MỤC TIÊU• So sánh liên doanh với các dạng liên minh chiến lược khác • Định hình các lợi ích của liên minh chiến lược • Mô tả phạm vi của liên minh chiến lược • Bàn luận về các hình thức
Trang 3MỤC TIÊU
• So sánh liên doanh với các dạng liên minh chiến lược khác
• Định hình các lợi ích của liên minh chiến lược
• Mô tả phạm vi của liên minh chiến lược
• Bàn luận về các hình thức quản lý sử dụng trong các liên minh chiến lược
• Nhận diện các hạn chế của các liên minh chiến lược
Trang 4NỘI DUNG
Các vấn đề của liên minh chiến lược
5
2 Lợi ích của liên minh chiến lược
3 Phạm vi liên minh chiến lược
Hợp tác công ty quốc tế
1
4 Triển khai liên minh chiến lược
Trang 7Liên doanh (Joint Venture)
Liên doanh (Joint Venture)
Thành lập thành công ty và được sở hữu bởi công ty mẹ với tỉ lệ họ thoả thuận
Hai hay nhiều công ty tham gia cùng nhau
Tạo ra thực thể kinh doanh mới độc lập
và tách rời với các công ty mẹ
Có quản trị viên và giám đốc riêng
Hợp tác công ty quốc tế
Trang 8Quản Trị
1
3
Các công ty đều tham gia quản trị
Thuê một đội ngũ quản trị riêng
Một trong các công
ty mẹ thực hiện
2
Liên doanh (Joint Venture)
Liên doanh (Joint Venture)
Hợp tác công ty quốc tế
Trang 9Liên minh chiến lược không
liên doanh
Liên minh chiến lược không
liên doanh
Được tạo thành từ những mục đích rõ ràng và có thể kết thúc 1 cách tự nhiên
Có mục đích và phạm vi hẹp hơn liên doanh
Hai hay nhiều đối tác tham gia cùng nhau
để vượt qua khó khăn trong thời gian ngắn
Không có cơ cấu tổ chức chính thức
Hợp tác công ty quốc tế
Trang 10Dễ dàng thâm nhập thị trường:
Chia sẻ rủi ro Chia sẻ kiến thức và chuyên môn Hiệp lực và lợi thế cạnh tranh
2 Lợi ích của liên minh chiến lược
Hợp tác công ty quốc tế
Trang 11Dễ dàng thâm nhập thị trường
Khó khăn
Liên kết với các DN địa phương
Đạt được mục đích thâm nhập nhanh chóng
Giữ được chi phí thấp
Các rào cản của chính phủ
Chi phí thâm nhập cao
– Marketing
– Mạng lưới phân phối
– Nghiên cứu thị trường, khách hàng
Hợp tác công ty quốc tế
Trang 12• Giảm thiểu rủi ro khi phát triển một sản phẩm mới
đưa ra các tiêu chuẩn mới của một loại sản phẩm
Chia sẻ rủi ro
Trang 13• Liên minh chiến lược sẽ giúp công ty học hỏi được từ đối tác:
– Khoa học công nghệ – Sản xuất
– Quản trị – Chiến lược phát triển – …
Chia sẻ kiến thức và chuyên môn
Trang 14Thâm nhập thị trường
Chia sẻ rủi ro
Chia sẻ kiến thức chuyên môn
Chia sẻ kiến thức
chuyên môn
LỢI THẾ CẠNH TRANH
LỢI THẾ CẠNH TRANH
Hiệp lực và lợi thế cạnh tranh
Trang 153 Phạm vi liên minh chiến lược
ĐỐI TÁC B
ĐỐI TÁC A LIÊN MINH
TOÀN DIỆN
LIÊN MINH TOÀN DIỆN
Liên minh SẢN XUÁT
Liên minh SẢN XUÁT
Liên minh TÀI CHÍNH
Liên minh TÀI CHÍNH
Liên minh
R & D
Liên minh MARKETING
Liên minh MARKETING
Trang 16Liên minh ở phạm vi hẹp
Hoà hợp nhu cầu của công ty mẹ thì ít phức tạp hơn
Thường không có dạng liên doanh
Liên minh sản xuất
Marketing
Tài chính
Nghiên cứu và phát triển (R&D)
Liên minh chức năng
Trang 17o Sản xuất các sản phẩm hay dịch vụ trong một cơ sở chung.
o Có thể sử dụng cơ sở một bên đã sở hữu hay xây dựng một nhà máy mới.
Liên minh sản xuất
Trang 18o Chia sẻ nhau dịch vụ hay chuyên
môn marketing
o Một bên giới thiệu sản phẩm hay dịch
vụ của họ vào thị trường mà đối tác
đã xuất hiện.
o Các bên đồng ý bán sản phẩm của
nhau dựa trên cơ sở đôi bên có lợi.
Liên minh Marketing
Trang 19o Các doanh nghiệp muốn giảm rủi ro tài chính liên quan đến một dự án.
o Có thể chia sẻ bằng nhau trong đóng góp nguồn lực tài chính.
o Hay một bên đóng góp tài chính và bên kia cung cấp chuyên môn.
Liên minh Tài chính
Trang 20o Các bên đồng ý tham gia nghiên cứu để
phát triển sản phẩm hay dịch vụ mới.
o Trao đổi thông qua hội nghị nghiên cứu,
trao đổi tài liệu khoa học, viếng thăm phòng thí nghiệm.
o Các bên có quyền sở hữu và giá trị pháp lý như nhau đối với các sáng chế được phát triển bởi liên minh.
Liên minh nghiên cứu và phát triển
Trang 21Các đối tác cùng nhau nhiều bước của quá trình sản xuất và tiêu thụ hàng hóa hay dịch vụ: R&D, thiết kế, sản xuất, marketing và phân phối
Khó có thể hoà hợp các cách thức hoạt động khác nhau của các công ty mẹ
Hầu hết được tổ chức theo kiểu liên doanh
Đạt được sự hiệp lực lớn nhất, tăng khả năng cạnh tranh của liên doanh
Liên minh toàn diện
Trang 22Lựa chọn đối tác Hình thức sở hữu Công - tư hợp doanh
Những vấn đề quan tâm của liên minh chiến lược
4 Triển khai liên minh chiến lược
Trang 23Tiềm năng học hỏi của liên minhTính an toàn tương đối của liên minh
Đặc tính sản phẩm/dịch vụ tiềm năng của đối tác
Tính tương hợp
Lựa chọn đối tác
LỰA CHỌN
ĐỐI TÁC
Trang 24 Hình thức hợp tác
Thiết lập trung lập
Hình thức sở hữu
Trang 25 Bao gồm quan hệ đối tác giữa một bên là công
ty tư nhân sở hữu với một bên là chính phủ.
Công-tư hợp doanh đặc trưng trong ngành công nghiệp dầu mỏ
Công – tư hợp doanh
Trang 26 Thỏa thuận chia sẽ quản trị (shared manegement arragement).
Thỏa thuận ủy thác (delegated arrangement)
Những vấn đề cần quan tâm
Trang 27Đối tác xung khắc Truy cập thông tin giới hạn Xung đột về phân chia lợi nhuận Mất sự tự trị
5 Những vấn đề của liên minh chiến lược
5 Những vấn đề của liên minh chiến lược
Hoàn cảnh thay đổi
Trang 28Đối tác xung khắc
Tính không tương hợp giữa
các đối tác trong liên minh
2 bên Các vấn đề nên được đưa
ra trước cuộc thảo luận để phân tích kỹ lý do tham gia liên minh chiến lược
Trang 29Truy cập thông tin giới hạn
Trang 30Xung đột về phân chia lợi nhuận
Trang 31Mất sự tự trị
Khi có sự liên minh
và đàm phán.
Trang 32Hoàn cảnh thay đổi
Hoàn cảnh thay đổi
theo thời gian và các
kỹ thuật và công nghệ.
Trang 33Q & A
Trang 34Thank you !