“Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm 2020-2021 có đáp án - Trường Tiểu học Quang Trung” giúp các em học sinh ôn tập kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kì, rèn luyện kỹ năng để các em nắm được toàn bộ kiến thức chương trình Toán học lớp 5. Mời các em cùng tham khảo đề thi.
Trang 1MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
CUỐI NĂM HỌC 2020- 2021
LỚP 5
Số học
Khái niệm số TP, kĩ
năng thực hành tính
với số thập phân, tỉ
số phần trăm
Số điểm
Đại lượng
Nắm được mối
quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích,
khối lượng
Số
Hình học
Cách tính diện tích
các hình đã học
Số
Giải toán có lời
văn
Biết giải toán về
chuyển động đều
Số
Tổng
Số
Trang 2TRƯỜNG TH QUANG TRUNG BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II
Năm học: 2020 - 2021 Môn: Toán - Lớp 5
Kiểm tra: Thứ …… ngày…tháng … năm 2021
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên : Lớp 5 …
Điểm
Nhận xét của giáo viên
* Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 5 và làm bài tập từ câu 6 đến câu 9:
Câu 1 (0,5 điểm): 45% của 72 kg là:
A 324 kg B 72 kg C 3,24 kg D 32,4 kg
Câu 2 (0,5 điểm): Phân số 2
5 viết dưới dạng số thập phân là:
A 2,5 B 5,2 C 0,4 D 4,0
Câu 3 (0,5 điểm): Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5 dm là:
A 125 dm3 B 100 dm2 C 100dm3 D.125dm2
Câu 4 (0,5 điểm): Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm
a) 327,300 327,3 b) 10, 806 10,186
Câu 5 (1 điểm): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( )
a) 15 kg 287 g = ………….kg b) 32 cm2 5 mm2 = …………cm2
Câu 6 (1 điểm): Diện tích hình tròn có đường kính bằng 20 cm là:
A 31,4 cm2 B 62,8 cm2 C 314 cm2 D 125,6cm2
Câu 7 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 6 giờ 15 phút x 3 b) 21 phút 15 giây : 5
Trang 3
c) 4,75 1,3 d) 21 : 5,6
Câu 8 (1 điểm): Cách tính diện tích hình thang có đáy lớn là 25 cm, đáy bé 21 cm và chiều cao 8 cm là:
A (25 21) 8 : 2 B (25 + 21) 8 : 2
C (25 + 21) : 8 2 D (25 21) : 8 2
Câu 9 (2 điểm): Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận tốc
43 km/ giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 45 km/ giờ Biết quãng đường AB dài 220
km Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai ô tô gặp nhau ?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm): Cho bốn chữ số là 0; 1; 5; 9
a) Viết các số thập phân bé hơn 1, trong đó phần thập phân của mỗi số có đủ ba chữ
số còn lại
b)Tính tổng của các số thập phân đó (bằng cách thuận tiện nhất)
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – 2020-2021
1 D 0.5 đ
2 C 0.5 đ 3 A 0.5 đ 4 a) = ; b) > 0,5 đ Tính đúng mỗi phép tính được 0,5đ 5 a) 15 kg 287 g =15,287kg b) 32 cm 2 5 mm 2 = 32, 05 cm 2 1 đ Tính đúng mỗi phép tính được 0,5đ 6 C 1đ 7 c) 4,75 d) 210 5,6 1,3 420 3,75
1425 280
475 0
6,175 a) 6 giờ 15 phút b) 21 phút 15 giây 5
3 1 phút 60 giây 4 phút 15 giây
18 giờ 45phút 75 giây 25
0
2đ Đúng mỗi phép tính ghi 0,5 đ
8 B 1đ 9 Sau mỗi giờ, cả hai ô tô đi được quãng đường là: (0,5 đ) 43 + 45 = 88 (km) (0,25 đ)
Thời gian hai ô tô gặp nhau là: (0,5 đ)
220 : 88 = 2,5 (giờ) (0,5 đ)
Đáp số: 2,5 giờ hoặc 2 giờ 30 phút (0,25 đ)
2đ - HS có cách làm khác đúng hợp lý vẫn cho điểm tối đa.HS làm đúng toàn bài mà ghi sai đáp số, GV sửa lại mà không trừ điểm 10 a)Số thập phân bé hơn 1 thì có phần nguyên là 0 Các số đó là: 0,159 ; 0,519 ; 0,915;
0,195; 0,591 0,951 b)Tổng các số đó là: 0,159 +0,195+0,519+0,591+0,915 + 0,951 = (0,159 + 0,951) + (0,195 + 0,915) + (0,519 + 0,591) (0,25 đ) = 1,11 + 1,11 + 1,11
= 3,33 (0,25đ)
1đ Câu a: HS tìm đúng
cả 6 số cho 0,5 đ Câu b: HS làm đúng 3 bước như đáp án mới cho 0,5điểm