NỘI DUNG THẢO LUẬN有人说广告是“印在纸上的推销术”,其实广告宣传在贸易活动中 占有很重要的地位,要想提高自己产品的知名度,都必须舍得在广告宣传 上花本钱。上一次谈判,美方同意由他的公司分担一半的广告费用。现在 他们急于知道在中国做广告要花多少钱。因为明天上午美方要离开北京去 厦门了,所以今天一早中方阮金银和郭绒分别陪他们去电视台和报社的广 告部洽谈。
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI VIỆN HỢP TÁC QUỐC TẾ
BÀI THẢO LUẬN
Tiếng Trung Thương Mại 1.3
Đề tài: 设计一个商品广告 Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Hạnh Nguyên
Mã lớp: 2212CHIN4531 Thực hiện: Nhóm 4
Trang 2CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
BIÊN BẢN THẢO LUẬN NHÓM LẦN 1
1 Thời gian: 9h30-11h30, Thứ Bảy ngày 22 tháng 01 năm 2022
2 Địa điểm: Online qua Google Meet
1 Có mặt: Hồ Thị Mai Linh, Nguyễn Thị Loan, Hà Văn Lộc, Lê Ngọc Mai, Nguyễn Thị Kim Ngân, Phạm Thị Nguyệt, Quách Thị Nhung
2 Vắng mặt/ Tham gia muộn: Không có
III NỘI DUNG CUỘC HỌP
1 Nhắc lại chủ đề thảo luận của nhóm, lên ý tưởng kịch bản
2 Thống nhất công việc và thời gian cụ thể:
Từ ngày 22/01 đến ngày 28/01/2022: hoàn thành kịch bản bài thảo luận bằng tiếng Trung
Từ ngày 29/01 đến ngày 07/02/2022: học thuộc lời thoại
Từ ngày 08/02 đến ngày 12/02/2022: tập trình bày online
3 Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ và thời gian hoàn thành cụ thể cho từng thành viên
4 Nhóm trưởng viết biên bản họp lần 1
NGƯỜI VIẾT
Nhóm trưởng
Hà Văn Lộc
Trang 3CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
BIÊN BẢN THẢO LUẬN NHÓM LẦN 2
1 Thời gian: 9h30-11h30, Thứ Bảy ngày 29 tháng 01 năm 2022
2 Địa điểm: Online qua Google Meet
1 Có mặt: Hồ Thị Mai Linh, Nguyễn Thị Loan, Hà Văn Lộc, Lê Ngọc Mai, Nguyễn Thị Kim Ngân, Phạm Thị Nguyệt, Quách Thị Nhung
2 Vắng mặt/ Tham gia muộn: Không có
III NỘI DUNG CUỘC HỌP
1 Từng thành viên trình bày nội dung phần lời thoại của mình; đưa ra ý kiến quan điểm, chỉ ra thiếu xót của các thành viên để thống nhất, hoàn thiện bài thảo luận
2 Nhóm đọc bài hội thoại và chỉnh sửa cách phát âm của từng thành viên
3 Nhóm trưởng viết biên bản họp nhóm lần thứ 2
NGƯỜI VIẾT
Nhóm trưởng
Hà Văn Lộc
Trang 4CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
BIÊN BẢN THẢO LUẬN NHÓM LẦN 3
1 Thời gian: 9h30-11h30, Thứ Bảy ngày 12 tháng 02 năm 2022
2 Địa điểm: Online qua Google Meet
1 Có mặt: Hồ Thị Mai Linh, Nguyễn Thị Loan, Hà Văn Lộc, Lê Ngọc Mai, Nguyễn Thị Kim Ngân, Phạm Thị Nguyệt, Quách Thị Nhung
2 Vắng mặt/ Tham gia muộn: Không có
1 Từng thành viên trình bày nội dung phần lời thoại của mình; đưa ra ý kiến quan điểm, chỉ ra thiếu xót của các thành viên để thống nhất, hoàn thiện bài thảo luận
2 Nhóm đọc bài hội thoại và chỉnh sửa cách phát âm của từng thành viên
3 Các thành viên thống nhất cách trình bày thảo luận
4 Nhóm trưởng nhắc lại về cách trình bày phần thảo luận của nhóm và nhận xét từng thành viên trong quá trình làm việc của nhóm
5 Nhóm trưởng viết biên bản họp nhóm lần thứ 3
NGƯỜI VIẾT
Nhóm trưởng
Hà Văn Lộc
Trang 5DANH SÁCH NHÓM VÀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ THAM GIA THẢO LUẬN
翰
A
3 Nguyễn Thị Kim Ngân 远方公司的总经理 – 阮金银 A
玲
A
Trang 6NỘI DUNG THẢO LUẬN
有人说广告是“印在纸上的推销术”,其实广告宣传在贸易活动中 占有很重要的地位,要想提高自己产品的知名度,都必须舍得在广告宣传 上花本钱。上一次谈判,美方同意由他的公司分担一半的广告费用。现在 他们急于知道在中国做广告要花多少钱。因为明天上午美方要离开北京去 厦门了,所以今天一早中方阮金银和郭绒分别陪他们去电视台和报社的广 告部洽谈。
Yǒurén shuō guǎnggào shì “yìn zài zhǐ shàng de tuīxiāo shù”, qíshí guǎnggào
xuānchuán zài màoyì huódòng zhōng zhànyǒu hěn zhòngyào dì dìwèi, yào xiǎng tígāo zìjǐ chǎnpǐn de zhīmíngdù, dōu bìxū shědé zài guǎnggào xuānchuán shàng huā běnqián Shàng yīcì tánpàn, měifāng tóngyì yóu tā de gōngsī fēndān yībàn de guǎnggào fèiyòng Xiànzài tāmen jíyú zhīdào zài zhōngguó zuò guǎnggào yào huā duōshǎo qián Yīn wéi míngtiān shàngwǔ měifāng yào líkāi BěiJīng qù XiàMén le, suǒyǐ jīntiān yīzǎo zhōngfāng RuǎnJīnYín
hé GuōRóng fēnbié péi tāmen qù diànshìtái hé bàoshè de guǎnggào bù qiàtán
第一景:在旅馆
Dì yī jǐng: Zài lǚguǎn
GuōRóng: Yuēhàn zǒngcái, Ānnà xiǎojiě, zǎoshang hǎo!
约翰:阮小姐,早上好!这位是谁?
Yuēhàn: Ruǎn xiǎojiě, zǎoshang hǎo! Zhè wèi shì shéi?
阮金银:她是我们公司的营销员,今天的工作让我们俩分别负责。
RuǎnJīnYín: Tā shì wǒmen gōngsī de yíngxiāo yuán, jīntiān de gōngzuò ràng wǒmen liǎ
fēnbié fùzé
GuōRóng: Yuēhàn zǒngcái, Ānnà xiǎojiě! Rènshi nínmen wǒ hěn gāoxìng.
安娜:你们也知道了,我们公司的新型智能电饭锅即将进入中国市场。不 知道在中国有哪儿种广告形式呢?
Ānnà: Nǐmen yě zhīdàole, wǒmen gōngsī de xīnxíng zhìnéng diàn fàn guō jíjiāng jìnrù
ZhōngGuó shìchǎng Bù zhīdào zài ZhōngGuó yǒu nǎ‘r zhǒng guǎnggào xíngshì ne?
刷广告,户外广告等等。
RuǎnJīnYín: Xiànzài zài ZhōngGuó yǒu hěnduō zhǒng guǎnggào xíngshì, bǐrú shì wǎngluò
guǎnggào, diànshì guǎnggào, yìnshuā guǎnggào, hùwài guǎnggào děng děng
约翰:那你们觉得哪种广告形式是最好的?
Yuēhàn: Nà nǐmen juédé nǎ zhǒng guǎnggào xíngshì shì zuì hǎo de?
GuōRóng: Cóng xuānchuán xiàoguǒ fāngmiàn lái kàn, diànshì guǎnggào hé yìnshuā
guǎnggào shì zuì hǎo de
Trang 7Ānnà: Wǒ tīng shuō zài diànzǐ shāngwù yě hěn pǔbiàn a, hái bùyào huā duō qián.
郭绒:对了。我们也可以通过淘宝,天猫,拼多多,阿里巴巴等各种电子 商务交易平台来宣传产品,因为不用花多钱,所以我们可以帮您方在那儿 做一份简单的广告。
GuōRóng: Duìle Wǒmen yě kěyǐ tōngguò táobǎo, tiān māo, pīn duōduō, ālǐ bābā děng gè zhǒng diànzǐ shāngwù jiāoyì píngtái lái xuānchuán chǎngpǐn, yīn wéi bùyōng huā duō qián, suǒyǐ wǒmen kěyǐ bāng nín fāng zài nà'r zuò yī fèn jiǎndān de guǎnggào
们去电视台和报社,因为明天上午你们要去厦门了,那我们分成两组去吧。
RuǎnJīnYín: Zuótiān wǒmen yǐjīng fā xiāo xí tōngzhī jīntiān de jùtǐ jìhuàle, jīntiān wǒmen
dǎsuàn dài nǐmen qù diànshìtái hé bàoshè, yīnwèi míngtiān shàngwǔ nǐmen yào qù XiàMén
le, nà wǒmen fēnchéng liǎng zǔ qù ba
约翰:好。那这样吧,安娜,你跟阮小姐去电视台,我跟郭绒去报社。
Yuēhàn: Hǎo Nà zhèyàng ba, Ānnà, nǐ gēn GuōRóng qù diànshìtái, wǒ gēn Ruǎn xiǎojiě qù
bàoshè
阮金银:时间太急了。那我们走吧。
RuǎnJīnYín: Shíjiān tài jíle Nà wǒmen zǒu ba
安娜:好的。
Ānnà: Hǎo de.
约翰:我们走吧。
Yuēhàn: Wǒmen zǒu ba
第二景:在报社广告部
Dì èr jǐng: Zài bàoshè guǎnggào bù 阮氏栾:欢迎您们来到我们人民日报的广告部。
RuǎnShìLuán: Huānyíng nínmen lái dào wǒmen Rénmín Rìbào de guǎnggào bù.
翰。约翰总裁,这是人民日报的主编 -阮氏栾。
GuōRóng: Ruǎn zhǔbiān, nǐ hǎo! Wǒ lái jièshào yīxià, zhè shì HánLěng jítuán yàzhōu dìqū
zǒngcái – Yuēhàn Yuēhàn zǒngcái, zhè shì Rénmín Rìbào de zhǔbiān- RuǎnShìLuán.
阮氏栾:约翰先生,你好!
RuǎnShìLuán: Yuēhàn xiānshēng, nǐ hǎo!
约翰:你好!听郭绒小姐说,你们的报社很有名的,对消费者很有吸引力。
Yuēhàn: Nǐ hǎo! Tīng GuōRóng xiǎojiě shuō, nǐmen de bàoshè hěn yǒumíng de, duì xiāofèi
zhě hěn yǒu xīyǐn lì
阮氏栾:哪里,哪里,郭绒小姐太过奖了!
RuǎnShìLuán: Nǎlǐ, nǎlǐ, GuōRóng xiǎojiě tài guòjiǎngle!
Trang 8郭绒:今天我和约翰先生来的目的是想通过你的报社宣传我们双方公司的 新型智能电饭锅。
GuōRóng: Jīntiān wǒ hé Yuēhàn xiānshēng lái de mùdì shì xiǎng tōngguò nǐ de bàoshè
xuānchuán wǒmen shuāngfāng gōngsī de xīnxíng zhìnéng diàn fàn guō
约翰:这种产品即将投放到中国市场,所以我们想在这儿建立一定的知名 度。你可以介绍一下你方的广告形式吗?
Yuēhàn: Zhè zhǒng chǎnpǐn jíjiāng tóufàng dào ZhōngGuó shìchǎng, suǒyǐ wǒmen xiǎng zài
zhè'r jiànlì yīdìng de zhīmíngdù Nǐ kěyǐ jièshào yīxià nǐ fāng de guǎnggào xíngshì ma?
告。
RuǎnShìLuán: Wǒmen yǒu zài bàozhǐ, diànzǐ bào shàng guǎnggào, yǒu zázhì shàng
guǎnggào, lìngwài hái yǒu zhāotiē guǎnggào
约翰:为了打开销路,我们想用最好的方式来宣传它到更多消费者更好。 你可以解说我们要做什么吗?
Yuēhàn: Wèile dǎkāi xiāolù, wǒmen xiǎng yòng zuì hǎo de fāngshì lái xuānchuán tā dào gèng
duō xiāofèi zhě gèng hǎo Nǐ kěyǐ jiěshuō qīngchǔ wǒmen yào zuò shénme ma?
阮氏栾:你放心,只要看过我们广告的人,还没有不买的!关于做广告, 首先我们可以给你设计广告图样,口号让你选择,然后按你的要求而在报 纸上和电子报上开始刊登。
RuǎnShìLuán: Nǐ fàngxīn, zhǐyào kànguò wǒmen guǎnggào de rén, hái méiyǒu bú mǎi de!
Guānyú zuò guǎnggào, shǒuxiān wǒmen kěyǐ gěi nǐ shèjì guǎnggào túyàng, kǒuhào ràng nǐ xuǎnzé, ránhòu àn nǐ de yāoqiú ér zài bàozhǐ shàng hé diànzǐ bào shàng kāishǐ kāndēng
好,最满意的广告。
GuōRóng: Yuēhàn xiānshēng, rúguǒ nǐ yǒu shénme yāoqiú, jiù zhíjiē gēn tā shuō, ràng
tāmen kěyǐ zào chū zuì hǎo, zuì mǎnyì de guǎnggào
约翰:首先我喜欢在报纸上和电子报上广告,接下来是广告要简明扼要, 独特的设计,语言要活泼,能吸引消费者,应该提到产品的特性,新功能, 用途。如果我们能达成协议,我就给你产品的设计,功能,质量等等。
Yuēhàn: Shǒuxiān wǒ xǐhuān zài bàozhǐ shàng hé diànzǐ bào shàng guǎnggào, jiē xiàlái shì
guǎnggào yào jiǎnmíng èyào, dútè de shèjì, yǔyán yào huópō, néng xīyǐn xiāofèi zhě, yīnggāi
tí dào chǎnpǐn de tèxìng, xīn gōngnéng, yòngtú Rúguǒ wǒmen néng dáchéng xiéyì, wǒ jiù gěi nǐ chǎnpǐn de shèjì, gōngnéng, zhìliàng děng děng
阮氏栾:当然了,但是你应该注意在中国做广告:真实,可信是广告成功
就会失去广告的信誉。
RuǎnShìLuán: Dāngránle, dànshì nǐ yīnggāi zhùyì zài ZhōngGuó zuò guǎnggào: Zhēnshí, kě
xìn shì guǎnggào chénggōng de juéqiào, shìyíng de gùkè huānyíng de zhǔyào chūlù Rúguǒ guòfèn kuādà chǎnpǐn de zhìliàng, gōngnéng, jiù huì shīqù guǎnggào de xìnyù
Trang 9Yuēhàn: Néng tīng zhè jù huà, kàn qǐlái wǒ bùyào dānxīnle.
GuōRóng: Duìle duìle! Nǐ fàngxīn, rénmín rìbào shì zài wǒguó zuì yǒu yǐngxiǎng de shí dà
bàozhǐ zhī yī Tāmen de shèjì ràng hěnduō gōngsī néng dádào fēicháng gāo de lìrùn
约翰:太好了!那你能介绍一下做广告的收费方面吗?
Yuēhàn: Tài hǎole! Nà nǐ néng jièshào yīxià zuò guǎnggào de shōufèi fāngmiàn ma?
阮氏栾:这是我们报纸广告和电子报广告的收费标准。费用根据客户的具 体要求来决定:比如版面分成整版,半版,四分之一版,八分之一版,十 分之一版。按类型有彩版和黑白版。按位置分成封面版,封底版和内版。 按出报时间分成早报和晚报。以每词五元人民币计算,还有很多方面的。 另外,电子报广告费比报纸广告低百分之二十。请看一看。
RuǎnShìLuán: Zhè shì wǒmen bàozhǐ guǎnggào hé diànzǐ bào guǎnggào de shōufèi
biāozhǔn Fèiyòng gēnjù kèhù de jùtǐ yāoqiú lái juédìng: Bǐrú bǎnmiàn fēnchéng zhěng bǎn, bàn bǎn, sì fēn zhī yī bǎn, bā fēn zhī yī bǎn, shí fēn zhī yī bǎn Àn lèixíng yǒu cǎi bǎn hé hēibái bǎn Àn wèizhì fēnchéng fēngmiàn bǎn, fēngdǐ bǎn hé nèi bǎn Àn chū bào shíjiān fēnchéng zǎobào hé wǎnbào Yǐ měi cí wǔ yuán rénmínbì jìsuàn, hái yǒu hěnduō fāngmiàn
de Lìngwài, diànzǐ bào guǎnggào fèi bǐ bàozhǐ guǎnggào dī bǎi fēn zhī èrshí Qǐng kàn yī kàn
约翰:这么复杂啊!但是我觉得这个价格太贵了吧。请问,作为新客户, 在价格上有没有优惠呢?
Yuēhàn: Zhème fùzá a! Dànshì wǒ juédé zhège jiàgé tài guìle ba Qǐngwèn, zuòwéi xīn kèhù,
zài jiàgé shàng yǒu méiyǒu yōuhuì ne?
阮氏栾:当然了!我们公司常给新客户百分之五的优惠,另外我们还给你 免费一些服务。
RuǎnShìLuán: Dāngránle! Wǒmen gōngsī cháng gěi xīn kèhù bǎi fēn zhī wǔ de yōuhuì,
lìngwài wǒmen hái gěi nǐ miǎnfèi yīxiē fúwù
约翰:那太好了!顺便请问,如果在一个月期间反复刊登,在价格上有没 有优惠呢?
Yuēhàn: Nà tài hǎole! Shùnbiàn qǐngwèn, rúguǒ zài yīgè yuè qíjiān fǎnfù kāndēng, zài jiàgé
shàng yǒu méiyǒu yōuhuì ne?
RuǎnShìLuán: Yīn wéi shì xīn kèhù, wǒmen zhǐ néng gěi nǐmen bǎi fēn zhī wǔ de yōuhuì.
约翰:那宣传效果怎么样?
Yuēhàn: Nà xuānchuán xiàoguǒ zěnme yàng?
阮氏栾:根据客户反馈来的情况看,多数客户的销售量都大幅度增长了。
RuǎnShìLuán: Gēnjù kèhù fǎnkuì lái de qíngkuàng kàn, duōshù kèhù de xiāoshòu liàng dū
dà fúdù zēngzhǎngle
Trang 10Yuēhàn: Hǎo de Wǒ míngbáile Dànshì wǒ hái yào tōngzhī gōngsī, ránhòu zài gěi nǐ dáfù,
kěyǐ ma?
阮氏栾:好的,再见!
RuǎnShìLuán: Hǎo de, zàijiàn!
第三景:在电视台广告部
Dì sān jǐng: Zài diànshìtái guǎnggào bù 梨玉梅:你好!好久不见,阮小姐!
LíYùMéi: Nǐ hǎo! Hǎojiǔ bùjiàn, Ruǎn xiǎojiě!
阮金银:我来介绍一下儿。这位是从寒冷集团亚洲地区来的安娜小姐,我 们的重要客户。安娜小姐,这位是电视台广告部主任-梨玉梅,这位是电 视台广告部副主任-胡梅玲。
RuǎnJīnYín: Wǒ lái jièshào yīxiàr Zhè wèi shì cóng HánLěng jítuán yàzhōu dìqū lái de
Ānnà xiǎojiě, wǒmen de zhòngyào kèhù Ānnà xiǎojiě, zhè wèi shì diànshìtái guǎnggào bù
zhǔrèn- LíYùMéi, zhè wèi shì diànshìtái guǎnggào bù fù zhǔrèn- HúMéiLíng
胡梅玲:你好!
HúMéiLíng: Nǐ hǎo!
梨玉梅:你好!今天两位想广告什么产品呢?
LíYùMéi: Nǐ hǎo! Jīntiān liǎng wèi xiǎng guǎnggào shénme chǎnpǐn ne?
阮金银:我们公司和美方公司的新型智能电饭锅即将进入中国市场。为提
你们能承办这方面业务?
RuǎnJīnYín: Wǒmen gōngsī hé měifāng gōngsī de xīnxíng zhìnéng diàn fàn guō jíjiāng jìnrù
ZhōngGuó shìchǎng Wèi tígāo chǎnpǐn zài ZhōngGuó shìchǎng shàng de zhīmíngdù, wǒ xiǎng zài diànshìtái bòfàng yī zé guǎnggào shìpín, bù zhīdào nǐmen néng chéngbàn zhè fāngmiàn yèwù?
梨玉梅:当然了!请谈谈你方的具体要求吧。
LíYùMéi: Dāngránle! Qǐng tán tán nǐ fāng de jùtǐ yāoqiú ba
安娜:我觉得播放时间,最好在三十秒以内。画面要活泼,有吸引力,应
Ānnà: Wǒ juédé bòfàng shíjiān, zuì hǎo zài sānshí miǎo yǐnèi Huàmiàn yào huópō, yǒu
xīyǐn lì, yīnggāi tí dào chǎnpǐn de tèxìng, xīn gōngnéng, yòngtú
梨玉梅:可以,这些都能办到。还有什么要求?
LíYùMéi: Kěyǐ, zhèxiē dōu néng bàn dào Hái yǒu shénme yāoqiú?
Ānnà: Shùnbiàn xīwàng nǐmen bāng wǒ shèjì yīgè yòu dútè yòu tùchū chǎnpǐn de zhòngyào
xìng
Trang 11胡梅玲:在中国有一句有名的歌词是“就这样被你征服”。可以把“征 服”改成“蒸服”,你觉得怎么样?
HúMéiLíng: Zài ZhōngGuó yǒu yījù yǒumíng de gēcí shì “jiù zhèyàng bèi nǐ zhēngfú” Kěyǐ
bǎ “zhēngfú” gǎi chéng “zhēng fú”, nǐ juédé zěnme yàng?
安娜:我觉得这个口号有点奇怪啊。
Ānnà: Wǒ juédé zhège kǒuhào yǒudiǎn qíguài a
梨玉梅:你们是寒冷集团是吧?那你觉得“世间上所有的寒冷,都抵不过 那一碗热饭的温暖”怎么样?
LíYùMéi: Nǐmen shì hánlěng jítuán shì ba? Nà nǐ juédé “shìjiān shàng suǒyǒu de hánlěng,
dōu dǐ bùguò nà yī wǎn rè fàn de wēnnuǎn” zěnme yàng?
安娜:很好啊!但是有点长,可以修改一些吗?
Ānnà: Hěn hǎo a! Dànshì yǒudiǎn zhǎng, kěyǐ xiūgǎi yīxiē ma?
梨玉梅:那“世间所有寒冷,抵不过一碗热饭的温暖” 怎么样?
LíYùMéi: Nà “shìjiān suǒyǒu hánlěng, dǐ bùguò yī wǎn rè fàn de wēnnuǎn” zěnme yàng?
Ānnà: Wǒ fēicháng mǎnyì! Tīng zhè jù kǒuhào wǒ túrán xiǎngdào yīgè xiǎohuǒzi zài tiānqì
hánlěng de tiáojiàn xià yīzhí rènzhēn gōngzuò
了电饭锅以外,只有一些肉和一些蔬菜。但是他和亲人都显得非常高兴。 在最后出现产品和“世间所有寒冷,抵不过一碗热饭的温暖”的口号。
RuǎnJīnYín: Nà jiē xiàlái chūxiàn tā zài názhe yī wǎn rè fàn gēn qīnrén yīqǐ chī yī dùn fàn
Zhuōzi shàng chúle diàn fàn guō yǐwài, zhǐyǒu yīxiē ròu hé yīxiē shūcài Dànshì tā hé qīnrén dōu xiǎn de fēicháng gāoxìng Zài zuìhòu chūxiàn chǎnpǐn hé “shìjiān suǒyǒu hánlěng, dǐ bùguò yī wǎn rè fàn de wēnnuǎn” de kǒuhào.
安娜:完美!我非常满意。你方能答应我们的要求吗?
Ānnà: Wánměi! Wǒ fēicháng mǎnyì Nǐ fāng néng dāyìng wǒmen de yāoqiú ma?
梨玉梅:很好。我们一定不让你们失望。
LíYùMéi: Hěn hǎo Wǒmen yīdìng bù ràng nǐmen shīwàng.
胡梅玲:我觉得电饭锅是一种普遍性强的产品,我们可以通过各种电视节
HúMéiLíng: Wǒ juédé diàn fàn guō shì yī zhǒng pǔbiàn xìng qiáng de chǎnpǐn, wǒmen kěyǐ
tōngguò gè zhǒng diànshì jiémù lái xuānchuán zhè zhǒng chǎnpǐn, zuì shìhé de shì tōngguò diànshì shàng de chú yì bǐsài Nǐmen juédé zěnme yàng?
安娜:你可以解说通过电视上的厨艺比赛的广告形式吗?
Ānnà: Nǐ kěyǐ jiěshuō tōngguò diànshì shàng de chú yì bǐsài de guǎnggào xíngshì ma?
胡梅玲:你们知道“顶级厨师”的电视节目吗?不仅很多有名的厨师参加, 而且受很多厨房爱好者的欢迎。下个月节目开始起拍,你们可以赞助这个
Trang 12HúMéiLíng: Nǐmen zhīdào “Dǐngjí Chúshī” de diànshì jiémù ma? Bùjǐn hěnduō yǒumíng de
chúshī cānjiā, érqiě shōu hěnduō chúfáng àihào zhě de huānyíng Xià gè yuè jiémù kāishǐ qǐpāi, nǐmen kěyǐ zànzhù zhège jiémù, tōngguò jiémù lái xuānchuán chǎnpǐn.
安娜:我明白了。这样做其实可以提高产品的知名度。
Ānnà: Wǒ míngbáile Zhèyàng zuò qíshí kěyǐ tígāo chǎnpǐn de zhīmíngdù.
HúMéiLíng: Lìngwài, wǒ jiànyì gēn míngrén hézuò yě huòdé gèng gāo de xuānchuán xiàolǜ.
RuǎnJīnYín; Zhè yěshì hěn hǎo de guǎnggào xíngshì Zuìjìn, Wáng Miǎn zài diànshì shàng
hěn shòu huānyíng de, tā yěshì yīgè chúfáng àihào zhě, tā de fēnggé gěi wǒmen chuánbò chǎnpǐn yīdìng hěn fúhé
安娜:是“脱口秀”冠军-王勉吗?我非常喜欢他。
Ānnà: Shì “Tuōkǒu xiù” guànjūn-WángMiǎn ma? Wǒ fēicháng xǐhuān tā.
们会帮你联系。贵公司的产品不仅在电视上出现,而且还出现在他的社网
的名气高还是低的。
HúMéiLíng: Zhēn qiǎo a Tā yǐjīng gēn wǒmen hézuòguò hěnduō cìle Rúguǒ nǐ yǒu hézuò
yìxiàng, wǒmen huì bāng nǐ liánxì Guì gōngsī de chǎnpǐn bùjǐn zài diànshì shàng chūxiàn, érqiě hái chūxiàn zài tā de shè wǎng zhànghào Dànshì nǐ yào zhùyì, gēn míngrén hézuò, shōufèi jiù bù gùdìng de, yīnwèi hái yào gēnjù míngrén de míngqì gāo háishì dī de
安娜:我明白了。那你能告诉我具体的收费标准?
Ānnà: Wǒ míngbáile Nà nǐ néng gàosù wǒ jùtǐ de shōufèi biāozhǔn?
梨玉梅:我们的收费分为制作费和播出费。制作费根据客户的具体要求决 定。播出费以每十五秒十千元人民币计算。另外不同的时段收费不完全一 样,比如周末和礼拜天的播出费比其他时间高,晚上的播出费又比白天高 一些,再精彩的体育比赛或者文艺演出实况传播时播出广告和在节假日播 出增收在百分之一百。
LíYùMéi: Wǒmen de shōufèi fēn wéi zhìzuò fèi hé bō chū fèi Zhìzuò fèi gēnjù kèhù de jùtǐ
yāoqiú juédìng Bō chū fèi yǐ měi shíwǔ miǎo shíqiān yuán rénmínbì jìsuàn Lìngwài bùtóng
de shíduàn shōufèi bù wánquán yīyàng Bǐrú zhōumò hé lǐbài tiān de bō chū fèi bǐ qítā shíjiān gāo, wǎnshàng de bō chū fèi yòu bǐ báitiān gāo yīxiē, zài jīngcǎi de tǐyù bǐsài huòzhě wényì yǎnchū shíkuàng chuánbò shí bō chū guǎnggào hé zài jiéjiàrì bō chū zēngshōu zài bǎi fēn zhī yībǎi
胡梅玲:如果你们想跟“顶级厨师”的电视节目合作,在节目实况传播时 播出广告,费用一般比平时高百分之二十。另外中间跟名人联系费是十千 元人民币。
HúMéiLíng: Rúguǒ nǐmen xiǎng gēn “Dǐngjí Chúshī” de diànshì jiémù hézuò, zài jiémù
Trang 13shíkuàng chuánbò shí bō chū guǎnggào, fèiyòng yībān gāo bǎi fēn zhī èrshí Lìngwài
zhōngjiān gēn míngrén liánxì fèi shì shíqiān yuán rénmínbì
安娜:从价格上看,好像也不便宜啊。
Ānnà: Cóng jiàgé shàng kàn, hǎoxiàng yě bù piányí a.
梨玉梅:是的。但是为了提高产品的知名度,是舍得在广告宣传上花本钱 的。再说,电视广告在各类广告中占有重要地位,它的收视率最高。
LíYùMéi: Shì de Dànshì wèile tígāo chǎnpǐn de zhīmíngdù, shì shědé zài guǎnggào
xuānchuán shàng huā běnqián de Zàishuō, diànshì guǎnggào zài gè lèi guǎnggào zhōng zhàn yǒu zhòngyào dìwèi, tā de shōushì lǜ zuìgāo
安娜:我知道了。请问,作为新客户,在价格上有没有优惠呢?
Ānnà: Wǒ zhīdàole Qǐngwèn, zuòwéi xīn kèhù, zài jiàgé shàng yǒu méiyǒu yōuhuì ne?
梨玉梅:实在抱歉。我们只给常年客户适当的优惠!
LíYùMéi: Shízài bàoqiàn Wǒmen zhǐ gěi chángnián kèhù shìdàng de yōuhuì!
阮金银:这次的广告费用是美方和我们共同分担的。我们公司可是你的常 年客户啊!
RuǎnJīnYín: Zhè cì de guǎnggào fèiyòng shì měifāng hé wǒmen gòngtóng fēndān de
Wǒmen gōngsī kěshì nǐ de chángnián kèhù a!
梨玉梅:如果是这样的话,我可以按规定给你们百分之十的优惠。
LíYùMéi: Rúguǒ shì zhèyàng dehuà, wǒ kěyǐ àn guīdìng gěi nǐmen bǎi fēn zhī shí de yōuhuì.
安娜:那我可是沾了你的光了。但是我还要通知公司,然后再给你答复, 可以吗?
Ānnà: Nà wǒ kěshì zhānle nǐ de guāngle Dànshì wǒ hái yào tōngzhī gōngsī, ránhòu zài gěi
nín dáfù, kěyǐ ma ?
梨玉梅:好的。希望你能早日给我们联系。
LíYùMéi: Hǎo de Xīwàng nǐ néng zǎorì gěi wǒmen liánxì.
经过讨论,双方公司最后决定选择在电视台做广告,接着跟“顶级 厨师”的电视节目和名人合作。因为在电视上为产品做广告有很多好处: 一是现在每个家庭都有电视,所以在任何地方的顾客都能看到电视上的广 告,二是电视上广告有生动的形象,音乐;有演员歌手介绍产品。此外, 顾客能亲眼看到产品的用途,功能。
签订两个星期后,电视台播出了新产品的宣传视频。过了三个月后, 寒冷集团亚洲地区的销售额比销售目标增两倍。与此同时,在中国“世间 所有寒冷,抵不过一碗热饭的温暖”成为本地人非常熟悉的口号。这次美 方在中国市场推出新型智能电饭锅的方案非常成功。
Jīngguò tǎolùn, shuāngfāng gōngsī zuìhòu juédìng xuǎnzé zài diànshìtái zuò
guǎnggào, jiēzhe gēn “Dǐngjí Chúshī” de diànshì jiémù hé míngrén hézuò Yīnwèi zài diànshì shàng wèi chǎnpǐn zuò guǎnggào yǒu hěnduō hǎochù: Yī shì xiànzài měi gè jiātíng dōu yǒu diànshì, suǒyǐ zài rènhé dìfāng de gùkè dōu néng kàn dào diànshì shàng de guǎnggào, èr shì