1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1

6 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 459,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp ích cho việc làm bài kiểm tra, nâng cao kiến thức của bản thân, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1” bao gồm nhiều dạng câu hỏi bài tập khác nhau giúp bạn nâng cao khả năng tính toán, rèn luyện kỹ năng giải đề hiệu quả để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

PHONG GDĐT PHU L̀ ́ ƯƠNG 

TR ƯƠ NG THCS PHÂN Mấ 1 ̀ ́ ̃

Đấ BAI KI M TRA H C KI  II MễN TOAN 7̀ ̀ Ể Ọ ̀ ́

NĂM HOC 2020ư2021̣

(Th i gian lam bai 90 phut) ờ ̀ ̀ ́

I/ MA TR N Đ  KI M TRAẬ Ề Ể

      C p 

độ

  Ch  đủ ề

Nh n bi tậ ế Thụng hi u V n d ngậ ụ

T ng

C p đ  th pấ ộ ấ C p đ  caoấ ộ

ư L p b ng  ậ ả

“t n s ” ầ ố

ư Tỡm m t, tỡm giỏ tr   ố ị trung bỡnh c a d u hi u ủ ấ ệ

2. Bi u th c đ iể ứ ạ 

s

ư Nh n bi t  ậ ế

đ n th c đ ng  ơ ứ ồ

d ng, nghi m  ạ ệ

c a đa th c,  ủ ứ giỏ tr  c a đa  ị ủ

th c.  ứ

ư Bi t tỡm b c  ế ậ

c a đ n th c, đa  ủ ơ ứ

th c ứ , đa th c thu  ứ

g n ọ

Cộng trừ đơn thúc

đồng dạng, xỏc đ nh  ị nghi m ệ của đa thức.

ư Thu g n đa th c ọ ứ

ư C ng, tr  hai đa th c ộ ừ ứ

ư Tỡm nghi m c a đa  ệ ủ

th c ứ

ư C ng đa th c ộ ứ

3. Tam giỏc 

ư Tam giỏc cõn. 

ư Đ nh lớ Pitago. 

ư Cỏc trường 

h p b ng nhau ợ ằ

c a tam giỏc 

vuụng.

Nh n bi t m t  ậ ế ộ tam giỏc là tam  giỏc đ u ề

Xỏc đ nh đ  dài ị ộ  

1 c nh c a tam  ạ ủ giỏc vuụng.

Ch ng minh hai tam  ứ giỏc b ng nhau, tam  ằ giỏc vuụng. 

4. Quan h  gi a ệ ữ

cỏc y u t  trongế ố  

tam giỏc. Cỏc 

đường đ ng 

quy trong tam 

giỏc.

Bi t kho ng  ế ả cỏch t  tr ng  ừ ọ tõm đ n đ nh  ế ỉ tam giỏc.

V n d ng tớnh ch t  ậ ụ ấ

c a đ ủ ườ ng vuụng  gúc và đ ườ ng xiờn.

Trang 2

S  câu ố 1 1 2

T ng s  câu ổ ố 4

1 10%

5 1.25 12,5%

9 3,75 37,5%

4 4 40%

22

Trang 3

PHONG GDĐT PHU L̀ ́ ƯƠNG 

TRƯƠNG THCS PHÂN MÊ 1 ̀ ́ ̃

ĐÊ BAI KI M TRA H C KI  II MÔN TOAN 7̀ ̀ Ể Ọ ̀ ́

NĂM HOC 2020­2021̣

(Th i gian lam bai 90 phut) ờ ̀ ̀ ́

I. TR C NGHI M : Ắ Ệ (3 đi m)Ch n câu tr  l i em cho là đúng nh t:ể ọ ả ờ ấ

Câu 1: Đ n th c ơ ứ 1 2 49 3

3y z x y

−  có  b c làậ  :

A. 6      B. 8       C. 10       D. 12

Câu 2: B c c a đa th cậ ủ ứ Q x= − 3 7x y xy4 + 3 − 11 là :

A. 7      B. 6       C. 5      D. 4 

Câu 3. Giá tr  bi u th c 3ị ể ứ x 2 y + 3y 2 x t i  ạ x = ­2 và y = ­1 là:

       A. 12       B. ­9       C. 18       D. ­18

Câu 4: Đa th c g(x) = xứ 2 + 1

  A.Không có nghi mệ         B. Có nghi m là ệ ­1       C.Có nghi m là 1       D. Có 2 ệ

nghi mệ

   Câu 5: Đ  dài hai c nh góc vuông liên ti p l n l t là 3cm và 4cm thì đ  dài c nh ộ ạ ế ầ ượ ộ ạ huy n là :      A.5      B. 7ề        C. 6      D. 14

Câu 6: N u AM là đ ng trung tuy n và G là tr ng tâm c a tam giác ABC thì :ế ườ ế ọ ủ

       A.AM =AB         B.  2

3

AG= AM       C 3

4

AG= AB       D. AM =AG

II. T  LU NỰ Ậ : (7,0 đi m)

Câu 1:( 1,0 ®iÓm). Đi m thi đua trong các tháng c a 1 năm h c c a l p 7A đ cể ủ ọ ủ ớ ượ  

li t kê trong b ng sau:ệ ả

a) D u hi u là gì?b) L p b ng t n s  Tìm m t c a d u hi u.ấ ệ ậ ả ầ ố ố ủ ấ ệ

c) Tính đi m trung bình thi đua c a l p 7A.ể ủ ớ

Câu 2. (2,0 đi m)  Cho hai đa th cứ  P x( ) = 5x3 − + − 3x 7 x vàQ x( ) = − 5x3 + 2x− + 3 2x x− − 2 2 a) Thu g n hai đa th c P(x) và Q(x)ọ ứ

b) Tìm đa th c M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)  ứ

c)Tìm nghi m c a đa th c M(x).ệ ủ ứ

Câu 3: (3,0 đi m). Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Ch ng t  tam giác ABC vuông t i A.ứ ỏ ạ

b)V  phân giác BD (D thu c AC), t   D v  DE ẽ ộ ừ ẽ  BC (E   BC). Ch ng minh DA = ứ DE

c) ED c t AB t i F. Ch ng minh ắ ạ ứ ADF =  EDC r i suy ra DF > DE.ồ

Câu 4 (1,0 đi m):a)  Tìm n   Z sao cho 2n ­ 3 M n + 1

 b) V i giá tr  nào c a bi n thì bi u th c sau có giá tr  nh  nh t. Tìm giá tr  đó:ớ ị ủ ế ể ứ ị ỏ ấ ị

Trang 4

A =  x− 3  + y2 ­ 10

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BI U ĐI MỂ Ể

 MÔN TOÁN 7­ H C KÌ II

NĂM H C: 2020 ­ 2021

I. TR C NGHI M Ắ Ệ ( 3 đi m):­ M i câu  đúng đ ể ỗ ượ c 0,5 đi m ể

II. T  LU N: (7 đi m).Ự Ậ ể

m

1

a) D u hi u đi u tra là: Đi m thi đua trong tháng c a l p 7A.ấ ệ ề ể ủ ớ 0.25

b)

L p chính xác b ng “ậ ả  t n s ”ầ ố   d ng ngang ho c d ng c t:ạ ặ ạ ộ

Gi¸ trÞ (x) 70 80 90

M t c a d u hi u là: 80.ố ủ ấ ệ

0.25

c)

Tính s  đi m trung bình thi đua c a l p 7A là:ố ể ủ ớ

X = 70.2 90.2 80.5 80

9

2

a)

Thu g n hai đ n th c P(x) và Q(x) ọ ơ ứ ( ) 5 3 3 7

P x = x − + −x x = 5x3 − 4x+ 7

( ) 5 3 2 3 2 2 2

Q x = − x + x− + x x− − =− 5x3 − +x2 4x− 5

0.25

0.25

b)

b) Tính t ng, hi u  hai đa th c đúng đổ ệ ứ ược  M(x) = P(x) + Q(x) = 5x3 − 4x+ 7 + (− 5x3 − +x2 4x− 5) = − +x2 2

N(x)  =  P(x) ­  Q(x) = 5x3 − 4x+ 7 ­ (− 5x3 − +x2 4x− 5)         = 10x3 + x2 – 8x + 12

0,5   0,5

c)

c) − +x2 2=0

2 2 2

x x

=

=

Đa th c M(x) có hai nghi m ứ ệ x= 2

0,5

Trang 6

Hình

vẽ

F

E

D

C B

a) Ch ng minh ứ

BC =AB +AC

b) Ch ng minh ứ ∆ABD = ∆EBD (c nh huy n – góc nh n).ạ ề ọ

c)

Ch ng minh ứ ADF =  EDC suy ra DF = DC

Ch ng minh DC > DE.ứ

T  đó suy ra DF > DE.ừ

1

4

a/ 2n−3Mn+1�5Mn+1

Xét các giá tr  c a n + 1 là ị ủ ướ ủc c a 5:

{ 6; 2;0;4}

n= − −

b/  Vì  x− 3    0 v i ớ  x ; y2  0 v i ớ y nên: 

      A =  x− 3  + y2 ­ 10   ­10

Do đó A có GTNN là ­10 khi x­3 =0   x=3 và y = 0

0.5

0.5

Ngày đăng: 05/04/2022, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w