PHÂN TÍCH CHI PHÍ - LỢI ÍCH DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ MÁY ĐIỆN RÁC TÂM SINH NGHĨA NHÓM 11... Phân tích hiệu quả tài chính của dự án Phân tích hiệu quả xã hội của dự án... PHÂN TÍCH CHI PHÍ -
Trang 1PHÂN TÍCH CHI PHÍ - LỢI ÍCH
DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ MÁY
ĐIỆN RÁC TÂM SINH NGHĨA
NHÓM 11
Trang 2Nội dung chính
Giới thiệu dự án
.
Phân tích hiệu quả tài
chính của dự án Phân tích hiệu quả xã hội của dự án
Trang 3- Công suất xử lý: 2000 tấn/ ngày.đêm
- Công nghệ đốt rác phát điện: Công nghệ Martin GmHb - CHLB Đức
- Các sản phẩm từ dự án:
+ Công suất phát điện: 40MW
+ Gạch không nung
+ Phân vi sinh
Trang 4TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
- Khởi công xây dựng một số hạng mục
máy
- Dự kiến vào đầu Quý I năm 2022, Nhà
máy đốt rác phát điện sẽ chính thức đi vào hoạt động đúng công suất 2.000 tấn/ngày
Trang 5PHÂN TÍCH CHI PHÍ - LỢI
ÍCH DỰ ÁN NHÀ MÁY ĐIỆN RÁC TÂM SINH
NGHĨA CHƯƠNG 2
Trang 6CHI PHÍ DỰ
ÁN
• Chi phí đầu tư ban đầu
• Chi phí vận hành trong vòng 10 năm
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÀI
CHÍNH
Trang 8Thiết bị Thành tiền
Hợp phần đốt rác phát điện nối lưới 2.659,209
Hợp phần sản xuất phân hữu cơ vi sinh 71,04
Hợp phần sản xuất gạch không nung (gạch Block) 24,738
Trang 9CHI PHÍ VẬN HÀNH
Lao động Số lượng Mức lương Tổng lương theo
năm Bảo hiểm theo nămQuản lý 5 0,024 1,44 0,295
Trợ lý 15 0,015 2,7 0,554
Chuyên gia 7 0,06 5,04 1,033
Tạp vụ, đầu bếp 20 0,008 1,92 0,202
Chuyên viên tài vụ 12 0,011 1,584 0,166
Công nhân phụ trách thiết bị 45 0,011 5,94 0,624
Công nhân thu gom rác 80 0,008 7,68 0,806
Công nhân hợp phần sản xuất gạch 60 0,01 7,2 0,756
Công nhân hợp phần sản xuất phân vi
sinh
60 0,01 7,2 0,756Bảo vệ 6 0,006 0,432 0,045
Trang 10Năm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Chi phí lương 44,74 45,63 46,55 47,48 48,43 49,40 50,38 51,39 52,42 53,47
Bảo hiểm 5,62 5,73 5,84 5,96 6,08 6,20 6,32 6,45 6,58 6,71
Tổng 50,36 51,36 52,39 53,44 54,51 55,60 56,71 57,84 59,00 60,18
Bảng chi phí lương và bảo hiểm dự kiến cho nhân
viên trong 10 năm Đơn vị: Tỷ
đồng
Trang 11Năm 1 2 3 4 5Nhân công 50,36 51,36 52,39 53,44 54,51
Điện, nước, xử lý rác, Internet, điện thoại 12,24 12,24 12,24 12,24 12,24Chi phí bảo trì 82,65 82,65 82,65 82,65 82,65Mua nguyên vật liệu 12,24 12,24 12,24 12,24 12,24Tổng 157,48 158,48 159,51 160,56 161,63
55,60 56,71 57,84 59,00 60,1812,24 12,24 12,24 12,24 12,2482,65 82,65 82,65 82,65 82,6512,24 12,24 12,24 12,24 12,24162,72 163,83 164,96 166,12 167,30
TỔNG CHI PHÍ VẬN
HÀNH TRONG 10 NĂM
Đơn vị: Tỷ đồng
Trang 13Hạng mục Số lượng Đơn giá Thành tiền
Trang 144 1065,13 1064,11 1063,06 1061,99 1060,90 1059,79 1058,65 1057,50 1056,32Khấu hao (D) 256,10 249,44 242,78 236,12 229,46 222,79 216,13 209,47 202,81 196,15Đất 22,95 22,95 22,95 22,95 22,95 22,95 22,95 22,95 22,95 22,95
Công trình xây dựng 80,10 77,81 75,52 73,23 70,94 68,65 66,36 64,08 61,79 59,50
Máy móc, thiết bị 153,05 148,68 144,31 139,94 135,56 131,19 126,82 122,44 118,07 113,70Trả gốc 425 425 425 425 425 425 425 425 425 425
Còn nợ 4250 3825 3400 2975 2550 2125 1700 1275 850 425 0
Trả lãi 293,25 283,05 251,60 220,15 188,70 157,25 125,80 94,35 62,90 31,45
Giảm thuế do trả lãi 58,65 56,61 50,32 44,03 37,74 31,45 25,16 18,87 12,58 6,29
CFBT nợ -4250 -718,25 -708,05 -676,60 -645,15 -613,70 -582,25 -550,80 -519,35 -487,90 -456,45CFAT nợ -4250 -659,60 -651,44 -626,28 -601,12 -575,96 -550,80 -525,64 -500,48 -475,32 -450,16Thu nhập chịu thuế 516,79 532,64 569,73 606,79 643,83 680,86 717,86 754,83 791,79 828,72Thuế TN 0 0 0 56,97 60,68 64,38 136,17 143,57 150,97 158,36 165,74Lợi nhuận sau thuế 0 516,79 532,64 512,76 546,11 579,45 544,68 574,28 603,87 633,43 662,97
5CFAT (CSH) -5000 347,89 357,08 330,53 357,23 383,91 342,48 365,42 388,34 411,24 3172,8
7CFAT dự án -5000 1007,4
9 1008,52 956,81 958,35 959,87 893,28 891,06 888,82 886,56 3623,03
Dòng tiền sau thuế của dự án trong 10 năm
đầu Đơn vị: Tỷ
đồng
Trang 15Thời gian hoàn vốn giản đơn 5 năm 1 tháng 14 ngày
Thời gian hoàn vốn chiết khấu 7,699 năm
Trang 18• Nước thải xây dựng
• Nước mưa tràn
Trang 19TÁC ĐỘNG CỦA CHẤT THẢI RẮN
• Chất thải rắn sinh hoạt
Trang 20LỢI ÍCH XÃ HỘI CỦA
Lợi ích từ việc giảm thiểu phát thải khí nhà kính, tác động
tích cực đến khí hậu
Lợi ích từ việc tạo thêm nguồn năng lượng sạch
Trang 21THUẬN LỢI
VÀ HẠN
CHẾ
Trang 22Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những khu vực kinh tế trọng điểm phía Nam
Thành phố Hồ Chí Minh có nguồn nhân lực dồi dào, hiếu học,khéo tay
Các cơ chế chính sách của thành phố đã có sự thông thoáng, môi trường đầu tư được cải thiện
THUẬN LỢI
CỦA DỰ ÁN
01 02 03
Trang 23Việc quy hoạch xây dựng chưa được thống nhất, việc quản lý quy hoạch chưa nhanh dẫn tới trì trệ thời gian tiến hành thi công dự án
Đào tạo lại các điều phối viên hoạt động kémcơ sở hạ tầng tuy có phát triển so với trước song việc hạn chế trong nhiều công nghệ mới
Phát sinh nhiều rác thải, nước thải và tai nạn lao động
Có thể gây ra ô nhiễm môi trường
HẠN CHẾ
CỦA DỰ ÁN
01 02
03 04
Trang 24Tuân thủ các quy định về
an toàn lao
động
TRONG GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ
Trang 25và kế hoạch thi công cụ
thể
03
Giám sát chăt chẽ việc tuân thủ các yêu
cầu
TRONG GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ XÂY DỰNG
04
Chịu trách nhiệm trước Pháp luật về tất cả các tác động môi
trường
Trang 2603
Vận hành hiệu quả các công trình bảo vệ môi trường và biện pháp làm giảm ô nhiễm môi
trường
TRONG GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH
04
Ký kết các hợp đồng thu gom và xử lý chất thải nguy hại
Trang 27THANK YOU!
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE!