Nhằm giúp bạn củng cố và nâng cao vốn kiến thức chương trình Sinh học 8 để chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra, TaiLieu.VN chia sẻ đến bạn “Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Hiền”, cùng tham gia giải đề thi để hệ thống kiến thức và nâng cao khả năng giải đề thi nhé! Chúc các bạn thành công!
Trang 1MA TR N Đ KI M TRA CU I H C KÌ II NĂM H C 20202021Ậ Ề Ể Ố Ọ Ọ
Môn: SINH H C L P 8Ọ Ớ
Tên
Ch đủ ề
Nh n bi tậ ế
ể
C p đ ấ ộ
th pấ (20%) C p đ cao (10%)ấ ộ
Trao đ iổ
ch t vàấ
năng
lượng
(3 ti t)ế
Các lo i vi tamin.ạ
Vai trò c a ch t ủ ấ
khoáng
Giá tr dinh dị ưỡng
c a th c ănủ ứ
Kh u ph n ăn ẩ ầ
u ng.ố
Thành ph n dinh ầ
dưỡng có trong th c ứ
Câu (ý)
S đi m ố ể 3 câu1 đi mể
2 câu 0,66 đi mể Bài ti tế
(3 ti t)ế C quan trong h ơ ệ
bài ti t nế ước ti uể
S th i nự ả ước ti uể
V sinh h bài ti t ệ ệ ế
1,33 đi mể
Câu (ý)
S ố
đi m ể
4 câu 1,33 đi mể
Da
(2 ti t)ế
Ch c ứ
năng c aủ
da
V sinhệ
da
3 câu
1 đi mể
Câu (ý) 3 câu
Trang 2S ố
đi m ể 1 đi m
ể
Th n ầ
kinh và
giác
quan
(9 ti t)ế
C u t o và ch c ấ ạ ứ
năng các b ph n c a ộ ậ ủ
tai
S hình thành và cự ứ
ch ph n x có đi uế ả ạ ề
ki n.ệ
Ph n x không ả ạ
đi u ki n, ph n x ề ệ ả ạ
có đi u ki n.ề ệ
Vai trò c a ti ng ủ ế nói và ch vi tữ ế
V sinh h th n ệ ệ ầ
bi t v ch c năng ế ề ứ
c a ti u não gi i ủ ể ả quy t v n đ th c ế ấ ề ự
ti nễ
6 câu
6 đi mể
Câu (ý)
S ố
đi m ể
1 câu
2 đi mể 3 câu
1 đi mể
T ng sổ ố 7 câu
4 đi mể
9 câu
3 đi mể
1 câu
2 đi mể
1 câu
1 đi mể
18 câu
10 đi mể
Trang 3B NG Đ C T Đ KI M TRA CU I H C KÌ IIẢ Ặ Ả Ề Ể Ố Ọ NĂM H C 20202021Ọ
Môn: SINH H C L P 8Ọ Ớ
Tên
Ch đủ ề
Nh n bi tậ ế
ể
C p đ ấ ộ
th pấ (20%) C p đ cao (10%)ấ ộ
Trao đ iổ
ch t vàấ
năng
lượng
(3 ti t)ế
Các lo i vi tamin.C1 ạ
Vai trò c a ch t ủ ấ
khoáng. C2
Giá tr dinh dị ưỡng
c a th c ăn. ủ ứ C3
Kh u ph n ăn ẩ ầ
u ng.C8ố
Thành ph n dinh ầ
dưỡng có trong th c ứ
Câu (ý)
S đi m ố ể 3 câu1 đi mể 2 câu
0,66 đi mể Bài ti tế
(3 ti t)ế C quan trong h ơ ệ
bài ti t nế ước ti u. ể C5
S th i nự ả ước ti u. ể C4,C7
4 câu 1,33 đi mể
Trang 4 V sinh h bài ti t ệ ệ ế
nước ti u. C6ể
Câu (ý)
S ố
đi m ể
4 câu 1,33 đi mể
Da
(2 ti t)ế
Ch c ứ
năng c aủ
da.
C10,C11
V sinhệ
da. C12
3 câu
1 đi mể
Câu (ý)
S ố
đi m ể
3 câu
1 đi mể
Th n ầ
kinh và
giác
quan
(9 ti t)ế
C u t o và ch c ấ ạ ứ
năng các b ph n c a ộ ậ ủ
tai. C1 TL
S hình thành và cự ứ
ch ph n x có đi uế ả ạ ề
ki n.C13ệ
Ph n x không ả ạ
đi u ki n, ph n x ề ệ ả ạ
có đi u ki n.C15ề ệ
Vai trò c a ti ng ủ ế nói và ch vi t. C14ữ ế
V sinh h th n ệ ệ ầ kinh. C2 TL
V n d ng hi u ậ ụ ể
bi t v ch c năng ế ề ứ
c a ti u não gi i ủ ể ả quy t v n đ th c ế ấ ề ự
ti n. C3 TLễ
6 câu
6 đi mể
Câu (ý)
S ố
đi m ể
1 câu
2 đi mể 3 câu
1 đi mể
T ng sổ ố 7 câu
4 đi mể
9 câu
3 đi mể
1 câu
2 đi mể
1 câu
1 đi mể
18 câu
10 đi mể
Trang 6Trường THCS Nguy n Hi nễ ề
H và tên: ọ
L p: ớ
Đ A: Ề
Đ KI M TRA CU I H C K IIỀ Ể Ố Ọ Ỳ
MÔN: SINH H C 8 NĂM H C 2020 2021Ọ Ọ
Th i gian: 45 phút ờ (không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
Ph n I. ầ
Tr c nghi m: (5đ) Ch n đáp án đúng nh t trong các câu sau: ắ ệ ọ ấ
Câu 1. Lo i vitamin d tan trong n ạ ễ ướ c là:
A. vitamin C B. vitamin A C. vitamin K D. vitamin D
Câu 2. Tr nh b còi x ẻ ỏ ị ươ ng khi thi u lo i vitamin nào? ế ạ
A. vitamin A B. vitamin D C. vitamin C
D. vitamin B
Câu 3. M t gam lipit khi đ ộ ượ c ôxi hoá hoàn toàn s gi i phóng: ẽ ả
A. 4,1 kcal B. 4,3 kcal C. 9,3 kcal D. 5,1 kcal
Câu 4. Thông th ườ ng, c m giác bu n ti u s xu t hi n khi l ả ồ ể ẽ ấ ệ ượ ng n ướ c ti u ể trong bóng đái đ t đ n th tích ạ ế ể :
A. 200 ml B. 100 ml C . 300 ml D. 400 ml
Câu 5. C quan gi vai trò quan tr ng nh t trong h bài ti t n ơ ữ ọ ấ ệ ế ướ c ti u là: ể
A. th n. ậ B. bóng đái. C. ng đái. D. ng d n nố ố ẫ ướ c
ti uể
Câu 6. Đ b o v h bài ti t n ể ả ệ ệ ế ướ c ti u, chúng ta c n tránh: ể ầ
A. ăn quá m n, quá chuaặ B. u ng nố ước v a đừ ủ
C. đi ti u khi có nhu c uể ầ D. không ăn th c ăn ôi thiu, nhi mứ ễ
đ cộ
Câu 7. B ph n có vai trò d n n ộ ậ ẫ ướ c ti u t b th n xu ng bóng đái là: ể ừ ể ậ ố
A. ng góp ố B. ng d n nố ẫ ước ti u ể C. ng đái D. ng th nố ố ậ
Câu 8. Kh u ph n là l ẩ ầ ượ ng th c ăn cung c p cho c th trong: ứ ấ ơ ể
A. hai ngày. B. m t ngày.ộ C. m t tu n. D. m t thángộ ầ ộ Câu
9 . Lo i th c ph m giàu ch t đ m là: ạ ự ẩ ấ ạ
A. cà chua B. tr ng gàứ C. bánh tráng D. c i ng tả ọ
Câu 10. L p m d ớ ỡ ướ i da có vai trò ch y u là ủ ế :
A. d tr đự ữ ường B. v n chuy n ch t dinh dậ ể ấ ưỡng
C. cách nhi tệ D. thu nh n kích thích t môi trậ ừ ường ngoài
Câu 11. Lông mày có tác d ng: ụ
A. b o v tránả ệ B. gi m cho đôi m t ữ ẩ ắ
C. ngăn không cho m hôi ch y xu ng m t ồ ả ố ắ D. h n ch b i bay vào m tạ ế ụ ắ
Câu 12. Vi c làm nào d ệ ướ i đây giúp tăng c ườ ng l u thông máu, giúp da ngày m t ư ộ
h ng hào, kh e m nh? ồ ỏ ạ
A. đ đ u tr n đi l i dể ầ ầ ạ ướ ờ ắi tr i n ng B. t m n ng vào bu i tr aắ ắ ổ ư
Trang 7C. thường xuyên xoa bóp ngoài da D. t m nắ ước càng l nh càng t tạ ố
Câu 13. ng Ở ườ i, s h c t p, rèn luy n, xây d ng hay thay đ i các thói quen là ự ọ ậ ệ ự ổ
k t qu c a: ế ả ủ
A. quá trình c ch các ph n x có đi u ki n.ứ ế ả ạ ề ệ
B. quá trình hình thành các ph n x không đi u ki n.ả ạ ề ệ
C. quá trình hình thành và c ch các ph n x có đi u ki n.ứ ế ả ạ ề ệ
D. quá trình hình thành và c ch các ph n x không đi u ki n.ứ ế ả ạ ề ệ
Câu 1
4 . B n A bình th ạ ườ ng nhìn g n m i th y rõ, nhìn càng xa càng m V y ầ ớ ấ ờ ậ
b n A b t t nào liên quan đ n m t: ạ ị ậ ế ắ
A. lo n thạ ị B. vi n thễ ị C. c n thậ ị D. c n th , vi n thậ ị ễ ị
Câu 15. Ph n x thu c ph n x có đi u ki n là: ả ạ ộ ả ạ ề ệ
A. r t tay l i khi ch m ph i v t nóngụ ạ ạ ả ậ B. s n gai c khi có gió l nh lùaở ố ạ
C. đ i mũ b o hi m khi đi xe đ p đi nộ ả ể ạ ệ D. vã m hôi khi t p luy n quá s cồ ậ ệ ứ
Ph n II. T lu n (5đ) ầ ự ậ
Câu 1. Trình bày c u t o và ch c năng các b ph n c a tai?(2đ)ấ ạ ứ ộ ậ ủ
Câu 2. Đ có đ c m t h th n kinh kh e m nh, chúng ta c n ph i làm gì?(2đ)ể ượ ộ ệ ầ ỏ ạ ầ ả
Câu 3. Gi i thích vì sao ng i say r u th ng có bi u hi n chân nam đá chân chiêuả ườ ượ ườ ể ệ trong lúc đi.(1đ)
Bài làm I/ Tr c nghi m:ắ ệ
Đ/á
n
II/ T lu n:ự ậ
Trang 8Trường THCS Nguy n Hi nễ ề
H và tên: ọ
L p: ớ
Đ B: Ề
Đ KI M TRA CU I H C K IIỀ Ể Ố Ọ Ỳ
MÔN: SINH H C 8 NĂM H C 2020 2021Ọ Ọ
Th i gian: 45 phút ờ (không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
Ph n I. ầ
Tr c nghi m: (5đ) Ch n đáp án đúng nh t trong các câu sau: ắ ệ ọ ấ
Câu 1. Lo i vitamin d tan trong d u, m là: ạ ễ ầ ỡ
A. vitamin K B. vitamin C C. vitamin B1 D. vitamin B12
Câu 2. Thi u lo i mu i khoáng nào th ế ạ ố ườ ng d gây b nh b ễ ệ ướ u c ? ổ
A. natri B. i tố C. s tắ D. l u hu như ỳ
Câu 3. M t gam gluxit khi đ ộ ượ c ôxi hoá hoàn toàn s gi i phóng: ẽ ả
A. 4,1 kcal B. 5,1 kcal C. 4,3 kcal D. 9,3 kcal
Câu 4. C th ng ơ ể ườ i tr ưở ng thành, bình th ườ ng m t ngày th ộ ườ ng t o ra kho ng ạ ả bao nhiêu th tích n ể ướ c ti u? ể
A. 3,5 lít B. 1,5 lít C. 170 lít D. 5 lít
Câu 5. C quan gi vai trò quan tr ng nh t trong h bài ti t n ơ ữ ọ ấ ệ ế ướ c ti u: ể
A. bóng đái. B.th n. ậ C. ng đái. D. ng d n nố ố ẫ ước ti uể
Câu 6. Đ b o v h bài ti t n ể ả ệ ệ ế ướ c ti u, chúng ta c n tránh ể ầ :
A. u ng nố ước v a đừ ủ B. ăn quá m n, quá chua ặ
C. đi ti u khi có nhu c u ể ầ D. không ăn th c ăn ôi thiu, nhi mứ ễ
đ cộ
Câu 7. B ph n có vai trò d n n ộ ậ ẫ ướ c ti u t b th n xu ng bóng đái: ể ừ ể ậ ố
A. ng góp ố B. ng th nố ậ C. ng d n nố ẫ ước ti u D. ng đáiể ố
Câu 8. Kh u ph n ăn là l ẩ ầ ượ ng th c ăn cung c p cho c th trong: ứ ấ ơ ể
A. hai ngày. B. m t tu nộ ầ C. m t ngày. ộ D m tộ tháng
Câu
9 . Lo i th c ph m giàu ch t đ ạ ự ẩ ấ ườ ng b t là: ộ
A. Cá B. Tr ng ứ C. G oạ D. D aừ
Câu 10. Th quan l p bì c a da có vai trò ch y u là ụ ở ớ ủ ủ ế :
A. d tr đự ữ ường B. cách nhi tệ
C. v n chuy n ch t dinh dậ ể ấ ưỡng D thu nh n kích thích t môiậ ừ
trường
Trang 9Câu 11. Lông mày có tác d ng: ụ
A. b o v tránả ệ B. gi m cho đôi m t ữ ẩ ắ
C. h n ch b i bay vào m tạ ế ụ ắ D. ngăn không cho m hôi ch y xu ngồ ả ố
m t ắ
Câu 12. Đ phòng ng a các b nh ngoài da, bi n pháp kh thi nh t là: ể ừ ệ ệ ả ấ
A. dùng kem ch ng n ngố ắ B. gi v sinh da s ch sữ ệ ạ ẽ
C. bôi kem dưỡng m cho daẩ D. t p th d c thậ ể ụ ường xuyên
Câu 13. ng Ở ườ i, s h c t p, rèn luy n, xây d ng hay thay đ i các thói quen là ự ọ ậ ệ ự ổ
k t qu c a: ế ả ủ
A. quá trình c ch các ph n x có đi u ki n.ứ ế ả ạ ề ệ
B. quá trình hình thành các ph n x không đi u ki n.ả ạ ề ệ
C. quá trình hình thành và c ch các ph n x không đi u ki n.ứ ế ả ạ ề ệ
D. quá trình hình thành và c ch các ph n x có đi u ki n.ứ ế ả ạ ề ệ
Câu 1
4 . Bác B bình th ườ ng nhìn xa th y rõ, nhìn g n m V y Bác B b t t nào ấ ầ ờ ậ ị ậ liên quan đ n m t: ế ắ
A. lo n thạ ị B. vi n th , c n thễ ị ậ ị C. c n thậ ị D. vi n thễ ị
Câu 15. Ph n x thu c ph n x không đi u ki n là: ả ạ ộ ả ạ ề ệ
A. đ i mũ b o hi m khi đi xe đ p đi nộ ả ể ạ ệ
B. thường xuyên h c bài và chu n b bài trọ ẩ ị ước khi đ n l p.ế ớ
C. d ng xe trừ ước ngã t khi th y tín hi u đèn giao thông màu đư ấ ệ ỏ
D. s n gai c khi có gió l nh lùaở ố ạ
Ph n II. T lu n (5đ) ầ ự ậ
Câu 1. Trình bày c u t o và ch c năng các b ph n c a tai?(2đ)ấ ạ ứ ộ ậ ủ
Câu 2. Đ có đ c m t h th n kinh kh e m nh, chúng ta c n ph i làm gì? (1đ)ể ượ ộ ệ ầ ỏ ạ ầ ả
Câu 3. Gi i thích vì sao ng i say r u th ng có bi u hi n chân nam đá chân chiêuả ườ ượ ườ ể ệ trong lúc đi.(1đ)
Bài làm I/ Tr c nghi m:ắ ệ
Đ/á
n
II/ T lu n:ự ậ
Trang 10HƯỚNG D N CH M Đ KI M TRA CU I H C K II SINH 8Ẫ Ầ Ề Ể Ố Ọ Ỳ
NĂM H C 2020 2021.Ọ
Đ AỀ
M i câu tr l i đúng 0,33 đi m x 15 câu = 5,0 đi mỗ ả ờ ể ể
Ph n I. Tr c nghi m( 5đ)ầ ắ ệ M i câu ch n đúng đỗ ọ ược 0,33; 3 câu đúng được 1 đ
Ph n II. T lu n (5đ)ầ ự ậ
đi mể
Câu 1
(2 đi m)ể
C u t o c a tai:ấ ạ ủ
Tai ngoài:
+ Vành tai: H ng sóng âmứ
+ ng tai: HỐ ướng sóng âm
+ Màng nhĩ: Khu ch đ i âmế ạ
Tai gi a: ữ
+ Chu i xỗ ương tai: Truy n sóng âmề
+ Või nhĩ: Cân b ng áp su t 2 bên màng nhĩằ ấ
Tai trong g m: ồ
+ B ph n ti n đình và các ng bán khuyên: Thu nh n thông tin vộ ậ ề ố ậ ề
v trí và s chuy n đ ng c a c th trong không gian.ị ự ể ộ ủ ơ ể
+ c tai: Ch a t bào th c m thính giác: Thu nh n kích thích sóngỐ ứ ế ụ ả ậ
âm
0,75
0,5
0,75
Trang 11(2 đi m)ể
Đ có để ược m t h th n kinh kh e m nh, chúng ta c n:ộ ệ ầ ỏ ạ ầ
Đ m b o gi c ng t t đ ph c h i kh năng làm vi c c a h th nả ả ấ ủ ố ể ụ ồ ả ệ ủ ệ ầ
kinh
Có ch đ làm vi c và ngh ng i h p lý.ế ộ ệ ỉ ơ ợ
Tránh l m d ng các ch t kích thích và c ch đ i v i h th nạ ụ ấ ứ ế ố ớ ệ ầ
kinh: Rượu, thu c lá, cà phê, ố
0,5 0,5 1,0
Câu 3
(1 đi m)ể
Người say rượu thường có bi u hi n châm nam đá chân chiêu trongể ệ
lúc đi:
Do rượu vào đã ngăn c n, c ch s d n truy n qua xináp gi a cácả ứ ế ự ẫ ề ữ
t bào có liên quan đ n ti u não. ế ế ể
Ti u não không đi u khi n để ề ể ược các ho t đ ng ph c t p và giạ ộ ứ ạ ữ
thăng b ng c th m t cách chính xác.ằ ơ ể ộ
0,5đ 0,5đ
Đ BỀ
Ph n I. Tr c nghi m( 5đ)ầ ắ ệ M i câu ch n đúng đỗ ọ ược 0,33. 3 câu đúng được 1 đ
Ph n II. T lu n (5đ)ầ ự ậ
đi mể
Câu 1
(2 đi m)ể
C u t o c a tai:ấ ạ ủ
Tai ngoài :
+ Vành tai : H ng sóng âmứ
+ ng tai: HỐ ướng sóng âm
+ Màng nhĩ: Khu ch đ i âmế ạ
Tai gi a: ữ
+ Chu i xỗ ương tai: Truy n sóng âmề
+ Või nhĩ: Cân b ng áp su t 2 bên màng nhĩằ ấ
Tai trong g m: ồ
+ B ph n ti n đình và các ng bán khuyên: Thu nh n thông tin vộ ậ ề ố ậ ề
v trí và s chuy n đ ng c a c th trong không gian.ị ự ể ộ ủ ơ ể
+ c tai: Ch a t bào th c m thính giác: Thu nh n kích thích sóngỐ ứ ế ụ ả ậ
0,75
0,5
0,75
Trang 12Câu 2
(2 đi m)ể
Đ có để ược m t h th n kinh kh e m nh, chúng ta c n:ộ ệ ầ ỏ ạ ầ
Đ m b o gi c ng t t đ ph c h i kh năng làm vi c c a h th nả ả ấ ủ ố ể ụ ồ ả ệ ủ ệ ầ kinh
Có ch đ làm vi c và ngh ng i h p lý.ế ộ ệ ỉ ơ ợ
Tránh l m d ng các ch t kích thích và c ch đ i v i h th nạ ụ ấ ứ ế ố ớ ệ ầ kinh: Rượu, thu c lá, cà phê, ố
0,5 0,5 1,0
Câu 3
(1 đi m)ể
Người say rượu thường có bi u hi n châm nam đá chân chiêu trongể ệ lúc đi:
Do rượu vào đã ngăn c n, c ch s d n truy n qua xináp gi a cácả ứ ế ự ẫ ề ữ
t bào có liên quan đ n ti u não. ế ế ể
Ti u não không đi u khi n để ề ể ược các ho t đ ng ph c t p và giạ ộ ứ ạ ữ thăng b ng c th m t cách chính xác.ằ ơ ể ộ
0,5đ 0,5đ