Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi học kì 2 sắp diễn ra cũng như giúp các em củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài thông qua việc giải “Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1” dưới đây. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn trong việc ôn tập. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1PHÒNG GDĐT PHÚ L ƯƠ NG
TRƯỜNG THCS PH N M IẤ Ễ KI M TRA H C K II NĂM H C 20202021Ể Ọ Ỳ Ọ
(Th i gian: 45 phút) ờ
I. MA TR N Đ KI M TRA H C K IIẬ Ề Ể Ọ Ỳ
Tên ch đủ ề
(n i dung,ộ
chương…. )
Nh n bi t (30%)ậ ế Thông hi u (40%)ể V n d ngậ ụ
(30%) C ngộ
B ng tu n hoàn ả ầ
các nguyên t hóaố
h cọ
Bi t cách s p x p c a ế ắ ế ủ các nguyên t trong chu ố
kì, nhóm.
Bi t quy lu t bi n đ i ế ậ ế ổ
c a các nguyên t kim ủ ố
lo i trong m t chu kì ạ ộ
Hiđrocacbon
Bi t công th c phân t ế ứ ử
c a các hiđrocacbon, công ủ
th c c u t o, tính ch t ứ ấ ạ ấ hóa h c c a metan, etile ọ ủ n
D n xu t c aẫ ấ ủ
hiđrocacbon
Bi t công th c c u t o, ế ứ ấ ạ tính ch t hóa h c, ph n ấ ọ ả
ng este hóa, đi u ch
axit axetic, khái ni m đ ệ ộ
r ượ u
Phân bi t đ ệ ượ c glucoz , axit axetic và ơ
r ượ u etylic b ng ằ
ph ươ ng pháp hóa h c ọ
Trang 2S đi mố ể 1.0 2.0 3.0 (30%)
M i liên h gi a ố ệ ữ
etilen, rượu etylic
và axit axetic
Vi t các ph ế ươ ng trình hóa h c bi u di n m i ọ ể ễ ố quan h gi a ệ ữ etilen,
r ượ u etylic và axit axetic
T ng h p các n iổ ợ ộ
dung trên
Toán đ r ộ ượ u Tính toán theo
ph ươ ng trình hóa
h c ọ
T ng s đi mổ ố ể
T l % ỉ ệ 3.0 (30%)12 2
3.0 (30%)
15
10 (100%)
PHÒNG GDĐT PHÚ L ƯƠ NG
TRƯỜNG THCS PH N M IẤ Ễ KI M TRA H C K II NĂM H C 20202021Ể Ọ Ỳ Ọ
(Th i gian: 45 phút) ờ
Ph n Iầ Tr c nghi m ắ ệ (3 đi m) ể
Ch n m t trong các ch cái A, B, C, D trọ ộ ữ ước câu tr l i đúng:ả ờ (M i câu tr l i ỗ ả ờ đúng đ ượ c 0,25 đi m) ể
Câu 1. Các nguyên t trong nhóm VII đ c s p x p theo th t nh sau: F, Cl, Br, ố ượ ắ ế ứ ự ư
I, At.
Phát bi u nào dể ưới đây là sai ?
A. Tính phi kim c a F là m nh nh t ủ ạ ấ
B. Đi n tích h t nhân tăng d n t F đ n At ệ ạ ầ ừ ế
C. S electron l p ngoài cùng tăng t F đ n At ố ớ ừ ế
2
Trang 3D. S l p electron tăng d n t F đ n Atố ớ ầ ừ ế
Câu 2. Hãy cho bi t cách s p x p nào sau đây đúng theo chi u kim lo i gi m d n?ế ắ ế ề ạ ả ầ
A. Na, Mg, Al, K B. K, Na, Mg, Al
C. K, Mg, Al, Na D. Mg, K, Al, Na
Câu 3. Trong m t chu kì, s bi n đ i c a các nguyên t tuân theo quy lu t nào? ộ ự ế ổ ủ ố ậ
A. S electron tăng t 1 đ n 8 ố ừ ế B. S l p electron tăng t 1 đ n 8 ố ớ ừ ế
C. S đi n tích h t nhân tăng t 1 đ n 8 ố ệ ạ ừ ế D. S electron l p ngoài cùng tăng t 1 đ n 8 ố ớ ừ ế
Câu 4 . Nhóm ch t g m các hiđrocacbon là ấ ồ
A. C2H6, CH4, C2H2, C6H6 B. C2H6O, C3H8, C2H5O2N, Na2CO3
C. C2H6O, C6H6, CO, Na2CO3 D. C2H6O, CH3Cl, C2H5O2N, CO
Câu 5. Trong phân t metan có ử
A. 4 liên k t đ n ế ơ B. 4 liên k t đ n, m t liên k t đôi ế ơ ộ ế
C. 2 liên k t đ n, m t liên k t ba ế ơ ộ ế D. 1 liên k t đôi ế
Câu 6. Ph n ng ………là ph n ng đ c tr ng c a các phân t có liên k t đôi, liênả ứ ả ứ ặ ư ủ ử ế
k t ba ế
A. th ế B. c ng ộ C. oxi hoá –kh .ử D. phân hu ỷ
Câu 7 . Ch t làm m t màu dung d ch brom làấ ấ ị
A. CO2, CH4 B. CO2, C2H4 C. CH4, C2H4 D. C2H2, C2H4
Câu 8. Trong phân t axetilen gi a hai nguyên t cacbon có liên k t:ử ữ ử ế
A. Liên k t đ nế ơ B. Liên k t đ n và liên k t ba.ế ơ ế
Câu 9. Axit axetic có tính ch t axit vì trong phân t có ấ ử
A. Hai nguyên t oxi ử B. Có nhóm OH
C. Có m t nguyên t oxi và m t nhóm OH D. Có nhóm COOH ộ ử ộ
Câu 10. Đi n ch t còn thi u vào ph ng trình hoá h c sau: ề ấ ế ươ ọ
CH3COOH + (?) CH3COOC2H5 + H2O
Câu 11. S n ph m thu đ c khi cho m t axit tác d ng v i m t r u g i là ả ẩ ượ ộ ụ ớ ộ ượ ọ
A. ete B. este C. etyl D. etylic
Câu 12. Axit axetic có th đi u ch t ch t nào d i đây? ể ề ế ừ ấ ướ
A. Etilen B. Metan C. Rượu etylic D. Glucoz ơ
Ph n II. T lu nầ ự ậ (7đi m)ể
Câu 13 (2đ). Vi t ph ng trình hoá h c bi u di n chu i bi n hoá sau:ế ươ ọ ể ễ ỗ ế (kèm đi u ề
ki n ph n ng n u có) ệ ả ứ ế
Rượu etylic Axit axetic Etyl axetat Natri axetat
Trang 4Câu 14 (2đ). B ng ph ng pháp hóa h c hãy nh n bi t ba l hóa ch t m t nhãn ằ ươ ọ ậ ế ọ ấ ấ
ch a các dung d ch ứ ị glucoz , ơ axit axetic và rượu etylic.
Câu 15 (3đ). Cho dung d ch ị glucoz lên men, ngơ ười ta thu đượ 11,2 lít khí cacbonic c
đi u ki n tiêu chu n
a Vi t phế ương trình hóa h c c a ph n ng?ọ ủ ả ứ
b Tính kh i lố ượng glucoz c n dùng.ơ ầ
c Tính th tích rể ượu 460 thu được nh quá trình lên men nói trên.ờ
(Bi t kh i l ế ố ượ ng riêng c a r ủ ượ u là 0.8 g/ml. C =12, H =1, O =16)
4
Trang 5ĐAP AN, H ́ ́ ƯỚNG D N CH M Ẫ Ấ MÔN HÓA H C Ọ 9 K IIỲ
Ph n Iầ . Tr c nghi m ắ ệ (3 đi mể ): M i ý đúng 0.25đỗ
Ph n IIầ T lu nự ậ (7đi mể )
Câu 13 Thi u đi u ki n 0.25đ ế ề ệ
Thi u cân b ng 0.25đế ằ
0.5 đ x 4PT
= 2 đ
Câu 14 Làm thí nghi m trên l ng nh hoá ch t ệ ượ ỏ ấ
Dùng qu tím nh n ra axit và có hi n t ỳ ậ ệ ượ ng qu tím hóa đ ỳ ỏ
Dùng Na nh n ra r ậ ượ u etylic
+ PTHH
(ho c dùng ph n ng tráng g ặ ả ứ ươ ng nh n ra ậ glucoz ) ơ
Ch t còn l i ấ ạ
0.25đ 0.5đ 0.25đ
0.75đ 0.25đ Câu 15
PTHH: C6H12O6
menruou
2 C2H5OH + 2CO2
1mol 2mol 2mol
0.25 mol 0.5 mol 0.5 mol
nCO2 = 11,2 : 22.4 = 0.5 mol
n C6H12O6 = 0.25 mol
m C6H12O6 = 0.25 x 180 = 45 g
nC2H5OH = 0.5 mol
m C2H5OH = 0.5 x 46 = 23 g
v C2H5OH = 23 : 0,8 = 28,75 ml
v rượu 460 = 28,75 x 100 : 46 = 62.5 ml
0.5đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.5đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ
Trang 7Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P CU I H C K IIẬ Ố Ọ Ỳ
MÔN HÓA 9
Câu 1. Các nguyên t trong nhóm VII đ c s p x p theo th t nh sau: F, Cl, Br, ố ượ ắ ế ứ ự ư
I, At.
Phát bi u nào dể ưới đây là sai ?
A. Tính phi kim c a F là m nh nh t ủ ạ ấ
B. Đi n tích h t nhân tăng d n t F đ n At ệ ạ ầ ừ ế
C. S electron l p ngoài cùng tăng t F đ n At ố ớ ừ ế
D. S l p electron tăng d n t F đ n Atố ớ ầ ừ ế
Câu 2. Hãy cho bi t cách s p x p nào sau đây đúng theo chi u kim lo i gi m d n?ế ắ ế ề ạ ả ầ
A. Na, Mg, Al, K B. K, Na, Mg, Al
C. K, Mg, Al, Na D. Mg, K, Al, Na
Câu 3. Trong m t chu kì, s bi n đ i c a các nguyên t tuân theo quy lu t nào? ộ ự ế ổ ủ ố ậ
A. S electron tăng t 1 đ n 8 ố ừ ế B. S l p electron tăng t 1 đ n 8 ố ớ ừ ế
C. S đi n tích h t nhân tăng t 1 đ n 8 ố ệ ạ ừ ế D. S electron l p ngoài cùng tăng t 1 đ n 8 ố ớ ừ ế
Câu 4 . Nhóm ch t g m các hiđrocacbon là ấ ồ
A. C2H6, CH4, C2H2, C6H6 B. C2H6O, C3H8, C2H5O2N, Na2CO3
C. C2H6O, C6H6, CO, Na2CO3 D. C2H6O, CH3Cl, C2H5O2N, CO
Câu 5. Trong phân t metan có ử
A. 4 liên k t đ n ế ơ B. 4 liên k t đ n, m t liên k t đôi ế ơ ộ ế
C. 2 liên k t đ n, m t liên k t ba ế ơ ộ ế D. 1 liên k t đôi ế
Câu 6. Ph n ng ………là ph n ng đ c tr ng c a các phân t có liên k t đôi, liênả ứ ả ứ ặ ư ủ ử ế
k t ba ế
A. th ế B. c ng ộ C. oxi hoá –kh .ử D. phân hu ỷ
Câu 7 . Ch t làm m t màu dung d ch brom làấ ấ ị
A. CO2, CH4 B. CO2, C2H4 C. CH4, C2H4 D. C2H2, C2H4
Câu 8. C u t o phân t benzen có đ c đi mấ ạ ử ặ ể
A. Ba liên k t đ n xen k v i ba liên k t ba ế ơ ẽ ớ ế
B. Ba liên k t đôi xen k v i ba liên k t đ n ế ẽ ớ ế ơ
C. Hai liên k t đ n xen k v i hai liên k t đôi ế ơ ẽ ớ ế
D. Ba liên k t đôi xen k v i hai liên k t đ n ế ẽ ớ ế ơ
Câu 9. Axit axetic có tính ch t axit vì trong phân t có ấ ử
A. Hai nguyên t oxi ử B. Có nhóm OH
C. Có m t nguyên t oxi và m t nhóm OH D. Có nhóm COOH ộ ử ộ
Câu 10. Đi n ch t còn thi u vào ph ng trình hoá h c sau: ề ấ ế ươ ọ
CH3COOH + (?)
0 , 4
2SO t H
CH3COOC2H5 + H2O
Câu 11. S n ph m thu đ c khi cho m t axit tác d ng v i m t r u g i là ả ẩ ượ ộ ụ ớ ộ ượ ọ
A. ete B. este C. etyl D. etylic
Trang 8Câu 13. Đ r u là gì? Trên nhãn c a m t chai r u có ghi 30ộ ượ ủ ộ ượ o. Gi i thích ý nghĩa ả
c a s trên?ủ ố
Câu 14. Vi t ph ng trình hóa h c c a các ph n ng đ th c hi n dãy chuy n hóaế ươ ọ ủ ả ứ ể ự ệ ể sau (ghi rõ đi u ki n ph n ng). ề ệ ả ứ
C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 CH3COONaCH3COOH
Câu 15. Ch dùng n c và m t hóa ch t hãy phân bi t các ch t r u etylic, axitỉ ướ ộ ấ ệ ấ ượ axetic, d u oliu?ầ
Câu 16. Đ t cháy hoàn toàn 23 g ch t h u c A, thu đ c 44 g COố ấ ữ ơ ượ 2 và 27 g H2O
a. Trong h p ch t h u c A có nh ng nguyên t nào?ợ ấ ữ ơ ữ ố
b. Bi t t kh i h i c a A so v i oxi là 1,4375. Tìm công th c phân t và vi t CTCT ế ỉ ố ơ ủ ớ ứ ử ế
c a A?ủ