đ c h ng ch đ ph c p u ụ ệ ụ ự ả ượ ưở ế ộ ụ ấ ưđãi đ i v i nhà giáo và các chính sách u đãi theo quy đ nh; tham gia d y h c ố ớ ư ị ạ ọtheo quy đ nh v đ nh m c gi d y đ i v i phó hi u tr ng;ị ề ị ứ ờ ạ ố ớ ệ ưở
- Đ c đào t o nâng cao trình đ , b i d ng chuyên môn, nghi p v và h ng ượ ạ ộ ồ ưỡ ệ ụ ưởcác ch đ , chính sách theo quy đ nh c a pháp lu t.ế ộ ị ủ ậ
Trang 133 Tiêu chu n c a hi u tr ng, phó hi u tr ng tr ng trung h c ẩ ủ ệ ưở ệ ưở ườ ọ
a) V trình đ đào t o và th i gian công tác: ph i đ t trình đ chu n đ c ề ộ ạ ờ ả ạ ộ ẩ ượđào t o c a nhà giáo theo quy đ nh c a Lu t Giáo d c đ i v i c p h c, đ t ạ ủ ị ủ ậ ụ ố ớ ấ ọ ạtrình đ chu n đ c đào t o c p h c cao nh t đ i v i tr ng ph thông có ộ ẩ ượ ạ ở ấ ọ ấ ố ớ ườ ổnhi u c p h c và đã d y h c ít nh t 05 năm (ho c 04 năm đ i v i mi n ề ấ ọ ạ ọ ấ ặ ố ớ ề
núi, h i đ o, vùng cao, vùng sâu, vùng xa, vùng dân t c thi u s , vùng có ả ả ộ ể ố
đi u ki n kinh t - xã h i đ c bi t khó khăn) c p h c đó.ề ệ ế ộ ặ ệ ở ấ ọ
b) Hi u tr ng, phó hi u tr ng tr ng trung h c ph i đ t tiêu chu n quy ệ ưở ệ ưở ườ ọ ả ạ ẩ
đ nh t i chu n hi u tr ng tr ng trung h c c s , tr ng trung h c ph ị ạ ẩ ệ ưở ườ ọ ơ ở ườ ọ ổthông và tr ng ph thông có nhi u c p h c theo quy đ nh chu n hi u ườ ổ ề ấ ọ ị ẩ ệ
tr ng c s giáo d c ph thông do B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban ưở ơ ở ụ ổ ộ ưở ộ ụ ạhành
Trang 146 Công tác Đoàn:
Đi u 13 T ch c Đ ng C ng s n Vi t Nam và các đoàn th trong nhà ề ổ ứ ả ộ ả ệ ể
tr ng ườ
a T ch c Đ ng C ng s n Vi t Nam trong nhà tr ng lãnh đ o ổ ứ ả ộ ả ệ ườ ạ
v m i m t đ i v i nhà tr ng và ho t đ ng trong khuôn kh ề ọ ặ ố ớ ườ ạ ộ ổ
Hi n pháp và pháp lu t ế ậ
b Công đoàn, Đoàn thanh niên C ng s n H Chí Minh, Đ i ộ ả ồ ộ
Thi u niên Ti n phong H Chí Minh và các t ch c xã h i khác ế ề ồ ổ ứ ộ trong nhà tr ng ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t nh m ườ ạ ộ ị ủ ậ ằ giúp nhà tr ng th c hi n m c tiêu, nguyên lý giáo d c ườ ự ệ ụ ụ
Trang 155 H c sinh và nh ng ho t đ ng c a h c sinh ọ ữ ạ ộ ủ ọ
Đi u 16 L p h c ề ớ ọ
1 H c sinh đ c t ch c theo l p h c M i l p h c có l p tr ng và các l p phó do h c ọ ượ ổ ứ ớ ọ ỗ ớ ọ ớ ưở ớ ọ sinh ng c ho c giáo viên ch nhi m gi i thi u, đ c h c sinh trong l p b u ch n vào đ u ứ ử ặ ủ ệ ớ ệ ượ ọ ớ ầ ọ ầ
m i năm h c ho c sau m i h c kỳ M i l p h c đ c chia thành nhi u t h c sinh; m i t ỗ ọ ặ ỗ ọ ỗ ớ ọ ượ ề ổ ọ ỗ ổ
h c sinh có t tr ng và t phó do h c sinh ng c ho c giáo viên ch nhi m gi i thi u, ọ ổ ưở ổ ọ ứ ử ặ ủ ệ ớ ệ
đ c h c sinh trong t b u ch n vào đ u m i năm h c ho c sau m i h c kỳ ượ ọ ổ ầ ọ ầ ỗ ọ ặ ỗ ọ
2 Ho t đ ng c a l p h c b o đ m tính dân ch , t qu n, h p tác M i h c sinh đ c ch ạ ộ ủ ớ ọ ả ả ủ ự ả ợ ỗ ọ ượ ủ
đ ng th o lu n, tham gia xây d ng k ho ch ho t đ ng c a t và c a l p h c v i s h tr ộ ả ậ ự ế ạ ạ ộ ủ ổ ủ ớ ọ ớ ự ỗ ợ
c a giáo viên ủ
3 Ch t ch y ban nhân dân c p t nh quy đ nh c th s h c sinh trong m i l p h c theo ủ ị Ủ ấ ỉ ị ụ ể ố ọ ỗ ớ ọ
h ng gi m sĩ s h c sinh trên l p; b o đ m m i l p h c các c p trung h c c s và ướ ả ố ọ ớ ả ả ỗ ớ ọ ở ấ ọ ơ ở
trung h c ph thông có không quá 45 h c sinh ọ ổ ọ
4 S h c sinh trong m i l p h c c a tr ng chuyên bi t đ c quy đ nh trong quy ch t ố ọ ỗ ớ ọ ủ ườ ệ ượ ị ế ổ
ch c và ho t đ ng c a tr ng chuyên bi t ứ ạ ộ ủ ườ ệ
Trang 16Đi u 33 Tu i c a h c sinh tr ng trung h cề ổ ủ ọ ườ ọ
1 Tu i c a h c sinh vào h c l p 6 là 11 tu i Tu i c a h c sinh vào h c l p 10 là ổ ủ ọ ọ ớ ổ ổ ủ ọ ọ ớ
15 tu i Đ i v i nh ng h c sinh đ c h c v t l p c p h c tr c ho c h c sinh vào ổ ố ớ ữ ọ ượ ọ ượ ớ ở ấ ọ ướ ặ ọ
c p h c đ tu i cao h n tu i quy đ nh thì tu i vào l p 6 và l p 10 đ c gi m ho c ấ ọ ở ộ ổ ơ ổ ị ổ ớ ớ ượ ả ặtăng căn c vào tu i c a năm t t nghi p c p h c tr c.ứ ổ ủ ố ệ ấ ọ ướ
2 H c sinh là ng i dân t c thi u s , h c sinh khuy t t t, h c sinh có hoàn c nh ọ ườ ộ ể ố ọ ế ậ ọ ả
đ c bi t khó khăn, h c sinh n c ngoài v n c có th vào c p h c tu i cao h n ặ ệ ọ ở ướ ề ướ ể ấ ọ ở ổ ơ
03 tu i so v i tu i quy đ nh.ổ ớ ổ ị
3 H c sinh không đ c l u ban quá 03 l n trong m t c p h c.ọ ượ ư ầ ộ ấ ọ
Trang 174 H c sinh có th l c t t và phát tri n s m v trí tu có th vào h c tr c tu i ho c h c ọ ể ự ố ể ớ ề ệ ể ọ ướ ổ ặ ọ
v t l p trong ph m vi c p h c Vi c xem xét đ i v i t ng tr ng h p c th đ c th c hi n ượ ớ ạ ấ ọ ệ ố ớ ừ ườ ợ ụ ể ượ ự ệ theo các b c sau: ướ
a) Cha m ho c ng i đ đ u có đ n đ ngh v i nhà tr ng ẹ ặ ườ ỡ ầ ơ ề ị ớ ườ
b) Hi u tr ng thành l p H i đ ng kh o sát, t v n g m thành ph n c b n sau: đ i di n c a ệ ưở ậ ộ ồ ả ư ấ ồ ầ ơ ả ạ ệ ủ Lãnh đ o tr ng và Ban đ i di n cha m h c sinh c a tr ng; giáo viên d y l p h c sinh ạ ườ ạ ệ ẹ ọ ủ ườ ạ ớ ọ
đang theo h c ọ
c) Căn c k t qu kh o sát c a H i đ ng kh o sát, t v n, hi u tr ng xem xét, quy t đ nh ứ ế ả ả ủ ộ ồ ả ư ấ ệ ưở ế ị
5 H c sinh trong đ tu i quy đ nh n c ngoài v n c, con em ng i n c ngoài làm vi c ọ ộ ổ ị ở ướ ề ướ ườ ướ ệ
t i Vi t Nam đ c h c tr ng trung h c t i n i c trú ho c tr ng trung h c ngoài n i ạ ệ ượ ọ ở ườ ọ ạ ơ ư ặ ườ ọ ở ơ
c trú n u tr ng đó có kh năng ti p nh n Vi c xem xét đ i v i t ng tr ng h p c th ư ế ườ ả ế ậ ệ ố ớ ừ ườ ợ ụ ể
đ c th c hi n theo các b c sau: ượ ự ệ ướ
b) Cha m ho c ng i đ đ u có đ n đ ngh v i nhà tr ng ẹ ặ ườ ỡ ầ ơ ề ị ớ ườ
b) Hi u tr ng t ch c kh o sát trình đ c a h c sinh và x p vào l p phù h p ệ ưở ổ ứ ả ộ ủ ọ ế ớ ợ
Trang 18Đi u 34 Nhi m v c a h c sinh ề ệ ụ ủ ọ
1 Th c hi n nhi m v h c t p, rèn luy n theo ch ng trình, k ho ch giáo d c c a nhà ự ệ ệ ụ ọ ậ ệ ươ ế ạ ụ ủ
tr ng ườ
2 Kính tr ng cha m , cán b , giáo viên, nhân viên c a nhà tr ng và nh ng ng i l n tu i; ọ ẹ ộ ủ ườ ữ ườ ớ ổ đoàn k t, giúp đ l n nhau trong h c t p, rèn luy n; th c hi n đi u l , n i quy nhà tr ng; ế ỡ ẫ ọ ậ ệ ự ệ ề ệ ộ ườ
ch p hành pháp lu t c a Nhà n c ấ ậ ủ ướ
3 Rèn luy n thân th , gi gìn v sinh cá nhân ệ ể ữ ệ
4 Tham gia các ho t đ ng t p th c a tr ng, c a l p h c, c a Đ i Thi u niên Ti n phong H ạ ộ ậ ể ủ ườ ủ ớ ọ ủ ộ ế ề ồ Chí Minh, Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh; giúp đ gia đình, tham gia lao đ ng và ộ ả ồ ỡ ộ
ho t đ ng xã h i, ho t đ ng b o v môi tr ng, th c hi n tr t t an toàn giao thông ạ ộ ộ ạ ộ ả ệ ườ ự ệ ậ ự
5 Gi gìn, b o v tài s n c a nhà tr ng, n i công c ng; góp ph n xây d ng, b o v và phát ữ ả ệ ả ủ ườ ơ ộ ầ ự ả ệ huy truy n th ng c a nhà tr ng ề ố ủ ườ