1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2

5 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 435,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi học kì 2 sắp diễn ra cũng như giúp các em củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài thông qua việc giải “Đề thi học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2” dưới đây. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn trong việc ôn tập. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

Trang 1/4 - Mã đề thi 201

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ KSCL KHỐI 11 LẦN 2 NĂM HỌC 2020-2021

Đề thi môn: VẬT LÍ

Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi gồm 04 trang

Mã đề thi

201

Câu 1: Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất điện phân là

A do sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai điện cực

B do sự trao đổi êlectrôn với các điện cực

C do sự phân li của các chất tan trong dung môi

D do nhiệt độ của bình điện phân giảm khi có dòng điện chạy qua

Câu 2: Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì

A các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng

B các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện

C các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng

D các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ R = 12 Ω, đèn loại 6 V – 9 W; bình điện phân CuSO4 có anốt bằng đồng; suất điện động của nguồn bằng 9 V, điện trở trong của nguồn r = 0,5 Ω Biết đèn sáng bình thường Tính hiệu suất của nguồn?

Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng về điện trở của chất bán dẫn ?

A không phụ thuộc vào kích thước B thay đổi khi có ánh sáng chiếu vào

C phụ thuộc vào bản chất D thay đổi khi nhiệt độ thay đổi

Câu 5: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I = 0,125A, tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của mạch trong 2 phút và số electron tương ứng chuyển qua

A 15C; 18,76.1020 B 30C;18,76.1020 C 30C; 0,938.1020 D 15C; 0,938.1020

Câu 6: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, song song và cách nhau 1 đoạn a mang 2 dòng điện cùng chiều có cùng cường độ Tại vị trí nào thì từ trường tổng hợp bằng 0

A Tại mọi điểm trên mặt phẳng song song và đi qua trung điểm của 2 dây

B Tại mọi điểm trên 2 dây

C Tại trung điểm của khoảng cách 2 dây

D Tại mọi điểm trên đường thẳng song song và đi qua trung điểm của khoảng cách 2 dây

Câu 7: Công của dòng điện có đơn vị là

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

A Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua

B Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

C Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau

D Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề thi 201

Câu 9: Khi đốt nóng chất khí, nó trở lên dẫn điện vì

A các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do

B chất khí chuyển động thành dòng có hướng

C khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng

D vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng

Câu 10: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

Câu 11: Từ trường tại điểm M do dòng điện I1 gây ra có vectơ cảm ứng từ B1, do dòng điện I2 gây ra có vectơ cảm ứng từ B2 , hai vectơ đó có hướng vuông góc với nhau Độ lớn cảm ứng từ tổng hợp được xác định theo công thức

A B = |B1 – B2| B B = B1 + B2 C B = B12B22 D B = 1 2

1 2

.

B B

B B

Câu 12: Một nguồn điện một chiều mắc vào hai đầu một biến trở, dùng ampe kế và vôn kế lý tưởng để đo dòng điện trong mạch và hiệu điện thế hai đầu biến trở Khi biến trở có R = R1 thì số chỉ ampe kế và vôn

kế là 1A và 10,5V Khi biến trở R = R2 thì số chỉ ampe kế và vôn kế là 2A và 9V Khi biến trở có R = R3

thì số chỉ ampe kế là 4A thì số chỉ của vôn kế là

Câu 13: Công suất tỏa nhiệt ở 1 vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A Hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn B Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

C Điện trở của vật dẫn D Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn

Câu 14: Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

A tiêu hao quá nhiều năng lượng

B hỏng nút khởi động

C dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

D động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng

Câu 15: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

Câu 16: Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau Khi có dòng điện 20A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

Câu 17: Hai bản kim loại tích điện trái dấu đặt song song cách nhau 1cm Hiệu điện thế giữa hai bản kim loại là 120V Lấy g= 10m/s2, tính điện tích của một hạt bụi nhỏ khối lượng 0,1mg lơ lửng giữa hai bản kim loại

A 3,88.10-5C B 8,33.10-8 C 3,88.10-3 C D 8,33.10-11C

Câu 18: Một electron thả cho chuyển động không vận tốc ban đầu trong điện trường đều giữa hai mặt đẳng thế V1 = +10V, V2 = -5V Nó sẽ chuyển động

A Về phía mặt đẳng thế V2

B nó đứng yên

C Tùy cường độ điện trường mà nó có thể về V1 hay V2

D Về phía mặt đẳng thế V1

Câu 19: Silic pha tạp asen thì nó là bán dẫn

A hạt tải cơ bản là eletron và là bán dẫn loại p B hạt tải cơ bản là eletron và là bán dẫn loại n

C hạt tải cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại n D hạt tải cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại p

Câu 20: Có n nguồn giống nhau mắc song song, các nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r

bộ nguồn mắc với điện trở R thành mạch kín Cường độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức

A

n

r

R

E

nr

R

E

n r

n

R

E

r

R E

Trang 3

Trang 3/4 - Mã đề thi 201

Câu 21: Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 500C Điện trở của dây đó ở t0C là 43Ω Biết α = 0,004K-1 Nhiệt độ t0C có giá trị

Câu 22: Để xác định suất điện động E của một nguồn

điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1)

Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo

được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

(nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở

như hình bên (H2) Giá trị trung bình của E được xác

định bởi thí nghiệm này là

Câu 23: Hai dây dẫn đồng chất có cùng chiều dài

nhưng khác tiết diện (S2 = 2S1) được mắc nối tiếp vào một mạch điện Trong cùng một thời gian thì nhiệt lượng tỏa ra trên hai dây liên hệ với nhau qua biểu thức

A Q1 = 2Q2 B Q1 = Q2 /2 C Q1 = Q2/4 D Q1 = 4Q2

Câu 24: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cùng khối lượng m = 0,2 kg, được treo tại cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh cách điện cùng chiều dài ℓ = 0,5 m Tích điện cho mỗi quả cầu điện tích q như nhau, chúng đẩy nhau Khi cân bằng khoảng cách giữa hai quả cầu là a =5cm Độ lớn điện tích mỗi quả cầu xấp xỉ bằng

A |q| = 3,4.10-7 B |q| = 1,7.10-7 C C |q| = 5,3.10-9 C D |q| = 2,6.10-9 C

Câu 25: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7C và 4.10-7C tác dụngvới nhau một lực 0,1N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là

Câu 26: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

A Chim thường xù lông về mùa rét

B Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường

C Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu

D Sét giữa các đám mây

Câu 27: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều

Câu 28: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích

A q = (q1 + q2)/2 B q = q1 - q2 C q = (q1 - q2 ) D q = q1 + q2

Câu 29: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

A tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó B tác dụng lực điện lên điện tích

C tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện D tác dụng lực hút lên các vật

Câu 30: Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

A đẩy nhau B hút nhau C đều dao động D không tương tác

Câu 31: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1| = |q2|, đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích

A q = q1 B q = 2 q1 C q = 0 D q = q1/2

Câu 32: Lực Lorenxơ là

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề thi 201

A lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

B lực điện tác dụng lên điện tích

C lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường

D lực Trái Đất tác dụng lên vật

Câu 33: Khi một electron chuyển động ngược hướng với vectơ cường độ điện trường thì

A thế năng và điện thế đều giảm B thế năng giảm, điện thế tăng

C thế năng và điện thế đều tăng D thế năng của nó tăng, điện thế của nó giảm

Câu 34: Treo một thanh đồng có chiều dài ℓ = 1m và có khối lượng 200g vào hai sợi dây thẳng đứng cùng chiều dài trong một từ trường đều có B = 0,2T và có chiều thẳng đứng từ trên xuống dưới Cho dòng điện một chiều qua thanh đồng thì thấy dây treo bị lệch so với phương thẳng đứng một góc 600 Xác định lực căng của dây treo

Câu 35: Một nguồn điện suất điện động 12V, điện trở trong 1Ω dùng để thắp sáng một bóng đèn 12V-6W tính hiệu suất của nguồn điện

Câu 36: Véctơ cường độ điện trường E

tại một điểm trong điện trường luôn

A ngược hướng với lực F

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

B cùng phương với lực F

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

C cùng hướng với lực F

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

D vuông góc với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

Câu 37: Cho mạch điện như hình vẽ.Trong đó E1=6V; E2=2V; r1=r2 = 0,4Ω; Đèn Đ loại 6V – 3W; R1= 0,2 Ω; R2= 3 Ω; R3=4 Ω; R4=1 Ω Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M và N

A UMN = 3,25 V B UMN = - 3,25 V C UMN = - 6,25 V D UMN = 6,25 V

Câu 38: Một nguồn điện có suất điện động 10 V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 2 A, nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là

Câu 39: Trong các yếu tố sau đây:

I Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

II Vị trí tương quan giữa hai bản

III Bản chất giữa điện môi giữa hai bản

Điện tích của tụ điện phẳng phụ thuộc vào các yếu tố nào?

Câu 40: Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

-

- HẾT -

Trang 5

mamon made Cautron dapan made Cautron dapan made Cautron dapan made Cautron dapan made Cautron dapan made Cautron dapan

Ngày đăng: 05/04/2022, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 27: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều - Đề thi học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2
u 27: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm