1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn GDCD lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 351,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tham khảo “Đề thi học kì 2 môn GDCD lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phấn Mễ 1” dưới đây, giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.

Trang 1

PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỤ Ạ  PHÚ LƯƠNG     C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ

TRƯỜNG THCS PH N M  IẤ Ễ       Đ c l p – T  do – H nh phúc  ộ ậ ự ạ        

Đ  KI M TRA H C KÌ II NĂM H C 2020 ­ 2021Ề Ể Ọ Ọ

Môn  : Giáo d c công dân ­  L p 7ụ ớ

Th i gian : 45 phút

I.MA TR N Đ       Ậ Ề

       

M c ứ

độ/ch  ủ

đề

Nhân bi tế Thông hi uể V n d ngậ ụ T ngổ

S ng và ố

làm vi c ệ

có k  ế

ho chạ

Bi u ể

hi n ệ

s ng có ố

k  ế

ho chạ SC: 

SĐ: 

TL:

SC: 1 SĐ:0, 5 TL:5%

SC: 1 SĐ:0,5 TL:5% Quy n ề

tr  emẻ

K  tên ể các  quy n,lề ấ

y ví dụ

N i ộ dung  các  quy nề

Bi t xế ử 

lí tình 

hu ng ố khi b  ị

k  x u ẻ ấ lôi kéo SC: 

SĐ: 

TL: 

SC: 1 SĐ: 2 TL:20%

SC: 2 SĐ: 1 TL:10%

SC: 1 SĐ: 0,5 TL:5%

SC:4 SĐ:3,5

TL :35 %

B o v  ả ệ

môi 

trường

Nh n ậ

bi t ế ngày 

MT th  ế

gi iớ SC: 

SĐ: 

TL:

SC: 1 SĐ: 0,5 TL: 5 %

 SC: 1 SĐ:0,5 TL:5  % Nhà nướ  c

CHXHCN 

VN

­th i gian ờ thành l p ậ nhà 

nước,nhà 

nước chia 

Gi i  ả thích 

b n ả

ch t ấ nhà 

V  s  ẽ ơ

đ  phânồ  

c p b  ấ ộ máy  nhà 

Trang 2

làm bao  nhiêu 

c p,các c  ấ ơ quan c a b  ủ ộ máy nhà 

nướ ấc c p cơ  sở

nước nước

SC: 

SĐ: 

TL:

SC: 3 SĐ: 1,5 TL: 15%

SC: 1 SĐ:1,5 TL:15%

SC: 1 SĐ:2,5 TL:25%

SC:5 SĐ: 5,5 TL: 55%

T ngổ SC: 4

SĐ: 3,5 TL: 35%

SC: 5 SĐ: 3,5 TL: 35%

SC: 2 SĐ: 3 TL: 30%

SC: 11 SĐ: 10 TL:100% II.Đ  KI M TRA       Ề Ể

Trang 3

Đ  KI M TRA H C KÌ II NĂM H C 2020­2021Ề Ể Ọ Ọ

MÔN:  GDCD  – L P 7

( Th i gian 45 phút không k  th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề

I. Ph n Tr c nghi m (4 đ):ầ ắ ệ Khoanh tròn vµo ý tr  l i đúng  ả ờ

Câu 1/ Biêu hiên nao sau đây ch ng to biêt sông va lam viêc co kê hoach?̉ ̣ ̀ ứ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ̣

A. Làm vi c này ch a xong đ  mai làm ti p.ệ ư ẻ ế

B. Mai thi t i nay m i ôn.ố ớ

C.Đang làm bài t p ,b n đ n r  đi ch i thì đi luôn.ậ ạ ế ủ ơ

D.S p x p nhi m v ,công vi c hàng ngày ,hàng tu n m t cách h p lí.ắ ế ệ ụ ệ ầ ộ ợ

 Câu 2: Ngày nào trong năm được ch n là ngày  “môi trọ ường th  gi i” ? ế ớ

A. Ngày 06 tháng 5  C. Ngày 05 tháng 6

B. Ngày 16  tháng 5          D. Ngày 15  tháng 6

Câu 3: Trong trường h p b  k  x u đe d a, lôi kéo vào con đợ ị ẻ ấ ọ ường tr m c p thì em sộ ắ ẽ  làm gì?

A. Làm theo l i d  d       B. Nói v i b  m , th y cô giáo và đ  ngh  giúp đ  ờ ụ ỗ ớ ố ẹ ầ ề ị ỡ

C. R  rê thêm b n bè cho đ  s     D. Không làm theo nh ng cũng không báo v i ngủ ạ ỡ ợ ư ớ ườ ớ  i l n Câu 4. Được s ng chung v i cha m , đố ớ ẹ ược chăm sóc s c kh e, là n i dung thu cứ ỏ ộ ộ   nhóm quy n nào theo lu t đề ậ ược b o v , giáo d c và chăm sóc c a tr  em Vi t Nam?ả ệ ụ ủ ẻ ệ

A. Quy n đề ược chăm sóc       B. Quy n đề ược b o v        ả ệ

C. Quy n đề ược giáo d c       ụ D. Quy n đề ược tham gia

Câu 5 N i các n i dung   c t A v i c t B sao cho phù h pố ộ ở ộ ớ ộ ợ

1. Tr  em hôm nay, th  gi i ngàyẻ ế ớ  

mai

1…… A. B o v  di s n văn hóaả ệ ả

2. Vi c hôm nay ch  đ  ngày maiệ ớ ể 2…… B. B o v  môi tr ng và tài nguyên thiênả ệ ườ  

nhiên

3. Tranh Đông H  gà l n nét tồ ợ ươ  i

xinh

Màu  dân t c sáng  b ng trên gi yộ ừ ấ  

đi pệ

3…… C. S ng và làm vi c có k  ho chố ệ ế ạ

4. Xanh nh  công viên, s ch như ạ ư 

b nh vi nệ ệ

4…… D. Quy n đề ược b o v , giáo d c vàả ệ ụ  

chăm sóc tr  em VNẻ Câu 6: Nước Vi t Nam, ra đ i khi nào?ệ ờ

A. Năm 1930 B. Năm 1945 C. Năm 1954.  D. Năm 1975

TRƯỜNG THCS PH N M  IẤ Ễ

       

Đ c l p – T  do – H nh phúcộ ậ ự ạ

Trang 4

Câu 7: Phân c p b  máy nhà nấ ộ ước ta được chia làm bao nhiêu c p?

A. Hai c p.ấ B. Ba c p.ấ C. B n c p.ố ấ C. Năm c p.ấ

Câu 8 :B  máy nhà nộ ướ ấc c p c  s  bao g m nh ng c  quan nàoơ ở ồ ữ ơ ?

A. HĐND và UBND xã(phường, th  tr n).ị ấ       b. Toà án và Vi n ki m sát.ệ ể

c. HĐND và Toà án d. UBND và Toà án

II. T  LU N:(6đ)Ự Ậ

Câu 1( 2 điêm ): Kê tên các quyên c  ban cua tre em Viêt Nam? M i quy n l y m t ví d  ? ̉ ̀ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ỗ ề ấ ộ ụ Câu 2(1,5 đi m) Gi i thích vì sao nhà nể ả ước ta là nướ ủc c a dân,do dân,vì dân ?

Câu 3(2,5 đi m )V  s  đ  phân c p b  máy nhà nể ẽ ơ ồ ấ ộ ước?

Trang 5

HƯỚNG D N CH MẪ Ấ

I.Tr c nghi mắ ệ : 4 đi m

M i câu tr  l i đúng đ t 0.5đỗ ả ờ ạ

Tr  l iả ờ D C B A B C A

Câu 5 N i các n i dung   c t A v i c t B sao cho phù h p (m i ý đúng 0,25 đ)ố ộ ở ộ ớ ộ ợ ỗ

1/ Tr  em hôm nay, th  gi i ngàyẻ ế ớ  

A/ B o v  di s n văn hóaả ệ ả

2/ Vi c hôm nay ch  đ  ngày maiệ ớ ể 2­C B/   B o   v   môi   trả ệ ường   và   tài 

nguyên thiên nhiên 3/ Tranh Đông H  gà l n nét tồ ợ ươ  i

xinh

Màu dân t c sáng b ng trên gi yộ ừ ấ  

đi pệ

3­A

C/ S ng và làm vi c có k  ho chố ệ ế ạ

4/ Xanh nh  công viên, s ch như ạ ư 

b nh vi nệ ệ 4­B

D/ Quy n đề ược b o v , giáo d cả ệ ụ  

và chăm sóc tr  em Vi t Namẻ ệ

II.T  lu n: ự ậ 6 đi m

Câu 1 (2 đi m)

Các quy n c  b n c a tr  em Vi t Nam: ề ơ ả ủ ẻ ệ

­Quy n đề ược b o v ả ệ

­Quy n đề ược chăm sóc

­Quy n đề ược giáo d c.ụ

* Ví d  , nh :ụ ư

­Được khai sinh và có qu c t ch.ố ị

­Được khám s c kh e đ nh kì.ứ ỏ ị

­Được đi h c các môn năng khi u .ọ ế

Câu 2(1,5 đi m)

   Nhà nướ ộc c ng hòa xã h i ch  nghĩa VN là nhà nộ ủ ướ ủc c a Nhân dân,do nhân 

dân,vì nhân dân.B i vì ,nhà nở ước ta là thành qu  cách m ng c a nhân dân,do nhân ả ạ ủ dân l p ra và ho t đ ng vì l i ích c a nhân dân.ậ ạ ộ ợ ủ

Câu 3 (2,5 đi m) S  đ  phân c p b  máy nhà nể ơ ồ ấ ộ ước

(I)

B  máy nhà nộ ướ ấc c p trung ương

Qu c h iố ộ Chính phủ Toà án nhân dân 

t i caoố Vi n ki m sát nhân dân t iệ ể ố  

cao (II)

B  máy nhà nộ ướ ấ ỉc c p t nh(thành ph  t c thu c trung ố ự ộ ương)

Trang 6

HĐND t nhỉ

(thành ph )ố

UBND t nhỉ (thành ph )ố

Toà án nhân dân

t nh ( thành ph )ỉ ố

Vi n ki m sát nhân dânệ ể  

t nh ( thành ph )ỉ ố

   (III )

B  máy nhà nộ ướ ấc c p huy n (qu n, th  xã, thành ph  thu c t nh)ệ ậ ị ố ộ ỉ HĐND 

huy nệ

(qu n, th  xã)ậ ị

UBND  huy nệ (qu n, th  xã)ậ ị

Toà án nhân dân  huy n(qu n, th  xã)ệ ậ ị

Vi n ki m sát nhânệ ể   dân huy n(qu n, thệ ậ ị 

xã)

(IV)

B  máy nhà nộ ướ ấc c p xa (phường, th  tr n)ị ấ

HĐND xã(phường, thị 

tr n)ấ UBND xã(phường, th  tr n)ị ấ

      

Ngày đăng: 05/04/2022, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w