1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1

8 10 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 447,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1” được chia sẻ dưới đây hi vọng sẽ là tư liệu tham khảo hữu ích giúp các bạn học sinh lớp 9 ôn tập, hệ thống kiến thức Toán học nhằm chuẩn bị cho kì thi kết thúc học kì 2 sắp diễn ra, đồng thời giúp bạn nâng cao kỹ năng giải đề thi nhanh và chính xác để đạt kết quả cao trong kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

   PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG      KI M TRA H C KÌ II­NĂM H C 2020Ể Ọ Ọ  

­ 2021

TRƯỜNG THCS PH N M  I      Môn Ấ Ễ Thi: TOÁN­L P 9

      Th i gian làm bài: 90 phút

       (không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề

MA TR N Đ  KI M TRAẬ Ề Ể

       

C p đấ ộ

Ch  đủ ề

Nh n  

bi tế Thông 

hi u

V n  

C p đấ ộ 

th p C p đấ ộ 

cao TNK

1­ Gi i h  ph ả ệ ươ ng 

trình

S  câu  ố

S  đi m: T  l  % ố ể ỉ ệ

V n d ng  ậ ụ

gi i h   ả ệ

ph ươ ng  trình 1 1đ = 10 0 / 0

1 1đ =  10%

2­ Hàm s  y = ax ố 2  

S  câu: ố

S  đi m: T  l  % ố ể ỉ ệ

V  đ ẽ ượ c đ ồ 

th  hàm s ị ố

1  1đ =10%

Xác đ nh ị

 đ ượ ọ c t a đ   ộ giao đi m c a  ể ủ (P) và (d) 1 1đ =10%

  2 2đ =  20%

3­ Ph ươ ng trình b c  ậ

hai 

ax 2  + bx + c = 0()

S  câu: ố

S  đi m: T  l  % ố ể ỉ ệ

Gi i ph ả ươ ng  trình, Xác đ nh  ị

đ ượ ố c s   nghi m c a  ệ ủ

ph ươ ng trình 2 2đ = 20 0 / 0

Tìm tham s   ố

ph ươ ng trình  khi bi t đi u  ế ề

ki n ệ

1 1đ = 10 0 / 0

3 3đ =  30% 5­ Gi i bài toán  ả

b ng cách l p  ằ ậ

ph ươ ng trình ( h   ệ

ph ươ ng trình)

S  câu: ố

S  đi m: T  l  % ố ể ỉ ệ

V n d ng  ậ ụ các b ướ c 

gi i bài toán ả  

b ng cách  ằ

l p ph ậ ươ ng  trình 1

1 = 10 0 / 0

1 1đ =10%

6.  T  giác n i ti p,  ứ ộ ế

Tia phân giác c a  ủ

góc.

S  câu ố

S  đi m:  T  l  % ố ể ỉ ệ

Tia phân giác 

c a góc ủ

1 2đ =20%

Ch ng minh ứ  

m t t  giác  ộ ứ

là t  n i  ứ ộ

ti p ế

Trang 2

T ng ổ

S  câu ố

S  đi m = T  l   ố ể ỉ ệ 2

3đ =30%

3 3đ =30% 33đ =30% 1đ =10%1 10đ 9 

=100%

  

Trang 3

 PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG      KI M TRA H C KÌ II­NĂM H C 2020 ­Ể Ọ Ọ   2021

TRƯỜNG THCS PH N M  I      Môn thi: TOÁN­Ấ Ễ L P 9

      Th i gian làm bài: 90 phút

       (không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề

Bài 1. (2,0 đi m)

a) Gi i h  ph ng trình sau:ả ệ ươ

b) Gi i phả ương trình: x2 – 5x + 4 = 0

Bài 2 (2,0 đi m) Cho hàm s   y = ể ố  0,5x2  có đ  th  (P).ồ ị

a) V  đ  th  (P) c a hàm s ẽ ồ ị ủ ố

b) Tìm t a đ  giao đi m c a đ  th  (P) và đọ ộ ể ủ ồ ị ường th ng d có phẳ ươ  ng trình y = x + 4

Bài 3 (2,0 đi m) Cho phể ương trình x2 ­ 2mx +2m ­ 2 = 0    (1), (m là tham s ).ố

a) Ch ng minh phứ ương trình (1) luôn có hai nghi m xệ 1, x2 v i m i giá trớ ọ ị 

c a mủ

b) V i các giá trớ ị nào c a tham s  m thì xủ ố 12 + x22 = 12. 

Bài 4: (1,0đ) M t hình ch  nh t có chi u r ng bé h n chi u dài là 4m, bi t di n ộ ữ ậ ề ộ ơ ề ế ệ tích 320m2. Tính chi u dài, chi u r ng hình ch  nh t.ề ề ộ ữ ậ

Bài 5: (3,0đ) Cho t  giác ABCD n i ti p đ ng tròn đ ng kính AD. Hai đ ngứ ộ ế ườ ườ ườ   chéo AC và BD c t nhau t i E. K  EF vuông góc v i AD t i F. Ch ng minhắ ạ ẻ ớ ạ ứ  

r ng:ằ

a) T  giác DCEF n i ti p đứ ộ ế ường tròn

  b) Tia CA là tia phân giác c a   .ủ

      

Bài làm

Trang 4

Trang 5

   PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG      KI M TRA H C KÌ II­NĂM H C 2020Ể Ọ Ọ  

­ 2021

TRƯỜNG THCS PH N M  I      Môn Ấ Ễ Thi: TOÁN­L P 9

      Th i gian làm bài: 90 phút

Trang 6

       (không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề

1

 

0,5

   0,25       0,25

(a=1; b=­5; c=4) vì a+b+c=1+(­5)+4=0

    x1=1;  x2 = 4

(gi i cách khác đúng v n cho đi m) ả ẫ ể

2 a) V  đ  th  (P) c a hàm s ẽ ồ ị ủ ố  y= 0,5x 2  

0,5

Trang 7

+ V  đúng đ  th  :  ẽ ồ ị 0,5

0,25 0,25 0,25

+ x 1  = ­2  =>  y 1 = 2    A( ­2; 2)

   x 2  = 4    => y 2  = 8     B (4;8)

 

3

Cho phương trình x2 ­ 2mx +2m ­ 2 = 0    (1), (m là tham s ).ố

  0,5 0,25 0,25

      = (m­1) 2   + 1 > 0  v i m i m  ớ ọ

b) V i các giá trớ ị nào c a tham s  m thì xủ ố 12 + x22 = 12. 

0,25

0,25 0,25 0,25

       x 1  x 2  = 2m­2

    

4 G i chi u dài c a hình ch  nh t là x (m); ( x > 4)ọ ề ủ ữ ậ

Thì chi u r ng c a hình ch  nh t là x ­ 4 (m)ề ộ ủ ữ ậ

Ta có phương trình: x(x­4)  = 320

0,5

Trang 8

 x1 = 16 (TMĐK)

V y chi u dài 16(m); Chi u r ng 12 (m)ậ ề ề ộ

0,5

5a

1

1 2

F

E

D

C

B

A

0,5

       = 90 0   ( cm trên )

0,5

0,5

5b

      =>  =  ( góc n i ti p cùng ch n cung EF  )      (1) ộ ế ắ

0,5 0,5

      

* Ghi chú : 

Ngày đăng: 05/04/2022, 09:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4 G i chi u dài c a hình ch  nh t là x (m); ( x > 4) ậ Thì chi u r ng c a hình ch  nh t là x ­ 4 (m)ề ộủữậ Ta có phương trình: x(x­4)  = 320 - Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1
4 G i chi u dài c a hình ch  nh t là x (m); ( x > 4) ậ Thì chi u r ng c a hình ch  nh t là x ­ 4 (m)ề ộủữậ Ta có phương trình: x(x­4)  = 320 (Trang 7)
Hình v ẽ - Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1
Hình v ẽ (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w