1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Hiền

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 471,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc ôn thi sẽ trở nên dễ dàng hơn khi các em có trong tay “Đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Hiền” được chia sẻ trên đây. Tham gia giải đề thi để rút ra kinh nghiệm học tập tốt nhất cho bản thân cũng như củng cố thêm kiến thức để tự tin bước vào kì thi chính thức các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

Đ  KI M TRA H C KÌ II­  MÔN Đ A LÍ 7Ề Ể Ọ Ị

1. M c tiêu

 Đánh giá v  ki n th c, k  năng   4 m c đ  nh n th c: Bi t, hi u, v n d ng và v n d ngề ế ứ ỹ ở ứ ộ ậ ứ ế ể ậ ụ ậ ụ   cao c a h c sinh sau khi hoc xong châu Mi, châu Nam C c, châu Đai Dủ ọ ̣ ̃ ự ̣ ương, va châu Âù

2. Hình th c ki m traứ ể : Ki m tra tr c nghi m khách quan k t h p v i t  lu nể ắ ệ ế ợ ớ ự ậ

3. Ma tr n đ  ki m tra: ậ ề ể Trên c  s  s  ti t, k t h p v i vi c xác đ nh chu n quan tr ng,ơ ở ố ế ế ợ ớ ệ ị ẩ ọ   xây d ng ma tr n đ  ki m tra nh  sau:ự ậ ề ể ư  

Trang 3

MA TR N  Đ  KI M TRA HKII –NĂM H C: 2020­2021Ề Ể Ọ

MÔN: Đ A LÍ­ L P 7Ị Ớ

        C p đấ ộ

   Ch  đủ ề

  C ng

C p đ  th pấ ộ ấ C p đ  caoấ ộ

Châu Mĩ

­Biêt đ ́ ượ c tên goi cua châu Mi ̣ ̉ ̃

­Biêt chung tôc đâu tên cua châu Mi ́ ̉ ̣ ̀ ̉ ̃

­Biêt diên tich cua cac kiêu khi hâu băc ́ ̣ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̣ ́   mĩ

­Biêt đ ́ ượ c khu v c th a dân Băc Mi ự ư ́ ̃

­Biêt nguyên nhân lam cho nông nghiêp ́ ̀ ̣   băc mi phat triên manh ́ ̃ ́ ̉ ̣

­Biêt đ ́ ượ c đô cao cua nui An­đet ̣ ̉ ́ ́

­Biêt đ ́ ượ c s  bât h p li trong s  dung ự ́ ợ ́ ử ̣   ruông đât   Trung va Nam Mi ̣ ́ ở ̀ ̃

­ Hiêu đ ̉ ượ c tên goi cua “Vanh đai ̣ ̉ ̀   Măt Tr i” ̣ ơ ̀

­ Hiêu đ ̉ ượ c hiêp đinh Mâu dich t ̣ ̣ ̣ ̣ ự 

do Băc Mi ́ ̃

­ Hiêu đ ̉ ượ c cac nhân tô lam thay ́ ́ ̀   đôi thiên nhiên Trung va Nam Mi ̉ ̀ ̃

So sanh qua trinh đô thi hoa  ́ ́ ̀ ̣ ́ ở 

Trung va Nam Mi v i Băc Mi ̀ ̃ ơ ́ ́ ̃  

S  c ố âu

        S  đi m ố ể

       T  l (%) ỉ ệ

7 câu 2,33đ 23,3%

3 câu

1 đ 10%

1 câu

2 đ 20%

11 câu 5,33đ 53,3%

Châu Nam 

C cự

­Biêt cac loai đông vât sông   Nan C c ́ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ở ự

­Biêt  đ ́ ượ c cac loai khoang san châu  ́ ̣ ́ ̉ Nam C c ự

S  câu ố

        S  đi m ố ể

      T  l (%) ỉ ệ

2 câu 0,66đ 6,6%

2 câu 0,66đ 6,6%

Châu Đaị 

Dương

­Vi tri châu Đ i  ̣ ́ ạ

D ươ ng

Giai thich ̉ ́  luc đia  ̣ ̣ Ô­xtrây­li­a

 co khi hâu  ́ ́ ̣ khô haṇ

S  câu ố

S  đi m ố ể

       T  l  (%) ỉ ệ

1 câu 0,33đ 3,3%

1câu 1,0đ 10,0%

  2câu   1,33đ   13,3%

Châu Âu

­Biêt diên tich cua  ́ ̣ ́ ̉ châu Âu

­Biêt s  thay đôi  ́ ự ̉ thiên nhiên châu Âu

Hiêu s  phân bô cac dang đia hinh ̉ ự ́ ́ ̣ ̣ ̀   chinh cua châu Âu ́ ̉

S  câu ố

S  đi m ố ể

T  l  (%) ỉ ệ

2 câu 0,66đ 6,6%

1 câu

2 đ 20%

3 câu 2,66đ 26,6

T ng s  câuổ ố

T ng s  đi mổ ố ể

T  l (%)ỉ ệ

12 câu 4đ 40%

4 câu 3,0đ 30,0%

1 câu

2 đ 20%

1câu 1,0 đ 10,0%

18 câu 10,0 đ 100,0%

Trang 4

B NG Đ C T  Ả Ặ Ả

Ph n I: Ph n tr c nghi mầ ầ ắ ệ

Câu 1 Bi tế 0,33 Biêt đ́ ược tên goi cua châu Mị ̉ ̃

Câu 2 Biêt ́ 0,33 Biêt chung tôc đâu tiên cua châu Mí ̉ ̣ ̀ ̉ ̃

Câu 3 Biêt́ 0,33 Biêt diên tich cua cac kiêu khi hâu Băc Mí ̣ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̃

Câu 4 Bi tế 0,33 Biêt đ́ ược khu v c th a dân Băc Miự ư ́ ̃

Câu 5 Biêt́ 0,33 Biêt nguyên nhân lam cho nông nghiêp Băc Mi phat ́ ̀ ̣ ́ ̃ ́

triên manh̉ ̣ Câu 6 Hiêủ 0,33 Hiêu đ̉ ược tên goi cua “Vanh đai Măt Tr i”̣ ̉ ̀ ̣ ờ

Câu 7 Hiêủ 0,33 Hiêu đ̉ ược hiêp đinh Mâu dich t  do Băc Mị ̣ ̣ ̣ ự ́ ̃

Câu 8 Bi tế 0,33 Biêt đ́ ược đô cao cua nui An­đeṭ ̉ ́ ́

Câu 9 Hiêủ 0,33 Hiêu đ̉ ược cac nhân tô lam thay đôi thiên nhiên ́ ́ ̀ ̉

Trung va Nam Mì ̃ Câu 10 Biêt́ 0,33 Biêt đ́ ượ ực s  bât h p li trong s  dung ruông đât   ́ ợ ́ ử ̣ ̣ ́ở

Trung va Nam Mì ̃ Câu 11 Bi tế 0,33 Biêt cac loai đông vât sông   Nam C ć ́ ̀ ̣ ̣ ́ ở ự

Câu 12 Bi t ế 0,33 Biêt  đ́ ược cac loai khoang san châu Nam C ć ̣ ́ ̉ ự

Câu 13 Biêt́ 0,33 Vi tri châu Đ i Ḍ ́ ạ ương

Câu 14 Biêt́ 0,33 Biêt diên tich cua châu Âú ̣ ́ ̉

Câu 15 Bi tế 0,33 Biêt s  thay đôi thiên nhiên châu Âú ự ̉

Ph n II: T  luânầ ự ̣

Câu 1  Hi uể 2.0 Hiêu s  phân bô cac dang đia hinh chinh cua châu ̉ ự ́ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̉

Âu Câu 2  V n 

dung ̣

thâṕ

2.0 So sanh qua trinh đô thi hoa   Trung va Nam Miv i Băc Mi ́ ́ ̀ ̣ ́ở ̀ ̃ 

ơ Câu 3 V n 

d ng ụ

cao

1.0 Giai thich luc đia Ô­xtrây­li­a co khi hâu khô han̉ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣

Trang 5

TR ƯỜ NG THCS NGUY N HI N       Ễ Ề KI M TRA H C K  IIư Năm h c 2020ư2021Ể Ọ Ỳ ọ

L p 7/……….        ớ Th i gian: 45 phỳt (Khụng k  th i gian giao đ )     ờ ể ờ ề Đấ B ̀

I/ TR C NGHI MẮ Ệ  (5,0 đi m)

* Khoanh trũn phương ỏn tr  l i đỳng trong cỏc cõu sau:ả ờ

 Cõu 1.  “Tõn th  gi i” là tờn g i c a chõu l c nào?ế ớ ọ ủ ụ

   A. Chõu Âu.       B. Chõu Mĩ.      C. Chõu Đ i Dạ ương.      D. Chõu Phi Cõu 2.Khi m i phỏt hi n ra chõu Mĩ thỡ ch  nhõn c a chõu l c này là ng i thu c ch ng t c ớ ệ ủ ủ ụ ườ ộ ủ ộ nào?

   A.  ưrụưpờưụướt.       Ơ  B. Nờưgrụướt.      C. Mụnưgụưlụướt      D. ễtưxtraưloưit. 

Cõu 3.Chi m di n tớch l n nh t   B c Mĩ là ki u khớ h uế ệ ớ ấ ở ắ ể ậ

   A. . Hàn đ i      ớ  B. Hoang m cạ          C. ễn đ i l c đ aớ ụ ị       D. C n nhi t đ i.ậ ệ ớ

Cõu 4. Hai khu v c th a dõn nh t B c Mĩ là?ự ư ấ ắ

   A. Alaxca và B c Canadaắ         B. B c Canada và Tõy Hoa K ắ ỳ

   C. Tõy Hoa Kỡ và Mờưhiưcụ.       D. Mờưhiưcụ và Alaxca

Cõu 5. Đõu khụng ph i ả  nguyờn nhõn nào làm cho n n nụng nghi p B c Mĩ phỏt tri n m nh m ,ề ệ ắ ể ạ ẽ  

đ t đ n trỡnh đ  cao?ạ ế ộ

   A. Đi u ki n t  nhiờn thu n l i.       ề ệ ự ậ ợ B. Trỡnh đ  khoa h c kĩ thu t cao.ộ ọ ậ

   C. Th  trị ường tiờu th  r ng l n.       ụ ộ ớ D. Ngu n tài nguyờn thiờn nhiờn phong ồ phỳ. 

Cõu 6.“Vành đai M t Tr i” là tờn g i c aặ ờ ọ ủ

   A. vựng cụng nghi p m i c a B c Mĩệ ớ ủ ắ

   B. vựng cụng nghi p l c h u c a Hoa Kỡệ ạ ậ ủ

   C. vựng cụng nghi p truy n th ng   Đụng B c Hoa Kỡệ ề ố ở ắ

   D. vựng cụng nghi p m i   phớa Nam và ven Thỏi Bỡnh Dệ ớ ở ương c a Hoa Kỡ.ủ

Cõu 7. NAFTA g m cú nh ng thành viờnồ ữ

    A. Hoa Kỡ, Caưnaưđa, Mờưhiưcụ

    B. Hoa Kỡ, Uưruưgoay, Paưraưgoay

    C. Hoa Kỡ, Chiưlờ, Mờưhiưcụ

    D. Braưxin, Uưruưgoay, Paưraưgoay

Cõu 8.  H  th ng nỳi Anưđột cú đ  cao trung bỡnhệ ố ộ

A. 1000ư2000m       B. 2000ư3000m       C. 3000ư5000m      D. 5000ư6000m Cõu 9. S  thay đ i c a thiờn nhiờn Trung và Nam Mĩ ự ổ ủ khụng ph i ả  do

   A. Đ a hỡnh       ị   B. Vĩ đ       C.ộ  Khớ h u       ậ D. Con người Cõu 10.  Đ  gi m b t s  b t h p lớ trong s  h u ru ng đ t m t s  qu c gia Trung và Nam Mĩ ể ả ớ ự ấ ợ ở ữ ộ ấ ộ ố ố

đó khụng làm vi c gỡ sau?ệ

   A. Bỏn ru ng đ t cho cỏc cụng ti t  b nộ ấ ư ả        

Trang 6

   B. Ban hành lu t c i cách ru ng đ t.ậ ả ộ ấ

   C. T  ch c khai hoang đ t m i.       ổ ứ ấ ớ

   D. Mua l i đ t c a đi n ch , các công ti t  b n chia cho dân.ạ ấ ủ ề ủ ư ả

Câu 11.Trong các loài v t d i đây, loài nào ậ ướ không s ng   Nam C c?ố ở ự

   A. Chim cánh c t.      ụ  B. H i c u.       ả ẩ  C. G u tr ng.      ấ ắ D. Đà đi u.ể      

Câu 12. Châu Nam C c giàu có nh ng khoáng s n nào?ự ữ ả    A. Vàng, kim cường, đ ng, s t.      ồ ắ  B. Vàng, đ ng, s t, d u khí.ồ ắ ầ    C. Than đá, s t, đ ng, d u m ắ ồ ầ ỏ      D. Than đá, vàng, đ ng, manga.ồ Câu 13. Châu Đ i d ng n m gi a hai đ i d ng nào?ạ ươ ằ ữ ạ ươ  A. Thái Bình Dương –  n Đ  DẤ ộ ương      B.  n Đ  DẤ ộ ương – Đ i Tây Dạ ương        

 C. Đ i Tây Dạ ương – B c Băng Dắ ươ    ng        D. B c Băng Dắ ương – Thái Bình Dương Câu 14.Châu Âu là m t b  ph n c a l c đ a Á­Âu, di n tích kho ngộ ộ ậ ủ ụ ị ệ ả    A. 10 tri u kmệ 2.        B. 11 tri u kmệ 2.       C. 11,5 tri u kmệ 2.      D. 12 tri u kmệ 2  Câu 15. Th m th c v t thay đ i t  Tây sang Đông và t  B c xu ng Namả ự ậ ổ ừ ừ ắ ố    A. theo s  thay đ i c a m ng lự ổ ủ ạ ưới sông ngòi.      B. theo s  thay đ i c a s  phân b  các lo i ự ổ ủ ự ố ạ đ t.ấ    C. theo s  thay đ i c a nhi t đ  và lự ổ ủ ệ ộ ượng m a.ư    D. theo s  thay đ i c a s  phân hóa đ a hình.ự ổ ủ ự ị II/ T  LU NỰ Ậ  (5,0điêm)  ̉ Câu 1. (2 đi m) ể  Trinh bay đ c đi m khí h u,sông ngòi, th c v t c a châu Âu?̀ ̀ ặ ể ậ ự ậ ủ Câu 2. (2 đi m) ể  Qua trinh đô thi hoa   Trung va Nam Mi khac v i Băc Mi nh  thê nao?́ ̀ ̣ ́ở ̀ ̃ ́ ớ ́ ̃ ư ́ ̀ Câu 3. (1,0 đi m)  ể Tai sao đai bô phân diên tich luc đia Ô­xtrây­li­a co khi hâu khô han?̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ Bài làm: I/TR C NGHI M: Ắ Ệ (5,0 đi m) ể  M i ý đúng 0,33 đi m ỗ ể Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án II/ T  LU NỰ Ậ  (5,0 đi m) ể ………

………

………

       

Trang 7

      

Trang 8

TRƯỜNG THCS NGUY N HI NỄ Ề

KI M TRA CU I H C K  II­ Năm h c 2020­2021Ể Ố Ọ Ỳ ọ

MÔN: Đ A LÍ.    L P 7Ị Ớ

Th i gian:  45 phút (không k  th i gian giao đ )( Mã đ  A)ể ờ ề ề

I/ PH N TR C NGHI M: (Ầ Ắ Ệ 5 đi m ) Ch n  ý đúng nh t

Câu 1/ Châu Mĩ n m hoàn toàn   n a c u  ằ ở ử ầ

    A. B c.       B. Đông.       C. Nam.      D. Tây .ắ  

Câu 2/ B  Tây Châu Mĩ ti p giáp v iờ ế ớ

 A.Thái Bình Dương.      C.  n Đ  DẤ ộ ương.      

B. Đ i Tây Dạ ương.      D. B c Băng Dắ ương

 Câu 3/Ch  nhân x a kia c a châu Mĩ thu c ch ng t c ủ ư ủ ộ ủ ộ

A.  ­rô­pê­ô­itƠ  .         B. Môn­gô­lô­it.      C. Nê­grô­it.       D. Môn­gô­lô­it và Nê­grô­it 

Câu 4/ Châu Mĩ đ c phát hi n vào cu i th  k  ượ ệ ố ế ỉ

 A. XIV        B. XV.       C. XVI.      D. XVII. 

Câu 5/ Dân c  B c Mĩ phân b  th a th t nh t    khu v c ư ắ ố ư ớ ấ ở ự

A. Nam H  L n.ồ ớ   B. Tây  Nam Hoa Kì.     C. Đông B c Hoa Kì.ắ        D. B c Ca­na­đa.ắ

Câu 6/ Ngành công nghi p phát tri n nh t   «ệ ể ấ ở  Vành đai M t Tr iặ ờ  » là

A. hóa ch t.       B. đóng tàu.      C. luy n kim.       D. đi n t ấ ệ ệ ử  Câu 7/ H ng d ch chuy n v n và lao đ ng   Hoa Kì sau các cu c kh ng ho ng kinh t  là t  ướ ị ể ố ộ ở ộ ủ ả ế ừ Đông B c đ nắ ế

A. Tây, Tây B c.      B. Nam, Tây Nam.      C. phía B c.      D. phía Đông.ắ ắ

 Câu 8/ Hi p đ nh m u d ch t  do B c Mĩ vi t t t là ệ ị ậ ị ự ắ ế ắ

A  WTO       B. ASEAN.       C. NAFTA       D. Méc­cô­xua

 Câu 9/ Ph n l n dân c  Trung và Nam Mĩ s  d ng ngôn ngầ ớ ư ử ụ ữ

 A. Giecman.       B. Xlav        C. Latinh.       D. ngôn ng  đan xenơ ữ

Câu 10/ Pê­ru có s n l ng cá vào lo i b c nh t th  gi i vìả ượ ạ ậ ấ ế ớ

   A. có vùng bi n r ngể ộ        B.có vùng bi n nóngể  .    

   C. có dòng bi n l nh ch y quaể ạ ả        D. có dòng bi n nóng ch y qể ả ua  

 Câu 11/ Đ a hình c a châu Nam C c làị ủ ự

    A.cao nguyên đá vôi.       C. cao nguyên x p t ngế ầ

    B. cao nguyên badan.        .      D. cao nguyên băng

Câu 12/Đ i b  ph n lãnh th  châu Âu có khí h u       ạ ộ ậ ổ ậ  

    A. khí h u nhi t đ i .      C. khí h u hàn đ i       ậ ệ ớ ậ ớ

    B. khí h u ôn đ i.      D. khí h u l c đ a.      ậ ớ ậ ụ ị   Câu 13/ Ki u khí h u nào chi m di n tích l n nh t   châu Âu? ể ậ ế ệ ớ ấ ở

 A. Hàn đ i       C. Đ a trung h i      ớ ị ả

 B. Ôn đ i l c đ a      D.Ôn đ i h i dớ ụ ị ớ ả ương

Câu 14/ Nh ng d ng đ a hình chính c a châu Âu là   ữ ạ ị ủ

A.đ i lồ ượn sóng      C. đ ng b ng, núi già, núi tr      ồ ằ ẻ

B.núi già, bình nguyên      D. đ ng b ng, núi tr , thung lũng.      ồ ằ ẻ   Câu 15/ Dòng h i l u nóng B c Đ i Tây D ng và gió Tây ôn đ i làm cho khu v c có khí h u ả ư ắ ạ ươ ớ ự ậ

ôn đ i h i dớ ả ương   châu Âuở

 A. có tuy t r i quanh năm       C.vào mùa đông khô và l nhế ơ ạ

Trang 9

 B. có m a rào quanh năm  ư        D m và  m h n các n i khác cùng vĩ đ ấ ẩ ơ ơ ộ

II.PH N T  LU N(5,0 đi m)Ầ Ự Ậ ể

Câu 16. (2,0đi m) Trình bày đ c đi m khí h u, th c v t, đ ng v t c a châu Đ i Dể ặ ể ậ ự ậ ộ ậ ủ ạ ươ  ?ng

Câu 17. (2 đi m) ể  Qua trinh đô thi hoa   Trung va Nam Mi khac v i Băc Mi nh  thê nao?́ ̀ ̣ ́ở ̀ ̃ ́ ớ ́ ̃ ư ́ ̀

Câu 18 (1,0 đi m)  Tai sao đai bô phân diên tich luc đia Ô­xtrây­li­a co khi hâu khô han?̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣

Bài làm:

I/TR C NGHI M: Ắ Ệ (5,0 đi m) ể  M i ý đúng 0,33 đi m ỗ ể

Đáp án

II/ T  LU NỰ Ậ  (5,0 đi m) ể

………

………

………

Trang 10

HƯỚNG D N CH M KI M TRA H C K  II NĂM H C 2020­2021Ẫ Ấ Ể Ọ Ỳ Ọ

       MÔN : Đ A LÍ     L P 7Ị Ớ

       ĐÁP ÁN Đ  B         

I. TR C NGHI M 5đ Ắ Ệ

II, T  LU N 5đ        Ự Ậ Câu 16/Trình bày đ c đi m khí h u, th c v t, đ ng v t c a châu Đ i Dặ ể ậ ự ậ ộ ậ ủ ạ ươ  ?(2,0đi m)ng ể

*Khí h uậ  :(1,0đ)

 ­Ph n l n các đ o và qu n đ o c a châu Đ i Dầ ớ ả ầ ả ủ ạ ương có khí h u nhi t đ i nóng  m, đi u hòa, ậ ệ ớ ẩ ề

m a nhi u.ư ề

 ­Ph n l n di n tích l c đ a Ô­xtrây­li­a là hoang m c.ầ ớ ệ ụ ị ạ

 ­ Qu n đ o Niu Di­len và phía nam Ô­xtrây­li­a có khí h u ôn đ i.ầ ả ậ ớ

*Th c v t, đ ng v tự ậ ộ ậ  :

 ­Các đ o và qu n đ o châu Đ i Dả ầ ả ạ ương có r ng xích đ o xanh quanh năm ho c r ng m a mùa ừ ạ ặ ừ ư nhi t đ i phát tri n xanh t t v i nh ng r ng d a t o thành nh ng «ệ ớ ể ố ớ ữ ừ ừ ạ ữ  thiên đàng xanh »,có nhi u ề san hô, h i s n(0,5đ)ả ả

 ­L c đ a Ô­xtray­li­aụ ị  : thú có túi, cáo m  v t,có 600 loài b ch đàn khác nhau.(0,5đ)ỏ ị ạ

Câu 17 : 2 đi m) ể  Qua trinh đô thi hoa   Trung va Nam Mi khac v i Băc Mi nh  thê nao?́ ̀ ̣ ́ở ̀ ̃ ́ ớ ́ ̃ ư ́ ̀

­   B c Mĩ: đô th  hoá g n li n v i quá trình công nghi p hoá(0,5đ).Ở ắ ị ắ ề ớ ệ

­   Trung và Nam Mĩ: đô th  hoá t  phát, không g n li n v i quá trình công nghi p hoá. T c đ  Ở ị ự ắ ề ớ ệ ố ộ

đô th  hóa nhanh trong đi u ki n n n kinh t  còn ch a phát tri n nên gây nhi u h u qu  nh  ị ề ệ ề ế ư ể ề ậ ả ư thi u vi c làm, thi u nhà  , ô nhi m môi trế ệ ế ở ễ ường đô th ….(1,5đ)ị

Câu 18 (1,0 đi m)  Tai sao đai bô phân diên tich luc đia Ô­xtrây­li­a co khi hâu khô han?̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣

+ Đ i b  ph n l c đ a Ô­xtrây ­li­a n m trong vùng áp cao chí tuy n.(0,25đ)ạ ộ ậ ụ ị ằ ế

+ Dãy núi Thiên S n ch y sát ven bi n đã ngăn  nh hơ ạ ể ả ưởng c a bi n vào sâu trong l c đ a.(0,5đ)ủ ể ụ ị  + Ven b  phía tây có dòng bi n l nh tây Ô­xtrây ­li­a ch y sát ven b (0,25đ).ờ ể ạ ả ờ

Trang 11

HƯỚNG D N CH M VÀ BI U ĐI MẪ Ấ Ể Ể

KI M TRA H C K  II, NĂM H C 2020­2021Ể Ọ Ỳ Ọ

MÔN Đ A LÍ­L P 7(Mã đ  A)Ị Ớ ề

TR C NGHI M: Ắ Ệ (5,0 đi m) ể  M i ý đúng 0,33 đi m ỗ ể

Câu       1       2       3      4       5       6      7

      8      9       10       11      12       13       14      15

T  LU N: Ậ  (5,0 đi m)

Câu 1

*Khí h u:Đ i b  ph n lãnh th  châu Âu có khí h u ôn đ i l c đ i và ôn đ i h i ậ ạ ộ ậ ổ ậ ớ ụ ạ ớ ả

dương, ch  m t di n tích nh    phía b c vòng c c là có khí h u hàn đ i, phía namỉ ộ ệ ở ở ắ ự ậ ớ  

có khí h u đ a trung h iậ ị ả

*Sông ngòi:Sông ngòi   châu Âu có lở ượng nước d i dào, các song đ  ra B c Băngồ ổ ắ  

Dương đóng băng vào mùa đông.Các song quan tr ng là Đa­nuyp,Rai­n ,Vôn­ga.ọ ơ

*Th c v t:Th m th c v t thay đ i t  tây sang đông và t  b c xu ng nam theo s  ự ậ ả ự ậ ổ ừ ừ ắ ố ự thay đ i c a nhi t đ  và lổ ủ ệ ộ ượng m a.Ven bi n Tây Âu có r ng lá r ng(s i, ư ể ừ ộ ồ

d ),vào sâu trong l c đ a có r ng lá kim(thông, tùng),phái đông nam có th o ẻ ụ ị ừ ả nguyên, ven Đ a Trung H i có r ng lá c ng.ị ả ừ ứ

1,0 0,5

0,5

­   Trung và Nam Mĩ: đô th  hoá t  phát, không g n li n v i quá trình Ở ị ự ắ ề ớ công nghi p hoá. T c đ  đô th  hóa nhanh trong đi u ki n n n kinh t  cònệ ố ộ ị ề ệ ề ế  

ch a phát tri n nên gây nhi u h u qu  nh  vi c làm, nhà  , ô nhi m môi ư ể ề ậ ả ư ệ ở ễ

trường đô th ị

0,5 1,5

Câu 3

+ Đ i b  ph n l c đ a Ô­xtrây ­li­a n m trong vùng áp cao chí tuy n.ạ ộ ậ ụ ị ằ ế + Dãy núi Thiên S n ch y sát ven bi n đã ngăn  nh hơ ạ ể ả ưởng c a bi n vào ủ ể sâu trong l c đ a.ụ ị

 + Ven b  phía tây có dòng bi n l nh tây Ô­xtrây ­li­a ch y sát ven b ờ ể ạ ả ờ

1,0

Ngày đăng: 05/04/2022, 08:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w