Bài giảng dành chó đối tượng nhóm 1: Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương; Cấp phó của người đứng được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động.
Trang 3PHẦN I TÌNH HÌNH TAI NẠN LAO ĐỘNG
2013-2018
2013 2014 2015 2016 2017 2018 0
Trang 4Lĩnh vực để xảy ra nhiều tai nạn lao động
nghiêm trọng chết người Năm 2018
(Nguồn: Thông báo TNLĐ năm 2018 của Bộ LĐTBXH)
Trang 5Các yếu tố gây chết người cao năm 2018
(Nguồn: Thông báo TNLĐ năm 2018 của Bộ LĐTBXH)
Trang 6TT Nguyên nhân gây TNLĐ chết người Năm 2017 (%) Năm
2018
1 NSDLĐ không xây dựng quy trình, biên pháp làm việc AT 14,6 24,56
2 Thiết bị không đảm bảo ATLĐ 10 0,88
3 NSDLĐ không huấn luyện an toàn cho NLĐ 12,31 7.02
4 Tổ chức lao động và ĐKLĐ kém 6,2 9,64
5 NSDLĐ không trang bị phương tiện BVCN cho NLĐ 2,3 1,5
1 NLĐ vi phạm quy trình, quy chuẩn an toàn lao động 16,9 15,3
2 NLĐ không sử dụng phương tiện BVCN 3,1 2
Nguyên nhân khác (TNGT, Thiên tai, …) 34,59 35,09
NGUYÊN NHÂN GÂY TAI NẠN LAO ĐỘNG CHẾT NGƯỜI - 2018
Khu vực có QHLĐ (Nguồn: Thông báo TNLĐ hằng năm của Bộ LĐTBXH)
Trang 7THIỆT HẠI DO TNLĐ
(NGUỒN: THÔNG BÁO TNLĐ NĂM 2018 CỦA BỘ LĐTBXH)
Năm 2018:
Chi phí tiền thuốc,
mai táng, tiền bồi
Trang 8+ Tiền viện phí
+ Tiền bồi thường
+ Tiền bảo hiểm
Đối với bản thân:
+ Sức khỏe suy giảm.
+ Hiệu suất LĐ không đảm bảo + Thu nhập giảm, K tế bị ảnh
hưởng
+ Ảnh hưởng không tốt đến tâm
lý.
Đối với Công ty:
+ Mất chi phí để đào tạo nhân
viên mới
+ Mất thời gian của người quản
lý.
+ Năng suất cả bộ phận giảm.
+ Giao hàng không đúng thời hạn + Uy tín giảm sút
8
Trang 9GIẢI PHÁP ĐỐI VỚI CÁC DOANH
NGHIỆP
(TẠI THÔNG BÁO TNLĐ NĂM 2018 CỦA BỘ LĐTBXH)
Triển khai công tác ATVSLĐ tại DN:
Chú trọng đến các hoạt động tự kiểm tra;
Chủ động kiểm soát phòng ngừa các yếu
tố nguy hiểm, có hại ;
Phòng ngừa TNLĐ do ngã cao, điện giật, vật rơi, đổ sập;
Tổ chức huấn luyện ATVSLĐ cho NLĐ.
9
Trang 10PHẦN II:
TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT VỀ ATVSLĐ VÀ CÁC TIÊU CHUẨN, QUY
CHUẨN KỸ THUẬT VỀ ATLĐ, VSLĐ
Hi
ến ph
áp (Đ 35)
Luật; Bộ Luật
LĐ Các Nghị định, quyết
định của CP Các Thông tư hướng dẫn
Trang 11Các biện pháp
xử lý sự cố kỹ thuật gây mất ATVSLĐ và TNLĐ, BNN.
Bảo đảm ATVSLĐ đối với một số
LĐ đặc thù.
Bảo đảm ATVSLĐ đối với cơ sở SXKD
7
Điều khoản thi hành
6
QLNN
về ATVSLĐ
Bộ luật lao động
1994, 2002,2006, 2007,2012
Luật An toàn vệ sinh lao động 2015
(Luật số 84/2015/QH 13)
7 chương, 93 điều
Trang 12- Thanh tra, kiểm tra;
- Đtra TNLĐ, BNN;
- Xử lý vi phạm)
- Bộ máy;
- Phân định trách nhiệm;
- Thanh tra, kiểm tra;
- Đtra TNLĐ, BNN;
- Xử lý vi phạm)
Chính sách, chế độ BHLĐ
Chính sách, chế độ BHLĐ
7 Bồi thường trợ cấp TNLĐ, BNN
Trang 13CÁC NGUYÊN TẮC BẢO ĐẢM ATVSLĐ
(Đ5, L.ATVSLĐ)
1 Bảo đảm quyền của NLĐ được làm
việc trong ĐK ATVSLĐ.
2 Tuân thủ đầy đủ các biện pháp
ATVSLĐ trong quá trình LĐ; ưu tiên
phòng ngừa, loại trừ, kiểm soát các yếu
tố NH, CH.
3 Tham vấn ý kiến tổ chức công đoàn,
tổ chức đại diện NSDLĐ, Hội đồng
Trang 14CÁC NGHỊ ĐỊNH VÀ THÔNG TƯ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬT ATVSLĐ:
Trang 15CÁC NGHỊ ĐỊNH VỀ ATVSLĐ BAN HÀNH NĂM 2017, 2018, 2019:
Nghị định số 44/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017, quy định mức đóng BHXH bắt buộc và Quỹ bảo hiểm TNLĐ, BNN
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018,
Sđ, bs các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư KD và thủ tục hành chính thuộc phạm vi QLNN của Bộ LĐTBXH
Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 Quy định chi tiết Luật BHXH và Luật ATVSLĐ về
BHXH bắt buộc đối với NLĐ là công dân nước
ngoài làm việc tại Việt Nam 15
Mới
Trang 16Nghị định quy định chi tiết một
số điều của Luật ATLĐ về
hoạt động kiểm định KTAT,
huấn luyện ATVSLĐ và quan
Văn bản hợp nhất số 631/VBHN-BLĐTBXH, ngày 19/02/2019
Mới
Trang 17SƠ ĐỒ VỀ TRÁCH NHIỆM TRONG XÂY DỰNG
VĂN BẢN PHÁP LUẬT ATVSLĐ VÀ
TRIỂN KHAI THƯC HIỆN
Doanh nghiệp
Quốc
Hội
Bộ LĐTBXH
Bộ Công Thương
Bộ Công An
Chính phủ
Thông tư, QC
& TC
KTATVSLĐ
Thông
tư về PCCN
Thông tư
về hóa chất, điện
Quản lý Tuân thủ
Trách nhiệm
Người lao động
Trang 18QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ
AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG
Bộ LĐTBXH chịu trách nhiệm trước CP, thống nhất QLNN về ATVSLĐ
- Phân định
rõ trách nhiệm của các Bộ, UBND các cấp
- Không chồng chéo trong QL
VBQPPL quy định
Luật ATVSLĐ (từ Đ83-Đ91) và Nghị định 39/2016/NĐ- CP
Trang 19II TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT
Trang 20TRÁCH NHIỆM XÂY DỰNG QCKT, TCQG VÀ CÔNG BỐ TCQG VỀ ATVSLĐ (Đ87, L ATVSLĐ)
Bộ KH&CN: Phê duyệt KHXD và công bố
TCQG về ATVSLĐ; tổ chức thẩm định TCQG,
QCKTQG (theo Luật TC&QCKT).
Bộ LĐTBXH chủ trì, phối hợp, tổ chức lập
KHXD các QCKT quốc gia về ATVSLĐ;
Bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì xây dựng các TCQG về ATVSLĐ và XD, ban hành QCQG về ATVSLĐ trong phạm vi quản lý sau khi có ý
kiến thống nhất của Bộ LĐTBXH (Đ39,
NĐ39/2016/NĐ-CP).
Trang 21III MỘT SỐ QUY ĐỊNH MỚI VỀ
VIỆC BỒI THƯỜNG, TRỢ CẤP TNLĐ,
TNLĐ, BNN (Điều 38, 39, Luật
ATVSLĐ)
PHẢI LÀM GÌ?
• Điều tra các vụ TNLĐ,
• Giám định thương tích và BNN
LÀM THẾ
NÀO?
• Đưa NLĐ
bị TNLĐ đi giám định thương tật
• Bồi thường, trợ cấp cho NLĐ Suy giảm KNLĐ từ 5% trở lên
21
TT Số: 26 /2017/TT-BLĐTBXH ngày 20/9/2017
Về BH TNLĐ, BNN bắt buộc
Trang 22CHẾ ĐỘ TNLĐ CHO NLĐ TRONG TRƯỜNG HỢP VỤ TNLĐ CÓ QUYẾT ĐỊNH KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ
(Đ28 NĐ 39/2016)
Trường hợp đã hết thời hạn điều tra mà
Cơ quan CSĐT không xác định được
người gây ra TN hoặc vụ án hình sự bị
đình chỉ thì NSDLĐ và cơ quan BHXH
phải thực hiện đầy đủ các trách nhiệm
đối với NLĐ bị nạn theo quy định;
Trường hợp NLĐ bị nạn không phải là
bị can , thì NSDLĐ và cơ quan BHXH vẫn phải thực hiện đầy đủ các trách nhiệm đối với NLĐ bị nạn
22
Trang 23TRƯỜNG HỢP NGƯỜI LAO ĐỘNG KHÔNG ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ TỪ NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG KHI BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG (ĐIỀU 40, LUẬT ATVSLĐ)
Do mâu thuẫn của chính nạn nhân
với người gây ra tai nạn mà không liên
quan đến việc thực hiện công việc,
nhiệm vụ LĐ;
Do người lao động cố ý tự hủy hoại
sức khỏe của bản thân;
Do sử dụng ma túy, chất gây
nghiện khác trái với quy định của PL. 23
Trang 24GIÁM ĐỊNH CHO NLĐ PHÁT HIỆN BỊ BNN KHI ĐÃ NGHỈ HƯU HOẶC KHÔNG CÒN LÀM VIỆC TRONG CÁC
NGHỀ, CV CÓ NGUY CƠ BỊ BNN
(NĐ 37/2016 VÀ TT 14/2006/TT-BYT , NGÀY 12/5/2016)
Được chủ động đi khám phát hiện và giám định mức suy giảm KNLĐ do mắc BNN (trong khoảng thời gian bảo đảm do BYT hướng dẫn)
Hồ sơ:
a) Sổ BHXH đối với NLĐ đang lv; hoặc bản sao
quyết định hưởng chế độ hưu trí;
Trang 25quan, chiến sỹ LLVT phục vụ có thời hạn; học viên
QĐ, CA, Cơ yếu đang theo học hưởng sinh hoạt phí.
2 Hiệu lực thi hành:
Mới
Trang 26VỀ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BH TNLĐ, BNN BẮT BUỘC ( THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN SỐ 26/2017/TT-BLĐTBXH, NGÀY 20/9/2017 )
Nội dung:
Chế độ BH TNLĐ, BNN (tham gia quỹ; cách tính
hưởng)
Chế độ về tiền mua phương tiện trợ cấp sinh
hoạt và dụng cụ chỉnh hình
Một số trường hợp cá biệt được giải quyết và
không đc giải quyết
Quy định v/v hỗ trợ từ quỹ BH TNLĐ, BNN (hđ
phòng ngừa và chia sẻ rủi ro; hỗ trợ HL
ATVSLĐ; Mẫu văn bản đề nghị hỗ trợ) 26
Mới
Trang 27HUẤN LUYỆN VỀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
(ĐIỀU 14, LUẬT ATVSLĐ)
NSDLĐ phải tổ chức huấn
luyện về ATVSLĐ cho:
NLĐ làm công việc có
yêu cầu nghiêm ngặt về
ATVSLĐ: phải tham dự
khóa huấn luyện ATVSLĐ,
kiểm tra sát hạch và cấp
Trang 28VỀ TIÊU CHUẨN NGƯỜI HUẤN LUYỆN
ATVSLĐ
28
1 Huấn luyện pháp luật về
ATVSLĐ:
03 năm làm ng.cứu XD
chính sách, pháp luật, quản
lý, th.tra, k.tra về ATVSLĐ
quản lý, th.tra, k.tra về
ATVSLĐ
Mới
Trang 29VỀ TIÊU CHUẨN NGƯỜI HUẤN LUYỆN
Người có trình độ cao đẳng & ít nhất 4 năm
làm ng cứu XD hoặc tổ chức triển khai về
Ctác ATVSLĐ;
Người làm công tác ATVSLĐ tại DN , có ít nhất
5 năm làm cv ATVSLĐ
Mới
Trang 30VỀ TIÊU CHUẨN NGƯỜI HUẤN LUYỆN ATVSLĐ
nhất 03 năm làm công
việc XD, TC triển khai
về công tác ATVSLĐ;
Có trình độ cao đẳng &
ít nhất 4 năm làm ng
cứu XD, TC triển khai
về công tác ATVSLĐ;
Mới
Trang 31VỀ TIÊU CHUẨN NGƯỜI HUẤN LUYỆN ATVSLĐ
31
4 Huấn luyện thực hành:
a) Nhóm 2: Cao đẳng trở lên, phù hợp với chuyên ngành,
thông thạo CV thực hành
b) Nhóm 3: Trung cấp phù hợp với chuyên ngành; ít nhất 03
năm làm CV có YCNN về ATVSLĐ, hoặc làm CV ATVSLĐ ở
cơ sở phù hợp với CV HL;
c) Nhóm 4: Trung cấp KT, phù hợp với chuyên ngành hoặc
người có thời gian Lv thực tế ít nhất 03 năm;
lên và có ít nhất 3 năm KN trực tiếp sơ cứu, cấp cứu hoặc có
trình độ bác sĩ;
đ) Người làm ATVSLĐ tại DN có 04 năm kinh nghiệm
trong cv HL thực hành
Mới
Trang 32VỀ TỔ CHỨC LÀM DỊCH VỤ HUẤN LUYỆN
32
1 Phân hạng đơn vị làm dịch vụ HL ATVSLĐ:
2 DN tự HL ATVSLĐ: (K2, Đ29)
a) DN tự HL hạng A: Tự công bố trên trang TTĐT và báo về Sở
LĐTBXH ĐF nơi DN đặt trụ sở.
b) DN có nhu cầu HL hạng B&C lập 01 bộ Hs.
Thời hạn ĐK HL hạng B&C là 05 năm, trước khi hết hạn 30 ngày
nếu có nhu cầu tự HL gửi hồ sơ tới cơ quan có thẩm quyền để được xem xét, đánh giá lại điều kiện.
c) DN Bị đình chỉ tự HL nếu vi phạm các ĐK hoạt động
Mới
Trang 33MỘT SỐ LƯU Ý KHI THAM GIA CÁC KHÓA HUẤN
LUYỆN ATVSLĐ (TT31/2018/TT-BLĐTBXH)
Phải tham dự đủ ít nhất 80% thời gian khóa học mới
được tham dự kiểm tra, sát hạch;
học ở chtrình khác thì được miễn học lại;
Kết quả sát hạch phải đạt từ 50% số điểm trở lên (cho mỗi phần Lý thuyết, thực hành).
ATVSLĐ được kiểm tra, sát hạch đạt yêu cầu thì chỉ phải tham gia sát hạch phần kỹ năng giảng bài (điểm c, K3, Đ6)
Mới
Trang 34III YÊU CẦU ĐỐI VỚI NSDLĐ VÀ NGƯỜI LÀM
CÔNG TÁC ATVSLĐ TẠI CƠ SỞ
Nghiên cứu kỹ các văn
bản PL.
Đối chiếu với thực tế
SXKD, xác định những CV
cần triển khai đáp ứng yêu
cầu của các quy định PL.
Báo cáo, đề xuất với cơ
quan QLNN những vướng
mắc, khó khăn.
VNV 2017
Trang 35V HỆ THỐNG QUẢN LÝ
AN TOÀN LAO ĐỘNG và XÂY DỰNG VĂN HÓA AN TOÀN NƠI
LÀM VIỆC
Trang 36A HỆ THỐNG QUẢN LÝ ATVSLĐ
Mang tính hệ thống
và toàn diện để đánh giá và không ngừng cải tiến công tác
ATVSLĐ
HTQL: Tập hợp các yếu tố có quan hệ hoặc tương tác với nhau trong một tổ chức để thiết lập các chính sách, mục tiêu và các quá trình
để đạt được các mục tiêu đó ( ISO 45001:
2018 )
Trang 37NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA
HỆ THỐNG QUẢN LÝ ATVSLĐ
Chính sách
Tổ chức
Kế hoạc
h và thực hiện
Đánh giá
Hành động cải thiện
Liên tục cải tiến để hoàn thiện
(ILO-OSH 2001)
Trang 39 Là tiêu chuẩn về quản lý ATSK nghề nghiệp (Occupational Health & Safety- OH&S)
Đưa ra các quy định các yêu cầu đối với hệ
thống quản lý sức khỏe và an toàn- nghề nghiệp (OH&S),
Tập trung vào việc nhận diện và giải quyết các rủi ro
Ngăn ngừa chấn thương và bệnh tật đối với người lao động
Thường xuyên cải tiến kết quả hoạt động công tác ATVSLĐ
ISO 45001:2018
Mới
Được cấp chứng chỉ
Trang 403 LỢI ÍCH KHI ÁP DỤNG HTQL ATVSLĐ
Thường xuyên Cải thiện
Chứng tỏ trách nhiệm của DN
và đáp ứng các yêu cầu của
chuỗi cung ứng.
Bảo vệ danh tiếng thương
hiệu, và sự tín nhiệm.
Thúc đẩy sự tham gia của
nhân viên
40
Trang 414 CHỈ ĐẠO CỦA NHÀ NƯỚC
(K1, Điều 4 Luật ATVSLĐ)
“1 Tạo điều kiện thuận lợi thực hiện các Bp
bảo đảm ATVSLĐ; khuyến khích áp dụng các
TCKT, HTQL tiên tiến, hiện đại; và công nghệ tiên tiến, công nghệ cao, công nghệ thân thiện với MT trong quá trình LĐ Hỗ trợ phòng ngừa TNLĐ, BNN Hỗ trợ HLATVSLĐ”
- Thực hiện các cam kết quốc tế 41
Trang 43K2, ĐIỀU 20 LUẬT ATVSLĐ (2015)
2 Khuyến khích NSDLĐ áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật, hệ thống quản lý tiên tiến, hiện đại và áp dụng công nghệ tiên tiến,
công nghệ cao, công nghệ thân thiện với môi trường vào hoạt động sản xuất, kinh
doanh nhằm cải thiện ĐKLĐ, bảo đảm
ATVSLĐ cho NLĐ.
43
Trang 44Nguồn lực (nhân lực, vật lực), cơ sở hạ tầng
Sự tham gia của
tất cả mọi người
Cam kết và quyết tâm của lãnh đạo
Kế hoạch, chương trình hợp lý
5 Điều kiện để xây dựng
Hệ thống quản lý ATVSLĐ thành công
VNV
Trang 45• Phù hợp với chính sách và mục tiêu của
Triển khai hành công HTQL ATVSLĐ
tùy thuộc vào sự quyết tâm của lãnh
đạo và tham gia tích cực của NLĐ
Hệ thống quản lý ATVSLĐ ở cấp doanh
nghiệp chỉ thực hiện thành công khi :
Trang 46TỔ CHỨC MUỐN CHỨNG MINH SỰ PHÙ HỢP VỚI
ISO 45001:2018 CÓ THỂ LÀM NHƯ SAU:
Tự quyết định thực hiện và tự công bố,
hoặc
Tìm kiếm xác nhận sự phù hợp của các
bên có quan tâm đến tổ chức,(khách
hàng), hoặc
Tìm kiếm sự xác nhận đối với việc tự
tuyên bố của mình bởi tổ chức bên ngoài, hoặc
Tìm kiếm việc chứng nhận / đăng ký hệ
thống quản lý OH&S của tổ chức bênngoài.
46
Trang 47B VĂN HÓA ATLĐ
TẠI NƠI LÀM VIỆC
47
Trang 48QUAN ĐIỂM CỦA TỔ CHỨC LAO ĐỘNG
QUỐC TẾ (ILO) VỀ VHAT :
“Văn hóa an toàn tại nơi làm việc là văn hóa
trong đó quyền có một môi trường làm việc
AT&VS của NLĐ được tất cả các cấp tôn
trọng
Chính phủ, NSDLĐ và NLĐ đều tham gia tích
cực vào việc bảo đảm môi trường làm việc
AT&VS thông qua một hệ thống các quyền,
trách nhiệm và nghĩa vụ được xác định,
Nguyên tắc phòng ngừa được đặt vào
vị trí ưu tiên hàng đầu” 48
Trang 49CANON
Biểu tượng: KYOSEI
KYOSEI : là “ Tinh thần hợp tác ”
“Các cá nhân và công ty cùng nhau
sống và làm việc vì sự phát triển”.
“Lãnh đạo và Nhân viên cùng trên một
chiếc thuyền và cùng chia sẻ số phận”
Hài hòa các mối quan hệ với khách
hàng, nhà cung cấp, đối thủ cạnh
Trang 50Bình đẳng
Lòng tin
VĂN HÓA HONDA TÔN TRỌNG CÁ NHÂN
Trang 512 TRÁCH NHIỆM XÂY DỰNG VHAT,
PHÒNG NGỪA TNLĐ, BNN TẠI NƠI LÀM VIỆC
NLĐ: Chấp hành; Phối
hợp với NSDLĐ thực hiện và duy trì VH phòng ngừa TNLĐ,
BNN tại NLV
DN: Cam kết và tổ
chức triển khai ctac
ATVSLĐ; quản lý
ATVSLĐ tại DN
(OSH-MS); XD VHPN.
Trang 52TẠI SAO PHẢI XÂY DỰNG VÀ PHÁT
TRIỂN VĂN HOÁ ATLĐ TẠI NƠI LÀM VIỆC?
1- Là chìa khóa để cải
thiện ĐKLĐ, phòng ngừa
các nguy cơ rủi ro; giảm
thiểu TNLĐ, BNN một cách
Trang 534- Ý thức về ATVSLĐ nâng
cao, tự giác và tích cực thực
hiện các BP phòng ngừa;;
5- Năng suất LĐ tăng; Doanh
nghiệp phát triển bền vững
6- Mang lại khả năng cạnh
tranh, uy tín và lợi ích cho cả
Trang 54K1, ĐIỀU 20 LUẬT ATVSLĐ (2015) VỀ CẢI
THIỆN ĐKLĐ, XÂY DỰNG VĂN HÓA ATLĐ
QUY ĐỊNH:
1 NSDLĐ phải thường xuyên phối hợp
với Ban chấp hành CĐ cơ sở để tổ
chức cho NLĐ tham gia hoạt động cải thiện ĐKLĐ, xây dựng văn hóa ATLĐ
54
Nhận thức và ý thức chấp hành các quy định về ATVSLĐ là yếu tố quyết định!
Trang 553 XÂY DỰNG VĂN HÓA AN TOÀN
CẦN:
I Có các tiêu chí cụ thể, các
bước đi cần thiết; đánh giá rủi
ro tại NLV là một yêu cầu bắt
buộc;
II Có sự phối hợp thống nhất giữa các cơ quan
quản lý với cơ sở trong
triển khai
III khăn và thách thức lớn: Vượt qua được khó
tác phong CN; lợi nhuận
& ATVSLĐ
55 Nguyên tắc phòng ngừa TNLĐ, BNN
luôn đặt ở mức ưu tiên cao nhất !
Trang 56GỢI Ý VỀ NHỮNG TIÊU CHÍ CƠ BẢN KHI XÂY
DỰNG VHAT NƠI LÀM VIỆC
(NGUỒN: ĐỀ TÀI KH: CTPH-2013/01/TLĐ-BKHCN)
56
1 Chính sách và sự cam kết.
2 Trách nhiệm và nghĩa vụ
3 Nhận biết, hiểu biết, thái
độ, niềm tin; Sự kế thừa,
truyền thống, bản sắc và
thương hiệu.
4 Chương trình, kế hoạch,
biện pháp thực hiện (ƯU
TIÊN PHÒNG NGỪA).
5 PL, tổ chức quản lý, KHCN,
đầu tư kinh phí, nhân lực.
6 Đánh giá, kiểm soát rủi ro;
Hồ sơ quản lý;
7 Sự tham gia
8 Sự tiếp nhận & cung cấp thông tin; TT, HL ATVSLĐ
9 Kiểm tra, giám sát, đánh giá
10 Công khai , minh bạch TNLĐ, BNN, SCSX
11 Liên tục cải thiện
12 Tôn vinh và xử lý