1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi trắc nghiệm lý thuyết kế toán ngân hàng

47 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 18,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NH không đồng ý gia hạn nợ và thu nợ lãi trước, thu nợ gốc sau.. Biết NH hạch toán dự thu dự chicuối mỗi tháng, NH hạch toán Nợ TK 8010 số tiền: a Không hạch toán... Trong nghiệp vụ kế t

Trang 42

1 Ông Tuấn nộp 40.000.000đ thanh toán nợ vay của hợp đồng đến hạn Nợ gốc55.000.000, thời hạn 9 tháng, lãi suất 1%/tháng NH đã dự thu toàn bộ lãi vay đủ tiêuchuẩn NH không đồng ý gia hạn nợ và thu nợ lãi trước, thu nợ gốc sau NH hạch toán số

3 Khi KH đến nộp tiền mặt để thanh toán lãi vay cho khoản nợ lãi mà nợ gốc đang là nợ

đủ tiêu chuẩn, kế toán viên sẽ kiểm tra tài khoản nào đang theo dõi lãi vay của kháchhàng? a) Tài khoản 9712

b) Tài khoản 3941

c) Tài khoản 7020

d) Tài khoản 9410

4 Ngày 17/12/x ông Hải nộp sổ tiết kiệm mở ngày 17/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ:

số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng Biết NH dự chi vàocuối mỗi tháng, NH hạch toán trả lãi trên tài khoản 8010:

a) Nợ TK 8010: 2.520.000đ

b) Nợ TK 8010: 2.700.000đ

c) Nợ TK 8010: 180.000đ

d) Không hạch toán TK 8010

5 Ngày 16/10/x, bà Mai nộp sổ tiết kiệm mở ngày 16/07/x, số tiền 50.000.000đ, thời hạn

3 tháng, lãi suất 1%/tháng cuối kỳ đề nghị rút tiền mặt Biết NH hạch toán dự thu dự chicuối mỗi tháng, NH hạch toán Nợ TK 8010 số tiền:

a) Không hạch toán

Trang 43

b) Dự phòng rủi ro cho các cam kết ngoại bảng

c) Tham ô, thiếu mất tài sản chờ xử lý

d) Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý

7 Trong nghiệp vụ kế toán cho vay, khi thu được nợ bị tổn thất đang trong thời gian theodõi, kế toán ghi nhận:

a) Ghi Nợ tài khoản nợ nhóm 5

b) Ghi Có tài khoản nợ nhóm 5

c) Ghi Có tài khoản thu nhập

d) Ghi Nợ tài khoản thu nhập

8 Ngày 15/12/x bà Tý nộp sổ tiết kiệm mở ngày 15/09/x đề nghị tất toán Nội dung sổ: sốtiền 50.000.000, lãi suất 0,8%/tháng, thời hạn 3 tháng, nhận lãi hàng tháng Biết NH dựchi vào cuối mỗi tháng, NH hạch toán tài khoản 1011:

a) Nợ TK 1011 / Có TK 8010: 3.000.000đ

b) Nợ TK 4913 / Có TK 1011: 3.000.000đ

c) Nợ TK 1011/ Có TK 4913: 3.000.000đ d) Nợ TK 8010 / Có TK 1011: 3.000.000đ

Trang 44

10 Ngày 12/12/x ông Bình nộp sổ tiết kiệm mở ngày 12/06/x đề nghị tất toán Nội dungsổ: số tiền 100 trđ, thời hạn 3 tháng cuối kỳ, lãi suất trên sổ 0,9%/tháng NH hạch toántài khoản 4232:

a) Nợ TK 4232: 100.000.000đ

b) Nợ TK 4232: 102.700.000đ

c) Có TK 4232: 100.000.000đ

d) Có TK 4232: 102.700.000đ

11 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng trình bày các chi phí:

a) Các khản chi mà NH đã chi ra bằng tiền và hiện vật trong kỳ

b) Các khoản chi phí tạo ra thu nhập trong kỳ

c) Các khoản chi mà NH đã chi ra bằng hiện vật trong kỳ

d) Các khoản chi mà NH đã chi ra bằng tiền trong kỳ

12 Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản:

a) Cho vay ngắn hạn – Nợ cần chú ý

b) Cho vay ngắn hạn – Nợ đủ tiêu chuẩn

c) Cho vay ngắn hạn – Dự phòng rủi ro

d) Cho vay ngắn hạn – Nợ dưới tiêu chuẩn

13 Thu được tiền nợ gốc của khoản nợ khó đòi đã xử lý bằng quỹ dự phòng RRTD thìhạch toán vào TK:

a) Giảm chi phí đã trích

b) Tăng Khấu hao TSCĐ

c) Tăng thu nhập bất thường

d) Tăng quỹ dự phòng

14 Ông Tuấn nộp 40.000.000đ thanh toán nợ vay của hợp đồng đến hạn Nợ gốc55.000.000, thời hạn 9 tháng, lãi suất 1%/tháng NH đã dự thu toàn bộ lãi vay đủ tiêuchuẩn NH không đồng ý gia hạn nợ và thu nợ lãi trước, thu nợ gốc sau NH hạch toánchuyển nợ quá hạn:

a) Nợ TK 2112 / Có TK 2111: 19.950.000đ

b) Nợ TK 2111 / Có TK 2112: 19.950.000đ

Trang 45

c) Nợ TK 2112 / Có TK 2111: 10.000.000đ

d) Nợ TK 2111 / Có TK 2112: 10.000.000đ

15 Loại báo cáo trong toàn bộ báo cáo tài chính phản ánh tổng quát tình hình tài sản vànguồn hình thành tài sản đó của ngân hàng tại một thời điểm là:

a) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b) Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c) Bảng cân đối tài khoản kế toán

d) Bảng cân đối kế toán

16 Ngày 09/12/x bà Hồng nộp sổ tiết kiệm thời hạn 3 tháng mở ngày 09/09/x đề nghị tấttoán Nội dung sổ: số tiền 50.000.000đ, lãi suất 0,7%/tháng trả lãi trước NH hạch toántài khoản 4232:

Trang 46

d) Nợ TK 4913: 400.000 đ

19 Một khoản vay tiêu dùng thời hạn 1 năm, số tiền 120.000.000đ, NH và KH thỏa thuận

sẽ trả gốc và lãi thành kỳ khoản đều hàng tháng từ tài khoản tiền gửi của khách hàngtheo lãi suất 1%/tháng NH thực hiện dự thu hàng tháng Ngân hàng hạch toán thu nợgốc tháng thứ 1:

NH hạch toán trả lãi ngày 16/10/x: ghi Có TK 1011, ghi

a) Nợ TK 4913: 3.000.000đ

b) Nợ TK 4913: 3.090.000đ

Trang 47

c) Nợ TK 4913: 2.781.000đ

d) Nợ TK 4913: 2.700.000đ

23 Ông Tuấn nộp 40.000.000đ thanh toán nợ vay của hợp đồng đến hạn Nợ gốc55.000.000, thời hạn 9 tháng, lãi suất 1%/tháng NH đã dự thu toàn bộ lãi vay đủ tiêuchuẩn NH không đồng ý gia hạn nợ và thu nợ lãi trước, thu nợ gốc sau NH ghi nhậnkhoản tiền lãi:

a) Nợ TK 8090 / Có TK 3941: 4.950.000đ

b) Xuất TK 9410: 4.950.000đ

c) Nợ TK 7020 / Có TK 3941: 4.950.000đ

d) Nợ TK 1011 / Có TK 3941: 4.950.000đ

24 Một khoản vay tiêu dùng thời hạn 1 năm, số tiền 120.000.000đ, NH và KH thỏa thuận

sẽ trả gốc và lãi thành kỳ khoản đều hàng tháng từ tài khoản tiền gửi của khách hàngtheo lãi suất 1%/tháng NH thực hiện dự thu hàng tháng Ngân hàng hạch toán dự thu lãitháng thứ 2:

Ngày đăng: 02/04/2022, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w