Bài giảng Kiểm toán báo cáo tài chính - Chương 2: Kiểm toán chu kỳ bán hàng - thu tiền (TS. Nguyễn Thị Thanh Phương) cung cấp cho học viên những kiến thức về mục tiêu và căn cứ kiểm toán chu kỳ bán hàng - thu tiền; khảo sát về kiểm soát nội bộ đối với chu kỳ; thực hiện các thử nghiệm cơ bản; tổng hợp kết quả kiểm toán chu kỳ;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 2KẾT CẤU CHƯƠNG 2
Trang 32.1.1. M c tiêu ki m toán chu k Bán hàng Thu ti n ụ ể ỳ ề
A Các thông tin tài chính có liên quan đ n chu k Bán hàngThu ti nế ỳ ề
Trang 42.1.1. M c tiêu ki m toán chu k Bán hàng Thu ụ ể ỳ
ti n ề
B M c tiêu ki m toán ụ ể
Thu th p đ y đ BCKT thích h p => xác nh n v m c đ ậ ầ ủ ợ ậ ề ứ ộ trung th c và h p lý ự ợ c a các thông tin tài chính ch y u c a chu ủ ủ ế ủ
k : ỳ GVHB, DTBH; các kho n gi m tr DTBH, PTKH, Thu ả ả ừ ế GTGT…
Cung c p b ng ch ng k t h p chu k khác xác nh n cho các ấ ằ ứ ế ợ ỳ ậ
thông tin khác (HTK, TM, TGNH, )
Các n i dung c th trong m c tiêu: ( ộ ụ ể ụ Link *)
Trang 5C th hóa m c tiêu ụ ể ụ
S ự phát
sinh Xác minh các nghi p v BH & TT có th c s
ệ ụ ự ự x y raả và được phê chu nẩ đúng đ nắ
đúng đ i ng TK, đúng nguyên t c k toán)ố ứ ắ ếĐúng kỳ Xác minh các nghi p v BH & TT có đệ ụ ược ghi nh n đúng k phát sinhậ ỳ
và báo cáo Xác minh các nghi p v BH & TT đ c
ệ ụ ượ phân lo iạ , t ng h p đ y đ và ổ ợ ầ ủtrình bày phù h p trên BCTCợ
Trang 6Căn cứ kiểm toán
- Các chính sách, các quy ch hay quy đ nh v KSNB đ i ế ị ề ố
Trang 72.2 Quá trình KSNB và kh o sát v KSNB ả ề
Các b ướ c công vi c c a chu k BHTT: ệ ủ ỳ
+ X lý ĐĐH, ki m soát tín d ng và phê chu n bán ch u ử ể ụ ẩ ị + Chuy n giao HH, cung c p DV ể ấ
+ Chuy n giao HĐBH và theo dõi th ể ươ ng v ụ
+ Theo dõi x lý và ghi s nghi p v thu ti n ử ổ ệ ụ ề
+ X lý và ghi s các nghi p v gi m DTBH ử ổ ệ ụ ả
(N i dung c th trong t ng b ộ ụ ể ừ ướ : …) c
Trang 82.2 Quá trình KSNB và kh o sát v ả ề KSNB
Ho t đ ng (các ch c năng) KSNB:ạ ộ ứ
M c đích: => đ m b o cho các bụ ả ả ước công vi c trong chu k đệ ỳ ược th c ựthi đúng đ n, có hi u qu (ngăn ch n, phát hi n và s a ch a gian l n, ắ ệ ả ặ ệ ử ữ ậsai sót)
+ T ch c tri n khai th c hi n các quy ch v KSNB: Phân công, hổ ứ ể ự ệ ế ề ướng
d n th c hi n, ki m tra, ẫ ự ệ ể
Trang 9Kh o sát v KSNB (Công vi c c a KTV) ả ề ệ ủ
N i dung kh o sát ki m soát: ộ ả ể
+ Kh o sát vi c thi t k các chính sách, các quy ch và các th ả ệ ế ế ế ủ
t c KSNB ụ
=> Đánh giá s ự t n t i (hi n h u), đ y đ , ch t ch và ồ ạ ệ ữ ầ ủ ặ ẽ thích
h p ợ c a các chính sách, các quy ch và các th t c KSNB đ ủ ế ủ ụ ượ c thi t l p ế ậ
+ Kh o sát s v n hành các chính sách, quy ch và các th ả ự ậ ế ủ t c ụ
KSNB
=> Đánh giá tính hi u l c và hi u qu ệ ự ệ ả c a các chính sách, quy ch ủ ế
và th t c ki m soát đã đ ủ ụ ể ượ c thi t l p ế ậ
Trang 10Kh o sát v KSNB (Công vi c c a ả ề ệ ủ KTV)
Th t c kh o sát ki m soát:ủ ụ ả ể
Kh o sát vi c thi t k các chính sách, các quy ch và các th t c ả ệ ế ế ế ủ ụ
KSNB
+ Yêu c u đ n v cung c p các quy ch KSNB, bao g m: ầ ơ ị ấ ế ồ
- Quy đ nh v ch c năng, nhi m v , quy n h n c a các b ph n, cá ị ề ứ ệ ụ ề ạ ủ ộ ậnhân th c hi n các ch c năng trong chu k ;ự ệ ứ ỳ
- Quy đ nh v trình t th c hi n các bị ề ự ự ệ ước công vi c trong chu kệ ỳ
+ Đ c, nghiên c u và đánh giá các quy ch KSNB do đ n v đọ ứ ế ơ ị ược cung
c p…ấ
Trang 11Kh o sát v KSNB (Công vi c c a KTV) ả ề ệ ủ
- Ki m tra các d u hi u c a ho t đ ng KS còn l u l i trên cácể ấ ệ ủ ạ ộ ư ạ h s tài ồ ơ
li u nh : l i phê duy t, ch ký c a ngệ ư ờ ệ ữ ủ ười ki m tra và ngày tháng phê ểduy tệ
Trang 122.3. Th c hi n các th nghi m c b n ự ệ ử ệ ơ ả
Trang 132.3.1 Th t c phân tích t ng quát ủ ụ ổ
Phân tích ngang
- So sánh gi a DTBH c a k này v i k g c ữ ủ ỳ ớ ỳ ố
- So sánh các kho n gi m tr doanh thu bán hàng c a k năm so v i k g c ả ả ừ ủ ỳ ớ ỳ ố
- So sánh gi a Ph i thu khách hàng cu i k v i đ u năm;… ữ ả ố ỳ ớ ầ
- So sánh giá v n hàng bán k này v i k g c ố ỳ ớ ỳ ố
(k tr ỳ ướ c/cùng k c a niên đ tr ỳ ủ ộ ướ c);
Trang 142.3.1 Th t c phân tích t ng quát ủ ụ ổ
Phân tích d cọ
- Xác l p t su t LN trên DTBH => so sánh v i t su t tậ ỷ ấ ớ ỷ ấ ương ng c a k trứ ủ ỳ ước hay c a ngành; …ủ
- So sánh s ố ước tính doanh thu c a KTV v i doanh thu trên BCTCủ ớ
- So sánh t c đ tăng doanh thu v i t c đ tăng LN và t c đ tăng ti n lố ộ ớ ố ộ ố ộ ề ương
- So sánh t su t l i nhu n k này v i k trỷ ấ ợ ậ ỳ ớ ỳ ước => n u gi m đ t ng t có th có ế ả ộ ộ ể
nh ng doanh thu không đữ ược ghi s ổ
=> C n làm rõ nh ng tác đ ng c a các y u t gây s bi n đ ng đầ ữ ộ ủ ế ố ự ế ộ ương nhiên (được coi là tác đ ng gây bi n đ ng h p lý) và ch ra các nghi ng v sai ph m ộ ế ộ ợ ỉ ờ ề ạ
có th có.ể
Trang 152.3.1 Th t c phân tích t ng quát ủ ụ ổ
Ví d : ụ
Khi th c hi n ki m toán BCTC năm N cho công ty X, KTV thu đ ự ệ ể ượ c m t s thông ộ ố tin tài li u sau: ệ
Trích s li u t BCTC ngày 31/12/N (đvt: 1.000đ) ố ệ ừ
V i đi u ki n các y u t khác không thay đ i, ch có m t b ng giá c năm nay ớ ề ệ ế ố ổ ỉ ặ ằ ả
so v i năm tr ớ ướ c tăng 10%.
Yêu c u: ầ Phân tích đánh giá s b các ch tiêu?ơ ộ ỉ
Ch tiêuỉ Năm nay Năm trước
DTBH và CCDV 3.125.000 2.500.000
Giá v n hàng bánố 2.016.000 1.800.000
L i nhu n g pợ ậ ộ 1.109.000 700.000
Trang 16Mẫu kiểm toán
+ Căn c ch n m u:ứ ọ ẫ
- Ph thu c vào k t qu c a vi c kh o sát ki m soát c a đ n vụ ộ ế ả ủ ệ ả ể ủ ơ ị
- Ph thu c vào phụ ộ ương pháp ch n m uọ ẫ
+ Nh ng nghi p v KTV thữ ệ ụ ường l a ch n vào m u ki m toán là gì?ự ọ ẫ ể
- Nghi p v có s ti n l nệ ụ ố ề ớ
- Nghi p v bán hàng không có h p đ ng thệ ụ ợ ồ ương m iạ
- Nghi p v phát sinh b t thệ ụ ấ ường liên quan đ n khách hàng không thế ường xuyên
- Nghi p v bán hàng có quy trình ki m soát y u, không ch t chệ ụ ể ế ặ ẽ
- Nghi p v mà KTV có nhi u nghi ngệ ụ ề ờ
- Nh ng nghi p v phát sinh vào cu i năm hay đ u năm k toánữ ệ ụ ố ầ ế
- Nh ng chuy n hàng có giá bán không bình thữ ế ường (th p h n ho c cao h n ấ ơ ặ ơ
bi u giá bán quy đ nh)ể ị
Trang 17KIỂM TRA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ VÀ SỐ DƯ TÀI KHOẢN
KI M TRA CHI TI T NGHI P BÁN HÀNGỂ Ế Ệ
KI M TRA CHI TI T NGHI P V GI M TR DOANH THU BÁN Ể Ế Ệ Ụ Ả Ừ
HÀNG
KI M TRA CHI TI T NGHI P V THU TI N BÁN HÀNGỂ Ế Ệ Ụ Ề
KI M TRA CHI TI T S D PH I THU KHÁCH HÀNG VÀ D Ể Ế Ố Ư Ả Ự
PHÒNG
Th t c ki m toán ? Liên h m c 5.1.3 ph n lý thuy tủ ụ ể ệ ụ ầ ế
Trang 182.3.2 KI M TRA CHI TI T NGHI P V BÁN HÀNG Ể Ế Ệ Ụ
+ “Đúng k ”: DTBH đ ỳ ượ c ghi s đúng k phát sinh ổ ỳ
+ “C ng d n và công b ”: DTBH đã đ ộ ồ ố ượ c tính toán & t ng h p đ y đ , ổ ợ ầ ủ chính xác và trình bày lên BCTC phù h p v i quy đ nh ợ ớ ị
Trang 19KI M TRA CHI TI T NGHI P V BÁN HÀNG Ể Ế Ệ Ụ
* CSDL “Phát sinh” => Ki m tra ch ng t g c ể ứ ừ ố
- Ki m tra các bút toán ghi s doanh thu bán hàng => có đ ch ng t ể ổ ủ ứ ừ
t ươ ng ng: hóa đ n bán hàng, phi u xu t kho, ch ng t v n chuy n… ứ ơ ế ấ ứ ừ ậ ể
- Ki m tra h s phê chu n c a nghi p v BH đã ghi s : ĐĐH, h p đ ng ể ồ ơ ẩ ủ ệ ụ ổ ợ ồ
th ươ ng m i, l nh bán hàng… ạ ệ
G i th xác nh n cho ng ử ư ậ ườ i mua;
- Ki m tra các nghi p v ghi bên có trong k ti p theo ể ệ ụ ỳ ế …
- Ki m tra th kho; ki m tra S NK c a b o v , NK v n chuy n; ể ẻ ể ổ ủ ả ệ ậ ể
- Ki m tra cân đ i luân chuy n HTK; ể ố ể
- Ki m tra k ho ch bán hàng và ghi chép nghi p v c a b ph n bán ể ế ạ ệ ụ ủ ộ ậ
hàng.
Trang 20KI M TRA CHI TI T NGHI P V BÁN HÀNG Ể Ế Ệ Ụ
CSDL “ Tính toán, đánh giá” => th t c: tính toán đánh giá l i ủ ụ ạ
+ Ki m tra tính h p lý và đúng đ n c a cân c tính DTBH trên hoá đ n: ể ợ ắ ủ ứ ơ
So sánh s l ố ượ ng hàng bán trên hóa đ n BH v i ĐĐH, HĐTM đã phê ơ ớ duy t; v i SL trên PXK, ch ng t v n chuy n, xem có phù h p không; ệ ớ ứ ừ ậ ể ợ
So sánh đ n giá ghi trên hóa đ n BH v i đ n giá trên HĐTM , b ng giá ơ ơ ớ ơ ả
c a đ n v (Chú ý tham kh o giá c t ủ ơ ị ả ả ươ ng ng trên th tr ứ ị ườ ng . N u th y ế ấ
b t h p lý , KTV yêu c u đ n v gi i trình ) ấ ợ ầ ơ ị ả
+ Ki m tra k t qu tính toán (thành ti n); N u xét th y c n thi t, KTV t ể ế ả ề ế ấ ầ ế ự tính toán l i và đ i chi u v i s li u c a đ n v ạ ố ế ớ ố ệ ủ ơ ị (Chú ý các tr ườ ng h p có ợ
áp d ng chi t kh u th ụ ế ấ ươ ng m i…) ạ
+ Các nghi p v bán hàng thu ngo i t : ệ ụ ạ ệ So sánh t giá mà đ n v đã áp ỷ ơ ị
d ng v i t giá c a Ngân hàng công b cùng th i đi m ghi nh n nghi p ụ ớ ỷ ủ ố ờ ể ậ ệ
v DTBH xem có phù h p không ụ ợ
Trang 21KI M TRA CHI TI T NGHI P V BÁN HÀNG (TI P) Ể Ế Ệ Ụ Ế
-(Ch n m u )Ki m tra, đ i chi u s hi u, s ti n trên hóa đ n bán hàng ọ ẫ ể ố ế ố ệ ố ề ơ
v i s hi u, s ti n c a các nghi p v dt bán hàng đã ghi s chi ti t,t ng ớ ố ệ ố ề ủ ệ ụ ổ ế ổ
h p dtbh xem có phù h p không ợ ợ ( Hđ có sai sót ph i l p l i. Gián đo n s ả ậ ạ ạ ố
Trang 22KI M TRA CHI TI T NGHI P V BÁN HÀNG Ể Ế Ệ Ụ(TI P)Ế
bi t đi u ki n ghi nh n doanh thu bán hàng thu ti n ngay ; doanh thu tr ệ ề ệ ậ ề ả
ch m; doanh thu nh n trậ ậ ước; chú ý nghi p v bán hàng CK, ĐK)ệ ụ
CSDL “C ng d n và báo cáoộ ồ ”
- Ki m tra vi c c ng d n trên các s chi ti t và s li u t ng h pể ệ ộ ồ ổ ế ố ệ ổ ợ
- So sánh s li u trên BCTC (DTBH) v i s li u t ng h p trên s k toán ố ệ ớ ố ệ ổ ợ ổ ế
c a đ/vủ ị
(Lu k c a DTBH).ỹ ế ủ
Ki m tra s trình bày trên BCTC có phù h p v i qui đ nh hi n hành?ể ự ợ ớ ị ệ
Trang 23đã x y ra và đ ả ượ c phê chu n ẩ
+ “Tính toán, đánh giá”: Các kho n gi m tr DTBH ghi s đ u đã đ ả ả ừ ổ ề ượ c tính toán, đánh giá h p lý, đúng đ n ợ ắ
+ “đ y đ ”: Các kho n gi m tr DTBH phát sinh đ u đ ầ ủ ả ả ừ ề ượ c ghi s đ y đ ổ ầ ủ
+ “Phân lo i đúng”: Các kho n gi m tr DTBH đ u đ ạ ả ả ừ ề ượ c ghi s đúng đ n (s li u, quan ổ ắ ố ệ
h đ i ng TK) ệ ố ứ
+ “H ch toán đúng k ”: Các kho n gi m tr DTBH đ u đ ạ ỳ ả ả ừ ề ượ c ghi s đúng k ổ ỳ
+ “C ng d n và công b ”:Các kho n gi m tr DTBH trong k đã đ ộ ồ ố ả ả ừ ỳ ượ c tính toán t ng ổ
h p đ y đ , chính xác và trình bày lên BCTC phù h p v i quy đ nh và nh t quán v i s ợ ầ ủ ợ ớ ị ấ ớ ố
li u trên s k toán ệ ổ ế
Th t c ki m toán ? Tủ ụ ể ương t nghi p v bán hàngự ệ ụ
Giáo trình 5657
Trang 242.3.4 KIỂM TRA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ THU TIỀN BÁN
HÀNG
M c tiêu ki m toánụ ể
“Có th t” (PSPC):Các nghi p v thu ti n bán hàng đã ghi s là có có căn c ậ ệ ụ ề ổ ứ
h p lý (th c t đã x y ra) và đợ ự ế ả ược phê chu n .ẩ
“Tính toán, đánh giá”: Các nghi p v thu ti n bán hàng đã ghi s đ u đã đệ ụ ề ổ ề ượctính toán, đánh giá h p lý, đúng đ n.ợ ắ
“Đ y đ ”: Các phát sinh đ u đầ ủ ề ược ghi s đ y đổ ầ ủ
“Phân lo i đúng”: Các nghi p v thu ti n bán hàng đ u đạ ệ ụ ề ề ược ghi s đúng đ n ổ ắ(s li u, quan h đ i ng TK)ố ệ ệ ố ứ
“H ch toán đúng k ”: Các nghi p v thu ti n bán hàng đ u đạ ỳ ệ ụ ề ề ược ghi s đúng ổ
Trang 25CSDL “s phát sinhự ”
- Đ i chi u các nghi p v thu ti n bán hàng đã ghi s k toán tiên m t , ti n g i ố ế ệ ụ ề ổ ế ặ ề ử ngân hàng, ph i thu khách hàng v i các ch ng t thu n ti n hàng (phi u thu, gi y ả ớ ứ ừ ợ ề ế ấ báo Có c a ngân hàng, ) t ủ ươ ng ng xem có đ y đ không ứ ầ ủ
- So sánh, đ i chi u bút toán ghi s tài kho n 131 – Ph i thu khách hàng v i bút ố ế ổ ả ả ớ toán ghi s các tài kho n đ i ng (TK 111, TK 112, ) ổ ả ố ứ
Ki m tra s phê chu n c a nghi p v thu ti n bán hàng ể ự ẩ ủ ệ ụ ề
Ki m tra các ghi chép trên s nghi p v theo dõi kho n ti n đã v đ n v (s ể ổ ệ ụ ả ề ề ơ ị ổ
Trang 26- Đ i v i vàng b c, đá quý c n l u ý đ n s lố ớ ạ ầ ư ế ố ượng, quy cách, ph m c p ẩ ấvà
đ n giá áp d ng tính toán.ơ ụ
2.3.4 KIỂM TRA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ THU TIỀN BÁN
HÀNG
Trang 27-(Ch n m u) Ki m tra, đ i chi u s hi u, s ti n trên phi u thu TM, gi y báo ọ ẫ ể ố ế ố ệ ố ề ế ấ
có c a ngân hàng …v i s hi u, s ti n c a các nghi p v thu ti n bán hàng ủ ớ ố ệ ố ề ủ ệ ụ ề
đã ghi s chi ti t TM, TGNH, PTKH xem có phù h p khôngổ ế ợ
- K t h p s li u ki m tra các kho n thu ti n khác khi ki m toán ế ợ ố ệ ể ả ề ể
- Các nghi p v thu ti n nh ng s d ng ngay (tr n , mua, …)ệ ụ ề ư ử ụ ả ợ
- K t h p ki m tra các tài kho n thuế ợ ể ả khác
2.3.4 KIỂM TRA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ THU TIỀN BÁN
HÀNG
Trang 28 Ki m tra vi c c ng d n trên các s chi ti t và s li u t ng h p ể ệ ộ ồ ổ ế ố ệ ổ ợ
So sánh s li u trên s k toán t ng h p trên ố ệ ổ ế ổ ợ b ng cân đ i s phát sinh c a ả ố ố ủ đ/v (Lu k c a các nghi p v thu ti n BH) ị ỹ ế ủ ệ ụ ề
2.3.4 KIỂM TRA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ THU TIỀN BÁN
HÀNG
Trang 292.3.5 KI M TRA CHI TI T S D CÁC Ể Ế Ố Ư TÀI
Các kho n n còn ph i thu khách hàng đả ợ ả ược trình bày trên BCTC phù
h p v i quy đ nh c a ch đ k toán và nh t quán v i s li u trên s ợ ớ ị ủ ế ộ ế ấ ớ ố ệ ổ
k toán c a đ n v (CSDL “Trình bày và công b ”)ế ủ ơ ị ố
Liên h m c 5.1.3 ph n lý thuy tệ ụ ầ ế
Trang 30Kiểm tra chi tiết số dư các tài khoản phải thu khách hàng
và dự phòng phải thu khó đòi
Th t c ki m toánủ ụ ể
+ Đ i v i s d đ u k :ố ớ ố ư ầ ỳ
- Trong trường h p BCTC năm trợ ước ch a đư ược ki m ể
toán
- Trong trường h p BCTC năm trợ ước đã được ki m toánể
+ Đ i v i s d cu i k :ố ớ ố ư ố ỳ
Trang 31Kiểm tra chi tiết số dư các tài khoản phải thu khách hàng
và dự phòng phải thu khó đòi
Th t c ki m toánủ ụ ể
Ki m tra CSDL :“hi n h u” (Có th t)ể ệ ữ ậ
+ Yêu c u đ n v cung c pầ ơ ị ấ B ng li t kê chi ti t v công n cho t ng khách hàngả ệ ế ề ợ ừ(Ddk, PStk, Dck và có phân lo i theo tu i n )ạ ổ ợ
+ T t nh t là ki m tra s t n t i c a ngố ấ ể ự ồ ạ ủ ười mua và g i th xin xác nh n t các ử ư ậ ừ
người mua còn n (n u có th đơ ế ể ược) b ng cách nh đ n v kê n t ng ngằ ờ ơ ị ợ ừ ười; KTV g i đi và nh n phúc đáp.ử ậ
+ Trường h p không có đợ ược xác nh n t khách hàng v n còn ph i thu, ki m ậ ừ ề ợ ả ểtoán viên c n ti n hành ki m tra các căn c ghi s c a các kho n n này, nh hóa ầ ế ể ứ ổ ủ ả ợ ư
đ n bán hàng, ch ng t xu t kho, v n chuy n, h s tài li u giao hàng, và các ơ ứ ừ ấ ậ ể ồ ơ ệ
ch ng t thu ti n (phi u thu, gi y báo Có c a ngân hàng, ) . Xác đ nh nh ng ứ ừ ề ế ấ ủ ị ữ
HĐ ch a thu ti n ho c thu ch a h t.ư ề ặ ư ế
+ Đ i chi u t t c các trố ế ấ ả ường h p trên v i B ng li t kê chi ti t v công n c a ợ ớ ả ệ ế ề ợ ủ
đ n v ơ ị
Trang 32Kiểm tra chi tiết số dư các tài khoản phải thu khách hàng và dự phòng phải thu khó đòi
CSDL “Tính toán, đánh giá
* Ki m tra các c s dùng đ tính n còn ph i thu:ể ơ ở ể ợ ả
+ TH1: C HĐBH ch a thu ti n => ki m tra các nhân t : SL, ĐG,( thu ) t ả ư ề ể ố ế ươ ng t nh đã ự ư nêu ph n BH; ở ầ
Riêng ki m tra T giá ngo i t : so sánh v i t giá th c t t i ể ỷ ạ ệ ớ ỷ ự ế ạ th i đi m khoá s (CK)ờ ể ổ
+ TH2: HĐBH đã thu 1 ph n => Ki m tra s li u trên HĐBH và trên ch ng t thu ti n ầ ể ố ệ ứ ừ ề
t ươ ng ng; Ki m tra k t qu tính toán n CK c a đ n v đ i v i t ng ng ứ ể ế ả ợ ủ ơ ị ố ớ ừ ườ i mua;
N u c n thi t, KTV t tính toán l i đ đ i chi u v i s li u trên s chi ti t và trên ế ầ ế ự ạ ể ố ế ớ ố ệ ổ ế
b ng li t kê công n c a đ n v ả ệ ợ ủ ơ ị
(L u ý các nghi pp v bán hàng thu ngo i t Các tr ư ệ ụ ạ ệ ườ ng h p áp d ng chính sách bán hàng ợ ụ
GG, khuy n m i, …) ế ạ
* Ki m tra các kho n d phòng : Đ i v i kho n d phòng ph i thu khó đòi, ể ả ự ố ớ ả ự ả
c n ki m tra chi ti t căn c đ tính l p d phòng, k t qu tính toán trích l p ầ ể ế ứ ể ậ ự ế ả ậ
d phòng ( trang sau).ự
Trang 33Kiểm tra chi tiết số dư các tài khoản phải thu khách hàng và dự phòng phải thu khó đòi
CSDL “Tính toán, đánh giá
*Đ i v i kho n d phòng ph i thu khó đòi ố ớ ả ự ả :
C n ki m tra chi ti t căn c đ tính l p d phòng, k t qu tính toán trích l p d ầ ể ế ứ ể ậ ự ế ả ậ ự phòng :
- D a trên s li u đã li t kê trên b ng cân đ i th ự ố ệ ệ ả ố ử
- Tham kh o, th o lu n v i các nhà qu n lý đ n v ả ả ậ ớ ả ơ ị
Ki m tra vi c áp d ng chính sách d phòng đ n v áp d ng có phù h p v i quy đ nh ể ệ ụ ự ơ ị ụ ợ ớ ị
c a nhà n ủ ướ c hay c a c p có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t hay không ủ ấ ẩ ề ị ủ ậ
KTV cũng c n ki m tra s li u do đ n v tính toán trích l p có đ m b o chính xác ầ ể ố ệ ơ ị ậ ả ả hay không. N u xét th y c n thi t, ki m toán viên có th t tính toán l i và đ i chi u ế ấ ầ ế ể ể ự ạ ố ế
v i s li u trên s k toán c a đ n v ớ ố ệ ổ ế ủ ơ ị