1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng

90 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 9,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

-ѼѼѼѼѼ -

BÀI TI U LU N Ể Ậ

MÔN: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KINH TẾ

LỊCH C A DU KHÁCH TẠI ĐÀ NẴNG

Giảng viên: TS Nguy n Th Kiên ễ ế

Sinh viên th c hi n: Phí Th Huyự ệ ị ền Thương

Mã sinh viên: 19050965

Mã h c ph n: INE1016 2 ọ ầ

Hà N i, Tháng 06 ộ năm 2021

Trang 2

MỤC L C

LỜI CAM ĐOAN I LỜI C ẢM ƠN II

MỤC LỤC III DANH M C CÁC B NG BI U Ụ Ả Ể VII

DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ VÀ HÌNH V Ẽ IX

DANH M C CÁC KÝ HI U VÀ CHỤ Ệ Ữ VIẾ T T T Ắ X

MỞ ĐẦU 1

1.1 Tính c p thi t ấ ế 1

1.2 T ng quan tài li u ổ ệ 2

1.2.1 T ng quan tài liổ ệu trong nướ 2c 1.2.2 T ng quan tài liổ ệu nước ngoài 3

1.2.3 Tóm lược tình hình nghiên c u ứ 4

1.2.4 Kho ng tr ng nghiên c u ả ố ứ 5

1.3 M c tiêu nghiên c u ụ ứ 6

1.3.1 M c tiêu nghiên c u chung ụ ứ 6

1.3.2 M c tiêu nghiên c u c ụ ứ ụ thể 6

1.4 Đối tượng, phạm vi và phương pháp nghiên cứu 6

1.4.1 Đối tượng nghiên c u ứ 6

1.4.2 Ph m vi nghiên c u ạ ứ 6

1.4.3 Phương pháp nghiên cứu 6

1.5 D ự kiến đóng góp của đề tài 7

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 8

1.1 Cơ sở lý luận 8

Trang 3

1.1.1 Các khái niệm cơ bả 8n

1.1.1.1 Du lịch 8

1.1.1.2 Khách du lịch 9

1.1.1.3 S n ph m du lả ẩ ịch 10

1.1.2 Nhu c u và nhu c u du lầ ầ ịch 10

1.1.2.1 Nhu c u ầ 10

1.1.2.2 Nhu c u du lầ ịch 10

1.1.3 Hành vi người tiêu dùng và các yếu t ố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng 11

1.1.3.1 Hành vi người tiêu dùng 11

1.1.3.2 Các y u t ế ố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng 11

1.1.4 S hài lòng và các y u t ự ế ố ảnh hưởng đến sự hài lòng của du khách 14

1.1.4.1 S hài lòng ự 14

1.1.4.2 Các y u t ế ố ảnh hưởng đến sự hài lòng c a du khách ủ 15

1.2 Cơ sở thực ti n ễ 15

CHƯƠNG 2: TIỀM NĂNG VÀ THỰC TR NG NGÀNH DU L CH TẠ Ị ẠI ĐÀ NẴNG 18

2.1 Tiềm năng phát triển du lịch 18

2.1.1 V ị trí địa lý 18

2.1.2 Tài nguyên t nhiên ự 18

2.1.3 Vốn đầu tư 19

2.2 Th c tr ng du lự ạ ịch Đà Nẵng 19

CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ GIẢ THIẾT NGHIÊN C U Ứ 21 3.1 M t s mô hình ộ ố 21

3.1.1 Mô hình l a chự ọn điểm đến du l ch c a Um và Crompton (1990) ị ủ 21

3.1.2 Sơ đồ khung diễn giải tổng quát ra quyết định lựa chọn của khách du lịch (Woodside và MacDonald, 1994) 22

Trang 4

3.2 Mô hình nghiên c u tác gi ứ ả đề xuất 22

3.3 Gi thi t nghiên cả ế ứu 24

3.3.1 Nhân t công ngh ố ệ 24

3.3.2 Y u t ế ố ngẫu nhiên 25

3.3.3 Chi phí 25

3.3.4 Điểm du lịch 26

3.3.5 Văn hóa – xã hội 26

CHƯƠNG 4: KẾT QU NGHIÊN CỨU .28

4.1 Mô t mả ẫu điều tra 28

4.1.1 Thu thập d u ữ liệ 28

4.1.2 Phân tích th ng kê mô t (Ph l c 2) ố ả ụ ụ 28

4.2 K t qu ế ả kiểm định thang đo 33

4.2.1 Ki m tra h s tin cể ệ ố ậy Cronbach’s Alpha 33

4.2.2 Phân tích nhân t khám phá EFA v i các biố ớ ến độ ậ 37c l p 4.2.3 Kiểm định thang đo Cronbach’s Alpha lần 2 42

4.2.3.1 Nhân t ố “Công nghệ” (CN) 42

4.2.3.2 Nhân t ố “Yế ố ngẫu nhiên” (NN) 43u t 4.2.3.3 Nhân t Chi phíố “ ” (CP) 44

4.2.3.4 Y u t ế ố “ ểĐi m du lịch” (DL) 44

4.2.3.5 Y u t ế ố “Văn hóa – Xã hội” (VX) 45

4.2.3.5 Y u tế ố “Sự hài lòng v nhu c u du l ch c a du khách tề ầ ị ủ ại Đà Nẵng” (NC) 46

4.3 Kiểm định mô hình nghiên c u ứ 47

4.3.1 Kiểm định s ự tương quan giữa các biến độ ậc l p và bi n ph thu c ế ụ ộ 47

4.3.2 Kiểm định s phù h p c a mô hình nghiên c u th c t b ng phân tích ự ợ ủ ứ ự ế ằ hồi quy tuy n tính b i ế ộ 49

4.3.3 K t qu ế ả kiểm định giả thuy t nghiên c u ế ứ 56

Trang 5

4.4 K t quế ả đánh giá mức độ ảm nhận c a khách du l c ủ ịch trong t ng nhân từ ố

58

4.4.1 Nhân t Công ngh ố ệ 59

4.4.2 Nhân t Y u t ố ế ố ngẫu nhiên 60

4.4.3 Nhân t Chi phí ố 61

4.4.4 Nhân t ố Điểm du lịch 61

4.4.5 Nhân t ố Văn hóa – Xã hội 62

CHƯƠNG 5: KẾT LU N VÀ KI N NGH Ậ Ế Ị 64

5.1 K t lu n ế ậ 64

5.2 Đề xuất kiến nghị 65

5.2.1 V Công ngh ề ệ 65

5.2.2 V Y u t ề ế ố ngẫu nhiên 66

5.2.3 V Chi phí ề 67

5.2.4 V ề Điểm du lịch 68

5.2.5 V ề Văn hóa – Xã hội 69

5.3 H n ch ạ ế và hướng nghiên c u ti p theo ứ ế 69

DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ệ Ả 70

PHỤ LỤC 72

Trang 6

DANH M C CÁC B NG BI U Ụ Ả Ể

Bảng 4.1 Quy định về kiểm định bằng h sệ ố Cronbach’s Alpha 34

Bảng 4.2: Kết qu ả kiểm định độ tin cậy Cronbach’s Alpha 34

Bảng 4.3 H s KMO và kiệ ố ểm định Bartlett (l n 1) ầ 38

Bảng 4.4 Tổng phương sai giải thích của các nhân t ố ảnh hưởng nhu c u du l ch ầ ị của du khách tại Đà Nẵng (l n 1) ầ 39

Bảng 4.5 Ma tr n xoay các nhân t n 1) ậ ố (lầ 40

Bảng 4.6 H s KMO và kiệ ố ểm định Bartlett (l n 2) ầ 40

Bảng 4.7 Tổng phương sai giải thích của các nhân t ố ảnh hưởng nhu c u du l ch ầ ị của du khách tại Đà Nẵng (l n 2) ầ 41

Bảng 4.8 Ma tr n xoay các nhân t n 2) ậ ố (lầ 42

Bảng 4.9 H s ệ ố Cronbach’s Alpha của thang đo “Công nghệ” 43

Bảng 4.10 H s ệ ố Cronbach’s Alpha của thang đo “Yếu tố ngẫu nhiên” 43

Bảng 4.11 H s ệ ố Cronbach’s Alpha của thang đo “Chi phí” 44

Bảng 4.12 H s ệ ố Cronbach’s Alpha của thang đo “Điểm du lịch” 45

Bảng 4.13 H s ệ ố Cronbach’s Alpha của thang đo “Văn hóa – Xã hội” 45

Bảng 4.14 H s ệ ố Cronbach’s Alpha của thang đo “Sự hài lòng v nhu c u du l ch ề ầ ị của du khách tại Đà Nẵng” 46

Bảng 4.15 Độ lớn củ ựa s ảnh hưởng 47

Bảng 4.16 Sự tương quan 48

Bảng 4.17 Di n gi i các bi n trong mô hình h i quy ễ ả ế ồ 50

Bảng 4.18 Model Summary b 50

Bảng 4.19 ANOVA a 51

Bảng 4.20 Coefficients a 52

Bảng 4.21 Residuals Statistics a 53

Bảng 4.22 Kết qu ả kiểm định các gi thuy t nghiên cả ế ứu 58

Trang 7

Bảng 4.23 Mức độ cảm nhận của khách du l ch v Nhân t Công ngh ị ề ố ệ 59Bảng 4.24 Mức độ cảm nhận của khách du l ch v nhân t Y u t ị ề ố ế ố ngẫu nhiên 60Bảng 4.25 Mức độ cảm nhận của khách du l ch v nhân t Chi phí ị ề ố 61Bảng 4.26 Mức độ cảm nhận của khách du l ch v nhân t ị ề ố Điểm du lịch 61Bảng 4.27 Mức độ cảm nhận của khách du l ch v nhân t ị ề ố Văn hóa – Xã hội 62Bảng 5.1 Mức độ ảnh hưởng của các nhân t ố 65

Trang 8

DANH M ỤC CÁC ĐỒ THỊ VÀ HÌNH V

Hình 1.1 Các y u t ế ố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng 12

Hình 1.2 Mô hình HOLSAT 15

Hình 3.1 Mô hình l a chự ọn điểm đến du l ch c a Um và Cromptonị ủ 21

Hình 3.2 Sơ đồ khung di n gi i t ng quát ra quyễ ả ổ ết định l a chự ọn của khách du lịch (Woodside và MacDonald, 1994) 22

Hình 3 Mô hình nghiên c u 3 ứ 23

Hình 4.1 Gi i tính cớ ủa đáp viên 28

Hình 4.2 Độ tuổi của đáp viên 29

Hình 4.3 Trình độ học v n cấ ủa đáp viên 30

Hình 4.4 Ngh nghi p cề ệ ủa đáp viên 31

Hình 4.5 Thu nh p m t thánh cậ ộ ủa đáp viên 32

Hình 4.6 Thời điểm đến Đà Nẵng của đáp viên 33

Hình 4.7 Đồ thị phân tán gi a giá tr d ữ ị ự đoán và phần dư từ hồi quy 54

Hình 4.8 Đồ thị Histogram c a phủ ần dư (đã chuẩn hóa) 55

Trang 9

DANH M C CÁC KÝ HI U VÀ CH Ụ Ệ Ữ VIẾ T T T

(Phân tích phương sai)

KMO Hệ s Kaiser ố – Mayer – Olkin

NC Nhu c u du l ch cầ ị ủa du khách tại Đà Nẵng

(Mức ý nghĩa quan sát) SPSS Statistical Package for the Social Sciences

(Phần m m thề ống kê cho khoa h c xã họ ội)

UNESCO

United Nations Educational Scientific and

Cultural Organization (Tổ chức Giáo d c, Khoa h c và ụ ọ Văn hóa Liên

Hiệp Qu c) ố

(Hệ s ố phóng đại phương sai)

Trang 10

MỞ ĐẦ U

1.1 Tính cấp thiết

Ngày nay, đời sống của con người ngày càng cao, họ không những có nhu cầu đầy đủ về vật chất mà còn có những nhu cầu cần được thỏa mãn về tinh thần như vui chơi, giải trí và du lịch Do đó, du lịch là một ngành có triển vọng phát triển vượt bậc

Du l ch hi n là ngành kinh tị ệ ế mũi nhọn - ngành công nghiệp không khói được các qu c gia trên th ố ế giới chú tr ng T i Viọ ạ ệt Nam, ngành du lịch đã có nhiều đóng góp to l n vào n n kinh tớ ề ế nước nhà, trong tương lai, ngành này hứa hẹn đem lại nhiều cơ hội phát triển khi được đầu tư chú trọng với những định hướng, chiến lược vô cùng chi ti t ế Năm 2019, ngành Du lịch Việt Nam lập k tích lỳ ần đầu tiên đón 18 triệu lượt khách qu c tố ế, tăng 16,2% so với năm 2018 Giai đoạn từ 2015-

2019, lượng khách quốc tế đến Việt Nam đã tăng 2,3 lần từ 7,9 triệu lượt lên 18 triệu lượt, tốc độ tăng trưởng bình quân đạt 22,7% mỗi năm Việt Nam liên tục nằm trong nhóm những quốc gia có tốc độ tăng trưởng khách du l ch nhanh nhị ất

117 b o tàng ả – nơi lưu giữ quá trình l ch s hào hùng c a dân tị ử ủ ộc

Việt Nam là m t trong nh ng s ít qu c gia trên th ộ ữ ố ố ế giới được UNESCO công nhận nhi u di sề ản đến vậy Tính đến nay, nước ta đã có 8 di sản được UNESCO

Trang 11

công nhận: Di tích Hoàng thành Thăng Long, phố c H i An, qu n th danh thổ ộ ầ ể ắng Tràng An, c ố đô Huế, thành nhà Hồ, thánh địa M ỹ Sơn, vườn qu c gia Phong Nha ố– Kẻ Bàng, v nh Hị ạ Long Đây là một trong nh ng tiữ ềm năng du lịch Vi t Nam ệthu hút khách du l ch ị

Đà Nẵng hiện nay là một trong những điểm thu hút khách du lịch hàng đầu của nước ta Lợi thế về tài nguyên thiên nhiên và con người là những yếu tố then chốt đưa Đà Nẵng trở thành điểm đến hàng đầu hiện nay đối với du khách trong nước và qu c tố ế Nằm khu v c mi n Trung ở ự ề – Tây Nguyên, Đà Nẵng được ông trời ưu ái cho nhiều tài nguyên thiên nhiên hi m có và h p d n S h u l i th bế ấ ẫ ở ữ ợ ế ờ biển dài 90km v i nhiều bãi bi n cát tr ng mịn, n c ấm quanh năm, không quá ớ ể ắ ướsâu và có độ an toàn cao, Đà Nẵng đã tận dụng k t h p v i nhi u lo i hình du l ch ế ợ ớ ề ạ ịnhư du lịch th thao bi n, tham quan th ng cể ể ắ ảnh Ngũ Hành Sơn, làng đá mỹ nghệ, các khu nghỉ dưỡng sang tr ng V i nhọ ớ ững đặc điểm ưu thế ề v thiên nhiên, Đà Nẵng thu hút r t nhi u doanh nghiấ ề ệp đầu tư các công trình đã nổi tiếng thế giới Đối với du khách, Đà Nẵng vẫn luôn là điểm đến hấp dẫn và an toàn hàng đầu hiện nay

Xuất phát từ thực ti n chúng tôi ti n hành nghiên cễ ế ứu đánh giá các nhân ố t ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại Đà Nẵng nhằm nâng cao sự hài lòng của khách hàng và đẩy nhanh quá trình phát tri n du l ch tể ị ại địa phương

1.2 T ng quan tài li u ổ ệ

1.2.1 T ng quan tài li u ổ ệ trong nước

Luận văn “Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến nhu c u du l ch nầ ị ội địa c ủa nhân viên văn phòng tại thành phố Cần Thơ” c a nhóm tác gi Ngô M Trân, ủ ả ỹĐinh Bảo Trân và Huỳnh Trường Huy (2016) cho thấy hai nhóm nhân tố có tác

động tích cực đến nhu cầu du l ch nị ội địa là nhân tố ng u nhiên và nhân tố văn ẫ

Trang 12

hóa - xã h i, c biộ đặ ệt nhóm nhân t ố chi phí có hướng ảnh hưởng tiêu cực đến nhu cầu du l ch nị ội địa của nhân viên văn phòng Trên cơ sở k t qu nghiên c u nhóm ế ả ứtác gi ả đã đưa ra mộ ốt s khuy n ngh chính sách cho các doanh nghi p du l ch tế ị ệ ị ại thành ph Cố ần Thơ trong việc hình thành chiến lược thúc đẩy nhu cầu du lịch nội

địa của bộ phận nhân viên văn phòng Tuy nhiên, bài nghiên cứu trên m i ch ớ ỉnghiên cứu ở phạm vi h p là 3 quẹ ận ở Cần Thơ, cần ph i m r ng ph m vi nghiên ả ở ộ ạcứu để có kết quả tốt hơn

Hay luận văn thạc sĩ kinh tế “Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách khi đến tham quan du l ch t i thành phị ạ ố Châu Đố c, t nh An ỉGiang” c a Lê Hoàng Mai (2015) xây dủ ựng được mô hình nghiên c u các y u t ứ ế ốảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách đồng thời đo lường được cảm nhận của khách sau khi tham quan, đưa ra các giải pháp c n thi t d a trên k t qu ầ ế ự ế ả khảo sát và phân tích s ố liệu để chứng minh s phù h p c a mô hình lý thuy t v i thự ợ ủ ế ớ ực

tế địa phương Sau khi thu thập được 150 m u kh o sát phù h p thì tác gi ẫ ả ợ ả đã tiến hành s dử ụng phương pháp SPSS để phân tích số liệu đo lường nh ng y u t tác ữ ế ố

động l n n nhu c u du l ch c a du khách t i ớ đế ầ ị ủ ạ Châu Đốc

1.2.2 T ng quan tài liổ ệu nước ngoài

Bài nghiên cứu “Segmentation of foreign tourist demand in a coastal marine destination: The case of Montañita, Ecuador” của nhóm tác gi Wilmer Carvache-ảFranco, Mauricio Carvache-Franco, Orly Carvache-Franco, Ana Beatriz Hernández-Lara (2019) đã xác định các phân hóa nhu cầu khác nhau c a khách du ủlịch nước ngoài tại điểm đến biển ven biển này xét về khía cạnh động lực của họ Nhóm tác gi s d ng b ng câu h i và áp d ng phân tích giai thả ử ụ ả ỏ ụ ừa như mộ ỹt k thuật đa biến để đưa ra ba khía cạnh động l c: "Th ự ể thao dưới nước và Tham quan

xã h i", "Du l ch sinh thái", và "M t tr i và Bãi bi n" T m quan tr ng c a nghiên ộ ị ặ ờ ể ầ ọ ủ

Trang 13

cứu này nằm ở việc nó đóng góp vào sự hiểu bi t v ế ề đặc điểm c a các nhóm khách ủ

du lịch nước ngoài khác nhau liên quan đến các khía cạnh động lực liên quan đến loại hình du l ch này ị

Theo nghiên cứu “Factors influencing touristic demand and its modelling possibilities” của Secăreanu Constantina, Gruiescu Mihaela, Ioanăş Corina (2015), tác giả nhấn m nh sạ ự phứ ạc t p c a các hiủ ện tượng kinh tế đã ảnh hưởng đến nhu c u khách du l ch và phân tích các loầ ị ại tương quan nguyên nhân - k t qu ế ảgiữa các ch s ỉ ố khác nhau, cũng bằng cách chính th c hóa các ph thu c th ng kê ứ ụ ộ ố

đã xác đị h Qua đây, tác giả xác định đượn c các yếu tố có tác động trực tiếp đến nhu c u du lầ ịch đưa ra được k t lu n nhế ậ ững đặc thù c a nhu c u du l ch có tủ ầ ị ầm quan tr ng lọ ớn đố ớ ỳ ọi v i k v ng của người dân v thu nh p th c t ề ậ ự ế trong tương lai

và c ả nhận th c cứ ủa người dân trong tương lai

1.2.3 Tóm lược tình hình nghiên c u

Trong các tài li u v du l ch, d báo nhu c u du lệ ề ị ự ầ ịch đã trở thành m t chộ ủ đềnghiên c u n rứ ở ộ ở ấp độ c kinh tế vĩ mô, mộ ốt s nghiên c u v n còn thi u sót ứ ẫ ế ởcấp độ kinh t vi mô Nghiên c u các mô hìế ứ nh đánh giá các nhu c u c a du khách ầ ủcho th y k t qu c a viấ ế ả ủ ệc đo lường chất lượng d ch vị ụ phụ thuộc vào nhi u yề ếu

tố Từ đó đặt ra các yêu c u vầ ề việc nghiên c u các mô hình, khái ni m, nhu cứ ệ ầu của du khách Qua đây thấy được những khó khăn và thách thức mà ngành Du l ch ịtrên thế giới nói chung và ở Việt Nam nói riêng đang phải đối diện Đồng th i, ờtrên cơ sở đó, tổng hợp, đưa ra được một số xu hướng du lịch trong và sau dịch Covid-19 trong th i gian tờ ới Các xu hướng du lịch hi n nay ch y u d a trên ệ ủ ế ựchính sách phát tri n du l ch và th c ti n hoể ị ự ễ ạt động du l ch trong b i d ch Covid-ị ố ị

19 đang diễn biến phức tạp, cũng như thông qua phân tích thị trường, th ị hiếu của khách du l ch trong th i k m i Tị ờ ỳ ớ ại nước ta, chất lượng du l ch ph c v nhu cị ụ ụ ầu

Trang 14

của du khách ngày càng được quan tâm nhiều hơn Nhìn vào thực trạng xu hướng

du l ch m i cị ớ ủa du khách cũng như đố ới v i nhà qu n lý, nhà cung c p s n ph m, ả ấ ả ẩdịch v du l ch, mụ ị ở ra hướng nghiên c u mứ ới hơn về chính sách, vấn đề khác v ềphát tri n du l ch trong tr ng thái bìể ị ạ nh thường m ới

1.2.4 Kho ng trống nghiên c u

Tổng quan các công trình nghiên cứu trong nước và trên th ế giới đã chỉ ra rằng các nghiên c u v các y u tứ ề ế ố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch đã không còn xa lạ tuy nhiên có một s kho ng tr ng sau: ố ả ố

Khi so sánh kết quả nghiên cứu thực nghiệm cho thấy chiều hướng và mức độ tác động lên các nhân tố chính không có sự thống nhất với nhau Bởi lẽ, mỗi quốc gia, mỗi vùng miền, mỗi địa phương lại có đặc điểm tự nhiên khác nhau, văn hoá khác nhau, phong tục tập quán khác nhau, từ đó, các nhân tố cũng sẽ có những ảnh hưởng khác nhau

Đặc biệt, những năm gần đây, các chính sách đẩy mạnh phát triển du lịch có nhiều thay đổi, ngày càng hoàn thiện Nhiều địa phương chọn du lịch là ngành kinh tế mũi nhọn được chú trọng đặc biệt dẫn tới chất lượng dịch vụ du lịch từng bước được nâng cao, từ đó các nhân tố tác động cũng sẽ có nhiều biến động khác nhau ở thời gian và địa điểm khác nhau

Qua tìm hiểu, tác giả nhận thấy hiện nay Đà Nẵng đang là một nơi thu hút khách du lịch, nhằm mục đích tìm hiểu các y u t ế ố ảnh hưởng đến nhu c u du l ch ầ ịcủa du khách tại đây từ đó đưa ra khuyến nghị, giải pháp, góp phần thúc đẩy phát

triển du lịch ở Đà Nẵng, nhóm nghiên cứu tiến hành nghiên cứu đề tài “Các nhân

tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch c a du khách tại Đà Nẵng”

Trang 15

1.3 M c tiêu nghiên c u ụ ứ

1.3.1 M c tiêu nghiên c u chung ụ ứ

Đề tài nhằm nghiên c u các nhân tố ảnh hưởng đến nhu c u du lịch của du ứ ầkhách tại Đà Nẵng, từ đó đưa ra các kiến ngh và giị ải pháp để thu hút và gi chân ữkhách du l ch tị ại Đà Nẵng

1.3.2 M c tiêu nghiên c u c ụ ứ ụ thể

Phân tích các nhân t ố ảnh hưởng t i nhu cớ ầu du l ch tị ại Đà Nẵng

Đánh giá sự hài lòng của du khách đố ới v i các dịch vụ du l ch tị ại Đà Nẵng

1.4 Đối tượng, phạm vi và phương pháp nghiên cứu

1.4.1 Đối tượng nghiên c u

Đối tượng nghiên cứu là các du khách đã từng đến Đà Nẵng tham quan du lịch

1.4.2 Ph m vi nghiên c u ạ ứ

Tại thành ph ố Đà Nẵng

1.4.3 Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp phân tích và t ng hổ ợp: đượ ử ục s d ng trong phần viết nêu ra tổng quan về đề tài nghiên và s d ng k t qu c a m t vài nghiên cử ụ ế ả ủ ộ ứu trước để giải quyết các gi thuy t nghiên cả ế ứu

Phương pháp mô hình hóa: Là phương pháp nghiên cứu các đối tượng bằng xây d ng g n gi ng vự ầ ố ới đối tượng, tái hi n lệ ại đối tượng theo các cơ cấu, chức năng của đối tượng

Phương pháp phân tích lý thuyết: là phương pháp phân tích lý thuyết thành

những m t, nh ng bộ ặ ữ phận, nh ng m i quan h theo l ch sữ ố ệ ị ử thời gian để nhận

Trang 16

thức, phát hi n và khai thác các khía cạnh khác nhau của lý thệ uyết để từ đó có chọn l c nh ng thông tin c n thi t ph c v ọ ữ ầ ế ụ ụ cho đề tài nghiên cứu

Phương pháp sơ đồ: được sử dụng phân tích, đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, thách thức, cơ hội đối với phát triển du l ch trong th i gian tị ờ ới

1.5 D ự kiến đóng góp của đề tài

Về m t khoa h c: Bài nghiên c u b sung các kho ng tr ng c a các bài nghiên ặ ọ ứ ổ ả ố ủcứu trước đó, kế thừa và phát tri n toàn diể ện hơn, đầy đủ hơn về các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch tại Đà Nẵng

Về mặt th c ti n : Bài nghiên c u góp ph n h ự ễ ứ ầ ệ thống hóa m t s vộ ố ấn đề lí luận

cơ bản về phát tri n du l ch tể ị ại Đà Nẵng

c tr ng du l ch c ng tĐánh giá đúng tiềm năng và thự ạ ị ủa Đà Nẵ ừ đó đề xuất phương hướng và gi i pháp phát tri n du l ch tả ể ị ại Đà Nẵng

Trang 17

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN C ỦA ĐỀ TÀI

Tại h i ngh ộ ị Liên H p Qu c v du l ch h p t i Rome ợ ố ề ị ọ ạ – Italia (21/8 – 5/9/1963), các chuyên gia đưa ra định nghĩa về du l ch: Du l ch là t ng h p các m i quan hị ị ổ ợ ố ệ, hiện tượng và các hoạt động kinh tế bắt nguồn từ các cuộc hành trình và lưu trú của cá nhân hay t p th ậ ể ở bên ngoài nơi ở thường xuyên c a h ủ ọ hay ngoài nước h ọvới mục đích hoà bình Nơi họ đến lưu trú không phải là nơi làm việc của họ Theo Liên hi p qu c t các tệ ố ế ổ chứ ữc l hành chính th c (International Union ứ

of Official Travel Oragnization: IUOTO): Du lịch được hiểu là hành động du hành đến một nơi khác với địa điểm cư trú thường xuyên của mình nhằm mục đích không phải để làm ăn, tức không phải để làm m t ngh hay m t vi c ki m tiộ ề ộ ệ ế ền sinh sống,…

Theo Điều 4, Chương I, Luật du lịch Việt Nam 2005, ban hành ngày 14/06/2005: Du l ch là các hoị ạt động có liên quan đến chuyến đi của con người

Trang 18

ngoài nơi cư trú thường xuyên của mình nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, tìm hiểu, gi i trí, ngh ả ỉ dưỡng trong m t kho ng th i gian nhộ ả ờ ất định

Như vậy, chúng ta thấy được du l ch là m t hoị ộ ạt động có nhiều đặc thù, bao gồm nhi u thành ph n tham gia, t o thành m t t ng th h t s c ph c t p Nó về ầ ạ ộ ổ ể ế ứ ứ ạ ừa mang đặc điểm của ngành kinh t vế ừa có đặc điểm của ngành văn hóa – xã hội

1.1.1.2 Khách du l ịch

Khách du l ch trong tiị ếng Anh được g i là Tourists Khách du lọ ịch là người đi

du l ch ho c k t hị ặ ế ợp đi du lịch, tr ừ trường hợp đi học, thực hi n công vi c ệ ệ để nhận thu nhập ở địa điểm đến Khái ni m khách du lệ ịch này được áp d ng cho c khách ụ ả

du l ch qu c t và khách du lị ố ế ịch trong nước và áp d ng cho cụ ả khách đi du lịch trong ngày và đi du lịch dài ngày có ngh ỉ qua đêm

Khách du l ch qu c tị ố ế đến Vi t Nam (cệ ụ thể ở ột địa phương nào đó của mViệt Nam) là những người đi ra khỏi môi trường sống thường xuyên c a mủ ột nước đang thường trú đến Việt Nam trong thời gian ít hơn 12 tháng với mục đích của chuyến đi không phải để tiến hành các hoạt động nhằm đem lại thu nhập và kiếm sống ở Việt Nam

Khách du lịch trong nước là những người đi ra khỏi môi trường sống thường xuyên của mình để đến một nơi khác ở trong nước với thời gian liên tục ít hơn 12 tháng và mục đích chính của chuyến đi để thăm quan, nghỉ ngơi, vui chơi giải trí hay các mục đích khác ngoài việc tiến hành các hoạt động nhằm đem lại thu nhập

và ki m s ng ế ố ở nơi đến

Trang 19

1.1.1.3 S n phẩm du lịch

Sản phẩm du lịch bao g m các d ch v du l ch, các hàng hoá và ti n nghi cung ồ ị ụ ị ệứng cho du khách, nó được tạo nên bởi sự kết hợp các yếu tố tự nhiên, cơ sở vật chất kĩ thuật và lao động du lịch tại một vùng, một địa phương nào đó

Như vậy sản phẩm du lịch bao gồm những yếu tố hữu hình (hàng hoá) và những yếu tố vô hình (dịch vụ) để cung cấo cho du khách hay nó bao gồm các hàng hoá, các dịch vụ và tiện nghi phục vụ khách du lịch

Sản phẩm dulịch = Tài nguyên du lịch + các dịch vụ và hàng hoá du lịch

1.1.2 Nhu c u và nhu c u du lầ ầ ịch

1.1.2.1 Nhu c u

Nhu c u là ng thái tâm lý khi b n thân c m th y thi u th n v vầ trạ ả ả ấ ế ố ề ật chất hay tinh th n Ví d ầ ụ như nhu cầu v ề thực phẩm (thức ăn, nước uống), nơi trú ngụ (nhà ở, chung cư), niềm vui (các chương trình giải trí), thư giãn (d ch v ị ụmassage), làm đẹp (spa) Mỗi người s có nh ng nhu c u khác nhau, tùy vào môi ẽ ữ ầtrường sống, điều ki n tài chính, tu i tác, gi i tính, tình tr ng s c kh e v.v Nhu ệ ổ ớ ạ ứ ỏcầu của con người thay đổi theo thời gian và địa điểm sinh sống

1.1.2.2 Nhu c u du lịch

Nhu cầu du lịch (động cơ du lịch là ự) s mong mu n cố ủa con người đi đến một nơi khác với nơi ở thường xuyên của mình để có được nh ng xúc c m m i, trữ ả ớ ải nghiệm m i, hi u bi t mớ ể ế ới, để phát triển các m i quan h xã hố ệ ội, ph c hụ ồi sức khoẻ, tạo sự thoải mái d ễ chịu v tinh th n ề ầ

Trang 20

1.1.3 Hành vi người tiêu dùng và các y u t ế ố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng 1.1.3.1 Hành vi người tiêu dùng

Hành vi người tiêu dùng là hành vi của người tiêu dùng có th ể được định nghĩa

là nh ng hành vi c a các cá nhân ữ ủ (người tiêu dùng) liên quan tr c tiự ếp đến việc tìm kiếm, đánh giá, lựa ch n, s d ng và lo i b hàng hóa và d ch v Hay nói ọ ử ụ ạ ỏ ị ụcách khác, hành vi người tiêu dùng là quá trình và hành động ra quyết định của những người liên quan đến việc mua và s d ng s n phử ụ ả ẩm

Một số quan điểm v khái niề ệm hành vi người tiêu dùng nổi ti ng trên Thế ế giới:

Theo Philip Kotler, hành vi c“ ủa người tiêu dùng là vi c nghiên c u cách các ệ ứ

cá nhân, nhóm và t ổ chứ ực l a ch n, mua, s d ng và lo i b hàng hóa, d ch v , ý ọ ử ụ ạ ỏ ị ụtưởng và trải nghiệm để thỏa mãn nhu cầu và mong mu n c a hố ủ ọ”

Theo David L.Loudon & Albert J Della Bitta, “hành vi người tiêu dùng được định nghĩa là quá trình ra quyết định và hành động thực tế của các cá nhân khi đánh giá, mua sắm, sử dụng hoặc lo i b ạ ỏ những hàng hoá và dịch vụ”

1.1.3.2 Các y u t ế ố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng

Hành vi của người mua chịu ảnh hưởng c a 4 y u t ủ ế ố chủ ếu: văn hóa, xã hội, y

cá nhân và tâm lý T t cấ ả những y u tế ố này đều cho doanh nghi p nhệ ững căn cứ

để ế bi t cách ti p c n và phế ậ ục vụ người mua m t cách hi u quộ ệ ả hơn

Trang 21

Hình 1.1 Các y u t ế ố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng

Yếu t ố văn hóa

Nền văn hóa: Nét đặc trưng của quốc gia và cũng là yếu tố khá quan trọng trong vi c quyệ ết định đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng Doanh nghiệp hãy lưu ý và thật cẩn trọng để chọn chiến lược marketing phù hợp với thị trường

đó, bởi mỗi nơi đều có những nền văn hóa khác nhau

Văn hóa cộng đồng: Thông thường nhóm văn hóa được hình thành và phát triển từ những người có chung tôn giáo, chủng tộc hay chung vùng địa lý Các nhóm người này chi m v trí quan tr ng trong phân khúc th ế ị ọ ị trường Các marketer cũng cần lưu ý để đưa ra chiến dịch marketing phù hợp với những nhóm văn hóa khác nhau

Trang 22

Yếu t xã hội

Cộng đồng: Là truy n thông b ng l i nói hay gề ằ ờ ọi cách khác là “truyền miệng”,

có th ể nói đây là hình thức có ảnh hưởng r t nhiấ ều đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng

Mạng xã hội: Là nơi tập h p các cợ ộng đồng người tiêu dùng qua Internet Đây

là nơi doanh nghiệp đang tập trung chú ý thu hút khách hàng và quảng bá thương hiệu hi n nay ệ

Tầng l p xã hớ ội: Ở một s ố nơi thì tầng l p xã h i quyớ ộ ết định r t nhi u th bấ ề ứ ởi

nó k t h p nhi u y u t khác nhau dế ợ ề ế ố ẫn đến hành vi người tiêu dùng cũng khác nhau

Gia đình: Mỗi thành viên trong gia đình đều có những ảnh hưởng nhất định đến hành vi mua s m cắ ủa người tiêu dùng

Địa v : Mị ỗi người đều chọn sản phẩm thể hiện địa vị c a mình trong các vai ủtrò khác nhau Do đó, doanh nghiệp luôn tìm hiểu địa vị xã hội của người tiêu dùng để tung ra các sản phẩm đánh trúng thị ếu và đáp ứng đúng nhu cầ hi u của từng phân khúc khách hàng

Trang 23

Tính cách và ngo i hình: Mạ ỗi người có tính cách và ngo i hình khác nhau nên ạnhu c u mua s m khác nhau ầ ắ

Yếu t tâm lý

Động cơ là động l c m nh m ự ạ ẽ thôi thúc con người hành động để tho mãn mả ột nhu c u v t ch t hay tinh th n, hay c hai Khi nhu c u tr nên cầ ậ ấ ầ ả ầ ở ấp thi t thì nó thúc ếgiục con người hành động để đáp ứng nhu cầu đó Như vậy, cơ sở hình thành động

cơ là các nhu cầu ở m c cao ứ

Tri giác hay nh n th c là mậ ứ ột quá trình thông qua đó con người tuy n ch n, ể ọ

tổ chức và giải thích các thông tin nhận được để ạ t o ra m t b c tranh vộ ứ ề thế giới xung quanh

1.1.4 S hài lòng và các y u t ế ố ảnh hưởng đến sự hài lòng c a du khách

1.1.4.1 S hài lòng

Hiện nay, khách hàng hài lòng có r t nhiấ ều định nghĩa khác nhau cũng như không ít tranh cãi về định nghĩa này Theo Philip Kotler thì “Sự hài lòng như là một c m giác hài lòng ho c th t v ng c a mả ặ ấ ọ ủ ột người b ng k t qu c a vi c so sánh ằ ế ả ủ ệthực tế nhận được của sản phẩm (hay kết quả) trong mối liên hệ với những mong

đợi của h ọ”

Còn theo Hansemark và Albinsson thì cho r ng: ằ “Sự hài lòng c a khách hàng ủ

là một thái độ ổ t ng th cể ủa khách hàng đố ới v i m t nhà cung c p d ch v , hoộ ấ ị ụ ặc một c m xúc phả ản ứng với sự khác biệt giữa những gì khách hàng dự đoán trước

và nh ng gì hữ ọ tiếp nhận, đố ớ ự đáp ứi v i s ng m t s nhu c u, m c tiêu hay mong ộ ố ầ ụmuốn”

Sự hài lòng c a khách hàng là vi c khách ủ ệ hàng căn cứ vào những hi u bi t cể ế ủa mình đối với một sản phẩm hay dịch vụ mà hình thành nên những đánh giá hoặc

Trang 24

phán đoán chủ quan Đó là một d ng c m giác v tâm lý sau khi nhu c u c a khách ạ ả ề ầ ủhàng được thỏa mãn.

1.1.4.2 Các y u t ế ố ảnh hưởng đến sự hài lòng c a du khách

Tribe và Snaith (1998), đưa ra mô hình HOLSAT các yếu tố ảnh hưởng đến

sự hài lòng của du khách như sau:

Hình 1.2 Mô hình HOLSAT

Theo Tribe và Snaith (1998), mặc dù điểm đến du l ch có m t s thu c tính ị ộ ố ộtiêu cực nhưng du khách vẫn có th ể biểu hi n s hài lòng n u tính tiêu c c th c t ệ ự ế ự ự ếthấp hơn so với lo ngại ban đầu Cách ti p c n này mang tính m i và cho chúng ta ế ậ ớcái nhìn sâu hơn trong nghiên cứu đo lường s hài lòng c a du khách ự ủ

1.2 Cơ sở thực ti n

Du l ch phát triị ển góp ph n chuy n d ch cầ ể ị ơ cấu kinh t , b o t n và phát huy ế ả ồcác giá tr ịvăn hóa, tài nguyên; đẩy m nh h p tác và h i nhạ ợ ộ ập… Trong những năm vừa qua, số lượng khách du l ch qu c t và nị ố ế ội địa tăng mạnh Năm 2019, lượng khách qu c t ố ế đạt hơn 18 triệu người, tăng 16,2% so với cùng k ỳ năm 2018 Nhiều địa điểm du lịch được các tạp chí danh tiếng bình chọn là điểm đến yêu thích,

Trang 25

nhiều danh lam th ng cắ ảnh được các nhà làm phim chọn để quay nh ng cữ ảnh đặc sắc của phim trường Hollywood Có r t nhi u các hãng hàng không qu c t m ấ ề ố ế ởcác đường bay thẳng đến Vi t Nam ệ

Đầu năm 2020, du lịch Việt Nam đã phát triển vượt b c, ch trong vòng 1 tháng ậ ỉđầu năm đã đón khoảng 2 tri u khách qu c tệ ố ế Tuy nhiên đến tháng 2/2020 do d ch ịCovid-19 bắt đầu bùng phát trên toàn th ế giới làm cho ngành du l ch Viị ệt Nam đối mặt v i nh ng khó ớ ữ khăn chưa từng xảy ra trước đây Mọi hoạt động dường như bị đình trệ hoàn toàn Trong nước, dù dịch đã được kh ng ch m t cách nhanh chóng ố ế ộnhưng cũng ảnh hưởng không nhỏ đến ngành du lịch Lượng khách du l ch trong ịnước cũng như quốc tế sụt giảm một cách m trtrầ ọng, lao động ngành du l ch mị ất việc, nhi u khách sề ạn khu vui chơi đóng cửa,… Việt Nam đã tạo ra nhiều đột phá, sáng t o trong thạ ời kì Covid Nước ta đã đưa ra nhiều chính sách để kích cầu du lịch nội địa như "Người Việt Nam đi du lịch Vi t Nam", "Du l ch Vi t Nam an ệ ị ệtoàn, h p dấ ẫn",… Nó đã góp phần làm ổn định du lịch trong nước và phục h i mồ ột phần t n th t c a ngành du l ch ổ ấ ủ ị

Đà Nẵng là một trong nh ng thành ph l n cữ ố ớ ủa Việt Nam Nó trở thành điểm thu hút khách hàng đầu Vi t Nam không ch ệ ỉ nhờ v ẻ đẹp sẵn có c a thiên nhiên mà ủ

ẩm thực cũng rất đa dạng Đà Nẵng s h u nhi u bãi biở ữ ề ển đẹp, tr i dài và cát trả ắng miên man Bi n cể ủa Đà Nẵng được m t trong nh ng tộ ữ ạp chí hàng đầu thế giới Forbes (M ) bình ch n là 1 trong 6 bãi bi n quyỹ ọ ể ến rũ nhất hành tinh Du lịch Đà Nẵng đang phát triển một cách vượt bậc với hàng nghìn các sự kiện t m cầ ỡ quốc

tế được t ổ chức Đây cũng là điểm thu hút nhu c u c a khách du l ch Theo S ầ ủ ị ở Du lịch Đà Nẵng, trong năm 2019, tổng lượt khách đến tham quan, du lịch Đà Nẵng ước đạt 8.692.421 lượt, tăng 13,4% so với cùng kỳ năm 2018, đạt 106,1% k ếhoạch; trong đó, khách quốc tế ước đạt 3.522.928 lượt, tăng 22,5% so với cùng k ỳ

2018, khách nội địa ước đạt 5.169.493 lượt, tăng 8% so với cùng k 2018 ỳ Tổng

Trang 26

thu du lịch ước đạt 30.973 tỷ đồng, tăng 16,7% so với cùng kỳ năm 2018, đạt 113% kế hoạch

Đà Nẵng n m trong vùng khí h u nhiằ ậ ệt đới gió mùa điển hình, nền nhiệt độ cao

và ít biến động V i l i th v vớ ợ ế ề ị trí địa lý, cơ sở h t ng, nguạ ầ ồn tài nguyên du l ch ịphong phú, Đà Nẵng có nhiều tiềm năng và điều kiện để phát triển du lịch, đồng thời tr ở thành điểm đến hấp d n cẫ ủa du khách trong nước và quốc tế

Trang 27

Ngoài ra Đà Nẵng còn nằm giữa các di sản văn hóa, thiên nhiên thế giới như: Phố c H i An, Cổ ộ ố đô Huế, Thánh địa Mỹ Sơn, Rừng qu c gia Phong Nha K ố – ẻBàng, Động Thiên Đường,…

2.1.2 Tài nguyên t nhiên

Tài nguyên nước

Đà Nẵng có bờ biển dài khoảng 30km với nhiều bãi tắm đẹp như Non Nước, Nam Ô, M Khê, Thanh Khê và khu vỹ ực bán đảo Sơn Trà

Trang 28

Nhiều sông ở Đà Nẵng thường ngắn và dốc và bắt nguồn từ phía Tây Có 2 con s ng lố ớn đó là sông Hàn (204 km) và sông Cu Đê (38 km)

2.1.3 Vốn đầu tư

Đà Nẵng thu hút vốn đầu tư rất m nh m Ch yạ ẽ ủ ếu là lĩnh vực khách sạn, khu vui chơi giải trí,… Các khu vui chơi giải trí dành cho khách quốc tế ngày càng tăng, càng ngày càng hiện đại

2.2 Th c tr ng du lự ạ ịch Đà Nẵng

Những năm gần đây, ngành du lịch Đà Nẵng phát triển khá nhanh, lượng khách tăng bình quân hàng năm trên 20%, góp phần đáng kể vào s phát tri n chung cự ể ủa thành ph , góp ph n chuy n dố ầ ể ịch cơ cấu kinh t , t o thêm nhi u vi c làm, c i thiế ạ ề ệ ả ện

và nâng cao chất lượng cu c sộ ống cho người dân thành ph ố

Để đạt được những k t qu ế ả đó, du lịch Đà Nẵng có nh ng thu n l i nhữ ậ ợ ất định,

đó là nhờ s quan tâm ch ự ỉ đạo của lãnh đạo thành ph , s chung s c c a các ngành, ố ự ứ ủđịa phương và cộng đồng doanh nghiệp và cư dân thành phố Đặc biệt, trong quá trình phát tri n, ngành du lể ịch được quan tâm v i nhi u ch ớ ề ủ trương, chính sách lớn

về du lịch được ban hành

Đà Nẵng luôn ban hành những chính sách thuận lợi hỗ trợ các doanh nghiệp trong và ngoài nước đầu tư Ban lãnh đạo thành phố cũng tăng cường công tác tuyên truy n, qu ng bá du lề ả ịch Đà Nẵng trên nhiều phương tiện khác nhau Bên cạnh đó, thành phố cũng đưa ra nhiều phương án để đảm bảo môi trường du lịch, tạo nên m t hình ộ ảnh Đà Nẵng thân thi n, m n khách ệ ế

Bên cạnh đó, ngành du lịch đã quan tâm đẩy m nh công tác xúc ti n, quạ ế ảng

bá du l ch, tích c c tham gia các h i ch , quị ự ộ ợ ảng bá đến các th ịtrường quốc t ế tiềm năng như: Qatar, Đức, Nga, Áo, C ng hòa Séc, ộ Ấn Độ, Nh t Bậ ản, Đài Loan, Hong

Trang 29

Kong… Ngành du lịch đã xúc tiến và tổ chức đón thêm các đường bay quốc t ếmới như: Incheon (Hàn Quốc) – Đà Nẵng, Busan (Hàn Quốc) – Đà Nẵng, Phnôm Pênh – Đà Nẵng, Osaka (Nh t B n) ậ ả – Đà Nẵng, Doha (Qatar) – Đà Nẵng, Đài Bắc – Đà Nẵng…, cùng với đó là các sự kiện tầm cỡ quốc tế như: Lễ hội pháo hoa quốc t , L hế ễ ội Ẩm th c qu c tự ố ế…tiế ục đượ ổ chức đã góp phầ ạo thương p t c t n thiệu hình nh c a thành ph v i b n bè trong và ngả ủ ố ớ ạ oài nước.

Mục tiêu năm 2020, tổng lượt khách đến tham quan, du lịch Đà Nẵng đạt 9,8 triệu lượt, tăng 12,74% so với ước thực hiện năm 2019; trong đó, khách quốc tế ước đạt 4 triệu lượt, tăng 13,57% so với ước thực hiện năm 2019, khách nội địa ước đạt 5,8 triệu lượt, tăng 12,2% so với ước th c hiự ện năm 2019 Tổng lượt khách

do cơ sở lưu trú du lịch phục v : phụ ấn đấu tăng 12-14% so với ước thực hiện năm 2019; trong đó, khách quốc t ế tăng 13-15% so với ước th c hiự ện năm 2019 Doanh thu cơ sở lưu trú: tăng 11-12% so với ước th c hiự ện năm 2019

Hiện nay, đại dịch COVID 19 gây ra r t nhi u thi t h i cho ngành du l ch – ấ ề ệ ạ ịtoàn nước nói chung và Đà Nẵng nói riêng Sau đợt dịch, các doanh nghi p hoệ ạt động lĩnh vực doanh nghiệp đều bị ngưng trệ, tất cả mọi hoạt động du lịch đều phải b t bu c t m d ng, ng ng phắ ộ ạ ừ ừ ục v khách du l ch M c dù ụ ị ặ đến nay, d ch bị ệnh

đã kiểm soát được một phần nhưng vẫn khó có thể khôi phục được

Trang 30

CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ GIẢ THIẾT

NGHIÊN C U

3.1 M t s mô hình ộ ố

3.1.1 Mô hình l a chọn điểm đến du lịch c a Um và Crompton (1990)

Hình 3.1 Mô hình l a chự ọn điểm đến du l ch c a Um và Crompton ị ủTrong mô hình này, sự nhận th c và ti n trình x lý thông tin cứ ế ử ủa người tiêu dùng đóng vai trò cốt lõi trong quá trình đưa ra quyết định mua

Trang 31

3.1.2 Sơ đồ khung di n gi i t ng quát ra quyễ ả ổ ết định l a ch n ự ọ của khách du

3.2 Mô hình nghiên c u tác gi ả đề xuất

Dựa trên cơ sở lược kh o m t sả ộ ố nghiên cứu có liên quan đến nhu c u du l ch, ầ ịtác giả đề xuất mô hình nghiên c u bao g m 5 nhóm nhân tứ ồ ố ảnh hưởng đến cầu

du lịch đó là: công nghệ ế ố ngẫu nhiên, chi phí, điể, y u t m du lịch và văn hóa - xã hội

Trang 32

Hình 3 Mô hình nghiên c u 3

NC = β0+ β1CN+ β2NN + β3CP + β4DL+ u Trong đó:

Trang 33

3.3 Giả thi t nghiên c u ế ứ

3.3.1 Nhân t công ngh ố ệ

Công ngh là công c không thệ ụ ể thiếu đố ới v i ngành du d ch trong th i cuị ờ ộc

đổi m i cách m ng 4.0 hiện nay Các doanh nghiệp cần luôn luôn c p nh t m i ớ ạ ậ ậ ọthông tin, ng d ng thành thứ ụ ạo vào lĩnh vực của mình để đáp ứng t t nh t tố ấ ối đa nhu c u c a du khách ầ ủ Các điểm đến và ngành Du l ch cị ần các phương pháp mới

để ph c vụ các lo i nhu c u m i Vi c s dụ ạ ầ ớ ệ ử ụng công ngh ệ trong Ngành được thúc

đẩy b i cả s phát triển c a quy mô và s ph c tạp của nhu c u du lịch cũng như ở ự ủ ự ứ ầ

sự m r ng nhanh chóng và s tinh t c a các s n ph m du l ch m i nh m giở ộ ự ế ủ ả ẩ ị ớ ằ ải quyết các phân đoạn thị trường nhỏ

Nhu c u du l ch c a khách hàng ph ầ ị ủ ụ thuộc r t nhi u vào tính chính xác và toàn ấ ềdiện c a thông tin c ủ ụ thể v ề khả năng tiếp c n cậ ủa điểm đến, cơ sở v t chậ ất, phương tiện di chuy n hiể ện đại thu hút du khách và các hoạt động khác Vì v y, công nghậ ệ tạo điều kiện cho các y u t ế ố thúc đẩy nhu cầ của người tiêu dùng u

Bài nghiên cứu sử dụng các thang đo để đánh giá nhân tố công nghệ là:

• Chương trình quảng bá du lịch tốt

• Hệ thống giao thông thu n ti n, hiậ ệ ện đại

• Chất lượng cơ sở hạ tầng/dịch v ụ đáp ứng nhu cầu du khách

Vậy nên, nếu các điểm đến du l ch không áp d ng công ngh thông tin trong ị ụ ệmọi khía cạnh c a phát tri n du l ch, t quy ho ch, phân phủ ể ị ừ ạ ối và ti p th sế ị ản phẩm

du lịch thì điểm đến đó sẽ thấ ại trước các đốt b i th c nh tranh Tủ ạ ừ đó, tác giảđưa ra giả thi ết:

H1: Công ngh có m i quan h cùng chiệ ố ệ ều v i nhu c u du lịch của du khách ớ ầ

tại Đà Nẵng

Trang 34

Bài nghiên c u s dứ ử ụng các thang đo để đánh nhân tố y u t ế ố ngẫu nhiên l à:

• Thời ti t phù hế ợp để du lịch

• Có nhi u s ề ự kiện đặc biệt, đặ ắc c s

• Xu hướng du lịch

• Thời gian rảnh

Vậy nên, tác gi ả đưa ra giả thi t: ế

H2: Y u t ế ố ngẫu nhiên có m i quan h cùng chi u v i nhu cố ệ ề ớ ầu du l ịch ủ c a du khách tại Đà Nẵng

3.3.3 Chi phí

Du l ch ị đòi hỏi chúng ta có s tính toán k càng v nhi u vi c Chi phí là vự ỹ ề ề ệ ấn

đề quan trọng được quan tâm hàng đầu Bởi lẽ thu nh p cậ ủa người dân càng cao thì nhu cầu đi du lịch của họ càng nhi u, kh ề ả năng chi trả cũng khác

Bài nghiên c u s dứ ử ụng các thang đo để đánh giá nhân t chi phí là: ố

• Chi phí đến điểm du lịch

• Chi phí sinh ho t tạ ại điểm du lịch

• Giá c ả hàng hóa, đồ dùng

Trang 35

Chi phí là m t trong nh ng nhân t làm giộ ữ ố ảm đi mong muốn du lịch của con người nên chi phí nên nó tác động ngược chiều đến nhu cầu du lịch Vậy nên tác giả đưa ra giả thiết:

H3: Chi phí có m i quan h ệ ngược chi u với nhu c u du l ch c a du khách tầ ị ủ ại

Đà Nẵng

3.3.4 Điểm du l ịch

Điểm du lịch càng n i ti ng, có r t nhiổ ế ấ ều nét đăhc trưng riêng thì sẽ càng đẩy mạnh nhu cầu du lịch c a du khách Dincer et al (2003) cho rủ ằng các yếu t liên ốquan đến địa điểm du lịch như mức độ thu hút của nền văn hóa, mức độ thu hút của thiên nhiên, s lân c n vự ậ ề địa lý và an ninh là các y u t có sế ố ự tác động tích cực đến nhu cầu du l ch ị

Bài nghiên c u s dứ ử ụng các thang đo để đánh giá nhân t ố điểm du l ch là: ị

• Các địa điểm có nền văn hóa thu hút

• Thiên nhiên phong phú, đa dạng

• Gần nơi sinh sống của du khách

• Địa điểm du lịch an toàn

Vậy nên, tác gi ả đưa ra giả thi ết:

H4: Điểm du l ch có m i quan h cùng chi u v i nhu cị ố ệ ề ớ ầu du l ch c a du khách ị ủ

tại Đà Nẵng

3.3.5 Văn hóa – xã h ội

Nhóm nhân t này là nhân t có ố ố ảnh hưởng khá nhiều đến nhu c u du l ch bầ ị ởi con người thường bị tác động b i r t nhi u tác nhân ở ấ ề Ở Việt Nam, con ngườ ịi b tác động r t m nh m b i nhân t này vì chúng ta b ấ ạ ẽ ở ố ị ảnh h ng bưở ởi văn hóa phương

Trang 36

Đông rất nhiều Qua đó, chúng ta có thể nhìn nhận y u t ế ố văn hóa - xã hội có tầm ảnh hưởng đến nhu c u du l ch ầ ị

Bài nghiên c u s dứ ử ụng các thang đo để đánh giá nhân t ố điểm du l ch là: ị

• Các nhóm bạn bè/đồng nghiệp hay đi du lịch

• Vị trí xã h i ộ

• Tôn giáo

• Tầng l p xã hội ớ

Vậy nên, tác gi ả đưa ra giả thi ết:

H5: Điểm du l ch có m i quan h cùng chi u v i nhu cị ố ệ ề ớ ầu du l ch c a du khách ị ủ

tại Đà Nẵng

Trang 37

CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NG HIÊN C ỨU

4.1 Mô t m ả ẫu điều tra

4.1.1 Thu th p d ữ liệu

Dữ liệu sơ cấp được thu thập theo phương pháp chọn m u ng u phi ng u nhiên ẫ ẫ ẫthông qua ph ng v n b ng câu h i Nhóm nghiên cỏ ấ ả ỏ ứu phát ra b ng câu hả ỏi, để loại trừ các bảng câu h i không h p l thì còn lỏ ợ ệ ại đúng kích thước mẫu là 155

4.1.2 Phân tích thố ng kê mô t (Phụ l c 2)ả ụ

❖ Về giớ i tính :

Có 113 đáp viên có giới tính N (chi m t l 72.9 %), có 41 ữ ế ỷ ệ đáp viên có giới tính Nam (chi m t l 26.5ế ỷ ệ %) và 1 đáp viên có giới tính ác (chi m t l 0.9 kh ế ỷ ệ %) Dựa vào t l này có th ỷ ệ ể thấy nhu cầu du lịch chủ ế y u thu c v N ộ ề ữ giới bởi không còn gì là xa l vạ ới xu hướng nữ giới thường thích đi du lịch tr i nghiả ệm, đi cùng bạn bè, check-in nhiều hơn Nam giới

Hình 4.1 Gi i tính cớ ủa đáp viên

Trang 38

❖ Về độ tuổi:

Có 5 đáp viên có độ ổi dướ tu i 18 tuổi (chiếm tỷ lệ 3.2%), 194 đáp viên có độtuổi t ừ 18 đến 22 tu i (chi m t lổ ế ỷ ệ 70.3%), có 26 đáp viên có độ tuổi t ừ 23 đến 27 tuổi (chi m t l 16.8%) và có 15 ế ỷ ệ đáp viên có độ tuổi trên 27 tu i (chi m t l ổ ế ỷ ệ9.7%) T ừ đó có thể thấy r ng, càng nhằ ững người tr ẻ tuổi l i càng có nhu cạ ầu cũng như sở thích được đi du lịch trải nghi m th c t , khám phá du l ch nệ ự ế ị hiều hơn

Hình 4.2 Độ tuổi của đáp viên

❖ Về trình độ học vấn:

Có 16 đáp viên có trình độ là h c sinh THPT (chi m t l 10.3%), có 7 ọ ế ỷ ệ đáp viên có trình độ Trung cấp (chiếm tỷ lệ 4.5%), có 118 đáp viên có trình độ Cao đẳng, đại học (chiếm tỷ lệ 76.1%), có 10 đáp viên nào có trình độ Thạc sĩ, tiến sĩ

Trang 39

(chiếm tỷ l 6.5%), có 4 ệ đáp viên nào có trình độ khác (chi m tế ỷ l 2.6ệ %) Với tỷ

lệ người có trình độ Cao đẳng, Đại học chiếm ưu thếchứng t rỏ ằng người tham gia du l ch ngày nay là nhị ững người thông minh, và h ọ có đủ ự tin để t tham khảo

và đưa ra quyết định chất lượng của chuyến đi của mình

Hình 4.3 Trình độ học vấn của đáp viên

❖ Về ngh nghiệp:

Có 103 đáp viên là Học sinh/sinh viên (chi m t l 66.5%), có 21 ế ỷ ệ đáp viên có nghề nghi p là Nệ hân viên văn phòng (chiếm t l 13.5%), có 9 ỷ ệ đáp viên có nghềnghiệp là Buôn bán/kinh doanh (chi m t l 5.8%), ế ỷ ệ có 14 đáp viên nào làm nghề Cán b công nhân viên ch c (chi m t l 9.0%), ộ ứ ế ỷ ệ có 8 đáp viên nào làm nghề khác (chiếm t lỷ ệ 5.2%) Với s ố lượng người tham gia đa số là sinh viên đã khẳng định

Trang 40

một điều chắc chắn rằng những người có quỹ thời gian rảnh càng nhiều thì họ sẽ càng tích cực đi du lịch và xu hướng tham gia du l ch nhiị ều hơn

Hình 4.4 Ngh nghi p cề ệ ủa đáp viên

❖ Về thu nh p

Có 82 đáp viên có mức thu nhập dưới 3 tri u (chi m t l 52.9%), có 22 ệ ế ỷ ệ đáp viên có m c thu nh p t 3-5 tri u (chi m tứ ậ ừ ệ ế ỷ lệ 14.2%), có 20 đáp viên có mức thu nhập t 5-7 tri u (chi m t l 12.9%) và có 31 ừ ệ ế ỷ ệ đáp viên có mức thu nh p trên 7 ậtriệu (chi m t l 20.0%) V i s ế ỷ ệ ớ ố lượng đáp viên khảo sát ch y u là sinh viên nên ủ ếmức thu nhập dao động đông nhất là dưới 3 tri u V i mệ ớ ức thu nh p ậ dưới 3 triệu này thì sinh viên có th tham gia du lể ịch và đưa ra các quan điểm, nhận xét v sề ản phẩm/dịch vụ chất lượng của du lịch

Ngày đăng: 04/04/2022, 17:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CHƯƠNG 3: MƠ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ GIẢ THIẾT - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
3 MƠ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ GIẢ THIẾT (Trang 30)
Hình 3.2 Sơ đồ khung din gi it ng quát ra quy ảổ ết định la ch nc ựọ ủa khách du lịch (Woodside và MacDonald, 1994) - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Hình 3.2 Sơ đồ khung din gi it ng quát ra quy ảổ ết định la ch nc ựọ ủa khách du lịch (Woodside và MacDonald, 1994) (Trang 31)
Hình 3 Mơ hình nghiên cu .3 ứ NC = β0+ β1CN+ β2NN + β 3CP  + β 4DL+ u  Trong đó: - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Hình 3 Mơ hình nghiên cu .3 ứ NC = β0+ β1CN+ β2NN + β 3CP + β 4DL+ u Trong đó: (Trang 32)
Hình 4.1 G ii tính cớ ủa đáp viên - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Hình 4.1 G ii tính cớ ủa đáp viên (Trang 37)
Hình 4.2 Độ tuổi của đáp viên - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Hình 4.2 Độ tuổi của đáp viên (Trang 38)
Hình 4.3 Trình độ học vấn của đáp viên - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Hình 4.3 Trình độ học vấn của đáp viên (Trang 39)
Hình 4.4 Ngh nghi ềệ ủa đáp viên - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Hình 4.4 Ngh nghi ềệ ủa đáp viên (Trang 40)
Hình 4.6 Thời điểm đến Đà Nẵng của đáp viên - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Hình 4.6 Thời điểm đến Đà Nẵng của đáp viên (Trang 42)
Bảng 4.2: Kt qu ếả kiểm định độ tin cậy Cronbach’s Alpha - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Bảng 4.2 Kt qu ếả kiểm định độ tin cậy Cronbach’s Alpha (Trang 43)
Bảng 4.1. Quy định về kiểm định bằng hệ số Cronbach’s Alpha - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Bảng 4.1. Quy định về kiểm định bằng hệ số Cronbach’s Alpha (Trang 43)
Bảng 4.4 Tổng phương sai giải thích của các nhân tố ảnh hưởng nhu cu d uầ - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Bảng 4.4 Tổng phương sai giải thích của các nhân tố ảnh hưởng nhu cu d uầ (Trang 48)
Bảng 4.7 Tổng phương sai giải thích của các nhân tố ảnh hưởng nhu cu d uầ - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Bảng 4.7 Tổng phương sai giải thích của các nhân tố ảnh hưởng nhu cu d uầ (Trang 50)
Bảng 4.8 Ma trận xoay các nhân tố (lần 2) - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Bảng 4.8 Ma trận xoay các nhân tố (lần 2) (Trang 51)
Bảng 4.9 ệố Cronbach’s Alpha của thang đo “Công nghệ” - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Bảng 4.9 ệố Cronbach’s Alpha của thang đo “Công nghệ” (Trang 52)
Bảng 4.12 ệố Cronbach’s Alpha của thang đo “Điểm du lịch” Biến quan sát Cronbach’s Alpha nếu loại biến  Cronbach’s Alpha - Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu du lịch của du khách tại đà nẵng
Bảng 4.12 ệố Cronbach’s Alpha của thang đo “Điểm du lịch” Biến quan sát Cronbach’s Alpha nếu loại biến Cronbach’s Alpha (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w