1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quản trị sự thay đổi về tổ chức phong trào hoạt động của lớp quản trị kinh doanh clc1 khoá qh2018e

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 5,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị sự thay đổi về tổ chức phong trào hoạt động của lớp quản trị kinh doanh clc1 khoá qh2018e Quản trị sự thay đổi về tổ chức phong trào hoạt động của lớp quản trị kinh doanh clc1 khoá qh2018e Quản trị sự thay đổi về tổ chức phong trào hoạt động của lớp quản trị kinh doanh clc1 khoá qh2018e Quản trị sự thay đổi về tổ chức phong trào hoạt động của lớp quản trị kinh doanh clc1 khoá qh2018e

Trang 1

ĐẠI H C QUỐC GIA HÀ NỘIỌTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

VIỆN QU N TRẢ Ị KINH DOANH

- 

-BÀI T P L P CU Ậ Ớ Ố I KỲ MÔN: QU N TR S Ả Ị Ự THAY ĐỔ I

CLC1 KHOÁ QH2018E

Giảng viên : TS Đào Thị Hà Anh

ThS Đinh Phương Hoa Sinh viên : Mai Thị Kiều Trang

Mã sinh viên : 18050834

HÀ NI - 12/2021

Trang 2

M ỤC L C Ụ

LỜI CẢM ƠN ……… ……… 1

PHẦN M Ở ĐẦU ……… 2

CHƯƠNG I CƠ SỞ LÝ THUYẾT ……… 5

1 Khái niệm, đặc điểm và vai trò c a qu n trủ ả ị s ự thay đổi ……… 5

2 Các n i dung ộ cơ bản c a quủ ản trị s ự thay đổi ……… 7

3 Các y u t ế ố ảnh hưởng đến quản trị s ự thay đổi ……… 8

4 Kết lu n ậ ……… 9

CHƯƠNG II PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ THỰC TR NG TẠ Ổ CHỨC PHONG TRÀO HOẠT ĐỘNG C A L P QH2018E QTKD CLC1Ủ Ớ ……… 10

1 Khái quát chung v tình hình phong trào ề hoạt động c a lủ ớp ……… 10

2 Thực tr ng các phong trào ạ hoạt động của lớp ……… 11

3 Đánh giá các yếu t ổ ảnh hưởng đến quá trình th c hiự ện s ự thay đổi ……… 13

4 Kết lu n ậ ……… 14

CHƯƠNG III ĐỀ XUẤT VÀ KHUY N NGHẾ Ị ……… 17

1 Mục tiêu và định hướng theo s ự thay đổi cần đạt đượ ……… 17 c 2 Đề xuất và khuyến nghị ……… 17

KẾT LUẬN ……… 20

DANH M C TÀI LI U THAM KHỤ Ệ ẢO ……… 21

Trang 3

1 | Q u ả n t r s ị ự t h a y đ ổ i

L ỜI CẢM ƠN

Trong th i gian gờ ần đây, Quản trị sự thay đổi được nhắc đến như một yêu cầu tất yếu của doanh nghiệp hiện đại, đặc biệt là k t khi Viể ừ ệt Nam gia nh p Tậ ổ chức Thương mại Th ế giới (WTO) và từng bước h i nh p vộ ậ ới n n kinh t ề ế thế giới Tuy nhiên, đây vẫn còn là một vấn đề chưa được th c sự ự quan tâm rộng rãi t i Viạ ệt Nam

Trước khi được h c h c phọ ọ ần Quản trị s ự thay đổi, ki n th c v ế ứ ề Quản tr s thay ị ựđổi c a em còn rủ ất mơ hồ, chưa hiểu rõ về những phương pháp hay cách đánh giá của doanh nghiệp khi ti n hành m t kế ộ ế hoạch thay đổi Qua 15 bu i h c môn ổ ọ Quản trị s ựthay đổi đã giúp em hiểu sâu s c v ắ ề những kiến thức liên quan đến các mô hình thay đổi

và th c t ự ế hoạt động thay đổi c a các doanh nghiủ ệp của nước ta hiện nay

Em xin g i lử ời cảm ơn chân thành đến cô Đào Thị Hà Anh và cô Đinh Phương Hoa đã tận tình chỉ dạy, cũng như cho bọn em nh ng lữ ời khuyên b ích trong quá trình ổhọc tập để hoàn thành t t bài t p l n cu i k môn ố ậ ớ ố ỳ Quản trị sự thay đổi và chu n b ẩ ị những kiến thức trước khi đi làm Em xin cảm ơn hai cô đã cung cấp cho em nh ng kiữ ến thức

về thự ế và nh ng bài h c quý giá c t ữ ọ

Do th i gian và ki n th c còn có h n nên trong quá trình làm bài và hoàn thàờ ế ứ ạ nh vẫn còn nhiều thiếu sót, em mong sẽ nhận được nhận xét, đánh giá và đóng góp ý kiến của hai cô và các bạn để em có th hoàn thiể ện hơn Chúc hai cô luôn có s c kh e, công ứ ỏtác tốt và thành công trong cu c sộ ống

Em xin chân thành c ảm ơn!

SINH VIÊN

MAI THỊ KIỀU TRANG

Trang 4

PH ẦN M Ở ĐẦ U

SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

Môi trường đại h c không chọ ỉ là nơi cung cấp nh ng kiữ ến th c, giúp sinh viên ứ

có m t tộ ấm bằng mà còn là nơi giúp sinh viên hoàn thành những kỹ năng mềm cần thiết cho sinh viên trước khi ra trường và bước chân vào môi trường làm việc th c t Mự ế ột trong nh ng nhân t thu hút s quan tâm cữ ố ự ủa đa số nhà tuy n dể ụng hàng đầu khi tìm

kiếm nhân tài chính là “kỹ năng mềm” của các ng viên Kứ ỹ năng cứng thường là kiến thức, trình độ chuyên môn còn kỹ năng mềm thường có liên h m t thiệ ậ ết tới tính cách

và thái độ của mỗi người

Những kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng giao tiếp, qu n lý th i gian và tiả ờ ền bạc chính là nh ng kữ ỹ năng m m, chúng là yề ế ốu t quan trọng giúp t o nên s thành công ạ ựVậy trong môi trường đại h c, sinh viên mu n rèn luyọ ố ện k ỹnăng mềm thì ph i bả ắt đầu

từ đâu? Đơn giản và dễ dàng nhất chính là tích c c tham gia các hoự ạt động phong trào

do chính lớp của mình t ổ chức

Thực tế cho th y, ngày nay, các l p h c tấ ớ ọ ại các trường đại học và cao đẳng trên

cả nước thường tổ chứ ấc r t nhiều những phong trào, hoạt động ngoại khóa,… nhằm tạo

ra môi trường lành m nh cho các b n trong lạ ạ ớp được tiếp xúc, h c h i, trau d i kinh ọ ỏ ồnghiệm, hoàn thiện kỹ năng sống cũng như kỹ năng mềm, quan tr ng nh t chính là tọ ấ ạo

ra b u không khí l p h c sôi n i và tinh thầ ớ ọ ổ ần đoàn kết gi a các thành viên, tữ ừ đó góp phần nâng cao tinh th n và c m h ng h c tầ ả ứ ọ ập, qua đó cũng nâng cao kết qu h c tả ọ ập chung c a lủ ớp

Tuy nhiên, không phải sinh viên nào cũng ý thức được tầm quan trọng c a các ủphong trào hoạt động c a lủ ớp Nh n th y th c tr ng t ậ ấ ự ạ ổ chức các phong trào t i lạ ớp mình còn khá nhiều b t c p, thi u hiấ ậ ế ệu qu và cả ần được thay đổi có th v n hành lđể ể ậ ớp tốt hơn Chính vì đó, thông qua đề tài bài t p lậ ớp cu i kố ỳ c a h c ph n Qu n trủ ọ ầ ả ị s ự thay đổi, nội dung của bài nghiên c u này sứ ẽ được th c hiự ện với đề tài “Quản tr s ị ự thay đổ ề i v

t ổ chức phong trào hoạt động củ ớa l p Qu n tr Kinh doanh CLC1 khoá QH2018E ả ị

c ủa Trường Đại H c Kinh T - ọ ế ĐHĐGHN”, đây là một đề tài mang tính xây d ng cao ự

và có ý nghĩa thiết thực

MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU

Đề tài nghiên cứu này được th c hiự ện với mục đích: Tập trung phân tích, phân tích th c trự ạng tổ chức phong trào hoạt động lớp của lớp QH2018E QTKD CLC1, tìm

ra các điểm h n ch và cạ ế ần thay đổi trong quá trình t ổ chức, qua đó đề xuất các gi i pháp ả

và khuyến ngh thay đổi cho lị ớp

Trang 5

 Khảo sát các thành viên trong l p và phân tíchớ , đánh giá dữ liệu thu được

 Đưa ra một số giải pháp thay đổi giúp nâng cao các phong thao hoạt động ngoại khóa cho lớp QH2018E QTKD CLC1

NHIỆM VỤ NGHIÊN C U

Các nhiệm vụ nghiên c u cứ ủa đề tài:

 Hệ thống hóa các cơ sở lí lu n v ậ ề quản trị sự thay đổi

 Phân tích đánh giá thực trạng quá trình th c hiự ện nghiên cứu đề tài v tề ổ chức phong trào hoạt động của lớp QH2018E QTKD CLC1

 Đưa ra các giải pháp và khuyến nghị để thay đổi hoạt động tổ chức phong trào của lớp QH2018E QTKD CLC1 Từ đó, góp phần hoàn thiện công tác tổ chức phong trào hoạt động trong môi trường đại học

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN C U

Đối tượng nghiên cứu: Đối tượng nghiên c u cứ ủa đề tài là các vấn đề liên quan đến việc tham gia các hoạt động phong trào của sinh viên đang học tại lớp QH2018E QTKD CLC1 của Trường Đại h c Kinh T - ọ ế ĐHQGHN

Ph ạm vi nghiên cứu: Phạm vi nghiên c u cứ ủa đề tài này là sinh viên tính 35đến thời điểm hiện tại đang theo học tại lớp QH2018E QTKD CLC1 của Trường Đại học Kinh T - ế ĐHQGHN

 Nội dung nghiên cứu: Khảo sát th c trự ạng và đề xuất m t sộ ố biện pháp thay đểđổi, nâng cao các hoạt động phong trào cho lớp QH2018E QTKD CLC1

 Phạm vi không gian: Khảo sát b ng phi u tr c nghiằ ế ắ ệm, b ng h i và ph ng v n ả ỏ ỏ ấtrực ti p 5 sinh viên c a lế ủ ớp QH2018E QTKD CLC1

 Phạm vi th i gian: Các dờ ữ liệu được thu thập t báo cáo và từ ự khảo sát trong khoảng th i gian t 2018 - 2021 ờ ừ

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Đề tài được th c hiự ện thông qua 2 phương pháp nghiên cứu:

1 Phương pháp thu thập số liệu

S ố liệu sơ cấp: Nghiên c u tiứ ến hành khảo sát đối tượng là sinh viên của lớp QH2018E QTKD CLC1

Trang 6

 Thiết kế ả b ng câu hỏi để điều tra

 Sử dụng các thang đo cho các biến

 Thực hiện điều tra không toàn b : Sộ ố lượng m u 20 ẫ

 Phương pháp lấy m u thuẫ ận tiện: L y m u tấ ẫ ại nhóm lớp, g i tr c ti p cho các ử ự ếthành viên trong lớp để khảo sát

S ố liệu thứ cấp: nghiên c u các quyứ ết định, sách, báo, tài liệu và các trang web

có liên quan đến vấn đề nghiên c u; thu th p sứ ậ ố liệ ừu t phòng công tác sinh viên, Đoàn thanh niên, bảng điểm rèn luyện và kết qu h c tả ọ ập c a lủ ớp

2 Phương pháp phân tích và xử lý số liệu

Phương pháp phân tích: Phân tích, đánh giá thực trạng hoạt động tổ chức phong trào cho sinh viên lớp QH2018E QTKD CLC1

Phương pháp thống kê toán học: S dử ụng các công cụ thống kê để x lý kử ết quả thu thập được từ phương pháp điều tra nh m rút ra kằ ết lu n khách quan ậ

KẾT CẤU CỦA ĐỀ TÀI

Ngoài ph n m ầ ở đầu và k t lu n, n i dung cế ậ ộ ủa đề tài nghiên c u gứ ồm có 3 chương chính, c ụ thể:

 CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

 CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG TỔ CHỨC PHONG TRÀO HOẠT ĐỘNG C A LỦ ỚP QH2018E QTKD CLC1

 CHƯƠNG III: ĐỀ XUẤT VÀ KHUY N NGHẾ Ị

Trang 7

5 | Q u ả n t r s ị ự t h a y đ ổ i

CHƯƠNG I CƠ S LÝ THUÝ Ơ Ế T

1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ C A QU N TRỦ Ả Ị S Ự THAY ĐỔI 1.1 Khái ni m quả n tr s ị ự thay đổi

Thay đổi là hiện tượng biến đổi c a s v t, sủ ự ậ ự việc “làm cho khác đi hay trở

nên khác đi”, thay đổi bao g m c sồ ả ự biến đổi về số lượng, chất lượng, hành vi, thói quen, hành động và S ự thay đổi là quá trình liên t c theo th i gian, r ng lụ ờ ộ ớn về không gian, ph c t p v n i dung Sứ ạ ề ộ ự thay đổi t n t i khách quan, ồ ạ chưa được thử nghiệm và khó quản trị Nhiều nhà qu n tr cho rằng, không có gì tồn tại vĩnh viễn tr s ả ị ừ ự thay đổi Các mức độ ủ c a sự thay đổi bao g m mồ ức độ ả c i ti n (improvement), mế ức độđổi m i (Innovation), mớ ức độ cách m ng (Revolution), mạ ức độ ải cách (Reform) cKhi nói đến sự thay đổi trong doanh nghiệp, cần ph i hiả ểu đó là sự thay đổi của tất c m i quá trình, c i t m t cách chả ọ ả ổ ộ ủ động nh m mằ ục đích tạo sức cạnh tranh lớn hơn cho doanh nghiệp, cho tổ chức, từ việc áp dụng công ngh m i, nhệ ớ ững bước dịch chuyển có tính ch t chiấ ến lược, tổ chức lại dây chuy n s n xu t, liên kề ả ấ ết hoặc hợp nhất với doanh nghiệp khác, tái cơ cấu các bộ phận kinh doanh, đến n lỗ ực tối ưu hóa phong cách văn hóa tập đoàn

Quản trị s ự thay đổi là m t c ch tiộ á ếp c n c cậ ó ấu trúc để đảm b o r ng c c thay ả ằ áđổi được thực hiện triệt để và trơn tru, và quan tr ng lọ à nh ng lợi ích lâu d i c a viữ à ủ ệc thay đổi s ẽ đạt được

Quản tr s ị ự thay đổi trong doanh nghiệp là t ng h p các hoổ ợ ạt động qu n tr ả ị nhằm chủ động phát hiện, thúc đẩy và điều khiển quá trình thay đổi c a doanh nghiủ ệp phù hợp với những biến động của môi trường kinh doanh đảm bảo cho doanh nghiệp phát triển trong môi trường kinh doanh luôn biến động

Phát hiện

sự thay đổi

Hoạch định Chương trình thay đổi

Tổ chức thực hiện

sự thay đổi

Trang 8

Khi có s thay ự đổi xu t hi n, thì chúng ta phấ ệ ải tìm cách đối phó với chúng, phải vượt qua được s ự thay đổi đó, thì mới có th ể trở v ề trạng thái bình thường Vì v y, quậ ản trị s ự thay đổi có tính tích c c; tính giúp t ự ổ chức phát tri n bể ền vững; tính giúp phát triển năng lực lãnh đạo; tính giúp phát triển được kỹ năng làm vi c c a nhân viên ệ ủ

Quản trị s ự thay đổi là m t hoộ ạt động quản trị thực hiện đầy đủ 5 chức năng:

 Hoạch định

 Tổ chức

 Chỉ đạo

 Phối h p ợ

 Kiểm tra kiểm soát và điều chỉnh

 Tất c ả đều hướng tới đối tượng chính là những thay đổi của ch ủ thể

1.2 Đặc điểm c a quủ ản trị sự thay đổi

Doanh nghiệp có th ể nhận biết thời điểm cần ph i tiả ến hành thay đổi qua:

 Từ môi trường bên trong: Từ những m c tiêu c a tụ ủ ổ chức, nhà quản trị quyết định sự thay đổi cần thi t trong tế ổ chức Sự thay đổi xu t phát t n i b tấ ừ ộ ộ ổ chức

có th tể ừ các lý do như có sự thay đổi về mục tiêu hoạt động, sự thay đổi trong hoạt động đòi hỏi nh ng s ữ ự thay đổi khác, s ự thay đổi trong ngu n nhân lồ ực,…

 Từ đối thủ cạnh tranh: Những động thái từ đối th củ ạnh tranh như thêm sản phẩm mới, h gía s n phạ ả ẩm, tăng cường các dịch v hụ ỗ trợ,… là những nguyên nhân bu c nhà quộ ản trị phải nghĩ đến việc thay đổi tổ chức của mình

 Từ môi trường bên ngoài: Do có s ự thay đổi trong h ệ thống pháp lý, thay đổi v ềphía các nhà đầu tư như áp lực về cổ tức, thay đổi về phía khách hàng như sự trung thành c a khách hàng, ý kiủ ến đóng góp của khách hàng, … cũng buộc các nhà quản trị quyết định s tự hay đổi cần thiết

Người lãnh đạo sự thay đổi có th bao gể ồm 2 đối tượng: người d n d t s thay ẫ ắ ựđổi (change agent) và nhà quản trị (manager) Người dẫn d t s ắ ự thay đổi là người được giao quyền và có toàn quyền tr c tiự ếp điều hành chương trình thực thi sự thay đổi Người này có thể là người trong tổ chức cần thay đổi hoặc là người bên ngoài có kinh nghiệm trong lĩnh vực này Nhà quản trị là người quyết định m c tiêu cụ ủa chương trình thay đổi, cung cấp các ngu n lồ ực và h ỗ trợ cho người d n dẫ ắt để chương trình được th c thi suôn ự

sẻ và thu n lậ ợi hơn Nhà quản trị có th ng thể đồ ời là người d n dẫ ắt chương trình

1.3 Vai trò c a qu n trủ ả ị sự thay đổi

Việc qu n tr s thay đổi có vai trò vô cùng quan trong đổi v i vi c phát triả ị ự ớ ệ ển một doanh nghiệp, giúp đưa doanh nghiệp ngày càng phát tri n và m rể ở ộng trong th ị

Trang 9

đó, xu hướng này cũng có tác động đến những giá tr c a cu c sị ủ ộ ống, đến công việc và tất cả những yế ốu t khác trong đời sống hàng ngày

Chính vì v y, viậ ệc thay đổi và có những phương pháp quản trị sự thay đổ ủa i cdoanh nghiệp có t m quan trầ ọng rất lớn trong các doanh nghiệp hi n nay ệ

Với s phát triự ển ngày càng m nh m c a khoa h c công ngh và quá trình quạ ẽ ủ ọ ệ ốc

tế hóa cũng khiến cho s ự phụ thu c giộ ữa các doanh nghiệp, các quốc gia cũng ngày càng tăng lên rõ rệt, đồng thời tăng khả năng cạnh tranh trên phạm vi toàn c u Và toàn b ầ ộnhững s ự thay đổi đó có ảnh hưởng r t lấ ớn đến v i các t ớ ổ chức, doanh nghiệp, do đó nếu như không có sự thay đổi thì ch c ch n các doanh nghiắ ắ ệp s khó có th theo kịp được ẽ ểvới tốc độ phát triển nhanh chóng c a thủ ị trường và không th duy trì lâu dài ể

2 CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA QUẢN TRỊ S Ự THAY ĐỔI

Nội dung c t lõi qu n trố ả ị s ự thay đổi bao gồm:

 Xác định nhu c ầu của sự thay đổi: Tìm hiểu và nh n thứậ c, d báo vự ấn đề ần cthay đổi là điểm bắt đầu của lập k ế hoạch thay đổi Trong bấ ỳt k t ổ chức nào qua thời gian luôn có vấn đề cần thay đổi, vấn đề cần thay đổi có th ể xuất hiện ở ngắn hay dài

 Lập k ế hoạch s ự thay đổi: Để lập k hoạch thay đổi, nhà qu n tr ế ả ị phải phân tích,

dự báo các nguyên nhân dẫn đến s ự thay đổi, trên cơ sở đó xác định mục tiêu của

sự thay đổi, th i gian và cách th c th c hiờ ứ ự ện thay đổi, phương thức đánh giá kết quả thay đổi, điều chỉnh củng cố chúng

 Thực hi n s ự thay đổi: Nghĩa là tổ chức th c hiự ện k hoạch thay đổi mà tổ chức ế

đã vạch ra bao gồm các hoạt động cần th c hiự ện s thay đổi, quy mô c a s thay ự ủ ựđổi, lãnh đạo s ự thay đổi, t ổ chức th c hiự ện sự thay đổi bao g m: thay i chiồ đổ ến lược - t m nhìn - s mầ ứ ạng; thay đổi quy trình; thay đổi văn hóa; thay đổi nguồn nhân lực; thay đổi cơ cấu; thay đổi chi phí

 Quản trị đối phó với “lực cản” khi thực hi n s ự thay đổi: M t trong nhộ ững khía cạnh quan tr ng ọ nhất trong quản trị sự thay đổi bao gồm cả việc ch p nh n thay ấ ậđổi và ng h nó, hiủ ộ ểu rõ tại sao các thành viên trong tổ chứ ại có thể “kháng c lcự” lại việc này và tìm biện pháp để vượt qua sự kháng c ự đó

 Giám sát, điều chỉnh và củng c s ố ự thay đổi: Giám sát, điều ch nh, c ng c là ỉ ủ ốquá trình hình thành nh ng nhữ ận định, phán đoán về kết qu c a công viả ủ ệc trên

cơ sở những thông tin thu được, đối chiếu v i nh ng m c tiêu, tiêu chuớ ữ ụ ẩn đã đề

Trang 10

ra để điều ch nh, củng cố s ỉ ự thay đổi nh m làm cho qu n trằ ả ị sự thay đổi luôn đạt kết qu ả

3 CÁC NHÂN T Ố ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUẢN TRỊ S Ự THAY ĐỔI

2.1 Yu t bên ngo i ố à

 Xã hội: Các thay đổi trong xã hội như xu hướng thị trường đề ảnh hưởng đếu n

xu hướng tiêu dùng, nhu c u cầ ủa khách hàng, hay mức độ cung ng nguyên liứ ệu đầu vào cho doanh nghiệp, Bởi y u tế ố văn hóa - xã hội có tác động to lớn đến thị trường và hoạt động c a doanh nghiủ ệp, do đó các doanh nghiệp, t ổ chức cũng cần thay đổi để thích ng vứ ới xã h i mộ ới

 Kinh t : Tình hình phát triế ển kinh tế ảnh hưởng rất lớn đến hành vi và cơ cấ ổ u tchức của doanh nghiệp Tốc độ tăng trưởng cao và ổn định c a n n kinh t s ủ ề ế ẽkhuyến khích doanh nghi p m rệ ở ộng quy mô s n xu t, bả ấ ổ sung nguồn nhân l c, ựđầu tư máy móc thiết bị, đổi m i công nghớ ệ, đó chính là những thay đổi c n thiầ ết

để thích nghi v i nh ng thuớ ữ ận lợi của thị trường Còn khi n n kinh tề ế rơi vào khủng ho ng, l m phát thì doanh nghiả ạ ệp bu c ph i thu h p quy mô s n xu t, thộ ả ẹ ả ấ ậm chí ph i c t giả ắ ảm nhân công để có th tái cể ấu trúc lại b máy nhân s ộ ự nhằm thích nghi và t n tồ ại qua cơn khủng hoảng

 Khoa h c, công ngh : Tọ ệ ốc độ thay đổi c a công ngh ngày càng m nh m và thủ ệ ạ ẽ ần tốc, ảnh hưởng lớn đến phương pháp quản lý, sản xuất, cũng như kinh doanh Vì vậy, các tổ chức c n thiầ ết phải tìm hiểu, nghiên c u kứ ỹ v công nghề ệ cũng như đưa ra phương pháp thay đổi phù hợp về công nghệ vì đó là công cụ hỗ trợ đắc lực cho mọi tổ chức, tạo thành lợi th c nh tranh.ế ạ

 Chính trị, ph p luá ật: Để m t doanh nghiộ ệp có th tể ổ chức hoạt động s n xu t kinh ả ấdoanh t i m t quạ ộ ốc gia nào đó thì yếu tố về chính tr , pháp ị luậ ất r t quan tr ng ọNhà quản trị cần ph i nghiên cả ứu kĩ lưỡng những quy định, điều lu t c a quậ ủ ốc gia đó để có th kinh doanh ể ổn định Chỉ c n sầ ự thay đổi nh vỏ ề chính sách thuế,

bổ sung các điều luật khác, đều có sự ảnh hưởng tr c tiự ếp đến công việc kinh doanh c a doanh nghiủ ệp

 Đối th c nh tranh: Nhủ ạ ững động thái từ đối th củ ạnh như ra mắt sản phẩm mới,

hạ giá thành s n phả ẩm, gia tăng các dịch v , luôn là nhụ ững điều ảnh hưởng tới chiến lược kinh doanh, phát tri n sể ản ph m c a m t doanh nghiẩ ủ ộ ệp Điều này đòi hỏi doanh nghiệp bu c ph i luôn vộ ả ận động, tìm tòi và c p nh t tin tậ ậ ức, xu hướng

để ắ b t k p nhu cị ầu thị trường

2.2 Yu t bên trong

 Chiến lược: có ảnh hưởng rất lớn đến cơ cấu t ổ chức cũng như hoạt động và k ếhoạch kinh doanh c a doanh nghiủ ệp.Chiến lược thường được đặt ra từ trước

Trang 11

 Lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh: Lĩnh vực kinh doanh và ngành ngh kinh ềdoanh là m t y u t c c k quan hộ ế ố ự ỳ ọng đố ới v i doanh nghiệp Mỗi lĩnh vực hay ngành ngh kinh doanh khác nhau s yêu cề ẽ ầu cơ cấu tổ chức, nguồn lực khác nhau Do đó khi một doanh nghiệp muốn thay đổi lĩnh vực, ngành ngh kinh ềdoanh khác thì doanh nghiệp đó cần có sự thay đổi lớn cả về cơ cấu tổ chức, nguồn nhân lực hay công nghệ,

 Văn hóa trong doanh nghiệp: Văn hóa doanh nghiệp có tác dụng định hướng kết quả và hành vi của người lao động trong doanh nghiệp, tổ chức Văn hóa này thường thay đổi khi có sự biến động về nhãn sự nội quy c a doanh nghiủ ệp, t ổ

có th khi n công ty lao d c, th t lùi không phanh Và sể ế ố ụ ự thay đổi trong doanh nghiệp như một con dao hai lưỡi nếu như nhà quản trị - người đứng đầu doanh nghiệp không

có m t t m nhìn, m t bộ ầ ộ ản lĩnh để có thể chèo lái con thuyền đó Nhà quản trị nếu như hành xử không khôn khéo, không cương nhu đúng lúc sẽ có thể làm tan rã n i b công ộ ộ

ty về hai phe ng h và không ng h s ủ ộ ủ ộ ự đổi m ới

Qua những nội dung trên, ta đã h ệ thống được các khái niệm liên quan đến quản trị s ự thay đổi, qua đó ấy rõ đượ th c việc cần thi t của sự thay đổi trong tổ chức.ế

Ngày đăng: 04/04/2022, 17:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. KHÁI QUÁT CHUNG V TÌNH HÌNH PHONG TRÀO HO Ề ẠT ĐỘNG CỦA - Quản trị sự thay đổi về tổ chức phong trào hoạt động của lớp quản trị kinh doanh clc1 khoá qh2018e
1. KHÁI QUÁT CHUNG V TÌNH HÌNH PHONG TRÀO HO Ề ẠT ĐỘNG CỦA (Trang 12)
Qua bảng kho sát cho th ym ảấ ức độ tham gia các PTHĐ ủa thành viên lớp c trong thời gian hơn 3 năm học tại trường chưa quá cao - Quản trị sự thay đổi về tổ chức phong trào hoạt động của lớp quản trị kinh doanh clc1 khoá qh2018e
ua bảng kho sát cho th ym ảấ ức độ tham gia các PTHĐ ủa thành viên lớp c trong thời gian hơn 3 năm học tại trường chưa quá cao (Trang 13)
(Bảng 2: Các PTHĐ sinh viên lớp QH2018E QTKD CLC1 thường tham gia) - Quản trị sự thay đổi về tổ chức phong trào hoạt động của lớp quản trị kinh doanh clc1 khoá qh2018e
Bảng 2 Các PTHĐ sinh viên lớp QH2018E QTKD CLC1 thường tham gia) (Trang 14)
(Bảng 4: Lý do sinh viên tham gia các phong trào hoạt động) - Quản trị sự thay đổi về tổ chức phong trào hoạt động của lớp quản trị kinh doanh clc1 khoá qh2018e
Bảng 4 Lý do sinh viên tham gia các phong trào hoạt động) (Trang 16)
(Bảng 3: Tm quan trầ ọng các PTHĐ đối với sinh viên lp QH2018E QTKD CLC1) ớ - Quản trị sự thay đổi về tổ chức phong trào hoạt động của lớp quản trị kinh doanh clc1 khoá qh2018e
Bảng 3 Tm quan trầ ọng các PTHĐ đối với sinh viên lp QH2018E QTKD CLC1) ớ (Trang 16)
(Bảng 5. Li ích khi tham gia phong trào ho ợ ạt động đối với sinh viên) - Quản trị sự thay đổi về tổ chức phong trào hoạt động của lớp quản trị kinh doanh clc1 khoá qh2018e
Bảng 5. Li ích khi tham gia phong trào ho ợ ạt động đối với sinh viên) (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm