Nhật ký đầy đủ công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT Vạn Thủy, Bắc Sơn, Lạng Sơn kèm theo tập Biên bản nghiệm thu.Đường giao thông nông thôn (GTNT) bao gồm các tuyến nối tiếp từ hệ thống quốc lộ, tỉnh lộ đến tận các làng mạc, thôn xóm, ruộng đồng, trang trại, các cơ sở sản xuất, chăn nuôi… phục vụ sản xuất Nông – Lâm – Ngư nghiệp và phát triển kinh tế văn hóa – xã hội của các địa phương
Trang 1Máy đào <=0,8m3Máy ủi <=110CV Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Máy hàn điện 23kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Bàn giao mặt bằng thi công
Dựng lán trại, địa điểm tập kết vật liệu
Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết
Gia công cốt thép ống cống D75 (d<=10mm) kg 740,9
Gia công cốt thép ống cống D50 (d<=10mm) kg 54,6 Gia công cốt thép tấm đan cống lối rẽ (d>10mm) kg 544,32 Lấy mẫu thí nghiệm vật liệu đầu vào:
Trang 2Cốt thép ống cống D75 (d<=10mm) kg 740,9
Cốt thép tấm đan cống lối rẽ (d>10mm) kg 544,32
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 3Máy hàn điện 23kW
Máy đào <=0,8m3 Máy ủi <=110CV
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Trang 4Ghép ván khuôn đổ bê tông ống cống D75 m2 229,24
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 5Máy trộn bê tông 250 lít
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Máy hàn điện 23kW
Ô tô tự đổ 5T Máy đào 0,8m3Máy đào <=0,8m3 Máy ủi <=110CV
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Trang 6Cốt thép tấm đan cống lối rẽ (d<=10mm) kg 235,62 Cốt thép tấm đan hố thu cống ngang đường kg 105 Ván khuôn tấm đan hố thu cống ngang đường m2 2,304
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 7Máy đào <=0,8m3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy ủi <=110CV
Ô tô tự đổ 5T
Ô tô tự đổ 7T Đầm bánh hơi tự hành 16T
Máy ủi 110CV Máy cắt uốn cốt thép 5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đắp nền đường K95 tuyến 2 lớp 6 đến lớp 4 đoạn từ C1A
Gia công cốt thép tấm đan rãnh dọc (d<=10) m3 1175,25
Đổ bê tông tấm đan cống lối rẽ tuyến 1 m3 4,03 Đánh cấp tuyến 1 từ C1 đến C23 tuyến 1 kg 239,68
Thí nghiệm độ chặt đất đắp nền đường (K95) tuyến 2:
- C4A – lớp số 6, 5, 4 bên phải tuyến
- C8A – lớp số 5, 4 bên trái tuyến
- P7 – lớp số 5,4 bên trái tuyến
Trang 8Nền đường K95 tuyến 2 từ C1A đến D15 lớp 6 m3 83,21 Nền đường K95 tuyến 2 từ C1A đến D15 lớp 5 m3 120,72
Nền đường K95 tuyến 2 từ C1A đến D15 lớp 4 m3 158,25
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 9Máy ủi 75CV Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy đào <=0,8m3
Máy ủi <=110CV
Ô tô tự đổ 5T
Ô tô tự đổ 7TĐầm bánh hơi tự hành 16T
Máy ủi 110CV
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đắp nền đường K95 tuyến 2 lớp 3 đến lớp 1 đoạn từ C1A
Gia công cốt thép tấm đan rãnh dọc tuyến 1 (d<=10) m3 1712,91 Lấy mẫu thí nghiệm vật liệu đầu vào:
Thí nghiệm độ chặt đất đắp nền đường (K95) tuyến 2:
- C4A – lớp số 3, 2, 1 bên phải tuyến
- C8A – lớp số 3, 2, 1 bên trái tuyến
- P7 – lớp số 3, 2, 1 bên trái tuyến
- TC9 – lớp số 2, 1 bên phải tuyến
- TC10 – lớp số 2, 1 bên trái tuyến
- 14C – lớp số 2, 1 bên trái tuyến
Đắp nền đường K95 tuyến 2 từ C1A đến C17 lớp 3 m3 93,39
Trang 10Đào khuôn đường tuyến 2 từ C1A đến C17 m3 188,03 Đắp nền đường K95 tuyến 2 từ C1A đến C17 lớp 1 m3 183,74
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 11Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Máy đào <=1,6m3 Máy ủi <=110CV
Ô tô tự đổ 5T Máy hàn điện 23kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Gia công cốt thép tấm đan rãnh dọc tuyến 1 (d<=10) kg 1001,06 Phá dỡ kết cấu cũ tuyến 2 từ C1A đến C8A m3 27,02
Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa cũ tuyến 1 tại vị trí
Ghép ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh dọc m2 118,71
Trang 12Phá dỡ kết cấu cũ tuyến 2 từ C1A đến C8A m3 27,02 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa cũ tuyến 1 tại cọc C23 m3 2,7
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 13Máy đào 0,8m3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy đào <=0,8m3
Máy ủi <=110CV
Ô tô tự đổ 5T
Ô tô tự đổ 7TĐầm bánh hơi tự hành 16T
Máy ủi 110CV
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đào rãnh tuyến 1 đoạn từ C1 đến Km0+604,71 m3 146,46
Đắp nền K95 tuyến 1 lớp 17 đến lớp 12 đoạn từ C13 đến
Thí nghiệm độ chặt đất đắp nền đường (K95) tuyến 1:
- TD10 – Lớp số 17,16, 15, 14, 13, 12 bên trái tuyến
- P12 – Lớp số 17, 16, 15, 14, 13, 12 bên trái tuyến
Lấy mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông:
- Bê tông tấm đan cống lối rẽ – M250 tổ mẫu 1
Trang 14Nền K95 tuyến 1 lớp 17 đoạn từ C13 đến TC12 m3 14,56 Nền K95 tuyến 1 lớp 16 đoạn từ C13 đến TC12 m3 19,82 Nền K95 tuyến 1 lớp 15 đoạn từ C13 đến TC12 m3 25,63 Nền K95 tuyến 1 lớp 14 đoạn từ C13 đến TC12 m3 31,01 Nền K95 tuyến 1 lớp 13 đoạn từ C13 đến TC12 m3 40,99 Nền K95 tuyến 1 lớp 12 đoạn từ C13 đến TC12 m3 58,18
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 15Máy đào <=0,8m3 Máy đầm bàn 1kW
Máy trộn bê tông 250 lít
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đắp nền K95 tuyến 1 lớp 11 đến lớp 9 đoạn từ C13 đến
Đổ bê tông móng đầu, chân khay, gia cố rãnh, móng cống lối
Thí nghiệm độ chặt đất đắp nền đường (K95) tuyến 1:
- TD10 – Lớp số 11, 10, 9 bên trái tuyến
- P12 – Lớp số 11, 10, 9 bên trái tuyến
Thí nghiệm độ chặt móng CPĐD (K98) tuyến 2 (từ C1A –
10C)
- C3 vị trí tim tuyến
- C7 vị trí phải tuyến
Lấy mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông:
- Bê tông móng đầu, chân khay, gia cố rãnh, móng cống lối rẽ
tại vị trí 12RP, 16RP, 17RP tuyến 1 – M200 tổ mẫu 2
Trang 16Nền đường K95 tuyến 1 lớp 11 đoạn từ C13 đến TC12 m3 59,92 Đào móng cống lối rẽ tại vị trí 12RP, 16RP, 17RP, C1 m3 91,98 Lớp đá đệm móng cống lối rẽ tại vị trí 12RP, 16RP, 17RP, C1 m3 4,62 Nền đường K95 tuyến 1 lớp 10 đoạn từ C13 đến TC12 m3 61,31 Nền đường K95 tuyến 1 lớp 9 đoạn từ C13 đến TC12 m3 62,13
Bê tông móng đầu, chân khay, gia cố rãnh, móng cống lối rẽ
Ghép ván khuôn đổ BT móng cống lối rẽ tại vị trí cọc 12RP,
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 17Máy đào 0,8m3 Máy trộn bê tông 250 lít
Máy ủi <=110CV
Ô tô tự đổ 5T
Ô tô tự đổ 7TĐầm bánh hơi tự hành 16T
Máy ủi 110CV
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đắp nền K95 tuyến 1 lớp 8 đến lớp 7 đoạn từ C13 đến P15 m3 172,9
Đổ bê tông móng đầu, chân khay, gia cố rãnh, móng cống lối
Ghép ván khuôn thành cống lối rẽ tại vị trí cọc 12RP, 16RP,
Thí nghiệm độ chặt đất đắp nền đường (K95) tuyến 1:
- TD10 – Lớp số 8, 7 bên trái tuyến
- P12 – Lớp số 8, 7 bên trái tuyến
- TD15 – Lớp số 7 bên trái tuyến
Lấy mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông:
- Bê tông móng đầu, chân khay, gia cố rãnh, móng cống lối rẽ
Trang 18Nền đường K95 tuyến 1 lớp 8 đoạn từ C13 đến P15 m3 65,325
Bê tông móng đầu, chân khay, gia cố rãnh, móng cống lối rẽ
Nền đường K95 tuyến 1 lớp 7 đoạn từ C13 đến P15 67,325 Ván khuôn thành cống lối rẽ tại vị trí cọc 12RP, 16RP, 17RP,
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 19Máy đào <=0,8m3Máy ủi <=110CV Đầm bánh hơi tự hành 16T
Máy ủi 110CV
Ô tô tự đổ 5TMáy trộn bê tông 250 lít
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đào nền đường tuyến 1 từ C1 đến Km0+870,78 m3 169,6063 Đắp nền K95 tuyến1 lớp 6 đến lớp 5 đoạn từ P7 đến P21 m3 219,6
Đổ bê tông thân, mũ mố cống lối rẽ tại vị trí 17RP m3 1,89 Gia công lắp dựng thép chốt bản cống lối rẽ tại vị trí 17RP Thanh 28
Thí nghiệm độ chặt đất đắp nền đường (K95) tuyến 1:
- 9C – Lớp số 6, 5 bên trái tuyến
- TD10 – Lớp số 6, 5 bên trái tuyến
- P12 – Lớp số 6, 5 bên trái tuyến
- TD15 – Lớp số 6, 5 bên trái tuyến
- P21 – Lớp số 6, 5 bên phải tuyến
Lấy mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông:
- Bê tông thân, mũ mố cống lối rẽ tại vị trí 17RP tuyến 1 –
Trang 20Nền đường K95 tuyến 1 lớp 6 đến lớp 5 đoạn từ P7 đến P21 m3 80,13 Nền đường K95 tuyến 1 lớp 5 đoạn từ P7 đến P21 m3 89,47
Đổ bê tông thân, mũ mố cống lối rẽ tại vị trí 17RP m3 1,89 Gia công lắp dựng thép chốt bản cống lối rẽ tại vị trí 17RP Than
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 21Máy đào 0,8m3Máy đào <=0,8m3 Máy ủi <=110CVĐầm bánh hơi tự hành 16T
Máy ủi 110CV
Ô tô tự đổ 5T Máy trộn bê tông 250 lít
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Thí nghiệm độ chặt đất đắp nền đường (K95) tuyến 1:
- 9C – Lớp số 4,3 bên trái tuyến
- TD10 – Lớp số 4, 3 bên trái tuyến
- P12 – Lớp số 4, 3 bên trái tuyến
- TD15 – Lớp số 4, 3 bên trái tuyến
- P21 – Lớp số 4, 3 bên phải tuyến
Lấy mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông:
- Bê tông thân, mũ mố cống lối rẽ tại vị trí 12RP, 16RP, C1
Trang 22Nền đường K95 tuyến 1 lớp 4 đoạn từ D6 đến 19B m3 109,06
Nền đường K95 tuyến 1 lớp 3 đoạn từ D6 đến 19B m3 117,26
Bê tông thân, mũ mố cống lối rẽ tại vị trí 12RP,16RP,C1 m3 9,45
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 23Máy đào <=0,8m3 Máy trộn bê tông 250 lít
Ô tô tự đổ 7T Đầm bánh hơi tự hành 16T
Máy ủi 110CV Máy ủi 75CV
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đắp nền đường K95 tuyến 1 lớp 2 đoạn từ C2 đến C23 m3 344,91
Đào khuôn đường và nút giao lối rẽ từ C1 đến Km0+401,89 m3 149,26 Ghép ván khuôn đổ BTXM mặt đường tuyến 2 từ C3 đến 10C m2 132,2136
Đắp đất bù hố móng cống lối rẽ tại vị trí 12RP, 16RP, 17RP,
Thí nghiệm độ chặt đất đắp nền đường (K95) tuyến 1:
- C3 – Lớp số 2 bên trái tuyến
- D4 – Lớp số 2 bên phải tuyến
- C8 – Lớp số 2 bên phải tuyến
- 11RT – Lớp số 2 bên phải tuyến
- TD12 – Lớp số 2 tim tuyến
- C19 – Lớp số 2 bên trái tuyến
Lấy mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông:
Trang 24Nền đường K95 tuyến 1 lớp 2 đoạn từ C2 đến C23 m3 268,01 Ván khuôn đổ BTXM mặt đường tuyến 2 từ C1 đến 10C m2 199,7496 Đắp đất bù hố móng cống lối rẽ tại vị trí 12RP, 16RP, 17RP,
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 25Máy ủi 75CVĐầm bánh hơi tự hành 16T
Máy ủi 110CVMáy trộn bê tông 250 lít
Máy đầm bàn 1kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đào khuôn đường và nút giao lối rẽ từ Km0+401,89 đến C23 m3 294,49 Đắp nền đường K95 tuyến 1 lớp 1 đoạn từ C2 đến C23 m3 379,49
Thí nghiệm độ chặt đất đắp nền đường (K95) tuyến 1:
- C3 – Lớp số 1 bên trái tuyến
- D4 – Lớp số 1 bên phải tuyến
- C8 – Lớp số 1 bên phải tuyến
- 11RT – Lớp số 1 bên phải tuyến
- TD12 – Lớp số 1 tim tuyến
- C19 – Lớp số 1 bên trái tuyến
Đào khuôn đường và nút giao lối rẽ từ C1 đến C23 m3 443,75
Trang 26V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 27Máy trộn bê tông 500 lít
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm dùi 1,5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đổ bê tông đường tuyến 2 từ C1 đến Km0+30,11 m3 25,37
Tưới nước bảo dưỡng bê tông
Lấy mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông:
Trang 28Đổ bê tông đường tuyến 2 từ C1 đến Km0+30,11 m3 25,37
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 29Máy trộn bê tông 500 lít
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm dùi 1,5kW
Máy trộn bê tông 250 lít
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đổ bê tông đường tuyến 2 từ Km0+30,11 đến Km0+39,4 m3 10,41
Tưới nước bảo dưỡng bê tông
Lấy mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông:
Trang 30Đổ bê tông đáy rãnh dọc tuyến 1 m3 30,451
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 31Máy trộn bê tông 500 lít
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm dùi 1,5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đổ bê tông đường tuyến 2 từ Km0+39,4 đến Km0+54,57 m3 30,11 Tưới nước bảo dưỡng bê tông
Trang 32V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 33Máy trộn bê tông 500 lít
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm dùi 1,5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đổ bê tông đường tuyến 2 từ Km0+54,57 đến Km0+65,74 m3 30,02 Tưới nước bảo dưỡng bê tông
Trang 34V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 35Máy trộn bê tông 500 lít
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm dùi 1,5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đổ bê tông đường tuyến 2 từ Km0+65,74 đến Km0+90,21 m3 30,09 Tưới nước bảo dưỡng bê tông
Trang 36V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 37Máy trộn bê tông 500 lít
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm dùi 1,5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đổ bê tông đường tuyến 2 từ Km0+90,21 đến Km0+115,08 m3 30,03 Tưới nước bảo dưỡng bê tông
Trang 38V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 39Máy trộn bê tông 500 lít
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm dùi 1,5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đổ bê tông đường tuyến 2 từ Km0+115,08 đến Km0+148,13 m3 29,87 Tưới nước bảo dưỡng bê tông
Trang 40V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 41Máy trộn bê tông 500 lít
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm dùi 1,5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đổ bê tông đường tuyến 2 từ Km0+148,13 đến Km0+184,22 m3 29,93 Tưới nước bảo dưỡng bê tông
Trang 42V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 43Máy trộn bê tông 500 lít
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm dùi 1,5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đổ bê tông đường tuyến 2 từ Km0+184,22 đến Km0+228,76 m3 30,14 Tưới nước bảo dưỡng bê tông
Trang 44V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 45Máy đào <=0,8m3Máy hàn điện 23kW
Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
Máy trộn bê tông 250 lít
Máy đầm bàn 1kW
Máy trộn bê tông 500 lít
Máy đầm dùi 1,5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đào móng cống ngang đường cọc 10C tuyến 2 m3 19,69 Ghép ván khuôn móng cống ngang đường cọc 10C tuyến 2 m2 5,944
Đổ bê tông móng cống ngang đường cọc 10C tuyến 2 m3 2,18
Đổ bê tông đường tuyến 2 từ Km0+228,76 đến Km0+266,41 m3 26,29 Tưới nước bảo dưỡng bê tông
Lấy mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông:
- Bê tông móng cống, sân cống 10C tuyến 2 – M200 tổ mẫu 2
Trang 46Đào móng cống ngang đường cọc 10C tuyến 2 m3 19,69 Ghép ván khuôn móng cống ngang đường cọc 10C tuyến 2 m2 3,6
Bê tông móng cống ngang đường cọc 10C tuyến 2 m3 2,18
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 47Máy đào <=0,8m3Máy hàn điện 23kW
Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
Máy trộn bê tông 500 lít
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm dùi 1,5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đào móng cống ngang đường cọc P3 tuyến 1 m3 21,68 Làm lớp đá đệm móng cống ngang đường cọc P3 tuyến 1 m3 2,25 Ghép ván khuôn móng cống ngang đường cọc P3 tuyến 1 m2 8,92
Đổ bê tông đường tuyến 2 từ Km0+266,41 đến Km0+306,64 m3 26,48 Tưới nước bảo dưỡng bê tông
Lấy mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông:
Trang 48Đào móng cống ngang đường cọc P3 tuyến 1 m3 21,68 Làm lớp đá đệm móng cống ngang đường cọc P3 tuyến 1 m3 2,25 Ghép ván khuôn móng cống ngang đường cọc P3 tuyến 1 m2 8,92
Bê tông mặt đường tuyến 2 từ Km0+30,11-Km0+306,64 m3 273,37
V Những vấn đề khác trong ngày
VI Ý kiến của Tư vấn giám sát
Trang 49Máy trộn bê tông 250 lít Máy đầm cóc
Máy đầm bàn 1kW
Máy đào <=0,8m3Máy hàn điện 23kW
Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
Cần trục ô tô 6T Máy đầm dùi 1,5kW
IV Công việc hàng ngày ( Mô tả các công việc thực hiện hàng ngày)
Đổ bê tông móng cống ngang đường cọc P3 tuyến 1 m3 5,15 Đào móng cống ngang đường cọc 9C tuyến 1 m3 27,8 Làm lớp đá đệm móng cống ngang đường cọc 9C tuyến 1 m3 1,493 Ghép ván khuôn móng cống ngang đường cọc 9C tuyến 1 m2 9,428 Lắp dựng ống cống D50 cống ngang đường cọc 10C tuyến 2 Ống 9
Ghép ván khuôn tường cánh, đầu cống ngang đường cọc
Đổ bê tông móng cống ngang đường cọc 9C tuyến 1 m3 3,82
Đổ bê tông tường cánh, đầu cống ngang đường cọc 10C
Đắp đất thân cống ngang đường cọc 10C tuyến m3 7,7184 Đào móng cống ngang đường cọc TĐ12 tuyến 1 m3 47,05 Làm lớp đá đệm móng cống ngang đường cọc TĐ12 tuyến m3 0,417 Ghép ván khuôn móng cống ngang đường cọc TĐ12 tuyến m2 8,08
Lấy mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông:
- Bê tông móng cống, đáy hố thu, sân hạ lưu cọc P3 tuyến 1 –