Báo cáo quản lý dự án (check me in) Báo cáo quản lý dự án (check me in) Báo cáo quản lý dự án (check me in) Báo cáo quản lý dự án (check me in) Báo cáo quản lý dự án (check me in) Báo cáo quản lý dự án (check me in)
Trang 1TRƯỜNG Đ ẠI HỌ C CÔNG NGH Ệ THÔNG TIN
- !&# -
BÁO CÁO QUẢN LÝ DỰ ÁN
Giảng viên hướ ng d ẫn: Ths Huỳnh Đức Huy
Sinh viên thực hiện:
NGUYỄN H NG PHÚCỒ 16520951
ỆN NGUYỄN CAO LUY 16520713
NGUYỄN H U MY Ữ 15520499
Trang 3Trong quá trình học tập môn Quản lý dự án công nghệ thông tin, chúng em đã học hỏi đượ ấc r t nhi u ki n thứề ế c về mặt lý thuy t, cũng như các phương pháp thế ực hành thực tế trong việc quản lý dự án phần mềm công nghệ thông tin
Vì vậy, chúng em xin gửi lời cảm ơn đ n ế thầy Hu nh Đỳ ức Huy đã luôn luôn tận tình trong việc hướng d n và truy n đẫ ề ạt n i dung môn hộ ọc đến với chúng em Trong quá trình làm đồ án, khó tránh khỏi những sai sót Chúng em rất mong nhận được sự góp ý của thầy để có thể hoàn thi n đệ ồ án tốt hơn nữa
Xin trân thành cảm ơn TP.HCM, tháng 07 năm 2020
Trang 4MỤC LỤC
Chương 1 GIỚI THIỆU 13
1.1 Từ!ng viế ắữ! t!t t!và!thu t!ngậ ữ! !13
1.2 Tham!khảo! !13
1.3 Tổng!quan!d án !14ự! ! 1.4 Phạm!vi,!mục!tiêu!d án !15ự! ! 1.4.1 Mục!tiêu!và!phạm!vi!d án: !15ự! ! 1.4.1.1 Mục!tiêu !15!
1.4.1.2 Yêu!cầu! !15
1.4.1.3 Đối!tượng!người!dùng! !16
1.4.2 Phương!pháp,!công!nghệ!sử!dụng: !16!
1.4.2.1 Phương!pháp! !16
1.4.2.2 Công!nghệ! !16
1.5 Các!bên!liên!quan!và!nhân!sự!chính !16!
1.6 Điều!phối!dự!án !17!
Chương 2 TỔ CHỨC DỰ ÁN 18
2.1 Mô!hình!phát!triển!ph n!mầ ềm! !18
2.2 Cơ!cấu!tổ!ch c!dứ ự!án !21!
2.2.1 Tổ!ch c!dứ ự!án !21!
2.2.2 Vai!trò!và!trách!nhiệm! !21
Chương 3 QUẢN LÝ DỰ ÁN 24
3.1 Giả!định,!điều!kiện!và!rủi!ro !24!
Trang 53.1.2 Các!hạn!chế! !24
3.1.3 Chi!phí!dự! ến!ki !25
3.2 Khởi!tạo!dự!án !25!
3.2.1 Ước!lượng !25!
3.2.1.1 Thời!gian! !25
3.2.1.2 Chí!phí! !26
3.2.2 Yêu!cầu!nguồn!lực! !26
3.2.3 Yêu!cầu!đào!tạo!nhân!sự!dự!án!(nếu!có) !26!
3.3 Kế!hoạch!th c!hiự ện!d án !27ự! ! 3.3.1 Phân!rã!công!việc! !27
3.3.2 Lập!lịch!làm!vi !38ệc! 3.3.3 Các!cột!mốc!(milestone)!và!các!work!product!chính! !44
3.3.4 Điều!phối!ngu n!lực! !46ồ 3.4 Kế!hoạch!kiểm!soát!d án !49ự! ! 3.4.1 Kiểm!soát!kế!hoạch!th c!hiự ện! !49
3.4.2 Kế!hoạch!qu n!lý!yêu!cả ầu! !50
3.4.3 Kế!hoạch!qu n!lý!quy!trình!phát!tri n!ph n!mả ể ầ ềm! !51
3.4.3.1 Quy!trình!mẫu! !51
3.4.3.2 Phương!pháp,!công!cụ!và!công!ngh !52ệ! 3.4.3.3 Cơ!sở!hạ!tầng !53!
3.4.3.4 Xác!định!yêu!cầu!người!dùng! !54
3.4.3.5 Nghiệm!thu!sản!phẩm! !55
3.4.4 Kiểm!tra!chất!lượng!s n!phả ẩm! !55
Trang 63.4.6 Đo!lường!d ánự! ! !57
3.5 Kế!hoạch!qu n!lý!rủi!ro !58ả ! 3.5.1 Nh n!di n!rậ ệ ủi!ro! !59
3.5.2 Phân!tích!rủi!ro! !62
3.5.2.1 Phân!tích!khả!năng!xuất!hiện!c a!rủ ủi!ro!(Risk!Probability)! !62
3.5.2.2 Phân!tích!mức!tác!động!c a!rủ ủi!ro!(Risk!Impact)! !63
3.5.2.3 Phân!tích!thời!điểm!xuất!hiện!rủi!ro!(Time!Frame)! !64
3.5.2.4 Ước!lượng!và!phân!h ng!các!rạ ủi!ro !64!
3.5.3 Kiểm!soát!rủi!ro! !65
3.5.4 Giám!sát!và!điều!chỉnh! !68
!
Trang 7Hình 2-1: Tuyên ngôn phát triển ph n mầ ềm linh hoạt 18
Hình 2-2: Các khái niệm chính trong Scrum 19
Hình 2-3: Vòng đời phát triển theo quy trình Scrum 20
Hình 3-1: Mối quan hệ và trình tự các bư c trong quy trình kiớ ểm soát rủi ro 59
Hình 3-2: Phân tích rủi ro 62
Hình 3-3: B ng đánh giá kh năng xuả ả ất hiện 63
Hình 3-4: B ng đánh giá kh năng tác đả ả ộng 64
Hình 3-5: B ng s p x p đả ắ ế ộ ưu tiên 65
Hình 3-6: B ng kả ế hoạch đối phó r i ro v i đủ ớ ộ ưu tiên 1 66
Hình 3-7: B ng kả ế hoạch đối phó r i ro v i đủ ớ ộ ưu tiên 2 66
Hình 3-8: B ng kả ế hoạch đối phó r i ro v i đủ ớ ộ ưu tiên 3 67
Hình 3-9: B ng kả ế hoạch đối phó r i ro v i đủ ớ ộ ưu tiên 4 67
!
!
Trang 8Quản lý tài liệu
Ngày tạo: 01/06/2020 Thời gian lưu: 7/9/2020 10:24:24
SA Phòng ban/Bộ phận: PM Lưu bởi: Nguyễn Hồng Phúc
Lịch sử thay đ ổi
Người thực hiện Ngày thực
Phiên bản
Nguyễn Hồng Phúc 01/06/2020 Lập tài liệu 0.0.1 Nguyễn Cao Luyện 21/06/2020 Giới thiệu 1.1 Nguyễn Hồng Phúc 15/06/2020 Cập nhật mô trình phát triển
phần mềm (Agile)
2.1
Nguyễn Hồng Phúc 15/06/2020 Tổ chức dự án 2.2.1 Nguyễn Hồng Phúc 16/06/2020 Vai trò và trách nhiệm 2.2.2
Giả định, điều kiện và rủi ro 3.1 Nguyễn Cao Luyện 25/06/2020 Giả định 3.1.1 Nguyễn Hồng Phúc 20/06/2020 Cập nhật các hạn chế 3.1.2 Nguyễn Hồng Phúc 02/07/2020 Tính toán chi phí dự kiến 3.1.3 Nguyễn Cao Luyện 25/06/2020 Khởi tạo dự án 3.2 Nguyễn Cao Luyện 25/06/2020 Ước lượng 3.2.1 Nguyễn Cao Luyện 25/06/2020 Yêu cầu nguồn lực 3.2.2
Trang 9Nguyễn Cao Luyện 25/06/2020 Yêu cầu đào tạo nhận sự dự
án
3.2.3
Kế hoạch thực hiện dự án 3.3 Nguyễn Hồng Phúc 23/06/2020 Cập nhật WBS 3.3.1 Nguyễn Hồng Phúc 02/07/2020 Lập lịch làm việc 3.3.2 Nguyễn Hồng Phúc 02/07/2020 Xác định các cột mốc, work
product chính
3.3.3
Nguyễn Hồng Phúc 02/07/2020 Thông tin điều phối nguồn lực 3.3.4 Nguyễn Hữu My 26/06/2020 Kế hoạch kiểm soát dự án 3.4 Nguyễn Hữu My 26/06/2020 Kiểm soát kế hoạch thực hiện 3.4.1 Nguyễn Hữu My 26/06/2020 Kế hoạch quản lý yêu cầu 3.4.2
Kê hoạch quản lý quy trình phát triển phần mềm
Trang 10Nguyễn Hồng Phúc 27/06/2020 Cập nhật WBS sau khi thầy
góp ý (đổi đơn vị thành giờ, điều chỉnh ngôn ngữ, bổ sung thời gian bắt đầu - kết thúc, phân rã công việc chi tiết hơn)
3.3.1
Nguyễn Hồng Phúc 30/06/2020 Bổ sung tài liệu liên quan 1.2
Trang 11Lịch sử kiểm tra
Người kiểm tra Ngày kiểm
tra Nhận xét/đánh giá
Phiên bản
Thầy Huy 25/06/2020
Đánh giá chung về bản kế hoạch (bản chưa hoàn thiện)
Các góp ý bao gồm:
- Về các định dạng bài kế hoạch, phông chữ, ngôn ngữ sử dụng
- Góp ý về cách xác định và các bước phân tích rủi ro
- Cách phân rã công việc hiệu quả và chi tiết
- Cách điền thông tin lịch sử kiểm tra
0.0.1
Nguyễn Hồng Phúc 02/07/2020
- Cần xác định lại thời gian và chi phí chính xác hơn, dựa vào WBS và phần ước lượng chi phí của Phúc trong mục 3.1.3
và 3.3.2
3.2.1
Nguyễn Hồng Phúc 02/07/2020 Có thể bổ sung thêm vài rủi ro
về thay đổi công nghệ, thời tiết 3.5.1
Trang 12Chương 1 GIỚI THIỆU
Tài liệu này là báo cáo đồ án môn h c Quọ ản lý dự án công ngh thông tin của ệ nhóm 2 bao gồm toàn bộ quá trình lên kế hoạch và cách sử dụng ph n mầ ềm để phân chia và quản lý ti n độ ế công vi c c a các thành viên trong nhóm.ệ ủ
1.1 Từ ng ữ vi ết t t và thu t ng ắ ậ ữ
PM Project Manager – Trưởng dự án
Work Products Tất cả các tà ệi li u/source của dự án như tài liệu yêu c u ngườầ i
dùng, tài liêu kỹ thuật, source code, hướng d n sẫ ử dụng PERT Program Evaluation & Review Technique là kỹ thuật ước lượng
thời gian sử dụng công thức có sẵn
EVM Earned Value Management là kỹ thuật đo lường thực hiện dự án
thông qua việc tích hợp dữ liệu của phạm vi, thời gian và chi phí
dự án
BHT CNPM Ban học tập Công nghệ Phần mềm, khác hàng yêu cầu phát triển
ứng dụng UAT Viết tắt của User acceptance testing Kiểm thử chấp nhận-
!
1.2 Tham khảo
1 CMI_Dac_Ta_He_Thong.docx Sơ đồ mô tả usecase hệ thống và
các usecase thành phần
2 CMI_Bieu_Do_Tuan_Tu.docx Mô tả thứ tự thực hiện dưới dạng
sơ đồ cho các usecase
Trang 133 CMI_Thiet_Ke_Du_Lieu.docx Dữ liệu được thiết kế dưới dạng
ùn tắc khi điểm danh vào đầu giờ/cuối giờ Cùng với đó, số hoạt động tổ chức đư c ợcùng 1 lúc cũng sẽ bị hạn ch vì nguyên nhân trên.ế
Áp dụng tin học hoá (thông qua vi c phát triệ ể ứn ng d ng) vào viụ ệc tổ chức các hoạt động gi ng d y, cũng như các hoả ạ ạt động khác và thực hiện điểm danh cho sinh viên là một hướng đi tốt để giải quy t các vế ấn đề trên, phục vụ trực tiếp cho cả lợi ích của sinh viên, giảng viên và nhà trường
Trang 14- Tạo ra một hệ thống ti n d ng đệ ụ ể người tổ chức hoạt động qu n lý các hoả ạt động của mình:
§ Cơ chế điểm danh bằng quét th sinh viên (nhậẻ n di n MSSV b ng OCR): ệ ằThực hiện đi m danh nhanh chóng sinh viên không phụ thuộể c vào máy điểm danh
§ Cơ chế quản lý và thống kê danh sách người tham gia: Cho phép ngư i tờ ổ
chức nhanh chóng nắm được tình hình tham gia hoạt động của tổ ứ ch c
§ Cơ thế quản lý người trả lời câu h i: Cho phép ngư i tỏ ờ ổ chức thống kê nhanh chóng tình hình nắm nội dung của người tham gia
- Tạo ra một hệ thống ti n d ng cho ngưệ ụ ời tham gia nắm bắt ho t đạ ộng của mình (thông qua cơ chế quản lý hoạt động đã tham gia)
1.4.1.2 Yêu cầu
- Ứng d ng ti n d ng, dụ ệ ụ ễ dùng cho cả người sử dụng và người tổ chức Cả người
có nề ản t ng tin học và người không có nề ản t ng tin học
- Hoạt động trong cả môi trường offline và online
- Bảo mật cao Không gây rò r thông tin ngư i dùng.ỉ ờ
- Độ chính xác cao
Trang 151.4.1.3 Đối tư ợng ngườ i dùng
- Người tổ chức hoạt động (Host)
- Người hỗ trợ cho hoạ ộng (Collaborator) t đ
- Người tham gia ho t đạ ộng (Participant)
1.4.2 Phương pháp, công nghệ sử dụ ng:
1.4.2.1 Phương pháp
Quy trình Agile (Scrum): Nhóm phát triển ph n mềm thông qua các phân đoạn ầlặp (sprint) kéo dài kho ng 2 tu n Tả ầ ất cả các thành viên cùng nhau làm vi c từ ệcông đoạn thu th p, phân tích yêu c u, t o product backlog, ậ ầ ạ lên kế hoạch, th c ựhiện các chức năng trong mỗi sprint cho đến việc testing
1.4.2.2 Công nghệ
- Ngôn ngữ lập trình: Java
- Nền t ng: Androidả
- Thư viện hỗ trợ: Tesseract
- Cơ sở dữ liệu: Firebase
- Công cụ thiết k : Visio, Figma.ế
- IDE: Android Studio
1.5 Các bên liên quan và nhân sự chính
STT Họ Tên Bộ phận Vai trò &
- Quản lý dự án
- Chịu trách nhiệm lên kế hoạch và điều phối công việc
16520951@gm.uit.edu.vn ĐT: 0366272703
Trang 162 Nguyễn Hữu
My
Phòng phân tích nghiệp
vụ
- Chịu trách nhiệm thiết kế
và kiểm soát chất lượng
15520499@gm.uit.edu.vn ĐT: 0945371082
3 Nguyễn Cao
Luyện
Phòng kỹ thuật
- Chịu trách nhiệm kỹ thuật
16520713@gm.uit.edu.vn ĐT: 0793697415
1 Tài liệu YCND Tuần 4, 04/2020 UIT HTE – Chuyển qua
Tuần 4, 47/2020 UIT HTE –
5 Tài liệu hướng dẫn sử
Trang 17Chương 2 TỔ CHỨC DỰ ÁN
2.1 Mô hình phát triển ph n m ầ ềm
Dự án này sử dụng mô hình phát tri n ph n mể ầ ềm Agile, là 1 quy trình phát tri n ểđược công nhận và sử dụng rất rộng rãi Nó không phải là t p h p các quy tắc hay ậ ợhưỡng d n cẫ ụ thể, thậm chí ta không nên gọi nó là m t phương pháp M t cách chính ộ ộxác, nó là t p h p nh ng nguyên tậ ợ ữ ắc mà khuyến khích sự linh ho t, thícạ h ng vứ ới sự thay đ i và sổ ự giáo ti p giế ữa nhóm phát triển
Agile được thể hiện trên b n tuyên ngôn gả ồm 4 ý chính và 12 nguyên tắc như sau:
!Hình 2-1: Tuyên ngôn phát triển ph n mầ ềm linh hoạt
Cá nhân và tương tác được ưu tiên hơn quy trình và công cụ vì nó giúp quy trình trở nên có tính ph n hả ồi hơn M t khi nhóm hiểộ u và hoạt động tốt v i nhau thì hớ ọ sẽ
dễ dàng giải quy t vế ấn đ n vế ới các công c và quy trình.ụ
Cách quản lý dự án truyền th ng t p trung quá nhi u vào tài liố ậ ề ệu, thứ tiêu tốn hang tháng trời Việc này ảnh hư ng tiêu cở ực đến quá trình chuy n giao s n phể ả ẩm dẫn đ n b đình trế ị ệ dự án là điều khó tránh khỏi
Trang 18Đàm phán có nghĩa là trải qua 1 quá trình trao đ i, nó có thổ ể chưa đư c hoàn ợthiện và phải chỉnh sửa Nhưng 1 khi quá trình đàm phán kết thức thì giấy tr ng mắ ực đen đã in s n, không còn gì đ bàn them Agile khuy n khích ta c ng tác vẵ ể ế ộ ới Khách hàng để có đư c quá trình làm vi c hiợ ệ ệu quả
Mục tiêu cuối cùng mà t t cấ ả các bên đều mu n đố ạt được là có đư c 1ợ phần mềm hoạt động tốt và phục vụ đáp ng các nhu c u đứ ầ ặt ra ban đầu Vì thế thích nghi với thay đ i đổ ể có đư c phợ ần mềm tốt thì hơn là bán sát kế hoạch để cuối cùng tạo ra sản phẩm không thể đưa vào v n hành.ậ
Để có thể sử dụng Agile trong quá trình phát triển dự án ta có rất nhiều lựa chọn
ví d như: Kanban, Scrum, Lean, XP, ụ
Trong dự án này, chúng tôi sử dụng Scrum:
Scrum có thể có là 1 trong những framework phổ biến nhất trong họ Agile Trong dự
án, chúng tôi tin tưởng vào nhóm phát tri n, hể ọ đượ ự quản lý và trao quy n vc t ề ới 3 vai trò cụ thể, được xác định như sau:
!Hình!2-2:!Các!khái!niệm!chính!trong!Scrum!
- Product owned: Là người đ i diạ ện Khách hang/ người dùng chính của sản
phẩm sẽ được phát triển Đây là ngư i có thờ ẩm quy n cuốề i cùng và s luôn ẽ đồng hành cùng nhóm phát triển
Trang 19- Scrum master: Là người hư ng d n nhóm scrum B o đỡ ẫ ả ảm nhóm làm việc có năng suốt và tiến bộ Nếu trong quá trình phát triên g p trặ ở ngại s là ngư i ẽ ờđứng ra giải quy t Scrum masteế r cũng là người trung gian giữa PO và nhóm
- Development team: Nhóm bao gồm 7 +- tối đa 2 thành viên Trong này sẽ có developers, testers, databasse people, support people etc
Các hoạt động di n ra trong scrum bao gồm: ễ
!Hình!2-3:!Vòng!đời!phát!triển!theo!quy!trình!Scrum!
- Plan meeting: Họp lên kế hoạch là điểm bắt đầu của mỗi sprint, trong cu c ộhọp sẽ có mặt t t cấ ả thành viên của scrum Scrum master sẽ chọn các user story dựa trên m c đứ ộ ưu tiên t product backlog và nhóm sừ ẽ cùng động não cùng
nó Nhóm s xác đ nh cẽ ị ụ ể độ th phức tạp (theo dãy fibonacy) và ước lượng nỗ lực cần thi t để ế hoàn thành (hours)
- Excute of sprint task: Tương tự như cái tên, đây sẽ là những công việc th c sự ự
sẽ được hoành thành bởi scrum team để đạt được công vi c c a hệ ủ ọ và chuy n ểuser story đó vào tr ng thái done.ạ
Trang 20- Daily standup: Trong suốt vòng đ i cờ ủa sprint, m i ngày team sẽ họp đ u đ n ỗ ề ặtrong vòng 15 phút để thảo lu n vậ ề: Team đã làm được cái gì vào ngày hôm qua, hôm nay team dự kiến sẽ làm những gì, có bất kỳ trở ngại nào không?
- Review meeting: Vào cuối m i sprint, nhóm scrum sỗ ẽ họp lại cho cho PO xem kết quả, PO sẽ xem và xác nh n công viậ ệc đã ổn hay chưa Sau đó sprint được đóng lại và các task được đánh dấu là đã xong
- Retropective meeting: Ho t đạ ộng này di n ra sau khi đã review meeting Khi ễ
đó team sẽ trao đ i và vi t tài liổ ế ệu về: Những th đã làm tứ ốt trong sprint, cái
gì còn chưa tốt, bài h c rút ra ọ
2.2 Cơ cấu tổ chức d ự án
2.2.1 Tổ chức d ự án
!Hình!2-4:!Cơ!cấu!t ch c!dổ! ứ ự!án!
Trưởng d án ự Nguyễn H ng Phúc ồ
Trưởn g nhóm kiểm ch ứng Nguyễn H u My ữ
Trưởn g nhóm giám sát Nguyễn H ng Phúc ồ
Trưởn g nhóm
hỗ trợ Nguyễn Cao Luyện
Trang 21thông báo, phối hợp với các phòng ban liên quan và quan
để triển khai thực lực thực hiện dự án, đề xuất phương
án dự phòng không được triển khai theo đúng kế hoạch Tham gia đánh giá,
dự phòng rủi ro và các biện pháp phòng tránh, khắc phục rủi ro
- Chịu trách nhiệm phân tích nhu cầu của bên khách hàng,
và các đối tác liên quan để tìm hiểu và đề xuất các giải pháp giải quyết vấn đề phát sinh về việc quản lý tham gia
sự kiện Viết tài liệu phân tích hệ thống
Nguyễn Cao Luyện
Email:
16520713@gm.uit.edu.vn
Nhân viên lập trình dự
án
- Quản lí việc lập trình phần mềm của dự án Phân chia việc lập trình từng chức năng cho mỗi thành viên trong team code
Trang 22QA Nguyễn Hồng Phúc Trưởng nhóm
kiểm chứng
- Điều hành, tổ chức thực hiện kiểm soát chất lượng, tiến độ dự án
!
Trang 23Chương 3 QUẢN LÝ DỰ ÁN
3.1 Giả đị nh, đi u ki n và r ề ệ ủi ro
3.1.1 Giả đị nh
- Thông tin mã số sinh viên đều được chứng thực
- Dữ liệu Call Log được xem là chính xác
- Tạo báo cáo dựa vào thời điểm cập nhật của các extension, số điện thoại
- Server/ database/ network hoạt động n đ nh, không xãy ra sổ ị ự cố
- Điện tho i của gi ng viên và sinh viên đ u sạ ả ề ử dụng hệ đi u hành Android 4.4 ề
- Ứng d ng chụ ỉ chạy trên n n t ng android Không thề ả ể áp dụng cho tất cả người dụng có nhu cầu
- Tất cả các thành phần trong ng d ng đưứ ụ ợc xây dựng mới hoàn toàn, không
có thể tái sử dụng từ các d án trư c là 1 trong nhự ớ ững nguyên nhân đội chi phí
Trang 243.1.3 Chi phí dự kiến
Các chi phí tổng quan trong dự án
STT Nội dung công việc Chi phí Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị 15.400.000 Giai đoạn chuẩn bị và xác
định
2 Phân tích yêu cầu 8.250.000 Giai đoạn phân tích
3 Thiết kế 7.200.000 Giai đoạn thiết kế
4 Triển khai 29.250.000 Giai đoạn hiện thực
5 Kiểm thử 11.950.000 Giai đoạn kiểm thử hệ thống,
- Thời gian thực hiện dự án d kiếự n: 3,5 tháng (Man days: 92 ngày)
- Thời gian thực hiện dự án tối đa: 4 tháng (Man days: 101 ngày)
- Thời gian t p hu n sậ ấ ử dụng hệ thống: 3 ngày (Man days: 1,5 days)
- Thời gian sử dụng thử nghiệm hệ thống: 1 tháng
- Phương pháp sử dụng: Ước lượng dựa theo lịch sử
Trang 25§ Nguyễn H ng Phúc ồ (1 năm kinh nghi m) ệ
§ Nguyễn H u My ữ (1 năm kinh nghi m) ệ
§ Nguyễn Cao Luy n ệ (1 năm kinh nghi m) ệ
- Thời gian sử dụng nhân lực: Từ khi bắ ầu đ n khi kt đ ế ết thúc hợp đồng
- Nguồn nhân lực:
§ Nguyễn Hồng Phúc: tái ký hợp đ ng 1,5 nămồ
§ Nguyễn H u My: ký h p đ ng mữ ợ ồ ới 1 năm
§ Nguyễn Cao Luy n: ký h p đ ng mệ ợ ồ ới 1 năm
- Toàn bộ tài nguyên được sử dụng đ u thuề ộc quyền sở hữu của công ty
- Các thành viên đều có kinh nghiệm làm việc nên cần đáp ứng mức lương tương xứng năng l c Sự ố tiền thực hiện dự án b giới hạn ị
3.2.3 Yêu cầ u đào t o nhân s ạ ự dự án (n ếu có)
- Tiến hành đào t o đạ ể các nhân viên nhất quán trong quy trình làm việc và các quy tắ ậc l p trình để tiện cho việc bảo hành, b o trì sau này.ả
- Loại hình đào tạo:
§ Làm việc theo mô hình Scrum
§ Quy trình xin nghỉ phép và làm việc OT
§ Sử dụng Clean Code
- Yêu cầu đạt được sau khóa h c: Các nhân viên hiọ ểu rõ quy trình làm việc
Trang 26- Phương pháp đào t o: Trư ng nhóm trình bày thông qua slides tạ ở ại phòng họp Hằng tu n h p team vào th 4 đầ ọ ứ ể đánh giá ti n đ và kiế ộ ểm soát chất lượng quy trình làm việc
- Việc đào tạo là cần thiết trong việc kiểm soát chất lượng sản phẩm và mở rộng tính năng