Nhằm giúp bạn hệ thống kiến thức một cách hiệu quả để chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra, TaiLieu.VN chia sẻ đến bạn Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Hiền, cùng tham khảo để ôn tập và nâng cao kỹ năng giải đề thi nhé! Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1HƯỚNG D N ÔN T P H C K IIẪ Ậ Ọ Ỳ
NĂM H C 20202021Ọ
MÔN: SINH H C – L PỌ Ớ 7
BÀI SỐ
(Theo
SGK)
TÊN BÀI
(Theo SGK)
Bài 35 Ếch đ ngồ
Bài 40 Đa d ng và đ c đi m chung c a l p bò sátạ ặ ể ủ ớ
Bài 41 Chim b câuồ
Bài 44 Đa d ng và đ c đi m chung c a l p chimạ ặ ể ủ ớ
Bài 46 Thỏ
Bài 50 Đa d ng c a l p thú (tt) B ăn sâu b , B g m nh m, B ăn th t.ạ ủ ớ ộ ọ ộ ặ ấ ộ ị Bài 56 Cây phát sinh gi i đ ng v t.ớ ộ ậ
Trang 2MA TR N Đ KI M TRA CU I HOC KÌ IIẬ Ề Ể Ố
NĂM H C 2020 – 2021Ọ
MÔN SINH H C 7 Ọ
N i dungộ
M c đ nh n th cứ ộ ậ ứ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
th pấ V n d ng caoậ ụ
L pớ
Lưỡng cư
Đ c đi m v đ i ặ ể ề ờ
s ng , c u t o ngoài và ố ấ ạ sinh s n c a ch đ ng.ả ủ ế ồ
Gi i thíchả
n i s ng vàơ ố
th i gian ki mờ ế
m i c a chồ ủ ế
S đi m: ố ể
3
T l : ỉ ệ
30%
3 câu 1 ý
2 đi m ể 1 đi m 1 ý ể
L p Bòớ
sát
Vai trò c a bò ủ sát trong nông nghi p và đ i ệ ờ
s ng con ngố ười
X lí khi bử ị
r n đ c c nắ ộ ắ
S đi m: ố ể
2
T l : 20 ỉ ệ
%
1 ý
L p chimớ Đa d ng c a l p chimạ ủ ớ Đ c đi m c u ặ ể ấ
t o ngoài c a ạ ủ chim b câu.ồ
S đi m: ố ể
2
T l : ỉ ệ
20%
3 câu
1 đi m ể 1 đi m 1 câu ể
L p Thúớ Đ i s ng, c u t oờ ố ấ ạ
ngoài và sinh s n c aả ủ
th ỏ
Đa d ng c a l pạ ủ ớ thú: B ăn sâu b ,ộ ọ
b ăn th t, b g mộ ị ộ ặ
nh m.ấ
Cây phát sinh
gi i đ ng v tớ ộ ậ
S đi m: ố ể
3
T l : ỉ ệ
30%
3 câu
1 đi m ể
3 câu
1 đi m ể
3 câu
1 đi m ể
TS câu: 18
câu
TS đi m: ể
9 câu 1 ý (4đi m) ể
4 câu 1 ý (3 đi m) ể
3 câu 1 ý (2 đi m) ể
1 ý (1 đi m) ể
Trang 3T l : ỉ ệ
100%
B NG Đ C T Đ KI M TRA CU I HOC KÌ IIẢ Ặ Ả Ề Ể Ố
NĂM H C 2020 – 2021Ọ
MÔN SINH H C 7 Ọ
N i dungộ
M c đ nh n th cứ ộ ậ ứ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
th pấ V n d ng caoậ ụ
L pớ
Lưỡng cư
Đ c đi m v đ i ặ ể ề ờ
s ng , c u t o ngoài và ố ấ ạ sinh s n c a ch đ ng.ả ủ ế ồ Câu 1, 2, 3
Ý 1Câu 1TL
Gi i thíchả
n i s ng vàơ ố
th i gian ki mờ ế
m i c a ch.ồ ủ ế
Ý 2Câu 1TL
S đi m: ố ể
3
T l : ỉ ệ
30%
3 câu 1 ý
2 đi m ể 1 đi m 1 ý ể
L p Bòớ
sát
Vai trò c a bò ủ sát trong nông nghi p và đ i ệ ờ
s ng con ngố ười
Ý 1Câu 3TL
X lí khi bử ị
r n đ c c n.ắ ộ ắ
Ý 2Câu 3TL
S đi m: ố ể
2
T l : 20 ỉ ệ
%
1 ý
L p chimớ Đa d ng c a l p chiạ ủ ớ
Câu 4, 5, 6
Đ c đi m c u ặ ể ấ
t o ngoài c a ạ ủ chim b câu.ồ Câu 2TL
Trang 4S đi m: ố ể
2
T l : ỉ ệ
20%
3 câu
1 đi m ể
1 câu
1 đi m ể
L p Thúớ Đ i s ng, c u t oờ ố ấ ạ
ngoài và sinh s n c aả ủ
th ỏ Câu 7, 8, 9
Đa d ng c a l pạ ủ ớ thú: B ăn sâu b ,ộ ọ
b ăn th t, b g mộ ị ộ ặ
nh m.ấ Câu 10, 11, 12
Cây phát sinh
gi i đ ng v t.ớ ộ ậ
Câu 13, 14, 15
S đi m: ố ể
3
T l : ỉ ệ
30%
3 câu
1 đi m ể 1 đi m 3 câu ể 1 đi m 3 câu ể
TS câu: 18
câu
TS đi m: ể
10đ
T l : ỉ ệ
100%
9 câu 1 ý
(4đi m) ể 40%
4 câu 1 ý
(3 đi m) ể
30 %
3 câu 1 ý
(2 đi m) ể 20%
1 ý
(1 đi m) ể 10%
PHÒNG GD & ĐT PHÚ NINH KI M TRA CU I HKII NĂM H C 20202021Ể Ố Ọ
TRƯỜNG THCS NGUY N HI N Môn: SINH H C 7Ễ Ề Ọ
Th i gian làm bài: 45 phút (không k th i gian giao ờ ể ờ
đ ) ề
MÃ Đ AỀ
I. TR C NGHI MẮ Ệ : (5.0 đi m) ể
Ch n ọ ch cái tr ữ ướ c câu tr l i đúng nh t và ghi vài gi y làm bài ả ờ ấ ấ
Câu 1. ch đ ng hô h p ch y u b ng Ế ồ ấ ủ ế ằ
Câu 2. Đ c đi m c u t o ngoài c a ch đ ng thích nghi v i đ i s ng c n là ặ ể ấ ạ ủ ế ồ ớ ờ ố ở ạ
A. M t và l mũi n m v trí cáo trên đ u.ắ ỗ ằ ở ị ầ B. Chi năm ph n có ngón chia đ t linh ho t.ầ ố ạ
C. Đ u d p, kh p v i thân thành m t kh i.ầ ẹ ớ ớ ộ ố D. Chi sau có màng b i gi a các ngón.ơ ữ
Câu 3. Đ c đi m v sinh s n và phát tri n c a ch đ ng ặ ể ề ả ể ủ ế ồ
1. T p tính ghép đôi.ậ
2. T p tính trú đông. ậ
3. Th tinh trong.ụ
Trang 54. Th tinh ngoài. ụ
5. Phát tri n có bi n thái.ể ế
Phương án đúng là:
A. 1; 3; 5 B. 2; 3; 5 C. 1; 4; 5 D. 2; 4; 5.
Câu 4. Các loài chim hi n nay đ ệ ượ c x p vào bao nhiêu b ? ế ộ
Câu 5. Loài chim nào không bi t bay thích nghi cao v i đ i s ng b i l i? ế ớ ờ ố ơ ộ
A. Đà đi u Úc.ể B. Chim ng.ư C. Chim cánh c t.ụ D. V t tr i.ị ờ
Câu 6. Loài chim nào sau đây có ki u bay l ể ượ n?
A. Chim khuyên B. Chim s ẻ C. Chim ri D. Chim đ i bàng.ạ
Câu 7. Loài thú nào sau đây có v n t c di chuy n nhanh nh t so v i các loài thú còn l i? ậ ố ể ấ ớ ạ
A. Chó săn B. Cáo xám C. Th hoang.ỏ D. Chó sói
Câu 8. th , b ph n nào có vai trò đ a ch t dinh d Ở ỏ ộ ậ ư ấ ưỡ ng t c th m vào phôi? ừ ơ ể ẹ
A. T cung.ử B. Chi trướ c C. Bu ng tr ng.ồ ứ D. Nhau thai
Câu 9. B ph n nào c a th có vai trò đ nh h ộ ậ ủ ỏ ị ướ ng âm thanh?
A. Tai B. Mũi C. Lông xúc giác D. M t.ắ
Câu 10. Nhóm sinh v t nào sau đây bao g m nh ng đ ng v t thu c b ăn th t? ậ ồ ữ ộ ậ ộ ộ ị
A. Mèo, h , tê giác, chó sóiổ B. H i li, báo, th , chu t đ ng.ả ỏ ộ ồ
C. Mèo, th , báo, chu t chũi.ỏ ộ D. H , s t , g u trúc, chó sói.ổ ư ử ấ
Câu 11. B thú có s l ộ ố ượ ng loài l n nh t là ớ ấ
A. b g m nh m.ộ ắ ấ B. b ăn sâu b ộ ọ C. b ăn th t.ộ ị D. b d i.ộ ơ
Câu 12. Đ c đi m c a b răng thú thích nghi v i ch đ ăn th t ặ ể ủ ộ ớ ế ộ ị
1. Răng c a ng n, s c.ử ắ ắ
2. Răng c a r t l n.ử ấ ớ
3. Răng hàm có 3 4 m u nh n.ấ ọ
4. Răng hàm có nhi u m u d p s c.ề ấ ẹ ắ
5. Răng nanh l n, dài và nh n.ớ ọ
Phương án đúng là:
A. 1; 3; 5. B. 1; 4; 5. C. 2; 3; 5. D. 2; 4; 5.
Câu 13. Cho các l p đ ng v t sau: (1)L p L ớ ộ ậ ớ ưỡ ng c ; (2)L p Chim ; (3)L p Thú ; ư ớ ớ
(4)L p Bò sát ; (5)L p Cá s n ớ ớ ụ
Hãy s p x p các l p trên theo chi u hắ ế ớ ề ướng ti n hóa.ế
A. (5) (1) (4) (2) (3).→ → → → B. (5) (4) (1) (2) (3).→ → → →
C. (5) (4) (1) (3) (2).→ → → → D. (1) (5) (4) (2) (3).→ → → →
Câu 14. Trong nh ng loài đ ng v t sau, cá voi có quan h h hàng g n v i loài nào ữ ộ ậ ệ ọ ầ ớ
h n? ơ
A. Cá m p.ậ B. H ổ C. Chim b câu.ồ D. Cá s u.ấ
Câu 15. L p đ ng v t nào ti n hóa nh t trong ngành đ ng v t có x ớ ộ ậ ế ấ ộ ậ ươ ng s ng? ố
A. L p cá.ớ B. L p lớ ưỡng c ư C. L p thú.ớ D. L p bò sát.ớ
II. T LU NỰ Ậ : (5.0 đi m) ể
Câu 1. (2.0 đi m) Nêu nh ng đ c đi m v đ i s ng c a ch đ ng? Vì sao ch th ngể ữ ặ ể ề ờ ố ủ ế ồ ế ườ
s ng n i m ố ở ơ ẩ ướt, g n b nầ ờ ước và b t m i v đêm?ắ ồ ề
Câu 2. (1.0 đi m) Nêu nh ng đ c đi m c u t o ngoài c a chim b câu thích nghi v i đ iể ữ ặ ể ấ ạ ủ ồ ớ ờ
s ng bay.ố
Câu 3. (2.0 đi m) ể
Trang 6a. Trình bày vai trò c a l p bò sát đ i v i nông nghi p và đ i s ng con ng i, m i vai tròủ ớ ố ớ ệ ờ ố ườ ỗ cho 1 ví d minh h a. ụ ọ
b. N u m t ng i ch ng may b r n đ c c n, em hãy nêu các thao tác c n s c u tr cế ộ ườ ẳ ị ắ ộ ắ ầ ơ ứ ướ khi đ a n n nhân đ n b nh vi n.ư ạ ế ệ ệ
H TẾ
BÀI LÀM:
I. TR C NGHI MẮ Ệ :
Đáp án
II. T LU NỰ Ậ :
HƯỚNG D N CH MẪ Ấ
Đ KI M TRA CU I H C KÌ IIỀ Ể Ố Ọ
NĂM H C 20202021Ọ
MÔN: SINH H C – L P 7Ọ Ớ
Trang 7MÃ Đ AỀ
I. TR C NGHI MẮ Ệ : (5.0 đi m) ể
1 câu – 0.3đ; 2 câu – 0.7đ; 3 câu – 1.0đ
II. T LU NỰ Ậ : (5.0 đi m)ể
Câu 1 (2.0 đi m)ể
Đ c đi m đ i s ng c a ch (1 đi m) ặ ể ờ ố ủ ế ể
N i s ng: S ng n i m ơ ố ố ơ ẩ ướt, g n b nầ ờ ước (ao, đ m…)ầ
Th i gian ki m m i: Ban đêm, m i là sâu b , cua, c, giun…ờ ế ồ ồ ọ ố
Có hi n tệ ượng trú đông
Là đ ng v t bi n nhi t.ộ ậ ế ệ
0.25 0.25 0.25 0.25
Ếch th ườ ng s ng n i m ố ở ơ ẩ ướ t, g n b n ầ ờ ướ c và b t m i v đêm ắ ồ ề (1 đi m) ể
+ ch s ng n i m Ế ố ơ ẩ ướt, g n b nầ ờ ước vì ch hô h p ch y u b ng da, n u daẾ ấ ủ ế ằ ế
khô c th s m t nơ ể ẽ ấ ước và ch s ch t.ế ẽ ế
+ ch thẾ ường b t m i v đêm vì con m i làm th c ăn c a ch nh cua, giun,ắ ồ ề ồ ứ ủ ế ư
c… th ng ho t đ ng v đêm. M t khác, v đêm nhi t đ th p h n ban ngày
nên môi trường cũng m ẩ ướ ơt h n
0.5
0.5 Câu 2 (1.0 đi m)ể
Nh ng đ c đi m c u t o ngoài c a chim b câu thích nghi v i đ i s ng ữ ặ ể ấ ạ ủ ồ ớ ờ ố
bay:
Thân hình thoi được ph b ng lông vũ nh , x p.ủ ằ ẹ ố
Hàm không có răng, có m s ng bao b c.ỏ ừ ọ
Chi trước bi n đ i thành cánh.ế ổ
Chi sau có bàn chân dài, các ngón chân có vu t, ba ngón trố ước và m t ngón ộ
sau
0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 3 (2.0 đi m)ể
a. Vai trò c a l p bò sát đ i v i nông nghi p và đ i s ng con ng ủ ớ ố ớ ệ ờ ố ườ i: (1.0
đi m) ể
Có ích cho nông nghi p vì tiêu di t sâu b có h i. Ví d : R n ăn chu t ệ ệ ọ ạ ụ ắ ộ
Có giá tr th c ph m. Ví d : Th t ba ba là đ c s n r t ngon ị ự ẩ ụ ị ặ ả ấ
Làm dược ph m. Ví d : Rẩ ụ ượ ắu r n, m t trăn ậ
Làm s n ph m mĩ ngh Ví d :ả ẩ ệ ụ V y đ i m i ả ồ ồ
0.25 0.25 0.25 0.25
b. N u ch ng may b r n đ c c n, tr ế ẳ ị ắ ộ ắ ướ c khi đ a n n nhân đ n b nh vi n c n s ư ạ ế ệ ệ ầ ơ
c u: ứ (1.0 đi m) ể
Bu c ch t trên v t thộ ặ ế ương ch ng 510 cm (theo chi u máu ch y v tim).ừ ề ả ề
Dùng dao kh trùng r ch v t thử ạ ế ương v i đ sâu c a răng đ c c m vào ch c n.ớ ộ ủ ộ ắ ỗ ắ
Dùng giác hút ho c dùng ng áp lên ch r ch r i hút máu đ c ra (không nên n n)ặ ố ỗ ạ ồ ộ ặ
R a v t thử ế ương b ng thu c tím. ằ ố
( ph n t lu n: Tùy vào cách trình bày c a h c sinh mà giáo viên ghi đi m cho h p lí) Ở ầ ự ậ ủ ọ ể ợ
H TẾ
Trang 8PHÒNG GD & ĐT PHÚ NINH KI M TRA CU I HKII NĂM H C 20202021Ể Ố Ọ
TRƯỜNG THCS NGUY N HI N Môn: SINH H C 7Ễ Ề Ọ
Th i gian làm bài: 45 phút (không k th i gian giao ờ ể ờ
đ ) ề
MÃ Đ BỀ
I. TR C NGHI MẮ Ệ : (5.0 đi m) ể
Ch n ọ ch cái tr ữ ướ c câu tr l i đúng nh t và ghi vài gi y làm bài ả ờ ấ ấ
Câu 1. ch đ ng hô h p b ng Ế ồ ấ ằ
A. Ph i.ổ B. Ph i và da.ổ C. Da và mang D. ng khí.Ố
Câu 2. Đ c đi m c u t o ngoài c a ch đ ng thích nghi v i đ i s ng c n là ặ ể ấ ạ ủ ế ồ ớ ờ ố ở ạ
A. M t và l mũi n m v trí cáo trên đ u.ắ ỗ ằ ở ị ầ B. Đ u d p, kh p v i thân thành m t kh i.ầ ẹ ớ ớ ộ ố
C. M t có mi, mũi thông v i khoang mi ng.ắ ớ ệ D. Chi sau có màng b i gi a các ngón.ơ ữ
Câu 3. Đ c đi m v sinh s n và phát tri n c a ch đ ng ặ ể ề ả ể ủ ế ồ
1. T p tính ghép đôi.ậ
2. T p tính trú đông. ậ
3. Th tinh ngoài.ụ
4. Th tinh trong. ụ
5. Phát tri n có bi n thái.ể ế
Phương án đúng là:
A. 2; 3; 5 B. 1; 4; 5 C. 2; 4; 5 D. 1; 3; 5.
Câu 4. Hi n nay Vi t Nam phát hi n kho ng bao nhiêu loài chim? ệ ở ệ ệ ả
Câu 5. Loài chim nào không bi t bay thích nghi cao v i đ i s ng ch y nhanh? ế ớ ờ ố ạ
A. V t tr i.ị ờ B. Chim ng.ư C. Chim cánh c t.ụ D. Đà đi u Úc. ể
Câu 6. Loài chim nào sau đây có ki u bay v cánh? ể ỗ
A. Chim ri B. Chim h i âu.ả C. Chim ng.ư D. Chim đ i bàng.ạ
Câu 7. Loài thú nào sau đây có v n t c di chuy n nhanh nh t so v i các loài thú còn l i? ậ ố ể ấ ớ ạ
A. Chó săn B. Cáo xám C. Chó sói D. Th hoang.ỏ
Câu 8. th , b ph n nào có vai trò đ a ch t dinh d Ở ỏ ộ ậ ư ấ ưỡ ng t c th m vào phôi? ừ ơ ể ẹ
A. Nhau thai B. Chi trướ c C. Bu ng tr ng.ồ ứ D. T cung.ử
Câu 9. B ph n nào c a th có vai trò đ nh h ộ ậ ủ ỏ ị ướ ng âm thanh?
A. Mũi B. Tai. C. M t.ắ D. Lông xúc giác
Câu 10. Nhóm sinh v t nào sau đây bao g m nh ng đ ng v t thu c b ăn th t? ậ ồ ữ ộ ậ ộ ộ ị
A. Mèo, h , g u trúc, chó sóiổ ấ B. H i li, báo, th , chu t đ ng.ả ỏ ộ ồ
C. Mèo, th , báo, chu t chũi.ỏ ộ D. H , s t , g u túi, chó sói.ổ ư ử ấ
Câu 11. B thú có s l ộ ố ượ ng loài l n nh t là ớ ấ
A. b ăn sâu b ộ ọ B. b g m nh m.ộ ặ ấ C. b ăn th t.ộ ị D. b d i.ộ ơ
Câu 12. Đ c đi m c a b răng thú thích nghi v i ch đ g m nh m ặ ể ủ ộ ớ ế ộ ặ ấ
1. Răng c a: ng n, s c.ử ắ ắ
2. Răng c a: r t l n.ử ấ ớ
3. Răng hàm: có 3 4 m u nh n.ấ ọ
4. Răng nanh: thi u.ế
5. Răng nanh: l n, dài và nh n.ớ ọ
Phương án đúng là:
Trang 9A. 2; 3. B. 1; 4. C. 2; 4 D. 1; 5.
Câu 13. Cho các l p đ ng v t sau: (1)L p Chim; (2)L p L ớ ộ ậ ớ ớ ưỡ ng c ; (3)L p Cá s n; ư ớ ụ
(4)L p Bò sát ; (5)L p Thú ớ ớ
Hãy s p x p các l p trên theo chi u hắ ế ớ ề ướng ti n hóa.ế
A. (3) (1) (4) (2) (5).→ → → → B. (3) (2) (4) (1) (5).→ → → →
C. (3) (4) (1) (5) (2).→ → → → D. (1) (5) (4) (2) (3).→ → → →
Câu 14. Trong nh ng loài đ ng v t sau, cá heo có quan h h hàng g n v i loài nào ữ ộ ậ ệ ọ ầ ớ
h n? ơ
A. Cá m p.ậ B. Cóc nhà C. Tê giác D. Cá s u.ấ
Câu 15. L p đ ng v t nào ti n hóa nh t trong ngành đ ng v t có x ớ ộ ậ ế ấ ộ ậ ươ ng s ng? ố
A. L p chim.ớ B. L p lớ ưỡng c ư C. L p bò sát.ớ D. L p thú.ớ
II. T LU NỰ Ậ : (5.0 đi m) ể
Câu 1. (2.0 đi m) Nêu nh ng đ c đi m v đ i s ng c a ch đ ng? Vì sao ch th ngể ữ ặ ể ề ờ ố ủ ế ồ ế ườ
s ng n i m ố ở ơ ẩ ướt, g n b nầ ờ ước và b t m i v đêm?ắ ồ ề
Câu 2. (1.0 đi m) Nêu nh ng đ c đi m c u t o ngoài c a chim b câu thích nghi v i đ iể ữ ặ ể ấ ạ ủ ồ ớ ờ
s ng bay.ố
Câu 3. (2.0 đi m) ể
a. Trình bày vai trò c a l p bò sát đ i v i nông nghi p và đ i s ng con ng i, m i vai tròủ ớ ố ớ ệ ờ ố ườ ỗ cho 1 ví d minh h a. ụ ọ
b. N u m t ng i ch ng may b r n đ c c n, em hãy nêu các thao tác c n s c u tr cế ộ ườ ẳ ị ắ ộ ắ ầ ơ ứ ướ khi đ a n n nhân đ n b nh vi n.ư ạ ế ệ ệ
H TẾ
BÀI LÀM:
I. TR C NGHI MẮ Ệ :
Đáp án
II. T LU NỰ Ậ :
Trang 10HƯỚNG D N CH MẪ Ấ
Đ KI M TRA CU I H C KÌ IIỀ Ể Ố Ọ
NĂM H C 20202021Ọ
MÔN: SINH H C – L P 7Ọ Ớ
MÃ Đ BỀ
I. TR C NGHI MẮ Ệ : (5.0 đi m) ể
1 câu – 0.3đ; 2 câu – 0.7đ; 3 câu – 1.0đ
II. T LU NỰ Ậ : (5.0 đi m)ể
Câu 1 (2.0 đi m)ể
Đ c đi m đ i s ng c a ch (1 đi m) ặ ể ờ ố ủ ế ể
N i s ng: S ng n i m ơ ố ố ơ ẩ ướt, g n b nầ ờ ước (ao, đ m…)ầ
Th i gian ki m m i: Ban đêm, m i là sâu b , cua, c, giun…ờ ế ồ ồ ọ ố
Có hi n tệ ượng trú đông
Là đ ng v t bi n nhi t.ộ ậ ế ệ
0.25 0.25 0.25 0.25
Ế ch th ườ ng s ng n i m ố ở ơ ẩ ướ t, g n b n ầ ờ ướ c và b t m i v đêm ắ ồ ề (1 đi m) ể
+ ch s ng n i m Ế ố ơ ẩ ướt, g n b nầ ờ ước vì ch hô h p ch y u b ng da, n u daẾ ấ ủ ế ằ ế
khô c th s m t nơ ể ẽ ấ ước và ch s ch t.ế ẽ ế
+ ch thẾ ường b t m i v đêm vì con m i làm th c ăn c a ch nh cua, giun,ắ ồ ề ồ ứ ủ ế ư
c… th ng ho t đ ng v đêm. M t khác, v đêm nhi t đ th p h n ban ngày
nên môi trường cũng m ẩ ướ ơt h n
0.5
0.5 Câu 2 (1.0 đi m)ể
Nh ng đ c đi m c u t o ngoài c a chim b câu thích nghi v i đ i s ng ữ ặ ể ấ ạ ủ ồ ớ ờ ố
bay:
Thân hình thoi được ph b ng lông vũ nh , x p.ủ ằ ẹ ố
Hàm không có răng, có m s ng bao b c.ỏ ừ ọ
Chi trước bi n đ i thành cánh.ế ổ
Chi sau có bàn chân dài, các ngón chân có vu t, ba ngón trố ước và m t ngón ộ
0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 11Câu 3 (2.0 đi m)ể
a. Vai trò c a l p bò sát đ i v i nông nghi p và đ i s ng con ng ủ ớ ố ớ ệ ờ ố ườ i: (1.0
đi m) ể
Có ích cho nông nghi p vì tiêu di t sâu b có h i. Ví d : R n ăn chu t ệ ệ ọ ạ ụ ắ ộ
Có giá tr th c ph m. Ví d : Th t ba ba là đ c s n r t ngon ị ự ẩ ụ ị ặ ả ấ
Làm dược ph m. Ví d : Rẩ ụ ượ ắu r n, m t trăn ậ
Làm s n ph m mĩ ngh Ví d :ả ẩ ệ ụ V y đ i m i ả ồ ồ
0.25 0.25 0.25 0.25
b. N u ch ng may b r n đ c c n, tr ế ẳ ị ắ ộ ắ ướ c khi đ a n n nhân đ n b nh vi n c n s ư ạ ế ệ ệ ầ ơ
c u: ứ (1.0 đi m) ể
Bu c ch t trên v t thộ ặ ế ương ch ng 510 cm (theo chi u máu ch y v tim).ừ ề ả ề
Dùng dao kh trùng r ch v t thử ạ ế ương v i đ sâu c a răng đ c c m vào ch c n.ớ ộ ủ ộ ắ ỗ ắ
Dùng giác hút ho c dùng ng áp lên ch r ch r i hút máu đ c ra (không nên n n)ặ ố ỗ ạ ồ ộ ặ
R a v t thử ế ương b ng thu c tím. ằ ố
( ph n t lu n: Tùy vào cách trình bày c a h c sinh mà giáo viên ghi đi m cho h p lí) Ở ầ ự ậ ủ ọ ể ợ
H TẾ