Xác định được thể tích của chiếc vòng đồng trụ rỗng và của viên bi thép khối cầu với sai số tương đối và sai số tuyệt đối I.2.. Xác định được khối lượng m của vật bằng phương pháp cân đơ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM VẬT LÝ 1
BÀI 1: ĐO KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA VẬT
RẮN ĐỒNG NHẤT
GVHD: TRẦN THIÊN HẬU NHÓM: B_L19
Thành phố Hồ Chí Minh, Tháng 12 năm 2021
Trang 2BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
BÀI I: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA CHẤT RẮN
Lớp: L19 / Nhóm B Lời nhận xét của giảng viên
Thành viên:
1) Lê Trung Quốc ( 2114571 )
2) Lê Quốc Thắng ( 2112333 )
3) Nguyễn Hoàng Hải ( 2113297)
4) Lê Thanh Hải ( 2111135 )
5) Lưu Phi Hoàng Quân ( 2114543 )
6) Đỗ Nguyễn Thành Duy (2112998 )
I.1 Xác định được thể tích của chiếc vòng đồng (trụ rỗng) và của viên bi thép (khối cầu) với sai số tương đối và sai số tuyệt đối
I.2 Xác định được khối lượng m của vật bằng phương pháp cân đơn trên cân kỹ thuật I.3 Xác định được khối lượng riêng của các mẫu vật với sai số tương đối, sai số tuyệt đối
A DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM
- 1 thước kẹp 0 150mm, chính xác 0,02mm;
- 1 cân kỹ thuật 0 200g, chính xác 0,02g;
- 1 hộp quả cân 0 200g;
- 2 mẫu vật cần đo ( vòng đồng, viên bi thép).
Trang 3B ĐO KÍCH THƯỚC VÀ XÁC ĐỊNH THỂ TÍCH CỦA CÁC VẬT RẮN CÓ HÌNH DẠNG ĐỐI XỨNG
1 Đo kích thước để xác định thể tích của một chiếc vòng đồng bằng thước kẹp
● Đo kích thước của vòng kim loại và xác định thể tích V của nó
● Đo đường kính ngoài D, đường kính trong d và độ cao h của chiếc vòng đồng
2 Xác định thể tích của viên bi thép (khối cầu)
● Đo đường kính của viên bi bằng thước kẹp
● Thể tích của viên bi thép hình cầu tính theo công thức
C CÂN KHỐI LƯỢNG CỦA MỘT VẬT TRÊN CÂN KỸ THUẬT
1 Cân khối lượng m của một vật
Trang 4● Xác định độ nhạy S và chính xác α của cân
của thước này đúng bằng độ dài của (kN - 1) vạch trên thước chính (k = 1, 2) Gọi a là
độ dài vạch chia trên thước chính, b là độ dài vạch chia trên du xích, ta có:
2
0
N.b = (kN - 1).a
Suy ra: (ka-b) = a/N.
2' 3
T
0 5
1
Hình1 Cấu tạo thước kẹp loại N=10, k=1
Các thước kẹp thông dụng a=1mm, nên độ chia nhỏ nhất của ∆ của thước kẹp tính theo công thức:
Thể tích của khối trụ rỗng tính theo công thức:
Trang 5V ( D 2 d
2 )h 4
(1)
Thể tích của viên bi thép hình cầu tính theo công thứ
V =
khối lượng của những quả cân (tức là những vật mẫu được qui ước chọn làm đơn vị
đo để so sánh)
Giả sử có một đòn cân , tức là một thanh thẳng nhẹ và cứng, đặt tựa trên một điểm O Treo vật có trọng lượng P vào đầu và treo các quả cân có tổng trọng lượng Po vào đầu sao cho đòn cân nằm thẳng ngang (Hình 3)
Trang 6Khi đó mômen của các trọng lực P và Po đối với điểm tựa O bằng nhau:
P L1 = P0 L2
với L1 = và L2 = là các cánh tay của đòn cân Nếu L1 = L2 , thì ta có : P = P0
hay m = m0
IV Bảng số liệu
A.1 Xác định thể tích của chiếc vòng đồng (khối trụ rỗng)
Bảng 1 Độ chính xác của thước kẹp :0,02 (mm)
(10-3 m) (10-3 m) (10-3 m) (10-3 m) (10-3 m) (10-3 m)
1 Tính sai số tuyệt đối của phép đo đường kính ngoài D, đường kính trong d và độ cao h (đo trực tiếp):
D
d
d
h dc
0,02+0, 460
0,02+0,022 0,02+0,022
Trang 7= 0,480
= 0,042
-3
m)
(10-3 m)
(10-3 m)
2 Tính sai số và kết quả phép đo thể tích V của chiếc vòng đồng (đo gián tiếp):
=
∆
=
∆
+2.
D ∆ d ∆ ∆
=
0, 005
2
34,587.0, 48 25, 087.0,
042
0,042
=7,01%
3,14 34,587 2 25, 087 2 6,747
34,5872 25, 0872.6,747 = 3004,065
( D2 - d 2 ) =
4
Trang 8∆ = V = 7.01% x 3004,065 = 210,585 (10-9 m3)
3 Viết kết quả của phép đo thể tích V của chiếc vòng đồng :
V1
V1
A.2 Xác định thể tích của viên bi thép (khối cầu)
Bảng 2: Xác định thể tích của viên bi thép (khối cầu)
∆ (10 -3 m) 0,007 0,007 0,013 0,009 (10-3 m)
-Sai số của đường kính D ( đo trực tiếp)
∆ = (∆ ) dc + D = 0,02 + 0,009
-Sai số tương đối của thể tích V:
Lưu ý: ∆ = 0,005
V 3 D
0,0053 0,0291,249%
VD3,147,987
-Giá trị trung bình của thể tích V:
V 1 DD 3 1 3 266,
Trang 9.3,147,987
643 (10-9 m3)
-Sai số tuyệt đối của thể tích V:
V.V1, 249%.266,643 3,33 (10-9 m3)
-Kết quả phép đo thể tích V của viên bi thép :
(10-9 m3)
Trang 10B.1 Xác định khối lượng
Bảng 3: Xác định khối lượng của vòng đồng, viên bi thép
m1(10-3 Kg) ∆ (10-3 Kg) m2(10-3 Kg) ∆ (10-3 Kg)
1 Tính sai số tuyệt đối của phép đo:
∆ = (∆
∆ = (∆
)dc + m
=0,02+0,009
1
)dc + m
=0,02+0,009
2
=0,029
=0,029
10-3 Kg
10-3 Kg
2 Viết kết quả của phép đo khối lượng của
m1 =
m
m
m2 =
m
2
Trang 11C Xác định khối lượng riêng của vật rắn đối xứng
-Vòng đồng:
+Sai số tuyệt đối của khối lượng riêng ρ:
1V
1 0, 029
210, 585
7,122%
1 m1 V1 25, 967 3004, 065
10-3 Kg
10-3 Kg
+Giá trị trung bình của khối riêng ρ:
m1
25,967.10 3 8,
644 103 Kg/ m3
3004, 065.10 9
1 V
1
Trang 12+Sai số tuyệt đối của khối lượng riêng ρ:
7,122%.8, 644 0, 616 103 Kg/
m3
+Kết quả phép đo khối lượng riêng ρ của vòng đồng:
8, 644 0, 616 103
Kg/ m3
-Viên bi thép
+Sai số tuyệt đối của khối lượng riêng ρ:
m
V
0, 029
3,33 2, 673%
2 2 2
2
m V 2, 037 266, 643
+Giá trị trung bình của khối riêng ρ:
m
2, 037.10 3 7,
639
2
2 V 266, 643.10 9
2
103 Kg/ m3
+Sai số tuyệt đối của khối lượng riêng ρ:
2. 2
2,673%.7,639 0,
204
Trang 13103 Kg/m3
+Kết quả phép đo khối lượng riêng ρ của viên bi thép:
2
2
2
7,6390,
Kg/
m3