1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP TOÁN CAO CẤP: MA TRÂN VÀ ĐỊNH THỨC

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 576,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm một cơ sở và số chiều của L.. 1 điểm Dùng các phép biến đổi sơ cấp trên dòng đưa ma trận hệ số mở rộng về ma trận bậc thang.. 0.5 điểm Biện luận theo m số nghiệm của hệ phương trình

Trang 1

KHOA: GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

BÁO CÁO HẾT HỌC PHẦN

TOÁN CAO CẤP 1

Mã số sinh viên :

Giảng viên :

TP Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2021

Trang 2

CÂU 1: (1 điểm) Cho các ma trận:

3 / 2 / 2

3 / 2 1

K

K

K

K

 

  

Tính: A + 3B - 2CT

CÂU 2: (2 điểm) Cho ma trận

A

K

   

   

a.(1.5 điểm) Tính định thức của ma trận A bằng cách dùng định nghĩa khai

triển theo dòng 4

b (0.5 điểm) Đặt A-1 = (cij) Tìm phần tử c23

CÂU 3: (2.5 điểm) Cho các vectơ:

1 1,5,9,13, 1 ; 2 2, 6,10,14, 2 ; 3 3, 7, m,15, 3 ; 4 4,8,10, K, 4

Gọi A là ma trận có các cột lần lượt là các vec tơ X1, X2, X3, X4

a (1 điểm) Giải và biện luận theo m hạng của ma trận A

b (1 điểm) Giải phương trình AX = 05x1 khi m = 11

c (0.5 điểm) Khi m =11, đặt L là không gian con nghiệm của phương trình

AX = 0 Tìm một cơ sở và số chiều của L

CÂU 4: (3 điểm) Cho hệ phương trình:

1 2 3 4 5

x x x x x K

x x x x x K

x x x x

x x x x mx K

      

     

     



a (1 điểm) Dùng các phép biến đổi sơ cấp trên dòng đưa ma trận hệ số mở

rộng về ma trận bậc thang

b (0.5 điểm) Biện luận theo m số nghiệm của hệ phương trình

c (1.5 điểm) Giải hệ phương trình khi m = 1

CÂU 5: (1 điểm)

Trang 3

a (0.5 điểm) Cho A = P-1BP Tính AK+4

b (0.5 điểm) Tính A5 biết

1

 

      

     

BÀI LÀM

CÂU 1:

Ta có các ma trận sau:

A=(

); B=(

); C=

(

)

 (

) (

)

(

)

= (

CÂU 2:

Ta có ma trận: A=(

)

a) Định thức của ma trận A là:

| |

=2.|

| |

| + |

| |

|

=2.[ ] [ ] [ ] [ ]

= – 10 – 1 – 5 + 55 =39

b) Ma trận khả nghịch của ma trận A là:

Dùng phép biến đổi sơ cấp ta có:

Trang 4

| (

=

→ (

|

=

→ (

|

= → (

|

)

=

(

|

|

)

=

(

|

|

)

=

(

|

|

)

Trang 5

(

)

CÂU 3: Ma trận A có các cột lần lượt là các vecto là:

A=

(

) a) Ta có:

A=

(

)

=

(

)

=

(

)

- Xét trường hợp:

m – 11 = 0

- Xét trường hợp:

m – 11

b) Ta có:

AX=

Đặt X = ( )

Từ kết quả câu a) và m=11, ta có được:

AX=

(

) ( )

( )

Trang 6

Từ đó ta có được ma trận mở rộng của phương trình trên là:

(Ã) =

(

|

| ) (

Phương trình có vô số nghiệm với c là ẩn tự do

Từ ( ta có hệ phương trình sau:

{

{

{

 Nghiệm của phương trình là: ( ),

c)

L là không gian con nghiệm của phương trình AX=0 (với m=11), mà

( )

Không gian vecto L có tọa độ là: L={ ( )}

Ta có: X = ( ) = c ( )

Đặt ( )

Hệ vecto { } là hệ sinh của L (1)

r( ) = 1 Hệ vecto { } độc lập tuyến tính (2)

 Từ (1) và (2), hệ vecto { } là một cơ sở của L

 Dim(L) = 1

CÂU 4:

a) Từ hệ phương trình đã cho, ta có ma trận hệ số mở rộng của hệ là:

Trang 7

(Ã) =

(

|

|

)

=

(

|

|

)

=

(

|

|

)

=

(

|

|

)

=→

(

|

|

)

=→

(

|

|

)

Trang 8

 Ma trận bậc thang tìm được là: (Ã)=

(

|

| ) b) - Xét trường hợp: m - = 0 m = 4 < r(Ã) =5  Hệ phương trình vô nghiệm - Xét trường hợp: : m - 0 m

r(A) = r(Ã) = 5  Hệ phương trình có nghiệm duy nhất c)Từ kết quả câu a) và m=1, hệ phương trình đã cho có ma trận hệ số mở rộng là: (Ã) = (

| | ) ( r(A) = r(Ã) = 5 Hệ phương trình có nghiệm duy nhất Từ ( ta có hệ phương trình: {

{  Hệ phương trình đã cho có nghiệm là: ( ) = (2, 0, 2, 1, 5) CÂU 5: a) Với A = .B.P = ( = ⏟

Do P = I và B.I = B =

Trang 9

b)

- Với A= .B.P P (Dựa vào phân tích ở câu a)

- Dùng phép biến đổi sơ cấp, ta được:

| =(

=

→ (

| ) → (

| )

=

→ (

|

) → (

|

)

=

→ ( |

) =(

)

- Ta có:

(

) (

) ( )

( ) (

) (

)

( ) (

) (Với n Z)

(

)

P

) (

) (

)

=(

) (

)

=(

)

Ngày đăng: 03/04/2022, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w