KHOA CÔNG NGHỆ ---OỐA»J ---PHÚC TRÌNH THỰC TẬP QUÁ TRÌNH VÀ THIÉT BỊ CÔNG NGHỆ HÓA HỌC CHƯNG CẤT GIÁN ĐOAN Tháng 3/2022 CÁN BỘ HƯỚNG DẪN: TS... KẾT QUẢ ĐO ĐƯỢC: Bàng 1: Kct quà thi nghiệ
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ -OỐA»J
-PHÚC TRÌNH THỰC TẬP QUÁ TRÌNH VÀ THIÉT BỊ
CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
CHƯNG CẤT GIÁN ĐOAN
Tháng 3/2022
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN:
TS Lương Huỳnh Vủ Thanh
NHÓM SINH VIÊN THỰC HIỆN:
Lê Trường Thịnh
Lê Ái Như Nguyễn Thị Trăm
B1909729 B1909820 B1909847
Trang 2Mục lục
I KẾT QUẢ ĐO ĐƯỢC: ' 1
II TÍNH TOÁN: 2
1 Tính lượng sản phẩm đỉnh và đáy thu được: 2
1.2 Trường hợp R=1 3
1.3 Trường hợp R=2 5
2 Tỉ số hoàn lưu cục bộ và tỉ số hoàn lưu toàn phần trong 1 giờ 7
2.1 Trường hợp R= 1 7
2.2 Trường hợp R= 2 8
3 Vẽ đồ thị x, y; vẽ đường làm việc phần cất; số đĩa lí thuyết; hiệu suất tổng quát: .’ 9
3.1 Trường hợp R=1 9
3.2 Trường hợp R=2 10
III Nhận xét và bàn luận 11
Lê Trường Thịnh - MSSV: B1909729 11
Lê Ái Như - MSSV: B1909820 15
Nguyễn Thị Trăm - MSSV: B1909847 16
Trang 3Trang 1
I KẾT QUẢ ĐO ĐƯỢC:
Bàng 1: Kct quà thi nghiệm chung cất gián đoạn
Bâng 2: Thiết bị ngưng tụ
Xác nhận của giáo viên hưởng danthưi
Trang 4Bảng 1-1: Kết quả thí nghệm chưng cất gián đoạn
Nhập liệu Sản phẩm đáy Sản phẩm đỉnh R=1 độ Nhiệt 35.5
oC Nhiệt độ 32o
oC
Độ rượu
o
Độ
Bảng 1-2: Thiết bị ngưng tụ
R=1
.3
.6
II TÍNH TOÁN:
1 Tính lượng sản phẩm đỉnh và đáy thu được:
Ta có phương trình cân bằng vật chất: —-— = w = —-—
X ũ ~X w X D ~X F X p -X w
Trong đó: F: Lượng nhập liệu ban đầu, mol
D: Lượng sản phẩm đỉnh, mol W: Lượng sản phẩm đáy thu được, mol
XF, XD, XW: lần lượt là phần mol của cấu tử rượu etylic trong nhập liệu, sản phẩm đỉnh và sản phẩm đáy
Độ rượu (a) ra phần mol (x) X = 1+ p N M R ợ-a}
R=2
Trang 5Trang 3
Khối lượng riêng của hỗn hợp lỏng: — — — + 1—
^
P hh P R P N Với, Ãỹ — ——-: phần khối lượng của rượu
X +MJX(1- X )
p N ,p R : khối lượng riêng của nước và rượu nguyên chất ở cùng nhiệt độ, kg/m3
1.2 Trường hợp R=1
Dựa vào bảng chuyển đổi độ rượu về 20 oc (Correction Table for an Alcoholometer
Calibrated at 20 o C) kết hợp với phương pháp nội suy, ta tìm được bảng kết quả sau:
Bảng 2-1: Chuyển đổi độ rượu về 20 °c với tỉ số hoàn lưu R=1 (phần trăm thể tích)
Nhập liệu F Sản phẩm đáy W Sản phẩm đỉnh D
Độ rượu trên phù kế
Tra bảng 25 (sách bài tập nhiệt động học kỹ thuật và truyền nhiệt - Hoàng Đình Tín và Bùi Hải - trang413) ta có ở 20°C:
PN = 998.2 kg/m3
Dựa vào bảng 6-6 khối lượng rượu etylic nguyên chất trang 59 giáo trình TT.QTTB kết
hợp với phương pháp nội suy ta có ở 20 C:
P R = 789 kg/m3
p R M N ( a F ) 1 + 789 X 18( 0,54 )
Trang 6M hh 25.46 Phương trình cân bằng vật chất cho toàn hệ thống:
F = D + w (1) Phương trình cân bằng vật chất cho cấu tử dễ bay hơi:
XF F = XD D + XW W (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
1+^x>(i-^
P R M N ' a w • 998.2 46/1 - 0.4765\
1 + 789 X 18 ( 0.4765 )
0.220
X D = Ị ■ PN Y MR<1 - a^ = , 998.2 46 71 - 0 973
pR X M;V( Ư D ) 1 + 789 X 18 ( 0.973 Phân tử lượng trung bình của hỗn hợp nhập liệu:
Mhh =(1 - 0.266)X 18 + 0.266 X 46 = 25.46 đvC Phần khối lượng:
0.266 _ 0.266+(1-0.266) 4| 0.124
Khối lượng riêng của hỗn hợp:
P
fi P N
hh X' R p w+p R ( 1- X R )
Với Vhh=5 lít = 0.005 m3
Khối lượng hỗn hợp:
Số mol của hỗn hợp:
789X998.2 , _ , , ,
————ve 2^7.———— =
mhh=phh X v hh = 966.33X 0.005 = 4.83 kg
mhh 4.83X1000
111,11=—^= —-—=189.79 mol
Trang 7Trang 5
Trang 8Tính khối lượng sản phẩm đáy W (kg):
mw = WX(ẨWXMR + (1 — Xw)xMH2O)
= 177.28 X(0.22X46+(1- 0.22)X18) = 4.283 kg
1.3 Trường hợp R=2
Dựa vào bảng chuyển đổi độ rượu về 20 c (Correction Table for an Alcoholometer Calibrated at 20oC) kết hợp với phương pháp nội suy, ta tìm được bảng kết quả sau:
Bảng 2-2: Chuyển đổi độ rượu về 20C với tỉ số hoàn lưu R=2 (phần trăm thể tích)
Nhập liệu
F Sản phẩm đáy W Sản phẩm đỉnh D
Tra bảng 25 (sách bài tập nhiệt động học kỹ thuật và truyền nhiệt - Hoàng Đình Tín và Bùi Hải - trang 413) ta có ở 20C:
P N = 998.2 kg/m3
Dựa vào bảng 6-6 khối lượng rượu etylic nguyên chất trang 59 giáo trình TT.QTTB kết hợp với phương pháp nội suy ta có ở 20c:
P R = 789 kg/m3
998.2 46/1 - 0.5935\ - 0311
1 + 789 X 18( 0,5935)
■’" - , ft> yM^- a^ -, , 998.2., 46/1 - 0.454, - 0.205
1 pR x Mw( ưw ) 1 + 789 x 18 ( 0.454 )
X D - , ft> yM^- a^ -, , 998.2., 46/1-0.975' - 0.923
pB x M„ ( aD ) 1 + 789 x 18( 0.975 ) Phân tử lượng trung bình của hỗn hợp nhập liệu:
X F
1
1 + ^x.^qỉ-SE)
PR Mw ƯF
Trang 9-X* _= 0.311 = o K
— R A/fr» _ _ , _ _ , 46 0.15
X R+ (1-X R)^ 0.311 + (1-0.311) X 4 | Khối lượng riêng của hỗn hợp
Phần khối lượng