Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 là: A.. Một hình vuông cạnh bằng 1 thì độ dài đường chéo là: Câu 5.. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức: A.. Thu gọn đơn thức b.. Chỉ rõ phần hệ
Trang 1ĐỀ SỐ 3 PHẦN I- TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 là:
A 3xy B 1 x y3 2
3
Câu 2 Giá trị của biểu thức 3x y2 3 tại x1;y là:1
Câu 3 Cho ABC có A 900 và ABAC Khi đó: ABC là tam giác…
Câu 4 Một hình vuông cạnh bằng 1 thì độ dài đường chéo là:
Câu 5 Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:
A 4x y B 2 3 xy 2 C 2 xy x3 D 4xy2
Câu 6 Bậc của đơn thức 5x y x z là: A 33 2 2 B 5 C 7 D 8
Câu 7 Cho ABC có: AB2cm BC; 4cm AC; 5cm Thì:
A A B B B C C A C D B C
Câu 8 Cho ABC cân tại A, Aˆ 30 0 Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa C vẽ tia Bx BA Trên tia Bx lấy điểm N sao cho BNBA Số đo BCN là :
PHẦN II- TỰ LUẬN
M
3
2 2
1 2
Trang 2a Thu gọn đơn thức b Chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức
c Tìm bậc của đơn thức d Tính giá trị của đơn thức tại x1,y2
2
2
1 4
1
5xy xy xy
b Thu gọn đa thức: A 2x3– 5 2y2 x x 3 3 –4 y2 x
Câu 3: Cho ABC vuông tại A, cóAB9cm BC, 15cm
a Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của ABC
b Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD Chứng minh: BCD cân
Câu 4: a Tính tỉ số y x biết 4 23 2
y x
y x
và y0
b Cho ABC AB AC Từ trung điểm M của BC kẻ đường vuông góc với tia phân giác của µA cắt tia này tại H, cắt AB tại D và AC tại E Chứng minh: BD CE .
***
SÁCH THAM KHẢO TOÁN 7 MỚI NHẤT 2021-2022
Trang 3MUA SÁCH IN- HỔ TRỢ FILE WORD- DUY NHẤT TẠI NHÀ SÁCH XUCTU
Cấu trúc đa dạng
Giải chi tiết rõ ràng
Cập nhật mới nhất
Ký hiệu cực chuẩn
Hổ trợ W ord cho GV
Bảo hành khi mua
Quét mã QR
Chọn nhiều Sách hơn
KÊNH LIÊN HỆ:
Website: Xuctu.com
Email: sach.toan.online@gmail.com
FB: fb.com/xuctu.book
Tác giả: fb.com/Thay.Quoc.Tuan
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ ĐỀ SỐ 3
PHẦN I- TRẮC NGHIỆM
PHẦN II- TỰ LUẬN
Trang 4Câu 1: a M 12x2y . 32xy31x3y2
c Bậc của đơn thức: 5 d Tại x1,y ta có 2 M 34
Câu 2: a 5xy2 1xy2 1xy2 19xy2
b A x – y2 3 5 2 2x x 33y – x x – y – x2 4 3 3 2 2 2
Câu 3: a Dễ tính được AC 12cm
Vì ABACBC nên C B A
b Ta có: ABCADC Nên: BCDC
Hay: BCD cân tại C
D
B
A
C
Câu 4: a 94
y
x
b Từ B kẻ BF / / AC F DE
Mà: BMFCME (g– c – g) Do đó: CE BF 1
Từ: BDF cân tại B Nên: BFBD 2
Từ (1) và (2) suy ra: BD CE
F
H
E
D
M A